TIẾN TRÌNH GIẢNG DẠY: Hoạt Động của Giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng Bài1/ Tìm điều kiện để các căn thức sau có nghĩa : - Dựa vào tính chất , định nghĩa căn bậc hai của A có nghĩa
Trang 1CHỦ ĐỀ 1 : CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA ( 4 tiết )
I/ Mục tiêu của chủ đề :
- Củng cố các kiến thức về căn thức bậc 2 , các phép biến đổi , các phép tính trên căn
bậc 2
- Rèn luyện nhiều dạng bài tập , thực hiện các phép tính , rút gọn biểu thức , giải
phương trình có chứa căn thức bậc 2
- Chú ý về điều kiện để căn bậc 2 có nghĩa A có nghĩa khi A ≥ 0
II/ Phân phối các tiết dạy :
TIẾT 1 : XÁC ĐỊNH ĐIỀU KIỆN ĐỂ CĂN THỨC BẬC HAI CÓ NGHĨA
I/ Nhắc lại lý thuyết : A có nghĩa khi A ≥ 0
II/ TIẾN TRÌNH GIẢNG DẠY:
Hoạt Động của Giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng
Bài1/ Tìm điều kiện để các căn thức sau có nghĩa :
- Dựa vào tính chất , định nghĩa căn bậc hai của A có
nghĩa khi A ≥ 0 ,
- Cho HS giải bất phương trình
- Cần nhớ lại qui tắc giải bất phương trình
- Khi nhân hoặc chia 2 vế của bất phương trình cho số
âm thì đổi chiều của bất phương trình
- Câu c cho HS hoạt động nhóm để tìm điều kiện
- Cho một HS lên bảng trình bày bài giải
- Cả lớp nhận xét và bổ sung
- Có kết quả là :
x > - 12 thì 2x3+1 có nghĩa
- Câu d cho HS độc lập suy nghĩ tìm điều kiện và trình
bày bài làm trên bảng
1
0 ⇔ 3 -2x < 0
3
4
thì 3x− 4 có nghĩa b/ 2 − 5x
điều kiện 2 – 5x ≥ 0 ⇔ - 5x ≥ - 2 ⇔ x ≤
5
2 5
3
≥ +
x
⇔ 2x + 1 > 0
⇔2x > -1Vậy x > -
2
1
thì
1 2
3
+
x có nghĩa d/
x
2 3
1
0 ⇔ 3 -2x < 0
⇔ - 2x < -3 ⇔ x >
2 3
Trang 2- Câu e Gv chú ý cho HS thấy được với giá trị nào
của x thì 2x2 + 1 ≥ 0 luôn luôn đúng do vậy với mọi
- Để tìm điều kiện cho A có nghĩa thì phải tìm các
điều kiện của từng hạng tử của A
- Cho hS tìm các điều kiện thành phần
- Với các điều kiện thành phần ta cần tìm điều kiện
chung cho biểu thức A
Vậy x > 21 thì A có nghĩa
- Câu b : tương tự cho HS tự tìm các điều kiện như câu
- Câu c tương tự cho HS tự thực hiện để tìm ra kết quả
Bài 2 : Xác định các giá trị của x để biểu thức sau có
nghĩa :
a/ A = 2 1 2 1 1
− +
−
x x
Điều kiện 2x - 1 ≥ 0
2x – 1 ≠ 0
⇔ 2x – 1 > 0 ⇔ x > 21Vậy x >
x x
d/ D = 4 − 2x + 3x+ 5
3x + 5 ≥ 0 ⇔ x ≤ 2 và x ≥ −35
III/ Củng cố :
− Giáo viên củng cố từng bài sau khi giải xong
VI/ Dặn dò : Xem trước hằng đẳng thức A2 = A
Trang 3I/ Nhắc lại lý thuyết :
1/ Hằng đẳng thức A2 = A
2/ Biến đổi tìm bình phương đúng bằng hằng đẳng thức ( a + b )2 hoặc ( a – b ) 2
II/ TIẾN TRÌNH GIẢNG DẠY:
Hoạt Động của Giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng
Bài1/ Rút gọn các biểu thức sau :
- Cho HS vận dụng Hằng đẳng thức
A
- Cần nhớ lại qui tắc giá trị tuyệt đối của 1
số
- Câu b : HS độc lập suy nghĩ làm bài và
cho một HS lên bảng trính bày
