1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA toán 8

56 411 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nhân Đa Thức Với Đa Thức
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2005
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 834,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

nhĩm, kiểm tra và nhận xét .-GV lưu ý HS cĩ thể rút bớt bước nhân mỗi hạng tử của đa thức thứ nhất với đa thức thứ hai + GV giới thiệu phần chú ý : -GV ghi phép tốn trên bảng và hướng dẫ

Trang 1

Ngày soạn: 25/8/05

Tiết 2 § 2 NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC

I MỤC TIÊU: - HS nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức

- HS biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau

II CHUẨN BỊ:

-Thầy: Giáo án, phiếu học tập.

-HS: Ôn quy tắc nhân đơn thức với đa thức, giải bài tập về nhà

Đồ dùng học tập

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1)Ổn định:(1p

2)Kiểm tra:(5p)

-Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức.

-Áp dụng giải bài tập 1 a,b.

(kq: a) 5x5-x3-12 x2

b) 2x3y2-32 x4y+32 x2y2 )

3)Bài mới: GV giới thiệu bài mới.

-Qua ví dụ trên, hãy cho biết

muốn nhân đa thức với đa

thức ta làm thế nào? Rồi GV

giới thiệu quy tắc

-Gọi HS nhắc lại quy tắc

-GV lưu ý HS tích của hai đa

-Một HS trả lờimiệng

-HS trả lời:

-Hai HS nhắc lại quytắc

-HS làm trên bảngnhóm

+2x-1)-=5x3+2x2-x-10x2-4x + 2

=5x3-8x2-5x+2

b)Quy tắc:

(xem SGK trg 7)

Trang 2

nhĩm, kiểm tra và nhận xét

-GV lưu ý HS cĩ thể rút bớt

bước nhân mỗi hạng tử của

đa thức thứ nhất với đa thức

thứ hai

+ GV giới thiệu phần chú ý :

-GV ghi phép tốn trên bảng

và hướng dẫn HS thực hiện

nhân hai đa thức đã sắp xếp

-Em nào cĩ thể phát biểu

cách nhân 2 đa thức qua ví

-HS trả lời:

-HS đọc SGK:

*Chú ý: Khinhân các đa thứcmột biến ta sắpxếp đa thức theoluỹ thừa giảmcủa biến rồi thựchiện theo cộtdọc

-Cách thực hiện:

(Xem SGKtrg 7)

15p H Đ 2:Aùp dụng

+Cho HS làm ?2

-Cho HS giải bài theo nhĩm,

yêu cầu giải câu a) theo 2

cách, mỗi dãy thực hiện 1

cách

-Gọi 2 đại diện lên bảng, GV

kiểm tra một số nhĩm

-Cho HS nhận xét, sửa sai

-Cho HS giải bài b)

*Lưu ý HS ở bài này đa thức

chứa nhiều biến, nên khơng

-HS nhận xét bài làmcủa bạn

-HS làm bài vào vở

-HS lên bảng thựchiện

-HS nhận xét bài làmcủa bạn

-HS lên bảng thựchiện

2/ Áp dụng:-Làm tính nhân: a)(x+3)(x2+3x-5)

S hình chữ nhậtlà:

(2x+y) (2x-y)

=

= 4x2-y2b) Khi x = 2,5m

và y = 1m thì Shình chữ nhật là:4.(25 )2-12=25-1

=24m2

Trang 3

-HS làm bài vào vở.

(kq:7a) x3- 3x2+3x -1 7b) –x4+7x3-11x2+6x-5

kết quả suy từ câu b)

Trang 4

+Cho HS giải bài 10

.Gọi hai HS lên bảng giải các

+Cho HS giải bài 11

.Hãy nêu cách giải bài toán:

“CM giá trị của biểu thức

không phụ thuộc vào giá trị

của biến”?

(Lưu ý HS ta đã gặp ở lớp 7)

-HS làm bài vào vở

.2HS lên bảng thực hiện

.HS theo dõi bàilàm của bạn vànhận xét

.HS trả lời:

kết quả sau khirút gọn không cònchứa biến

1) Bài 10/8

.Thực hiện phéptính:

a)(x2-2x+3)(1/2x-5)

=

=1/2x3-6x2+232 x-15b)(x2-2xy+y2)(x-y)

=

=-8Vậy giá trị biểu thức10p HÑ2:Cho HS làm bài 14/8 sgk

Trang 5

-Hãy đạng tổng quát của 3 số

chẳn liên tiếp?

