+Nắm chắc và sử dụng thành thạo công thức tính diện tích xq và diện tích toàn phần của hình trụ.. +Sử dụng thành thạo công thức tính thể tích hình trụ.. Giáo án Hình Học 9 IMục tiêu :+H/
Trang 1Ngày soạn Ngày Giảng Giáo án Hình Học 9
I)Mục tiêu:+Nắm vững các khái niệm về hình trụ
+Nắm chắc và sử dụng thành thạo công thức tính diện tích xq và diện tích toàn phần của hình trụ
+Sử dụng thành thạo công thức tính thể tích hình trụ
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
*Thầy: 4 Cốc thủy tinh , Khung HCN , Bảng phụ vẽ H-73 ,H75 , H77 *Trò: Thớc kẻ , bút chì , máy tính bỏ túi
III)Tiến trình dạy – học: học:
1)ổn định T/C:
2)Bài mới:
-GV : Giới thiệu H73?
Khi quay hình chữ nhật ABCD một
vòng quanh cạnh CD cố định ta đợc
1 hình trụ
-GV: giới thiệu
+Cách tạo 2 đáy ?
+Cách tạo mặt xung quanh ?
+đờng sinh , đờng cao , trục của
hình trụ ?
(GV có thể quay bằng thiết bị)
-GV: Cho H/S đọc thông tin SGK
T 107 ?
-GV:Cho H/S trả lời ?1
(đứng tại chỗ trình bày)
-GV: Cả lớp cùng làm BT 1 trang
110 ?
-GV: Khi cắt hình trụ bởi 1 mp
song song với đáy thì mặt cắt là
hình gì ? (H-75a)
-GV: Khi cắt hình trụ bởi 1 mp
song song với với trục DC thì mặt
cắt là hình gì ? (H-75b)
-GV: Cho H/S làm và trả lời ?2
1)Hình trụ:
D A
E A
F B
*Các khái niệm:(SGK T 107)
2)Cắt hình trụ bởi một mặt phẳng:
* Kết luận : (SGK T108)
Chơng 4: Hình trụ – Hình nón – Hình cầu
Tiết 58 : hình trụ-diện tích xung quanh và thể tích của hình trụ
Trang 2(H-76)
-GV: treo H-77 lên bảng và giới
thiệu diện tích xung quanh của hình
trụ
-GV:Em hãy nêu cách tính diện
tích xung quanh của hình trụ mà
lớp 5 em đã học ?
-GV: Nhìn vào H-77 hãy cho biết
bk đáy và chiều cao của hình trụ ?
-GV: Các em trả lời ?3
áp dụng tính Sxq của hình trụ ?
-GV: giới thiệu công thức tính diện
tích toàn phần của hình trụ ?
-Em vận dụng tính Stp của hình trụ
ở H-77?
-GV: Nêu công thức tính thể tích
hình trụ ?
-GV: Em áp dụng tính V hình trụ
biết bán kính đáy là 5 cm,chiều cao
của hình trụ là 11 cm ?
-GV: Các em làm ví dụ SGK-T109?
3)Diện tích xung quanh của hình trụ:
*Diện tích xung quanh:
*Diện ích toàn phần:
4)Thể tích hình trụ:
(Trong đó: S là Diện tích đáy,
h : là chiều cao)
*Ví dụ: (SGK T 109)
Giải: Thể tích cần tính bằng hiệu các
thể tích V2 , V1 của 2 hình trục có cùng chiều cao h và bán kính các đ-ờng tròn đáy tơng ứng là a , b
Ta có :
V = V2 - V1 = a2 h - b2 h = (a2 – b2)h
IV)Củng cố: Cho các em làm BT 3 – SGK-T110 ?
HS điền vào ô trống sau:
S xq = 2Rh
Stp = 2Rh + 2R2
V = Sh = 2R2
Trang 3Hình a 10 cm 4 cm Hình b 11 cm 0,5 cm
V)HDẫn bài tập về nhà:
Về học bài và làm BT 4 ,6 ,7 (T 110 , 111)
VI)Tự rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Nguyễn Thảo – Trờng THCS Dơng Thành
Ngày soạn Ngày Giảng Giáo án Hình Học 9
I)Mục tiêu :+H/S sử dụng thành thạo công thức tính diện tích xung quanh
và thể tích của hình trụ
+Rèn luyện kĩ năng tính toán
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
*Thầy: Bảng phụ vẽ sẵn , thớc thẳng , phấn mầu
*Trò: Thớc kẻ , bút chì , máy tính bỏ túi
III)Tiến trình dạy – học: học:
1)ổn định T/C:
2)Kiểm tra bài cũ: Em lên chữa bài tập 7 SGK trang 111 ? 3)Bài mới:
-GV: Nêu bài tập 6 trong SGK
trang 111 ?
*Các em suy nghĩ và tìm lời giải
-GV:Nêu bài tập 10 trang 112 ?
*Một em lên bảng chữa?
*Bài 6(Trang 111)
Ta có S = 314(cm2) Nên Sxq = 314 = 2rh = 2.3,14.r2 r2 = 50 r = 7,07(cm)
Vậy thể tích :
V = .50 50 1110,16(cm3)
*Bài10(Trang 112)
a) C= 2r=13(cm)
tiết 59 : luyện tập
Trang 4-GV: Cho hS đọc bàu tập 11(112)?
Các em cùng làm
Một em lên bảng chữa ?
h = 3(cm)
áp dụng công thức:
Sxq = 2r.h = 13.3 = 39(cm2)
b) r = 5 mm
h = 8 mm
Theo Công Thức:
V = S.h = r2.h = 3,14 52.8 628(mm3)
*Bài 11(T112)
Sđ = 12,8cm2
h = 8,5 mm= 0,85cm
Ta có: V = Sđ h = 12,8 0,85 =
= 10,88(cm3
IV)Củng cố:
V)Bài tập về nhà: Về học và làm bài :12 , 13 , 14 (T112+113)
VI)Tự rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Nguyễn Thảo – Trờng THCS Dơng Thành
Ngày soạn Ngày Giảng Giáo án Hình Học 9
tiết 60 : hình nón – học: hình nón cụt- diện tích xung quanh và
thể tích xung quanh của hình nón , nón cụt
Trang 5I)Mục tiêu:+Khắc sâu các K/N về hình nón(đáy của hình nón,mặt xung
quanh,đờng sinh,chiều cao,mặt cắt song song với
đáy,và có k/n hình nón cụt)
+Sử dụng thành thạo tính Sxq,và Stp của hình nón và nón cụt
+Sử dụng thành thạo công tức tính thể tích hình nón , nón cụt
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
*Thầy: Thiết bị quay tam giác vuông ,Bảng phụ vẽ sẵn H87,92, thớc
thẳng , phấn mầu , com pa
*Trò: Thớc kẻ , com pa , bút chì , máy tính bỏ túi
III)Tiến trình dạy – học: học:
1)ổn định T/C:
2)Kiểm tra bài cũ: Em lên chữa bài tập 12 SGK trang 112 ? 3)Bài mới:
-GV :Việc tạo ra hình nón ngời tra
làm nh việc tạo nên hình trụ
-GV: Vừa thực hiện vừa nói ?
+Cạnh OC quét nên đáy của h/nón
+Cạnh AC quét mặt xq của
h/nón,mỗi vị trí AC đợc coi là đờng
sinh
+A là đỉnh của h/nón
-GV: Treo H87 tr114 HS quan sát ?
-GV: Cho HS quan sát cái nón và
trả lời ?1
-GV: cho HS cắt mặt xq của 1
h/nón theo đờng sinh rồi trải ra
-Hỏi: Hình khai triển mặt xq của 1
hình nón là gì ?(Dạng hình quạt
tròn)
-GV: -Độ dài của cung hình quạt
tròn tính bằng gì ?
-GV:Độ dài đờng tròn đáy của hình
nón đợc tính là ? ( = 2r)
1)Hình nón:(SGK T114)
A
A
đờng sinh
đờng cao
C Đáy
2)Diện tích xq hình nón:
Theo công thức tính độ dài cung ta có: -Độ dài của cung hình quạt tròn là:
-Độ dài đờng tròn đáy của hình nón
là : 2r
Trang 6-GV: Em hãy nêu công thức tính
diện tích hình quạt tròn SAA’A=?
Bằng (Sxq = )
-GV: Độ dài AA’A đợc tính nh thế
nào ?
-GV: Tính diện tích quạt tròn SAA’A
*Hãy quan sát và trả lời ?1?
*Ta gọi bk đáy của hình nón là r,
đ-ờng sinh là l vậy độ dài cung hình
quạt tròn đợc tính bằng gì?
(
180
ln
)
*GV :độ dài đờng tròn đáy của
hình nón là 2r
Nên ta có
180
ln
= ?
Từ đó r bằng bao nhiêu ?
*Sxq của hình nón đợc tính bằng ?
*GV hớng dẫn học sinh giải ví dụ?
Từ đó ta có
= 2r
Suy ra r =
-Vậy diện tích xq của hình nón là:
-Diện tích toàn phần của hìmh nón là:
*Ví dụ:(SGK T 115)
Giải:
Độ dài đờng sinh của hình nón là:
l = h 2 r2= 400 = 20
Diện tích xung quanh của hình nón :
S = rl = .12.20 = 240(cm2) Đáp số : 240(cm2)
Sxq = rl
Stp = rl + r2
Trang 7IV)Củng cố:
Các nhóm suy nghĩ và làm bài tập 15 trang 117?
a)Bán kính đáy của hình nón là :
2
1 b)Tính đờng sinh?
Theo pi-ta-go ta có: l =
2
5 ) 2
1 (
1 2 2
VI)Bài tập về nhà: 16 , 17 (T117)
V)Tự rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Nguyễn Thảo – Trờng THCS Dơng Thành
Ngày soạn Ngày Giảng Giáo án Hình Học 9
I )Mục tiêu:+Khắc sâu các K/N về hình nón(đáy của hình nón,mặt xung
quanh,đờng sinh,chiều cao,mặt cắt song song với
đáy,và có k/n hình nón cụt)
+Sử dụng thành thạo tính Sxq,và Stp của hình nón và nón cụt
+Sử dụng thành thạo công tức tính thể tích hình nón , nón cụt
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
*Thầy: Thiết bị quay tam giác vuông ,Bảng phụ vẽ sẵn H90,91,92,
th-ớc thẳng , phấn mầu , com pa
*Trò: Thớc kẻ , com pa , bút chì , máy tính bỏ túi
IIi)Nội Dung :1)ổn định T/C:
2)Kiểm tra bài cũ: H/S trả lời bài tập 12 trang 112?
3)Bài mới:
*GV nêu công thức tính thể tích
hình nón?
-GV nêu K/N hình nón cụt?
3)Thể tích hình nón:
4)Hình nón cụt:
(SGK)
tiết 61 : hình nón – học: hình nón cụt-diện tích xung quanh và thể tích
xung quanh của hình nón , nón cụt
V = R 2 h
3
Trang 8*GV nêu công thức tính Sxq và V
của hình nón cụt? 5)Diện tích xung quanh và thể tích hình nón cụt:
*Diện tích xung quanh HNCụt:
Trong đó:
r1 và r2 là các bán kính đáy,
l : là đờng sinh
h : là chiều cao
*Thể tích hình nón cụt:
(r1 ,r2 h là các bán kính và đờng cao)
IV)Củng cố:
-Các nhóm làm BT 20 trong 118? (GV treo bảng phụ)
-Các nhóm suy nghĩ làm bài 21?
V)Bài tập về nhà:, 22 , 23 (T118)
Vi)Tự rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Nguyễn Thảo – Trờng THCS Dơng Thành
Ngày soạn Ngày Giảng Giáo án Hình Học 9
I)Mục tiêu:+H/S nắm vững khái niệm hình cầu(Tâm ,bán khính,đờng
kính,đờng tròn lớn , mặt cầu)
+Vận dụng thành thạo công thức tính diện tích mặt cầu và công
Sxq = (r1 + r2).l
V= ( 1 2 2 2 1 2 )
3
tiết 62 :hình cầu diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu
Trang 9thức tính thể tích mặt cầu.
+Vận dụng trong thực tế
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
*Thầy: Thiết bị quay tam giác vuông ,Bảng phụ vẽ sẵn H103,104,105
112, thớc thẳng , phấn mầu , com pa
*Trò: Thớc kẻ , com pa , bút chì , máy tính bỏ túi,mang vật hình cầu
IIi)Nội Dung :1)ổn định T/C:
2)Kiểm tra bài cũ:
3)Bài mới:
*GV :Khi quay nửa hình tròn tâm
(O , R) ta đợc một hình cầu
(Hay mặt cầu đó)
-GV: Đa H103 Tr 121 SGK học
sinh quan sát
-GV: Em hãy tìm ví dụ về hình
cầu , mặt cầu
-GV khi cắt hình cầu bởi 1 mặt
phẳng thì phần mp nằm trong hình
cầu là 1 hình tròn
-GV: Hãy trả lời ?1
-GV : Em nêu nhận xét?
-GV : Nêu công thức tính diện tích
mặt cầu ?
-GV: Các em xét ví dụ sau:
-GV: Nêu ví dụ:Tính diện tích mặt
cầu có đờng kính 42 cm ?
Giải:
(S = ,d2 = .422 = 1764 .)
-GV: Nêu ví dụ :SGK Tr122
Cả lớp cùng làm
1)Hình cầu:
*K/N: (SGK T121)
2)Cắt hình cầu bởi một mặt phẳng:
*Nhận xét: (SGK T 122)
*Ví dụ: (SGK T122).
3)Diện tích mặt cầu:
(R: là bán kính , d :là đờng kính )
*Ví dụ:(SGK T122) Giải : Gọi d là độ dài đờng kính của
S = 4R2 hay S = ,d2
Trang 10mặt cầu thứ hai ta có :
S = .d2 = 108
d2 34,39
14 , 3
108
Vậy d 5,86(cm)
IV)Củng cố: Quan sát bảng phụ hãy điền vào ô trống ở bảng sau:
(Bài 31 dòng 1)
V)Bài tập về nh: 32 ; 33.(T125)
VI)Tự rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Nguyễn Thảo – Trờng THCS Dơng Thành
Ngày soạn Ngày Giảng Giáo án Hình Học 9
I)Mục tiêu:+H/S nắm vững khái niệm hình cầu(Tâm ,bán khính,đờng
kính,đờng tròn lớn , mặt cầu)
+Vận dụng thành thạo công thức tính diện tích mặt cầu và công thức tính thể tích mặt cầu
+Vận dụng trong thực tế
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
*Thầy: Thiết bị quay tam giác vuông ,Bảng phụ vẽ sẵn H107 ,Bài 31
(dòng 1 và 3) Bài 28 , 29 SBT Thớc thẳng , phấn mầu , com pa
*Trò: Thớc kẻ , com pa , bút chì , máy tính bỏ túi, mang vật hình cầu
IIi)Nội Dung :1)ổn định T/C:
2)Kiểm tra bài cũ: Em lên bảng chữa BT 33 SGK Tr 125 ?
3)Bài mới:
-GV: Kiểm tra và chữa Bài tập
33(SGK Tr125).(làm 3 dòng , 3 cột)
Loại bóng Quả bóng
gôn Quả khúc côn cần Quả ten nít
Đờng kính 42,7mm 7,32cm 6,5cm
Đ Dài ĐT lớn 134,08mm 23cm 20,41cm
Diện tích 5725mm 2 168,15cm 2 132,67cm 2
tiết 62 :hình cầu diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu
(tiếp theo)
Trang 11-GV viên nêu công thức tính thể tích
hình cầu?(Nh SGK)
-GV hỏi:Em có nhận xét gì về độ cao
của cột nớc còn lại trong bình?
(Bằng 1/3 chiều cao của hình trụ)
-GV:Vậy thể tích của hình cầu so với
thể tích hình trụ nh thế nào ?
(Bằng 2/3 thể tích hình trụ)
Hay V = 2/3.2 R3= 4/3.R3
-GV :Hãy giải ví dụ sau?
+Thể tích hình cầu = ?
+Lợng nớc chứa trong liễn là ?
4)Thể tích hình cầu:
*Ví dụ:(SGK T 124).
Giải:
Thể tích hình cầu là:
3
4 R Hay V = 3
6
1 d (d :
đ/kính) (22cm = 2,2dm) Lợng nớc ít nhất cần phải có là :
.( 2 , 2 ) 3 ,3 71 ( 3 ) 6
3
2 dm = 3,71 (lít).
IV)Củng cố:
Các em làm bài tập 31 SGK Tr 124
(Nhóm1+2: Làm 3 ô đầu Nhóm 3+4 làm 3 ô còn lại)
*Bài 30 SGK Tr124
V)Bài tập về nhà:
Bài 30,32 SBT Tr 130 Bài 35,36 Tr 126 SGK (T125)
VI)Tự rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
3
Trang 12Ngày soạn Ngày Giảng Giáo án Hình Học 9
I)Mục tiêu: +H/S nắm vững đợc kĩ năng phân tích đề bài,vận dụng đợc thành
thạo công thức tính diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu , hình trụ
+Thấy đợc vận dụng công thức trên trong thực tế
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
*Thầy: Thiết bị quay tam giác vuông ,Bảng phụ vẽ sẵn Thớc thẳng ,
phấn mầu , com pa
*Trò: Thớc kẻ , com pa , bút chì , máy tính bỏ túi, mang vật hình cầu
IIi)Nội Dung :1)ổn định T/C:
2)Kiểm tra bài cũ:
Hãy chọn công thức đúng trong các công thức sau:
-H/S1:Công thức tính diện tích mặt cầu:
(A).S = R2 (B).S = 2R2
(C) = S = 3R2 (D) A = 4R2
-H/S2: Công thức tính thể tích hình cầu bán kính R
(A).V = R3 (B) V = 4/3R2
(C) V= 3/4R2 (D) V = 2/3R2
3)Bài mới:
-GV: Nêu Bài tập 32 SBT trang 130
Các nhóm thực hiện ?
+V của nửa hình cầu là bao nhiêu ?
+V của hình nón là ?
+V của hình là = ?
-GV: Em đọc bài 33 SBT trang 130?
-GV: Gọi bán kính hình cầu là R thì
cạnh của hình lập phơng là bao nhiêu
?
-GVL:Hãy tìm diện tích toàn phần
*Bài 32 :Tr 130 SBT.
Giải:
+Thể tích của nửa hình cầu là :
3
2 2 : )
3 3
4
+Thể tích của hình nón là :
3 ( 3 )
3
1
2 3
+Vậy thể tích của hình là:
3
1
3 3
*Bài 33:(SBT Tr 130)
Giải :
tiết 62 : Luyện Tập
Trang 13của hình lập phơng ?
-GV:Em tìm diện tích mặt cầu ?
-GV:Tính tỉ số giữa DT toàn phần
của hình lập phơng với DT mặt cầu ?
a) S toàn phần hình lập phơng là :
6a2 = 6.(2R)2 = 24 R2 Smặt cầu = 4R2
Tỉ số đó là :
6 2 4
2 24
R R
b)
6
matcau S lapphuong
S
Slập phơng =
matcau S
6
=6 . 7 42
c)a = 2R = 2.4 = 8 (cm Vh.hộp= a3 = 83 = 512(cm3)
Vh.cầu = 3 268 ( 3 )
3
4
3 3
V phần trống trong hộp là :
512 – 268 = 244 (cm3)
*Bài 36:(SGK Tr 126)
a) AA’ = AO + OO’ + O’A’
2a = x + h+ x 2a = 2x +h
b)Ta có h = 2a – 2x
-Diện tích bề mặt bề mặt chi tiết máy gồm DT hai bán cầu và diện tích xung quanh của hình trụ
4x2 + 2xh = 4x2 + 4x(2a – 2x) = 4x2 + 4ax - 4x2 =4ax
-V chi tiết máy gồm thể tích hai bán cầu và V hình trụ
Trang 14 x 3 xh
3
4
= 3 2 ( 2 2 )
3
= 3 2 2 2 3
3
= 2ax2- 3
3