1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TU CHON TOAN 6

72 174 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 72
Dung lượng 0,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 2: Phép cộng A.Mục Tiêu: Củng cố cho HS các tính chất của phép cộng số tự nhiên.. b Giáo viên treo bảng phụ ghi đề bài HS2: a Phát biểu và viết dạng tổng quát tính chất giao hoán c

Trang 1

Ngày soạn: ………

Ngày giảng:

Tiết 1 : Tập hợp Phần tử của tập hợp

Số phần tử của tập hợp A.Mục Tiêu

• HS biết biết tìm số phần tử của tập hợp

• Rèn luyện cho HS kỹ năng viết tập hợp, tập hợp con của một tập hợp cho

II.Kiểm tra bài cũ:

a/A = {0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 }

B = {0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7}

A ⊂ Bb/ Trả lời

III.Bài mới:

Luyện tập Dạng 1: Tìm số phần tử của một số

Tập hợp các số tự nhiên từ a đến b có

b - a + 1 phần tử

Trang 2

( b - a ) : 2 + 1 Phần tử.

- Tập hợp các lẻ từ số lẻ m đến số lẻ n ( m < n ) có số phần tử là :

Trang 3

Ngày soạn: ………

Ngày giảng:

Tiết 2: Phép cộng

A.Mục Tiêu: Củng cố cho HS các tính chất của phép cộng số tự nhiên.

Rèn luyện kỹ năng vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh

Biết vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng vào giải toán Biết sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi

II.Kiểm tra bài cũ:

+ GV gọi 2 HS lên bảng:

HS1:

a) Phát biểu và viết dạng tổng quát tính

chất giao hoán của phép cộng

b) Giáo viên treo bảng phụ ghi đề bài

HS2:

a) Phát biểu và viết dạng tổng quát tính

chất giao hoán của phép nhân

b) Giáo viên treo bảng phụ ghi đề bài

+ HS1:Phát biểu và viết : a + b = b + a.a) 10 + 11 + 12 + 1 + 2 + 3

=(10 + 3) + (11 + 2) + (12 + 1)

= 13.3 = 39+ HS2: Phát biểu và viết tổng quát: (a + b) + c = a + (b + c)

b) Bài 43:

a 81 + 243 + 19 = (81 + 19) + 243 = 100 + 243 = 343

b 168 + 79 + 132 = (168 + 132) + 79 = 300 + 79 = 379

c) 20 + 21 + 22 + + 29 + 30…

Trang 4

Bài2: Giáo viên treo bảng phụ ghi đề

II Dạng 2: Tìm quy luật dãy số.

Bài 3:Giáo viên treo bảng phụ ghi đề

bài

+ GV gọi HS đọc đề bài

- Hãy tìm quy luật của dãy số

- Hãy viết tiếp 4; 6;8 số nữa vào

- 3 HS lên bảng điền.tiếp các số

HS nghe GV giới thiệu

HS hoạt động theo nhóm tính nhanh bài 34c bằng máy tính

HS lên bảng làm

IV.Luyện tập củng cố

Nhắc lại các tính chất của phép cộng số tự

nhiên Các tính chất này có ứng dụng gì trong

tính toán?

HS nhắc lại tính chất của phép cộng Nêu đợc ứng dụng

V.Hớng dẫn về nhà: + Làm BT 35, 36 (Tr 19) SGK ; BT52, 53, 47, 48 (Tr9) SBT

+ Tiết sau mỗi em chuẩn bị một máy tính bỏ túi

Trang 5

II.KiÓm tra bµi cò:

C¸c tÝch b»ng nhau lµ:

15.2.6=15.4.3=5.3.124.4.9=8.18=8.2.9

15.4=3.5.4=3.(5.4)=3.20=60(15.4=15.2.2=(15.2).2=30.2=60)

HS2:

25.12=25.4.3=(25.4).3=100.3=300.HS3:

125.16=125.8.2=(125.8).2=1000.2=2000

Trang 6

Bài 3: Giáo viên treo bảng phụ ghi đề

+ GV yêu cầu HS dùng máy tính làm

bài 4, giáo viên treo bảng phụ ghi đề

bài

+ GV yêu cầu HS hoạt động theo

nhóm làm bài 5 giáo viên treo bảng

phụ ghi đề bài

Yêu cầu các nhóm rút ra nhận xét về

KQ

III Dạng 3: Bài toán thực tế.

