1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án đại số 9 - đầy đủ

117 844 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án đại số 9 - đầy đủ
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Đại Số
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2006
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 117
Dung lượng 3,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I Mục tiêu ;Qua bài học sinh cần: -Biết cách tìm điều kiện xác định của A2 và có kỹ năng thực hiện điều đó khi biểu thức Akhông phức tạp - Biết chứng minh định lý A2 = A và biết vận dụn

Trang 1

Ngày:1/9/06 Chơng I: Căn bậc hai – Căn bậc ba

Tuần 1 – Tiết 1: Căn bậc hai

I- Mục tiêu: Qua bài học sinh cần:

- Nắm đợc định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của một số không âm

- Biết đợc liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để

Trang 3

I Mục tiêu ;Qua bài học sinh cần:

-Biết cách tìm điều kiện xác định của A2 và có kỹ năng thực hiện điều đó khi biểu thức Akhông phức tạp

- Biết chứng minh định lý A2 = A và biết vận dụng hằng đẳng thức để rút gọn biểu thức

GV: Giới thiệu bt dới dấu căn

Đọc tổng quát: Alà 1 biểu thức đại số ngời ta

* Ta nói 25  x2 là căn thức bậc hai của 25- x2

*(25- x2) là biểu thức dới dấu cănTổng quát (SGK)

A

ã xác định khi A 0VD1: 3x bt dới dấu căn là 3x

x

3 có nghĩa khi 3x o

?2

?1

Trang 4

) 7 ( = 7

VD 3 Rót gän

2 ) 1 2 (  = 2 -1

2 ) 5 2 (  = 2  5 = 5-1Chó ý : ( sgk )

VD4 :Rót gäna) ( x )2 2 víi x0

= x 2 =x-2b) x6 x3 = -x3 (vÜ <0)

Ngµy2/9/06

TuÇn 1 tiÕt 3 LuyÖn tËp

I ) Môc tiªu :Cñng cè lÝ thuyÕt vÒ CBH cña 1sè; 1biÓu thøc

BiÕt rót gän biÓu thøc cã chøa CBH dùa vµo A2 = A

RÌn kü n¨ng tÝnh to¸n

Trang 5

?GV gọi học sinh làm và giải thích

HS :dựa vào A có nghĩa A 0

=4.5 +14:7 =22b) 36: 3.2 2 18 169

=36:18 -13= -11

BT12 :Tx để căn có nghĩaa) 2 x 7 có nghĩa  x 7/2b)  3 x 4 x4/3d) 1 x2 mõi thuộc Rvì

BT13 :Rút gọn biểu thức saua) 2 2

a - 5a với a0 =2 a -5a

= -2a -5a = -7ab) 25a2 +3a vì (a0) =5 a +3a =5a +3a =8a

BT 14 :Phân tích thành nhân tửa) x2 – 3 = x2 - 3 2

=(x - 3) (x + 3)b) Tơng tự

Trang 6

Ngày 7/9/06

Tuần 2 Tiết 4 Liên hệ giữa phép nhân và phép khai ph ơng

I) Mục tiêu : Qua bài HS cần

 Nắm đợc nội dung và cách CM định lí về liên hệ gia phép nhân và phép khai phơng

 Có kỹ năng dùng quy tắc khai phơng 1tích và nhân các căn thức bậc 2 trong tính toán

và biến đổi biểu thức

II)Chuẩn bị

GV: phiếu học tập câu hỏi 2

III)Hoạt động của thầy và trò

x

1

có nghĩa  x>04) Bài mới :

Trang 7

Hoạt động của thầy và trò

?1

ĐL:(sgk)CM

Vì a0,b0 nên a bxác

định và a b 0

 ( a b)2=a.bVởy a b là CBHSH của a.b

KL : a b= a b

Chú ý :(sgk)2)áp dụnga) Qui tắc VD: Tính

2544 ,149 25.44, 1.49  =42b) 810 40= 81 400=9.20=180

?2

b)Qui tắc nhân các căn bậc hai(sgk)

VD2: Tínha) 5 20  100  10

b) 1 , 3 52 10  1 , 3 52 10=26

?3 Tính

Chú ý(sgk)

B A B

VD3:Rút gọna) 3a 27 a =81 a 9 9 a(a0)b) 9a2b4  3ab2  3a b2

?4

Trang 8

Tuần:2 Tiết:5 Luyện tập

I Mục tiêu: *Củng cố lý thuyết về khai phơng một tích và nhân các căn thức bậc hai

