I/ TRẮC NGHIỆM: 4điểm Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1: Hãy chọn đa thức thích hợp điền vào chỗ còn trống trong đẳng thức 2 2xx 3 2x... I/ TRẮC NGHIỆM: 4điểm Kh
Trang 1PHÒNG GD&ĐT ……… ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
ĐỀ SỐ 1 ( Tiết 36 Tuần 17 theo PPCT)
Họ và tên:………
Lớp:………
I/ TRẮC NGHIỆM: (4điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Hãy chọn đa thức thích hợp điền vào chỗ còn trống trong đẳng thức 2
2x(x 3) 2x
(x 3)
Câu 2: Phân thức x
x(x2) xác định khi:
Câu 3: Phân thức A
B có phân thức đối là:
B
B
B
Câu 4: Phân thức bằng phân thức x 12
là:
x 1
x 1
Câu 5: Phân thức A 0
B có phân thức nghịch đảo là:
A B
A
A
B Câu 6: Cho A vµ C
B D là hai phân thức, đẳng thức nào sau đây đúng:
A A C A.C
B D B ; B A C A.C
B D B.D ;C A C A
B D B.D ; D A C C
B D B.D Câu 7: Rút gọn phân thức
5
6x y 8xy ta được:
3x
3x 4y
3
3 4xy Câu 8: Kết quả phép nhân hai phân thức xy vµ x 1
II/ TỰ LUẬN: (6điểm)
Bài 1: (5điểm) Thực hiện phép tính:
a/ 3x x
2y 2y b/ y 12 6
6(y 6) y(y 6)
Bài 2: (1điểm) Biến đổi biểu thức sau thành một phân thức:
1 1
1 1
1 1 x
BÀI LÀM :
Trang 2PHÒNG GD&ĐT ……… HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
ĐỀ SỐ 1 ( Tiết 36 Tuần 17 theo PPCT)
I/ TRẮC NGHIỆM: (4đ)
Mỗi câu đúng cho 0,5đ
II/ TỰ LUẬN: (6điểm)
Bài 1: (5điểm) Thực hiện phép tính:
Bài 2: (1điểm) Biến đổi biểu thức sau thành một phân thức:
(học sinh làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa)
-3x x
a /
2y 2y 3x x (1®)
2y 2x (1®)
2y x (0.5®)
y
2
2
b / 6(y 6) y(y 6)
y 12y 36 = (1®) 6y(y 6)
(y 6) (1®) 6y(y 6)
y 6 (0.5®) 6y
1
1
1 (0.25®)
x 1
x 1 1
1 (0.25®)
2x 1
x 1
1 (0.25®)
Trang 3PHÒNG GD&ĐT ………….; ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
ĐỀ SỐ 2 ( Tiết 36 Tuần 17 theo PPCT)
Họ và tên:………
Lớp:………
I/ TRẮC NGHIỆM: (4điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Phân thức bằng phân thức x 12
là:
x 1 ; C 1
x 1
x 1
Câu 2: Kết quả phép nhân hai phân thức xy vµ x 1
Câu 3: Phân thức A
B có phân thức đối là:
B
B
B
Câu 4: Hãy chọn đa thức thích hợp điền vào chỗ còn trống trong đẳng thức 2x(x 3)2 2x
(x 3)
Câu 5: Phân thức A 0
B có phân thức nghịch đảo là:
A B
A
A
B Câu 6: Cho A vµ C
B D là hai phân thức, đẳng thức nào sau đây đúng:
A A C A.C
B D B ; B A C A.C
B D B.D ;C A C A
B D B.D Câu 7: Rút gọn phân thức
5
6x y 8xy ta được:
3x
3x 4y
3
3 4xy Câu 8: Phân thức x
x(x2) xác định khi:
II/ TỰ LUẬN: (6điểm)
Bài 1: (5điểm) Thực hiện phép tính:
a/ 4x x
3y 3y b/ y 8 4
4(y 4) y(y 4)
Bài 2: (1điểm) Biến đổi biểu thức sau thành một phân thức:
1 2
1 1 1 1 x
BÀI LÀM :
Trang 4PHÒNG GD&ĐT ……… HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
ĐỀ SỐ 2 ( Tiết 36 Tuần 17 theo PPCT)
I/ TRẮC NGHIỆM: (4đ)
Mỗi câu đúng cho 0,5đ
II/ TỰ LUẬN: (6điểm)
Bài 1: (5điểm) Thực hiện phép tính:
Bài 2: (1điểm) Biến đổi biểu thức sau thành một phân thức:
(học sinh làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa)
-4x x
a /
3y 3y 4x x (1®)
3y 3x (1®)
3y x (0.5®)
y
2
2
b / 4(y 4) y(y 4)
= (1®) 4y(y 4)
(y 4) (1®) 4y(y 4)
y 4 (0.5®) 4y
1
1