+ GV treo bảng phụ đề bài 55(Tr9)

SBT

+ GV yêu cầu HS dùng máy tính tính

nhanh kết quả(gọi 3 HS trả lời)

IV Bài tập phát triển t duy:

HS2: 46.99=46(100-1)=4600-46=4554.HS3: 35.98=35.(100-2)=3500-70=3430

đã cho nhng viết theo thứ tự khác

HS dùng máy tính tính KQ rồi trả lời theo

này có ứng dụng gì trong tính toán?

HS đứng tại chỗ nhắc lại tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên Nêu

đợc ứng dụng V.Hớng dẫn về nhà

+ Làm BT 40 (Tr 20) SGK ;BT56, 57, 58, 60, 61(Tr 10) SBT

Trang 7

II.Kiểm tra bài cũ:

Có phái khi nào cũng thực hiện đợc

phép trừ số tự nhiên a cho số tự nhiên b

Sau mỗi bài GV cho HS thử lại bằng

cách nhẩm xem giá trị của x co đúng

3 HS lên bảng làm a) ( x -35 ) - 120 = 0.=> x- 35 = 120

x = 120 + 35 = 155.b) 124 + (118 - x ) = 217=>

118 - x = 217 - 124

118 - x = 93 => x= 118 - 93 = 25 c) 156 - (x + 61) = 82

x + 61 =156 - 82 = 74=>

Trang 8

theo yêu cầu không?

)

HĐ3: III Dạng 3: Sử dụng máy tính

bỏ túi.

+ GV yêu cầu HS dùng máy tính tính

nhanh kết quả bài 2(gọi 3 HS trả lời)

+ GV treo bảng phụ đề bài yêu cầu hoạt

động theo nhóm, làm vào phiếu học tập

HĐ4: IV Bài tập ứng dụng thực tế:

Bài 2(GV treo bảng phụ đề bài)

+ GV gọi 1 HS lên bảng

Bài 3:GV treo bảng phụ đề bài

x= 74 - 61 = 13 Bài 2

321-96=(321+4)-(96+4)=325-100=2251354-997=(1354+3)-(997+3)=357

HS đứng tại chỗ trình bày bài 2

3 - 2=1 (giờ)b) Việt đi lâu hơn Nam:

Trang 9

Ngày soạn: ………

Ngày giảng:

Tiết 5: phép chia

A.Mục Tiêu:

• HS nắm đợc quan hệ giữa các số trong phép chia hết, phép chia có d

• Rèn luyện kỹ năng tính toán cho HS tính nhẩm

• Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức về phép chia để giải một số bài toán thực tế

B.Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ, máy tính bỏ túi

HS: Phiếu học tập, máy tính bỏ túi

C.Tiến trình dạy học:

I.ổn định tổ chức: Lớp: 6A 6B II.Kiểm tra bài cũ:

+ GV nêu câu hỏi kiểm tra:

HS1: Khi nào ta có số tự nhiên a chia

hết cho số tự nhiên b (b≠0)

Bài tập: Tìm x biết:

a) 6.x = 613

b) 12(x - 1) =0

HS2: Khi nào ta nói phép chia số tự

nhiên a cho số tự nhiên b (≠0) là phép

chia có d

Bài tập: Hãy viết dạng tổng quát

của số chia hết cho 3, chia cho 3 d 1,

HS: Nhân cả số bị chia và số chia với 2

HS làm: 2100:50 = (2100.2) : (50.2) =4200:100=42HS2: 1400:25=(1400.4): (25.4)=56

Trang 10

HS1:

132:12=(120+12):12=120:12+12:12=11.HS2:

96:8=(80+16):8=80:8+16:8=12

HS : Đọc đề bài, tóm tắt nội dung bài toán.HS: Nếu chỉ mua vở loại I ta lấy 21000đ: 2000đ Thơng là số vở cần tìm

Tơng tự: nếu chỉ mua vở loại II ta lấy 21000đ: 1500đ

HS: lên bảng trình bày lời giải

(ĐS: 10 vở loại I, 14 vở loại II)

HS : Đọc đề bài, tóm tắt nội dung bài toán

HS: Tính mỗi toa có bao nhiêu chỗ Lờy

1000 chia cho số chỗ mỗi toa, từ đó xác

HS dùng máy tính thực hiện phép chia

HS đứng tại chỗ trả lời KQ

(ĐS: 48(km/h); 45 (m))

HĐ2: II Dạng 2: Bài toán ứng

dụng thực tế.

Bài 2:GV treo bảng phụ đề bài

+ GV đọc đề bài, gọi 1 HS đọc lại

Yêu cầu HS tóm tắt lại nội dung bài

toán

+ GV: Theo em ta giải bài toán nh thế

nào?

+ GV: Em hãy thực hiện lời giải đó

Bài 3:GV treo bảng phụ đề bài

+ GV Gọi 2 HS đọc đề bài, sau đó

tóm tắt nội dung bài toán

+ GV: Muốn tính đợc số toa ít nhất

+ GV nêu câu hỏi:

- Em có nhận xét gì về mối liên hệ giữa

HS trả lời câu hỏi

Phép trừ là phép toán ngợc của phép toán cộng Phép chia là phép toán ngợc của phép nhân

- Không, (a-b)∈N nếu a≥b

- Không, (a:b)∈N nếu a chia hết cho b

V.Hớng dẫn về nhà

Trang 11

• HS biết viết gọn một tích các thừa số bằng nhaubằng cách dùng luỹ thừa.

• Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính luỹ thừa một cách thành thạo

II.Kiểm tra bài cũ:

+ GV nêu câu hỏi kiểm tra:

HS1: Hãy nêu ĐN luỹ thừa bậc n của

102=10.10=100; 53=5.5.5=125HS2: phát biểu viết tổng quát nh SGK

33.34 = 33+4 =37

52.57= 52+7 =59

75.7 =75+1=76

III.Bài mới:

HĐ1: I.Dạng 1: Viết một số tự nhiên

dới dạng luỹ thừa.

Bài 1:GV treo bảng phụ đề bài

Trang 12

Bài 2:GV treo bảng phụ đề bài

luỹ thừa với chữ số 0 sau chữ số 1 ở giá

trị của luỹ thừa?

HĐ2: II Dạng 2:Đúng, sai.

Bài 3:GV treo bảng phụ đề bài

+ GV gọi HS đứng tại chỗ trả lời và giải

thích tại sao đúng? Tại sao sai?

HĐ3: III Dạng 3:Nhân các luỹ thừa.

Bài 4:GV treo bảng phụ đề bài

Bài 6:GV treo bảng phụ đề bài

+ Yêu cầu HS đọc kỹ đề bài và dự đoán

11112=?

+ Gọi 2 HS trả lời, cho HS cả lớp dùng

máy tính kiểm tra lại kết quả

HS: Số mũ của cơ số 10 là bao nhiêu thì giá trị của luỹ thừa có bấy nhiêu chữ số

d) 210=1024>100

HS: 11112=1234321

IV.Luyện tập củng cố

+ GV nêu câu hỏi:

- Nhắc lại ĐN luỹ thừa bậc n của cơ số

Trang 13

Ngày soạn:

Ngày giảng:

A.Mục Tiêu:

HS biết vận dụng các quy ớc về thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức

để tính đúng giá trị của biểu thức

Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác trong khi tính toán

Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính

B.Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ, máy tính bỏ túi

HS: Bảng nhóm, bút viết bảng, máy tính bỏ túi

C.Tiến trình dạy học:

I.ổn định tổ chức:

