Giáo án Hình học 10 theo định hướng năng lực học sinh . Chuẩn theo cv5555 BGD ĐT về việc hướng dẫn sinh hoạt chuyên môn và đổi mới kiểm tra đánh giá tổ chức và quản lý các hoạt động chuyên môn trường trung học. Hướng dẫn học sinh học tập với 5 bước, 4 nội dung. Chương 2
Trang 1Ngày soạn: Chương II: TÍCH Vễ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
Tiết dạy:14-15 Bài 1: GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GểC BẤT Kè
I MỤC TIấU:
1 Kiến thức:
- Hiểu đợc giá trị lợng giác của góc bất kì từ 00 đến 1800
- Biết lí thuyết về tỉ số lợng giác của góc α
- Hiểu khái niệm góc giữa hai vectơ
2 Kĩ năng:
Thực hành tính toán tỉ số lợng giác, xác định đợc góc giữa hai vectơ
3 Thỏi độ: Tư duy cỏc vấn đề toỏn học một cỏch lụgic và hệ thống.
4 Định hướng hỡnh thành năng lực:
4.1 Năng lực chung
Năng lực hợp tỏc
Năng lực giải quyết vấn đề
Năng lực tương tỏc giữa cỏc nhúm và cỏc cỏ nhõn
Năng lực vận dụng và quan sỏt
Năng lực tớnh toỏn
4.2 Năng lực chuyờn biệt
Năng lực tỡm tũi sỏng tạo
Năng lực vận dụng kiến thức trong thực tiễn
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của giỏo viờn
Thiết bị dạy học: Thước kẻ, Copa, cỏc thiết bị cần thiết cho tiết này,…
Học liệu: Sỏch giỏo khoa
2 Chuẩn bị của học sinh
Chuẩn bị cỏc nội dung liờn quan đến bài học theo sự hướng dẫn của giỏo viờn như chuẩn bị tài liệu,bảng phụ
3 Bảng tham chiếu cỏc mức yờu cầu cần đạt của cõu hỏi, bài tập, kiểm tra, đỏnh giỏ
Nội dung Nhận biết
MĐ1
Thụng hiểuMĐ2
Vận dụng MĐ3
Vận dụng caoMĐ4
1 Định nghĩa
Biết cỏcgiỏ trịlượng giỏccủa gúc α
Hiểu được địnhnghĩa
Tớnh được giỏ trịlượng giỏc của gúc
Xỏc định đượcdấu cỏc giỏc trịlượng giỏc
2 Tớnh chất Biết 2 gúc
bự nhau
Hiểu rừ cụng thứccung bự nhau
Làm bài tập liờnquan
3 Giỏ trị lượng
giỏc của gúc
đạc biệt
Ghi nhớ bảng giỏtrị trong sỏchgiỏo khoa
Sử dụng bảng giỏ trị
để tớnh giỏ trị biểuthức
4 Gúc giữa hai
vectơ
Nắm đượcđịnh nghĩa
Xỏc định đượcgúc giữa haivectơ
Xỏc định được gúcgiữa hai vectơ cỏctrường hợp phức tạphơn
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP (Tiến trỡnh dạy học)
Trang 2A KHỞI ĐỘNG
Tiết 14:
HOẠT ĐỘNG 1 Tỡnh huống xuất phỏt (mở đầu)
(1) Mục tiờu: Làm cho hs thấy vấn đề cần thiết phải nghiờn cứu giỏ trị lượng giỏc một gúc, và việc nghiờn cứu xuất phỏt từ nhu cầu thực tiễn
(2) Phương phỏp/Kĩ thuật dạy học: Nờu vấn đề
(3) Hỡnh thức tổ chức hoạt động: Thảo luận cặp đụi
(4) Phương tiện dạy học: Bảng, phấn
(5) Sản phẩm: (Mụ tả rừ sản phẩm HS cần đạt sau khi kết thỳc hoạt động)
Nội dung: Nhắc lại tỉ số lợng giác của góc nhọn α
y x
- Gọi tên một HS lên bảng trình bày
- GV kiểm tra, sửa sai (lu ý các
HS yếu), cho điểm động viên
H: Giả sử (x;y) là toạ độ của
điểm M Hãy chứngtỏ:
y
x x
y x
HS lập tỉ số , chứngminh kết quả
B HèNH THÀNH KIẾN THỨC
HOẠT ĐỘNG 2 Giỏ trị lượng giỏc của một gúc bất kỡ
(1) Mục tiờu: Hiểu được thế nào là giỏ trị lượng giỏc
(2) Phương phỏp/Kĩ thuật dạy học: Vấn đỏp
(3) Hỡnh thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cỏ nhõn, hoạt động theo nhúm nhỏ
(4) Phương tiện dạy học: Cú thể sử dụng Phiếu bài tập
(5) Sản phẩm: Tớnh được giỏ trị lượng giỏc của một gúc
Nội dung kiến thức Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Trang 3- Mô tả: Quay tia Oydần về Ox
H: “ Nếu 900 <α
<1800 thì GTLG
đ-ợc tính nh thế nào?”
