Mục tiêu bài học: HS hiểu đợc khía niệm giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ Xác định đợc giá trị tuyệt đối của mọt số hữu tỉ, có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia, số thập phân Có ý thức v
Trang 1Tuần 2
Tiết 3: nhân - chia số hữu tỉ
Ngày soạn:
Ngày giảng:
I Mục tiêu bài học:
- Hs nắm vững các qui tắc nhân chia số hữu tỉ, hiểu khái niệm tỉ số của 2 hai số hữu tỉ
- Hs có kĩ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh, đúng
- Rèn tính cẩn thận, trách nhiệm khi tính toán
II Chuẩn bị ph ơng tiện dạy học:
- GV: SGK , Bảng phụ, Bút dạ
- HS: Nháp , Bút dạ , Máy tính - SBT
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên TG Hoạt động của học sinh
Trang 2HS đọc bài
HS hoạt động độc lập
HS trình bàyLớp nhận xét
HS đọc bài, xác định cách làm
HS hoạt động nhómDại diện nhóm trình bàyCác nhóm nhận xét
HS tham gia trò chơi chia làm 2
đội “ai nhanh hơn”
I Mục tiêu bài học:
HS hiểu đợc khía niệm giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ
Xác định đợc giá trị tuyệt đối của mọt số hữu tỉ, có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia, số thập phân
Có ý thức vận dụng linh hoạt tính chất của phép toán để tính hợp lý
II Chuẩn bị ph ơng tiện dạy học:
- GV: SGK - Bảng phụ - Bút dạ
- HS: SGK - BT - Nháp - Bút dạ - Máy tính
Trang 3III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên TG Hoạt động của học sinh
1 Họat động 1: Kiểm tra
Nêu định nghĩa giá trị tuyệt đối của số
nguyên a
Tính nếu a=-2; a=5
Biểu diễn số: trên trục số
Giáo viên nhận xét cho điểm
Giáo viên ĐVĐ
2 Hoạt động 2: Giá trị tuyệt đối của số
hữu tỉ
Giáo viên: Tơng tự giá trị tuyệt đối của số
nguyên, thì giá trị tuyệt đối của sô hữu tỉ
0 x ếu x
n x
HS trả lời vấn đáp tại chỗ
HS hoạt động cá nhân
HS hoạt động độc lập
HS trình bàyLớp nhận xét HS ghi nhớ và lấy
VD minh hoạ
Hs đọc đề bài
HS hoạt động độc lập
HS trình bàyLớp nhận xét
HS đọc sgk
Hs hoạt động độc lập
HS trình bày lớp nhận xét
Trang 4
-y
x nếu
HS hoạt động nhóm
HS chú ý, chép bài và thực hiện
Tuần 3
Tiết 5: LUYệN TậP Ngày soạn:
Ngày giảng:
I Mục tiêu bài học:
Củng cố khắc sâu kiến thức về giá trị tuyệt đối và các phép tính cộng trừ, nhân, chia số thập phân
Rèn kỹ năng so sánh 2 số hữu tỉ, giải bài toán chứa dấu giá trị tuyệt dối, tính toán số thập phân, sử dụng máy tính
Hs đợc rèn luyện tính cẩn thận, nhanh nhẹn
II Chuẩn bị ph ơng tiện dạy học:
- GV: SGK ,Bảng phụ, bút dạ - Máy tính
- HS: SGK , Bảng phụ , Máy tính , bút dạ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên TG Hoạt động của học sinh
Trang 5HS đọc bài – xác định yêu cầu
Trang 6- HS hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên củ một số hữu tỉ
- Biết qui tắc tính tích, thơng của 2 luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa
Có kỹ năng vận dụng qui tắc trên vào tính toán, so sánh
Rèn tính cẩn thận, linh hoạt
II Chuẩn bị ph ơng tiện dạy học:
- GV: SGK- Máy chiếu - nháp trong - bút dạ
- HS: SGK - nháp trong - bút dạ - máy tính
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên TG Hoạt động của học sinh
4 x 2 3 2 3
GV yêu cầu HS nhắc lại định nghĩa luỹ
thừa của số tự nhiên lớp 6
Gv nhận xét chú ý luỹ thừa số hữu tỉ âm
3 Hoạt động 3: Tích, thơng của hai luỹ
Trang 74 Hoạt động 4: Luỹ thừa của luỹ thừa
Tuần 4
Tiết 7 : luỹ thừa của một số hữu tỉ Ngày soạn:
Ngày giảng:
I Mục tiêu bài học:
Hs nắm vũng hai qui tắc về luỹ thừa của một tích và một thơng
Có kỹ năng vận dụng các qui tắc trên trong tính toán
Rèn cho HS cẩn thận, linh hoạt khi giải toán
II Chuẩn bị ph ơng tiện dạy học:
- GV: SGK - bảng phụ - bút dạ
- HS: SGK - bảng phụ -bút dạ - máy tính
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên TG Hoạt động của học sinh
I Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Viết qui tắc nhân chia 2 luỹ thừa cùng cơ
số, luỹ thừa của luỹ thừa
làm bài 30 (19)
Gv nhận xét cho điểm
7
HS trình bàyLớp nhận xét
Trang 8GV: Tính nhanh (0,125)3.83?