- Cả lớp nhận xét và bổ sung
Bài2/ Tìm bình phương đúng của :
- Hướng dẫn HS vận dụng bằng hằng đẳng
thức ( a + b )2 hoặc ( a – b ) 2
a/ 7 - 4 3
= 22 - 4 3 + ( 3)2 = ( 2 - 3)2
- Câu b : tương tự HS tự làm
Bài 3 : Thực hiện phép tính
- Hướng dẫn HS thảo luận nhóm tìm bình
phương đúng trong các dấu căn
- Kết hợp bài 1 và bài 2 để giải bài 3
- Cho một HS lên bảng trình bày bài giải
- Cả lớp nhận xét và bổ sung
Bài 4 : Giải phương trình :
- Câu a cho HS thảo luận nhóm và trình
bày bài làm trên bảng
= ( 2 2 - 2 )2
Bài 3 : Thực hiện phép tính
a/ 9 − 4 5 + 14 − 6 5 = ( 2 − 5 ) 2 + ( 3 − 5 ) 2 = 2 − 5 + 3 − 5
III/ Củng cố :
− Giáo viên củng cố từng bài sau khi giải xong
VI/ Dặn dò : Xem trước lý thuyết nhân chia căn thức bậc hai
TIẾT 3 : LUYỆN TẬP NHÂN – CHIA CĂN BẬC HAI
Trang 4I/ Nhắc lại lý thuyết : Cho học sinh nhắc lại :
1/ Nhân 2 căn thức bậc hai A. B = AB ( với A ≥ 0 ;B ≥ 0 )
2/ Chia 2 căn thức bậc hai
B
A B
A: = ( Với A ≥ 0 ;B > 0 )
II/ TIẾN TRÌNH GIẢNG DẠY:
Hoạt Động của Giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng
Bài 1 : Làm tính nhân
a/ (2 3 + 6 )( 3 2 − 3 )
- Cho HS vận dụngtính chất nhân phân phối
- Câu b : HS độc lập suy nghĩ làm bài và cho một HS
lên bảng trính bày
- Cả lớp nhận xét và bổ sung
- Câu c / áp dụng hằng đẳng thức
a2 – b2 = (a-b)(a+b)
Bài 2 : Làm tính chia :
- Hướng dẫn HS vận dụng khi chia đa thức cho đơn
thức ta có chia từng hạng tử của đa thức cho đơn thức
- Câu b : chú ý HS tính trong ngoặc trước
cho một HS lên bảng làm bài
- Câu c/ 11 − 6 2 3 + 2 2
- Cho HS tìm bình phương đúng trong căn , rồi đưa ra
ngoài căn và thực hiện phép nhân
Bài 3 : Tìm x biết
a/ - Hướng dẫn HS thảo luận nhóm tìm cách giải pt
- Cho một HS lên bảng trình bày bài giải
b/ 10 + 3x = 2 + 6
- Hướng dẫn HS bình phương 2 vế của phương trình
- cho HS thảo luận nhóm và trình bày bài làm trên bảng
6 − =−c/ 11 − 6 2 3 + 2 2
III/ Củng cố :
− Giáo viên củng cố từng bài sau khi giải xong
VI/ Dặn dò : Xem trước lý thuyết nhân chia căn thức bậc hai
TIẾT 4 : LUYỆN TẬP BIẾN ĐỔI TRÊN CĂN BẬC 2
I/ Nhắc lại lý thuyết :
1/ Phép tính : A B + A.C = A( B+ C)
Trang 52/ Biến đổi tìm bằng hằng đẳng thức ( a + b )2 hoặc ( a – b ) 2 , a2 – b2
II/ TIẾN TRÌNH GIẢNG DẠY:các hằng đẳng thức trên tử , rồi rút gọn
- Cho một HS lên bảng trình bày bài giải
- Cả lớp nhận xét và bổ sung
= - 3 − 1
III/ Củng cố :
− Giáo viên củng cố từng bài sau khi giải xong
VI/ Dặn dò : Xem trước lý thuyết nhân chia căn thức bậc hai
CHỦ ĐỀ 2 : VẬN DỤNG CÁC HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG ĐỂ GIẢI TOÁN ( 4 tiết )I/ Mục tiêu của chủ đề :
Trang 6Vận dụng một cách hợp lý , chính xác các công thức sau vào bài tập :
b2 = a.b/ ; c2 = a.c/ ; h2 = b/.c/ ; b.c = a.h ; 2 2 2
111
c b
II/ Phân phối các tiết dạy :
