1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO án HÌNH học 11,CHƯƠNG II

29 353 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 1,38 MB
File đính kèm HH11.rar (3 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án Đại số và giải tích 11 theo định hướng năng lực học sinh . Chuẩn theo cv5555 BGD ĐT về việc hướng dẫn sinh hoạt chuyên môn và đổi mới kiểm tra đánh giá tổ chức và quản lý các hoạt động chuyên môn trường trung học.Hướng dẫn học sinh học tập với 5 bước, 4 nội dung.

Trang 1

 Nắm vững các định nghĩa và các dấu hiệu để nhận biết

vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng

 Nắm được định nghĩa và các tính chất của đường thẳng vàmặt phẳng song song

2 Kĩ năng:

 Biết cách sử dụng các định lí về quan hệ song song đểchứng minh hai đường thẳng song song và đường thẳng songsong với mặt phẳng

 Biết cách xác định giao tuyến của hai mặt phẳng dựa vàotính chất đường thẳng song song với mặt phẳng

3 Thái độ: Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập.

4 Xác định nội dung trọng tâm của bài: Phương pháp chứng minh đường thẳng song song

với mặt phẳng

5 Định hướng phát triển năng lực:

 Năng lực chung : Tự học, giải quyết vấn đề, tư duy sáng tạo, tự quản lý, giao tiếp, hợptác

 Năng lực chuyên biệt : Tư duy các vấn đề của toán học một cáchlôgic và hệ thống, liên hệ thực tế, tính tốn

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuấn bị của giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ

2 Chuẩn bị của học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học

về hình học không gian

III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ: Nêu cách xác định giao tuyến của hai mặt phẳng

đi qua hai đường thẳng song song ?

3 Bài mới:

A KHỞI ĐỘNG:

Hoạt động 1: Tìm hiểu các VTTĐ của đường thẳng và mặt phẳng.

1 Mục tiêu: Biết được các vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng.

2 Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề, vấn đáp.

3 Hình thức tổ chức hoạt động: Giáo viên tạo tình huống, học sinh phát hiện và giải quyết

Trang 2

 Cho HS quan sát

các đường thẳng

và mặt phẳng

trong phòng học

Từ đó nhận xét

 d //()  d và ()không có điểmchung

 d cắt ()  dvà () có mộtđiểm chung duynhất

 d  ()  d và() có hai điểmchung trở lên

Tự tìm hiểu,giải quyếtvấn đề, hợptác

B HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

Hoạt động 2: Tìm hiểu các tính chất của đường thẳng và

mặt phẳng song song.

1 Mục tiêu: Biết các tính chất của đường thẳng song song với mặt phẳng.

2 Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề, vấn đáp.

3 Hình thức tổ chức hoạt động: Giáo viên tạo tình huống, học sinh phát hiện và giải quyết

Đ2 M  ()() 

d cắt d tại M(mâu thuẫn gt)

II Tính chất

Định lí 1:

( ), ' ( ) / /( )/ / '

M là điểm thuộcmiền trong của

ABC Gọi () là

mp qua M và songsong với các đt

AB, CD Xác địnhthiết diện tạobởi () và tứdiện ABCD Thiếtdiện đó là hình

gì ?

Hệ quả:

Giải quyếtvấn đề, hợptác, sángtạo, tínhtốn

Trang 3

đt kia.

C LUYỆN TẬP

Hoạt động 3: Luyện tập

1 Mục tiêu: Vận dụng tính chất đường thẳng song song mặt phẳng để giải quyết bài tốn.

2 Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề.