Gv đặt vấn đề vào bài
II Bài mới:
1 Hoạt động 1: Luỹ thừa của một tích
GV: Yêu cầu HS chứng minh
GV cho HS làm bài bảng phụ
GV cho HS làm bài bảng phụ
HS hoạt động độc lập
HS trình bàyLớp nhận xét
HS trình bày chứng minh-> kết luận
Hs hoạt động độc lập hoặc nhóm Đại diện nhóm trình bàyLớp nhận xét
Trang 9Ngày soạn:
Ngày giảng:
I Mục tiêu bài học:
Củng cố khắc sâu định nghĩa và qui tăc về luỹ thừa của 1 số hữu tỉ
Rèn luyện kĩ năng vận dụng các qui tắc vào giải toán
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, tính linh hoạt khi giải
II Chuẩn bị ph ơng tiện dạy học:
- GV: SGK - nháp - máy chiếu - bút dạ
- HS: SGK - nháp trong - bút dạ - máy tính
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên TG Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra bài cũ:
GV: Viết BT trắc nghiệm (hoàn thành)
Hs đọc bài và xác định yêu cầu
HS hoạt động độc lập
Hs trình bày nháp trongLớp nhận xét
Trang 10GV yêu cầu HS nhắc lại kiến thức
GV: Có nhận xét gì về luỹ thừa của số
nguyên so với luỹ thừa của số hữu tỉ
HS ghi nhớ
HS thảo luận
Hs trả lờiLớp nhận xét -> kết luận
Ngày giảng:
I Mục tiêu bài học:
HS hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức
Nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức vận dụng thành thạo
Trọng tâm: Nắm và vận dụng tốt định nghĩa – tính chất
II Chuẩn bị ph ơng tiện dạy học:
- GV: SGK -bảng phụ - bút dạ
- HS: SGK - bút dạ - máy tính - nháp
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên TG Hoạt động của học sinh
Trang 11GV nhận xét cho điểm
GV đặt vấn đề vào bài
II Bài mới:
HS hoạt động độc lập
HS trình bàyLớp nhận xét
Trang 12Ngày giảng:
I Mục tiêu bài học:
Củng cố khắc sâu định nghĩa, tính chất của tỉ lệ thức
Rèn luyện kỹ năng vận dụng tính chất tỉ lệ thức vào giải toán
Trọng tâm: Rèn luyện kỹ năng vận dụng qua đó khắc sâu kiến thức
II Chuẩn bị ph ơng tiện dạy học:
Trang 13- GV: SGK - nháp- bút dạ
- HS: SGK - nháp- bút dạ - máy tính
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên TG Hoạt động của học sinh
2 6 , 3
8 , 4
; 5 , 1
6 , 3 2
8 , 4 8 , 4
2 6
HS đọc đề bài
HS hoạt động độc lập
HS trình bàyLớp nhận xét
HS hoạt động 2 nhóm Một em ghi kết quả 3 em tínhLớp nhận xét
HS trả lời câu hỏi
HS nhận xét, ghi nhớ
HS ghi nhớ
Trang 14Tuần 6
Tiết 11: tính chất của dãy tỉ số bằng nhau Ngày soạn:
Ngày giảng:
I Mục tiêu bài học:
HS nắm vững tính chất của 2 dãy bằng nhau
Có kỹ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán
II Chuẩn bị ph ơng tiện dạy học:
- GV: SGK - bảng phụ - bút dạ
- HS: SGK - nháp - bút dạ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên TG Hoạt động của học sinh
GV nhận xét -> đặt vấn đề vào bài
II Bài mới:
1 Hoạt động 1: tính chất của dãy tỉ số
HS hoạt động độc lập
HS trình bàyLớp nhận xét
HS hoạt động độc lập
HS nêu hớng giải quyết
HS trình bày
Trang 153 b 2 b 1
an
3 a 2 a 1
HS hoạt động độc lập
HS trình bàyLớp nhận xét
HS ghi nhớ
HS hoạt động độc lập
HS trình bàyLớp nhận xét
HS ghi nhớ
Trang 16Tuần 6
Tiết 12: luyện tập Ngày soạn:
Ngày giảng:
I Mục tiêu bài học:
Củng cố kỹ năng các tính chất của tỉlệ thức,của dãy tỉ số bằng nhau
Rèn luyện kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm x trong tỉ lệ thức
II Chuẩn bị ph ơng tiện dạy học:
- GV: SGK - bảng phụ - bút dạ
- HS: SGK - nháp - bút dạ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên TG Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra bài cũ:
GV: nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
HS đọc bài
HS thực hiện
HS trình bày
Trang 17yêu cầu HS dùng dãy tỉ số bằng nhau thể
HS trả lời vấn đáp tại chỗ(Biến đổi sao cho trong 2 tỉ lệ thức có các tỉ số bằng nhau)
HS thực hiện
HS ghi nhớ
Tuần 7
Tiết 13: số thập phân hữu hạn
Trang 18số thập phân vô hạn tuần hoàn Ngày soạn:
Ngày giảng:
I Mục tiêu bài học:
HS nhận biết đợc số thập phân hữu hạn, điều kiện để phân số tối giản biểu diễn
đợc dới dạng thập phân hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn
Hiểu đợc rằng số hữu tỉ có thể viết dới dạng thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn và ngợc lại
Biết đổi từ dạng phân số sang thập phân và ngợc lại
II Chuẩn bị ph ơng tiện dạy học:
- GV: SGK - bảng phụ - bút dạ
- HS: SGK - nháp - bút dạ - máy tính
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên TG Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra bài cũ:
GV: Yêu cầu HS làm bài 63(31)
GV: Giới thiệu số thập phân hữu hạn
GV: Giới thiệu đặc điểm mẫu các phân số
* Mỗi số thập phân hữu hạn vô hạn tuần
hoàn đều là số hữu tỉ Ngợc lại mỗi số
7
8
HS trình bàyLớp nhận xét
HS hoạt động độc lập ra nháp
HS trình bàyLớp nhận xét
Trang 19hữu tỉ đều viết đợc dới dạng thập phân
hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
HS trả lờiLớp nhận xét
Tuần 7
Tiết 14: làm tròn số Ngày soạn:
Ngày giảng:
I Mục tiêu bài học:
Củng cố các qui tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số, qui tắc tính luỹ thừa của một tích, một thơng, khái niệm làm tròn số, ý nghiã của nó
Rèn kĩ năng vận dụng các qui tắc vào giải bài tập, vào đời sống hàng ngày
II Chuẩn bị ph ơng tiện dạy học:
- GV: SGK - bảng phụ - bút dạ
- HS: SGK - nháp - bút dạ - máy tính
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên TG Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra bài cũ: không
II Bài mới:
1 Hoạt động 1: giới thiệu
Trang 20HS hoạt động độc lập
HS trình bàyLớp nhận xét
HS ghi nhớ
Trang 21Tuần 8
Tiết 15: luyện tập Ngày soạn:
Ngày giảng:
I Mục tiêu bài học:
Củng cố khắc sâu kiến thức về số thập phân vô hạn tuần hoàn, thập phân hữu hạn
Rèn kĩ năng nhận biết phân số có thể viết dới dạng thập phân hữu hạn hay vô hạntuần hoàn
Biết đổi một phân số sang dạng thập phân và ngợc lại
HS có đợc tính linh hoạt , cận thận
II Chuẩn bị ph ơng tiện dạy học:
- GV: SGK - bảng phụ - bút dạ
- HS: SGK - nháp - bút dạ - máy tính
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên TG Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra bài cũ:
Muốn biết 1 phân số viết dới dạng thập
phân hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn ta căn
ĐS: Số viết dới dạng thập phân hữu hạn ; ;
( vì mẫu không chứa thừa số nguyên tố
HS đọc bài
HS hoạt động độc lập ra nháp
HS trình bàyLớp nhận xét
HS đọc bài
HS hoạt động độc lập ra nháp
HS trình bày
Trang 22Nhắc lại dấu hiệu nhận biết phân số tối
giản viết về dạng thập phân hữu hạn, thập
4000(tròn trăm, ngàn)
HS hoạt động độc lập
HS trình bàyLớp nhận xét
HS hoạt động nhóm
Đại diện nhóm trình bàyCác nhóm nhận xét
HS trả lờiLớp nhận xét
HS ghi nhớ
tuần 8 Tiết 16: số vô tỉ - khái niệm về căn bậc hai
Trang 23Ngày soạn:
Ngày giảng:
I Mục tiêu bài học:
HS có khái niệm về số vô tỉ và hiểu thế nào là căn bậc 2 của một số không âm
Biết sử dụng đúng kí hiệu căn bậc 2
II Chuẩn bị ph ơng tiện dạy học:
- GV: SGK - bảng phụ - bút dạ
- HS: SGK - nháp - bút dạ - máy tính
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
G Hoạt động của học sinh
-> Đặt vấn đề vào bài
II> Bài mới:
GV: SABCD gấp mấy lần SAEBF
Ta thấy: SABCD = 2 SAEBF =2 (m2)
GV: tính độ dài cạnh của hình vuông
HS đọc bài toán và xác định yêu cầu
HS hoạt động độc lập
HS trình bàyLớp nhận xét
HS suy nghĩa trả lời
Trang 240 a
Trang 25I Mục tiêu bài học:
HS biết đợc số thực là tên gọi chung cho cả số hữu tỉ và số vô tỉ, biết đợc Biểu diễn thập phân của số thực Hiểu đợc ý nghiã của trục số thực
thấy đợc sự phát triển của hệ thống tử N đến Z, Q và R
II Chuẩn bị ph ơng tiện dạy học:
- GV: Thớc kẻ, compa, bảng phụ, máy tính
- HS: Thớc kẻ, bút dạ, máy tính
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên T
G Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra bài cũ:
GV: phát biểu định nghĩa căn bậc hai của
GV giới thiệu kí hiệu số thực: R
Vậy tất cả các tập số đã học (N<Z,Q,I)
đều là tập con của R
GV cho HS làm
GV: Với x,y R ta luôn có:
1, x>y hoặc x=y hoặc x<y
5
20
HS trình bày Lớp nhận xét
HS lấy ví dụ
HS ghi nhớ
HS trả lời
HS ghi nhớ
Trang 26HS chó ý
tuÇn 9
TiÕt 18: luyÖn tËp Ngµy so¹n:
Trang 27Ngày giảng:
I Mục tiêu bài học:
Củng cố khái niệm số thực, thấy rõ hơn quan hệ giữa các tập hợp số đã học
Rèn kỹ năng so sánh các số thực, kĩ năng thực hiện các phép tính, tìm x và căn bậc 2 của một số
HS thấy đợc sự phát triển của các hệ thống số từ tự nhiên đến Z,Q,R
II Chuẩn bị ph ơng tiện dạy học:
- GV: Bảng phụ bút dạ
- HS: bút dạ - nháp
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
G Hoạt động của học sinh
GV nhận xét đánh giá cho điểm
II Bài mới: Tổ chức luyện tập
HS hoạt động nhóm
Đại diện nhóm trình bàyCác nhóm nhận xét
Trang 28HS hoạt động độc lập
HS trình bàyLớp nhận xét
HS hoạt động độc lập
2 HS lên bảng
a, x = 3,8
b, x = 2,2Lớp nhận xét
HS trả lời vấn đáp
HS chú ý
Tuần 10
Tiết 19: ôn tập chơng I Ngày soạn:
II Chuẩn bị ph ơng tiện dạy học:
- GV: Bảng tổng kết quan hệ giữa các TH, bảng phụ, máy tính
- HS: làm câu hỏi ôn tập, nháp - máy tính
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên TG Hoạt động của học sinh
Trang 29(1) (2) (3)
I Kiểm tra bài cũ: Không
II Bài mới:
1 Hoạt động 1: quan hệ giữa các tập hợp
số
GV: hãy nêu các tập hợp số đã học và
mối quan hệ giữa các tập hợp
GV: Đa sơ đồ Ven ( bảng phụ)
(giới thiệu mối quan hệ của sơ đồ)
2 Hoạt động 2: Ôn tập số hữu tỉ
GV: yêu cầu HS trả lời câu 1:
Câu 2: thế nào là số hữu tỉ dơng? Số hữu
0 x nếu x
GV: Các phép toán trong Q
GV: Đa bảng phụ viết vế trái của CT rồi
yêu cầu HS lên điền
Trang 30Ngày giảng:
I Mục tiêu bài học:
Ôn tập tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, tỉ lệ thức, khái niệm số thực, căn bậc 2
Rèn kĩ năng tìm số cha biết trong tỉ lệ thức trong dãy tỉ số bằng nhau
II Chuẩn bị ph ơng tiện dạy học:
- GV: Bảng phụ - bút dạ - máy tính
- HS: Giấy nháp - bút dạ - máy tính
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên TG Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra bài cũ: không
II Bài mới:
Trang 31- Kiểm tra việc nắm kiến thức, về các phép tính cộng, trừ, nhân, chia của
số hữu tỉ, lũy thừa của 1 số hữu tỉ
- Đánh giá kết quả học tập của HS và có kế hoạch hợp lý
II- Chuẩn bị :
GV: Đề bài - bảng phụ - bút dạ
HS: Giấy kiểm tra - đồ dùng học tập
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu :
1) ổn định tổ chức: Kiểm tra sỉ số (1’)
Trang 322) Phát đề: HS làm bài 45 phút
Đề bàiBài 1: Viết công thác nhân hai lũy thừa cùng cơ sở ?
228)5
3(:7
216b,7
315
2034
1921
734
42
1
c, )3
3
13.(
69
9ba8
c7
b9
c
35(kg) 7.5
b
45(kg) 9.5
a
Trang 33Bài 4: (3đ) 300 200
100 100 2 200
100 100 3
329
)(33
8)(2
x 0 0,2) (x
20 10
0 0,2) (x
20 10
-3,1 y
0,2 x 0 3,1 y
0 0,2 x
I - Mục tiêu bài học:
- HS nắm đợc định nghĩa và tính chất của hai đại lợng tỉ lệ thuận
- Biểu biểu diễn hai đại lợng tỉ lệ thuận bằng công thức và nhận biết 2 đạilợng tỉ lệ qua công thức, biết vận dụng định nghĩa và tính chất vào giải toán
* Trọng tâm: Nắm và vận dụng tốt định nghĩa và tính chất vào giải toán
II
- Chuẩn bị ph ơng tiện :
GV: SGK, bảng phụ, bút dạ, thớc kẻ
HS: SGK, nháp, bút dạ, thớc kẻ
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu :
I- Kiểm tra: trả bài - nhận xét, rút kinh nghiệm
* Rút kinh nghiệm chung
* Rút kinh nghiệm riêng
HS hoạt động độc lập
?1
?2
?4
Trang 34GV: nêu VD minh hoạ Toán c/đ
III- Hoạt động 3: Củng cố - luyện tập
GV cho HS làm bài 1 (53) - bảng phụ
- Z tỉ lệ thuận với y ta có điều gì ?
y tỉ lệ thuận với n ta có điều gì
từ 2 điều trên suy ra điều gì ?
I.Mục tiệu bài học
- HS nắm biết cách làm bài toán về đại lợng tỉ lệ thuận và chia tỉ lệ
- Thực hiện thành thạo phân tích và trình bày
* Trọng tâm: thực hiện thành thạo bài giảng
II Chuẩn bị ph ơng tiện
- GV: SGK, bảng phụ, bút dạ, thớc kẻ
- HS: SGK, nháp, bút dạ, thớc kẻ
III Hoạt động chủ yếu dạy học
I.HĐ1: Kiểm tra bài cũ
- Nêu định nghĩa 2 đại lợng tỉ lệ thuận
* từ VD: y = 2x khi cho giá trị x tăng thì
giá trị y nh thế nào? nêu cách nhận biết
Trang 35II Bài mới:
1 HĐ1: bài toán 1
GV: Trình bày đề bài bảng phụ
GV bài toán cho biết gì? yêu cầu gì?
GV theo VD bài trớc ta biết khối lợng và
GV: nếu thay bài toán thành bài toán chia
thanh kim loại đồng chất có khối lợng
với vận tốc 50km/h hai xe gặp nhau tại
C tính quảng đờng AB biết xe 2 đi nhiều
hơn xe 1 là 30 km/
GV: HD viết CT tính quãng đờng
GV: đại lợng nào không đổi?
GV: S quan hệ với v nh thế nào?
GV: bài toán yêu cầu làm gì?
tìm lời giải? các đích cần chỉ ra, dãy tỉ
số và đẳng thức Yêu cầu tìm gì thờng
HS trình bày vở
HS trình bày bảng
HS hoạt động độc lập
HS trình bàyLớp nhận xét
HS thảo luận cả lớp
HS trả lờiLớp nhận xét
HS trả lời ( 3 phần x, y, z)HS: x+y+z = 240
HS: ==
HS: trình bày bảng
HS nhận xétKết luận
HS trả lời
HS đọc đề bàiHS: S = v.t
HS (t)
HS : (hai đại lợng tỉ lệ thuận)
HS: tính quãng đờng ABHS: S1= AC, S2= BCHS: tính S1, S2 HS: =
S2 - S1= 30
HS trình bàyLớp nhận xét
Trang 36I Mục tiêu bài học:
- Củng cố định nghĩa- TC - cách giải toán tỷ lệ thuận
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng KT vào giải toán
* Trọng tâm: Rèn kỹ năng giải toán
II Chuẩn bị ph ơng tiện:
- Thày: SGK, bảng phụ, bút dạ
- Trò: SGK, nháp, bút dạ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của thày gianthời Hoạt động của trò
I Kiểm tra bài cũ:
z x x
z x x
- Nhắc lại ĐN 2 đại lợng tỷ lệ thuận
- Làm thế nào để nhận biết 2 đại lợng
tỷ lệ thuận
5'
- HS trả lời
- Lớp nhận xét
Trang 37- Nêu TC của 2 đại lợng tỷ lệ thuận?
- Nêu cách giải bài toán về đại lợng tỷ
NG:
I Mục tiêu bài học:
- HS nắm đợc ĐN 2 đại lợng tỷ lệ nghịch, TC của 2 đại lợng tỷ lệ nghịch
- Biết nhận biết 2 đại lợng tỷ lệ nghịch, biểu thị cộng thức, NĐ hệ số tỷ
lệ, vận dụng tính chất vào bài tập
* Trọng tâm: Nắm và vận dụng tốt KT vào BT
II Chuẩn bị ph ơng tiện:
- Thày: SGK, bảng phụ, bút dạ
- Trò: SGK, nháp, bút dạ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của thày gianthời Hoạt động của trò
I Kiểm tra bài cũ:
* Nếu y = kx, (k là hằng số) ta có kết
luận gì?
* Nêu TC của đại lợng tỷ lệ thuận
GV nhận xét, đánh giá, cho điểm
Trang 38I Mục tiêu bài học:
- Biết nhận biết đại lợng tỷ lệ nghịch trong bài toán, biết thiết lập quan hệgiữa các đại lợng
- HS biết cách giải quyết bài toán về đại lợng tỷ lệ nghịch
* Trọng tâm: HS biết giải bài toán
II Chuẩn bị ph ơng tiện:
- Thày: SGK, bảng phụ, bút dạ
- Trò: SGK, nháp, bút dạ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của thày gianthời Hoạt động của trò
I Kiểm tra bài cũ:
II Bài mới:
1 Bài toán 1: (SGK-59): Bảng phụ
GV: Bài toán cho biết đại lợng nào?
GV: Đại lợng nào không đổi
Bài toán yêu cầu tính đại lợng nào?
Trang 39GV: Nhận xét, củng cố, HD trình bày.
2 Bài toán 2: Bảng phụ
GV: Bài toán yêu cầu tìm gì?
GV: Gọi ẩn số nh thế nào?
GV: Số máy càng nhiều thì thời gian
hoàn thành công việc nh thế nào?
GV: Khi nói x, y, z tỷ lệ nghịch với a,
* Trọng tâm: Rèn kỹ năng giải bài toán tỷ lệ nghịch
II Chuẩn bị ph ơng tiện:
- Thày: SGK, bảng phụ, bút dạ
- Trò: SGK, nháp, bút dạ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của thày gianthời Hoạt động của trò
I Kiểm tra: 15'
Đề bài: Ba lớp 7 có 108 HS đi tham gia
trồng cây Lớp 7A hoàn thành trong 4
ngày, lớp 7B hoàn thành trong 3 ngày,
lớp 7C hoàn thành trong 6 ngày Hỏi mỗi
15'
- HS làm bài nghiêm túc