TIẾT 5 : VẬN DỤNG TÍNH ĐỘ DÀI MỘT ĐOẠN THẲNG
I/ Nhắc lại lý thuyết : Nêu các công thức hệ thức lượng trong tam giác vuông và định lý
Pitago :
b2 = a.b/ ; c2 = a.c/ ; h2 = b/.c/ ; b.c = a.h ; 2 2 2
111
c b
II/ TIẾN TRÌNH GIẢNG DẠY:
Hoạt Động của Giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng
- Cho một HS lên bảng trình bày bài giải
- Cả lớp nhận xét và bổ sung
- Có kết quả là :
BC
AB
8 , 1 5
3 2 2
- Cho HS độc lập suy nghĩ tìm lời giải
- GV gợi ý dùng định lý Pitago và hệ thức lượng
trong tam giác vuông
- Cho 1 HS lên bảng trình bày bài làm
- Cả lớp nhận xét và bổ sung
- Có kết quả là :
3 2 2
=
=
A C ⇒ CH = BC – BH = 5 – 1,8 = 3,2 cm
Bài 2/ Cho ∆ABC vuông tại A , đường cao AH = 4cm ,HC = 8cm Tính các cạnh của ∆ABC ?
Giải : A
Ta có AC2 = AH2 + HC2 = 42 + 82 = 80 4
⇒ AC = 4 5 cm 8Theo hệ thức lượng : B H C
AH2 = BH HC
8
16 2
III/ Củng cố :
− Giáo viên củng cố từng bài sau khi giải xong
VI/ Dặn dò : Xem lại các hệ thức lượng trong tam giác vuông , và tìm giải các bài tập như trên .
TI Ế T 06 : DÙNG HỆ THỨC LƯỢNG TÍNH CHU VI CỦA TAM GIÁC
Trang 7I/ Nhắc lại lý thuyết :
- Nêu các công thức hệ thức lượng trong tam giác vuông và định lý Pitago :
b2 = a.b/ ; c2 = a.c/ ; h2 = b/.c/ ; b.c = a.h ; 2 2 2
111
c b
- Nêu công thức tính chu vi của tam giác = cạnh + cạnh + cạnh
II/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt Động của Giáo viên Nội dung ghi bảng
- Yêu cầu học sinh làm theo nhóm
- đại diện nhóm lên trình bày bài giải của
- Yêu cầu học sinh làm theo nhóm
- GV gợi ý cho HS đặt AB = x
- GV cho đại diện nhóm lên trình bày bài giải
NH
MH
9 4
36 2
=
=
Mà NQ = NH + HQ = 4 + 9 = 13 cm Theo Pitago : MQ2 = MH2 + HQ2 = 36 + 81 = 117 ⇒ MQ = 3 13 cm
MN2 = MH2 + NH2 = 36 + 16 = 52 cm
= 2 13 + 3 13 + 13 = 13( 5 + 13 ) cm Bài 2 : Cho ∆ABC vuông tại A có đường cao AH = 4cm ,
A
4
B H C Đặt AB = x > 0 ⇒ AC = 2x
III/ Củng cố : Giáo viên củng cố từng bước sau mỗi bài tập
IV/ dặn dò: Oân lại các hệ thức đã học , Xem tiếp các bài tập về hệ thức lượng trong tam giác
Trang 8I/ Nhắc lại lý thuyết :
- Nêu các công thức hệ thức lượng trong tam giác vuông và định lý Pitago :
b2 = a.b/ ; c2 = a.c/ ; h2 = b/.c/ ; b.c = a.h ; 2 2 2
111
c b
- Nêu công thức tính diện tích của tam giác = 12 xđáy xcao
II/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt Động của Giáo viên Nội dung ghi bảng
Bài 1 Cho HS đọc kỹ đề bài , phân tích đề và vẽ
- Yêu cầu học sinh làm theo nhóm
- đại diện nhóm lên trình bày bài giải của mình
- Kết quả là : d tích ∆ABC = 8 3 cm2
- HS còn lại nhận xét
Bài 2 :
- Cho HS đọc kỹ đề bài , phân tích đề và vẽ hình
lên bảng
- Yêu cầu học sinh làm theo nhóm
- GV gợi ý tính AB , tính KB , tính NK để tìm BN
- GV cho đại diện nhóm lên trình bày bài giải của
mình
- Kết quả là :
Diện tích ∆ANB = 21 NB AK
3
3 8 2 3
3 8
.
