1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA Toan T1-10

439 471 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập: Khái niệm về phân số
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 439
Dung lượng 690 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 2 : Hướng dẫn ôn tập cách viết thương 2 số tự nhiên, cách viết mỗi số tự nhiên dưới dạng phân số * Mục tiêu : HS viết được thương 2 số tự nhiên dưới dạng phân số và mỗi số tự n

Trang 1

Thứ hai, ngày 27-8-2007

Toán

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức : Ôân tập khái niệm ban đầu về phân số ; đọc, viết phân số

2 Kỹ năng :Ôân tập cách viết thương, viết số tự nhiên dưới dạng phân số

3 Thái độ : Cẩn thận, chính xác và hợp tác

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

1 Giáo viên : các tấm bìa cắt vẽ hình như phần bài học SGK để thể hiện các phân số Bảng phụ viết sẵn bài tập củng cố

2 Học sinh : SGK, vở … đồ dùng học tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1 Hoạt động khởi động

2 GTB

3 Các hoạt động chính :

a Hoạt động 1 : Hướng dẫn ôn tập khái

niệm ban đầu về phân số

* Mục tiêu : HS nhận biết phân số, cách

đọc, viết phân số

* Cách tiến hành :

- GV treo tấm bìa thứ nhất biểu diễn

phân số 2/3 và hỏi :

+ Đã tô màu mấy phần băng giấy ?

+ Giải thích cách tìm?

- GV mời 1 HS lên bảng đọc và viết

phân số thể hiện số phần đã được tô

màu

- GV viết lên bảng cả 4 phân số :

2/3 ; 5/10 ; 3/4 ; 40/100

Y/C HS đọc

b Hoạt động 2 : Hướng dẫn ôn tập

cách viết thương 2 số tự nhiên, cách

viết mỗi số tự nhiên dưới dạng phân số

* Mục tiêu : HS viết được thương 2 số

tự nhiên dưới dạng phân số và mỗi số

tự nhiên dưới dạng phân số

* Cách tiến hành :

a Viết thương hai số tự nhiên dưới dạng

phân số :

- GV viết lên bảng các phép chia sau :

1 : 3 ; 4 : 10 ; 9 : 2 GV nêu Y/c : Viết

các thương trên dưới dạng phân số?

- Yêu cầu HS nhận xét

- GV chốt đúng, sai và yêu cầu HS sửa

Trang 2

nếu có bài sai.

- GV hỏi : 1/3 có thể coi là thương của

phép chia nào?

- Tương tự cho 2 phép chia còn lại

- GV yêu cầu HSmở SGKvà đọc chú ý

1

- GV hỏi thêm : Khi dùng phân số để

viết kết quả của phép tính chia 2 số tự

nhiên khác 0 thì phân số đó có dạng

như thế nào?

b Viết mỗi số tự nhiên dưới dạng phân

số :

- LT viết lên bảng các số : 5 ; 12 ; 2001

và yêu cầu HS viết các số đó dưới dạng

phân số có mẫu số là 1

-LT yêu cầu HS nêu cách làm

-LT Hỏi HS khá giỏi : Vì sao mỗi số tự

nhiên đều có thể viết dưới dạng phân

số với tử số chính là số đó và mẫu số là

1?

-GV kết luận : mọi số tự nhiên đều có

thể viết thành phân số có mẫu là 1

- GV nêu vấn đề : viết 1 dưới dạng

phân số

- Yêu cầu HS khá giỏi giải thích

- GV đặt vấn đề : Hãy tìm cách viết 0

thành các phân số?

