1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án đại số 7 (từ TUẦN 20 đến 37) (HƯỜNG SOẠN)

69 261 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 69
Dung lượng 1,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu : 1- kiến thức: Hiểu được bảng “ tần số ” là một hình thức thu gọn của bảng số liệu thống kê ban đầu , nó giúp cho việc sơ bộ nhận xét về giá trị của dấu hiệu.. -Giới thiệu : N

Trang 1

Tuần 20 Tiết 41 NS: 31/12/2015

CHƯƠNG III THỐNG KÊ Bài 1 – THU THẬP SỐ LIỆU THỐNG KÊ , TẦN SỐ

I Mục tiêu :

1- kiến thức: Làm quen với các bảng đơn giản về thu thập số liệu thống kê khi điều tra ( về cấu

tạo , nội dung )

2- kĩ năng: Biết viết các kí hiệu đối với một dấu hiệu , giá trị của dấu hiệu và tần số của giá trị

Lập các bản đơn giản để ghi lại các số liệu thu thập

3- thái độ: Nghiêm túc , cẩn thận

II Chuẩn bị:

1- GV : Bảng phụ bảng 1 + 2.

2- HS : Xem trước nội dung bài học

III Tiến trình bài dạy :

-Giới thiệu : Việc làm của

người điều tra gọi là thu thập

số liệu về vấn đề được quan

tâm Các số liệu đó được ghi

lại trong một bảng gọi là bảng

số liệu thống kê ban đầu

-Giới thiệu về dấu hiệu và kí

hiệu của dấu hiệu Sau đó nói

về đơn vị điều tra

-Đọc ví dụ -Theo dõi

-Thực hiện cá nhân ?1 -Thực hiện theo yêu cầu

-Đọc SGK -Trả lời -Theo dõi

1 – Thu thập số liệu , bảng số liệu thống kê ban đầu : việc làm của

người điều tra về một vấn đề nào đó

là thu thập số liệu về vấn đề đượcquan tâm, các số liệu được ghi vào 1bảng gọi là bảng số liệu thống kê banđầu

2 – Dấu hiệu : a- Dấu hiệu, đơn vị điều tra:

?2: Nội dung điều tra trong bảng 1 là

số cây trồng được của mỗi lớp

- Vấn đề mà người điều tra quan tâm tìm hiểu gọi là dấu hiệu, kí hiệu :X, Y

Trang 2

Sau đĩ nĩi về dãy giá trị của

dấu hiệu

-?4 : Dấu hiệu X ở bảng 1 cĩ

tất cả bao nhiêu giá trị ? Hãy

đọc dãy giá trị của X

HĐ 3 – Tần số của mỗi giá

-?6 : Cĩ bao nhiêu lớp (đơn vị)

trồng được 30 cây ( Hay giá trị

30 xuất hiện bao nhiêu lần ? )

-Giới thiệu về tần số của giá trị

( kí hiệu : n ) , kí hiệu giá trị

của dấu hiệu là x

?7 : Trong dãy giá trị của dấu

hiệu X ở bảng 1 cĩ bao nhiêu

giá trị khác nhau ? Hãy viết

-Trả lời

-Theo dõi -Trả lời

-Đọc SGK -Theo dõi

-Ứng với mỗi đơn vị điều tra cĩ 1 số liệu , số liệu đĩ gọi là một giá trị của dấu hiệu

- Các giá trị của dấu hiệu được lập thành một dãy gọi là dãy giá trị của dấu hiệu

?4: Dấu hiệu X ở bảng 1 cĩ tất cả 20

giá trị Dãy giá trị của X là…

3 – Tần số của mỗi giá trị

-Kí hiệu : n

?7 : Trong bảng 1 cĩ 4 giá trị khác

nhau + Giá trị 28 cĩ tần số là 2+ Giá trị 30 cĩ tần số là 8+ Giá trị 35 cĩ tần số là 7+ Giá trị 50 cĩ tần số là 3

4-Hướng dẫn hs t ự học ở nhà :

-Xem lại bài học

-Xem trước luyện tập

5-Rút kinh nghiệm - Bổ sung :

Trang 3

Tuần 20 Tiết 42 NS: 31/12/2015

Bài 2 – BẢNG “ TẦN SỐ ” CÁC GIÁ TRỊ CỦA DẤU HIỆU

I Mục tiêu :

1- kiến thức: Hiểu được bảng “ tần số ” là một hình thức thu gọn của bảng số liệu thống kê ban

đầu , nó giúp cho việc sơ bộ nhận xét về giá trị của dấu hiệu

2- kĩ năng: Lập bảng “ tần số ” từ bảng số liệu thống kê ban đầu và nhận xét sơ bộ về giá trị của

dấu hiệu

3- thái độ: Nghiêm túc , cẩn thận,Thấy được mối liên hệ giữa toán học và thực tiễn

II-Chuẩn bị:

1- GV : Bảng phụ bài tập 4 / 9 sgk

2- HS : Xem trước nội dung bài học

III-Tiến trình bài dạy :

Khối lượng của các hợp

chủ yếu là bao nhiêu ?

( hs sẽ rất khó trả lời do phải

liệt kê lại )

-Đvđ : Có cách nào để trả lời

các câu hỏi trên một cách dễ

dàng hơn hay không ?