Lớp: 6A: 6B:

II.Kiểm tra bài cũ:

* Nêu thứ tự thực hiện các phép tính

trong biểu thức có ngoặc

* Chữa bài 1:GV treo bảng phụ đề bài

HS3: * Chữa bài 3:GV treo bảng phụ

đề bài

+ GV gọi HS nhận xét bài trên bảng,

đánh giá cho điểm

* Bài tập: a) x=24 c) x=17

Bài 2:GV treo bảng phụ đề bài

+ GV để bài 78 trên bảng yêu cầu HS

đọc bài 79

+ Gọi 1 HS đứng tại chỗ trả lời

+ GV giải thích : Giá tiền quyển sách là

18000.2:3

+ Qua KQ bài 78 giá 1 gói phong bì là

bao nhiêu?

Bài 2:GV treo bảng phụ đề bài

+ GV yêu cầu HS hoạt động theo nhóm

Trang 14

3552HS2:

1476

Bµi 4C1: 34 - 33 = 81-27 =54

Trang 15

II.Kiểm tra bài cũ:

* am an = am+n

* am : an = am -n.HS3:

- Phép trừ các số tự nhiên thực hiện đợc khi số bị trừ lớn hơn hoặc bằng số trừ

- Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b nếu có một số tự nhiên q sao cho a=b.q

III.Bài mới:

HĐ1:Bài 1: (GV đa bảng phụ) Tính

số phần tử của tập hợp.

a) A= {40 ; 41 ; 42 ; ; 100}

b) B= {10 ; 12 ; 14 ; 98}

HS: (Số cuối - số đầu):khoảng cách + 1HS1: Số phần tử của tập hợp A là:

(100 - 40 ): 1 + 1= 61(phần tử)

Trang 16

(105 – 35 ): 2 + 1= 36(phần tử).HS1:

a) (2100-42) : 21 =2100:21-42:21 = 100-2=98

HS2:

b) 26+27+28+29+30+31+32+33 = (26+33)+(27+32)+(28+31)+(29+30) = 59.4=236

HS3: c) 2.31.12 + 4.6.42 + 8.27.3 =24.31+24.42+24.27 =24(31+42+27) =24.100=2400

HS Nhắc lại thứ tự thực hiện các phép tính

HS1: 3.52-16:22 = 3.25-16:4=75-4=71HS2: 4.103+2.102+5.10+9=4259

HS3: 2448:[119-(23-6)]

= 2448:(119-17) =2448:102=24

a/ (2x +1)3 = 73 b/ 2x = 16 2x + 1 = 7 2x = 24

2x = 6 x = 4

x = 3 c/ x5 = x

x5 – x = 0

x (x4 - 1) = 0

x = 0 hoặc x4 – 1 = 0

x = 0 hoặc x4 = 1 x= 0 hoặc x = 1

IV Củng cố :

- Các cách viết tập hợp

-Thứ tự thực hiện phép tính trong một biểu thức(không có ngoặc, có ngoặc)

- Quy tắc nhân chia hai luỹ thừa cùng cơ số

V.Hớng dẫn về nhà

+ Ôn tập lại các phần đã luyện tập

Trang 17

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết 9 : dấu hiệu chia hết cho 2 và 5

A.Mục Tiêu:

• HS nắm vững dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5

• HS có kỹ năng vận dụng thành thạo các dấu hiệu chia hết

• Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận, suy luận chặt chẽ, áp dụng vào các bài toán mang tính thực tế

HS1:

* Chữa bài 1: GV treo bảng phụ đề bài

* Nêu dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5

* Giải thích cách làm

HS2:

* Chữa bài 2:GV treo bảng phụ đề bài

* Hỏi thêm chia hết cho 2 và 5

2 HS lên bảng trả lời và làm bài tập theo

Trang 18

Bài 4:GV treo bảng phụ đề bài

+ Đề bài cho biết gi?Yêu cầu gì?

Bài 6:GV treo bảng phụ đề bài

+ Đề bài cho biết gì, yêu cầu gì?

