Hoạt động 2 : Hướng dẫn ôn tập cách viết thương 2 số tự nhiên, cách viết mỗi số tự nhiên dưới dạng phân số * Mục tiêu : HS viết được thương 2 số tự nhiên dưới dạng phân số và mỗi số tự n
Trang 1Thứ hai, ngày 27-8-2007
Toán
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : Ôân tập khái niệm ban đầu về phân số ; đọc, viết phân số
2 Kỹ năng :Ôân tập cách viết thương, viết số tự nhiên dưới dạng phân số
3 Thái độ : Cẩn thận, chính xác và hợp tác
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
1 Giáo viên : các tấm bìa cắt vẽ hình như phần bài học SGK để thể hiện các phân số Bảng phụ viết sẵn bài tập củng cố
2 Học sinh : SGK, vở … đồ dùng học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1 Hoạt động khởi động
2 GTB
3 Các hoạt động chính :
a Hoạt động 1 : Hướng dẫn ôn tập khái
niệm ban đầu về phân số
* Mục tiêu : HS nhận biết phân số, cách
đọc, viết phân số
* Cách tiến hành :
- GV treo tấm bìa thứ nhất biểu diễn
phân số 2/3 và hỏi :
+ Đã tô màu mấy phần băng giấy ?
+ Giải thích cách tìm?
- GV mời 1 HS lên bảng đọc và viết
phân số thể hiện số phần đã được tô
màu
- GV viết lên bảng cả 4 phân số :
2/3 ; 5/10 ; 3/4 ; 40/100
Y/C HS đọc
b Hoạt động 2 : Hướng dẫn ôn tập
cách viết thương 2 số tự nhiên, cách
viết mỗi số tự nhiên dưới dạng phân số
* Mục tiêu : HS viết được thương 2 số
tự nhiên dưới dạng phân số và mỗi số
tự nhiên dưới dạng phân số
* Cách tiến hành :
a Viết thương hai số tự nhiên dưới dạng
phân số :
- GV viết lên bảng các phép chia sau :
1 : 3 ; 4 : 10 ; 9 : 2 GV nêu Y/c : Viết
các thương trên dưới dạng phân số?
- Yêu cầu HS nhận xét
- GV chốt đúng, sai và yêu cầu HS sửa
Trang 2nếu có bài sai.
- GV hỏi : 1/3 có thể coi là thương của
phép chia nào?
- Tương tự cho 2 phép chia còn lại
- GV yêu cầu HSmở SGKvà đọc chú ý
1
- GV hỏi thêm : Khi dùng phân số để
viết kết quả của phép tính chia 2 số tự
nhiên khác 0 thì phân số đó có dạng
như thế nào?
b Viết mỗi số tự nhiên dưới dạng phân
số :
- LT viết lên bảng các số : 5 ; 12 ; 2001
và yêu cầu HS viết các số đó dưới dạng
phân số có mẫu số là 1
-LT yêu cầu HS nêu cách làm
-LT Hỏi HS khá giỏi : Vì sao mỗi số tự
nhiên đều có thể viết dưới dạng phân
số với tử số chính là số đó và mẫu số là
1?
-GV kết luận : mọi số tự nhiên đều có
thể viết thành phân số có mẫu là 1
- GV nêu vấn đề : viết 1 dưới dạng
phân số
- Yêu cầu HS khá giỏi giải thích
- GV đặt vấn đề : Hãy tìm cách viết 0
thành các phân số?
- Nêu cách viết ?
c Hoạt động 3 : Luyện tập – thực hành
* Mục tiêu : HS vận dụng các kiến thức
vừa ôn tập để thực hành
* Cách tiến hành :
- HS lần lượt nêu
- 1 em đọc to, lớp đọc thầm
- Phân số chỉ kết quả của phéptính chia 2 số tự nhiên khác 0, tửsố là số bị chia và mẫu số là sốchia
HS làm việc dưới sự điều khiểncủa lớp trưởng (LT)
- HS làm nháp , vài HS lên bảng
- 1 HS đọc to, lớp đọc thầm
- HS làm bài miệng, lần lượt từng
em nêu, lớp nhận xét
- H đọc thầm đề bài 1 HS đọc to
- 2 HS lên bảng làm, còn lại làmvào tập
- Nhận xét bài làm của bạn
- HS tự làm bài.2 HS lên bảnglàm bài
- Lớp nhận xét
- HS giải thích cách làm
Trang 3
- Nhận xét tiết học.Về làm các bài tập
còn lại.- Chuẩn bị bài sau
Trang 31
Trang 33
Thứ ba,ngày 28-8-2007
Toán
Bài 2 : Ôn tập : Tính chất cơ bản của phân số
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : Nhớ lại tính chất cơ bản của phân số
2 Kỹ năng : Vận dụng tính chất cơ bản của phân số để rút gọn và quy đồng mẫu số các phân số
3 Thái độ : Cẩn thận, chính xác, sáng tạo và hợp tác
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
1 Giáo viên : Bảng phụ viết sẵn tính chất cơ bản của phân số
2 Học sinh : SGK, vở … đồ dùng học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1 Hoạt động khởi động ( 5 phút ) :
- KTBC : Gọi 2 HS lên bảng tính :
+ HS 1 : 5 : 12 = ? / ? ; 1 = ? / ?