(HS thường quên a thuộc N,

GV bổ sung)

-Hãy viết BTĐS chỉ mối quan

hệ tích hai số sau lơn hơn hai

-1HS lên bảng, cảlớp làm bài vào vở

-HS nhận xét

-HS đó là các số 46,

48, 50

+Gọi 3 số chẳngliên tiếp là 2a, ,2a+4 với a ∈ N

Ta 2a(2a+2)=192

có:(2a+2)(2a+4)-

a+1=24

a =23Vậy ba số đó là 46,

48, 50

10p HÑ3:Cho HS làm bài 12/8

-HS làm bài trên phiếu học tập

-GV thu một số bài làm trên

của HS để chấm

-GVnhận xét, sửa sai (nếu có)

-Hãy nêu các bước giải bài

toán “Tính giá trị biểu thức khi

biết giá trị của biến”?

-HS làm bài trênphiếu

HS: gồm 2 bước:

- Thu gọn biểu thức-Thay giá trị củabiến vào BT rồi tính

Trang 6

Ngày soạn :5/9/05

Tiết 4

§3 NHỮNG HẰNG ĐẴNG THỨC ĐÁNG NHỚ

I MỤC TIÊU:

-HS nắm được các hằng đẳng thức: bình phương của một tống, bình phương của một

hiệu, hiệu hai bình phương

-Biết vận dụng các hằng đẵng thức trên để giải một số bài tập đơn giản, vận dụng linhhoạt tính nhanh nhẩm

-Rèn luyện khả năng quan sát, nhận xét đúng và chính xác

HS1: -Hãy phát biểu quy tắc nhân hai đa thức?

-Giải bài tập 15a).(SGK)

HS2: -Giải bài tập 15b)

-Tính (a-b) (a+b) với a,b là hai số bất kì

2) Bài mới :

14p HĐ1:Bình phương của một

(A+B)2=A2+2AB+B2.(ghi bảng)

và giới thiệu tên gọi Hằng đẳng

(a+b)2=a2+2ab+b2

-HS Phát biểu bằnglời:

-HS: Bài 15a) cĩdạng (A+B)2 vớiA=1/2x; B=y

.HS đối chiếu kết

1.Bình phương củamột tổng:

Với A,B tuỳ ý, ta cĩ:(A+B)2=A2+2AB+B2

Trang 7

hiện, kiểm tra một số em.

-Cho HS nhận xét, GV sửa sai

(nếu có)

-GV gọi 2 HS lên bảng thực

hiện, kiểm tra một số em

-Cho HS nhận xét, GV sửa sai

(nếu có)

quả

-HS trả lời:

.2HS lên bảng HSthực hiện trên phiếuhọc tập

=

=(x+2)2 c) 512=(50+1)2 =502+2.50+1 =2601

Yêu cầu HS giải thích cách

thực hiện các bài tập trên

Gọi 1 HS tính câu c

-HS thực hiện:

=A2-2AB+B2

-HS phát biểu bằnglời

.2HS thực hiện trênbảng

.HS nhận xét

-1HS lên bảng, cảlớp làm vào vở,nhận xét

2.Bình phương của một hiệu:

Với A,B tuỳ ý, ta có:(A-B)2=A2-2AB+B2

+Áp dụng:

a) Tính:

(x-1/2)2=x2-2.x.1/2+ +(1/2)2=x2-x+1/4b) (2x-3y)2=

=(2x)2-2.2x.3y+(3y)2

=4x2-12xy+9y2

```

12p HÑ3: Hiệu của hai lập phương:

+Cho HS xem lại kết quả bài tập

kiểm tra miệng, rút ra:

a2-b2=(a+b)(a-b) GV giới thiệu

tổng quát với Avà B là các biểu

Trang 8

thiệu tên gọi.

.1HS trả lời miệng

-HS trả lời.Đức và Thọ đúng.Sơn rút ra đượcHĐT:

56.64=(60-4)(60+4) =602-42

=3600-16 =3584

Trang 9

Ngày soạn : 5/9/08

Giảng: 8a,b,c/6/9/08 Tiết 5

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

- Củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức : Bình phương của một tổng , bình phương

của một hiệu , hiệu hai bình phương

- HS vận dụng thành thạo các hằng đẵng thức trên vào giải toán

- Phát biểu tư duy logic , thao tác phân tích , tổng hợp

Gọi 1 HS lên bảng viết các hằng đẳng thức (A+B)2 , (A-B)2 , A2 – B2

=

=(5a-2b)2b/ 9x2 + y2 +6xy

-1HS cho đề , HS khác điền vào chỗ trống

- HS trả lời

HS :c1)x2 + 8xy + 16y2

=(x+4y)2c2)4x2+8xy+4y2

=(2x+2y)2

2)Bài 18: Khôi phục các hằng đẳng thức:a) x2+6xy+ =(

+3y)2

x 2 +6xy+9y 2

=(x+3y) 2

b) .-10xy +25y2 =( - )2

x 2 -10xy+25y 2 =(x-y) 2

Bài tập thêm :Kết quả:

a)9x2-2xy+4y22y)2

=(3x-b)x2+3x+9/4

=(x+3/2)2

Trang 10

(10a+5)2= 100a (a+1)+25

-Hãy nêu cách chứng minh

(GV ghi bảng , sửa sai nếu có)

(a+b)2 = (a-b)2 +4ab

(a-b)2= (a+b)2- 4ab

c/minh ở trên cho ta mối liên

hệ giữa bình phương của 1

tổng và bình phương của 1

hiệu , sau này còn có ứng dụng

trong việc tính toán , c/minh

HS nhận xét

HS trả lời miệngC1: Nếu có 1 vếphức tạp , ta thu gọn

vế phức tạp _ kết quả thu gọnchính là vế đơn giản

C2: Nếu có A-B=C thì A=BC3: Nếu cóA=C

C=B thì A=B

3)Bài 17 :

Ta có :100a.(a+1) +25

=100a2+100a+25

=(10a)2 +2.10a.5 +52

=(10a+5)2

4) Bài 20 :Cách viết :

x2+2xy+4y2=(x+2y)2

là sai

Vì :(x+2y)2=x2+2x2y +2y)2

=x2+4xy+4y25) Bài 23:

a)Ta có :(a-b)2+4ab

=a2-2ab+b2+4ab

=a2+2ab+b2

= (a+b)2Vậy(a+b)2= (a-b)2+4abb)

(a+b)2 - 4ab

=a2+2ab+b2- 4ab

=

= (a-b)2Vậy(a-b)2= (a+b)2- 4ab

Áp dụnga)Với a+b=7, a.b=12thì (a-b)2=72-4.12=1

b)Với a-b=20,a.b=3thì

(a+b)2=202+4.3=412

Trang 11

5)HDVN: Giải các bài tập 21,24,25/T12 SGK

Hướng dẫn bài 15a:

Ta biến đổi : (a+b+c)2 = [(a+b)+c]2

Vận dụng hằng đẳng thức (A+B)2 để tính với A=(a+b) , B=CCác câu b,c,d thực hiện tương tự

V RÚT KINH NGHI EÄM : :

- Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải bài tập

- Rèn luyện kỹ năng tính toán , cẩn thận

II.CHUẨN BỊ:

Thầy: Giáo án Phấn màu

HS : Giải bài tập về nhà + Học thuộc các hằng đẳng thức

2) Kiểm tra bc : (5p)Gọi 1 HS lên bảng

- Viết các hằng đẳng thức (A+B)2 , (A-B)2 , A2 – B2

(a+b)3 = a3+3a2b+3ab3+b3

Với a,b là các số tuỳ ý , đẳng

thức trên luôn đúng

-Ta có đây là một hằng đẳng - HS phát biểu bằng

lời

4)Lập phương của 1 tổng :

Với A, B tuỳ ta có:(A+B)3 =

A3+3A2B+3AB3+B3 (4)

Trang 12

thức đáng nhớ nữa , GV giới

