1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Lớp 1 - Tuần 26 - Chuẩn KTKN

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 230,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Củng cố: - Nhắc lại cách đọc, viết và làm bài tập chính tả để giúp HS ghi nhớ.. Dặn dò: - HS ôn kĩ lại bài, luyện đọc, viết nhiều cho thạo..[r]

Trang 1

Tuần 26:

Thứ hai ng ày 7 tháng 3 năm 2011

Chào cờ

Tập đọc (7+8):

Bàn tay mẹ

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Hiểu từ ngữ: rám nắng, xương xương Hiểu nội dung bài: Tình cảm

và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ Trả lời được các câu hỏi 1, 2(SGK)

2 Kĩ năng: - Đọc trơn được cả bài: “Bàn tay mẹ” Đọc đúng các từ ngữ: yêu nhất,

nấu cơm, rám nắng

3 Thái độ: - Giáo dục HS yêu quý mẹ và cô giáo.

II Đồ dùng dạy - học:

- GV : Tranh minh hoạ SGK, bảng phụ

- HS : SGK, bảng con

III Các hoạt động dạy - học:

1 ổn định tổ chức: - Kiểm tra sĩ số HS

2 Kiểm tra bài cũ: - Đọc bài: “Cái nhãn vở”

3 Bài mới:

1 Giới thiệu bài

- GV đưa tranh minh hoạ bài tập đọc

2 Hướng dẫn HS luyện đọc

* GV đọc mẫu, tóm tắt nội dung bài

* Luyện đọc tiếng, từ ngữ

(kết hợp phân tích tiếng, giảng từ ngữ

khó)

* Giải nghĩa từ:

rám nắng, xương xương

* Luyện đọc câu:

- GV chỉnh sửa ghi số thứ tự câu

* Luyện đọc đoạn

- GV chỉnh sửa, HD đọc đoạn

* Luyện đọc toàn bài

Nghỉ giải lao

* Ôn các vần an, at:

a Tìm tiếng trong bài có vần an, at:

- HS đọc thầm tìm tiếng, từ ngữ cần luyện

đọc: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng, xương xương, làm việc, lại đi chợ.

- HS đọc các tiếng từ ngữ vừa tìm

- rám nắng: da bị nắng, làm cho đen lại

- xương xương: bàn tay gầy

* Đọc các tiếng có âm, vần, dấu, thanh đối lập:làm việc - thuốc nam, rám nắng - nước lắng, yêu nhất - nhấc bổng lên , llàm việc - con diếc

- HS đọc thầm, chia câu

- HS đọc từng câu (cá nhân, đồng thanh)

- Đọc nối tiếp câu

- HS đọc thầm chia đoạn

- Đọc từng đoạn

- Đọc nối tiếp đoạn

- 2 HS đọc - đọc đồng thanh 1 lần

- Nêu yêu cầu 1 -HS đọc thầm, tìm tiếng có an, at: (bàn)

Trang 2

b Nói câu chứa tiếng có vần an, at:

- GV chia nhóm, nêu yêu cầu hoạt

động nhóm

- GV nhận xét chung, chỉnh sửa (nếu

cần), tính điểm thi đua, khen đội thắng

cuộc

* Củng cố tiết 1

Tiết 2

*Đọc lại bài trên bảng lớp

3 Tìm hiểu bài đọc và luyện nói

* Tìm hiểu bài

- Yêu cầu HS đọc đoạn 1 và đoạn 2

* Bàn tay mẹ làm những việc gì cho

chị em Bình?