*GV giúp HS nắm
đợc định nghĩa GTLG của một gócα
bất kì ( 00< α
<1800)
VD: Tìm các GTLG của góc 1350; 00;
900; 1800
- Hớng dẫn cách tính
- Góc α 00
- MP 0 Khi đó: sin00 = 0
HS trả lời câu hỏi của GV
Trang 4HOẠT ĐỘNG 3 Tớnh chất.
(1) Mục tiờu: Biết ỏp dụng cụng thức gúc bự nhau
(2) Phương phỏp/Kĩ thuật dạy học: Nờu và giải quyết vấn đề
(3) Hỡnh thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cỏ nhõn và hoạt động nhúm
(4) Phương tiện dạy học: phiếu học tập
(5) Sản phẩm: HS nhận biết gúc bự nhau và ỏp dụng được tớnh chất
VD : Tìm các GTLG của góc
1500
HD : tìm số đo góc bù bới góc 1500
GV cho HS thảo luận Cử đạidiện lên bảng trình bày Nhận xét ,sửa lỗi
HOẠT ĐỘNG 4 Giỏ trị lượng giỏc của gúc đặc biệt
(1) Mục tiờu: HS biết cỏc gúc đặc biệt
(2) Phương phỏp/Kĩ thuật dạy học: Dạy học theo nhúm nhỏ
(3) Hỡnh thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cỏ nhõn
(4) Phương tiện dạy học: Bảng phụ và phiếu học tập
(5) Sản phẩm: Sử dụng được bảng giỏ trị lượng giỏc đặc biệt
3 Bảng GTLG cỏc gúc đặc biệt
(SGK)
GV: Mục 1 và 2 trong SGK thuộc phần giảm tải, cỏc em vềnhà nghiờn cứu thờm
GV: Yờu cầu HS vẽ bảng
HS: vẽ bảng
HS: Dựa vào bảng
Trang 52 2 cos135 cos 45
2 tan135 tan 45 1 ;
GV: Hãy xác định giá trị lượnggiác của các góc 0o,90o,180o?GV: Hãy tính GTLG của các góc bù các góc đặc biệt? dựa vào tính chất?
GV: Kết luận
trả lời
HS: góc bù của 300
là 1500Sin150=sin(180-150)=sin30=1/2
3cos150=-
3cot150 3
HS: Lên bảng tính GTLG của góc 1350
HOẠT ĐỘNG 5 Góc giữa hai vectơ
(1) Mục tiêu: HS biết định nghĩa và xác định góc giữa hai vectơ
(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Dạy học theo nhóm nhỏ
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá nhân
(4) Phương tiện dạy học: Bảng phụ và phiếu học tập
(5) Sản phẩm: Xác định được góc giữa hai vectơ
4.Góc giữa hai vectơ :
Định nghĩa:Cho 2 vectơ a
r
và b
r (khác0
r
).Từ điểm O bất kì vẽ OA auuur r=
,OB buuur r=
tơ tại gốc, trường hợp hai vec
tơ chưa chung gốc ta dựng vec
tơ để đưa về hai vec tơ chung gốc
GV:Yêu cầu học sinh lên vẽ từ điểm O vectơ OA auuur r=
Trang 6Chú ý : Nếu ( a
r, b
r)=90
GV: nếu ( a
r,b
r)=90
0
thì có nhậnxét về quan hệ của a
r
và b
r ?
Nếu (a
r, b
r)=0
0
thì hướng a
rvà
br
?
