II/ Chuẩn bị: - Sgk, bảng phụ chép sẳn bài tập đọc.. H nhận xét bình chọn H đọc đồng thanh toàn bài H tìm tiếng có vần an, at H đọc và phân tích tiếng H mở sgk , đọc và tìm... -T theo dõ
Trang 1TUẦN 26
Thứ hai ngày 23 tháng 3 năm 2015
TẬP ĐỌC: BÀN TAY MẸ
I/ Mục tiêu:
* Đọc: H đọc trơn cả bài, đọc đúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng
* Hiểu được nội dung bài tập đọc: Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ
* TL được CH 1,2 SGK
* GD HS yêu thích học TV
II/ Chuẩn bị: - Sgk, bảng phụ chép sẳn bài tập đọc.
III/ Các hoạt động dạy học
1.Bài cũ:
( 5’)
2,Bàimới:
(25’)
a.Giới thiệu
bài (2’)
b Hướng dẫn
đọc :
*Đọc tiếng
từ :(3-5’)
* Hướng dẫn
đọc câu :
( 5-7’)
* luyện đọc
đoạn, bài
(5-7)
c Ôn các
vần:at,an
(3-5’)
- T gọi H đọc và TLCH về nội dung bài : cái nhãn vở
- T nhận xét
- T giới thiệu bài ghi đề
- T đọc mẫu bài tập đọc
*T hướng dẫn H đọc tiếng, từ
- T gạch chân tiếng , từ ngữ
- T chỉnh sửa và giải nghĩa từ ‘ rám nắng, xương xương
*T y/c H luyện đọc từng câu, kết hợp ngắt nghỉ
- Cho H dọc nối tiếp câu
- T nhận xét chỉnh sửa -*T chia bài thành 3 đoạn
- T hướng dẫn H đọc nối tiếp 3 đoạn -T tổ chức cho cá nhân thi đọc bài ,nhóm
tổ thi đọc bài
-Cho H nhận xét bình chọn
- T hướng dẫn H đọc đồng thanh toàn bài
- T y/c H tìm tiếng trong bài có vần an,at
- T hướng dẫn đọc và phân tích tiếng
- T y/c H mở sgk, đọc và tìm
- T nhận xét
TIẾT 2
* T đọc câu hỏi 1
Nhi, Hà
H nhận xét
H lắng nghe, đọc lại đề
H dò bài
H đọc tiếng, từ
H lắng nghe
H luyện đọc câu nối tiếp
H nhận xét
*H đọc nối tiếp 3 đoạn
Cá nhân thi đọc bài ,nhóm
tổ thi đọc bài
H nhận xét bình chọn
H đọc đồng thanh toàn bài
H tìm tiếng có vần an, at
H đọc và phân tích tiếng
H mở sgk , đọc và tìm
- Ghi nhớ
Trang 23 Tìm hiểu
bài và luyện
nói :(30)
a Tìm hiểu
bài :
b.Luyện nói :
4 Củng cố
(5’)
-Gọi 2 H nối tiếp nhau đọc 2 đoạn văn đầu
-Cả lớp đọc thầm và TLCH L : Bàn tay
mẹ làm những việc gì cho chị em bình ? -Gọi H đọc y/c 2
-Tổ chức cho H thi đọc diễn cảm toàn bài văn
*T nêu y/c của bài tập -Y/c H nhìn tranh và hỏi đáp theomẫu
-T lưu ý H nói câu đầy đủ ,không nói rút gọn
-T theo dõi ,giúp đỡ các nhóm
-T hướng dẫn H nêu nội dung bài
- T nhận xét tiết học ,dặn dò H
H nối tiếp nhau đọc 2 đoạn văn đầu
Cả lớp đọc thầm vàTLCH
H đọc y/c 2
H thi đọc diễn cảm toàn bài văn
H nhìn tranh và hỏi đáp theomẫu
H lắng nghe
H nêu nội dung bài
H lắng nghe
TOÁN : CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
I Mục tiêu: Giúp hs:
- Bước đàu nhận biết về số lượng ,đọc ,viết các số từ 20 đến 50
- Nhận ra thứ tự các số từ 20 đến 50
- Làm được bài tập 1,3,4(dòng 1)
- Tự giác ,tích cực
.II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ, bảng con ,vở bt.