+ HS 2 : 0 = ? / 5 ; 7 / 7 = ?
- Nhận xét, cho điểm
- GTB : Trực tiếp
2 Các hoạt động chính :
a Hoạt động 1 : Hướng dẫn ôn tập tính
chất cơ bản của phân số ( 5 phút )
* Mục tiêu : HS nhớ lại tính chất cơ bản
của phân số
* Cách tiến hành :
- GV ghi VD 1 lên bảng :
- Y/ cầu : thay a,b và c bằng những số
- Gv nhận xét từng HS, chốt Đ / S
- Gợi ý cho HS rút ra nhận xét
- GV viết tiếp VD 2 :
c
b a
* Kết luận : HS nhớ lại tính chất cơ bản
của phân số
b Hoạt động 2 : Ứng dụng tính chất cơ
- HS 1 làm và nêu cách tính
- HS 2 làm và nêu cách tính
- HS lần lượt nêu miệng kếtquả (VD a=2, b=10,c=12 )
- HS khác nhận xét
- Hs rút nhận xét : Khi ta nhâncả tử và mẫu số của 1 phân sốcho 1 số tự nhiên khác 0 thì tađược phân số mới bằng phânsố ban đầu
- HS nêu kết quả
- Rút nhận xét
- Kết luận : Khi ta nhân haychia tử số và mẫu số của mộtphân số cho cùng một số tựnhiên khác 0 thì ta được phânsố mới bằng ohân số ban đầu
Trang 34
bản của phân số (22 phút )
* Mục tiêu : HS biết rút gọn và quy
đồng mẫu số các phân số
* Cách tiến hành :
a Rút gọn phân số :
- GV hỏi : Thế nào là rút gọn phân số?
- Làm thế nào để rút gọn phân số ?
- GV cho ví dụ : Rút gọn 90/120
- Khi rút gọn, ta phải chú ý điều gì?
- GV yêu cầu HS làm bài tập 1 SGK
- GV chốt Đ / S
- yêu cầu HS nhắc lại cách rút gọn
b Quy đồng mẫu số các phân số :
- GV hỏi : Thế nào là quy đồng mẫu số
các phân số?
- GV Y/c HS quy đồng các phân số : 2/5
và 4/7
- GV chốt Đ / S
- Gv ghi tiếp 2 phân số 3/5 và 9/10 cho
HS quy đồng mẫu số
- GV chốt Đ / S
- GV lưu ý : Khi tìm MSC, ta nên chọn
số bé nhất đều chia hết cho mẫu của
các phân số
- Yêu cầu HS nêu các bước quy đồng
- GV yêu cầu HS làm bài tập 2 SGK
- GV giúp đỡ HS yếu
* Kết luận : Rút gọn phân số và quy
đồng mẫu số các phân số là vận dụng
tính chất cơ bản của phân số Các phân
- Là tìm một phân số bằng vớiphân số đã cho nhưng có tử vàmẫu bé hơn
- Chia cả tử và mẫu cho cùng
1 số tự nhiên lớn hơn 1
- HS làm nháp, 1 em lên bảngtính
- Tìm số lớn nhất mà tử vàmẫu của phân số đều chia hếtcho số đó Phân số cuối cùngphải là phân số tối giản
-1 HS đọc to đề bài Lớp đọcthầm
- HS vận dụng và làm bài tập
1 trong SGK ( hoặc VBT )+ 2 em lên bảng làm, còn lạilàm vào tập (hoặc VBT )
+ Nhận xét bài của bạn
HS nhắc lại cách rút gọn
- Là làm cho các phân số đãcho có cùng mẫu số nhưngvẫn bằng các phân số banđầu
- 2 HS lên bảng làm, còn lạilàm nháp
- Nhận xét bài của bạn
- 2 HS lên bảng làm, còn lạilàm nháp
- Nhận xét bài của bạn
- HS nêu, nhận xét, bổ sung
- HS làm bài vào tập ( HayVBT ) sau đó sửa bài chonhau
Trang 35
số tìm được sẽ bằng với các PS ban đầu.
