1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án hình học 10 Chương 2

49 556 9

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 0,92 MB
File đính kèm ChuongII.rar (742 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án Hình học 10 theo định hướng năng lực học sinh . Chuẩn theo cv5555 BGD ĐT về việc hướng dẫn sinh hoạt chuyên môn và đổi mới kiểm tra đánh giá tổ chức và quản lý các hoạt động chuyên môn trường trung học. Hướng dẫn học sinh học tập với 5 bước, 4 nội dung. Chương 2

Trang 1

Ngày soạn: Chương II: TÍCH Vễ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ

Tiết dạy:14-15 Bài 1: GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GểC BẤT Kè

I MỤC TIấU:

1 Kiến thức:

- Hiểu đợc giá trị lợng giác của góc bất kì từ 00 đến 1800

- Biết lí thuyết về tỉ số lợng giác của góc α

- Hiểu khái niệm góc giữa hai vectơ

2 Kĩ năng:

Thực hành tính toán tỉ số lợng giác, xác định đợc góc giữa hai vectơ

3 Thỏi độ: Tư duy cỏc vấn đề toỏn học một cỏch lụgic và hệ thống.

4 Định hướng hỡnh thành năng lực:

4.1 Năng lực chung

Năng lực hợp tỏc

Năng lực giải quyết vấn đề

Năng lực tương tỏc giữa cỏc nhúm và cỏc cỏ nhõn

Năng lực vận dụng và quan sỏt

Năng lực tớnh toỏn

4.2 Năng lực chuyờn biệt

Năng lực tỡm tũi sỏng tạo

Năng lực vận dụng kiến thức trong thực tiễn

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của giỏo viờn

Thiết bị dạy học: Thước kẻ, Copa, cỏc thiết bị cần thiết cho tiết này,…

Học liệu: Sỏch giỏo khoa

2 Chuẩn bị của học sinh

Chuẩn bị cỏc nội dung liờn quan đến bài học theo sự hướng dẫn của giỏo viờn như chuẩn bị tài liệu,bảng phụ

3 Bảng tham chiếu cỏc mức yờu cầu cần đạt của cõu hỏi, bài tập, kiểm tra, đỏnh giỏ

Nội dung Nhận biết

MĐ1

Thụng hiểuMĐ2

Vận dụng MĐ3

Vận dụng caoMĐ4

1 Định nghĩa

Biết cỏcgiỏ trịlượng giỏccủa gúc α

Hiểu được địnhnghĩa

Tớnh được giỏ trịlượng giỏc của gúc

Xỏc định đượcdấu cỏc giỏc trịlượng giỏc

2 Tớnh chất Biết 2 gúc

bự nhau

Hiểu rừ cụng thứccung bự nhau

Làm bài tập liờnquan

3 Giỏ trị lượng

giỏc của gúc

đạc biệt

Ghi nhớ bảng giỏtrị trong sỏchgiỏo khoa

Sử dụng bảng giỏ trị

để tớnh giỏ trị biểuthức

4 Gúc giữa hai

vectơ

Nắm đượcđịnh nghĩa

Xỏc định đượcgúc giữa haivectơ

Xỏc định được gúcgiữa hai vectơ cỏctrường hợp phức tạphơn

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP (Tiến trỡnh dạy học)

Trang 2

A KHỞI ĐỘNG

Tiết 14:

HOẠT ĐỘNG 1 Tỡnh huống xuất phỏt (mở đầu)

(1) Mục tiờu: Làm cho hs thấy vấn đề cần thiết phải nghiờn cứu giỏ trị lượng giỏc một gúc, và việc nghiờn cứu xuất phỏt từ nhu cầu thực tiễn

(2) Phương phỏp/Kĩ thuật dạy học: Nờu vấn đề

(3) Hỡnh thức tổ chức hoạt động: Thảo luận cặp đụi

(4) Phương tiện dạy học: Bảng, phấn

(5) Sản phẩm: (Mụ tả rừ sản phẩm HS cần đạt sau khi kết thỳc hoạt động)

Nội dung: Nhắc lại tỉ số lợng giác của góc nhọn α

y x

- Gọi tên một HS lên bảng trình bày

- GV kiểm tra, sửa sai (lu ý các

HS yếu), cho điểm động viên

H: Giả sử (x;y) là toạ độ của

điểm M Hãy chứngtỏ:

y

x x

y x

HS lập tỉ số , chứngminh kết quả

B HèNH THÀNH KIẾN THỨC

HOẠT ĐỘNG 2 Giỏ trị lượng giỏc của một gúc bất kỡ

(1) Mục tiờu: Hiểu được thế nào là giỏ trị lượng giỏc

(2) Phương phỏp/Kĩ thuật dạy học: Vấn đỏp

(3) Hỡnh thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cỏ nhõn, hoạt động theo nhúm nhỏ