2
1
- GV nhận xét và bổ sung để có kết quả
Bài 1 : Cho ∆ABC vuông tại A có đường cao AH ,biết BH
Bài 2 : Cho ∆ABC vuông tại A có đường cao AH ,biết BH
= 2cm ,CH = 6cm Phân giác góc B cắt AC tại N Vẽ đường
2 2 2
3 2
= +Vậy diện tích ∆ANB =
2
1
.NB AK
3
3 8 2 3
3 8 2
1
= cm2
III/ Củng cố : Giáo viên củng cố từng bước sau mỗi bài tập
IV/ dặn dò: Oân lại các hệ thức đã học , Xem tiếp các bài tập về hệ thức lượng trong tam giác
vuông
Trang 9
Ế T 08 : BÀI TẬP CHUNG VỀ HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
VUÔNG
I/ Nhắc lại lý thuyết :
- Nêu các công thức hệ thức lượng trong tam giác vuông và định lý Pitago :
b2 = a.b/ ; c2 = a.c/ ; h2 = b/.c/ ; b.c = a.h ; 2 2 2
111
c b
- Nêu công thức tính chu vi và diện tích của 1 số hình
II/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt Động của Giáo viên Nội dung ghi bảng
Bài 1 :
- Cho HS đọc kỹ đề bài , phân tích đề và
vẽ hình lên bảng
- Yêu cầu học sinh làm theo nhóm
- GV gợi ý diện tích hình chữ nhật ABCD
có thể tính = 2 2 Diện tích ∆ABD
- đại diện nhóm lên trình bày bài giải của
mình
- HS còn lại nhận xét
- Có kết quả : Vậy diện tích h chữ nhật
Bài 2 :Cho HS đọc kỹ đề bài , phân tích
đề và vẽ hình lên bảng
A B
D
C
- Yêu cầu học sinh làm theo nhóm
- GV cho đại diện nhóm lên trình bày bài
giải của mình
- GV nhận xét và bổ sung để có kết quả
Diện tích tứ giác ABCD = 39 +
2 , 74 24
9 2
2
Vậy diện tích h chữ nhật ABCD = 2 D tích ∆ABD = 12 3 cm2
Bài 2 : Cho hình vẽ có AK = 4 , KC = 9 , AH =5 Tính diện tích
tứ giác ABCD ? Giải : Theo hệ thức lượng trong tam giác vuông :
DK2 = AK KC = 4.9 = 36 ⇒ DK = 6 Vậy diện tích ∆ADC = 12 AC DK = 21 13 6 = 39
=
HC AH
BC = HC + HB = 12 + 1225 = 16912 Diện tích ∆ABC =
III/ Củng cố : Giáo viên củng cố từng bước sau mỗi bài tập
H 3
Trang 10IV/ dặn dò: Xem các công thức tỉ số lượng giác , tiết sau luyện tập bài tập về tỉ số lượng giác
CHỦ ĐỀ 3 : ỨNG DỤNG CÁC TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN
TRONG GIẢI TOÁN VÀ TRONG THỰC TẾ ( 3 tiết )
I/ Mục tiêu của chủ đề :
- Vận dụng một cách hợp lý , chính xác các tỉ số lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông
- Rèn luyện kỷ năng giải toán nhanh nhẹn
- Rèn luyện kỷ năng giải toán nhanh nhẹn - sử dụng máy tính casio và bảng lượng giác
II/ Phân phối các tiết dạy :
TIẾT 9 : VẬN DỤNG TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC TÍNH ĐỘ DÀI MỘT ĐOẠN THẲNG
I/ Nhắc lại lý thuyết : Nêu định nghĩa tỉ số lượng trong tam giác vuông và định lý Pitago :
sin =d h , cos = h k , tg = d k , cotg = d k
II/ TIẾN TRÌNH GIẢNG DẠY:
Hoạt Động của Giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng
Bài1/
- Cho HS đọc kỹ đề bài , phân tích đề bài và
vẽ hình lên bảng
- Cho HS hoạt động nhóm để tìm cách giải
bài toán