3 Hoạt động nối tiếp : 5 phút
- Yêu cầu HS nhắc lại nội dung ôn tập
- Nhận xét tiết học
- Về làm bài tập 3 SGK
- Chuẩn bị bài sau
Trang 73
Trang 75
KẾ HOẠCH DẠY HỌC Môn : Toán
Bài 3 : Ôn tập : So sánh hai phân số ( tiết 1 )
Tuần : 1Ngày dạy : Thứ tư, ngày
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : Nhớ lại cách so sánh hai phân số cùng mẫu số, khác mẫu số
2 Kỹ năng : Vận dụng làm tốt các BT SGK; biết cách so sánh hai phân số có cùng tử số
3 Thái độ : Cẩn thận, chính xác, sáng tạo và hợp tác
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
1 Giáo viên : Bảng phụ viết sẵn cách so sánh các phân số có cùng mẫu số và khác mẫu số
2 Học sinh : SGK, vở … đồ dùng học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1 Hoạt động khởi động ( 5 phút ) :
- KTBC : Gọi 1 HS lên bảng sửa BT3
- Nhận xét, cho điểm
- Kiểm tra BTVN của HS
- GTB : Trực tiếp
2 Các hoạt động chính :
a Hoạt động 1 : Hướng dẫn ôn tập
cách so sánh các phân số cùng mẫu số (
10 phút )
* Mục tiêu : HS biết so sánh hai phân
số cùng mẫu số
* Cách tiến hành :
- GV ghi VD 1 lên bảng :
So sánh 2/7 và 5/7
- Hỏi : Khi so sánh các phân số có cùng
mẫu số, ta làm thế nào?
-GV gắn bảng câu ghi nhớ cách so
sánh
- Yêu cầu HS làm bài tập 1 SGK ( hay
VBT )
- GV chốt Đ / S
* Kết luận : Muốn so sánh các phân số
cùng mẫu, ta so sánh tử số với nhau,
nếu phân số nào có tử lớn hơn thì phân
số đó lớn hơn và ngược lại
b Hoạt động 2 : Ôn tập so sánh các
phân số khác mẫu số (15 phút )
* Mục tiêu : HS biết so sánh các phân
số khác mẫu số
* Cách tiến hành :
a Rút gọn phân số :
- HS nhắc lại
- HS làm bài, 1 em đọc bàilàm của mình trước lớp
- Lớp nhận xét, sửa chữa
- 1 HS xung phong lên bảng
Trang 76
- GV ghi bảng so sánh 2 phân số :
3/4 và 5/7 Yêu cầu HS so sánh
- GV chốt Đ / S
- Yêu cầu HS nêu cách tính
- GV gắn bảng cách so sánh các phân
số khác mẫu số
- Yêu cầu HS làm bài tập 2 SGK ( hay
VBT )
- GV hỏi :
+ Đề bài yêu cầu làm gì?
+ Muốn xếp các phân số, trước hết ta
phải làm gì?
- Yêu cầu HS tự làm bài
- GV chốt Đ / S
* Kết luận : Muốn so sánh các phân số
khác mẫu, trước hết ta phải quy đồng
mẫu số rồi so sánh tử số với nhau
3 Hoạt động nối tiếp : 7 phút
- Yêu cầu HS nhắc lại nội dung ôn tập
- Cho HS bài tập thêm về nhà :
Không quy đồng mẫu số, hãy so sánh
các cặp phân số sau :
a 7/12 và 7/18 b 35/145 và 35/175
c 78/79 và 79/78
d 2005/2006 và 2006/2005
- GV hường dẫn cách làm :
+ Bài a và b so sánh cùng tử, ngược lại
với cùng mẫu
+ bài c và d : so sánh với 1 ( bắc cầu )
- Nhận xét tiết học
- Về làm bài tập thêm
- Chuẩn bị bài sau
tính, còn lại làm nháp
- Nhận xét bài bạn
- HS nêu : Muốn so sánh cácphân số khác mẫu, ta quyđồng mẫu số rồi so sánh cácphân số có cùng mẫu số
- Vài HS nhắc lại
- HS nhắc lại
+ Xếp các phân số theo thứ tựtừ bé đến lớn
+ So sánh các phân số trước
- 2 HS lên bảng làm, còn lạilàm tập (hay VBT )
- Nhận xét bài của bạn
Trang 96
Trang 98
KẾ HOẠCH DẠY HỌC Môn : Toán
Bài 4 : Ôn tập : So sánh hai phân số ( tiết 2 )
Tuần : 1Ngày dạy : Thứ năm, ngày
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : Nhớ lại cách so sánh hai phân số cùng tử số, so sánh phân số với đơn vị ( 1 )
2 Kỹ năng : Vận dụng làm tốt các BT SGK; biết cách so sánh hai phân số có cùng tử số
3 Thái độ : Cẩn thận, chính xác, sáng tạo và hợp tác