*HS áp dụng đúng hai quy tắc

6 8

3 3

25 ) 13 12 ).(

12 13 ( 12

b, 20062006 20052005

2005 2006

 x=4 (TMĐK)Vậy x=4

b, 4x= 5 (x  y)

Trang 9

Tuần:2 Tiết:6 Liên hệ giữa phép chia và phép khai ph ơng

I Mục tiêu: Qua bài học sinh cần

- Nắm đợc nội dung và cách CM đlí về lhệ giữa phép chia và phép khai phơng

- Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng 1 thơng và chia 2 căn bậc 2 trong tính toán và biến đổi biểu thức

3.Bài mới

Hoạt động của thầy và trò

Trang 10

4 117

52 117

Hay b

a lµ CBHSH cña…

2, ¸p dônga)Qui t¾c (sgk) Khai ph¬ng 1th¬ng

VD : TÝnha)

11

5 121

25 121

5 : 4

3 36

25 : 16

9 36

25 : 16

VD :TÝnh:a)   16 

5

80 5

80

4b)

5

7 8

25 : 8

49 8

1 3 : 8

49

?3Chó ý(sgk)

VD3: Rót gän a) 5

2 25

a

3

27 3

27

 =3 (a>0)

?4

Trang 11

 b)

5

8 25

64 25

5 , 0 9

TuÇn3 TiÕt 7 LuyÖn tËp

I) Môc tiªu : Cñng cè lÝ thuyÕt vÒ khai ph¬ng 1 tÝch, 1 th¬ng

x

2 2 4

2 2 2

4

=-x2y (v× y<0)

Trang 12

01 , 0 9

49 16

25 01

, 0 9

4 5 16

7 4

5

b)

81 , 0 44 , 1 4 , 0 44 , 1 21 , 1 44 ,

a, ab2

4 2

3

b a

(a <0, b#0) = ab2

b a

Trang 13

+ BT 36 (20) mỗi k/ định sau là đúng hay sai

x x

Qua bài h/s cần: - Hiểu đợc cấu tạo của bảng căn bậc hai

- Có kỹ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm

II Chuẩn bị: Gv, h/s  bảng số

gv  bảng phụIII Hoạt động dạy và học

3, Bài mới

Hoạt động của thầy và trò:

Hoạt động 1: Giới thiệu bảng

GV nêu cấu tạo bảng

đầu) mỗi trang

- Căn bậc hai của 1 số không viết quá 3 chữ số từ 1,00 đến 99,9cột từ 0 đến 9

9 cột hiệu chính

Trang 14

GV nªu chó ý cho h/s céng phÇn hiÖu chÝnh

vµo ch÷ sè tËn cïng cña kÕt qu¶

VD2: T×m 39 , 18 6,253+0,006 =6,259

?1

b, t×m c¨n bËc hai cña mét sè >100VD3 t×m 1680=10 16 , 8

40,99

c, T×m c¨n bËc hai cña 1 sè kh«ng

©m vµ <1VD4 TÝnh ,0 00168

=

100

8 , 16

Trang 15

I Mục tiêu: Qua bài học sinh cần

+ Biết đợc cơ sở của việc đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn

+ Nắm đợc các kỹ năng đa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn

+ Biết vận dụng phép biến đổi trên để so sánh hai số hoặc rút gọn biểu thức

Hoạt động của thầy và trò

Hoạt động 1 Đa thừa số ra ngoài dấu căn

?1: Cho a0; b0 hãy chứng tỏ a2b=a b

H/s chứng minh

GV: a2b= a b là ta đa 1 thừa số ra ngoài dấu căn

*H/s đa ra ngoài căn: 3 2 2 =3 2

*H/s tự biến đổi 20 = 5.4 để đa 4 ra ngoài

*Dạng đa ra ngoài dấu căn để rút gọn

Trang 16

I: Mục tiêu: Qua bài học sinh cần

+ H/s biết cách sử khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

+ Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên

II.Chuẩn bị

Trang 17

III Hoạt động dạy và học

Hoạt động của thầy và trò

Hoạt động 1:Khử mẫu của biểu thức lấy

5 4 5

25

3 125

2 3 2

3

a

a a

B A

B A C B

B A C B A

3 2 3

a

7

35 )

7 (

7 5 7

3 2

3 5 3 2

) 1 3 ( 10 1 3

) 3 5 ( 6 3 5

Trang 18

a, b b

b

2 2

; 12

2 5

) 3 2 5 ( 5 3

2

5

5

2 2

b a a b

a

b a a b

( 6 ) ( ) 2 (

) 2

( 6 2

3

 ;