(4) Phương tiện dạy học: Cú thể sử dụng Phiếu bài tập

(5) Sản phẩm: Tớnh được giỏ trị lượng giỏc của một gúc

Nội dung kiến thức Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Trang 3

- Mô tả: Quay tia Oydần về Ox

H: “ Nếu 900 <α

<1800 thì GTLG

đ-ợc tính nh thế nào?”

*GV giúp HS nắm

đợc định nghĩa GTLG của một gócα

bất kì ( 00< α

<1800)

VD: Tìm các GTLG của góc 1350; 00;

900; 1800

- Hớng dẫn cách tính

- Góc α 00

- MP 0 Khi đó: sin00 = 0

HS trả lời câu hỏi của GV

Trang 4

HOẠT ĐỘNG 3 Tớnh chất.

(1) Mục tiờu: Biết ỏp dụng cụng thức gúc bự nhau

(2) Phương phỏp/Kĩ thuật dạy học: Nờu và giải quyết vấn đề

(3) Hỡnh thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cỏ nhõn và hoạt động nhúm

(4) Phương tiện dạy học: phiếu học tập

(5) Sản phẩm: HS nhận biết gúc bự nhau và ỏp dụng được tớnh chất

VD : Tìm các GTLG của góc

1500

HD : tìm số đo góc bù bới góc 1500

GV cho HS thảo luận Cử đạidiện lên bảng trình bày Nhận xét ,sửa lỗi

HOẠT ĐỘNG 4 Giỏ trị lượng giỏc của gúc đặc biệt

(1) Mục tiờu: HS biết cỏc gúc đặc biệt

(2) Phương phỏp/Kĩ thuật dạy học: Dạy học theo nhúm nhỏ

(3) Hỡnh thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cỏ nhõn

(4) Phương tiện dạy học: Bảng phụ và phiếu học tập

(5) Sản phẩm: Sử dụng được bảng giỏ trị lượng giỏc đặc biệt

3 Bảng GTLG cỏc gúc đặc biệt

(SGK)

GV: Mục 1 và 2 trong SGK thuộc phần giảm tải, cỏc em vềnhà nghiờn cứu thờm

GV: Yờu cầu HS vẽ bảng

HS: vẽ bảng

HS: Dựa vào bảng

Trang 5

2 2 cos135 cos 45

2 tan135 tan 45 1 ;

GV: Hãy xác định giá trị lượnggiác của các góc 0o,90o,180o?GV: Hãy tính GTLG của các góc bù các góc đặc biệt? dựa vào tính chất?

GV: Kết luận

trả lời

HS: góc bù của 300

là 1500Sin150=sin(180-150)=sin30=1/2

3cos150=-

3cot150 3

HS: Lên bảng tính GTLG của góc 1350

HOẠT ĐỘNG 5 Góc giữa hai vectơ

(1) Mục tiêu: HS biết định nghĩa và xác định góc giữa hai vectơ

(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Dạy học theo nhóm nhỏ

(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá nhân

(4) Phương tiện dạy học: Bảng phụ và phiếu học tập

(5) Sản phẩm: Xác định được góc giữa hai vectơ

4.Góc giữa hai vectơ :

Định nghĩa:Cho 2 vectơ a

r

b

r (khác0

r

).Từ điểm O bất kì vẽ OA auuur r=

,OB buuur r=

tơ tại gốc, trường hợp hai vec

tơ chưa chung gốc ta dựng vec

tơ để đưa về hai vec tơ chung gốc

GV:Yêu cầu học sinh lên vẽ từ điểm O vectơ OA auuur r=

Trang 6

Chú ý : Nếu ( a

r, b

r)=90

GV: nếu ( a

r,b

r)=90

0

thì có nhậnxét về quan hệ của a

r

b

r ?

Nếu (a

r, b

r)=0

0

thì hướng a

rvà

br

?