Nếu (a
r, b
r)=180
0
(AC BC, ) 40 = uuuur uuur
HOẠT ĐỘNG 6 Sử dụng MTCT
(1) Mục tiêu: HS biết tính góc bằng MTCT
(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Dạy học theo nhóm nhỏ
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá nhân
(4) Phương tiện dạy học: MTCT
(5) Sản phẩm: Tính giá trị góc
3 Sử dụng máy tính bỏ túi để tính
giá trị lượng giác của một góc: (SGK)
a.Tinh giá trị lượng giác của một góc:
*)Ví dụ :Tính sin63o52'41''
Hoạt động 3: Hướng dẫn sử dụng máy tính cầm tay
- Hướng dẫn HS sử dụng được máy tính để tính giá trị lượng
- HS áp dụng làm một vài ví dụ
Trang 7KQ: 0,897859021
b.Xác định độ lớn của một gĩc khi biết
giá trị lượng giác của gĩc đĩ:
*)Ví dụ:Tìm x biết sinx = 0,3502
KQ: x≈20°29'58''
giác của một gĩc
Tiết 15:
Hoạt động 1: Vận dụng các công thức lượng giác
(1) Mục tiêu: HS biết vận dụng các cơng thức lượng giác cơ bản
(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Dạy học theo nhĩm nhỏ
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá nhân
(4) Phương tiện dạy học: MTCT, sách giáo khoa
(5) Sản phẩm: Tính giá trị lượng giác, chứng minh đẳng thức lượng giác cơ bản
3 Chứng minh:
sin2α + cos2α = 1
4 Cho cosx =
13
Tính giá trị của biểu thức:
⇒ P =
259
Hoạt động 2: Luyện cách xác định góc giữa hai vectơ
(1) Mục tiêu: HS biết xác định gĩc giữa hai vectơ
(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Dạy học theo nhĩm nhỏ
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá nhân
(4) Phương tiện dạy học: MTCT, sách giáo khoa
(5) Sản phẩm: Xác định gĩc và tính gĩc
Trang 8Nội dung Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
5 Cho hình vuông ABCD.
Tính:
a) cos (uuur uuurAC BA, )
b) sin (uuur uuurAC BD, )
c) cos (AB CDuuur uuur, )
cos AC;BA cos135
2uuur uuur
Hoạt động 3: Vận dụng lượng giác để giải toán hình học
(1) Mục tiêu: HS biết vận dụng để giải tốn
(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Dạy học theo nhĩm nhỏ
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá nhân
(4) Phương tiện dạy học: MTCT, sách giáo khoa
(5) Sản phẩm: Áp dụng ở mức độ cao hơn
2 Cho ∆ AOB cân tại O
và OA = a OH và AK là
các đường cao Giả sử
·AOH
= α Tính AK và OK
theo a và α
• Hướng dẫn HS vận dụng các tỉ số lượng giác của góc nhọn.
H1 Để tính AK và
OK ta cần xét tam giác vuông nào ?
Đ1 Xét tam giác
vuông AOH với OA
= a, ·AOK
= 2 α
⇒ AK = OA.sin·AOK
= a.sin2 α
Trang 9OK = OA.cos·AOK
= a.cos2 α
C LUYỆN TẬP
(1) Mục tiêu: Tổng kết lại kiến thức bài
(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Theo nhóm nhỏ
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: : Hoạt động theo cá nhân
(4) Phương tiện dạy học: Phiếu học tập
(5) Sản phẩm: HS hệ thống được trọng tâm bài và biết vận dụng
Câu 1: khi nào góc giữa hai vec tơ bằng 00 ? khi nào góc giữa hai vec tơ bằng 1800? (MĐ1)
Câu 2: Tính giá trị lượng giác của các góc sau đây? (MĐ3)
(1) Mục tiêu: (Nêu rõ mục tiêu cần đạt của hoạt động)
(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học:
(3) Hình thức tổ chức hoạt động:
(4) Phương tiện dạy học:
(5) Sản phẩm: (Mô tả rõ sản phẩm HS cần đạt sau khi kết thúc hoạt động)
Nêu nội dung của Hoạt động …
Trang 103 Thái độ: Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống, tính cẩn thận chính xác.