9

3 ) 1 3 ( 27

) 3 1

5 5 5 2

5

; 2

10 10

- Củng cố lý thuyết về phép biến đổi biểu thức có chứa căn

- Rèn kỹ năng rút gọn biểu thức, pt thành nhân tử Tìm giá trị x, so sánh các biểu thức chứa căn

) 7 10 ( 3 7

Trang 19

a,

6 3 2 6 2 ) 3 2 ( 3

2 3 2 3

) 3 2 (

a ab b

a b

ab a

) 1 2 ( 2 2 1

2 2

) 1 3 ( 5 3

1

5 15

) 2 2 ( 3 2

8

6 3 2

a a

p

p p p

p p

)2 ( 2 2

(

) (

) (

2 2

3 3

y x y x

y x y y x x

y y x x y y x x

xy y x y x

Trang 20

4, Củng cố: Nêu dạng bài tập đã chữa

Rút gọn biểu thức; pt thành nhân tử; ss

Hoạt động nhóm BT 57

81 9

9 4 5

9 16 25

x x

x x

2 1 3

5 5 5 5

5 5

Trang 21

Hoạt động 2: CM đẳng thức.

n n

n n

xy y x y x y

x

y x

3 3

x x

x x

Bình phơng 2vế không âm ta có:

x=3-3

3 4

4 Củng cố: Nêu dạng bàI tập đã chữa.

Trang 22

- Biết phối hợp các kỹ năng biến đổi b/t chứa căn thức bậc hai

- Biết sử dụng kỹ năng biến đổi b/t chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán liên quan

2 1 3

3

) 1 3 (

2 ) 1 3 (

) 1 5 ( ) 1 5 ( 1 5 2 5 1 1 5 2

a

a a a

a

a a a

a

) 1 5 13 ( 5

13

5 12 5 2 5 3

45 4 20 5

? Nêu p2 làm: HS :bđ vế trái để có vế phải

GV gọi HS làm: HSlàm và nêu các phép biến đổi

?2 CM đẳng thức

2

) ( a b b

b ab a

b a ab b

a

b a

5 6

5 2

3 5

5 2

2 6 5

5

4 4 6 5

a a

a

a a a a

a a a a

(a0)

?1

2) VD2:Chứng minh đẳng thức( 2  3  1)(1  2  3)

Biến đổi vế tráiVT=(1+ 2)2 - 3 2 =1+ 2 2

+2-3=2 2=VPVậy đẳng thức đợc CM

3)Cho biểu thứca>0; a1)

Trang 23

3 ( 3

1 ( ) 2

a a

+Rút gọn+ Tìm a để p<0a) Rút gọn

) 1 ( ) 1 ( ) 2

2 2

a a

a a

a

2

) 1 ( 2 ) 4 ( ) 2

1 2

(a>0;

a1)b) Vì a>0; a1)

Để p>0 Khi chỉ khi

a

a

 1

<0 a<0

Tuần :7 Tiết :14 Luyện tập

I: Mục tiêu: Qua bài HS ôn tập lại cách biến đổi về bt chứa căn bậc hai

Biết phối hợp các phơng pháp để giải các bài tập

Trang 24

§¸p ¸n: a) =

3

1 2

2

3 17

b) =11 6

BT 59 (sgk-32) Rót gän bt

16 5

BT 63: Rót gän bt

a,

ab b

ab b

ab b

ab

a

b b

a ab b a

) 1 2 (

a a

a

1

) 1 ( ) 1 (

Trang 25

Hoạt động của thầy và trò

Hoạt động 1: Khái niệm căn bậc ba

GV cho h/s đọc đề bài toán

1

; 0 0

3 27

; 4 64

3 3

3 3

Gọi x (dm) là cạnh của hình lập

ph-ơng

Ta có: x3=64=43 (x>0) x=4

Vậy cạnh là 4dm

4 4

64 3 3 3

Chú ý: (sgk)

Nhận xét: (sgk)

Trang 26

? Cho VD ¸p dông t/c 1 vµ ph¸t biÓu t/c 1

3 3

3 ab  a b

3

3 3

b

a b

4 , 0 064 , 0

9 729

; 8 512

3 3

3 3

Trang 27

III: Hoạt động dạy và học

BT 70: (sgk-40)

a,

3

14 7

4 9

5 9

196 49

16 81

25

14 2.