-Cho hs làm ?1

-Gọi 1 hs lên bảng làm GV

hướng dẫn hs dưới lớp

-Yêu cầu hs quan sát bảng vừa

lập và trả lời lại các câu hỏi

-Giới thiệu : Bảng vừa mới lập

giúp ta dễ dàng quan sát và

-Quan sát bảng 7 -Trả lời

-Suy nghĩ và tìm cách giảiquyết

-Thực hiện cá nhân ?1 -1 hs lên bảng làm

-Quan sát bảng vừa lập vàtrả lời

Giá trị(x) 28 30 35 50

Trang 4

-Gọi 2 hs lên bảng chuyển 2

bảng “ tần số ” vừa lập ở dạng

ngang thành dạng dọc

-Giới thiệu : Ngồi việc giúp ta

dễ quan sát và nhận xét về giá

trị của dấu hiệu , bảng “ tần số

” cịn cĩ nhiều thuận lợi trong

việc tính tốn sau này

4- Hướng dẫn hs t ự học ở nhà :

-Xem lại bài học Làm BT 7 / 11 SGK

* Hướng dẫn :

+ Đọc kĩ bài

+ Dựa vào các khái niệm đã học để trình bày

-Xem trước luyện tập

5- Rút kinh nghiệm - Bổ sung :

1- GV : Bảng phụ bài tập 5 trang11 + bài tập 8, bài tập 9 trang 12

2- HS : ơn lại bài cũ , thực hiện đầy đủ yêu cầu của giáo viên ở tiết học trước

III- Tiến trình bài dạy:

1-KTBC:

*KTBC: HS1 làm bài 7 / 11 sgk

Trang 5

* Đặt vấn đề: Ở 2 tiết học trước ta đã tìm hiểu về các khái niệm về tần số , về dấu hiệu …, đã biết cách lập bảng tần số và dựa vào bản tần số để rút ra các nhận xét về sự phân phối các giá trị của dấuhiệu Ở tiết học này ta sẽ được củng cố các kiến thức trên thông qua việc giải các bài tập.

đạt được sau mỗi lần bắn

được ghi lại ở bảng 13

a) Dấu hiệu ở đây là gì ? Xạ

bao nhiêu điểm ?

+Điểm cao nhất đạt được là

bao nhiêu điểm ?

+Điểm đạt được chủ yếu là

a) Dấu hiệu ở đây là gì ? Số

các giá trị là bao nhiêu ?

Giá trị(x) 7 8 9 10Tần số(n) 3 9 10 8 N=30

Trang 6

4-Hướng dẫn hs t ự học ở nhà :

-Xem lại các bài tập đã giải

-Nắm vững các khái niệm và kí hiệu Cách tìm tần số của một giá trị

-Xem trước bài 3 – Biểu đồ

5- Rút kinh nghiệm - B ổ sung :

1- GV : Thước thẳng , bảng phụ vẽ biểu đồ hình 1 + yêu cầu của bài.

2- HS : ơn lại bài cũ , thực hiện đầy đủ yêu cầu của giáo viên ở tiết học trước

III-Tiến trình bài dạy :

-Giới thiệu : Ngồi bảng số

liệu thống kê ban đầu , bảng “

tần số ” , người ta cịn dùng

biểu đồ để cho một hình ảnh

cụ thể về giá trị của dấu hiệu

và tần số

-? : Vậy , làm thế nào để biểu

diễn các giá trị và tần số của

chúng bằng biểu đồ ?

-Cho hs làm ?1

Hd :

a) Dựng hệ trục tọa độ, trục

hồnh biểu diễn các giá trị x ,

trục tung biểu diễn các tần số n

(độ dài đơn vị trên hai trục cĩ

thể khác nhau )

b) Xác định các điểm cĩ tọa

độ là cặp số gồm giá trị và tần

số của nĩ ( Lưu ý : giá trị viết

trước , tần số viết sau )

c) Nối mỗi điểm đĩ với các

-Theo dõi

-Trả lời -Đọc ?1

-Theo dõi

- Dựng hệ trục tọa độ theoyêu cầu

3028O

23

78

1

456

Trang 7

điểm trên trục hồnh cĩ cùng

hồnh độ ) Biểu đồ vừa dựng

là một ví dụ về điểu đồ đoạn

thẳng

-Giới thiệu : Biểu đồ cĩ những

ưu điểm (dễ thấy , dễ nhớ , dễ

+Cĩ thể nối các trung điểm

của đáy trên của các hình chữ

nhật lại với nhau bằng các

3- Củng cố , luyện tập :

Cĩ hai dạng biểu đồ là biểu đồ đoạn thẳng và biểu đồ cột

- Luyện tập : Bài 10 / 14 sgk

Đáp án :a) -Dấu hiệu : Điểm kiểm tra tốn HKI của học sinh lớp 7c

-Số các giá trị là 50

b) Biểu đồ đoạn thẳng :

n

109871112

Trang 8

4-Hướng dẫn hs t ự học ở nhà :

-Xem lại bài học Nắm vững cách lập biểu đồ đoạn thẳng

-Làm BT 11 / 14 SGK

* Hướng dẫn : Dựa vào bảng tần số bài tập 6 , vẽ biểu đồ đoạn thẳng

-Xem trước luyện tập

5- Rút kinh nghiệm - B ổ sung :

Trang 9

a) Có bao nhiêu buổi học trong tháng đó ?

b) Dấu hiệu ở đây là gì ?

c) Lập bảng tần số rồi nêu hai nhận xét ( 7đ )

Câu 2 : Lượng mưa trung bình hàng tháng từ tháng 4 đến tháng 10 trong một năm ở một vùng