4 Định hướng hình thành năng lực:
4.1 Năng lực chung
Năng lực hợp tác
Năng lực giải quyết vấn đề
Năng lực tương tác giữa các nhóm và các cá nhân
Năng lực vận dụng và quan sát
Năng lực tính toán
4.2 Năng lực chuyên biệt
Năng lực tìm tòi sáng tạo
Năng lực vận dụng kiến thức trong thực tiễn
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của giáo viên
Thiết bị dạy học: Thước kẻ, Compa, các thiết bị cần thiết cho tiết này,…
Học liệu: Sách giáo khoa
2 Chuẩn bị của học sinh
Chuẩn bị các nội dung liên quan đến bài học theo sự hướng dẫn của giáo viên như chuẩn bị tài liệu,bảng phụ
3 Bảng tham chiếu các mức yêu cầu cần đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh giá
Nội dung
Nhận biết MĐ1
Thông hiểu MĐ2
Vận dụng MĐ3
Vận dụng cao MĐ4
1 Định nghĩa. Phát biểu được
các định nghĩa
Nhớ được ct tích
vô hướng của hai
Trang 11véc tơ
2 Tính chất
Phát biểu được các t/c
Nắm được các t/c Vận dụng được
tính chất vào bài toán
Nắm được biểu thức tọa độ của tích vô hướng
Vận dụng được
ct biểu thức tọa
độ để tính tích vôhướng
Vận dụng giải toán tìm tọa độ điểm thỏa đk chotrước
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP (Tiến trình dạy học)
A KHỞI ĐỘNG
Tiết 16:
HOẠT ĐỘNG 1 Tình huống xuất phát (mở đầu)
(1) Mục tiêu: Làm cho hs thấy vấn đề cần thiết phải nghiên cứu tích vô hướng, và việc nghiên cứu xuất phát từ nhu cầu thực tiễn
(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Nêu vấn đề
(3) Hình thức tổ chức hoạt động:
(4) Phương tiện dạy học:
(5) Sản phẩm: (Mô tả rõ sản phẩm HS cần đạt sau khi kết thúc hoạt động)
Nội dung: Mở đầu bằng kiến thức vật lý.
Trong vật lí, ta biết rằng nếu có một lực F
ur tác dụng lên một vật tại điểm O và làm cho vật đó
di chuyển một quãng đường s OO= '
thì công A của lực F
ur được tính bởi công thức
A= F OO ' cosr uuuur ϕ
Trang 12B HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
HOẠT ĐỘNG 2 Tích vô hướng của hai vectơ
(1) Mục tiêu: Hiểu được thế nào là tích vô hướng của hai vectơ
(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Vấn đáp
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá nhân, hoạt động theo nhóm nhỏ
(4) Phương tiện dạy học: Có thể sử dụng Phiếu bài tập
(5) Sản phẩm: Tính được tích vô hướng bằng định nghĩa
Ví dụ Cho ∆ABC đều, cạnh a Tính:
a) AB.AC; uuur uuur b) AB.BC uuur uuur
Trang 13a.b 0r r = ⇔ ⊥ar br
Khi a br r=
tích vô hướng a.a
r r được kí
hiệu là
2
a r
và số này được gọi là bình
phương vô hướngcủa vectơ a
r Ta có
2
a.a ar r r= = a a cos 0r r = ar
H4: Từ biểu thức tích vô
hướng của hai vec tơ ta suy
ra được điều gì nếu ar ⊥br
?
HOẠT ĐỘNG 3 Tính chất.
(1) Mục tiêu: HS nắm được các tính chất của tích vô hướng và một số hằng đẳng thức
(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Nêu và giải quyết vấn đề
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá nhân và hoạt động nhóm
(4) Phương tiện dạy học: phiếu học tập
(5) Sản phẩm: HS nhận biết áp dụng được tính chất
2 Các tính chất của tích vô hướng.
Với ba vectơ
a, b, c r r r bất kì và mọi số thực k ta có:
1)a.b b.ar r r r=
(Tính chất giao hoán)
2)ar r r( )b c+ =a.b a.cr r r r+
(Tính chất phân phối)
3)( )ka b k a.br r= ( ) ( )r r =a kbr r
4)
ar ≥0,ar = ⇔ =0 a 0r r
GV: Người ta chứng minh được
các tính chất sau của tích vô hướng:
• Sử dụng định nghĩa tích vô hướng và các tính chất trên ta chứng minh được:
a) ( )2 2 2
a br r+ = +ar 2a.b br r r+
b)( )2 2 2
a br r− = −ar 2a.b br r r+
c)( ) ( ) 2 2
a b a br r r r+ − = − ar br
• H1:
( )( ) ( ) ( )
Trang 14GV: Cho hai vectơ
• H2: Vậy ta có: ( ) ( )( )2
• H3: Áp dụng tính chất phân phối ta có:( ) ( )( )2
( )( ) ( ) ( )
là góc tù
• H4: Khi cos a, b( )r r
=0
Trang 15Tiết 17:
HOẠT ĐỘNG 1 Biểu thức tọa độ của tích vô hướng
(1) Mục tiêu: HS nắm được biểu thức tọa độ của tích vô hướng
(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Dạy học theo nhóm nhỏ
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá nhân
(4) Phương tiện dạy học: Bảng phụ và phiếu học tập
(5) Sản phẩm: Biết áp dụng biểu thức tọa độ của tích vô hướng
3 Biểu thức tọa độ của tích vô
H4: Như vậy hai véc tơ
vuông góc với nhau thì ta có biểu thức toạ độ ntn?