- Yêu cầu HS đọc đoạn văn “ Bình yêu

lắm của mẹ

- GV chốt kiến thức

- Đọc toàn bài

Nghỉ giải lao

+ Luyện nói (nhóm 2)

- Yêu cầu nhìn tranh SGK thực hành

hỏi, đáp theo mẫu

- Yêu cầu 3 cặp cầm SGK đứng tại chỗ

thực hành hỏi đáp theo gợi ý dưới các

tranh 2,3,4

- Lưu ý HS phải nói câu đầy đủ, không

nói câu rút gọn

- Yêu cầu tự hỏi đáp

- GV chỉnh sửa, khen, tuyên dương

- HS nêu yêu cầu2

- HS quan sát 2 bức tranh trong SGK, đọc câu mẫu trong SGK

- HS hoạt động nhóm 2 (Tập nói câu chứa tiếng có vần an hoặc vần at)

- Nhóm thi nói câu chứa tiếng có vần an, at:

- HS tự nhận xét, sửa câu

- HS đọc bài

- 2 HS đọc, cả lớp đọc thầm trả lời câu hỏi + Mẹ phải làm rất nhiều việc: đi chợ, nấu cơm, tắm cho em bé, giặt một chậu tã lót

đầy

+ Nhiều HS đọc câu văn diễn tả tình cảm của Bình với đôi bàn tay mẹ: “Bình yêu lắm

đôi bàn tay rám nắng / các ngón tay gầy gầy / xương xương của mẹ.// ”

- HS đọc toàn bài ( cá nhân, nhóm, lớp)

* Ai nấu cơm cho bạn ăn?

+ Mẹ tôi nấu cơm cho tôi ăn

* Ai mua quần áo mới cho bạn?

+ Bố mẹ tôi mua quần áo mới cho tôi

* Ai chăm sóc bạn khi bạn ốm?

+ Bố mẹ chăm sóc khi tôi ốm

* Ai vui khi bạn được đểm 10?

+ Bố, mẹ, ông bà cả nhà vui khi tôi được

điểm 10

- HS không nhìn SGK tự hỏi đáp và hỏi thêm những câu hỏi không có ở trong SGK

- Đại diện một số nhóm nói trước lớp

- HS khác nhận xét, bổ sung

4 Củng cố: - Hôm nay học bài tập đọc gì? Mẹ đối với em như thế nào? Để mẹ vui

lòng em phải làm gì?

5 Dặn dò: - HS đọc kỹ lại bài văn Chuẩn bị bài “ Cái bống”

Trang 3

Tập viết (Tiết 24):

Tô chữ hoa c, d, đ

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - HS tô được các chữ hoa: C, D, Đ

2 Kĩ năng: - Viết đúng các vần an, at , anh, ach, các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc,

gánh đỡ, sạch sẽ kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở TV1, tập 2

3 Thái độ: - Giáo dục cho HS ý thứcrèn chữ, giữ vở.

II Đồ dùng dạy - học:

- GV: Bảng kẻ ô ly, phấn màu

- HS: Bảng con, vở tập viết, bút mực

III Các hoạt động dạy - học:

1 ổn định tổ chức: - HS hát

2 Kiểm tra bài cũ: - Viết bảng con: sao sáng, mai sau

3 Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Tô các chữ hoa C, D, Đ

2 Nội dung bài:

a- Hướng dẫn tô chữ hoa

- GV đính chữ C, D, D lên bảng yêu cầu

quan sát nhận xét về số lượng nét và kiểu

nét

- GV vừa tô lại vừa nêu quy trình viết, yêu

cầu HS heo dõi quy trình chữ

- Yêu cầu HS tập viết trên bảng con

b- Hướng dẫn cách viết vần và từ ngữ:

- Yêu cầu đọc vần và từ ngữ ứng dụng

- Hướng dẫn thực hành tô và viết chữ

- Theo dõi, giúp HS tô đúng, viết đẹp

- GV chấm, chữa bài, nhận xét đánh giá

- Bình chọn bài viết đẹp

- HS quan sát, nhận xét chữ hoa và nêu số lượng nét, kiểu nét

- Chữ C được viết bởi 1 nét, kiểu nét cong

- Chữ D được viết bởi 1 nét theo quy trình

từ trên xuống dưới, từ trái sang phải

- Chữ D giống chữ D thêm một nét thẳng ngang ngắn, khoảng 2/3 đơn vị chữ

- HS tập viết trên bảng con

- HS theo dõi quy trình viết chữ

- HS viết bảng con: C D D

an bàn tay

at hạt thúc anh gỏnh đỡ ach sạch sẽ

- HS đọc các vần và từ ngữ ứng dụng

- HS thực hành tô chữ hoa và viết từ ngữ ứng dụng

- HS viết bài vào vở tập viết

- HS xem bài viết đẹp

4 Củng cố: - Nhắc lại cách tô các chữ hoa C, D, D và viết vần, từ ngữ ứng dụng.

5 Dặn dò: - Về luyện viết thêm phần B

Trang 4

Thứ ba ngày 8 tháng 3 năm 2011

Âm nhạc:

( GV bộ môn dạy)

Toán (Tiết 101):

Các số có hai chữ số

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - HS nhận biết về số lượng, biết đọc, viết, đếm các số từ 20 đến 50

nhận biết được thứ tự của các số từ 20 đến 50

2 Kĩ năng: - Vận dụng kiến thức hoàn thành bài tập: 1, 3, 4 (136)

3 Thái độ: - Giáo dục tính kiên trì, độc lập khi làm toán

II Đồ dùng dạy - học:

- GV: 4 bó (chục que tính) và 10 que tính rời

- HS : Que tính, bảng con, vở ô ly, SGK

III Các hoạt động dạy - học:

1 ổn định tổ chức: - HS hát

2 Kiểm tra bài cũ: - Không

3 Bài mới:

1.Giới thiệu bài: Các số có hai chữ số

2 Nội dung baứi:

a- Giới thiệu các số từ 20 đến 30

- Hướng dẫn thực hành bằng que tính

- Yêu cầu HS lấy 2 bó que tính (mỗi

bó có 1 chục que tính, lấy thêm 3 que

tính nữa là?

* Tương tự như hướng dẫn thực hành

bằng que tính để nhận ra số lượng,

đọc, viết các số: 36, 42

- Hướng dẫn như đối với số 23

- Yêu cầu HS làm bài 1 trên bảng con

- GV đọc, yêu cầu HS viết số

- GV viết số, yêu cầu HS đọc

- GV nhận xét đánh giá

- Cho HS viết vào SGK, 1 HS làm bảng

phụ

- Lấy 2 bó que tính ( 2 chục) và 3 que tính rời

* Nêu: Hai chục que tính và 3 que tính là hai mươi ba que tính

- Viết: hai mươi ba - 23

- Đọc: 23 - hai mươi ba

- Nhận biết cách đọc, cách viết các số: 36, 42

Bài 1 (137): a.Viết số:

20: Hai mươi 21: hai mươi mốt 22: hai mươi hai 23: hai mươi ba 24: hai mươi tư

25: hai mươi lăm 29: hai mươi chín

b.Viết số vào dưới mỗi vạch của tia số rồi

đọc các số đó

- HS thực hành viết vào tia số ở SGK

19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29

Trang 5

b HD nhận biết các số từ 30 đến 39.

* GV nêu bài số 2:

- Giải thích yêu cầu của bài

- Cho HS viết vào SGK, 1 HS làm bảng

phụ

- GV chữa bài, nhận xét đánh giá

c Nhận biết các số từ 40 đến 50

* Hướng dẫn thực hành

* GV nêu bài số 3:

- Giải thích yêu cầu của bài

- Cho HS viết vào SGK, 1 HS làm bảng

phụ

- GV chữa bài nhận xét đánh giá

* GV nêu bài số 4:

- Giải thích yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS chơi trò chơi Tiếp sức

