I Mục tiêu ;Qua bài học sinh cần: -Biết cách tìm điều kiện xác định của A2 và có kỹ năng thực hiện điều đó khi biểu thức Akhông phức tạp - Biết chứng minh định lý A2 = A và biết vận dụn
Trang 1Ngày:1/9/06 Chơng I: Căn bậc hai – Căn bậc ba
Tuần 1 – Tiết 1: Căn bậc hai
I- Mục tiêu: Qua bài học sinh cần:
- Nắm đợc định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của một số không âm
- Biết đợc liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để
Trang 3I Mục tiêu ;Qua bài học sinh cần:
-Biết cách tìm điều kiện xác định của A2 và có kỹ năng thực hiện điều đó khi biểu thức Akhông phức tạp
- Biết chứng minh định lý A2 = A và biết vận dụng hằng đẳng thức để rút gọn biểu thức
GV: Giới thiệu bt dới dấu căn
Đọc tổng quát: Alà 1 biểu thức đại số ngời ta
* Ta nói 25 x2 là căn thức bậc hai của 25- x2
*(25- x2) là biểu thức dới dấu cănTổng quát (SGK)
A
ã xác định khi A 0VD1: 3x bt dới dấu căn là 3x
x
3 có nghĩa khi 3x o
?2
?1
Trang 4) 7 ( = 7
VD 3 Rót gän
2 ) 1 2 ( = 2 -1
2 ) 5 2 ( = 2 5 = 5-1Chó ý : ( sgk )
VD4 :Rót gäna) ( x )2 2 víi x0
= x 2 =x-2b) x6 x3 = -x3 (vÜ <0)
Ngµy2/9/06
TuÇn 1 tiÕt 3 LuyÖn tËp
I ) Môc tiªu :Cñng cè lÝ thuyÕt vÒ CBH cña 1sè; 1biÓu thøc
BiÕt rót gän biÓu thøc cã chøa CBH dùa vµo A2 = A
RÌn kü n¨ng tÝnh to¸n
Trang 5?GV gọi học sinh làm và giải thích
HS :dựa vào A có nghĩa A 0
=4.5 +14:7 =22b) 36: 3.2 2 18 169
=36:18 -13= -11
BT12 :Tx để căn có nghĩaa) 2 x 7 có nghĩa x 7/2b) 3 x 4 x4/3d) 1 x2 mõi thuộc Rvì
BT13 :Rút gọn biểu thức saua) 2 2
a - 5a với a0 =2 a -5a
= -2a -5a = -7ab) 25a2 +3a vì (a0) =5 a +3a =5a +3a =8a
BT 14 :Phân tích thành nhân tửa) x2 – 3 = x2 - 3 2
=(x - 3) (x + 3)b) Tơng tự
Trang 6Ngày 7/9/06
Tuần 2 Tiết 4 Liên hệ giữa phép nhân và phép khai ph ơng
I) Mục tiêu : Qua bài HS cần
Nắm đợc nội dung và cách CM định lí về liên hệ gia phép nhân và phép khai phơng
Có kỹ năng dùng quy tắc khai phơng 1tích và nhân các căn thức bậc 2 trong tính toán
và biến đổi biểu thức
II)Chuẩn bị
GV: phiếu học tập câu hỏi 2
III)Hoạt động của thầy và trò
x
1
có nghĩa x>04) Bài mới :
Trang 7Hoạt động của thầy và trò
?1
ĐL:(sgk)CM
Vì a0,b0 nên a bxác
định và a b 0
( a b)2=a.bVởy a b là CBHSH của a.b
KL : a b= a b
Chú ý :(sgk)2)áp dụnga) Qui tắc VD: Tính
2544 ,149 25.44, 1.49 =42b) 810 40= 81 400=9.20=180
?2
b)Qui tắc nhân các căn bậc hai(sgk)
VD2: Tínha) 5 20 100 10
b) 1 , 3 52 10 1 , 3 52 10=26
?3 Tính
Chú ý(sgk)
B A B
VD3:Rút gọna) 3a 27 a =81 a 9 9 a(a0)b) 9a2b4 3ab2 3a b2
?4
Trang 8Tuần:2 Tiết:5 Luyện tập
I Mục tiêu: *Củng cố lý thuyết về khai phơng một tích và nhân các căn thức bậc hai