- Nêu cách viết ?

c Hoạt động 3 : Luyện tập – thực hành

* Mục tiêu : HS vận dụng các kiến thức

vừa ôn tập để thực hành

* Cách tiến hành :

- HS lần lượt nêu

- 1 em đọc to, lớp đọc thầm

- Phân số chỉ kết quả của phéptính chia 2 số tự nhiên khác 0, tửsố là số bị chia và mẫu số là sốchia

HS làm việc dưới sự điều khiểncủa lớp trưởng (LT)

- HS làm nháp , vài HS lên bảng

- 1 HS đọc to, lớp đọc thầm

- HS làm bài miệng, lần lượt từng

em nêu, lớp nhận xét

- H đọc thầm đề bài 1 HS đọc to

- 2 HS lên bảng làm, còn lại làmvào tập

- Nhận xét bài làm của bạn

- HS tự làm bài.2 HS lên bảnglàm bài

- Lớp nhận xét

- HS giải thích cách làm

Trang 3

- Nhận xét tiết học.Về làm các bài tập

còn lại.- Chuẩn bị bài sau

Trang 31

Trang 33

Thứ ba,ngày 28-8-2007

Toán

Bài 2 : Ôn tập : Tính chất cơ bản của phân số

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức : Nhớ lại tính chất cơ bản của phân số

2 Kỹ năng : Vận dụng tính chất cơ bản của phân số để rút gọn và quy đồng mẫu số các phân số

3 Thái độ : Cẩn thận, chính xác, sáng tạo và hợp tác

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

1 Giáo viên : Bảng phụ viết sẵn tính chất cơ bản của phân số

2 Học sinh : SGK, vở … đồ dùng học tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1 Hoạt động khởi động ( 5 phút ) :

- KTBC : Gọi 2 HS lên bảng tính :

+ HS 1 : 5 : 12 = ? / ? ; 1 = ? / ?

+ HS 2 : 0 = ? / 5 ; 7 / 7 = ?

- Nhận xét, cho điểm

- GTB : Trực tiếp

2 Các hoạt động chính :

a Hoạt động 1 : Hướng dẫn ôn tập tính

chất cơ bản của phân số ( 5 phút )

* Mục tiêu : HS nhớ lại tính chất cơ bản

của phân số

* Cách tiến hành :

- GV ghi VD 1 lên bảng :

- Y/ cầu : thay a,b và c bằng những số

- Gv nhận xét từng HS, chốt Đ / S

- Gợi ý cho HS rút ra nhận xét

- GV viết tiếp VD 2 :

c

b a

* Kết luận : HS nhớ lại tính chất cơ bản

của phân số

b Hoạt động 2 : Ứng dụng tính chất cơ

- HS 1 làm và nêu cách tính

- HS 2 làm và nêu cách tính

- HS lần lượt nêu miệng kếtquả (VD a=2, b=10,c=12 )

- HS khác nhận xét

- Hs rút nhận xét : Khi ta nhâncả tử và mẫu số của 1 phân sốcho 1 số tự nhiên khác 0 thì tađược phân số mới bằng phânsố ban đầu

- HS nêu kết quả

- Rút nhận xét

- Kết luận : Khi ta nhân haychia tử số và mẫu số của mộtphân số cho cùng một số tựnhiên khác 0 thì ta được phânsố mới bằng ohân số ban đầu

Trang 34

bản của phân số (22 phút )

* Mục tiêu : HS biết rút gọn và quy

đồng mẫu số các phân số

* Cách tiến hành :

a Rút gọn phân số :

- GV hỏi : Thế nào là rút gọn phân số?

- Làm thế nào để rút gọn phân số ?

- GV cho ví dụ : Rút gọn 90/120

- Khi rút gọn, ta phải chú ý điều gì?

- GV yêu cầu HS làm bài tập 1 SGK

- GV chốt Đ / S

- yêu cầu HS nhắc lại cách rút gọn

b Quy đồng mẫu số các phân số :

- GV hỏi : Thế nào là quy đồng mẫu số

các phân số?

- GV Y/c HS quy đồng các phân số : 2/5

và 4/7

- GV chốt Đ / S

- Gv ghi tiếp 2 phân số 3/5 và 9/10 cho

HS quy đồng mẫu số

- GV chốt Đ / S

- GV lưu ý : Khi tìm MSC, ta nên chọn

số bé nhất đều chia hết cho mẫu của

các phân số

- Yêu cầu HS nêu các bước quy đồng

- GV yêu cầu HS làm bài tập 2 SGK

- GV giúp đỡ HS yếu

* Kết luận : Rút gọn phân số và quy

đồng mẫu số các phân số là vận dụng

tính chất cơ bản của phân số Các phân

- Là tìm một phân số bằng vớiphân số đã cho nhưng có tử vàmẫu bé hơn

- Chia cả tử và mẫu cho cùng

1 số tự nhiên lớn hơn 1

- HS làm nháp, 1 em lên bảngtính

- Tìm số lớn nhất mà tử vàmẫu của phân số đều chia hếtcho số đó Phân số cuối cùngphải là phân số tối giản