- GV chữa bài

- Nhận xét đánh giá

Bài 2 (136): Viết số

- HS thực hành viết vào vở ô li

Ba mươi : 30 Ba mươi lăm : 35

Ba mươi mốt : 31 Ba mươi sáu : 36

Ba mươi hai : 32 Ba mươi bảy : 37

Ba mươi ba : 33 Ba mươi tám : 38

Ba mươi tư : 34 Ba mươi chín : 39

Bài 3(137): Viết số

- HS thực hành viết số vào bảng con Bốn mươi : 40 Bốn mươi sáu : 46 Bốn mươi mốt : 41 Bốn mươi bảy : 47 Bốn mươi hai : 42 Bốn mươi tám : 48 Bốn mươi ba : 43 Bốn mươi tư : 44 Bốn mươi chín : 49 Năm mươi : 50 Bốn mươi lăm : 45

Bài 4(137): Viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc các số đó

- HS chơi trò chơi Tiếp sức

44 45 46 47 48 49 50

4 Củng cố: - GV nhắc lại số lượng, cấu tạo, cách đọc, cách viết.

5 Dặn dò: - HS xem lại bài.

Tiếng Việt:

Kiểm tra định kỳ ( Giữa học kỳ II)

Chính tả (Tập chép) (Tiết 3):

Bàn tay mẹ

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - HS nhìn sách hoặc bảng chép lại đúng đoạn: "Hằng ngày chậu tã

lót đầy" 35 chữ trong khoảng 15 - 17 phút Điền đúng vần an - at, chữ g, gh vào chỗ trống

2 Kĩ năng: - Rèn luyện cho HS kĩ năng chép bài nhanh chính xác.

3 Thái độ: - Giáo dục cho HS luôn có ý thức rèn chữ, giữ vở.

II Đồ dùng dạy - học:

- GV:Viết sẵn đoạn văn từ hàng ngày chậu tã lót đầy, bảng phụ, phấn màu.

- HS : Bảng con, vở chính tả, bút

Trang 6

III Các hoạt động dạy - học:

1 ổn định tổ chức: - HS hát

2 Kiểm tra bài cũ: - Điền n hăy l: nụ hoa, con cò bay lả bay la

3 Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Tập chép bài “Bàn

tay mẹ”

2 Nội dung bài:

a- Hướng dẫn tập chép

- GV treo bảng phụ đã viết sẵn đoạn văn

lên bảng

- Yêu cầu HS đọc lại đoạn văn

- Yêu cầu HS phân tích chữ dễ viết sai

- Hướng dẫn chép đoạn văn vào vở: chú

ý viết chữ hoa chữ bắt đầu mỗi câu, đặt

dấu chấm khi kết thúc câu

- Hướng dẫn soát và chữa lỗi chính tả

b- Hướng dẫn làm bài tập:

- Cho HS nêu yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

- GV chấm, chữa bài, nhận xét đánh giá

- HS quan sát bảng phụ, nhẩm đọc

- 2 HS nhìn bảng đọc lại đoạn văn (Chú ý ngắt, nghỉ khi gặp dấu câu)

- Chữ dễ viết sai: hàng ngày, bao nhiêu, là, việc, nấu cơm, giặt tã lót

- HS tập viết các chữ khó ra bảng con ( nhẩm đánh vần để viết)

- HS chép đoạn văn vào vở ô li

- HS soát bài: dùng bút chì nghe GV đọc bài để soát lỗi, gạch chân chữ viết sai

* Điền vần an hăy at?

kéo đàn tát nước

* Điền vần g hăy gh?

nhà ga cái ghế

- HS đọc lại các tiếng, từ đã điền

4 Củng cố: - Nhắc lại cách trình bày và cách viết một bài tập chép

5 Dặn dò: - HS nhìn sách chép lại bài cho đẹp.

Thứ tư ngày 09 tháng 3 năm 2011

Thủ công:

( GV bộ môn dạy)

Tập đọc (9+10):

Cái Bống

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Hiểu được nội dung bài: Tình cảm và sự hiếu thảo của cái bống đối

với mẹ Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK)

2 Kĩ năng: - Đọc trơn được cả bài: Cái Bống Đọc đúng các từ ngữ: khéo sảy, khéo

sàng, mưa ròng Học thuộc lòng bài đồng dao.