2 (0.25®)
x 1
x 1 1
2 (0.25®)
2x 1
x 1
2 (0.25®)
Trang 5PHÒNG GD&ĐT …… ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
ĐỀ SỐ 3 ( Tiết 36 Tuần 17 theo PPCT)
Họ và tên:………
Lớp:………
I/ TRẮC NGHIỆM: (4điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Phân thức x
x(x2) xác định khi:
Câu 2: Hãy chọn đa thức thích hợp điền vào chỗ còn trống trong đẳng thức 2x(x 3)2 2x
(x 3)
Câu 3: Phân thức A
B có phân thức đối là:
B
B
B
Câu 4: Phân thức bằng phân thức x 12
là:
x 1 ; C 1
x 1
x 1
Câu 5: Phân thức A 0
B có phân thức nghịch đảo là:
A B
A
A
B Câu 6: Cho A vµ C
B D là hai phân thức, đẳng thức nào sau đây đúng:
A A C A.C
B D B ; B A C A.C
B D B.D ;C A C A
B D B.D ; D A C C
B D B.D Câu 7: Kết quả phép nhân hai phân thức xy vµ x 1
Câu 8: Rút gọn phân thức
5
6x y 8xy ta được:
3x
3x 4y
3
3 4xy
II/ TỰ LUẬN: (6điểm)
Bài 1: (5điểm) Thực hiện phép tính:
a/ 5x x
4y 4y b/ y 10 5
5(y 5) y(y 5)
Bài 2: (1điểm) Biến đổi biểu thức sau thành một phân thức:
1 3
1 1
1 1 x
BÀI LÀM :
Trang 6PHÒNG GD&ĐT …… HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
ĐỀ SỐ 3 ( Tiết 36 Tuần 17 theo PPCT)
I/ TRẮC NGHIỆM: (4đ)
Mỗi câu đúng cho 0,5đ
II/ TỰ LUẬN: (6điểm)
Bài 1: (5điểm) Thực hiện phép tính:
Bài 2: (1điểm) Biến đổi biểu thức sau thành một phân thức:
(học sinh làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa)
a /
4y 4y 5x x (1®)
4y 4x (1®)
4y x (0.5®)
y
2
2
b / 5(y 5) y(y 5)
y 10y 25 = (1®) 5y(y 5)
(y 5) (1®) 5y(y 5)
y 5 (0.5®) 5y
1
1
3 (0.25®)
x 1
x 1 1
3 (0.25®)
2x 1
x 1
3 (0.25®)
Trang 7PHÒNG GD&ĐT …… ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
ĐỀ SỐ 4 ( Tiết 36 Tuần 17 theo PPCT)
Họ và tên:………
Lớp:………
I/ TRẮC NGHIỆM: (4điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Phân thức A
B có phân thức đối là:
B
B
B
Câu 2: Cho A vµ C
B D là hai phân thức, đẳng thức nào sau đây đúng:
A A C A.C
B D B ; B A C A.C
B D B.D; C A C A
B D B.D Câu 3: Hãy chọn đa thức thích hợp điền vào chỗ còn trống trong đẳng thức 2
2x(x 3) 2x
(x 3)
Câu 4: Kết quả phép nhân hai phân thức xy vµ x 1
Câu 5: Phân thức A 0
B có phân thức nghịch đảo là:
A B
A
A
B Câu 6: Phân thức x
x(x2) xác định khi:
Câu 7: Rút gọn phân thức
5
6x y 8xy ta được:
3x
3x 4y
3
3 4xy Câu 8: Phân thức bằng phân thức x 12
là:
x 1 ; C 1
x 1
x 1
II/ TỰ LUẬN: (6điểm)
Bài 1: (5điểm) Thực hiện phép tính:
a/ 6x x
5y 5y b/ y 14 7
7(y 7) y(y 7)
Bài 2: (1điểm) Biến đổi biểu thức sau thành một phân thức:
1 5
1 1 1 1 x
BÀI LÀM :
Trang 8PHÒNG GD&ĐT ……… HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
ĐỀ SỐ 4 ( Tiết 36 Tuần 17 theo PPCT)
I/ TRẮC NGHIỆM: (4đ)
Mỗi câu đúng cho 0,5đ
II/ TỰ LUẬN: (6điểm)
Bài 1: (5điểm) Thực hiện phép tính:
Bài 2: (1điểm) Biến đổi biểu thức sau thành một phân thức:
(học sinh làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa)
Day: 29/12/2008; From Email: buithanh1979@gmail.com.vn; http:// violet.vn\buithanh97
a /
5y 5y 6x x (1®)
5y 5x (1®)
5y x (0.5®)
y
2
2
b / 7(y 7) y(y 7)
y 14y 49 = (1®) 7y(y 7)
(y 7) (1®) 7y(y 7)
y 7 (0.5®) 7y
1
1
5 (0.25®)
x 1
x 1 1
5 (0.25®)
2x 1
x 1
5 (0.25®)