Nội dung Hoạt động của giáo viên H HĐ của học sinh
1/ Ổn định lớp
2/ KTbài củ:( 5p)
3/Bài mới :( 30p)
*Hoạt động 1:
Giới thiệu các số
từ 20 đến 30.( 5’)
Số 10 gồm chục và đơn vị
Số 18 gồm …chục và đơn vị
Số 19 gồm …chục và đơn vị
*Giới thiệu bài:Các số có 2 chữ số
-Hướng dẫn học sinh
- Giáo viên lần lượt đưa 2 bó que tính rồi 3 que tính và nói : “ Hai chục vả 3 là hai mươi ba”
Ghi bảng :23
- Giang, Thư
- Nhắc đề : cá nhân
- Lấy 2 bó chục que tính, nói: “ có hai chục que tính” Lấy thêm 3 que tính Nói “có 3 que tính nữa”
Nhắc cá nhân: hai chục
và 3 là hai mươi ba
- HS đọc cá nhân, nhóm
Trang 3*Hoạt động 2:
Giới thiệu các số
từ 30- >40.(5’)
*Hoạt động 3:
Thực hành
Bài 1.(1 phút)
Bài 3 .(5 phút)
Bài 4 .(7phút)
( dòng 1)
4/ Củng cố
-Dặn dò ( 5p)
-Hướng dẫn thứ tự như trên để
HS nhận biết số lượng, đọc, viết
số từ 21 -> 30
( hướng dẫn tương tự như số từ
21 -> 30.)
*Trò chơi giữa tiết
+ Viết số -Gọi học sinh nêu yêu cầu
- H làm vào vở
- Gọi H đọc -T củng cố cách viết số
-Gọi học sinh nêu yêu cầu
- Y cầu học sinh làm vở nháp
- H nối tiếp đọc số
-Gọi học sinh nêu yêu cầu (làm dòng 1)
- C cố cách viết số
- nhận xét tiết học
Tương tự học sinh nhận biết , viết số từ 21 -> 30
- HS theo dõi
- Hát múa
-Viết số: hai mươi… Hai mươi chín
- Học sinh đọc to: 20, 21,
22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29
- viết số: bốn mươi….năm mươi Làm bài, sửa bài: 40, 41,
42, 43, 44, 45, 46, 47, 48,
49, 50
- viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc các số đó
Làm bài, sửa bài: 24, 25,
26, 27, 28, 29, 31, 32, 33,
34, 35, 36
- HS thực hiện
Thứ ba ngày 24 tháng 2 năm 2015
TẬP ĐỌC: CÁI BỐNG
I/ Mục tiêu:
* Đọctrơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : khéo sãy, khéo sàng, đường trơn, mưa ròng
* Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ
* TL được câu hỏi 1,2
- Học thuộc lòng bài đồng dao
II/ Chuẩn bị: - Sgk, bảng phụ chép sẳn bài tập đọc.
III/ Các hoạt động dạy học:
1.Bài cũ( 5’)
2.Bài mới
- T gọi H đọc và TLCH về nội dung bài : Bàn tay mẹ
- T nhận xét
Tú, Hà
H nhận xét
Trang 4a.Giới thiệu
bài (2’)
b Hướng dẫn
đọc :
*Đọc tiếng
từ :(3-5’)
* Hướng dẫn
đọc câu :
( 5-7’)
* luyện đọc
đoạn,
bài(5-7)
c Ôn các
vần:at,an
(3-5’)
3 Tìm hiểu
bài và luyện
nói :(30)
a Tìm hiểu
bài :
b T tổ chức
cho H HTL
bài đồng dao
c.Luyện nói :
- T giới thiệu bài ghi đề
- T đọc mẫu bài tập đọc
*T hướng dẫn H đọc tiếng, từ
- T gạch chân tiếng , từ ngữ
- T chỉnh sửa và giảI nghĩa từ ‘ :đường trơn ,gánh đỡ ,mưa ròng
-*T y/c H luyện đọc từng câu, kết hợp ngắt nghỉ
- Cho H dọc nối tiếp câu
- T nhận xét chỉnh sửa -*T hướng dẫn H đọc cả khổ thơ
- T hướng dẫn H đọc nối tiếp khổ thơ -T tổ chức cho cá nhân thi đọc bài ,nhóm
tổ thi đọc bài
-Cho H nhận xét bình chọn
- T hướng dẫn H đọc đồng thanh toàn bài
- T y/c H tìm tiếng trong bài có vần anh,ach
- T hướng dẫn đọc và phân tích tiếng
- T y/c H mở sgk, đọc và tìm
- T nhận xét
TIẾT 2
* T đọc câu hỏi 1 -Gọi 1 H đọc bài thơ -Cả lớp đọc thầm và TLCH L : Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm ?
*Gọi H đọc y/c 2
? Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về -Tổ chức cho H HTL bài thơ -T cho H thi đọc thuộc lòng
*T nêu y/c của bài tập -Y/c H nhìn tranh và hỏi đáp theomẫu.:
ở nhà , em làm gì giúp bố mẹ ? -T lưu ý H nói câu đầy đủ ,không nói rút gọn
-T theo dõi ,giúp đỡ các nhóm -T hướng dẫn H nêu nội dung bài
H lắng nghe, đọc lại đề
H dò bài
H đọc tiếng, từ
H lắng nghe
H luyện đọc câu nối tiếp
H nhận xét
*H đọc cả khổ thơ
Cá nhân thi đọc bài ,nhóm
tổ thi đọc bài
H nhận xét bình chọn
H đọc đồng thanh toàn bài
H tìm tiếng có vần anh, ach
H đọc và phân tích tiếng
H mở sgk , đọc tìm theo HD
*H đọc bài thơ
Cả lớp đọc thầm vàTLCH
H đọc y/c 2
H HTL bài thơ
H thi đọc thuộc lòng
*H nhìn tranh và hỏi đáp theomẫu
H lắng nghe
H nêu nội dung bài
Trang 54 Củng cố
(5’)
- T nhận xét tiết học ,dặn dò H H lắng nghe
TOÁN : CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ ( TIẾP THEO)
I Mục tiêu: Giúp hs
- Nhận biết về số lượng biết ,đọc ,viết , đếm các số từ 50 đến 69
- Nhận ra thứ tự các số từ 50 đến 69 Làm được BT 1,2,3,
- H tự giác ,tích cực
.II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ, bảng con ,vở bt,Bộ BD toán
III Hoạt động dạy và học chủ yếu :
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Ổn định lớp
2/ KTbài củ:(5p)
3/Bài mới :(30p)
*Hoạt động 1:
Quan sát tranh
( dòng trên cùng
của bài học ở SGK
trang 165)
*Hoạt động 2:
Thực hành
Viết số còn thiếu vào chỗ chấm:
19 21 22 24 26 28
30 31 34 36 39 43 46 48 49
*Giới thiệu bài : Các số có hai chữ số (tiếp)
Hỏi : Có mấy bó que tính? Mỗi
bó có bao nhiêu que tính?
-Viết 5 vào chỗ chấm ở cột chục
Hỏi : Có mấy que tính rời?
-Có 4 que tính nên viết 4 vào chỗ chấm ở cột đơn vị
-Nêu: có 5 chục và 4 đơn vị, tức là có năm mươi tư, viết là 54
-Làm tương tự như trên để học sinh nhận biết số lượng đọc, viết các số 52… 60
-Hướng dẫn học sinh đọc các số
từ 50 -> 70 *Trò chơi giữa tiết
-Bài 1: Hướng dẫn học sinh nêu yêu cầu:viết so (2 phút) Năm mươi,măn mươi mốt,năm mươi hai,… năm mươi chín
-Bài 2: Hướng dẫn học sinh
-Nhi
- Nhắc đề : cá nhân
Quan sát tranh
- Có 5 bó que tính 1 bó là
1 chục que tính
- Có 4 que tính
- Gắn 54 : Đọc cá nhân, lớp
- Làm theo yêu cầu của giáo viên
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Hát múa
- Làm cá nhân Làm bài, sửa bài,
Trang 64/ Củng cố
-Dặn dò ( 5p)
nêu yêu cầu:viết số (3 phút) -Sáu mươi,sáu mươi mốt,sáu mươi hai,….bảy mươi
- Yc H nối tiếp nêu kết quả
-Bài 3: Hướng dẫn học sinh nêu yêu cầu : viết số thích hợp vào
ô trống (5 phút)
30 31 32 33 34 35 36 37 38
40 41 42 43 44 45 46 47 48
50 51 52 53 54 55 56 57 58
60 61 62 63 64 65 66 67 68 -Gọi H trả lời
-Nhận xét,chữa bài
- T chốt…
- Nhận xét tiết học
- Học sinh làm vào vở
- H trả lời
- Thi đua 2 nhóm
-HS thực hiện
- H lắng nghe
Thứ tư ngày 25 tháng 2 năm 2015
CHÍNH TẢ: BÀN TAY MẸ
I Mục tiêu: Giúp hs
- H nhìn bảng chép lại đúng đoạn “ Hằng ngày …chậu tã lót” 35 chữ/17’
- Điền đúng các vần an hay at , g hay gh vào chỗ trống Làm được BT 2,3 SGK
- Rèn kỹ năng trình bày 1 văn bản
- Hs yếu viết đúng quy trình, chính tả bài trên
- Hs có ý thức nắn nót cẩn thận khi viết
II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ, bảng con vở BT
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Mở đầu:
(5’)
2 Bài mới:
a gtb (2’)
b Hướng dẫn
viết (15’)
- HS lên bảng các từ:tặng cháu, gọi là, giúp
GV nhận xét
* Giới thiệu bài
* GV treo bảng phụ đã viết sẵn đoạn văn
- Cho HS đọc đoạn văn cần chép
- Cho HS tìm tiếng khó viết
- Cho HS phân tích tiếng khó và viết bảng con
- H lắng nghe, viết
- Hs lắng nghe
* Hs quan sát, phân tích tiếng -H viết bảng con
- Hs lắng nghe
- nhìn và chép bài
Trang 7c Hướng dẫn
làm BT (5’)
3 Củng cố:
(3’- 5’)
- GV cho HS chép bài vào vở
- Nhắc tư thế ngồi ,HD HS cách Cầm bút, đặt vở, viết bài: Chữ đầu đoạn văn lùi vào 1 ô và viết hoa Sau dấu chấm phải viết hoa
-GV quan sát uốn nắn HS sai tư thế -GV đọc lại bài để HS soát lỗi
- GV yêu cầu HS đổi vở cho nhau để sửa bài
* Cho 1 HS nêu yêu cầu bài tập 2 Điền an hay at :đánh đ…, t… nước
- Bài 3:Điền g hay gh
- Đáp án: nhà …a, cái …ế
- Nhận xét một số bài
- Khen một số em viết đẹp
- Dặn HS chữa lỗi chính tả viết bị sai
- H dò bài
- H đọc y/c và làm BT
- Hs lắng nghe
TẬP VIẾT : TÔ CHỮ HOA C, D, Đ
I Mục tiêu: Giúp hs: - Tô được các chữ hoa : C, D, Đ
- HS viết đúng các vần an ,at, anh ,ach , các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở tập viết 1 tập hai ( mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)
- HSKG viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng , số chữ trong vở tập viết, tập 2
- Hs có ý thức nắn nót cẩn thận khi viết
II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ, bảng con, vở LVCĐ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Mở đầu:
(5’)
2 Bài mới:
a gtb (2’)
b Hướng dẫn
viết bảng con
(7’)
- T giới thiệu về tiết tập viết
- Gv lên mục tiêu tiết học, ghi đề bài
- Gv hướng dẫn cách tô các chữ hoa:
?Chữ hoa c gồm mấy nét ? Là những nét nào ?Chữ cao ,rộng mấy li ?