3 Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động nhĩm

4 Phương tiện dạy học: Máy chiếu.

5 Sản phẩm: Báo cáo kết quả hốt động nhĩm.

Câu 1: Nếu hai mặt phẳng phân biệt lần lượt chứa hai đường thẳng song song thì giao tuyến

của chúng (nếu cĩ) sẽ:

A Song song với hai đường thẳng đĩ

B Song song với hai đường thẳng đĩ hoặc trùng với một trong hai đường thẳng đĩ

C Trùng với một trong hai đường thẳng đĩ

D Cắt một trong hai đường thẳng đĩ

Câu 2: Cho hai đường thẳng chéo nhau a và b Số mặt phẳng chứa b và song song với a là

C a và b trùng nhau hoặc cắt nhau

D a và b cĩ một trong bốn vị trí tương đối ở các câu trên

Câu 5: Cho tứ diện ABCD G là trọng tâm tam giác ABD, M là một điểm trên cạnh BC sao

cho MB = 2MC Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A MG // (BCD) B MG // (ABD) C MG // (ACD) D MG // (ABC)

Câu 6: Cho hai hình bình hành ABCD và ABEF khơng cùng nằm trong một mặt phẳng, cĩ

tâm lần lượt là O và O’ Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A OO’ // (ABCD) B OO’ // (ABEF) C OO’ // (BDF) D OO’ // (ADF) Câu 7: Cho tứ diện ABCD Gọi I, J lần lượt là trọng tâm của các tam giác ABC và ABD.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A IJ // (ABC) B IJ // (ABD)

C IJ // (ACD) D IJ // (AEF) với E, F là trung điểm của BC và BD

IV CÂU HỎI/ BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH

1 Bảng ma trận kiểm tra các mức độ nhận thức.

Trang 4

Nội dung Nhận biết Thơng hiểu Vận dụng Vận dụng cao

Tính chấtcủa đườngthẳng vàmặt phẳngsong song

2 Câu hỏi và bài tập củng cố, dặn dị:

 Nhấn mạnh:

 Các VTTĐ của đt và mp, các tính chất của đt và mp songsong, các ứng dụng rút ra từ các tính chất

 BTVN: Bài 1, 2, 3 SGK

Trang 5

 Biết cách xác định giao tuyến của hai mặt phẳng dựa vàotính chất đường thẳng song song với mặt phẳng.

3 Thái độ: Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập.

4 Xác định nội dung trọng tâm của bài: Chứng minh đường thẳng song song mặt phẳng.

5 Định hướng phát triển năng lực:

 Năng lực chung : Tự học, giải quyết vấn đề, tư duy sáng tạo, tự quản lý, giao tiếp, hợptác

 Năng lực chuyên biệt : Tư duy các vấn đề của toán học một cáchlôgic và hệ thống, liên hệ thực tế, tính tốn

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuấn bị của giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ Hệ thống bàitập

2 Chuẩn bị của học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học

về hình học không gian

III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: Lồng vào quá trình luyện tập.

3 Bài mới:

A KHỞI ĐỘNG:

Hoạt động 1: Ơn tập vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng, tính chất của đường thẳng song song với mặt phẳng.

1 Mục tiêu: Nhớ vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng, tính chất của đường thẳng

song song với mặt phẳng

2 Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Trả lời trắc nghiệm.

A Song song với hai đường thẳng đĩ

B Song song với hai đường thẳng đĩ hoặc trùng với một trong hai đường thẳng đĩ

C Trùng với một trong hai đường thẳng đĩ

Trang 6

D Cắt một trong hai đường thẳng đĩ

Câu 3: Cho hai đường thẳng chéo nhau a và b Số mặt phẳng chứa b và song song với a là

song song vớicác mặt phẳng(ADF) và (BCE)

b) Gọi M và Nlần lượt là cáctrọng tâm củacác tam giácABD và ABE

đường thẳng

MN //(CEF)

Tự tìm hiểu,giải quyếtvấn đề, hợptác

Hoạt động 3: Luyện tập tìm thiết diện của hình chóp.

1 Mục tiêu: Luyện tập tìm thiết diện của hình chóp

2 Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Vấn đáp, trình bày.

a) Tìm giao tuyến

Giải quyếtvấn đề, hợptác, sángtạo, tínhtốn

Trang 7

chất của các

(P) // AB  MN //

AB

 (P)(SBC) = MQ(P) // SC  MQ //

SC

 (P)(SAB) = PQ(P) // AB  PQ //

AB

 MN // PQ MNPQ là hìnhthang

của (P) với cácmặt của tứdiện

b) Thiết diệncủa tứ diệncắt bởi (P) làhình gì ?