*HS áp dụng đúng hai quy tắc
6 8
3 3
25 ) 13 12 ).(
12 13 ( 12
b, 20062006 20052005
2005 2006
x=4 (TMĐK)Vậy x=4
b, 4x= 5 (x y)
Trang 9Tuần:2 Tiết:6 Liên hệ giữa phép chia và phép khai ph ơng
I Mục tiêu: Qua bài học sinh cần
- Nắm đợc nội dung và cách CM đlí về lhệ giữa phép chia và phép khai phơng
- Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng 1 thơng và chia 2 căn bậc 2 trong tính toán và biến đổi biểu thức
3.Bài mới
Hoạt động của thầy và trò
Trang 104 117
52 117
Hay b
a lµ CBHSH cña…
2, ¸p dônga)Qui t¾c (sgk) Khai ph¬ng 1th¬ng
VD : TÝnha)
11
5 121
25 121
5 : 4
3 36
25 : 16
9 36
25 : 16
VD :TÝnh:a) 16
5
80 5
80
4b)
5
7 8
25 : 8
49 8
1 3 : 8
49
?3Chó ý(sgk)
VD3: Rót gän a) 5
2 25
a
3
27 3
27
=3 (a>0)
?4
Trang 11 b)
5
8 25
64 25
5 , 0 9
TuÇn3 TiÕt 7 LuyÖn tËp
I) Môc tiªu : Cñng cè lÝ thuyÕt vÒ khai ph¬ng 1 tÝch, 1 th¬ng
x
2 2 4
2 2 2
4
=-x2y (v× y<0)
Trang 1201 , 0 9
49 16
25 01
, 0 9
4 5 16
7 4
5
b)
81 , 0 44 , 1 4 , 0 44 , 1 21 , 1 44 ,
a, ab2
4 2
3
b a
(a <0, b#0) = ab2
b a
Trang 13+ BT 36 (20) mỗi k/ định sau là đúng hay sai
x x
Qua bài h/s cần: - Hiểu đợc cấu tạo của bảng căn bậc hai
- Có kỹ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm
II Chuẩn bị: Gv, h/s bảng số
gv bảng phụIII Hoạt động dạy và học
3, Bài mới
Hoạt động của thầy và trò:
Hoạt động 1: Giới thiệu bảng
GV nêu cấu tạo bảng
đầu) mỗi trang
- Căn bậc hai của 1 số không viết quá 3 chữ số từ 1,00 đến 99,9cột từ 0 đến 9
9 cột hiệu chính
Trang 14GV nªu chó ý cho h/s céng phÇn hiÖu chÝnh
vµo ch÷ sè tËn cïng cña kÕt qu¶
VD2: T×m 39 , 18 6,253+0,006 =6,259
?1
b, t×m c¨n bËc hai cña mét sè >100VD3 t×m 1680=10 16 , 8
40,99
c, T×m c¨n bËc hai cña 1 sè kh«ng
©m vµ <1VD4 TÝnh ,0 00168
=
100
8 , 16
Trang 15I Mục tiêu: Qua bài học sinh cần
+ Biết đợc cơ sở của việc đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn
+ Nắm đợc các kỹ năng đa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn
+ Biết vận dụng phép biến đổi trên để so sánh hai số hoặc rút gọn biểu thức
Hoạt động của thầy và trò
Hoạt động 1 Đa thừa số ra ngoài dấu căn
?1: Cho a0; b0 hãy chứng tỏ a2b=a b
H/s chứng minh
GV: a2b= a b là ta đa 1 thừa số ra ngoài dấu căn
*H/s đa ra ngoài căn: 3 2 2 =3 2
*H/s tự biến đổi 20 = 5.4 để đa 4 ra ngoài
*Dạng đa ra ngoài dấu căn để rút gọn
Trang 16I: Mục tiêu: Qua bài học sinh cần
+ H/s biết cách sử khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
+ Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
II.Chuẩn bị
Trang 17III Hoạt động dạy và học
Hoạt động của thầy và trò