- T chốt lại các nét ,độ cao -T tô mẫu và giảng giải quy trình tô các chữ hoa
T hướng dẫn H viết khống chữ
- H lắng nghe
- Hs lắng nghe
- Hs quan sát -H trả lời
- H nhắc lại
- H quan sát
- H viết khống
Trang 8c Hướng dẫn
viết vở (15’)
3 Củng cố :
(3’)
-Tô chức cho H viết bảng con -T nhận xét ,sửa sai
- T hướng dẫn tô chữ hoa d đ tương tự -T HD viết vần ,từ ứng dụng
-T viết mẫu ,giảng giải quy trình viết
-T HD cách trình bày bài viết
- T chấm 1 số bài ,nhận xét về cách tô
và viết
- Gv nhận xét tiết học
- Dặn dò hs về nhà luyện viết
- Hs viết bảng con
- Hs nhận xét
- H quan sát , viết bảng con
- Hs viết vở
- Hs lắng nghe
Hs lắng nghe
Thứ năm ngày 26 tháng 2 năm 2015
CHÍNH TẢ: CÁI BỐNG
I Mục tiêu: Giúp hs
- H nhìn sách hoặc bảng chép lại đúng bài đồng dao: Cái Bống trong khoảng 10- 15 phút
- Điền đúng vần: anh, ach, chữ ng, ngh vào chỗ trống
- Hs có ý thức nắn nót cẩn thận khi viết
II Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ, bảng con vở bt.
III Các hoạt động dạy học
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Bài cũ :(5p)
2/ Bài mới:(30p)
* Hoạt động 1
HD HS viết
*Hoạt động 2
Viết bài vào vở
* Cho HS lên bảng viết từ:
-hằng ngày, giặt, tã lót
-Nhận xét
* Giới thiệu bài viết : “Cái Bống”
* GV treo bảng phụ đã viết sẵn bài thơ
- Cho HS tìm tiếng khó viết trong bài
- Cho HS phân tích tiếng khó và viết bảng con
* GV cho HS chép bài vào vở chính tả
- Cả lớp
- Lắng nghe
* 3 -> 5 HS đọc bài thơ
- Tiếng khó viết là: khéo sảy, khéo sàng, đường trơn, mưa ròng
-HS phân tích và viết bảng
* HS viết bài vào vở
- Khi viết ta cần ngồi ngay
Trang 9*Hoạt động 3
HD HS làm bài
tập chính tả
4/Củng cố
- dặn dò5p)
- Khi viết ta cần ngồi như thế nào?
-GV hướng dẫn HS cách viết bài:
- Mỗi câu thơ có mấy tiếng?
- Đầu mỗi câu thơ thì viết như thế nào?
GV uốn nắn cách ngồi, cách Nói nét cho HS yếu: Hồng Vi, Thảo
-GV đọc lại bài -GV thu vở nhận xét
* Cho 1 HS nêu yêu cầu bài tập 2
- GV giới thiệu tranh và hỏi
- Bức tranh vẽ cảnh gì?
-Ta điền vần gì?