Nếu (a

r, b

r)=180

0

(AC BC, ) 40 = uuuur uuur

HOẠT ĐỘNG 6 Sử dụng MTCT

(1) Mục tiêu: HS biết tính góc bằng MTCT

(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Dạy học theo nhóm nhỏ

(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá nhân

(4) Phương tiện dạy học: MTCT

(5) Sản phẩm: Tính giá trị góc

3 Sử dụng máy tính bỏ túi để tính

giá trị lượng giác của một góc: (SGK)

a.Tinh giá trị lượng giác của một góc:

*)Ví dụ :Tính sin63o52'41''

Hoạt động 3: Hướng dẫn sử dụng máy tính cầm tay

- Hướng dẫn HS sử dụng được máy tính để tính giá trị lượng

- HS áp dụng làm một vài ví dụ

Trang 7

KQ: 0,897859021

b.Xác định độ lớn của một gĩc khi biết

giá trị lượng giác của gĩc đĩ:

*)Ví dụ:Tìm x biết sinx = 0,3502

KQ: x≈20°29'58''

giác của một gĩc

Tiết 15:

Hoạt động 1: Vận dụng các công thức lượng giác

(1) Mục tiêu: HS biết vận dụng các cơng thức lượng giác cơ bản

(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Dạy học theo nhĩm nhỏ

(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá nhân

(4) Phương tiện dạy học: MTCT, sách giáo khoa

(5) Sản phẩm: Tính giá trị lượng giác, chứng minh đẳng thức lượng giác cơ bản

3 Chứng minh:

sin2α + cos2α = 1

4 Cho cosx =

13

Tính giá trị của biểu thức:

⇒ P =

259

Hoạt động 2: Luyện cách xác định góc giữa hai vectơ

(1) Mục tiêu: HS biết xác định gĩc giữa hai vectơ

(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Dạy học theo nhĩm nhỏ

(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá nhân

(4) Phương tiện dạy học: MTCT, sách giáo khoa

(5) Sản phẩm: Xác định gĩc và tính gĩc

Trang 8

Nội dung Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

5 Cho hình vuông ABCD.

Tính:

a) cos (uuur uuurAC BA, )

b) sin (uuur uuurAC BD, )

c) cos (AB CDuuur uuur, )

cos AC;BA cos135

2uuur uuur

Hoạt động 3: Vận dụng lượng giác để giải toán hình học

(1) Mục tiêu: HS biết vận dụng để giải tốn

(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Dạy học theo nhĩm nhỏ

(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá nhân

(4) Phương tiện dạy học: MTCT, sách giáo khoa

(5) Sản phẩm: Áp dụng ở mức độ cao hơn

2 Cho ∆ AOB cân tại O

và OA = a OH và AK là

các đường cao Giả sử

·AOH

= α Tính AK và OK

theo a và α

• Hướng dẫn HS vận dụng các tỉ số lượng giác của góc nhọn.

H1 Để tính AK và

OK ta cần xét tam giác vuông nào ?

Đ1 Xét tam giác

vuông AOH với OA

= a, ·AOK

= 2 α

⇒ AK = OA.sin·AOK

= a.sin2 α

Trang 9

OK = OA.cos·AOK

= a.cos2 α

C LUYỆN TẬP

(1) Mục tiêu: Tổng kết lại kiến thức bài

(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Theo nhóm nhỏ

(3) Hình thức tổ chức hoạt động: : Hoạt động theo cá nhân

(4) Phương tiện dạy học: Phiếu học tập

(5) Sản phẩm: HS hệ thống được trọng tâm bài và biết vận dụng

Câu 1: khi nào góc giữa hai vec tơ bằng 00 ? khi nào góc giữa hai vec tơ bằng 1800? (MĐ1)

Câu 2: Tính giá trị lượng giác của các góc sau đây? (MĐ3)

(1) Mục tiêu: (Nêu rõ mục tiêu cần đạt của hoạt động)

(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học:

(3) Hình thức tổ chức hoạt động:

(4) Phương tiện dạy học:

(5) Sản phẩm: (Mô tả rõ sản phẩm HS cần đạt sau khi kết thúc hoạt động)

Nêu nội dung của Hoạt động …

Trang 10

3 Thái độ: Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống, tính cẩn thận chính xác.

4 Định hướng hình thành năng lực:

4.1 Năng lực chung

Năng lực hợp tác

Năng lực giải quyết vấn đề

Năng lực tương tác giữa các nhóm và các cá nhân

Năng lực vận dụng và quan sát

Năng lực tính toán

4.2 Năng lực chuyên biệt

Năng lực tìm tòi sáng tạo

Năng lực vận dụng kiến thức trong thực tiễn

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của giáo viên

Thiết bị dạy học: Thước kẻ, Compa, các thiết bị cần thiết cho tiết này,…

Học liệu: Sách giáo khoa

2 Chuẩn bị của học sinh

Chuẩn bị các nội dung liên quan đến bài học theo sự hướng dẫn của giáo viên như chuẩn bị tài liệu,bảng phụ

3 Bảng tham chiếu các mức yêu cầu cần đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh giá

Nội dung

Nhận biết MĐ1

Thông hiểu MĐ2

Vận dụng MĐ3

Vận dụng cao MĐ4

1 Định nghĩa. Phát biểu được

các định nghĩa

Nhớ được ct tích

vô hướng của hai

Trang 11

véc tơ

2 Tính chất

Phát biểu được các t/c

Nắm được các t/c Vận dụng được

tính chất vào bài toán

Nắm được biểu thức tọa độ của tích vô hướng

Vận dụng được

ct biểu thức tọa

độ để tính tích vôhướng

Vận dụng giải toán tìm tọa độ điểm thỏa đk chotrước

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP (Tiến trình dạy học)

A KHỞI ĐỘNG

Tiết 16:

HOẠT ĐỘNG 1 Tình huống xuất phát (mở đầu)

(1) Mục tiêu: Làm cho hs thấy vấn đề cần thiết phải nghiên cứu tích vô hướng, và việc nghiên cứu xuất phát từ nhu cầu thực tiễn

(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Nêu vấn đề

(3) Hình thức tổ chức hoạt động:

(4) Phương tiện dạy học:

(5) Sản phẩm: (Mô tả rõ sản phẩm HS cần đạt sau khi kết thúc hoạt động)

Nội dung: Mở đầu bằng kiến thức vật lý.

Trong vật lí, ta biết rằng nếu có một lực F

ur tác dụng lên một vật tại điểm O và làm cho vật đó

di chuyển một quãng đường s OO= '

thì công A của lực F

ur được tính bởi công thức

A= F OO ' cosr uuuur ϕ

Trang 12

B HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

HOẠT ĐỘNG 2 Tích vô hướng của hai vectơ

(1) Mục tiêu: Hiểu được thế nào là tích vô hướng của hai vectơ

(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Vấn đáp

(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá nhân, hoạt động theo nhóm nhỏ

(4) Phương tiện dạy học: Có thể sử dụng Phiếu bài tập

(5) Sản phẩm: Tính được tích vô hướng bằng định nghĩa

Ví dụ Cho ∆ABC đều, cạnh a Tính:

a) AB.AC; uuur uuur b) AB.BC uuur uuur

Trang 13

a.b 0r r = ⇔ ⊥ar br

Khi a br r=

tích vô hướng a.a

r r được kí

hiệu là

2

a r

và số này được gọi là bình

phương vô hướngcủa vectơ a

r Ta có

2

a.a ar r r= = a a cos 0r r = ar

H4: Từ biểu thức tích vô

hướng của hai vec tơ ta suy

ra được điều gì nếu ar ⊥br

?

HOẠT ĐỘNG 3 Tính chất.

(1) Mục tiêu: HS nắm được các tính chất của tích vô hướng và một số hằng đẳng thức

(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Nêu và giải quyết vấn đề

(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá nhân và hoạt động nhóm

(4) Phương tiện dạy học: phiếu học tập

(5) Sản phẩm: HS nhận biết áp dụng được tính chất

2 Các tính chất của tích vô hướng.

Với ba vectơ

a, b, c r r r bất kì và mọi số thực k ta có:

1)a.b b.ar r r r=

(Tính chất giao hoán)

2)ar r r( )b c+ =a.b a.cr r r r+

(Tính chất phân phối)

3)( )ka b k a.br r= ( ) ( )r r =a kbr r

4)

ar ≥0,ar = ⇔ =0 a 0r r

GV: Người ta chứng minh được

các tính chất sau của tích vô hướng:

• Sử dụng định nghĩa tích vô hướng và các tính chất trên ta chứng minh được:

a) ( )2 2 2

a br r+ = +ar 2a.b br r r+

b)( )2 2 2

a br r− = −ar 2a.b br r r+

c)( ) ( ) 2 2

a b a br r r r+ − = − ar br

• H1:

( )( ) ( ) ( )

Trang 14

GV: Cho hai vectơ

• H2: Vậy ta có: ( ) ( )( )2

• H3: Áp dụng tính chất phân phối ta có:( ) ( )( )2

( )( ) ( ) ( )

là góc tù

• H4: Khi cos a, b( )r r

=0

Trang 15

Tiết 17:

HOẠT ĐỘNG 1 Biểu thức tọa độ của tích vô hướng

(1) Mục tiêu: HS nắm được biểu thức tọa độ của tích vô hướng

(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Dạy học theo nhóm nhỏ

(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá nhân

(4) Phương tiện dạy học: Bảng phụ và phiếu học tập

(5) Sản phẩm: Biết áp dụng biểu thức tọa độ của tích vô hướng

3 Biểu thức tọa độ của tích vô

H4: Như vậy hai véc tơ

vuông góc với nhau thì ta có biểu thức toạ độ ntn?

rr rr

nên ta có:

Trang 16

1 2 1 2 0

a br ⊥ ⇔r x x +y y = a.b x xr r= 1 2+y y1 2

HOẠT ĐỘNG 2 Ví dụ áp dụng

(1) Mục tiêu: HS nắm được biểu thức tọa độ của tích vô hướng

(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Dạy học theo nhóm nhỏ

(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá nhân

(4) Phương tiện dạy học: Bảng phụ và phiếu học tập

(5) Sản phẩm: Biết áp dụng biểu thức tọa độ của tích vô hướng

Ví dụ1 Trong mặt phẳng tọa độ

Oxy cho ba điểm A=(2; 4), B(1; 2),

C(6; 2) Tính tích vô hướng AB.AC

uuur uuur

• H4: AB ACuuur uuur⊥

Trang 17

AB AC

⇒uuur uuur⊥ H4: Kết luận?

Tiết 18: ỨNG DỤNG TÍCH VÔ HƯỚNG

HOẠT ĐỘNG 1 Độ dài của vectơ

(1) Mục tiêu: HS biết công thức tính độ dài vectơ

(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Dạy học theo nhóm nhỏ

(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá nhân

(4) Phương tiện dạy học: Bảng phụ và phiếu học tập

(5) Sản phẩm: Biết áp dụng tích vô hướng giải toán

4 Ứng dụng.

a) Độ dài của vectơ.

Độ dài của vectơ ar =(x; y)

Trang 18

HOẠT ĐỘNG 2 Góc giữa hai vectơ

(1) Mục tiêu: HS biết công thức tính góc giữa hai vectơ

(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Dạy học theo nhóm nhỏ

(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá nhân

(4) Phương tiện dạy học: Bảng phụ và phiếu học tập

(5) Sản phẩm: Biết áp dụng tích vô hướng giải toán

b) Góc giữa hai vectơ.

?

H2: Vậy số đo góc ·MON

là bao nhiêu?

HOẠT ĐỘNG 3 Khoảng cách giữa hai điểm

(1) Mục tiêu: HS biết công thức tính khoảng cách giữa hai điểm

(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Dạy học theo nhóm nhỏ

(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá nhân

(4) Phương tiện dạy học: Bảng phụ và phiếu học tập

(5) Sản phẩm: Biết áp dụng tích vô hướng giải toán

c) Khoảng cách giữa hai điểm.

Trang 19

Khoảng cách giữa hai điểm

( A A) ( B B)

A x ; y , B x ; y

được tính theo công thức:

(1) Mục tiêu: Tổng kết lại kiến thức bài

(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Theo nhóm nhỏ

(3) Hình thức tổ chức hoạt động: : Hoạt động theo cá nhân

(4) Phương tiện dạy học: Phiếu học tập

(5) Sản phẩm: HS hệ thống được trọng tâm bài và biết vận dụng

Câu 1. ∆ ABC vuông tại A có BC=a, AC=b, AB = c, tích vô hướng BA.BC

Trang 20

(1) Mục tiêu: (Nêu rõ mục tiêu cần đạt của hoạt động)

(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học:

(3) Hình thức tổ chức hoạt động:

(4) Phương tiện dạy học:

(5) Sản phẩm: (Mô tả rõ sản phẩm HS cần đạt sau khi kết thúc hoạt động)

Nêu nội dung của Hoạt động …

Trang 21

- Rèn kỹ năng tính tích vơ hướng của hai vectơ.

- Rèn kỹ năng xác định gĩc giữa hai vectơ.

- Rèn kỹ năng tính độ dài một đoạn thẳng

3 Thái độ: Tư duy các vấn đề tốn học một cách lơgic và hệ thống, tính cẩn thận chính xác.

4 Định hướng hình thành năng lực:

4.1 Năng lực chung

Năng lực hợp tác

Năng lực giải quyết vấn đề

Năng lực tương tác giữa các nhĩm và các cá nhân

Năng lực vận dụng và quan sát

Năng lực tính tốn

4.2 Năng lực chuyên biệt

Năng lực tìm tịi sáng tạo

Năng lực vận dụng kiến thức trong thực tiễn

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của giáo viên

Thiết bị dạy học: Thước kẻ, Compa, các thiết bị cần thiết cho tiết này,…

PHT 1: Cho A(1; 1), B(2; 3), C(–1; –2).

a) Xác định điểm D sao cho ABCD là hình bình hành

b) Tính chu vi hbh ABCD

c) Tính góc A

Học liệu: Sách giáo khoa

2 Chuẩn bị của học sinh

Chuẩn bị các nội dung liên quan đến bài học theo sự hướng dẫn của giáo viên như chuẩn bị tài liệu,bảng phụ

Trang 22

3 Bảng tham chiếu các mức yêu cầu cần đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh giá

Nội dung

Nhận biết MĐ1

Thông hiểu MĐ2

Vận dụng MĐ3

Vận dụng cao MĐ4

Nhớ được công thức tích vô hướng của hai véc tơ

2 Vận dụng tích

vô hướng

Áp dụng tính độ dài đoạn thẳng, góc

Vận dụng được tính diện tích, chu vi tam giác

Vận dụng tìm tọa

độ điểm thỏa điều kiện cho trước

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP (Tiến trình dạy học)

A KHỞI ĐỘNG

HOẠT ĐỘNG 1 Tình huống xuất phát (mở đầu)

(1) Mục tiêu: Nhắc lại các công thức liên quan tích vô hướng

(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Đặt câu hỏi

(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Cá nhân

(4) Phương tiện dạy học: Bảng, phấn

(5) Sản phẩm: Nhớ kiến thức bài cũ

Kiểm tra bài cũ:

H Viết công thức tính cosin của góc giữa hai vectơ? Viết công thức tính khoảng cách giữa

HOẠT ĐỘNG 2 Bài 1,2-SGK-trang 45

(1) Mục tiêu: Tính được tích vô hướng của hai vectơ

(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Vấn đáp

(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá nhân, hoạt động theo nhóm nhỏ

(4) Phương tiện dạy học: SGK

Trang 23

(5) Sản phẩm: Tính được tích vô hướng bằng định nghĩa.

a (OA OBuuur uuur, )=00⇒OA OB abuuuruuur =

b (OA OBuuur uuur, )=1800⇒OA OBuuuruuur = −ab

Bài 1/45 SGK:

H: công thức tính tích vô hướng giữa hai vectơ ?

H: (uuur uuurAB AC, ) (=?; AC CBuuur uuur, ) =?

GV gọi HS lên bảng làm Nhận xét , sửa lỗi

Bài 2/45 SGK :

H: (OA OBuuur uuur, ) =?

trong hai trường hợp O nằm ngoài và nằm trong đoạn AB ?

GV gọi HS lên bảng làm Nhận xét , sửa lỗi

Hs nghe giảng và tiếp thu kiến thức

Hs lên giải bài tập

Hs suy nghĩ trả lời

Hs lên bảng làm bài

Hs nhận xét bài làm

HOẠT ĐỘNG 3 Bài 4-SGK-trang 45

(1) Mục tiêu: HS áp dụng được tích vô hướng

(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Nêu và giải quyết vấn đề

(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá nhân và hoạt động nhóm

(4) Phương tiện dạy học: phiếu học tập

(5) Sản phẩm: Vận dụng tích vô hướng giải toán

H:

DA = DB =

H: xác định toạ độ của D ? H: xác định OA, OB , AB ?

Hs nghe giảng và tiếp thu kiến thức

Trang 24

HOẠT ĐỘNG 3 Bài 5-SGK-trang 46

(1) Mục tiêu: HS luyện tập tính gĩc giữa 2 vectơ và áp dung tích vơ hướng

(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Dạy học theo nhĩm nhỏ

(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo cá nhân

(4) Phương tiện dạy học: Bảng phụ và phiếu học tập

(5) Sản phẩm: Biết áp dụng biểu thức tọa độ của tích vơ hướng

C(–1; –2)

a) Xác định điểm D sao

cho ABCD là hình bình

hành

b) Tính chu vi hbh ABCD

c) Tính góc A

Bài 5 /46 SGK

H: cơng thức tính cos của gĩc

giữa hai vectơ ?

GV gọi HS lên bảng làm Nhận xét , sửa lỗi

H1 Nêu điều kiện

để ABCD là hình bìnhhành ?

D D

x y

Ngày đăng: 09/01/2018, 20:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w