rr rr
nên ta có:
Trang 161 2 1 2 0
a br ⊥ ⇔r x x +y y = a.b x xr r= 1 2+y y1 2
HOẠT ĐỘNG 2 Ví dụ áp dụng
(1) Mục tiêu: HS nắm được biểu thức tọa độ của tích vô hướng
(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Dạy học theo nhóm nhỏ
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá nhân
(4) Phương tiện dạy học: Bảng phụ và phiếu học tập
(5) Sản phẩm: Biết áp dụng biểu thức tọa độ của tích vô hướng
Ví dụ1 Trong mặt phẳng tọa độ
Oxy cho ba điểm A=(2; 4), B(1; 2),
C(6; 2) Tính tích vô hướng AB.AC
uuur uuur
• H4: AB ACuuur uuur⊥
Trang 17AB AC
⇒uuur uuur⊥ H4: Kết luận?
Tiết 18: ỨNG DỤNG TÍCH VÔ HƯỚNG
HOẠT ĐỘNG 1 Độ dài của vectơ
(1) Mục tiêu: HS biết công thức tính độ dài vectơ
(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Dạy học theo nhóm nhỏ
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá nhân
(4) Phương tiện dạy học: Bảng phụ và phiếu học tập
(5) Sản phẩm: Biết áp dụng tích vô hướng giải toán
4 Ứng dụng.
a) Độ dài của vectơ.
Độ dài của vectơ ar =(x; y)
Trang 18HOẠT ĐỘNG 2 Góc giữa hai vectơ
(1) Mục tiêu: HS biết công thức tính góc giữa hai vectơ
(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Dạy học theo nhóm nhỏ
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá nhân
(4) Phương tiện dạy học: Bảng phụ và phiếu học tập
(5) Sản phẩm: Biết áp dụng tích vô hướng giải toán
b) Góc giữa hai vectơ.
?
H2: Vậy số đo góc ·MON
là bao nhiêu?
HOẠT ĐỘNG 3 Khoảng cách giữa hai điểm
(1) Mục tiêu: HS biết công thức tính khoảng cách giữa hai điểm
(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Dạy học theo nhóm nhỏ
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá nhân
(4) Phương tiện dạy học: Bảng phụ và phiếu học tập
(5) Sản phẩm: Biết áp dụng tích vô hướng giải toán
c) Khoảng cách giữa hai điểm.
Trang 19Khoảng cách giữa hai điểm
( A A) ( B B)
A x ; y , B x ; y
được tính theo công thức:
(1) Mục tiêu: Tổng kết lại kiến thức bài
(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Theo nhóm nhỏ
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: : Hoạt động theo cá nhân
(4) Phương tiện dạy học: Phiếu học tập
(5) Sản phẩm: HS hệ thống được trọng tâm bài và biết vận dụng
Câu 1. ∆ ABC vuông tại A có BC=a, AC=b, AB = c, tích vô hướng BA.BC
Trang 20(1) Mục tiêu: (Nêu rõ mục tiêu cần đạt của hoạt động)
(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học:
(3) Hình thức tổ chức hoạt động:
(4) Phương tiện dạy học:
(5) Sản phẩm: (Mô tả rõ sản phẩm HS cần đạt sau khi kết thúc hoạt động)
Nêu nội dung của Hoạt động …
Trang 21- Rèn kỹ năng tính tích vơ hướng của hai vectơ.
- Rèn kỹ năng xác định gĩc giữa hai vectơ.