được trạm khí tượng ghi lại trong bảng dưới đây ( đo theo mm và làm tròn đến mm ) :

a) Có bao nhiêu buổi học trong tháng đó ?

b) Dấu hiệu ở đây là gì ?

c) Lập bảng tần số rồi nêu hai nhận xét ( 7đ )

Câu 2 : Có 6 đội bóng tham gia giải bóng đá Số bàn thắng qua các trận đấu của mỗi đội trong

suốt mùa giải được ghi lại dưới đây

Hãy vẽ biểu đồ đoạn thẳng ( 3 đ )

ĐÁP ÁN

ĐỀ I :Câu 1 : a) Có 26 buổi học trong tháng đó (1,5đ)

b) Dấu hiệu ở đây là : số bạn nghĩ học ở từng buổi trong một tháng (1,5đ)

ĐỀ II :Câu 1 : a) Có 26 buổi học trong tháng đó (1,5đ)

b) Dấu hiệu ở đây là : số bạn nghĩ học ở từng buổi trong một tháng (1,5đ)

Trang 10

Tuần 22 Tiết 45 NS: 14/1/2016

Bài 4: SỐ TRUNG BÌNH CỘNG

I Mục tiêu :

1.kiến thức: Nắm được cách tính số trung bình cộng theo công thức từ bảng đã lập Tìm được

mốt của dấu hiệu

2 kĩ năng: Tính số trung bình cộng theo công thức để làm “ đại diện ” cho dấu hiệu Thành thạo

trong việc tìm mốt của dấu hiệu

3 thái độ: Nghiêm túc , cẩn thận, Thấy được mối liên hệ giữa toán học và thực tiễn

II-Chuẩn bị:

1- GV : Bảng phụ bảng 19, 20 / 17 sgk

2- HS : Xem trước nội dung bài học

III-Tiến trình bài dạy :

bài kiểm tra Sau khi có kết

quả , nói chung , nếu muốn

biết lớp nào làm bài tốt hơn ,

cộng của hai hay nhiều số , ta

làm như thế nào ? ( hs trả lời

theo quy tắc đã biết )

-Nếu gọi x1 , … , xk lần lượt

là các giá trị khác nhau của

dấu hiệu X và n1 , … , nk lần

HĐ 1 – Tìm số trung bình cộng của

-Suy nghĩ

-Đọc bài toán trong SGK

-Thực hiện cá nhân ?1 -Đọc ?2

-Trả lời theo quy tắc đãbiết

-Suy nghĩ

-Quan sát bảng

- Suy nghĩ và có thể trảlời theo cách hiểu

-Suy nghĩ

1 – Số trung bình cộng của dấu hiệu

a) Bài toán: (sgk)

?1: Có 40 bạn làm bài kiểm tra.

?2: Điểm trung bình của lớp 7C:

Tần số(n)

Các tích(x.n)2

345678910

323389921

6612154863721810

N = 40 Tổng: 250

25040

6, 25

X 

Trang 11

sánh được như vậy không ?

Vậy thì ý nghĩa của nó ntn ?

-? : Mốt của dấu hiệu là gì ?

Kí hiệu như thế nào ?

-Nhấn mạnh lại cách tìm Mốt

của dấu hiệu

- Theo dõi , trả lời

-Theo dõi, ghi nhớ

-Đọc ?3 -1 hs lên bảng làm

-Nhận xét -Đọc ?4 -Trả lời -Trả lời

-Trả lời và tiếp tục suynghĩ

HĐ 2 – Tìm hiểu ý nghĩa của số

-Đọc SGK -Trả lời -Theo dõi

-Đọc SGK -Trả lời -Theo dõi

b) Công thức:

1 1 2 2 3 3 k k

x n x n x n x n X

N

Trong đó :

x1, x2… là các giá trị khác nhau của dấu hiệu

X         

?4: Điểm trung bình của lớp 7C thấp hơn

Điểm trung bình của lớp 7A

2 – Ý nghĩa của số trung bình cộng

Số trung bình cộng thường được dùng làmđại diện cho dấu hiệu, đặc biệt là khi

muốn so sánh các dấu hiệu cùng loại.

Trang 12

-Cho hs làm BT14, 16 /20 SGK

-Đáp án: Bài 14 / 20 : 7,26

Bài 16 / 20 : Khơng nên dùng số trung bình cộng làm đại diện vì các giá trị cĩ khoảngchênh lệch rất lớn

4-Hướng dẫn hs t ự học ở nhà :

-Xem lại bài học Nắm vững cách tính số trung bình cộng Tìm Mốt

-Làm BT 15 tr.20 SGK

Hướng dẫn : + Xác định dấu hiệu cần tìm hiểu

+Số các giá trị chính bằng N

+ Dựa vào cơng thức vừa học để tính sồ trung bình cộng

+ Dựa vào khái niệm để tìm mốt của dấu hiệu

-Xem trước luyện tập

5-Rút kinh nghiệm - Bổ sung :

2- kĩ năng: Tính số trung bình cộng của dấu hiệu từ bảng “ tần số ” Tìm Mốt của dấu hiệu

3-3 thái độ: Nghiêm túc , cẩn thận,Thấy được mối liên hệ giữa tốn học và thực tiễn

II-Chuẩn bị:

1- GV : Bảng phụ bài tập 17, 18 /20, 21 sgk

2- HS : Xem trước nội dung bài học

III-Tiến trình bài dạy :

1-KTBC:

* KTBC: thay bằng kiểm tra 15 phút

* Đặt vấn đề: Ở tiết học trước ta đã tìm hiểu cách tính số trung bình cộng, cách tìm mốtcủa dấu hiệu Ở tiết học này chúng ta sẽ giải quyết một số bài tập nhằm củng cố các kiến thức nĩitrên

2- Bài mới :

Trang 13

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA

+Lấy kết quả tìm được nhân

với tần số tương ứng của các

-Lưu ý

-Đọc bài

-Theo dõi -Tính số trung bìnhcộng của từng khoảng -Tính nhân

- Làm theo quy tắc -1 hs lên bảng làm -Nhân xét

-Theo dõi

-Đọc bài -Hoạt động nhóm Thảo luận Đại diện trình bày Nhân xét

Trang 14

Bài tập: Điểm kiểm tra học kì I mơn tốn của lớp 7A được ghi trong bảng sau:

1) Dấu hiệu ở đây là gì ? (2đ)

2) Số các giá trị là bao nhiêu ? (1đ)

1 Dấu hiệu ở đây là:Thời gian giải một bài

tốn của mỗi học sinh lớp 7A (tính theo

356,1

X         

211

5 Cĩ 5 giá trị khác nhau

Thời gian làm bài nhanh nhất là 5 phút

Thời gian làm bài chậm nhất là 14 phút

Đa số các bạn đều hồn thành bài tập

trong khoảng 8 đến 10 phút

(Mỗi ý 0,5đ)

Cĩ 9 giá trị khác nhauĐiểm kiểm tra thấp nhất là 2Điểm kiểm tra cao nhất là 10

- Ý nghĩa của số trung bình cộng?

- Thế nào là mốt của dấu hiệu?

4-Hướng dẫn hs t ự học ở nhà :

-Xem lại các bài tập

-Trả lời 4 câu hỏi ơn tập chương

-Tiết sau ơn tập

5-Rút kinh nghiệm - Bổ sung :

Trang 15

Tuần 23 Tiết 47 NS: 21/1/2016

ÔN TẬP CHƯƠNG III

I Mục tiêu :

1- kiến thức: Hệ thống lại trình tự phát triển và kĩ năng cần thiết trong chương thống kê

2- kĩ năng: Xác định được dấu hiệu ; lập bảng “ tần số ” ; tính số trung bình cộng của dấu hiệu, tìm

Mốt của dấu hiệu ; vẽ biểu đồ đoạn thẳng

3- thái độ: Nghiêm túc , cẩn thận,Thấy được mối liên hệ giữa toán học và thực tiễn

II-Chuẩn bị:

1- GV : Bảng phụ bài tập 4 / 9 sgk

2- Chuẩn bị của HS : Xem trước nội dung bài học

III-Tiến trình bài dạy :

thuận lợi gì hơn so với bảng số

liệu thống kê ban đầu ?

- Nêu rõ các bước tính số

trung bình cộng của một dấu

hiệu ? Ý nghĩa của số trung

bình cộng ?

- Để có một hình ảnh cụ thể về

dấu hiệu , chúng ta cần phải

làm gì ? Nêu một số loại biểu

- Số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy giá trịcủa dấu hiệu được gọi là tần số của giá trị đó, tổngcác tần số bằng số các giá trị của dấu hiệu

- Bảng “ tần số ” giúp người điều tra dẽ có nhữngnhận xét chung về sự phân phối các giá trị của dấuhiệu và tiện lợi cho việc tính toán

- Để tính số trung bình cộng ta thực hiện theo trìnhtự:

+Nhân từng giá trị với tần số tương ứng

+ Cộng tất cả các tích vừa tìm được

+ Chia tổng đó cho tổng các tần số

-Ý nghĩa của số trung bình cộng: Số trung bình cộng thường được dùng làm đại diện cho dấu hiệu, đặc

biệt là khi muốn so sánh các dấu hiệu cùng loại.

- Để có một hình ảnh cụ thể về dấu hiệu ta cần phảithể hiện dấu hiệu đó trên biểu đồ Có một số loạibiểu đồ : biểu đồ đoạn thẳng, biểu đồ hình chữnhật…

2 – Bài tập:

Trang 16

c)Năngsuất(x)

Tầnsố(n)

Các tích(x.n)

4-Hướng dẫn hs t ự học ở nhà :

-Xem lại các bài tập

-Làm BT 21 / 23 SGK

Hướng dẫn : Sưu tầm một số biểu đồ trên các sách , báo

-Tiết sau kiểm tra một tiết

5- Rút kinh nghiệm - Bổ sung :

xn

9 7 6 4 3 1

Trang 17

KIỂM TRA MỘT TIẾT MÔN: ĐẠI SỐ 7

I MỤC ĐÍCH CỦA ĐỀ KIỂM TRA:

-Kiến thức : Thu thập thông tin để đánh giá mức độ nắm kiến thức kĩ năng trong chương III môn đại số 7

-Kĩ năng : Rèn kĩ năng thực hành tính toán hợp lí và lôgic cho học sinh

-Thái độ : Nghiêm túc , cẩn thận , trung thực khi làm bài

II HÌNH THỨC CỦA ĐỀ KIỂM TRA:Kiểm tra dưới hình thức tự luận 100%

III MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Biết cách trìnhbày các số liệuthống kê bằngbảng tần số

Tính được sốtrung bìnhcộng

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 2,0 20%

1 2,0 20%

1 2,0 20%

3 6,0đ 60%

1 2,0 20%

3) Bài toán áp

dụng

Nhận xét được

số các giá trịkhác nhau củadấu hiệu

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1,0 10%

2 2,0 20%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

1 2,0đ 20%

2 3,0đ 30%

3 5,0đ 50%

6 10đ 100%

Tìm mốt của dấu hiệu qua bảng tần số

1 1,0 10%

Trang 18

KIỂM TRA 1 TIẾT

Câu 1 : ( 5đ)Theo dõi s b n ngh h c t ng bu i trong m t tháng , b n l p tr ng ghi l i nh sau :ở từng buổi trong một tháng , bạn lớp trưởng ghi lại như sau : ừng buổi trong một tháng , bạn lớp trưởng ghi lại như sau : ổi trong một tháng , bạn lớp trưởng ghi lại như sau : ột tháng , bạn lớp trưởng ghi lại như sau : ớp trưởng ghi lại như sau : ư sau:ở từng buổi trong một tháng , bạn lớp trưởng ghi lại như sau : ư sau:

0 0 1 1 2 0 3 1 0 4 1 4

2 2 2 0 0 0 2 1 1 3 6 0

a) Dấu hiệu ở đây là gì ? Có bao nhiêu buổi học trong tháng đó ? b) Lập bảng tần số c) Nêu hai nhận xét về số học sinh nghỉ ở các buổi học Câu 2 : (2đ) Lượng mưa trung bình hàng tháng từ tháng 3 đến tháng 9 trong một năm ở một vùng được trạm khí tượng ghi lại trong bảng dưới đây ( đo theo mm và làm tròn đến mm ) : Tháng 3 4 5 6 7 8 Lượng mưa 40 80 60 60 150 120 Hãy vẽ biểu đồ đoạn thẳng Câu 3 (3đ) Số cân nặng của 30 bạn (tính tròn đến kg) trong một lớp được ghi lại như sau: Thời gian (x) 28 29 30 31 32 33 34 35 36 Tần số (n) 2 1 2 3 7 8 1 3 1 N = 30

a) Tính số trung bình cộng của dấu hiệu b) Tìm mốt của dấu hiệu BÀI LÀM ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

ĐÁP ÁN ĐỀ 1 Họ và tên:………

Lớp 7/

Trang 19

CÂU ĐÁP ÁN ĐIỂM CÂU 1 a) Dấu hiệu ở đây là : số bạn nghỉ học ở từng buổi trong một

ĐÁP ÁN ĐỀ 2

Trang 20

Tuần 24 Tiết 49 NS: 28/1/2016

Chương IV – BIỂU THỨC ĐẠI SỐ Bài 1 – KHÁI NIỆM VỀ BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

I Mục tiêu :

1- kiến thức: Nắm được khái niệm về biểu thức đại số và biến trong biểu thức đại số

2- kĩ năng: Viết được một số biểu thức đại số đơn giản ( không chứa biến ở mẫu )

3- thái độ: Nghiêm túc , cẩn thận.

II-Chuẩn bị:

1- GV : Bảng phụ ?3.

2- HS : Xem trước nội dung bài học

III-Tiến trình bài dạy :

1-KTBC:

*KTBC: Không

* Đặt vấn đề: Ở các lớp dưới ta đã biết : Các số được nối với nhau bởi dấu các phép tính làmthành một biểu thức gọi là biểu thức số Vậy thế nào là biểu thức đại số ? có gì khác so với biểuthức số? ta sẽ tìm hiểu ở bài học hôm nay

2- Bài mới :

HĐ 1 – Nhắc lại về biểu thức

-Cho hs đọc phần 1 SGK

-Yêu cầu hs lấy ví dụ về một

biểu thức số ( tại chỗ trả lời )

-Cho hs đọc bài toán SGK

-Cùng hs nhận xét bài toán như

-Theo dõi

-Thực hiện -Nhận xét

-Đọc SGK -Nhận xét

-Đọc đề bài -Theo dõi

2 – Khái niệm về biểu thức đại số

Ví dụ: Viết biểu thức biểu thị chu vi

của hình chữ nhật có hai cạnh liên tiếp bằng 5(cm) và a(cm)

Trang 21

đại số thì :

+Khơng viết dấu “.” giữa các

chữ , giữa số với chữ

+Khơng viết thừa số 1

+Thứa số -1 được thay bằng

-Giới thiệu : Các chữ trong biểu

thức đại số cịn gọi là biến

Chú ý :

+Trong biểu thức đại số , phép

tốn trên các chữ cũng giống

như trên các số ( giao hốn , kết

hợp , dấu ngoặc , … )

+Các biểu thức cĩ chứa biến ở

mẫu chưa được xét đến

-Đọc đề bài -2 hs lên bảng làm -Nhận xét

-Theo dõi

- Chú ý

?3 a) Biểu thức biểu thị quãng đường

đi được sau x(h) của một ơ tơ đi với vận tốc 30(km/h) là : 30x

b)Tổng quãng đường đi được của người đĩ là: 5x + 35y

3- Củng cố , luyện tập :

*Củng cố : Thế nào là biểu thức đại số? Cho ví dụ?

*Luyện tập : BT 1 / 26 SGK

Đáp án: a) x + y; b) x – y; c) (x + y).( x – y)

4-Hướng dẫn hs t ự học ở nhà :

-Xem lại bài học Nắm vững khái niệm biểu thức đại số

-Đọc “cĩ thể em chưa biết”

-Làm BT 2 , 4 , 5 / 26 , 27 SGK

Hướng dẫn :

BT 2 : Nhớ lại cơng thức tính diện tích hình thang

BT 4 : Tăng thêm thì cộng vào , cịn giảm đi thì trừ ra

BT 5 : 1 quý bằng 3 tháng

-Xem trước bài 2 – Giá trị của một biểu thức đại số

5-Rút kinh nghiệm-Bổ sung :

Trang 22

Tuần 24 Tiết 50 NS: 28/1/2016

Bài 2 – GIÁ TRỊ CỦA MỘT BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

I Mục tiêu :

1- kiến thức: Nắm được cách tính giá trị của một biểu thức đại số

2- kĩ năng: Tính được giá trị của một biểu thức đại số , phát biểu giá trị của một biểu thức đại số

tại giá trị cụ thể của biến

3- thái độ: Nghiêm túc , cẩn thận, ý thức học tập tốt.

II-Chuẩn bị:

1- GV : bảng phụ

2- HS : Xem trước nội dung bài học

III-Tiến trình bài dạy :

HĐ 1 – Giá trị của một biểu

hay còn nói : Tại m = 9 , n = 0,5

thì giá trị của biểu thức 2m + n

- Chú ý

-Làm ví dụ 2

-2 hs lên bảng làm

-Nhận xét

1 – Giá trị của một biểu thức đại số

Ví dụ 1:Cho biểu thức 2m + n Hãy

thay m = 9 và n = 0,5 vào biểu thức đó rồi thực hiện phép tính

Trang 23

-? : Để tính giá trị của một biểu

thức đại số khi biết giá trị của

các biến , ta làm như thế nào ?

chọn để được câu nĩi đúng :

Giá trị của biểu thức x2y tại

-2 hs lên bảng làm -Nhận xét

-Làm ?2

-1 vài hs trả lời -Theo dõi , khắc sâu

= 1 là - 6-Thay x = 1

3vào biểu thức đã cho , ta được:

3- Củng cố , luyện tập :

*Củng cố : -Nhắc lại cách tính giá trị của một biểu thức đại số ?

*Luyện tập : Bài 7 / 29

Đáp án: a) Giá trị của biểu thức 3m – 2n tại m = -1 và n = 2 là -7

b) Giá trị của biểu thức 7m + 2n - 6 tại m = -1 và n = 2 là -9

4- Hướng dẫn hs t ự học ở nhà :

-Xem lại bài học Nắm vững cách tính giá trị của một biểu thức đại số

-Làm BT 8 , 9 / 29 SGK

Hướng dẫn :

BT 8 : Về nhà đo kích thước nền nhà rồi tính giá trị của biểu thức 0,xy09

BT 9 : Thay các giá trị của các biến x , y vào biểu thức đã cho rồi tính giá trị của biểu thức -Xem trước bài 3 “ Đơn thức”

Trang 24

Tuần 25 Tiết 51 NS: 13/2/2016

Bài 3 – ĐƠN THỨC

I Mục tiêu :

1- kiến thức: Nhân biết được một biểu thức đại số là đơn thức ; một đơn thức là đơn thức thu gọn

Phân biệt được phần hệ số , phần biến của đơn thức

2- kĩ năng: Biết nhân hai đơn thức Viết một đơn thức thành đơn thức thu gọn

3- thái độ: Nghiêm túc , cẩn thận.

II-Chuẩn bị:

1- GV : Bảng phụ ?3.

2- HS : Xem trước nội dung bài học

III-Tiến trình bài dạy :

mấy biến ? Các biến đó

được viết lại mấy lần ?

Viết dưới dạng nào ?

-Giới thiệu : Đơn thức

- Chú ý

- Trả lời

- Làm ?2

- Đọc đề bài -Trả lời

- Chú ý, ghi nhớ

-Trả lời

1 – Đơn thức

?1 :+ Những biểu thức có chứa phép cộng ,trừ :3 2 ;10 y x y ;5x y 

Chú ý : số 0 được gọi là đơn thức không

Ví dụ 2: Các đơn thức x2xy ; 3x23yx ; không phảilà những đơn thức thu gọn

Trang 25

-Yêu cầu hs lấy ví dụ về

đơn thức thu gọn , ghi

- Đọc, hiểu, ghi nhớ

3- Củng cố , luyện tập :

*Củng cố : Thế nào là đơn thức? Thế nào là đơn thức thu gọn?

*Luyện tập : BT 10,12a / 32 SGK

Đáp án: BT 10/ 32 SGK : Biểu thức(5 – x)x2 khơng phải là đơn thức

BT 12a/ 32 SGK :

- Đơn thức 2,5x2y cĩ phần hệ số là 2,5 ; phần biến là x2y

- Đơn thức 0,25x2y2 cĩ phần hệ số là 0,25 ; phần biến là x2y2

4-Hướng dẫn hs t ự học ở nhà :

-Xem lại bài học

-Làm BT 11 , 12b) / 32 SGK

Hướng dẫn : BT 11 dựa vào định nghĩa đơn thức để nhận ra các đơn thức trong các biểu thức đã cho ở đề bài

Nắm vững cách nhân hai đơn thức Tiết sau học tiếp bài 3

5- Rút kinh nghiệm-Bổ sung :

Trang 26

Bài 3 – ĐƠN THỨC (TT)

I Mục tiêu :

1- kiến thức: Nhân biết được một biểu thức đại số là đơn thức ; một đơn thức là đơn thức thu gọn

Phân biệt được phần hệ số , phần biến của đơn thức

2- kĩ năng: Biết nhân hai đơn thức Viết một đơn thức thành đơn thức thu gọn

3- thái độ: Nghiêm túc , cẩn thận.

II-Chuẩn bị:

1- GV : Bảng phụ ?3.

2- HS : Xem trước nội dung bài học

III-Tiến trình bài dạy :

1-KTBC:

*KTBC:

HS1: Thế nào là đơn thức? (4đ)

Làm bài tập 11/32 sgk (6đ)

HS2: Thế nào là đơn thức thu gọn? Lấy ví dụ.(6đ)

Xác định phần hệ số và phần biến của đơn thức vừa lấy.(4đ)

* Đặt vấn đề:Thế nào là bậc của đơn thức? Đơn thức được xác định bậc như thế nào? Làm thếnào để tìm được tích của hai đơn thức?

-Gọi hs nhận xét GV nhận xét

và chốt lại

HĐ 2 – Nhân hai đơn thức

-Cho hai biểu thức số : A = 32

-Trả lời

- Chú ý , ghi nhớ

-Đọc đề bài

-1 vài hs trả lời -Nhận xét

-Theo dõi -Lắng nghe

-Thực hiện theo yêu cầu

3-Bậc của một đơn thức

*Bậc của đơn thức có hệ số khác 0

là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó.

*Chú ý:

+ Số thực khác không là đơn thứcbậc không

+ Số 0 được coi là đơn thức không

có bậc

4- Nhân hai đơn thức

Ví dụ 1: Cho hai biểu thức số :

A = 32 167 và B = 3 166 Tìm A.B

Giải

A.B = (32 167) (3 166) = 33 1613

Trang 27

-Yêu cầu hs nhân hai đơn thức

- Chú ý , ghi nhớ

-Làm ?3 -1 hs lên bảng làm -Nhận xét

Ví dụ 2: nhân hai đơn thức 2x2y và9xy4

Giải

(2x2y)(9xy4) = (2.9)(x2x)(yy4) =18x3y5

*Muốn nhân hai đơn thức ta nhân các hệ số với nhau và nhân các phần biến với nhau

* Chú ý : Mỗi đơn thức đều cĩ thểviết thành một đơn thức thu gọn

3- Củng cố , luyện tập :

*Củng cố : Thế nào là bậc của đơn thức? Nêu phương pháp nhân hai đơn thức?

4-Hướng dẫn hs t ự học ở nhà :

-Xem lại bài học Nắm vững cách nhân hai đơn thức

-Làm BT 14 / 32 SGK

Hướng dẫn : Đơn thức cần viết thỏa mãn hai điều kiện:

+ Đơn thức cĩ hai biến là x và y

+ khi thay x = - 1 ; y = 1 vào thì biểu thức đĩ cĩ giá trị bằng 9

-Xem trước bài 4 – Đơn thức đồng dạng

5- Rút kinh nghiệm-Bổ sung :

Trang 28

2- HS : Xem trước nội dung bài học

III-Tiến trình bài dạy :

-Yêu cầu hs vận dụng quy tắc

trên để cộng trừ các đơn thức sau

a) xy2 + (-2xy2) + 8xy2 ;

b) 5ab – 7ab – 4ab

-Đọc SGK -Trả lời -Thực hiện theo yêu cầu

-Làm ?3 -1 hs lên bảng làm -Nhận xét

1 – Đơn thức đồng dạng

?1:a) 4x2yz ; -7x2yz ; x2yz b) x2y ; -9yz ; 2y

* Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến

-Chú ý : Các số khác 0 được coi là các đơn thức đồng dạng

?2) Bạn phúc nói đúng

2 – Cộng trừ các đơn thức đồng dạng

* Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng , ta cộng (hay trừ) các hệ

số với nhau và giữ nguyên phần biến.

Trang 29

3- Củng cố , luyện tập :

*Củng cố : - Thế nào là hai đơn thức đồng dạng?

- Trình bày cách cộng trừ hai đơn thức đồng dạng ?

*Luyện tập : Làm bài tập 15, 16 / 34 sgk

4-Hướng dẫn hs t ự học ở nhà :

-Xem lại bài học Nắm vững cách cộng trừ các đơn thức đồng dạng

-Làm BT 17 / 35 SGK

Hướng dẫn : -Cộng trừ các đơn thức đồng dạng lại với nhau

-Tính giá trị của biểu thức vừa tìm được

-Xem trước luyện tập

5- Rút kinh nghiệm-Bổ sung :

Trang 30

2- HS : Thực hiện tất cả các yêu cầu của giáo viên ở tiết trước.

III-Tiến trình bài dạy :

1-KTBC:

*KTBC:

HS1: - Thế nào là hai đơn thức đồng dạng ? Cho ví dụ ? (5đ)

- Trình bày cách cộng trừ hai đơn thức đồng dạng ? (5đ)

tích các đơn thức sau rồi tìm

bậc của đơn thức tìm được

-Đọc bài

-Trả lời -1 hs lên bảng làm -Nhận xét

-Khắc sâu kiến thức -Đọc bài

-Hoạt động nhóm Thảo luận Đại diện trình bày Nhận xét

1 là -4,25

BT 20 / 36 SGK 3 đơn thức đồng

dạng với đơn thức -2x2y là: 5x2y ; 7x2y ; -3x2y

Ta có :-2x2y + 5x2y + 7x2y + (-3x2y)

= 7x2y

BT 22 / 36 SGK

a) 4 215

12

y

x 5xy = 4x5y3

Trang 31

-Hoạt động nhĩm Thảo luận Đại diện trình bày Nhận xét

-Trả lời Khắc sâu kiến thức

Bậc của đơn thức 4x5y3 là 8 b) x2y

3- Củng cố , luyện tập :

- Thế nào là hai đơn thức đồng dạng?

- Trình bày cách cộng trừ hai đơn thức đồng dạng ?

4-Hướng dẫn hs t ự học ở nhà :

-Xem lại các bài tập

-Xem trước bài 5 – Đa thức

5- Rút kinh nghiệm-Bổ sung :

2x2y

-5x2

-2x2

Trang 32

2- HS : Xem trước nội dung bài học, thực hiện đầy đủ các yêu cầu của tiết trước

III-Tiến trình bài dạy :

hạng tử của đa thức đó ?

-Giới thiệu : Để cho gọn , ta có

thể đặt tên cho các đa thức

3

5

xy + (-7x) Các biểu thức trên là các đa thức

* Đa thức là một tổng của những đơn thức Mỗi đơn thức trong tổng gọi là một hạng tử của đa thức đó.

*Chú ý: Để đặt tên cho các đa thức

ta thường dùng các chữ cái in hoa

Ví dụ : Đa thức :

P = x2 +

21

xy + y2

Trang 33

-Gọi 1 vài hs lên bảng làm

-Theo dõi

-Theo dõi , trả lời

-Trả lời -Lắng nghe

-Hoạt động nhĩm Thảo luận Đại diện trình bày Nhận xét

-Trả lời Khắc sâu kiếnthức

3- Củng cố , luyện tập :

*Củng cố : Thế nào là đa thức? Phương pháp thu gọn đa thức?

*Luyện tập :BT 24 / 38 SGK

Đáp án: a) 5x + 8y

b)12.10x + 10.15y

4-Hướng dẫn hs t ự học ở nhà :

-Xem lại bài học

-Làm BT 26 / 38 SGK

Hướng dẫn : Nhĩm các hạng tử đồng dạng vào cùng nhĩm và thu gọn từng nhĩm

5 Rút kinh nghiệm -Bổ sung :

Trang 34

II-Chuẩn bị :

1- GV : Bảng phụ BT25 / 38 sgk

2- HS : Xem trước nội dung bài học, thực hiện đầy đủ các yêu cầu của tiết trước

III-Tiến trình bài dạy :

hạng tử trong đa thức trên

- Giáo viên giới thiệu bậc của

+ Khi tìm bậc của đa thức ,

trước hết ta phải thu gọn đa

-Chú ý

-Thực hiện cá nhân -1 vài hs tại chỗ trả lời -Theo dõi

3 – Bậc của đa thức

Cho đa thức :

M = 7x y2 5 xy4y61Hạng tử 7x2y5 có bậc là 7Hạng tử -xy4 có bậc là 5Hạng tử y6 có bậc là 6Hạng tử 1 có bậc là 0Bậc cao nhất trong các hạng tử là 7

Ta nói 7 là bậc của đa thức M

*Bậc của đa thức là bậc của hạng tử

có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó.

*Chú ý :+ Số 0 là đa thức không và nó không

có bậc + Khi tìm bậc của đa thức , trước hết ta phải thu gọn đa thức đó

?3 : Bậc của đa thức Q là 5

Kiểm tra 15 phút:

ĐỀ 1

Câu 1(5đ) Cho đơn thức 3x2y

a/ Cho biết phần hệ số, phần biến của đơn thức 3x2y

b/ Tìm bậc của đơn thức trên.

c/ Tính giá trị của đơn thức trên tại x = 1 và y = -2

Câu 2(3đ) Tính tích của các đơn thức sau:

a/  3  2 2

3xy 2x y

 b/  2 3  2 

5x y 4x y Câu 3(2đ): Tính tổng các đơn thức sau: 2x2 + 5x2 + 3x2

Đề 2 :

Câu 1(5đ) Cho đơn thức 4x3y2

a/ Cho biết phần hệ số, phần biến của đơn thức 4x3y2

Ngày đăng: 24/08/2017, 14:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng   số   liệu   thống   kê   ban - Giáo án đại số 7 (từ TUẦN 20 đến 37) (HƯỜNG SOẠN)
ng số liệu thống kê ban (Trang 1)
Bảng tần số lập theo cột dọc: - Giáo án đại số 7 (từ TUẦN 20 đến 37) (HƯỜNG SOẠN)
Bảng t ần số lập theo cột dọc: (Trang 3)
Bảng 19 ta lập bảng “ tần số ” - Giáo án đại số 7 (từ TUẦN 20 đến 37) (HƯỜNG SOẠN)
Bảng 19 ta lập bảng “ tần số ” (Trang 10)
1) Bảng tần số, - Giáo án đại số 7 (từ TUẦN 20 đến 37) (HƯỜNG SOẠN)
1 Bảng tần số, (Trang 17)
Hình chữ nhật đó là : (3 + 2) . 3 - Giáo án đại số 7 (từ TUẦN 20 đến 37) (HƯỜNG SOẠN)
Hình ch ữ nhật đó là : (3 + 2) . 3 (Trang 20)
Bảng rồi cho các hs khác - Giáo án đại số 7 (từ TUẦN 20 đến 37) (HƯỜNG SOẠN)
Bảng r ồi cho các hs khác (Trang 25)
Bảng trình bày . - Giáo án đại số 7 (từ TUẦN 20 đến 37) (HƯỜNG SOẠN)
Bảng tr ình bày (Trang 58)
Bảng sau : - Giáo án đại số 7 (từ TUẦN 20 đến 37) (HƯỜNG SOẠN)
Bảng sau (Trang 61)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w