Hoạt động 1:Khử mẫu của biểu thức lấy
5 4 5
25
3 125
2 3 2
3
a
a a
B A
B A C B
B A C B A
3 2 3
a
7
35 )
7 (
7 5 7
3 2
3 5 3 2
) 1 3 ( 10 1 3
) 3 5 ( 6 3 5
Trang 18a, b b
b
2 2
; 12
2 5
) 3 2 5 ( 5 3
2
5
5
2 2
b a a b
a
b a a b
( 6 ) ( ) 2 (
) 2
( 6 2
3
;
9
3 ) 1 3 ( 27
) 3 1
5 5 5 2
5
; 2
10 10
- Củng cố lý thuyết về phép biến đổi biểu thức có chứa căn
- Rèn kỹ năng rút gọn biểu thức, pt thành nhân tử Tìm giá trị x, so sánh các biểu thức chứa căn
) 7 10 ( 3 7
Trang 19a,
6 3 2 6 2 ) 3 2 ( 3
2 3 2 3
) 3 2 (
a ab b
a b
ab a
) 1 2 ( 2 2 1
2 2
) 1 3 ( 5 3
1
5 15
) 2 2 ( 3 2
8
6 3 2
a a
p
p p p
p p
)2 ( 2 2
(
) (
) (
2 2
3 3
y x y x
y x y y x x
y y x x y y x x
xy y x y x
Trang 204, Củng cố: Nêu dạng bài tập đã chữa
Rút gọn biểu thức; pt thành nhân tử; ss
Hoạt động nhóm BT 57
81 9
9 4 5
9 16 25
x x
x x
2 1 3
5 5 5 5
5 5
Trang 21Hoạt động 2: CM đẳng thức.
n n
n n
xy y x y x y
x
y x
3 3
x x
x x
Bình phơng 2vế không âm ta có:
x=3-3
3 4
4 Củng cố: Nêu dạng bàI tập đã chữa.
Trang 22- Biết phối hợp các kỹ năng biến đổi b/t chứa căn thức bậc hai
- Biết sử dụng kỹ năng biến đổi b/t chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán liên quan
2 1 3
3
) 1 3 (
2 ) 1 3 (
) 1 5 ( ) 1 5 ( 1 5 2 5 1 1 5 2
a
a a a
a
a a a
a
) 1 5 13 ( 5
13
5 12 5 2 5 3
45 4 20 5
? Nêu p2 làm: HS :bđ vế trái để có vế phải
GV gọi HS làm: HSlàm và nêu các phép biến đổi
?2 CM đẳng thức
2
) ( a b b
b ab a
b a ab b
a
b a
5 6
5 2
3 5
5 2
2 6 5
5
4 4 6 5
a a
a
a a a a
a a a a
(a0)
?1
2) VD2:Chứng minh đẳng thức( 2 3 1)(1 2 3)
Biến đổi vế tráiVT=(1+ 2)2 - 3 2 =1+ 2 2
+2-3=2 2=VPVậy đẳng thức đợc CM
3)Cho biểu thứca>0; a1)
Trang 233 ( 3
1 ( ) 2
a a
+Rút gọn+ Tìm a để p<0a) Rút gọn
) 1 ( ) 1 ( ) 2
2 2
a a
a a
a
2
) 1 ( 2 ) 4 ( ) 2
1 2
(a>0;
a1)b) Vì a>0; a1)
Để p>0 Khi chỉ khi
a
a
1
<0 a<0
Tuần :7 Tiết :14 Luyện tập
I: Mục tiêu: Qua bài HS ôn tập lại cách biến đổi về bt chứa căn bậc hai
Biết phối hợp các phơng pháp để giải các bài tập
Trang 24§¸p ¸n: a) =
3
1 2
2
3 17
b) =11 6
BT 59 (sgk-32) Rót gän bt
16 5
BT 63: Rót gän bt
a,
ab b
ab b
ab b
ab
a
b b
a ab b a
) 1 2 (
a a
a
1
) 1 ( ) 1 (
Trang 25Hoạt động của thầy và trò
Hoạt động 1: Khái niệm căn bậc ba
GV cho h/s đọc đề bài toán
1
; 0 0
3 27
; 4 64
3 3
3 3
Gọi x (dm) là cạnh của hình lập
ph-ơng
Ta có: x3=64=43 (x>0) x=4
Vậy cạnh là 4dm
4 4
64 3 3 3
Chú ý: (sgk)
Nhận xét: (sgk)
Trang 26? Cho VD ¸p dông t/c 1 vµ ph¸t biÓu t/c 1
3 3
3 ab a b
3
3 3
b
a b
4 , 0 064 , 0
9 729
; 8 512
3 3
3 3
Trang 27III: Hoạt động dạy và học
BT 70: (sgk-40)
a,
3
14 7
4 9
5 9
196 49
16 81
25
14 2.