3 Cho hình chóp

S.ABCD có đáyABCD là một tứgiác lồi Gọi Olà giao điểmcủa hai đườngchéo AC và BD

Xác đinh thiếtdiện của hìnhchóp cắt bởimặt phẳng (P) điqua O, song songvới AB và SC

Thiết diện đólà hình gì?

IV CÂU HỎI/ BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH

thẳng vàmặt phẳngsong song

Chứng minhđường

thẳng vàmặt phẳngsong song

2 Câu hỏi và bài tập củng cố, dặn dị:

 Nhấn mạnh:

 Cách chứng minh đường thẳng song song với mặt phẳng

 Các ứng dụng rút ra từ các tính chất

 Đọc trước bài "Hai mặt phẳng song song"

Trang 8

 Nắm vững định nghĩa hai mặt phẳng song song.

 Nắm được điều kiện để hai mặt phẳng song song

 Nắm được tính chất qua một điểm nằm ngoài một mặtphẳng cho trước có một và chỉ một mặt phẳng song songvới mặt phẳng đã cho

3 Thái độ: Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập.

4 Xác định nội dung trọng tâm của bài: Định lí về hai mặt phẳng song song.

5 Định hướng phát triển năng lực:

 Năng lực chung : Tự học, giải quyết vấn đề, tư duy sáng tạo, tự quản lý, giao tiếp, hợptác

 Năng lực chuyên biệt : Tư duy các vấn đề của toán học một cáchlôgic và hệ thống, liên hệ thực tế, tính tốn

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuấn bị của giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ

2 Chuẩn bị của học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học

về hình học không gian

III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ: Cho hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung.

Ta có kết luận gì ?

3 Bài mới:

A KHỞI ĐỘNG:

Hoạt động 1: Tìm hiểu VTTĐ của hai mặt phẳng.

1 Mục tiêu: Biết VTTĐ của hai mặt phẳng.

2 Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Quan sát phát hiện vấn đề.

 Cho HS quan sát

các mặt phẳng

trong phòng học

Từ đó nhận xét

các VTTĐ của hai

I Định nghĩa

Hai mặt phẳng đgl song song nếu chúng không có điểm chung.

( ) // ()  ()() =

Tự tìm hiểu,giải quyếtvấn đề, hợptác

Trang 9

Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất của hai mặt phẳng song song.

1 Mục tiêu: Biết các tính chất của hai mặt phẳng song song.

2 Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Vấn đáp, trình bày.

 Trên () lấy M

Qua M dựng hai

đt a, b cắtnhau

Qua A dựng a, blần lượt songsong với a, b

Trang 10

Hệ quả: Hai mp

song song chắn trên hai cát tuyến song song những đoạn thẳng bằng nhau.

III Định lí Thales

Ba mp đôi một song song chắn trên hai cát tuyến bất kì những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ.

Hoạt động 3: Tìm hiểu khái niệm hình lăng trụ.

1 Mục tiêu: Biết hình lăng trụ, hình hộp.

2 Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Vấn đáp, trình bày.

3 Hình thức tổ chức hoạt động: Cả lớp.

4 Phương tiện dạy học: Máy chiếu, SGK.

5 Sản phẩm:

Trang 11

các yếu tố

đã biết của

là hai đa giác bằng nhau.

– Các cạnh bên:

A 1 A' 1 , A 2 A' 2 … song song và bằng nhau.

– Các mặt bên:

A 1 A' 1 A' 2 A 2 , … là các hình bình hành.

Hoạt động 4: Tìm hiểu khái niệm hình chóp cụt.

các yếu tố

đã biết của

– Đáy lớn: A 1 A 2 …A n

– Đáy nhỏ: A' 1 A' 2 …A' n

– Các mặt bên:

A 1 A' 1 A' 2 A 2 , … – Các cạnh bên:

A 1 A' 1 , …

 Tính chất

– Hai đáy là hai đa giác có các cạnh tương ứng song song và các tỉ số các cặp cạnh tương ứng bằng nhau.

– Các mặt bên là những hình thang.

– Các đường thẳng chứa các cạnh bên đồng qui tại một điểm.

Giải quyếtvấn đề, hợptác, sángtạo, tínhtốn

Trang 12

C LUYỆN TẬP

Hoạt động 5: Luyện tập

1 Mục tiêu: Vận dụng tính chất hai mặt phẳng song song để giải quyết bài toán.

2 Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề.

3 Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động nhóm

4 Phương tiện dạy học: Máy chiếu.

5 Sản phẩm: Báo cáo kết quả hoát động nhóm.

Câu 1: Cho hai mặt phẳng (P) và (Q) Khi đó:

A.(P) // (Q) B (P) và (Q) có điểm chung

C Hoặc (P) trùng (Q), hoặc (P) //(Q), hoặc (P) và (Q) có điểm chung

D Hoặc (P) // (Q), hoặc (P) và (Q) có chung giao tuyến

Câu 2: Cho mặt phẳng (P) và một điểm M nằm ngoài (P) Khi N di động trên khắp mặt phẳng

(P), `quỹ tích trung điểm I của MN là:

A Một đường thẳng song song (P) B Một mặt phẳng song song (P)

A a và b có một điểm chung duy nhất B a và b không có điểm chung nào

C a và b trùng nhau D a và b song song hoặc trùng nhau

Câu 5: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A Nếu hai mặt phẳng () và () song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong

() đều song song với ()

B Nếu hai mặt phẳng () và () song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong() đều song song với mọi đường thẳng nằm trong ()

C Nếu hai đường thẳng song song với nhau lần lượt nằm trong hai mặt phẳng () và() thì () và () song song với nhau

D Qua một điểm nằm ngoài mặt phẳng cho trước ta vẽ được một và chỉ một đườngthẳng song song với mặt phẳng cho trước đó

Câu 6: Cho đường thẳng a song song với mặt phẳng (P) Khi đó, số đường thẳng phân biệt

nằm trong (P) và song song với a có thể là:

Trang 13

2 Câu hỏi và bài tập củng cố, dặn dị:

 Các tính chất của hai mp song song

 Khái niệm và tính chất các hình lăng trụ, hình hộp, hìnhchóp cụt

 Bài 1, 2, 3, 4 SGK.

Trang 14

 Định nghĩa và tính chất của hai mặt phẳng song song.

 Điều kiện để hai mặt phẳng song song

3 Thái độ: Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập.

4 Xác định nội dung trọng tâm của bài: Chứng minh hai mặt phẳng song song.

5 Định hướng phát triển năng lực:

 Năng lực chung : Tự học, giải quyết vấn đề, tư duy sáng tạo, tự quản lý, giao tiếp, hợptác

 Năng lực chuyên biệt : Tư duy các vấn đề của toán học một cáchlôgic và hệ thống, liên hệ thực tế, tính tốn

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuấn bị của giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ Hệ thống bàitập

2 Chuẩn bị của học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học

về hình học không gian

III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ: Lồng vào quá trình luyện tập.

3 Bài mới:

A KHỞI ĐỘNG:

Hoạt động 1: Ơn tập vị trí tương đối của hai mặt phẳng, tính chất của hai mặt phẳng song song.

1 Mục tiêu: Nhớ vị trí tương đối của hai mặt phẳng, tính chất của hai mặt phẳng song song.

2 Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Trả lời trắc nghiệm.

Trang 15

C a và b trùng nhau D a và b song song hoặc trùng nhau

Câu 3: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A Nếu hai mặt phẳng () và () song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong

() đều song song với ()

B Nếu hai mặt phẳng () và () song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong() đều song song với mọi đường thẳng nằm trong ()

C Nếu hai đường thẳng song song với nhau lần lượt nằm trong hai mặt phẳng () và() thì () và () song song với nhau

D Qua một điểm nằm ngồi mặt phẳng cho trước ta vẽ được một và chỉ một đườngthẳng song song với mặt phẳng cho trước đĩ

Câu 4: Cho đường thẳng a song song với mặt phẳng (P) Khi đĩ, số đường thẳng phân biệt

nằm trong (P) và song song với a cĩ thể là:

B HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

Hoạt động 2: Luyện tập chứng minh hai mặt phẳng song song.

1 Mục tiêu: Luyện tập chứng minh đường thẳng và mặt phẳng song song

2 Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Vấn đáp, trình bày.

của các tam

giác BDA và

G2 = CO AC

Đ3 AG1 = G1G2

= G2C =

=

'3

AC

1 Cho hình hộpABCD.ABCD

a) CMR (BDA) // (BDC)

b) CMR đường chéoAC đi qua trọng tâm

G1 và G2 của hai tamgiác BDA và BDC

c) Chứng minh G1 và

G2 chia đoạn AC

thành ba phần bằngnhau

d) Gọi O và I lần lượtlà tâm của cáchình bình hành ABCDvà AACC Xác địnhthiết diện củamp(AIO) với hình hộpđã cho

Tự tìm hiểu,giải quyếtvấn đề, hợptác

Trang 16

Hoạt động 2: Luyện tập vận dụng tính chất của hai mặt

phẳng song song.

1 Mục tiêu: Luyện tập vận dụng tính chất của hai mặt phẳng song song

2 Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Vấn đáp, trình bày.

2 Cho hai hình bình

hành ABCD và ABEFkhông cùng thuộcmột mặt phẳng

Trên AC, BF lần lượtlấy các điểm M , Nsao cho

1 3

.Hai đường thẳngsong song với AB kẻtừ M và N cắt AD,

AF lần lượt tại M’,N’

Chứng minh rằng:

a) (CBE) // (ADF)b) M’N’ // DFc) NM // (DEF)

Giải quyếtvấn đề, hợptác, sángtạo, tínhtốn

IV CÂU HỎI/ BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH

Chứng minh cácđoạn thẳng bằngnhau

Trang 17

Chứng minhđường thẳngsong songmặt

phẳng

2 Câu hỏi và bài tập củng cố, dặn dị:

 Cách vận dụng định nghĩa và tính chất để chứng minh hai

mp song song, đt song song mp, hai đt song song

 Cách vẽ hình, cách trình bày lời giải

 Xem lại các bài tập đã giải

 Xem trước nội dung bài: “Phép chiếu song song”

Trang 18

Ngày soạn :

Lớp:

Tuần 22 - Tiết 26

PHÉP CHIẾU SONG SONG.

HÌNH BIỂU DIỄN CỦA MỘT HÌNH KHÔNG GIAN

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

 Nắm được định nghĩa phép chiếu song song

 Nắm được các tính chất của phép chiếu song song

2 Kĩ năng:

 Biết tìm hình chiếu của điểm trong không gian trên mặtphẳng chiếu theo phương của một đường thẳng cho trước

 Biết biểu diễn các hình đơn giản

3 Thái độ: Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập.

4 Xác định nội dung trọng tâm của bài: Cách vẽ hình biểu diễn của một hình khơng gian.

5 Định hướng phát triển năng lực:

 Năng lực chung : Tự học, giải quyết vấn đề, tư duy sáng tạo, tự quản lý, giao tiếp, hợptác

 Năng lực chuyên biệt : Tư duy các vấn đề của toán học một cáchlôgic và hệ thống, liên hệ thực tế, tính tốn

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuấn bị của giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ

2 Chuẩn bị của học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức về quan

hệ song song

III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ: Nêu các qui tắc biểu diễn một hình không gian

đã biết ?

3 Bài mới:

A KHỞI ĐỘNG:

Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm phép chiếu song song.

1 Mục tiêu: Biết phép chiếu song song.

2 Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Quan sát phát hiện vấn đề.

(α) tại điểm M’

Điểm M’ đgl hìnhchiếu song song

Tự tìm hiểu,giải quyếtvấn đề, hợptác

Ngày đăng: 29/01/2018, 20:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w