* Muốn chứng minh một số chia hết

cho 2, cho 5 ta làm thế nào?

Trang 19

Tiết 10 : dấu hiệu chia hết cho 3 và 9

A.Mục Tiêu:

• HS đợc củng cố, khắc sâu các kiến thức về dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9

• HS có kỹ năng vận dụng thành thạo các dấu hiệu chia hết

• Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận khi tính toán

II.Kiểm tra bài cũ:

HS1:

* Chữa bài 1:GV treo bảng phụ đề bài

* Nêu dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9

+ GV yêu cầu HS nhận xét lời giải,

cách trình bày của bạn Đánh giá và

Bài 3:GV treo bảng phụ đề bài

+ GV gọi HS đọc đề bài

+ Đề bài yêu cầu gì? (gọi HS đứng tại

chỗ trả lời)

Bài 4:GV treo bảng phụ đề bài

+ GV phát phiếu học tập cho HS ( yêu

cầu giải thích đối với câu sai, ví dụ với

( ĐS: a Đ, b S, c Đ, d Đ)

HS đọc đề bài, suy nghĩ cách làm

- Là số d khi chia tổng các chữ số cho 9, cho 3

Trang 20

- áp dụng tìm số d m khi chia a cho 9,

tìm số d n khi chia a cho 3

a 827 1546 1527 1011

m

n

Bài 5:GV treo bảng phụ đề bài

+ GV treo bảng phụ đề bài

+ Cho thi đua giữa các dãy lớp

+ Gọi HS điền vào chỗ trống

Bài 6:GV treo bảng phụ đề bài

+ Muốn biết tổng(hiệu) có chia hết có

cho3, cho 9 hay không ta làm thế nào?

+ Gọi 2 HS lên bảng làm, chấm bài của

3 em làm xong nhanh nhất

Bài 7:GV treo bảng phụ đề bài

+ 2 HS lên bảng trình bày

Vì 87ab  9 nên (8+7+a+b)  9 ⇒(a+b) ∈ { }3 ; 12

Mà a - b =4 nên a + b =3 loạiVậy a+b=12 ⇒ a=8, b=4

Trang 21

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết 11 : số nguyên tố Hợp số

A - Mục tiêu bài học

- Kiến thức:HS đợc củng cố, khắc sâu định nghĩa về số nguyên tố, hợp số

- Kỹ năng:Nhận biết mộy số có phải là số nguyên tố hay hợp số.

- Thái độ:Vận dụng hợp lý các kiến thức để giải các bài toán thực tế.

II Kiểm tra bài cũ

HS1 :Chữa bài tập 1GV treo bảng

phụ đề bài

HS2 : Chữa bài tập 2GV treo bảng

phụ đề bài

III Bài mới

HĐ1 :Làm bầi 3GV treo bảng phụ đề

Bài 4

Trang 22

lµ hîp sè )

Bµi 6

a) k = 1b) k = 1

Trang 23

Ngày soạn:

Ngày giảng:

A - Mục tiêu bài học

- Kiến thức: Củng cố các kiến thức về phân tích một số ra thừa số nguyên tố, tìm

II Kiểm tra bài cũ

HS1 :Chữa bài tập 1GV treo bảng

phụ đề bài

HS2 : Chữa bài tập 2

III Bài mới

Làm bài 3 GV treo bảng phụ đề bài

Gọi một vài HS đọc kết quả

Làm bài 4GV treo bảng phụ đề bài

Trang 24

GV: Các số a,b,c đã đợc viết dới

dạng gì?

Em hãy viết tất cả các ớc của a ?

Bài 5 GV treo bảng phụ đề bài.

Số túi nh thế nào với tổng số bi ?

Trang 25

A - Mục tiêu bài học

- Kiến thức: Củng cố và khắc sâu các kiến thức về ƯC , BC của hai hay nhiều số.

- Kỹ năng: Rèn kỹ năng tìm ƯC , BC của hai hay nhiều số, tìm giao của hai tập

hợp

- Thái độ: Vận dụng vào các bài toán thực tế.

B - Chuẩn bị

- GV : Tài liệu tham khảo :TNC-CĐ

- HS : Ôn cách tìm ƯC , BC của hai hay nhiều số, tìm giao của hai tập hợp.

C - Các hoạt động dạy học

I ổn định tổ chức :

Lớp 6A: 6B:

II Kiểm tra bài cũ

HS1 :Chữa bài 1 GV treo bảng phụ

đề bài

HS2 : Chữa bài 2GV treo bảng phụ

đề bài

III Bài mới

HĐ1 :Chữa bài 3 GV treo bảng phụ

Trang 26

GV treo bảng phụ Cho HS hoạt

động nhóm

Đại diện một nhóm lên bảng điền

? : Tạií sao cách chia a và b thừc hiện

đợc cò cách chia c không thừc hiện

đợc ?

HĐ3 :Bài tập chép

Một lớp có 24 nam và 18 nữ Có bao

nhiêu cách chia tổ sao cho số nam và

số nữ trong mỗi tổ lag nh nhau ?

Cách chia nào có số HS ít nhất ở mỗi

mỗi phần thởng

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Trang 27

A - Mục tiêu bài học

- Kiến thức: Củng cố cách tìm ƯCLN của hai hay nhiều số.

- Kỹ năng:Rèn cho HS biết cách quan sát, tìm tòi đặc điểm bài toán để tính nhanh,

chính xác

B - Chuẩn bị

- GV : Tài liệu tham khảo TNC-PT

- HS : Ôn lại các phân tích một số ra thừa số nguyên tố.

C - Các hoạt động dạy học

I ổn định tổ chức :

Lớp 6A: 6B:

II Kiểm tra bài cũ

HS1 :Chữa bài tập 1GV treo bảng phụ

của 1 số để kiểm tra ƯC vừa tìm

Làm bài 4 GV treo bảng phụ đề bài

GV: Số a có đặc điểm gì?

Làm bài 5 GV treo bảng phụ đề bài

Làm bài 6GV treo bảng phụ đề bài

Bài 7:GV treo bảng phụ đề bài

GV tổ chức hoạt động theo nhóm cho

HS

a) Gọi số bút trong mỗi hộp là a, theo đề

bài ta có: a là ớc của 28 ( hay 28 a)

a là ớc của 36 (hay 36  a) và a> 2

b) Mai mua bao nhiêu hộp bút chì màu?

Lan mua bao nhiêu hộp bút chì màu

GV kiểm tra trên máy bài 1 → 5nhóm

Trang 28

Bài 148: GV gọi HS đọc đề bài

GV chấm điểm bài làm của một số HS

Thuật toán Ơclít tìm ƯCLN của hai

số :để tìm ƯCLN (a,b) ta làm nh sau

+Chia số lớn cho số nhỏ

- Nếu phép chia còn d, lấy số chia đem

chia cho số d

- Nếu phép chia này còn d lại lấy số d

thứ nhất chia cho số d thứ 2

Cứ tiếp tục nh thế cho đến khi đợc số d

bằng 0 thì số chia cuối cùng là ƯCLN

phải tìm

thoả mãn đề bài

b) Mai mua 7 hộp bútLan mua 9 hộp bút

48 : 24 = 2(nam)

Và mỗi tổ có số nữ là

72 : 24 = 3(nữ)Tìm ƯCLN(136; 105)

135 105

105 30 1

30 15 3

0 2Vậy ƯCLN(136; 105) = 15

HS sử dụng thuật toán Ơclít để tìm C136; 105) ở bài tập 148

IV Củng cố

1) Cách tìm ƯCLN của 2 hay nhiều số?

2) Cách tìm ƯC của 2 hay nhiều số thông qua tìm ƯCLN?

V Hớng dẫn về nhà

- Học bài: Ôn lại lý thuyết

- Làm bài tập còn lại trong ;SBT

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết 15 : bội chung nhỏ nhất

Trang 29

A - Mục tiêu bài học

HS đợc củng cố và khắc sâu những kiến thức về tìm BCNN và BC thông qua BCNN

Rèn kỹ năng tính toán, biết tìm BCNN một cách hợp lí trong từng trờng hợp

Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ

Kiểm tra HS 1:

- Phát biểu quy tắc tìm BCNN của

hai hay nhiều số lớn hơn 1

7 5 35

7

105) 35;

BCNN(63;

= 32.5.7 = 315Vậy bội chung của 63, 35, 105 có 3 chữ số là: 315; 630; 945

Bài 5: HS đọc đề bài

HS đọc đề bài, tóm tắt đề bài

Trang 30

GV gọi hai em HS đọc và tóm tắt

đề bài

GV gợi ý: nếu gọi số đội liên đội

là a thì số nào chia hết cho 2; 3; 4;

5?

GV cho HS tiếp tục hoạt động

theo nhóm sau khi đã gợi ý

GV kiểm tra, cho điểm các nhóm

Vì xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 5 đều thừa 1 ngời nên ta có:

1) - (a

1) - (a

2 1) - (a

) BC(2;3;4;5 1)

(a ∈

-⇒

BCNN(2;3;4;5) = 60Vì 100 ≤a≤ 150 ⇒ 99 ≤a− 1 ≤ 149

Ta có a – 1 = 120

⇒a= 121 (thoả mãn điều kiện)

Vậy số đội liên đội là 121 ngời

Hoạt động 3: có thể em cha biết Lịch can chi:

GV giới thiệu cho HS ở phơng Đông trong đó có Việt

Nam gọi tên năm âm lịch bằng cách ghép 10 can (theo thứ

tự) với 12 chi (nh SGK) Đầu tiên Giáp đợc ghép với Tí

thành Giáp Tí cứ 10 năm Giáp đợc lặp lại Vậy theo các

em sau bao nhiêu năm năm Giáp Tí đợc lặp lại?

Và tên các năm âm lịch khác cũng đợc lặp lại sau 60

năm

Sau 60 năm (là BCNN của 10 và 12)

Trang 31

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết 16 : Đờng thẳng đi qua hai điểm - tia A.Mục Tiêu

• Luyện cho HS kĩ năng phát biểu định nghĩa tia, hai tia đối nhau

• Luyện cho HS kĩ năng nhận biết tia, hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau, củng

cố điểm nằm giữa, điểm nằm cùng phía, khác phía qua đọc hinìh

II.Kiểm tra bài cũ:

+ GV nêu câu hỏi kiểm tra:

1) Vẽ đờng thẳng xy Lờy điểm O

bất kỳ trên xy

2) Chỉ ra và viết tên 2 tia chung gốc

O

3) Viết tên hai tia đối nhau? Hai tia

đối nhau có đặc điểm gì?

1 HS lên bảng cả lớp thực hiện vào vở

III.Bài mới:

HĐ1: I Dạng bài tập nhận biết khái

niệm:

Bài 1:

+ GV yêu cầu HS làm theo nhóm trên

bảng phụ:

Vẽ hai tia đối nhau Ot và Ot’

a) Lấy A thuộc Ot, B thuộc Ot’.Chỉ

Trang 32

HĐ2:II Dạng bài tập luyện sử dụng

ngôn ngữ.

Bài 2:Điền vào chỗ trống để đợc câu

đúng trong các phát biểu sau:

1.Điểm K nằm trên đờng thẳng xy là

gốc chung của………

2.Nếu điểm A nằm giữa 2 điểm B và C

thì:

-Hai tia…… đối nhau

-Hai tia CA và ………trùng nhau

-Hai tia BA và BC ………

3.Tia Abb là hình gồm điểm … và tất

cả các điểm… với B đối với………

1.Vẽ 3 tia AB, AC, BC

2.Vẽ các tia đối nhau:

AB và AD; AC và AE

3.Lấy M thuộc tia AC vẽ tia BM

Bài 5:

1.Vẽ 2 tia chung gốc Ox và Oy.

2.Vẽ một số trờng hợp về 2 tia phân biệt

2 HS lên bảng vẽ, cả lớp vẽ vào vở

E D A B

M C

E

Trang 33

II.Kiểm tra bài cũ:

- Để kiểm tra xem điểm A có nằm giữa

hai điểm O; B không ta làm thế nào?

- Làm bài tập 2: GV treo bảng phụ đề

bài

2 HS thực hiện trên bảng Dới lớp làm vào nháp

HS nhận xét bài trên bảng

III.Bài mới:

Luyện tập bài tập: Nếu

MA + MB = AB

Bài 3 GV treo bảng phụ đề bài

Bài toán cho biết gì? Yêu cầu gì?

Gọi 1 HS lên bảng trình bày

Bài 3

M nằm giữa A và B nên AM + MB = ABSuy ra AM = AB – BM (1)

Trang 34

Bài 4 GV treo bảng phụ đề bài

Treo bảng phụ đề bài

Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm

trong thời gian 7 phút

Bài 5:GV treo bảng phụ đề bài

HS đứng taịi chỗ trả lời

N nằm giữa A và B nên AN + NB = ABSuy ra BN = AB – AN (2)

Luyện tập bài tập : M không nằm

giữa A và B ⇔ MA + MB ≠ AB

Bài 6:GV treo bảng phụ đề bài

Vậy A,B,M có thẳng hàng hay

không?

Bài 7:GV treo bảng phụ đề bài

Treo bảng phụ

Quan sát hình vẽ và cho biết đi từ A

đén B theo đờng nàog là ngắn nhất?

Tại sao?

Bài 6

- Ta có AM + MB = 3,7+2,3 ≠ 5= ABNên M không nằm giữa A và B

- Ta có AB + BM = 5 +2,3 ≠ 3,7 = AMNên B không nằm giữa A và M

- Ta có AM + AB = 3,7+5 ≠ 2,3= BMNên A không nằm giữa M và B

Vậy trong ba điểm A,B,M không có điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại

Bài 7

HS: Đi theo đoạn thẳng là ngắn nhất

V.Hớng dẫn về nhà

+ Làm BT trong SBT (Tr 102)

Trang 35

Ngày soạn: ………

Ngày giảng:

Tiết 18: Vẽ doạn thẳng biết độ dài trung điểm của đoạn thẳng A.Mục Tiêu

• Hệ thống hoá kiến thức về điểm, đờng thẳng, tia, đoạn thẳng, trung điểm(khái niệm, tính chất, cách nhận biết)

• Rèn kĩ năng sử dụng thành thạo thớc thẳng, thớc có chia khoảng, compa để

II.Kiểm tra bài cũ:

( Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh ở nhà )

III.Bài mới:

HĐ1:1 Kiểm tra việc lĩnh hội một số

kiến thức trong chơng của HS

Câu hỏi:

HS1: Có mấy cách đặt tên đờng thẳng,

chỉ rõ từng cách, vẽ hình minh hoạ

HS2: Khi nào nói 3 điểm A, B, C

thẳng hàng?

Vẽ 3 điểm A, B, C thẳng hàng

3 HS lần lợt trả lời, thực hiện trên bảng(cả lớp làm vào vở)

HS trả lời miệng

Trang 36

-Vẽ đt aa’ cắt 2 tia đó tại A,B khác O.

-Vẽ điểm M nẵm giữa 2 điểm A,B Vẽ

V.Hớng dẫn về nhà: + Tập vẽ hình, kí hiệu hình.

+ Làm BT trong SBT

Ngày đăng: 30/06/2014, 15:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ đề bài. - TU CHON TOAN 6
Bảng ph ụ đề bài (Trang 22)
Hình này có góc nào không? - TU CHON TOAN 6
Hình n ày có góc nào không? (Trang 44)
Hình vẽ có 3 góc là xOy, yOz, xOz. - TU CHON TOAN 6
Hình v ẽ có 3 góc là xOy, yOz, xOz (Trang 45)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w