16 1
=
9
14 5
8 4
7 81
196 25
64 16
3 , 34 640
4 2 2
3 2
1 2
40 2 2
3 2
2 2
3 4
1
d,
2 1
5 2 3 2 2 6
5 2 3 3 2 2
) 1 ( 5 ) 3 (
2 ) 3 2 (
1 (
) 1 ( ) 1 (
x x
y x
x x y xy
Trang 28) (
) (
y x b a
b a y b a x
ay bx by ax
2 2
b a b a
d,
) 4 )(
3 ( ) 9
( ) 3 ( 12 12
2 2
x x
x x
x x
x x
1 2
*,
2 3
1 2
*,
3 1 2
3 ) 1 2
x x
x x
Vậy n0 pt x=-1; x=2
b,
6 15
6 15 15
3 15 5
15 3
1 2 15 15
3 5
x
x x
x
Bình phơng 2 vế: 15x=36 x=36/15=12/5 (t/m)Vậy n0 là x=12/5
+ Biết làm bài tập dạng CM bđt Biết rút gọn 1 dãy phép toán về căn bậc2
+ Rèn kỹ năng biến đổi trình bày lời giải
Trang 29Hoạt động của thầy và trò
H/s : biến đổi VT sang VP (a,b)
? H/s giải thích đã áp dụng kiến thức cơ
- X/đ giá trị Q khi a=3b
H/s nêu cách làm và thực hiện câu a
3
216 2
8
6 3 2
1 ) 3
6 6 ) 1 2 ( 2
) 1 2 ( 6 (
Vậy đẳng thức đợc CM
5 7
1 : ) 3 1
5 15 2
1
7 14
) 3 1 ( 5 2
1
) 2 1 ( 7
1
= ( 7 5 )( 7 5 ) 2=VPVậy đẳng thức đợc CM
BT 76 (sgk-41): Cho biểu thức
b a a
b b
a
a b
b a b a
b b
a a
b b a
b a a b a a
b
b a a b a
a b a b
a a
2 2
2 2 2 2 2
2 2 2
2
2 2 2
2
.
)
2 3
b
b b
Gìơ sau ktra 1 tiết
Ngày 25/10/06: Kiểm tra ( 1 tiêt)
Tuần :9 Tiết:18
Trang 30I Mục tiêu:
- Đánh giá sự tiếp thu kiến thức của h/s về chơng căn bậc2, bậc 3
- Bổ sung kịp thời nhợc điểm
3, Bài mới: Đề bài
Câu 1: ( 3đ): Khoanh tròn kết quả đúng trong các câu sau
1 1 3
1 3 ( 5 ) 20 2
x x
Trang 31Thu bài
Ngày29/10/06: Chơng II: Hàm số bậc nhất
Tuần:10 - Tiết:19 Nhắc lại và bổ sung các khái niệm về hàm số
I Mục tiêu: H/s nắm vững các nội dung sau
-Các khái niệm về hàm số, b/số, h/s có thể cho bởi bảng, công thức
- Khi y là h/s của x thì có thể viết y=f(x), y=g(x)… giá trị của h/s y=f(x) tại xo, x1… ợc viết đ
f(xo), f(x1)…
- Đồ thị của h/s y=f(x) là tập hợp tất cả các đ2 biểu diễn các cặp giá trị tơng ứng (x, f(x) ) trênmặt phẳng toạ độ
- Bớc đầu nắm đợc k/n h/s đồng biến trên R; nghịch biến trên R
- Kỹ năng: h/s tính thành thạo các giá trị của h/s khi cho trớc biến số biết biểu diễn các cặp
số (x;y) trên mặt phẳng toạ độ , biết vẽ thành thạo đồ thị h/s y=ax
Hoạt động của thầy và trò
Hoạt động 1: Khái niệm hàm số
? Khi nào đ/l y gọi là h/s của đ/l thay đổi x
Ghi bảng
1, K/n hàm số + K/n h/s (sgk)+H/s cho bởi bảng, công thứcVD1: a, h/s cho bởi bảng
b, h/s cho bởi công thứcy=2x
y=2x+3y=
x
4
* Cho h/s y=f(x)= 2x+3f(3)=2.3+3=9
* x thay đổi, y luôn không đổi thì
y là hàm hằng
?1:
2, Đồ thị của h/s
Trang 32NhËn xÐt vÒ tÝnh t¨ng gi¶m cña d·y gi¸ trÞ
h/s víi d·y gi¸ trÞ b/sè
* y=-2x=1+ H/s x/® xR, h/s nghÞch biÕn
xRTQ: (sgk)
x1,x2R
a, NÕu x1< x2 mµ f(x1)<f(x2) th× h/sy=f(x) ®/b trªn R
b, NÕu x1< x2 mµ f(x1)>f(x2) th× h/s y=f(x) nghÞch biÕn trªn R
Trang 33I Mục tiêu: + Củng cố kiến thức về h/s
+ Biết tính giá trị h/s khi cho giá trị tơng ứng b/số, vẽ đồ thị h/s, nhận biết h/s
đ/b hay n/b Tìm toạ độ của 1 điểm trên mặt phẳng toạ độ
BT 4:
y=
3 2
Trang 34- y=ax+b đ/b trên R (a>0), n/b trên R (a<0)
* Kỹ năng: CM đợc h/s y=-3x+1 n/b trên R; h/s y=3x+1 đ/b trên R và TQ: h/s y=ax+b đ/b trên R khi a>0 , n/b trên R khi a<0
Trang 35* H/s thấy đợc toán học là một môn khoa học trừu tợng nhng thực tế lại đi từ bài toán thực tế
? H/s x/đ với gtrị nào của x
Học sinh nêu : TXĐ :với mọi x thuộc R
?1:
?2
Đ/n hàm số (sgk)Chú ý: b=0, h/s là y=ax
2, T/cVD: cho h/s y=-3x+1TXĐ:xR
Trang 36I Mục tiêu: Củng cố về h/s bậc nhất y=ax+b nhận biết h.s bậc nhất
Biết biểu diễn điểm thuộc mp tọa độ Tìm h/s đ/b, n/b
Rèn kỹ năng vẽ đồ thị, tính toán
II Chuẩn bị: GV, HS –thớc kẻ
III Hoạt động dạy và học
1, T/c lớp
2, Kiểm tra: BT 8 (48): Trg hàm số sau…
a, y=1-5x là h/ s bậc nhất (a=-5; b=1) là h/s n/b
BT 11(sgk-48) y 3
B 1 D -3 -1 O 1 3
Trang 37
Hoạt động 4: BT 12
Cho y=ax +3 Tìm a biết khi x=1 thì y=2,5
x
H -1 F -3
BT 12 (sgk -48)Thay x=1, y=2,5 vào h/s ta có2,5=a.1+3
a=-0,5H/s là y=-0,5 x +3
- Kỹ năng: y/c H/S biết vẽ đồ thị h/s y=ax+b bằng cách xác định 2 điểm thuộc đồ thị
II Chuẩn bị : GV bảng phụ hình 6 (sgk) ?2, thớc thẳng
Hoạt động của thầy và trò
Hoạt động 1: Đồ thị của h/s y=ax+b (a#0)
?1: H/S làm lên bảng
Ghi bảng
1, Đồ thị h/s y=ax+b (a#0)
?1
Trang 38*y=2x ®i qua O
* y=2x+3 kh«ng ®i qua O mµ c¾t 2 trôc Ox, Oy,
?2 y y=2x
y=2x+3 2
1
O
x
®/thÞ y=2x+3 lµ ®/thÞ //®/thÞ h/s y=2x
Trang 39I Mục tiêu: Nhằm củng cố lý thuyết về h/s y=ax+b; y=ax
H/S biết tìm giao của hai đồ thị, biết vẽ thành thạo đthị h/s; x/đ h/s
y2
2
C y4
O 1 x
Trang 40Hoạt động 2: BT 16
?Nêu y/c đề bài
HS câu a, Vẽ , tìm toạ độ giao 2 đthị là A
?HS làm câu b
HS vẽ giao 2 đthị gọi là đm A Dóng vuông
góc xuống 2 trục toạ độ ta có A(-2;-2)
y y=x
H B 2 C 1
3 y=x+1 C
2
A 1 B
-1 O 1 3 x
b, A(-1;0), B(3;0) C(1;2)S=
BT 18(sgk-52)
a, Cho h/s y=3x+b Thay x=4, y=11 vào h/s ta có: 11=4.3+b