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
1 Giáo viên : Bảng phụ viết sẵn cách so sánh các phân số có cùng tử số và so sánh với 1
2 Học sinh : SGK, vở … đồ dùng học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1 Hoạt động khởi động ( 5 phút ) :
- KTBC : Gọi 2 HS lên bảng sửa BTVN
- Nhận xét, cho điểm
- Kiểm tra BTVN của HS
- GTB : Trực tiếp
2 Các hoạt động chính :
a Hoạt động 1 : Hướng dẫn ôn tập
cách so sánh các phân số với 1 ( 7
phút )
* Mục tiêu : HS biết so sánh các phân
số với 1
* Cách tiến hành :
- GV yêu cầu HS nhắc lại cách so sánh
phân số với 1
-GV gắn bảng câu ghi nhớ cách so
sánh
- Yêu cầu HS làm bài tập 1 SGK ( hay
VBT )
- GV chốt Đ / S
* Kết luận : Muốn so sánh phân số với
1 ta so sánh tử với mẫu : nếu tử lớn thì
PS lớn hơn 1, nếu tử bé hơn mẫu thì PS
bé hơn 1, nếu tử = mẫu thì PS bằng 1
b Hoạt động 2 : Ôn tập so sánh các
phân số có cùng tử số (8 phút )
* Mục tiêu : HS biết so sánh các phân
số có cùng tử số
* Cách tiến hành :
- GV hỏi : Muốn so sánh các PS có
- HS nêu : nếu tử < mẫu thì
PS bé hơn 1 ; nếu tử > mẫu thì
PS lớn hơn 1 ; nếu tử = mẫuthì PS bằng 1
- HS so sánh và nêu miệng:
3/5 < 1 vì 3 < 59/4 > 1 vì 9 > 42/2 = 1 vì 2 = 2
- 1 HS xung phong trả lời
- Lớp nhận xét
- Vài HS nhắc lại
Trang 99
cùng tử số, ta làm thế nào?
- GV gắn bảng cách so sánh
- Yêu cầu HS làm bài tập 2 SGK ( hay
VBT )
- Yêu cầu HS tự làm bài
- GV chốt Đ / S
* Kết luận : Muốn so sánh các phân số
có cùng tử số, ta so sánh các mẫu số với
nhau, nếu mẫu càng lớn thì phân số
càng bé và ngược lại
c Hoạt động 3 : Ôn tập so sánh các
phân số và giải toán văn (15 phút )
* Mục tiêu : HS làm được các bài tập 3
và 4 SGK ( hay VBT )
* Cách tiến hành :
Bài 3 : GV yêu cầu HS làm phần a và c,
khuyến khích HS làm bằng 2 cách
- GV chốt Đ / S
Bài 4 : Gọi 1 HS đọc đề toán.
- GV chốt Đ / S
3 Hoạt động nối tiếp : 5 phút
- Yêu cầu HS nhắc lại nội dung ôn tập
- Nhận xét tiết học
- Về làm bài tập 3/b SGK hay VBT
- Chuẩn bị bài sau
- HS làm bài, 2 em lên bảngsửa bài
- Nhận xét bài bạn
- Làm bài vào tập (hay VBT )
- 2 em lên bảng sửa bài bằng
2 cách
- Lớp nhận xét
- 1 em đọc to, lớp đọc thầm
- HS nêu cách tính : So sánh 2phân số 1/3 và 2/5 để có kếtquả
- 1 em lên giải, lớp làm vàotập (hay VBT )
- Nhận xét bài bạn
Trang 113
Trang 115
KẾ HOẠCH DẠY HỌC Môn : Toán
Bài 5 : Phân số thập phân
Tuần : 1Ngày dạy : Thứ sáu, ngày
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : Biết thế nào là phân số thập phân
2 Kỹ năng : Biết có một số phân số có thể chuyển thành phân số thập phân và biết cách chuyển các phân số đó thành phân số thập phân
3 Thái độ : Cẩn thận, chính xác, sáng tạo và hợp tác
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
1 Giáo viên : Bảng phụ viết sẵn bài tập 1
2 Học sinh : SGK, vở … đồ dùng học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1 Hoạt động khởi động ( 5 phút ) :
- KTBC : Gọi 1 HS lên bảng sửa BTVN
- Nhận xét, cho điểm
- Kiểm tra BTVN của HS
- GTB : Trực tiếp
2 Các hoạt động chính :
a Hoạt động 1 : Giới thiệu phân số
thập phân ( 7 phút )
* Mục tiêu : HS biết nhận diện PSTP và
biết cách chuyển các phân số >1 thành
các PSTP
* Cách tiến hành :
- GV viết các phân số sau lên bảng :
3/10 ; 5/100 ; 17/1000
- Yêu cầu HS đọc các PS đó
- Em có nhận xét gì về mẫu của các
phân số trên?
-GV giới thiệu : các phân số có mẫu là
10 ; 100 ; 1000 ; … được gọi là phân số
thập phân
- Hãy tìm một phân số thập phân bằng
với phân số 3/5 ?
- Yêu cầu HS làm tương tự cho các
phân số : 7/4 ; 20/125
* Kết luận : Khi muốn chuyển một
phân số thành PSTP, ta tìm một số nhân
với mẫu để có 10 ; 100 ; 1000 … rồi
nhân cả tử và mẫu của PS đó cho số
- HS lần lượt đọc
- HS nêu : mẫu là 10 ; 100 ; …
- HS nghe và nhắc lại
- HS làm bài, 1 em lên bảngtính
- HS nêu cách tính
- HS làm tương tự
Trang 116
* Mục tiêu : HS thực hiện tốt các bài
tập SGK hay VBT
* Cách tiến hành :
Bài 1 : GV gắn bảng phụ đã viết sẵn
các PSTP rồi yêu cầu HS đọc
Bài 2 : Yêu cầu HS làm bảng con, GV
lần lượt đọc các PSTP cho HS viết
- GV nhận xét sau mỗi lượt
Bài 3 : GV cho HS đọc các phân số
trong bài rồi nêu rõ các PSTP
- GV hỏi tiếp : Trong các phân số còn
lại, phân số nào có thể viết thành
PSTP?
Bài 4 : GV chỉ yêu cầu HS làm phần a
và c
- GV lưu ý : Ta có thể chuyển các phân
số thành PSTP bằng cách nhân hay chia
cả tử và mẫu cho cùng một số để có
mẫu là 10; 100 ; 1000 …
- GV chốt Đ / S
* Kết luận : Ta có thể chuyển các phân
số thành PSTP bằng cách nhân hay chia
cả tử và mẫu cho cùng một số để có
mẫu là 10; 100 ; 1000 …
3 Hoạt động nối tiếp : 5 phút
- Yêu cầu HS nhắc lại nội dung ôn tập
- Nhận xét tiết học
- Về làm bài tập 4/b, d SGK hay VBT
- Chuẩn bị bài sau
- HS lần lượt đọc các PSTP
- HS lấy bảng con ra viết
- HS đọc và nêu : Phân số4/10; 17/1000 là PSTP
- HS nêu : phân số 69/2000 cóthể viết thành PSTP bằngcách nhân cả tử và mẫu cho 5,được PSTP là 345/10000
- Hs làm các bài 4a và 4c
- 2 em lên bảng sửa, còn lạilàm vào tập hay VBT
- Nhận xét bài bạn
Trang 125
Trang 126
KẾ HOẠCH DẠY HỌC Môn : Toán
Bài 6 : Luyện tập
Tuần : 2Ngày dạy : Thứ hai, ngày
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : Nhận biết các phân số thập phân
2 Kỹ năng : Chuyển một số phân số thành PSTP, giải bài toán về tìm giá trị một phân số của một số cho trước
3 Thái độ : Cẩn thận, chính xác, sáng tạo và hợp tác
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
1 Giáo viên : Bảng phụ viết sẵn BT 1
2 Học sinh : SGK, vở … đồ dùng học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1 Hoạt động khởi động ( 5 phút ) :
- Sửa BTVN
- Nhận xét, cho điểm
- GTB : Trực tiếp
2 Các hoạt động chính :
a Hoạt động 1 : Nhận biết các phân số
thập phân trên tia số ( 5 phút )
* Mục tiêu : HS làm được bài tập 1
* Cách tiến hành :
- GV bảng phụ viết sẵn tia số, yêu cầu
HS điền các PSTP vào tia số
- 2 em lên sửa BTVN, 1 emlàm bài 4b, 1 em làm bài 4d
- HS làm vào tập hay VBT
- HS đọc lần lượt các PSTP từ