3 Thái độ: - GD học sinh biết giúp đỡ cha mẹ những công việc vừa sức

Trang 7

II Đồ dùng dạy - học:

- GV: SGK, chép sẵn bài thơ lên bảng, que chỉ

- HS: sách giáo khoa, vở bài tập

III Các hoạt động dạy - học:

1 ổn định tổ chức: - HS hát

2 Kiểm tra bài cũ: - Đọc bài: "Bàn tay mẹ" và trả lời câu hỏi

- Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị em Bình?

- Đọc câu vă diễn tả tình cảm của mình với đôi bàn tay mẹ?

3 Bài mới:

1 Giới thiệu bài

- GV đưa tranh minh hoạ bài tập đọc

2 Hướng dẫn HS luyện đọc

* GV đọc mẫu, tóm tắt nội dung bài

* Luyện đọc tiếng, từ ngữ

(kết hợp phân tích tiếng, giảng từ ngữ

khó)

* Giải nghĩa từ:

rám nắng, xương xương

* Luyện đọc câu:

- Yêu cầu HS tập đọc trơn từng câu, tự

đọc nhẩm từ dòng thơ thứ nhất đến hết

* Luyện đọc cả bài

- Tổ chức thi đọc cả bài

Nghỉ giải lao

* Ôn các vần anh, ach

a Tìm tiếng trong bài có vần anh, ach:

b Nói câu chứa tiếng có vần anh, ach:

- Yêu cầu hoạt động nhóm 2

- GV nhận xét chung, chỉnh sửa (nếu

cần), tính điểm thi đua, khen đội thắng

cuộc

* Củng cố tiết 1

Tiết 2

*Đọc lại bài trên bảng lớp

3 Tìm hiểu bài đọc và luyện nói

- HS lắng nghe

- HS tìm đọc các tiếng, từ ngữ khó, dễ lẫn lộn: bống bang, khéo sảy, khéo sàng, mưa ròng

- Giải nghĩa từ:

- đường trơn: đường bị ứt nước mưa dễ ngã

gánh đỡ: gánh giúp mẹ mưa ròng: mưa nhiều kéo dài

- HS tập đọc từng câu: mỗi HS tự đọc nhẩm từng chữ ở câu thứ nhất

- Sau đó tương tự với 3 dòng thơ còn lại

- HS đọc trơn toàn bài thơ

- HS thi đọc cả bài

- Cả lớp đọc đồng thanh cả bài một lần

- Nêu yêu cầu 1 -HS đọc thầm, tìm tiếng có anh, ach:

(gánh)

- HS nêu yêu cầu2

- HS quan sát 2 bức tranh trong SGK, đọc câu mẫu trong SGK

*M: Nước chanh mát và bổ

- HS hoạt động nhóm 2 (Tập nói câu chứa tiếng có vần anh hoặc vần ach)

- Thi nói câu chứa tiếng có vần anh, ach:

- HS tự nhận xét, sửa câu

- HS đọc bài

Trang 8

* Tìm hiểu bài

- Yêu cầu đọc 2 dòng thơ đầu và trả lời:

* Bống đã làm gì để giúp mẹ nấu cơm?

-Y/cầu HS đọc 2 dòng thơ cuối và trả lời

* Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về?

- HD học thuộc lòng bài đồng dao

- GV xoá dần và xoá hết cho HS đọc

- Cho HS thi đọc thuộc ngay tại lớp

- GV chốt kiến thức

- Đọc toàn bài

Nghỉ giải lao

+ Luyện nói (nhóm 2)

- Yêu cầu nhìn tranh SGK thực hành hỏi,

đáp theo mẫu

- GV gợi ý cho HS nói:

* ở nhà em đã làm những việc gì giúp

đỡ bố mẹ?

-Yêu cầu HS nói câu ngoài tranh minh

hoạ

- GV chỉnh sửa, khen, tuyên dương

- 1 HS đọc bài, cả lớp đọc thầm 2 dòng thơ

đầu và nêu ý kiến

*Bống giúp sảy, sàng gạo cho mẹ nấu cơm

* Bống chạy ra gánh đỡ khi mẹ đi chợ về

* Đọc và học thuộc lòng cả bài “Cái Bống”

- HS nhẩm đọc từng câu đồng dao

- HS đọc và học thuộc lòng bài đồng dao

- HS thi đọc giữa các cá nhân- bàn- tổ với nhau

- HS nói tự nhiên:

*M: (SGK) VD: ở nhà em thường trông em bé cho mẹ nấu cơm Ăn cơm xong em lấy tăm, rót nước cho ông bà, bố mẹ Em còn giúp mẹ lau bàn ăn và rửa bát đũa

- HS cả lớp nhận xét, đánh giá

- Đại diện một số nhóm nói trước lớp

4 Củng cố: - Nhắc lại nội dung bài đồng dao Cho HS liên hệ thực tế về bản thân.

5 Dặn dò: - HS học thuộc lòng bài đồng dao và tập trả lời câu hỏi trong SGK

Đạo đức:

( GV bộ môn dạy)

Thứ năm ngày 10 tháng 3 năm 2011

Âm nhạc:

( GV bộ môn dạy)

Toán (Tiết 103):

Các số có hai chữ số

( Tiếp theo)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Nhận biết số lượng, biết đọc, viết, đếm các số từ 70 đến 99, nhận

biết được thứ tự các số từ 70 đến 99

2 Kĩ năng: - HS vận dụng kiến thức hoàn thành các bài tập: 1, 2, 3, 4 (SGK)

3 Thái độ: - Giáo dục tính kiên trì, độc lập khi làm toán

Trang 9

II Đồ dùng dạy - học:

- GV: SGK, que tính, phấn màu

- HS: Bảng con, que tính, SG, vở ô ly

III Các hoạt động dạy - học:

1 ổn định tổ chức: - HS hát

2 Kiểm tra bài cũ:

Đọc các số sau:

33 : Ba mươi ba

69 : Sáu mươi chín

58 : năm mươi tám

Viết các số sau:

- Năm mươi hai : 52

- Bốn mươi tám : 48

- Sáu mươi ba : 63

3 Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Các số có hai chữ số

2 Nội dung bài:

a Giới thiệu các số từ 70 đến 80

- Yêu cầu HS xem hình vẽ ở hàng trên

cùng của bài học để nhận ra có 7 bó mỗi

bó 1 chục que tính và có 2 que tính nữa

* Có tất cả bao nhiêu que tính?

- Hướng dẫn cách đọc cách viết số 72

* Giới thiệu số 84:

- Yêu cầu HS lấy 7 bó (mỗi bó 1 chục)

que tính

- Yêu cầu HS lấy thêm một que tính nữa

* Có tất cả bao nhiêu que tính?

- Hướng dẫn cách đọc cách viết số 71

* Làm tương tự như vậy để giới thiệu số

lượng đọc, viết số từ 95

* Hướng dẫn thực hành:

* GV nêu bài số 1:

- Giải thích yêu cầu của bài

-Yêu cầu HS thực hiện viết số trên bảng

con

- GV chữa bài, nhận xét, đánh giá

b- Giới thiệu các số từ 80 đến 90 và từ

90 đến 99.