b=-1H/s là y=3x-1
Vẽ y=3x-1 (tơng tự cách vẽ các hàm trên)
Trang 41BTVN: 19
Về nhà đọc mục 4 (sgk-52)
Ngày:19/11/06 Đờng thẳng song song và đờng thẳng cắt nhauTuần:13 Tiết :25
I Mục tiêu: Về kiến thức cơ bản: HS nắm vững điều kiện để 2 đt cắt nhau, // , trùng nhau
Kỹ năng: HS biết vận dụng lý thuyết vào việc giải các bài toán tìm gtrị của tham số đã cho trong các bài toán h/s bậc nhất sao cho đthị của nó là 2 đthẳng //, cắt nhau, trùng nhau
Hoạt động của thầy và trò
GV vào bài :có 3 vị trí tơng đối của 2 đt
-2
Cho y=ax+b (a#0) y=a’x+b’ (a’#0)+ Khi a=a’; b#b’ thì 2 đt //
Trang 42Hoạt động 3: Bài toán áp dụng
Hoạt động nhóm bài toán
HS trình bày nhóm 1 câua,
nhóm 2 câu b,
GV chốt lại
Cho y=2mx+3 y=(m+1)x+2
đk: m#0; m+1#0
a, để 2 đt cắt nhau: 2m#m+1 m#1Vậy m#0;1;-1 thì 2 đt cắt nhau a=a’
b, Để 2 đt // khi và chỉ khi b # b’(luôn t/m)
a, Tìm gtrị của m để đthẳng y=mx+3 // với đthẳng y=(4m+1)x-5
b, Cho 2 đthẳng y=3x+5 và y=3x-10 Hãy chỉ ra 1đáp án đúng
A: 2 đthẳng cắt nhau B, 2 đờng thẳng // C: 2 đờng thẳng trùng nhau
Trang 43Đọc đề và nêu y/c của bài
HS nêu đợc rõ y/c :
a, Tìm b biết đthị cắt Oy tại điểm có tung độ =-3
b, Đthị đi qua điểm (1;5)
Nêu dạng bài tập này tơng tự bài tập nào đã
m=-1Vậy m=-1 (t/m đk) thì 2 đthị // vớinhau
b, Để 2 đthị cắt nhau ta có:
m#2m+1 m#-1
Vậy với m#-1; 0; -1/2 thì 2 đthẳng cắt nhau
BT 22:(sgk-55)Cho h/s y=ax+3.Tìm a để
a, Đthị cắt trục tung tại điểm có tung độ là -3 nên b=-3
b, Tơng tự câu b BT 22
BT 25: (sgk-55) y y=-
M 2 N
1 4/3 x -3 -0,2 3
2
b, M(-1,5;1)N(
Trang 44- Kỹ năng: HS tính đợc góc tạo bởi y=ax+b và trục Ox trong trờng hợp hệ số a>0 theo công thức a=tg
Trờng hợp a<0 tính gián tiếp
II: Chuẩn bị: GV: thớc kẻ, bảng phụ
b, Hệ số góc+ 2 đthẳng //tạo với Ox các góc bằng
Trang 45KL: (sgk)Chú ý : sgk
2, VD
VD 1: Cho y = 3x + 2a) vẽ đồ thị
b) ? = 71 034’
VD 2 :Cho y = -3x+ 3a)Vẽ đồ thị hàm sốb) tgx =3:1 =3; x=71034’
I)Mục tiêu: -Củng cố lý thuyết về 2 đt //, cắt ,trùng nhau
-áp dung làm BT về x/đ hàm số, tìm m để 2 đt // ,cắt , trùng nhau, tìm toạ độ giao điểm khi
Trang 462)K tra: Nêu đk để 2đt//;cách xác định hệ số a của hàm số
-Tìm a của y =a.x +1 biết khi x=1+ 2thì y= 3+ 2
đthị cắt trục hoành tại điểm có hoành độ
1,5 nên thay x=1; y=0 vào h/s
y=6 vào h/s ta có: 6=2a+3 a=
2 3
b, tơng tự y=3x-4
c, y= 3x+5 y
BT 30:(sgk-59)
a, C 2 y1
-4 -2 O 2 x