- GV gợi ý vẽ thêm đường cao của ∆ABC
- Vận dụng tỉ số lượmg giác trong các tam
giác vuông để tính
- Cho một HS lên bảng trình bày bài giải
- Cả lớp nhận xét và bổ sung
- Có kết quả là : Chu vi ∆ABC = 5 + 3,54
+ 2,05 + 4,1 = 14,69 cm
Bài 2 /
- Cho HS đọc kỹ đề bài , phân tích đề bài và
vẽ hình lên bảng
= 5 3 , 54cm
2
2
= C H B Mà BH = AH = 3,54 cm ( ∆ AHB vuông cân tại H )
cm
AH AC
AC
AH
2 3
54 , 3 60 sin
cm AC
CH AC
CH
2
1
60 cos
20 0 =
=
⇒
Vậy IC = AC – AI = 4,2 – 1,8 = 2,4 cm
Trang 11- Cho HS đọc kỹ đề bài , phân tích đề bài và
vẽ hình lên bảng
- GV gợi ý IC = AC – AI
- HS độc lập suy nghĩ tìm AC và tìm AI
- Giải và tìm kết quả như nội dung bài
III/ Củng cố :
− Giáo viên củng cố từng bài sau khi giải xong
VI/ Dặn dò : Xem lại tỉ số lượng giác trong tam giác vuông ,xem tiếp các bài tập về tỉ số lượng
giác
TIẾT 10 : BÀI TẬP ỨNG DỤNG TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC
I/ Nhắc lại lý thuyết : Nêu định nghĩa tỉ số lượng trong tam giác vuông và định lý Pitago :
sin = d h , cos = h k , tg = d k , cotg = d k
II/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt Động của Giáo viên Nội dung ghi bảng
Bài 1 :
- Cho HS đọc kỹ đề bài , phân tích đề và
vẽ hình lên bảng
- Yêu cầu học sinh làm theo nhóm
- GV gợi ý chu vi của tứ giác ABCD là
bằng tổng 4 cạnh của tứ giác
- đại diện nhóm lên trình bày bài giải của
mình
- HS còn lại nhận xét
- Có kết quả :
Chu vi tứ giác ABCD
= 3,1 + 2,56 + 6,19 + 5,44 = 17,29 cm
Bài 2 :Cho HS đọc kỹ đề bài , phân tích
đề và vẽ hình lên bảng
A B
Bài 1 Cho hình vẽ Tính chu vi tứ giác ABCD
A
B
64 , 0
48 , 3 64 ,
Bài 2 : Cho hình thang ABCD ( AB//CD ) có AB = 4cm ,AD =
5cm , góc D = 380 , góc C = 420 Tính chu vi hình thang
A B
Trang 12D H K C
cao AH và BK của hình thang ABCD
- Mỗi HS tự suy nghĩ tìm các cạnh của
hình thang
- Cho 1 HS lên bảng trình bày bài giải
trên bảng
- Gv cho cả lớp nhận xét và bổ sung
- Có kết quả:
chu vi hình thang ABCD = 4 + 4,63 +
1 , 3
= 3,95 + 4 + 3,43 = 11,38 cmVậy chu vi hình thang ABCD = 4 + 4,63 + 11,38 + 5 = 25,01 cm
III/ Củng cố : Giáo viên củng cố từng bước sau mỗi bài tập
IV/ dặn dò: Xem các bài tập về tỉ số lượng giác , tiết sau luyện tập bài tập về tỉ số lượng giác
TIẾT 11 : BÀI TẬP ỨNG DỤNG TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC (tt)
I/ Nhắc lại lý thuyết : Nêu định nghĩa tỉ số lượng trong tam giác vuông và định lý Pitago :
sin = d h , cos = h k , tg = d k , cotg = d k
II/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt Động của Giáo viên Nội dung ghi bảng
Bài 1 :
- Cho HS đọc kỹ đề bài , phân tích đề và
vẽ hình lên bảng
- Yêu cầu học sinh làm theo nhóm
- GV gợi ý Vẽ thêm trung tuyến AH ⇒
AH cũng là đường cao , I là trực tâm
- HS cho biết trực tâm có tính chất gì ?