- Bài 3:1 HS nêu Y/C BT
- Cách làm như bài 2
- Khen một số em viết đẹp, ít lỗi,
có tiến bộ
- Dặn HS nhớ các quy tắc chính
tả , viết lại bài
ngắn
-Có 6 tiếng và 8 tiếng
-Đầu mỗi câu thơ thì viết hoa
- HS đổi vở dùng bút chì ,sửa bài
- 2/3 số HS
* Điền anh hay ach
- HS quan sát tranh -Hộp bánh và túi sách
- HS làm miệng:anh,ach
- HS làm vào vở
- Điền ng hay ngh Ngà voi,chú nghé
* Lắng nghe
KỂ CHUYỆN : KTĐK
( Thực hiện theo lịch chuyên môn)
TOÁN : CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ ( TIẾP THEO)
I Mục tiêu: Giúp hs
- Bước đàu nhận biết về số lượng ,đọc ,viết các số từ 70 đến 99
-Biết đếm và nhận ra thứ tự các số từ 70 đến 99
- Làm: Bài 1, 2, 3, 4
- H tự giác ,tích cực
II Đồ dùng dạy học:- Bảng phụ, bảng con ,vở bt,Bộ BD toán
III Các hoạt động dạy học:
1 Bài cũ :
:(5’)
2 Bài mới:
a gtb (2’)
b giới thiệu
các số từ 20
-GV kiểm tra H về đọc viết các số từ
50 đến 69 -GV nhận xét
- GV nêu mục tiêu tiết học, ghi đề bài y/c H lấy 7 bó que tính : Có mấy que tính?
-Y/c lấy thêm2 que tính rời: Có tất cả
- Bình,Huyên,Kiên,Giang -H nhận xét
- Hs lắng nghe
* Hs thao tác cùng T
Có 70 que tính -7 chục và 2que tính
Trang 10đến 50
(8-10’)
c Hướng dẫn
làm BT (15’)
Bài 1:Viết số
Bài 2: Viết số
Bài 3: Viết
sốtheo mẫu
Bài 4: Trả lời
câu hỏi
3 Cũng cố
(3’- 5’)
bao nhiêu que tính ? Chốt : 7 chục và 2 là bảy mươi hai , viết :72
_ GV hướng dẫn tương tự để H nhận ra
số lượng , đọc viết các số từ 73đến 99 _ GV lưu ý H cách đọc các số : 71, 74,75,81,84,85.91.94.95…
* GV HD H làm vào vở -GV huy động kết quả ,nhận xét
- T chốt…
*GV hướng dẫn H làm vở nháp _ Y/c H đổi vở kiểm tra
- GV kiểm tra ,nhận xét
*GV hướng dẫn mẫu , H phân tích mẫu -y/c H làm các bài còn lại
- Y/cầu H làm vào vở -GV chữa bài , nhận xét
*GV hướng dẫn H Trả lời câu hỏi
- GV gọi H Trả lời câu hỏi
- GV nhận xét
- Gv nhận xét tiết học
- Dặn dò hs
- Hs lắng nghe
H đọc số
H đọc ,viết các số
*H làm vở
H nhận xét
* H làm cá nhân
H đổi vở kiểm tra
H nhận xét
H phân tích mẫu
H làm các bài còn lại vào vở
H chữa bài , nhận xét
*H lắng nghe
H Trả lời câu hỏi
H nhận xét
H lắng nghe
Chiều:
ÔLTOÁN : ÔN CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
I Mục tiêu: Giúp hs
- Biết so sánh các số có 2 chữ số chủ yếu dựa vào cấu tạo có 2 chữ số
-Nhận ra số bé nhất ,lớn nhất trong một nhóm các số
- H tự giác ,tích cực
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ, bảng con ,vở bt,Bộ BD toán
III Các hoạt động dạy học:
1 Bài cũ :
:(5’)
2 Bài mới:
a gtb (2’)
b Hướng dẫn
làm BT (23’)
-GV kiểm tra H viết các số vào tia
số T vẽ sẵn ở bảng -GV nhận xét
- GV nêu mục tiêu tiết học, ghi đề bài
- H đọc viết -H nhận xét
- Hs lắng nghe