- Rèn kỹ năng tính độ dài một đoạn thẳng
3 Thái độ: Tư duy các vấn đề tốn học một cách lơgic và hệ thống, tính cẩn thận chính xác.
4 Định hướng hình thành năng lực:
4.1 Năng lực chung
Năng lực hợp tác
Năng lực giải quyết vấn đề
Năng lực tương tác giữa các nhĩm và các cá nhân
Năng lực vận dụng và quan sát
Năng lực tính tốn
4.2 Năng lực chuyên biệt
Năng lực tìm tịi sáng tạo
Năng lực vận dụng kiến thức trong thực tiễn
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của giáo viên
Thiết bị dạy học: Thước kẻ, Compa, các thiết bị cần thiết cho tiết này,…
PHT 1: Cho A(1; 1), B(2; 3), C(–1; –2).
a) Xác định điểm D sao cho ABCD là hình bình hành
b) Tính chu vi hbh ABCD
c) Tính góc A
Học liệu: Sách giáo khoa
2 Chuẩn bị của học sinh
Chuẩn bị các nội dung liên quan đến bài học theo sự hướng dẫn của giáo viên như chuẩn bị tài liệu,bảng phụ
Trang 223 Bảng tham chiếu các mức yêu cầu cần đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh giá
Nội dung
Nhận biết MĐ1
Thông hiểu MĐ2
Vận dụng MĐ3
Vận dụng cao MĐ4
Nhớ được công thức tích vô hướng của hai véc tơ
2 Vận dụng tích
vô hướng
Áp dụng tính độ dài đoạn thẳng, góc
Vận dụng được tính diện tích, chu vi tam giác
Vận dụng tìm tọa
độ điểm thỏa điều kiện cho trước
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP (Tiến trình dạy học)
A KHỞI ĐỘNG
HOẠT ĐỘNG 1 Tình huống xuất phát (mở đầu)
(1) Mục tiêu: Nhắc lại các công thức liên quan tích vô hướng
(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Đặt câu hỏi
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Cá nhân
(4) Phương tiện dạy học: Bảng, phấn
(5) Sản phẩm: Nhớ kiến thức bài cũ
Kiểm tra bài cũ:
H Viết công thức tính cosin của góc giữa hai vectơ? Viết công thức tính khoảng cách giữa
HOẠT ĐỘNG 2 Bài 1,2-SGK-trang 45
(1) Mục tiêu: Tính được tích vô hướng của hai vectơ
(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Vấn đáp
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá nhân, hoạt động theo nhóm nhỏ
(4) Phương tiện dạy học: SGK
Trang 23(5) Sản phẩm: Tính được tích vô hướng bằng định nghĩa.
a (OA OBuuur uuur, )=00⇒OA OB abuuuruuur =
b (OA OBuuur uuur, )=1800⇒OA OBuuuruuur = −ab
Bài 1/45 SGK:
H: công thức tính tích vô hướng giữa hai vectơ ?
H: (uuur uuurAB AC, ) (=?; AC CBuuur uuur, ) =?
GV gọi HS lên bảng làm Nhận xét , sửa lỗi
Bài 2/45 SGK :
H: (OA OBuuur uuur, ) =?
trong hai trường hợp O nằm ngoài và nằm trong đoạn AB ?
GV gọi HS lên bảng làm Nhận xét , sửa lỗi
Hs nghe giảng và tiếp thu kiến thức
Hs lên giải bài tập
Hs suy nghĩ trả lời
Hs lên bảng làm bài
Hs nhận xét bài làm
HOẠT ĐỘNG 3 Bài 4-SGK-trang 45
(1) Mục tiêu: HS áp dụng được tích vô hướng
(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Nêu và giải quyết vấn đề
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá nhân và hoạt động nhóm
(4) Phương tiện dạy học: phiếu học tập
(5) Sản phẩm: Vận dụng tích vô hướng giải toán
H:
DA = DB =
H: xác định toạ độ của D ? H: xác định OA, OB , AB ?
Hs nghe giảng và tiếp thu kiến thức
Trang 24HOẠT ĐỘNG 3 Bài 5-SGK-trang 46
(1) Mục tiêu: HS luyện tập tính gĩc giữa 2 vectơ và áp dung tích vơ hướng
(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Dạy học theo nhĩm nhỏ
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá nhân
(4) Phương tiện dạy học: Bảng phụ và phiếu học tập
(5) Sản phẩm: Biết áp dụng biểu thức tọa độ của tích vơ hướng
C(–1; –2)
a) Xác định điểm D sao
cho ABCD là hình bình
hành
b) Tính chu vi hbh ABCD
c) Tính góc A
Bài 5 /46 SGK
H: cơng thức tính cos của gĩc
giữa hai vectơ ?
GV gọi HS lên bảng làm Nhận xét , sửa lỗi
H1 Nêu điều kiện
để ABCD là hình bìnhhành ?
D D
x y