thiệu bài mới

- GV giới thiệu tổng quát với A

và B là các biểu thức tuỳ ý ta

cũng có

(A+B)3 = A3+3A2B+3AB2+B3

GV giới thiệu cách gọi tên

Gọi 2 HS lên bảng tính Yêu

cầu HS trình bày cách làm sau

khi giải , xác định rõ A,B trong

cách áp dụng

GV nhận xét , sửa sai (nếu có)

- HS làm bài vào vở

- 2 HS lên bảng a) A=x , B =1b) A=2x , B =y

*Áp dụng :a) Tính :(x+1)3 =

=x3+3x21+3x.13+13

=x3+3x2+3x+1b)Tính :

(2x+y)3

= (2x)3+3.(2x)2y + 3.2x.y2+y3

GV giới thiệu tổng quát với

A,B tuỳ ý và cách gọi tên hằng

đẳng thức

- Hãy phát biểu hằng đẳng thức

(5) bằng lời

- Cho HS làm phần áp dụng

Cả lớp cùng làm bài a,b : gọi

2HS lên bảng giải , yêu cầu trình

bày cách giải , xác định A,B

HS đối chiếu với bài làm của mình và cho nhận xét

HS trả lời

HS phát biểu bằng lời

Cả lớp cùng làm 2 HS lên bảng giải

a) A=x , B= 1/3b) A=x , B= 2y

5)Lập phương của một hiệu:

Với A,B tuỳ ý , ta có

(A-B)3

= A3-3A2B+3AB2-B3 (5)

*Áp dụng :a)Tính:

(x-1/3)3

=x3-3.x2.1/3 +3.x.(1/3)2+(1/3)3

= x3-x2+x/3+1/27b)Tính:

(x-2y)3

=x3-3.x2.2y3 +3.x.(2y)2+(2y)3

=x3-6x2y+12xy2+8y37p HS thực hiện câu c trên phiếu

học tập của nhóm

GV kiểm tra kết quả của các

- HS thực hiện theo nhóm trên phiếu h tập

.1 đại diện nhóm trình

Trang 13

Chọn 1 đại diện nhóm trình bày

bài giải của nhóm

Cho HS nhận xét

bày bài giải Các nhóm so sánh kết quả ,nhận xét

Kq :1),3) đúng 2),4),5) SaiNhận xét:

(A-B)2 = (B-A)2(A-B)3 = -(B-A)3 6p HÑ3:C ủ ng cố :

Cho HS nhắc lại các HĐT đã

học

GV lưu ý HS về sự xđ dấu

trong HĐT (a-b)3; khắc sâu cho

HS : dấu âm đứng trước luỹ thừa

Trang 14

- HS biết được các hằng đẳng thức: Tổng hai Lập phương, hiệu hai lập phương

- Biết vận dụng các hằng đẳng thức một cách linh hoạt để giải bài tập

- Rèn luyện thái độ nghiêm túc và ý thức học tập bộ môn

II CHUẨN BỊ:

Thầy: Bảng phụ ghi bài tập, phấn màu

HS: Học thuộc bài cũ + giải bài tập về nhà

- Giải bài 28a

HS 2: - ghi hằng đẳng thức lập phương của một hiệu

- giải bài 26

3 Bài mới: GV giới thiệu nội dung tiết học.

TL Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức

= a3 + b3

HS ghi bài

6.Tổng hai lập phương:

với A, B là các biểu thức tuỳ ý, ta có:

Trang 15

= (3x + 1) (9x2 – 3x + 1)

- HS thực hiện

HS làm bài tập dưới sự hướng dẫn của giáo viên

(x + 3) (x – 3x + 9) – (54 + x3)

* GV giới thiệu tên gọi

HĐT qui ước gọi (A2 +

Với A, B là các biểu thức tuỳ ý, ta có:

= (2x – y) [(2x)2+ 2x.y + y2]

? 3

A 3 – B 3 = (A – B) (A 2 + AB + B 2 )

Trang 16

8x3 dưới dạng một tập

phương không?

* Gọi HS thực hiện bài

tập

* Cho HS quan sát đề

câu c trên bảng phụ,

gọi học sinh lên đánh

X vào ô có đáp số

đúng

- Cho HS làm bài

30b/16

Rút gọn biểu thức:

(2x – y) (4x2 + 2xy +

y2)

gọi HS nhận xét

- HS lên đánh dấu X vào ô

Kq: x3 + 8

1HS thực hiện trên bảng:

=[(2x)3 + y3]-[(2x)3 – y3] = 8x3 + y3 – 8x3+ y3 = 2y3 - HS nhận xét bài giải = (2x – y) (4x2 + 2xy + y2) 10p HÑ3:C ủ ng cố:

- Yêu cầu tất cả HS viết vào giấy nháp 7 HĐT đã học Sau đó, trong từng bàn, hai bạn đổi bài cho nhau để kiểm tra * GV kiểm tra số lượng HS viết đúng - Cho HS hoạt động nhóm, giải bài 32/16 SGK GV thu bảng của vài nhóm, cho cả lớp cùng nhận xét - HS viết 7 HĐT đáng nhớ vào giấy nháp - HS kiểm tra bài lẫn nhau - HS giơ tay để GV biết số HĐT đã thuộc - HS hoạt động nhóm - HS nhận xét kết quả của các nhóm kq: a) (3x + y) (9x2 – 3xy – y2) = 27x2y3 b) (2x – 5) (4x2 + 10x + 25) = 8x2 – 25 4 HDVN(2’) - Học thuộc lòng (công thức và phát biểu thành lời) bảy hằng đẳng thức đáng nhớ - Giải các bài tập 31, 33,36, 37/16 – 17 SGK + 17,18/5 – SBT IV RÚT KINH NGHI EÄM :

Trang 17

- HS biết vận dụng khá thành thạo các hằng đẳng thức đáng nhớ vào bài tốn.

- Hướng dẫn HS cách dùng hằng đẳng thức (A ± B)2 để xét giá trị của một số tam thức bậc hai

3 Luy ện tập (36ph )

20p HĐ:Cho HS làm bài 33/16

* Gọi 2 HS lên bảng HS1 các

phần a,c,e

HS2 các phần b, d, f

* GV yêu cầu HS thực hiện

từng bước theo HĐT, khơng bỏ

bước để tránh nhầm lẫn

GV :ch ữa b ài

-HS nhận xét các bài giải

-HS sửa bài vào vở

1/ Bài 33/16 (SGK)a) (2+xy)2=

= 4+4xy+x2y2b) (5-3x)2 =

= 25 – 30x + 9x2c)(5 – x2)( 5 + x2)

=…

= 25 – x4d) (5x – 1)3 = …

= 125x3 – 75x2 + 15x – 1

e) (2x – y) (4x2 + 2xy + y2)

Trang 18

= ….

= 8x3 – y3f) (x + 3) (x2 – 3x +9) = …

= x3 + 27 Cho HS giải bài 34/17

* GV yêu cầu HS chuẩn bị

khoảng 3 phút, gọi 2 HS lên

bảng

* GV: còn cách giải nào khác ở

bài tập a

-HS làm vào vở nháp, 2 HS lên bảng

-HS gi ải b ài

= (a + b + a – b) (a + b – a + b)

= 2a 2b = 4ab

2/ Bài 34/17 (SGK)

Rút gọn các biểu thức

a)(a + b)2 – (a – b)2

= (a2 + 2ab + b2) – (a2 – 2ab + b2)

= a2 + 2ab + b2 – a2+ 2ab – b2

= 4abb) (a + b)3 – (a- b)3– 2b3

* GV yêu cầu HS quan sát kỹ

- HS nhận xét bài giải

- HS hoạt động theo nhóm

- 1 đại diện nhóm đọc kết quả và nêu cách làm

kq: a) 10000 b) 2500

= (a3+ 3a2b + 3ab2+ b3) – (a3 – 3a2b + 3ab2 – b3) – 2b3

= a3 + 3a2b + 3ab2+ b3 – a3 + 3a2b – 3ab2 + b3 – 2b3

= 6a2bc) … = …

Vậy ta đã đưa các hạng tử chứa

biến vào bình phương của một

3 Bài 18/5 SBTa) Ta có:

x2 – 6x + 10

= x2– 2.x.3 + 32 + 1

= (x – 3)2 + 1với mọi x ta luôn có

(x – 3)2 ≥ 0

=> (x – 3)2 + 1 ≥ 1 hay (x – 3)2 + 1 > 0vậy x2 – 6x + 0 > 0

Trang 19

hiệu, còn lại là hạng tử tự do.

- Tới đây làm thế nào c/m được

đa thức luôn dương với mọi x

- câu b ta cũng thực hiện tương

tự nhưng cần lưu ý: A2 ≥ 0

=> - A2≤ 0

- Gọi 1 HS khá lên bảng thực

hiện

- GV lưu ý: cách giải bài toán

tìm GTNN, GTLN thực hiện

tương tự bài tập này

HS: (x – 3)2 ≥ 0 với mọi x

=> (x – 3)2 +1 ≥ 1 hay x2 – 6x + 10 > 0 với mọi x

- 1 HS lên bảng giải câu b

với mọi x

Ta có: 4x – x2 – 5

= - (x2 – 4x + 5)

= - (x2–2x.2+4 + 1)

= - [(x – 2)2 + 1] với mọi x thì:

(x – 2)2≥ 0

=> (x – 2)2 + 1 > 0

=>-[(x – 2)2+1] 0 Vậy 4x – x2 - 5 < 0 với mọi x

4.HDVN:(2’)

- Thường xuyên ôn tập 7 hằng đẳng thức đáng nhớ

- Giải các bài tập 18, 19, 20, 21/5 SBT

V RÚT KINH NGHI EÄM :

Ngày soạn 20/9/08

Ng ày gi ảng:8a,b/22/9/08 8c/23/9/08 Tiết 9 §6 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG I MỤC TIÊU: - HS hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử - Biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung II CHUẨN BỊ: Thầy: Bảng phụ, ghi bài tập Trò: Bảng nhóm III PHƯƠNG PHÁP: - Vấn đáp - Nêu và giải quyết vấn đề - Thực hành IV TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY : 1 Ổn định (1’) 8a:………

8b:………

8c:………

Trang 20

2 Kiểm tra bc (5’) Gọi 2 HS lên bảng

Tính nhanh giá trị của biểu thức

HS1: a) 85 12,7 + 15 12,7

HS2: b) 52 143 – 52.39 – 8.26

(Đáp: a) … = 12,7 (85 + 15) = 12,7 100 = 1270

b) ….= 52 143 – 52.39 – 4.52 = 52 (143 – 39 – 4) = 52.100 = 5200)

3 Bài mới :(1’) GV dựa vào bài kiểm tra  Giới thiệu bài mới.

TL Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức

 GV giới thiệu khái

niệm phân tích đa

1)Ví dụ:

Ví dụ 1: Hãy viết 2x2 – 4x thành một tích của những đa thức

Giải:

2x2 – 4x = 2x.x – 2x.2 = 2x (x – 2)Cách biến đổi như ví dụ 1 gọi là phân tích đa thức thành nhân tử

Vậy:

Phân tích đa thức thành nhân

tử (hay thừa số) là biến đổi

đa thức đó thành dạng tích của những đa thức

Ví dụ 2: Phân tích đa thức15x3 – 5x2 + 10x thành nhân tử

Giải: 15x3 – 5x2 + 10x

= 5x.3x2 – 5x.x + 5x.2

= 5x (3x2 – x + 2)

Trang 21

của nhân tử chung

quan hệ như thế nào

với luỹ thừa bằng

HS … Là luỹ thừa cómặt trong tất cả cáchạng tử của đa thức,với số mũ nhỏ nhất

13p HÑ2: Áp dụng

Cho HS làm

- GV hướng dẫn HS

tìm nhân tử chung

của mỗi đa thức, lưu

ý đổi dấu ở câu C

- HS… Chưa triệt để,còn phân tích được nữa

HS làm vào vở, 1 HS lên bảng

2 Áp dụng Phân tích đa thức thành nhân tử:

a) x2 – x = x.x – x.1

= x(x – 1)b) 5x2(x – 2y) – 15x(x – 2y)

= (x – 2y) (5x2 – 15x)

= (x – 2y) 5x (x – 3)

= 5x (x – 2y) (x – 3)c) 3.(x – y) – 5x( y – x)

Trang 22

 HS nhận xét bài làmcủa bạn

- HS… nên phân tích

đa thức thành nhân tửrồi mới thay giá trịcủa x và y vào tính

- Nghiên cứu trước §7 Ôn tập 7 HĐT đáng nhớ

V RÚT KINH NGHI EÄM :

Trang 23

tử của đa thức không

có nhân tử chung

HS: Đa thức trên cóthể viết được dướidạng (A – B)2

a) x2 – 4x + 1b) x2 – 2c) 1 – 8x3giải a) x2 – 4x + 4

= x2 – 2x 2 + 22

= (x – 2)2b) x-2 – 2 = x2 – ( 2)2

= (x + 2) (x - 2)c) 1 – 8x3 = 1 – (2x)3

= (1 – 2x) (1 + 2x +4x2)

 GV yêu cầu HS tự nghiên

cứu hai ví dụ b và c trong

sách giáo khoa trang 19

 Qua phần tự nghiên cứu

em hãy cho biết ở mỗi ví

 HS trả lời:

A2 – B2, ví dụ c dùngHĐT: A3 – B3

 Gọi HS thực hiện  Một HS thực hiện

x3 + 3x2 + 3x + 1

?1

Trang 24

TL Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức

= x3 + 3.x2.1 + 3x.12 +

13

= (x + 1)3b) Phân tích đa thức

= (x + y)2 – (3y)2

= (x + y + 3x) (x + y –3x)

1052 – 25 = 1052 - 52

= (105 – 5) (105 + 5)

= 100 110

= 110006p HÑ2: Áp dụng

là biến của H

Ví dụ: (SGK trg 26)giải:

 Cho HS làm bài vào vở, 1

HS lên bảng làm

- HS làm vào vở, 1HSlên bảng làm, HS làmbài vào vở

 Cho HS nhận xét, GV sửa

sai (nếu có)

- HS nhận xét bài làmcủa bạn

?1

Trang 25

TL Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức

 Gọi 4 HS lên bảng giải  4 HS lên bảng giải

 GV nhận xét, sửa sai nếu

 HS nhận xét bài giảikết quả:

a) (x + 3)2b) –(x + 5)2c) (2x-

Trang 26

GV: Cho học sinh quan sát bài giải theo cách trên (ghi sẵn ở bảng phụ)

(a + b)3 + (a - b)3 = [(a + b) + (a – b)][(a + b)2 – (a + b)(a-b)+(a-b)2]

= (a + b + a – b)(a + 2ab + b2–a2 +b2 +a2 –2ab+b2)

= 2a(a3 + 3b3)HS2: Giải bài tập 29b/6 SBT

cho học sinh thực hiện, nếu

làm được thì giáo viên khai

thác, nếu không làm được

thì giáo viên gợi ý cho học

Ví dụ1: Phân tích đathức sau thành nhântử:

Trang 27

TL Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

x2 – 3x + xy – 3y

= (x2 – 3x) + (xy –3y)

= x(x – 3) + y (x –3)

= (x – 3) (x + y)Cách khác:

x2 – 3x + xy – 3y

= (x2 + xy) + (-3x –3y)

= x(x + y) – 3( x +y)

 GV giới thiệu hai cách

làm như ví dụ trên gọi là

- 2 HS lên bảng trìnhbày

Ví dụ 2: Phân tích

đa thức sau thànhnhân tử:

2xy + 3z + 6y + xzgiải

cách 1:

2xy + 3z + 6y + xz

= (2xy + 6y) + (3z =xz)

= 2y (x + 3) + z (3 +x)

= (x + 3) (2y + z)

Trang 28

TL Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

2xy + 3z + 6 + xz

= (2xy + xz) + (3z +6y)

= x(2y + z) + 3 (z +2y)

thì quá trình phân tích phải

tiếp thu được

- GV lưu ý: đối với một đa

** Chú ý: Đối vớimột đa thức có thể

có nhiều cách nhómnhững hạng tử thíchhợp

 Gọi HS nêu ý kiến của

mình về lời giải của các

bạn

 Gọi 2 HS lên bảng phân

tích tiếp với cách làm của

bạn Thái và bạn Hà

- HS: Bạn An làmđúng, bạn Thái và bạn

Hà chưa phân tích hết

vì còn có thể phân tíchtiếp được

- 2 HS lên bảng phântích tiếp bài của 2 bạnThái và Hà…

15 64 + 25 100 +

36 15 + 60 100

= 15(64 + 36) + 100(25 + 60)

= 15 100 + 100 85

= 1500 + 8500

= 10000

10p Củng cố:

- Yêu cầu HS , nửa lớp làm

bài 48b, nửa lớp làm bài

48c/22 SGK

- GV lưu ý HS

 Nếu tất cả các hạng tử

của đa thức có thừa số

chung thì nên đặt thừa số

trước rồi mới nhóm

 Khi nhóm, chú ý tới các

- HS hoạt động giảibài

48b) 3x2 + 6xy + 3y2 –3z2

= 3(x2 + 2xy + y2 – z2)

= 3 [(x + y)2 – z2]

= 3 (x + y + z) (x + y –z)

48c)

?1

?2

Ngày đăng: 29/07/2013, 01:25

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chữ nhật - GA toán 8
Hình ch ữ nhật (Trang 2)
Bảng giải - GA toán 8
Bảng gi ải (Trang 22)
Bảng phụ các cách nhóm: - GA toán 8
Bảng ph ụ các cách nhóm: (Trang 32)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w