* Hướng dẫn thực hành

-Quan sát hình vẽ ở hàng trên cùng của bài

- Có 7 bó (mỗi bó 1 chục) que tính ghi 7 ở cột chục Có 2 que tính nữa viết 2 vào cột

đơn vị

- HS nêu “ Có 7 chục và 2 đơn vị tức là bảy mươi hai’’

+ Viết 72 + Đọc bảy mươi hai

* HS nhận biết số 84

- HS lấy 8 bó (mỗi bó 1 chục) que tính và nói “ Có 8 chục que tính”

- Lấy thêm 4 que tính nữa và nói” Có 4 que tính”

- HS chỉ vào 8 bó que tính và 4 que tính nói: “ Có 8 chục và 4 đơn vị tức là bảy mươi mốt’’

+ Viết: 84 + Đọc: tám mươi tư

* HS nhận biết số lượng đọc, viết số 95

* Thực hành:

Bài 1 (140): Viết số:

Bảy mươi : 70 Bảy mươi ba : 73 Bảy mươi mốt: 71 Bảy mươi tư : 74 Bảy mươi hai : 72 Bảy mươi lăm : 75 Bảy mươi sáu : 76 Bảy mươi bảy : 77 Bảy mươi tám : 78 Bảy mươi chín: 79 Tám mươi : 80

* Thực hành:

Trang 10

* GV nêu bài số 2

- Giải thích yêu cầu của bài

- Tổ chức học cá nhân yêu cầu HS lấy

bút chì làm bài vào SGK

- Yêu cầu HS đổi vở kiểm tra chéo

- GV chữa bài, nhận xét, đánh giá

* GV nêu bài số 3

- Giải thích yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS quan sát mẫu

- Yêu cầu HS học cá nhân, làm bài vào

vở ô li

- GV chữa bài, nhận xét, đánh giá

* GV nêu bài số 4:

- GV nói thêm: Cũng là chữ số 3 nhưng

chữ số 3 ở bên trái chỉ 3 chục hay 30,

chữ số 3 ở bên phải chỉ 3 đơn vị

- Cho HS nêu miệng

Bài 2(141): Viết số thích hợp vào ô trống

rồi đọc các số đó

8

0 8

1 8 2

8

3 8

4 8 5 8 6 8 7 8 8 8 9

9 0

8 9

9

0 9

1 9 2 9 3 9 4 9 5 9 6

9

7 9 8

9 9

- HS đổi sách kiểm tra theo cặp

- HS tham gia chữa bài

Bài 3(141): Viết theo mẫu

- HS làm bài vào vở ô ly

a- M: Số 76 gồm 7 chục và 6 đơn vị

b- Số 95 gồm 9 chục và 5 đơn vị

c- Số 83 gồm 8 chục và 3 đơn vị

d- Số 90 gồm 9 chục và 0 đơn vị

- HS tham gia chữa bài

Bài 4(141):

- HS quan sát hình vẽ SGK và nêu: + Trong hình vẽ có 33 cái bát

+ Trong số 33 có 3 chục và 3 đơn vị

4 Củng cố: - GV nhắc lại cách đọc, viết các số có hai chữ số từ 70 đến 99

5 Dặn dò: - Tập đọc tập viết và đếm các số có hai chữ số từ 70 đến 99

Chính tả (Tập chép) (Tiết 4):

Cái bống

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:- HS chép lại chính xác, Trình bày đúng bài thơ “Cái Bống” Làm

đúng các bài tập chính tả: Điền vần anh hoặc ach, điền chữ ng hoặc ngh vào chỗ chấm cho đúng

2 Kĩ năng: - Rèn luyện cho HS kĩ năng chép bài nhanh chính xác.

3 Thái độ: - Giáo dục cho HS luôn có ý thức rèn chữ, giữ vở.

II Đồ dùng dạy - học:

- GV:Viết sẵn thơ lên bảng, phấn màu

- HS : Bảng con, vở chính tả, bút

III Các hoạt động dạy - học:

1 ổn định tổ chức: - HS hát

2 Kiểm tra bài cũ: - 2 HS chữa bài tập 2

- Điền n hăy l: nhà ga, cái ghế, con gà

Ngày đăng: 30/03/2021, 05:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w