16 1

=

9

14 5

8 4

7 81

196 25

64 16

3 , 34 640

4 2 2

3 2

1 2

40 2 2

3 2

2 2

3 4

1

d,

2 1

5 2 3 2 2 6

5 2 3 3 2 2

) 1 ( 5 ) 3 (

2 ) 3 2 (

1 (

) 1 ( ) 1 (

x x

y x

x x y xy

Trang 28

) (

) (

y x b a

b a y b a x

ay bx by ax

2 2

b a b a

d,

) 4 )(

3 ( ) 9

( ) 3 ( 12 12

2 2

x x

x x

x x

x x

1 2

*,

2 3

1 2

*,

3 1 2

3 ) 1 2

x x

x x

Vậy n0 pt x=-1; x=2

b,

6 15

6 15 15

3 15 5

15 3

1 2 15 15

3 5

x

x x

x

Bình phơng 2 vế: 15x=36 x=36/15=12/5 (t/m)Vậy n0 là x=12/5

+ Biết làm bài tập dạng CM bđt Biết rút gọn 1 dãy phép toán về căn bậc2

+ Rèn kỹ năng biến đổi trình bày lời giải

Trang 29

Hoạt động của thầy và trò

H/s : biến đổi VT sang VP (a,b)

? H/s giải thích đã áp dụng kiến thức cơ

- X/đ giá trị Q khi a=3b

H/s nêu cách làm và thực hiện câu a

3

216 2

8

6 3 2

1 ) 3

6 6 ) 1 2 ( 2

) 1 2 ( 6 (

Vậy đẳng thức đợc CM

5 7

1 : ) 3 1

5 15 2

1

7 14

) 3 1 ( 5 2

1

) 2 1 ( 7

1

= ( 7  5 )( 7  5 )   2=VPVậy đẳng thức đợc CM

BT 76 (sgk-41): Cho biểu thức

b a a

b b

a

a b

b a b a

b b

a a

b b a

b a a b a a

b

b a a b a

a b a b

a a

2 2

2 2 2 2 2

2 2 2

2

2 2 2

2

.

)

2 3

b

b b

Gìơ sau ktra 1 tiết

Ngày 25/10/06: Kiểm tra ( 1 tiêt)

Tuần :9 Tiết:18

Trang 30

I Mục tiêu:

- Đánh giá sự tiếp thu kiến thức của h/s về chơng căn bậc2, bậc 3

- Bổ sung kịp thời nhợc điểm

3, Bài mới: Đề bài

Câu 1: ( 3đ): Khoanh tròn kết quả đúng trong các câu sau

1 1 3

1 3 ( 5 ) 20 2

x x

Trang 31

Thu bài

Ngày29/10/06: Chơng II: Hàm số bậc nhất

Tuần:10 - Tiết:19 Nhắc lại và bổ sung các khái niệm về hàm số

I Mục tiêu: H/s nắm vững các nội dung sau

-Các khái niệm về hàm số, b/số, h/s có thể cho bởi bảng, công thức

- Khi y là h/s của x thì có thể viết y=f(x), y=g(x)… giá trị của h/s y=f(x) tại xo, x1… ợc viết đ

f(xo), f(x1)…

- Đồ thị của h/s y=f(x) là tập hợp tất cả các đ2 biểu diễn các cặp giá trị tơng ứng (x, f(x) ) trênmặt phẳng toạ độ

- Bớc đầu nắm đợc k/n h/s đồng biến trên R; nghịch biến trên R

- Kỹ năng: h/s tính thành thạo các giá trị của h/s khi cho trớc biến số biết biểu diễn các cặp

số (x;y) trên mặt phẳng toạ độ , biết vẽ thành thạo đồ thị h/s y=ax

Hoạt động của thầy và trò

Hoạt động 1: Khái niệm hàm số

? Khi nào đ/l y gọi là h/s của đ/l thay đổi x

Ghi bảng

1, K/n hàm số + K/n h/s (sgk)+H/s cho bởi bảng, công thứcVD1: a, h/s cho bởi bảng

b, h/s cho bởi công thứcy=2x

y=2x+3y=

x

4

* Cho h/s y=f(x)= 2x+3f(3)=2.3+3=9

* x thay đổi, y luôn không đổi thì

y là hàm hằng

?1:

2, Đồ thị của h/s

Trang 32

NhËn xÐt vÒ tÝnh t¨ng gi¶m cña d·y gi¸ trÞ

h/s víi d·y gi¸ trÞ b/sè

* y=-2x=1+ H/s x/® xR, h/s nghÞch biÕn

xRTQ: (sgk)

x1,x2R

a, NÕu x1< x2 mµ f(x1)<f(x2) th× h/sy=f(x) ®/b trªn R

b, NÕu x1< x2 mµ f(x1)>f(x2) th× h/s y=f(x) nghÞch biÕn trªn R

Trang 33

I Mục tiêu: + Củng cố kiến thức về h/s

+ Biết tính giá trị h/s khi cho giá trị tơng ứng b/số, vẽ đồ thị h/s, nhận biết h/s

đ/b hay n/b Tìm toạ độ của 1 điểm trên mặt phẳng toạ độ

BT 4:

y=

3 2

Trang 34

- y=ax+b đ/b trên R (a>0), n/b trên R (a<0)

* Kỹ năng: CM đợc h/s y=-3x+1 n/b trên R; h/s y=3x+1 đ/b trên R và TQ: h/s y=ax+b đ/b trên R khi a>0 , n/b trên R khi a<0

Trang 35

* H/s thấy đợc toán học là một môn khoa học trừu tợng nhng thực tế lại đi từ bài toán thực tế

? H/s x/đ với gtrị nào của x

Học sinh nêu : TXĐ :với mọi x thuộc R

?1:

?2

Đ/n hàm số (sgk)Chú ý: b=0, h/s là y=ax

2, T/cVD: cho h/s y=-3x+1TXĐ:xR

Trang 36

I Mục tiêu: Củng cố về h/s bậc nhất y=ax+b nhận biết h.s bậc nhất

Biết biểu diễn điểm thuộc mp tọa độ Tìm h/s đ/b, n/b

Rèn kỹ năng vẽ đồ thị, tính toán

II Chuẩn bị: GV, HS –thớc kẻ

III Hoạt động dạy và học

1, T/c lớp

2, Kiểm tra: BT 8 (48): Trg hàm số sau…

a, y=1-5x là h/ s bậc nhất (a=-5; b=1) là h/s n/b

BT 11(sgk-48) y 3

B 1 D -3 -1 O 1 3

Trang 37

Hoạt động 4: BT 12

Cho y=ax +3 Tìm a biết khi x=1 thì y=2,5

x

H -1 F -3

BT 12 (sgk -48)Thay x=1, y=2,5 vào h/s ta có2,5=a.1+3

a=-0,5H/s là y=-0,5 x +3

- Kỹ năng: y/c H/S biết vẽ đồ thị h/s y=ax+b bằng cách xác định 2 điểm thuộc đồ thị

II Chuẩn bị : GV bảng phụ hình 6 (sgk) ?2, thớc thẳng

Hoạt động của thầy và trò

Hoạt động 1: Đồ thị của h/s y=ax+b (a#0)

?1: H/S làm lên bảng

Ghi bảng

1, Đồ thị h/s y=ax+b (a#0)

?1

Trang 38

*y=2x ®i qua O

* y=2x+3 kh«ng ®i qua O mµ c¾t 2 trôc Ox, Oy,

?2 y y=2x

y=2x+3 2

1

O

x

®/thÞ y=2x+3 lµ ®/thÞ //®/thÞ h/s y=2x

Trang 39

I Mục tiêu: Nhằm củng cố lý thuyết về h/s y=ax+b; y=ax

H/S biết tìm giao của hai đồ thị, biết vẽ thành thạo đthị h/s; x/đ h/s

y2

2

C y4

O 1 x

Trang 40

Hoạt động 2: BT 16

?Nêu y/c đề bài

HS câu a, Vẽ , tìm toạ độ giao 2 đthị là A

?HS làm câu b

HS vẽ giao 2 đthị gọi là đm A Dóng vuông

góc xuống 2 trục toạ độ ta có A(-2;-2)

y y=x

H B 2 C 1

3 y=x+1 C

2

A 1 B

-1 O 1 3 x

b, A(-1;0), B(3;0) C(1;2)S=

BT 18(sgk-52)

a, Cho h/s y=3x+b Thay x=4, y=11 vào h/s ta có: 11=4.3+b

b=-1H/s là y=3x-1

Vẽ y=3x-1 (tơng tự cách vẽ các hàm trên)

Trang 41

BTVN: 19

Về nhà đọc mục 4 (sgk-52)

Ngày:19/11/06 Đờng thẳng song song và đờng thẳng cắt nhauTuần:13 Tiết :25

I Mục tiêu: Về kiến thức cơ bản: HS nắm vững điều kiện để 2 đt cắt nhau, // , trùng nhau