- đại diện nhóm lên trình bày bài giải của
mình
- HS còn lại nhận xét
- Có kết quả :
Vẽ thêm trung tuyến AH ⇒ AH cũng là đường cao , I là trực tâm của ∆ABC nên IH =
IH CH
⇒ góc HIC = 47031/ Vậy góc BIC = 2 47031/ = 950
Bài 2 : Chiếc thuyền có vận tốc 15km/h ,chạy 12 phút thì từ bờ
sông này sang đến bờ sông kia do nước chảy nên đẩy thuyền lệch với bờ một góc 700 Tính chiều rộng của sông ?
Trang 13- Cho HS đọc kỹ đề bài , phân tích đề và
vẽ hình lên bảng
- HS cho biết công thức tính quãng
đường của thuyền đi được ?
- Mỗi HS tự suy nghĩ tìm cách tính
- Cho 1 HS lên bảng trình bày bài giải
trên bảng
- Gv cho cả lớp nhận xét và bổ sung
- Có kết quả:
Ta có AB = sin C AC = sin 700 3 = 0,94
3 = 2,8 km
Vậy chiều rộng của sông là 2,8 km
Giải : A
C B
sông , CA là đường đi của thuyền
CA = 15 51 = 3 km
Ta có AB = sin C AC = sin 700 3 = 0,94 3 = 2,8 km Vậy chiều rộng của sông là 2,8 km
III/ Củng cố : Giáo viên củng cố từng bước sau mỗi bài tập
IV/ dặn dò: Xem các bài tập về tỉ số lượng giác , tiết sau luyện tập bài tập về tỉ số lượng giác
CHỦ ĐỀ 4 : ÔN TẬP BẤT ĐẲNG THỨC VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH
I/ Mục tiêu của chủ đề :
- Nắm lại các tính chất của bất đẳng thức và bất phương trình
- Giải các bài tập liên quan đến bất đẳng thức và bất phương trình
II/ Phân phối các tiết dạy :
I/ Nhắc lại lý thuyết :
- Bất phương trình có dạng A(x) > B(x) , A(x) < B(x) , A(x) ≥ B(x) , A(x) ≤ B(x)
- Tính chất A > B ⇒ A.n > B.n ( nếu n > 0 ) ; A > B ⇒ A,n < B.n ( nếu n < 0 )
II/ TIẾN TRÌNH GIẢNG DẠY:
Hoạt Động của Giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng Bài1/
- Cho HS hoạt động nhóm để tìm cách giải
bài toán
- GV gợi ý nhân phân phối , rồi chuyển các
hạng tử có chứa x về 1 vế
- Cho một HS lên bảng trình bày bài giải
- Cả lớp nhận xét và bổ sung
- Có kết quả là :
a/ Vậy x ≥ -2 b/ Vậy x < -3
Bài 2 /
a/ Cho HS giải có kết quả : x > 91
Bài1/ Giải các bất phương trình sau :
3
9
− ⇔ x< -3 Vậy x < -3
Bài 2 : Giải các bất phương trình sau :
Trang 14- Cho HS hoạt động nhóm để tìm cách giải
bài toán
- Cho một HS lên bảng trình bày bài giải
b/ 1
1 3
3 2
>
+ +
4 5
>
+
+
x x
⇔ 5x + 4 >0 thì 3x +1 > 0
⇔ x > -
3 1
Hoặc 5x +4 < 0 thì 3x +1 < 0
⇔ x < -
5 4
Vậy x > - 31 hoặc x < - 54
a/ x+ − x+ < x ⇔
3
1 3 2
1
3x + 3 – 6x -2 < 6x ⇔ 3x – 6x – 6x < - 1 ⇔ - 9x < - 1 ⇔ x >
9
1 9
1 3
3
2 > − +
3 2
>
+ +
4 5
>
+
+
x x
⇔ 5x + 4 >0 thì 3x +1 > 0 ⇔ x > -
3 1
Hoặc 5x +4 < 0 thì 3x +1 < 0 ⇔ x < - 54 Vậy x > - 13 hoặc x < - 54
III/ Củng cố :
− Giáo viên củng cố từng bài sau khi giải xong
VI/ Dặn dò : Xem tiếp các bài tập về bất phương trình
TIẾT 13 : CÁC BÀI TẬP CÓ LIÊN QUAN ĐẾN BẤT PHƯƠNG TRÌNH
I/ Nhắc lại lý thuyết :
- Bất phương trình có dạng A(x) > B(x) , A(x) < B(x) , A(x) ≥ B(x) , A(x) ≤ B(x)