-1 HS đọc to đề bài Lớp đọcthầm

- HS vận dụng và làm bài tập

1 trong SGK ( hoặc VBT )+ 2 em lên bảng làm, còn lạilàm vào tập (hoặc VBT )

+ Nhận xét bài của bạn

HS nhắc lại cách rút gọn

- Là làm cho các phân số đãcho có cùng mẫu số nhưngvẫn bằng các phân số banđầu

- 2 HS lên bảng làm, còn lạilàm nháp

- Nhận xét bài của bạn

- 2 HS lên bảng làm, còn lạilàm nháp

- Nhận xét bài của bạn

- HS nêu, nhận xét, bổ sung

- HS làm bài vào tập ( HayVBT ) sau đó sửa bài chonhau

Trang 35

số tìm được sẽ bằng với các PS ban đầu.

3 Hoạt động nối tiếp : 5 phút

- Yêu cầu HS nhắc lại nội dung ôn tập

- Nhận xét tiết học

- Về làm bài tập 3 SGK

- Chuẩn bị bài sau

Trang 73

Trang 75

KẾ HOẠCH DẠY HỌC Môn : Toán

Bài 3 : Ôn tập : So sánh hai phân số ( tiết 1 )

Tuần : 1Ngày dạy : Thứ tư, ngày

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức : Nhớ lại cách so sánh hai phân số cùng mẫu số, khác mẫu số

2 Kỹ năng : Vận dụng làm tốt các BT SGK; biết cách so sánh hai phân số có cùng tử số

3 Thái độ : Cẩn thận, chính xác, sáng tạo và hợp tác

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

1 Giáo viên : Bảng phụ viết sẵn cách so sánh các phân số có cùng mẫu số và khác mẫu số

2 Học sinh : SGK, vở … đồ dùng học tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1 Hoạt động khởi động ( 5 phút ) :

- KTBC : Gọi 1 HS lên bảng sửa BT3

- Nhận xét, cho điểm

- Kiểm tra BTVN của HS

- GTB : Trực tiếp

2 Các hoạt động chính :

a Hoạt động 1 : Hướng dẫn ôn tập

cách so sánh các phân số cùng mẫu số (

10 phút )

* Mục tiêu : HS biết so sánh hai phân

số cùng mẫu số

* Cách tiến hành :

- GV ghi VD 1 lên bảng :

So sánh 2/7 và 5/7

- Hỏi : Khi so sánh các phân số có cùng

mẫu số, ta làm thế nào?

-GV gắn bảng câu ghi nhớ cách so

sánh

- Yêu cầu HS làm bài tập 1 SGK ( hay

VBT )

- GV chốt Đ / S

* Kết luận : Muốn so sánh các phân số

cùng mẫu, ta so sánh tử số với nhau,

nếu phân số nào có tử lớn hơn thì phân

số đó lớn hơn và ngược lại

b Hoạt động 2 : Ôn tập so sánh các

phân số khác mẫu số (15 phút )

* Mục tiêu : HS biết so sánh các phân

số khác mẫu số

* Cách tiến hành :

a Rút gọn phân số :

- HS nhắc lại

- HS làm bài, 1 em đọc bàilàm của mình trước lớp

- Lớp nhận xét, sửa chữa

- 1 HS xung phong lên bảng

Trang 76

- GV ghi bảng so sánh 2 phân số :

3/4 và 5/7 Yêu cầu HS so sánh

- GV chốt Đ / S

- Yêu cầu HS nêu cách tính

- GV gắn bảng cách so sánh các phân

số khác mẫu số

- Yêu cầu HS làm bài tập 2 SGK ( hay

VBT )

- GV hỏi :

+ Đề bài yêu cầu làm gì?

+ Muốn xếp các phân số, trước hết ta

phải làm gì?

- Yêu cầu HS tự làm bài

- GV chốt Đ / S

* Kết luận : Muốn so sánh các phân số

khác mẫu, trước hết ta phải quy đồng

mẫu số rồi so sánh tử số với nhau

3 Hoạt động nối tiếp : 7 phút

- Yêu cầu HS nhắc lại nội dung ôn tập

- Cho HS bài tập thêm về nhà :

Không quy đồng mẫu số, hãy so sánh

các cặp phân số sau :

a 7/12 và 7/18 b 35/145 và 35/175

c 78/79 và 79/78

d 2005/2006 và 2006/2005

- GV hường dẫn cách làm :

+ Bài a và b so sánh cùng tử, ngược lại

với cùng mẫu

+ bài c và d : so sánh với 1 ( bắc cầu )

- Nhận xét tiết học

- Về làm bài tập thêm

- Chuẩn bị bài sau

tính, còn lại làm nháp

- Nhận xét bài bạn

- HS nêu : Muốn so sánh cácphân số khác mẫu, ta quyđồng mẫu số rồi so sánh cácphân số có cùng mẫu số

- Vài HS nhắc lại

- HS nhắc lại

+ Xếp các phân số theo thứ tựtừ bé đến lớn

+ So sánh các phân số trước

- 2 HS lên bảng làm, còn lạilàm tập (hay VBT )

- Nhận xét bài của bạn

Trang 96

Trang 98

KẾ HOẠCH DẠY HỌC Môn : Toán

Bài 4 : Ôn tập : So sánh hai phân số ( tiết 2 )

Tuần : 1Ngày dạy : Thứ năm, ngày

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức : Nhớ lại cách so sánh hai phân số cùng tử số, so sánh phân số với đơn vị ( 1 )

2 Kỹ năng : Vận dụng làm tốt các BT SGK; biết cách so sánh hai phân số có cùng tử số

3 Thái độ : Cẩn thận, chính xác, sáng tạo và hợp tác

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

1 Giáo viên : Bảng phụ viết sẵn cách so sánh các phân số có cùng tử số và so sánh với 1

2 Học sinh : SGK, vở … đồ dùng học tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1 Hoạt động khởi động ( 5 phút ) :

- KTBC : Gọi 2 HS lên bảng sửa BTVN

- Nhận xét, cho điểm

- Kiểm tra BTVN của HS

- GTB : Trực tiếp

2 Các hoạt động chính :

a Hoạt động 1 : Hướng dẫn ôn tập

cách so sánh các phân số với 1 ( 7

phút )

* Mục tiêu : HS biết so sánh các phân

số với 1

* Cách tiến hành :

- GV yêu cầu HS nhắc lại cách so sánh

phân số với 1

-GV gắn bảng câu ghi nhớ cách so

sánh

- Yêu cầu HS làm bài tập 1 SGK ( hay

VBT )

- GV chốt Đ / S

* Kết luận : Muốn so sánh phân số với

1 ta so sánh tử với mẫu : nếu tử lớn thì

PS lớn hơn 1, nếu tử bé hơn mẫu thì PS

bé hơn 1, nếu tử = mẫu thì PS bằng 1

b Hoạt động 2 : Ôn tập so sánh các

phân số có cùng tử số (8 phút )

* Mục tiêu : HS biết so sánh các phân

số có cùng tử số

* Cách tiến hành :

- GV hỏi : Muốn so sánh các PS có

- HS nêu : nếu tử < mẫu thì

PS bé hơn 1 ; nếu tử > mẫu thì

PS lớn hơn 1 ; nếu tử = mẫuthì PS bằng 1

- HS so sánh và nêu miệng:

3/5 < 1 vì 3 < 59/4 > 1 vì 9 > 42/2 = 1 vì 2 = 2

- 1 HS xung phong trả lời

- Lớp nhận xét

- Vài HS nhắc lại

Trang 99

cùng tử số, ta làm thế nào?

- GV gắn bảng cách so sánh

- Yêu cầu HS làm bài tập 2 SGK ( hay

VBT )

- Yêu cầu HS tự làm bài

- GV chốt Đ / S

* Kết luận : Muốn so sánh các phân số

có cùng tử số, ta so sánh các mẫu số với

nhau, nếu mẫu càng lớn thì phân số

càng bé và ngược lại

c Hoạt động 3 : Ôn tập so sánh các

phân số và giải toán văn (15 phút )

* Mục tiêu : HS làm được các bài tập 3

và 4 SGK ( hay VBT )

* Cách tiến hành :

Bài 3 : GV yêu cầu HS làm phần a và c,

khuyến khích HS làm bằng 2 cách

- GV chốt Đ / S

Bài 4 : Gọi 1 HS đọc đề toán.

- GV chốt Đ / S

3 Hoạt động nối tiếp : 5 phút

- Yêu cầu HS nhắc lại nội dung ôn tập

- Nhận xét tiết học

- Về làm bài tập 3/b SGK hay VBT

- Chuẩn bị bài sau

- HS làm bài, 2 em lên bảngsửa bài

- Nhận xét bài bạn

- Làm bài vào tập (hay VBT )

- 2 em lên bảng sửa bài bằng

2 cách

- Lớp nhận xét

- 1 em đọc to, lớp đọc thầm

- HS nêu cách tính : So sánh 2phân số 1/3 và 2/5 để có kếtquả

- 1 em lên giải, lớp làm vàotập (hay VBT )

- Nhận xét bài bạn

Trang 113

Trang 115

KẾ HOẠCH DẠY HỌC Môn : Toán

Bài 5 : Phân số thập phân

Tuần : 1Ngày dạy : Thứ sáu, ngày

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức : Biết thế nào là phân số thập phân

2 Kỹ năng : Biết có một số phân số có thể chuyển thành phân số thập phân và biết cách chuyển các phân số đó thành phân số thập phân

3 Thái độ : Cẩn thận, chính xác, sáng tạo và hợp tác

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

1 Giáo viên : Bảng phụ viết sẵn bài tập 1

2 Học sinh : SGK, vở … đồ dùng học tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1 Hoạt động khởi động ( 5 phút ) :

- KTBC : Gọi 1 HS lên bảng sửa BTVN

- Nhận xét, cho điểm

- Kiểm tra BTVN của HS

- GTB : Trực tiếp

2 Các hoạt động chính :

a Hoạt động 1 : Giới thiệu phân số

thập phân ( 7 phút )

* Mục tiêu : HS biết nhận diện PSTP và

biết cách chuyển các phân số >1 thành

các PSTP

* Cách tiến hành :

- GV viết các phân số sau lên bảng :

3/10 ; 5/100 ; 17/1000

- Yêu cầu HS đọc các PS đó

- Em có nhận xét gì về mẫu của các

phân số trên?

-GV giới thiệu : các phân số có mẫu là

10 ; 100 ; 1000 ; … được gọi là phân số

thập phân

- Hãy tìm một phân số thập phân bằng

với phân số 3/5 ?

- Yêu cầu HS làm tương tự cho các

phân số : 7/4 ; 20/125

* Kết luận : Khi muốn chuyển một

phân số thành PSTP, ta tìm một số nhân

với mẫu để có 10 ; 100 ; 1000 … rồi

nhân cả tử và mẫu của PS đó cho số

- HS lần lượt đọc

- HS nêu : mẫu là 10 ; 100 ; …

- HS nghe và nhắc lại

- HS làm bài, 1 em lên bảngtính

- HS nêu cách tính

- HS làm tương tự

Trang 116

* Mục tiêu : HS thực hiện tốt các bài

tập SGK hay VBT

* Cách tiến hành :

Bài 1 : GV gắn bảng phụ đã viết sẵn

các PSTP rồi yêu cầu HS đọc

Bài 2 : Yêu cầu HS làm bảng con, GV

lần lượt đọc các PSTP cho HS viết

- GV nhận xét sau mỗi lượt

Bài 3 : GV cho HS đọc các phân số

trong bài rồi nêu rõ các PSTP

- GV hỏi tiếp : Trong các phân số còn

lại, phân số nào có thể viết thành

PSTP?

Bài 4 : GV chỉ yêu cầu HS làm phần a

và c

- GV lưu ý : Ta có thể chuyển các phân

số thành PSTP bằng cách nhân hay chia

cả tử và mẫu cho cùng một số để có

mẫu là 10; 100 ; 1000 …

- GV chốt Đ / S

* Kết luận : Ta có thể chuyển các phân

số thành PSTP bằng cách nhân hay chia

cả tử và mẫu cho cùng một số để có

mẫu là 10; 100 ; 1000 …

3 Hoạt động nối tiếp : 5 phút

- Yêu cầu HS nhắc lại nội dung ôn tập

- Nhận xét tiết học

- Về làm bài tập 4/b, d SGK hay VBT

- Chuẩn bị bài sau

- HS lần lượt đọc các PSTP

- HS lấy bảng con ra viết

- HS đọc và nêu : Phân số4/10; 17/1000 là PSTP

- HS nêu : phân số 69/2000 cóthể viết thành PSTP bằngcách nhân cả tử và mẫu cho 5,được PSTP là 345/10000

- Hs làm các bài 4a và 4c

- 2 em lên bảng sửa, còn lạilàm vào tập hay VBT

- Nhận xét bài bạn

Trang 125

Trang 126

KẾ HOẠCH DẠY HỌC Môn : Toán

Bài 6 : Luyện tập

Tuần : 2Ngày dạy : Thứ hai, ngày

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức : Nhận biết các phân số thập phân

2 Kỹ năng : Chuyển một số phân số thành PSTP, giải bài toán về tìm giá trị một phân số của một số cho trước

3 Thái độ : Cẩn thận, chính xác, sáng tạo và hợp tác

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

1 Giáo viên : Bảng phụ viết sẵn BT 1

2 Học sinh : SGK, vở … đồ dùng học tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1 Hoạt động khởi động ( 5 phút ) :

- Sửa BTVN

- Nhận xét, cho điểm

- GTB : Trực tiếp

2 Các hoạt động chính :

a Hoạt động 1 : Nhận biết các phân số

thập phân trên tia số ( 5 phút )

* Mục tiêu : HS làm được bài tập 1

* Cách tiến hành :

- GV bảng phụ viết sẵn tia số, yêu cầu

HS điền các PSTP vào tia số

- 2 em lên sửa BTVN, 1 emlàm bài 4b, 1 em làm bài 4d

- HS làm vào tập hay VBT

- HS đọc lần lượt các PSTP từ

Ngày đăng: 27/06/2013, 11:46

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Giáo viên : Các tấm bìa cắt sẵn, vẽ hình như bài học SGK thể hiện hỗn số 2 5/8. Bảng phụ viết sẵn bài tập về nhà tiết trứớc. - GA Toan T1-10
1. Giáo viên : Các tấm bìa cắt sẵn, vẽ hình như bài học SGK thể hiện hỗn số 2 5/8. Bảng phụ viết sẵn bài tập về nhà tiết trứớc (Trang 194)
Bảng phụ. - GA Toan T1-10
Bảng ph ụ (Trang 246)
1. Giáo viên : Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 1. Bảng phụ vẽ sơ đồ tóm tắt bài 4. - GA Toan T1-10
1. Giáo viên : Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 1. Bảng phụ vẽ sơ đồ tóm tắt bài 4 (Trang 311)
Bảng phụ viết sẵn BT1 - GA Toan T1-10
Bảng ph ụ viết sẵn BT1 (Trang 335)
Hình vuông có cạnh 1 hm như SGK chưa - GA Toan T1-10
Hình vu ông có cạnh 1 hm như SGK chưa (Trang 336)
Hình vuông có cạnh dài 1 cm. - GA Toan T1-10
Hình vu ông có cạnh dài 1 cm (Trang 361)
1. Giáo viên : các bảng số a, b phần bài học, các tia số trong bài tập 1, bảng số trong bài tập 3 viết  sẵn vào bảng phụ. - GA Toan T1-10
1. Giáo viên : các bảng số a, b phần bài học, các tia số trong bài tập 1, bảng số trong bài tập 3 viết sẵn vào bảng phụ (Trang 389)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w