Kỹ năng: HS biết vận dụng lý thuyết vào việc giải các bài toán tìm gtrị của tham số đã cho trong các bài toán h/s bậc nhất sao cho đthị của nó là 2 đthẳng //, cắt nhau, trùng nhau

Hoạt động của thầy và trò

GV vào bài :có 3 vị trí tơng đối của 2 đt

-2

Cho y=ax+b (a#0) y=a’x+b’ (a’#0)+ Khi a=a’; b#b’ thì 2 đt //

Trang 42

Hoạt động 3: Bài toán áp dụng

Hoạt động nhóm bài toán

HS trình bày nhóm 1 câua,

nhóm 2 câu b,

GV chốt lại

Cho y=2mx+3 y=(m+1)x+2

đk: m#0; m+1#0

a, để 2 đt cắt nhau: 2m#m+1  m#1Vậy m#0;1;-1 thì 2 đt cắt nhau a=a’

b, Để 2 đt // khi và chỉ khi b # b’(luôn t/m)

a, Tìm gtrị của m để đthẳng y=mx+3 // với đthẳng y=(4m+1)x-5

b, Cho 2 đthẳng y=3x+5 và y=3x-10 Hãy chỉ ra 1đáp án đúng

A: 2 đthẳng cắt nhau B, 2 đờng thẳng // C: 2 đờng thẳng trùng nhau

Trang 43

Đọc đề và nêu y/c của bài

HS nêu đợc rõ y/c :

a, Tìm b biết đthị cắt Oy tại điểm có tung độ =-3

b, Đthị đi qua điểm (1;5)

Nêu dạng bài tập này tơng tự bài tập nào đã

 m=-1Vậy m=-1 (t/m đk) thì 2 đthị // vớinhau

b, Để 2 đthị cắt nhau ta có:

m#2m+1  m#-1

Vậy với m#-1; 0; -1/2 thì 2 đthẳng cắt nhau

BT 22:(sgk-55)Cho h/s y=ax+3.Tìm a để

a, Đthị cắt trục tung tại điểm có tung độ là -3 nên b=-3

b, Tơng tự câu b BT 22

BT 25: (sgk-55) y y=-

M 2 N

1 4/3 x -3 -0,2 3

2

b, M(-1,5;1)N(

Trang 44

- Kỹ năng: HS tính đợc góc  tạo bởi y=ax+b và trục Ox trong trờng hợp hệ số a>0 theo công thức a=tg

Trờng hợp a<0 tính  gián tiếp

II: Chuẩn bị: GV: thớc kẻ, bảng phụ

b, Hệ số góc+ 2 đthẳng //tạo với Ox các góc bằng

Trang 45

KL: (sgk)Chú ý : sgk

2, VD

VD 1: Cho y = 3x + 2a) vẽ đồ thị

b)  ?  = 71 034’

VD 2 :Cho y = -3x+ 3a)Vẽ đồ thị hàm sốb) tgx =3:1 =3; x=71034’

I)Mục tiêu: -Củng cố lý thuyết về 2 đt //, cắt ,trùng nhau

-áp dung làm BT về x/đ hàm số, tìm m để 2 đt // ,cắt , trùng nhau, tìm toạ độ giao điểm khi

Trang 46

2)K tra: Nêu đk để 2đt//;cách xác định hệ số a của hàm số

-Tìm a của y =a.x +1 biết khi x=1+ 2thì y= 3+ 2

đthị cắt trục hoành tại điểm có hoành độ

1,5 nên thay x=1; y=0 vào h/s

y=6 vào h/s ta có: 6=2a+3 a=

2 3

b, tơng tự y=3x-4

c, y= 3x+5 y

BT 30:(sgk-59)

a, C 2 y1

-4 -2 O 2 x

Ngày đăng: 02/07/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2, Đồ thị của h/s - Giáo án đại số 9 - đầy đủ
2 Đồ thị của h/s (Trang 31)
H/s 1: Bảng phụ a, - Giáo án đại số 9 - đầy đủ
s 1: Bảng phụ a, (Trang 32)
Đồ thị là đt đi qua O(0,0)  ;B(1,2) - Giáo án đại số 9 - đầy đủ
th ị là đt đi qua O(0,0) ;B(1,2) (Trang 33)
Bảng trên: - Giáo án đại số 9 - đầy đủ
Bảng tr ên: (Trang 78)
Bảng 1 số cặp g/trị tg ứng x và y - Giáo án đại số 9 - đầy đủ
Bảng 1 số cặp g/trị tg ứng x và y (Trang 79)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w