- Tính chất A > B ⇒ A.n > B.n ( nếu n > 0 ) ; A > B ⇒ A,n < B.n ( nếu n < 0 )
II/ TIẾN TRÌNH GIẢNG DẠY:
Hoạt Động của Giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng
Bài1/
- Cho HS hoạt động nhóm để tìm cách giải
bài toán
- GV gợi ý : Một phân thức âm khi đó tử
thức và mẫu thức phải khác dấu
- Cho một HS lên bảng trình bày bài giải
- Cả lớp nhận xét và bổ sung
Bài 2 /
- HS cho biết một phân thức dương khi tử
thức và mẫu thức phải cùng dấu
- Cho HS hoạt động nhóm để tìm cách giải
bài toán
- Cho một HS lên bảng trình bày bài giải
-Kết quả là x < 2 hoặc x > 4 thì B > 0
Bài 3 : Giải bất phương trình
- Cho HS độc lập suy nghĩ , tự làm nháp
- một HS lên bảng trình bày bài giải
Bài1/ Tìm các giá trị của x để biểu thức A âm :
1
4 2
<
−
+
x x
0 4
2 + >
⇔ x thì x – 1 < 0 ⇔ x > - 2 và x < 1Hoặc 2x + 4 < 0 thì x – 1 > 0 ⇔ x< -2 và x > 1 ( loại ) Vậy - 2 < x < 1 thì A < 0
Bài 2 : Tìm các giá trị của x để biểu thức B dương :
B = 0
8 2
6 3
>
−
−
x x
⇔ 3x – 6 > 0 thì 2x – 8 > 0 ⇔ x > 2 và x > 4 ⇔ x > 4
Hoặc 3x – 6 < 0 thì 2x – 8 < 0 ⇔ x < 2 và x < 4 ⇔ x < 2
Vậy x < 2 hoặc x > 4 thì B > 0 Bài 3 : Giải bất phương trình sau :
2x4−3+5−33x > 21
Trang 15⇔ 6x – 9 + 20 – 12x > 6
⇔ - 6x > 6 + 9 – 20
⇔ - 6x > -5 ⇔ x <
6 5
Vậy hệ phương trình có nghiệm x < 65
Bài 4 :
- Cho HS hoạt động nhóm để tìm cách giải
bài toán
- GV gợi ý : Dùng bất đẳng thức tam giác
- HS làm như phần nội dung ghi
- Cả lớp nhận xét bài làm
- GV nhận xét và bổ sung hoàn chỉnh bài
toán
⇔ 6x – 9 + 20 – 12x > 6 ⇔ - 6x > 6 + 9 – 20 ⇔ - 6x > -5 ⇔ x <
6 5
Vậy hệ phương trình trên có nghiệm x < 65Bài 4 : Cho ∆ABC biết 3 cạnh của ∆ABC là các số tự nhiên và có AB = 7cm , BC = 1cm C/m ∆ABC cân Giải :
Theo bất đẳng thức tam giác ta có :
AB + BC > AC > AB – BC Hay 7 + 1 > AC > 7 – 1
⇔ 8 > AC > 6 Mà AC là số tự nhiên ⇔ AC = 7cm Nên AC = AB = 7cm
Vậy ∆ABC cân tại A
III/ Củng cố :
− Giáo viên củng cố từng bài sau khi giải xong
VI/ Dặn dò : Xem các tính chất , dịnh lý về tiếp tuyến , tiết sau học qua chủ đề 5
CHỦ ĐỀ 5 : CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN TIẾP TUYẾN CỦA ĐƯỜNG
TRÒN
I/ Mục tiêu của chủ đề :
- HS chứng minh được đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn
- Vận dụng định lý tiếp tuyến , dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến và 2 tiếp tuyến cắt nhau
vào bài tập
II/ Phân phối các tiết dạy :
TIẾT 14 : CHỨNG MINH ĐƯỜNG THẲNG LÀ TIẾP TUYẾN CỦA ĐƯỜNG
TRÒN
I/ Nhắc lại lý thuyết : Một đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn :
- Có 1 điểm chung với đường tròn - Vuông góc với bán kính tại 1 điểm trên đường
tròn
- Khoảng cách từ đường thẳng đến tâm đường tròn bằng bán kính của đường tròn đó
II/ TIẾN TRÌNH GIẢNG DẠY: