Hiểu được để chứng minh các công thức đó cần phải vận dụngcác tính chất của diện tích - Kỹ năng: Vận dụng công thức và tính chất của diện tích để giải bài toán về diện tích - Biết cách
Trang 1HỌC KỲ II
Ngày giảng:10/1/2017
Tiết 33: DIỆN TÍCH HÌNH THANG
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: HS nắm vững công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành các
tính chất của diện tích Hiểu được để chứng minh các công thức đó cần phải vận dụngcác tính chất của diện tích
- Kỹ năng: Vận dụng công thức và tính chất của diện tích để giải bài toán về diện
tích
- Biết cách vẽ hình chữ nhật hay hình bình hành có diện tích bằng diện tích hình bìnhhành cho trước HS có kỹ năng vẽ hình - Làm quen với phương pháp đặc biệt hoá-Rèn kỹ năng tự học cho HS
- Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
II-CHUẨN BỊ
- GV: Bảng thông minh, dụng cụ vẽ hình
- HS: Bảng phụ Dụng cụ vẽ hình
III-TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1.Ổn định tổ chức: 8A2
2 Kiểm tra:
GV: (đưa ra đề kiểm tra)
Vẽ tam giác ABC có µC> 900 Đường cao AH
Hãy chứng minh: SABC = 1
2BC.AH
- GV: để chứng minh định lý về tam giác ta
tiến hành theo hai bước:
+ Vận dụng tính chất diện tích của đa giác
+ Vận dụng công thức đã học để tính S
- HS lên bảng trình bày
Giải A
B C H
Theo tính chất của đa giác ta có:
SABC = SABH - SACH (1)Theo công thức tính diện tích của tam giác vuông ta có:
Trang 23 Bài mới
* Giới thiệu bài : Trong tiết này ta sẽ vận
dụng phương pháp chung như đã nói ở trên để
chứng minh định lý về diện tích của hình
thang, diện tích hình bình hành
* HĐ1: Hình thành công thức tính diện tích
hình thang.
1) Công thức tính diện tích hình thang.
- GV: Với các công thức tính diện tích đã học,
có thể tính diện tích hình thang như thế nào?
- GV: Cho HS làm ?1 Hãy chia hình thang
thành hai tam giác
- GV: + Để tính diện tích hình thang ABCD ta
phải dựa vào đường cao và hai đáy
+ Kẻ thêm đường chéo AC ta chia hình thang
thành 2 tam giác không có điểm trong chung
- GV: Ngoài ra còn cách nào khác để tính diện
tích hình thang hay không?
2AH HD (1)
A b B
h
D H a E C
áp dụng công thức tính diện tích tam giác ta có: SADC = 1
2 AH HD (1)
2AH.(DC + AB)
Công thức: ( sgk)
Trang 3- GV: Em nào có thể dựa và công thức tính
diện tích hình thang để suy ra công thức tính
diện tích hình bình hành
- GV cho HS làm ? 2 - GV gợi ý:
* Hình bình hành là hình thang có 2 đáy bằng
nhau (a = b) do đó ta có thể suy ra công thức
tính diện tích hình bình hành như thế nào?
3) Ví dụ
a
M
B b 2b
a
S = a.hh
Trang 4b) Chữa bài 28
Ta có: SFIGE = SIGRE = SIGUR
( Chung đáy và cùng chiều cao)
SFIGE = SFIR = SEGU
Cùng chiều cao với hình bình hành FIGE và có đáy gấp đôi đáy của hình bình hành
Trang 5Ngày giảng: 14/1/2017
Tiết 34 : DIỆN TÍCH HÌNH THOI
I- MỤC TIÊU:
+ Kiến thức: HS nắm vững công thức tính diện tích hình thoi, biết cách tính diện
tích 1 tứ giác có 2 đường chéo vuông góc với nhau
- Hiểu được để chứng minh định lý về diện tích hình thoi
+ Kỹ năng: Vận dụng công thức và tính chất của diện tích để tính diện tích hình thoi.
- Biết cách vẽ hình chữ nhật hay hình bình hành có diện tích bằng diện tích hìnhbình hành cho trước HS có kỹ năng vẽ hình
-Rèn kỹ năng tự học cho HS
+Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
- Tư duy nhanh, tìm tòi sáng tạo
II CHUẨN BỊ
- GV: Bảng thông minh, dụng cụ vẽ hình
- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1 Ổn định tổ chức: 8A2
2 Kiểm tra:
a) Phát biểu định lý và viết công thức tính
diện tích của hình thang, hình bình hành?
b) Khi nối chung điểm 2 đáy hình thang tại
sao ta được 2 hình thang có diện tích bằng
nhau?
3 Bài mới:
- GV: ta đã có công thức tính diện tích hình
bình hành, hình thoi là 1 hình bình hành đặc
biệt Vậy có công thức nào khác với công
thức trên để tính diện tích hình thoi không?
Bài mới sẽ nghiên cứu
2 HS lên bảng trả lời
HS dưới lớp nhận xét B
A H C
Trang 6* HĐ1: Tìm cách tính diện tích 1 tứ giác có
2 đường chéo vuông góc
1- Cách tính diện tích 1 tứ giác có 2 đường
chéo vuông góc
- GV: Cho thực hiện bài tập ?1
- Hãy tính diện tích tứ giác ABCD theo AC
và BD biết AC ⊥BD
- GV: Em nào có thể nêu cách tính diện tích
tứ giác ABCD?
- GV: Em nào phát biểu thành lời về cách
tính S tứ giác có 2 đường chéo vuông góc?
- GV:Cho HS chốt lại
* HĐ2: Hình thành công thức tính diện
tích hình thoi.
2- Công thức tính diện tích hình thoi.
- GV: Cho HS thực hiện bài ? 2 - Hãy viết
công thức tính diện tích hình thoi
theo 2 đường chéo
- GV: Hình thoi có 2 đường chéo vuông góc
với nhau nên ta áp dụng kết quả bài tập trên
ta suy ra công thức tính diện tích hình thoi
S ABCD = SABC + SADC = 1
2- Công thức tính diện tích hình thoi.
D G Ca) Theo tính chất đường trung bình tam giác ta có:
Trang 7III- Củng cố:
- Nhắc lại công thức tính diện tích tứ giác có
2 đường chéo vuông góc, công thức tính diện
Vì ABCD là Hthang cân nên AC = BD(3)
Từ (1) (2) (3) => ME = NE = NG = GM
Vậy MENG là hình thoi
b) MN là đường trung bình của hình thang ABCD nên ta có:
Trang 8Ngày giảng:17/1/2017
Tiết 35 : DIỆN TÍCH ĐA GIÁC
I MỤC TIÊU:
+ Kiến thức: HS nắm vững công thức tính diện tích các đa giác đơn giản( hình thoi,
hình chữ nhật, hình vuông, hình thang).Biết cách chia hợp lý các đa giác cần tìm diệntích thành các đa giác đơn giản có công thức tính diện tích
- Hiểu được để chứng minh định lý về diện tích hình thoi
+ Kỹ năng: Vận dụng công thức và tính chất của diện tích để tính diện tích đa giác,
thực hiện các phép vẽ và đo cần thiết để tính diện tích HS có kỹ năng vẽ, đo hình -Rèn kỹ năng tự học cho HS
+Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
- Tư duy nhanh, tìm tòi sáng tạo
II:Chuẩn bị:
- GV: Bảng thông minh, dụng cụ vẽ hình
- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke
III-TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1.Ổn định tổ chức: 8A2
2
Kiểm tra :
- GV: đưa ra đề kiểm tra trên bảng phụ
Cho hình thoi ABCD và hình vuông
EFGH và các kích thước như trong hình
vẽ sau:
a) Tính diện tích hình thoi và diện tích
hình vuông theo a, h
b) So sánh S hình vuông và S hình thoi
c) Qua kết quả trên em có nhận xét gì về
tập hợp các hình thoi có cùng chu vi?
d) Hãy tính h theo a khi biết ^
B= 600
Giải:
a) SABCD = a.h SEFGH = a2
b) AH < AB hay h < a ⇒ah < a2
Hay SABCD < SEFGH
c) Trong hai hình thoi và hình vuông có
cùng chu vi thì hình vuông có S lớn hơn
- Trong tập hình thoi có cùng chu vi thì
Trang 9ta có từ (1) ⇒h = 3
2
a
3 Baì mới
* HĐ1: Giới thiệu bài mới
Ta đã biết cách tính diện tích của các hình
như: diện tích ∆ diện tích hình chữ nhật,
diện tích hình thoi, diện tích thang Muốn
tính diện tích của một đa giác bất kỳ khác
với các dạng trên ta làm như thế nào? Bài
hôm nay ta sẽ nghiên cứu
* HĐ2: Xây dựng cách tính S đa giác
1) Cách tính diện tích đa giác
- GV: dùng bảng phụ
Cho ngũ giác ABCDE bằng phương pháp
vẽ hình Hãy chỉ ra các cách khác nhau
nhưng cùng tính được diện tích của đa
giác ABCDE theo những công thức tính
diện tích đã học
C1: Chia ngũ giác thành những tam giác
rồi tính tổng:
SABCDE = SABE + SBEC+ SECD
C2: S ABCDE = SAMN - (SEDM + SBCN)
C3:Chia ngũ giác thành tam giác vuông
và hình thang rồi tính tổng
- GV: Chốt lại
- Muốn tính diện tích một đa giác bất kỳ
ta có thế chia đa giác thành các tanm giác
hoặc tạo ra một tam giác nào đó chứa đa
giác Nếu có thể chia đa giác thành các
tam giác vuông, hình thang vuông, hình
chữ nhật để cho việc tính toán được thuận
lợi
- Sau khi chia đa giác thành các hình có
công thức tính diện tích ta đo các cạnh các
đường cao của mỗi hình có liên quan đến
E B
M D C N
Trang 10công thức rồi tính diện tích của mỗi hình.
- Bằng phép đo chính xác và tính toán hãy
nêu số đo của 6 đoạn thẳng CD, DE, CG,
AB, AH, IK từ đó tính diện tích các hình
AIH, DEGC, ABGH
+ Em nào có thể tính được diện tích hồ?
+ Nếu các cách khác để tính được diện
tích hồ?
2) Ví dụ
A B
C
Trang 11Ngày giảng:21/1/2017
Tiết 36 : LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
+ Kiến thức: HS nắm vững công thức tính diện tích hình thang
- Hiểu được để chứng minh định lý về diện tích hình thang
+ Kỹ năng: Vận dụng công thức và tính chất của diện tích để tính diện tích hình
thang
- Biết cách vẽ hình chữ nhật hay hình bình hành có diện tích bằng diện tích hìnhbình hành cho trước HS có kỹ năng vẽ hình
-Rèn kỹ năng tự học cho HS
+ Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
- Tư duy nhanh, tìm tòi sáng tạo
II:Chuẩn bị:
- GV: Bảng thông minh, dụng cụ vẽ hình
- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke.
III-TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra:
- Phát biểu định lý và viết công thức tính
diện tích của hình thang?
3 Bài mới ( Tổ chức luyện tập)
IGEF, IGUR, GEU, IFR
Chữa bài 29
Hai hình thang AEFG, EBCF có hai
Trang 12I K
Biết S = 3375 m2
HĐ 2: Tổng kết
Cho HS nhắc lại các kiến thức vừa học ,
đáy bằng nhau, có cùng đường cao nênhai hình đó có diện tích bằng nhau
Mà SABCD = SABFE + SEFCD
= SGHFE – SAGE- SBHF + SEFIK + SFIC
+SEKD
= SGHFE+ SEFIK = SGHIK
Vậy diện tích hình thang bằng diện tích hình chữ nhật có một kích thước làđường TB của hình thang kích thước còn lại là chiều cao của hình thang
Chữa bài 31
Các hình có diện tích bằng nhau là: + Hình 1, hình 5, hình 8 có diện tích bằng 8 ( Đơn vị diện tích)
+ Hình 2, hình 6, hình 9 có diện tích bằng 6( Đơn vị diện tích)
+ Hình 3, hình 7 có diện tích bằng 9 ( Đơn vị diện tích)
Bài tập 32/SBT
Diện tích hình thang là:
( 50+70) 30 : 2 = 1800 ( m2) Diện tích tam giác là:
3375 – 1800 = 1575 ( m2) Chiều cao của tam giác là:
2 1575 : 70 = 45 (m) Vậy độ dài của x là:
45 + 30 = 75 (m) Đáp số : x = 75m
Trang 13nêu lại các công thức tính diện tích các
+Kiến thức: HS nắm vững kiến thức về tỷ số của hai đoạn thẳng, từ đó hình thành về
khái niệm đoạn thẳng tỷ lệ
-Từ đo đạc trực quan, qui nạp không hoàn toàn giúp HS nắm chắc ĐL thuận của Ta lét
+ Kỹ năng: Vận dụng định lý Ta lét vào việc tìm các tỷ số bằng nhau trên hình vẽ
sgk -Rèn kỹ năng tự học cho HS
+Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
- Tư duy nhanh, tìm tòi sáng tạo
II CHUẨN BỊ :
- GV: Bảng thông minh, dụng cụ vẽ hình
- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke
III-TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1.Ổn định tổ chức:8a2
2 Kiểm tra:
Nhắc lại tỷ số của hai số là gì? Cho ví dụ?
3 Bài mới
* HĐ1: Giới thiệu bài
Ta đã biết tỷ số của hai số còn giữa hai đoạn
thẳng cho trước có tỷ số không, các tỷ số
quan hệ với nhau như thế nào? bài hôm nay
ta sẽ nghiên cứu
* HĐ2: Hình thành định nghĩa tỷ số của
hai đoạn thẳng
1) Tỷ số của hai đoạn thẳng
- HS trả lời câu hỏi của GV
1) Tỷ số của hai đoạn thẳng
Trang 14GV: Đưa ra bài toán ?1 Cho đoạn thẳng AB
= 3 cm; CD = 5cm Tỷ số độ dài của hai
đoạn thẳng AB và CD là bao nhiêu?
ta nói AB, CD tỷ lệ với A'B', C'D'
- GV cho HS phát biểu định nghĩa:
* Chú ý: Tỷ số của hai đoạn thẳng
không phụ thuộc vào cách chọn đơn vị đo
Trang 15+Kiến thức: HS nắm vững kiến thức về tỷ số của hai đoạn thẳng, từ đó hình thành về
khái niệm đoạn thẳng tỷ lệ
-Từ đo đạc trực quan, qui nạp không hoàn toàn giúp HS nắm chắc ĐL thuận của Ta lét
+ Kỹ năng: Vận dụng định lý Ta lét vào việc tìm các tỷ số bằng nhau trên hình vẽ
sgk
+Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
- Tư duy nhanh, tìm tòi sáng tạo
II CHUẨN BỊ :
- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ
- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke
III-TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
* HĐ1: Tìm kiếm kiến thức mới
3) Định lý Ta-lét trong tam giác
- HS trả lời câu hỏi của GV
3) Định lý Ta-lét trong tam giác
Trang 16GV: Cho HS tìm hiểu bài tập ?3
- GV: khi có một đường thẳng // với 1 cạnh
của tam giác và cắt 2 cạnh còn lại của tam
3 x a
5 10
B a// BC C C
Trang 17- Kiến thức: HS nắm vững nội dung định lý đảo của định lý Talet Vận dụng định lý
để xác định các cắp đường thẳng song song trong hình vẽ với số liệu đã cho
+ Hiểu cách chứng minh hệ quả của định lý Ta let Nắm được các trường hợp có thể sảy ra khi vẽ đường thẳng song song cạnh
- Kỹ năng: Vận dụng định lý Ta lét đảo vào việc chứng minh hai đường thẳng song
song Vận dụng linh hoạt trong các trường hợp khác
- Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
- Tư duy nhanh, tìm tòi sáng tạo
- Tư duy biện chứng, tìm mệnh đề đảo và chứng minh, vận dụng vào thực tế, tìm ra phương pháp mới để chứng minh hai đường thẳng song song
II- CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ
- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke
- Ôn lại địmh lý Ta lét
III-TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
Trang 18lấy trên cạnh AB điểm B', lấy trên cạnh AC
điểm C' sao cho AB' = 2cm; AC' = 3 cm
6
14 A
F
a) Có bao nhiêu cặp đường thẳng song
song với nhau
A
4 6 9
D E x
B C DE//BC
1) Định lý Ta- lét đảo
A C"
B' C'
B C Giải:
Trang 19b) Tứ giác BDEF là hình gì?
c) So sánh các tỷ số: AD AE DE; ;
AB EC BC và cho nhận xét về mối quan hệ giữa các cặp
tương ứng // của 2 tam giác ADE & ABC
- Các nhóm làm việc, trao đổi và báo cáo
- Kiến thức: HS nắm vững nội dung định lý đảo của định lý Talet Vận dụng định lý
để xác định các cắp đường thẳng song song trong hình vẽ với số liệu đã cho
+ Hiểu cách chứng minh hệ quả của định lý Ta let Nắm được các trường hợp có thể sảy ra khi vẽ đường thẳng song song cạnh
- Kỹ năng: Vận dụng định lý Ta lét đảo vào việc chứng minh hai đường thẳng song
song Vận dụng linh hoạt trong các trường hợp khác
- Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
- Tư duy nhanh, tìm tòi sáng tạo
- Tư duy biện chứng, tìm mệnh đề đảo và chứng minh, vận dụng vào thực tế, tìm ra phương pháp mới để chứng minh hai đường thẳng song song
II- CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ
- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke
III-TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
Trang 20Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Ổn định tổ chức
2- Kiểm tra:
* HĐ1: KT bài cũ tìm kiếm kiến thức mới
+ Phát biểu định lý Ta lét đảo
3- Bài mới
* HĐ2: Hệ quả của định lý Talet
2) Hệ quả của định lý Ta-lét
- Từ nhận xét phần c của ?2 hình thành hệ
quả của định lý Talet
- GV: Em hãy phát biểu hệ quả của định lý
Talet HS vẽ hình, ghi GT,KL
- GVhướng dẫn HS chứng minh ( kẻ
C’D // AB)
- GV: Trường hợp đường thẳng a // 1 cạnh
của tam giác và cắt phần nối dài của 2
cạnh còn lại tam giác đó, hệ quả còn đúng
B’ C’
B D C
GT ∆ABC ; B'C' // BC ( B'∈ AB ; C' ∈ AC
Trang 215 , 9
- Kiến thức: HS nắm vững và vận dụng thành thạo định lý định lý Talet thuận và đảo.
Vận dụng định lý để giải quyết những bài tập cụ thể từ đơn giản đến hơi khó
- Kỹ năng: Vận dụng định lý Ta lét thuận, đảo vào việc chứng minh tính toán biến
đổi tỷ lệ thức
- Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
- Tư duy nhanh, tìm tòi sáng tạo
- Giáo dục cho HS tính thực tiễn của toán học và những bài tập liên hệ với thực tiễn
II- CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ
- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke
- Ôn lại định lý Ta lét.+ Bài tâp về nhà
III-TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
Trang 22Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Ổn định tổ chức
- Đại diện các nhóm trả lời
- So sánh kết quả tính toán của các nhóm
* HĐ2 áp dụng TaLet vào dựng đoạn
D E 1,5 1,8
B 6,4 C Giải : BD AD = 1,52,5=53 ; 1,8 3
d B' H' C'
B H Ca)- Cho d // BC ; AH là đường cao
1
A
1
0 m m y
Trang 23- Lấy trên ox các đoạn thẳng OA = OB =
B x A
0 M N y n
A
X
B a C H
B' a' C'
Trang 24Ngày giảng:
Tiết 42: Tính chất đường phân giác của tam giác
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Trên cơ sở bài toán cụ thể, cho HS vẽ hình đo đạc, tính toán, dự đoán,
chứng minh, tìm tòi và phát triển kiến thức mới
- Kỹ năng: Vận dụng trực quan sinh động sang tư duy trừu tượng tiến đến vận dụng
vào thực tế
- Bước đầu vận dụng định lý để tính toán các độ dài có liên quan đến đường phân giác trong và phân giác ngoài của tam giác
- Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
- Tư duy nhanh, tìm tòi sáng tạo
- Giáo dục cho HS tính thực tiễn của toán học và những bài tập liên hệ với thực tiễn
II-CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ
- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke- Ôn lại địmh lý Ta lét
III-TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
- GV: Giới thiệu bài:
Bài hôm nay ta sẽ cùng nhau nghiên cứu
đường phân giác của tam giác có tính
chất gì nữa và nó được áp dụng ntn vào
Trang 25trên ? Đó chính là định lý
- HS phát biểu định lý
- HS ghi gt và kl của định lí
* HĐ2: Tập phân tích và chứng minh
- GV: dựa vào kiến thức đã học về đoạn
thẳng tỷ lệ muốn chứng minh tỷ số trên ta
phải dựa vào yếu tố nào? ( Từ định lý
nào)
- Theo em ta có thể tạo ra đường thẳng //
bằng cách nào? Vậy ta chứng minh như
thế nào?
- HS trình bày cách chứng minh
2) Chú ý:
- GV: Đưa ra trường hợp tia phân giác
góc ngoài của tam giác
D B'
DC = AB
AC ( AB ≠ AC )
- GV: Vì sao AB ≠ AC
* Định lý vẫn đúng với tia phân giác góc
ngoài của tam giác
* HĐ3: HS làm ? 2 ; ?3
A 4,5 7,5
Trang 26- Đại diện các nhóm trả lời
Trang 27Ngày giảng: 21/2/2017
Tiết 43 : LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: - Củng cố vững chắc, vận dụng thành thạo định lý về tính chất đường
phân giác của tam giác để giẩi quyết các bài toán cụ thể từ đơn giản đến khó
- Kỹ năng: - Phân tích, chhứng minh, tính toán biến đổi tỷ lệ thức.
- Bước đầu vận dụng định lý để tính toán các độ dài có liên quan đến đường phân giác trong và phân giác ngoài của tam giác
-Rèn kỹ năng tự học của học sinh
- Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
- Tư duy nhanh, tìm tòi sáng tạo
- Giáo dục cho HS tính thực tiễn của toán học và những bài tập liên hệ với thực tiễn
II-CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ
- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke Ôn lại tính chất đường phân giác của tam giác
III-TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
Trang 28b) Nếu đường thẳng a đi qua giao điểm
O của hai đường chéo AC và BD Nhận
xét gì về 2 đoạn thẳng OE, FO
- HS trả lời theo câu hỏi hướng dẫn của
Trang 29định lý talet và tính chất đường phân
giác của tam giác
đường phân giác của tam giác
S ∆AMD = S∆ABM - S ∆ABD
- Kiến thức: - Củng cố vững chắc định nghĩa về hai tam giác đồng dạng Về cách viết
tỷ số đồng dạng Hiểu và nắm vững các bước trong việc chứng minh định lý" Nếu MN//BC, M ∈AB , N ∈AC ⇒ ∆AMD = ∆ABC"
- Kỹ năng: - Bước đầu vận dụng định nghĩa 2∆ ∼ để viết đúng các góc tương ứng bằng nhau, các cạnh tương ứng tỷ lệ và ngược lại
- Vận dụng hệ quả của định lý Talet trong chứng trong chứng minh hình học
-Rèn kỹ năng tự học của học sinh
- Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
II- CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng thông minh, dụng cụ vẽ
- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke
III-TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
hệ đặc biệt và tìm khái niệm mới
- GV: Cho HS quan sát hình 28? Cho ý
Trang 30HĐ3:Củng cố k/niệm 2 tam giác đồng
*HĐ4: Tìm hiểu kiến thức mới.
- GV: Cho HS làm bài tập ?3 theo nhóm
- Các nhóm trao đổi thảo luận bài tập ?3
- Cử đại diện lên bảng
- GV: Chốt lại ⇒ Thành định lý
- GV: Cho HS phát biểu thành lời định lí
và đưa ra phương pháp chứng minh đúng,
∆A'B'C'∼∆ A''B''C''thì ∆ABC∼∆ A''B''C''
KL ∆AMN ∼∆ABC
Trang 31Giải:
1
a k
Trang 32Ngày giảng:28/2/2017
Tiết 45 : Trường hợp đồng dạng thứ nhất
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: - Củng cố vững chắc ĐLvề TH thứ nhất để hai tam giác đồng dạng Về
cách viết tỷ số đồng dạng Hiểu và nắm vững các bước trong việc CM hai tam giác đồng dạng Dựng ∆AMN ~ ∆ABC chứng minh ∆AMN = ∆A'B'C' ⇒ ∆ABC ~ ∆
A'B'C'
- Kỹ năng: - Bước đầu vận dụng định lý 2∆ ∼ để viết đúng các góc tương ứng bằng nhau, các cạnh tương ứng tỷ lệ và ngược lại
-Rèn kỹ năng tự học của học sinh
- Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.
- Tư duy nhanh, tìm tòi sáng tạo
II- CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng thông minh, dụng cụ vẽ
-HS: dụng cụ vẽ
- III-TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
2 3
M N
4
B 8 C
Trang 33AMN ~ ∆ABC &∆AMN = ∆A'B'C'
* HĐ2: Giới thiệu bài
- GV: Cho HS làm việc theo nhóm
- GV: dựa vaò bài tập cụ thể trên để
chứng minh định lý ta cần thực hiện theo
- GV: Khi cho tam giác biết độ dài 3 cạnh
muốn biết các tam giác có đồng dạng với
A'
2 3
B' C' 4
1) Định lý:
+ Trên cạnh AB đặt AM = A'B' (2)+ Từ điểm M vẽ MN // BC ( N ∈AC)
Xét ∆AMN , ∆ABC & ∆A'B'C' có:
∆AMN ~ ∆ABC ( vì MN // BC) do đó:
Vì ∆AMN ~ ∆ABC nên ∆A'B'C' ~ ∆ABC
2) áp dụng:
A
4 6
Trang 34nhau không ta làm như thế nào?
Hai ∆ABC & ∆A'B'C' có đồng dạng với
nhau không? Vì sao?
GV: ( gợi ý) Ta có 2 tam giác vuông biết
độ dài hai cạnh của tam giác vuông ta suy
Trang 355- Hướng dẫn về nhà:
Làm các bài tập 30, 31 /75 sgk
HD:áp dụng dãy tỷ số bằng nhau
Trang 36Ngày giảng: 4/3/2017
Tiết 46 : Trường hợp đồng dạng thứ hai
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: HS nắm chắc định lý về trường hợp thứ 2 để 2∆ đồng dạng (c.g.c) Đồng thời củng cố 2 bước cơ bản thường dùng trong lý thuyết để chứng minh 2∆
đồng dạng Dựng ∆AMN ∼∆ ABC Chứng minh ∆ABC ~ ∆ A'B'C ⇒ ∆A'B'C'~
∆ABC
- Kỹ năng: - Vận dụng định lý vừa học về 2∆ đồng dạng để nhận biết 2∆ đồng dạng Viết đúng các tỷ số đồng dạng, các góc bằng nhau tương ứng
-Rèn kỹ năng tự học của học sinh
- Thái độ: Rèn luyện kỹ năng vận dụng các định lý đã học trong chứng minh hình
học
II.CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng thông minh, dụng cụ vẽ
-HS: dụng cụ vẽ
III-TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1.Ổn định tổ chức: 8A2
2 Kiểm tra:
Phát biểu định lý về trường hợp đồng dạng
thứ nhất của 2 tam giác? Vẽ hình ghi (gt),
(kl) và nêu hướng chứng minh?
b) HS dưới lớp làm ra phiếu học tập (GV
phát)
3 Bài mới:
HĐ1: Vẽ hình, đo đạc, phát hiện KT mới
- Đo độ dài các đoạn BC, FE
- So sánh các tỷ số:
; ;
AB AC BC
DE DF EF từ đó rút ra nhận xét gì 2 tam
giác ABC & DEF?
- GV cho HS các nhóm làm bài vào phiếu
học tập
GV: Qua bài làm của các bạn ta nhận thấy
Tam giác ABC & Tam giác DEF có 1 góc
bằng nhau = 600 và 2 cạnh kề của góc tỷ
lệ(2 cạnh của tam giác ABC tỉ lệ với 2 cạnh
của tam giác DEF và 2 góc tạo bởi các cặp
cạnh đó bằng nhau) và bạn thấy được 2
tam giác đó đồng dạng =>Đó chính là nội
Trang 37dung của định lý mà ta sẽ chứng minh sau
GV: Cho các nhóm thảo luận => PPCM
GV: Cho đại diện các nhóm nêu ngắn gọn
phương pháp chứng minh của mình
+ Đặt lên đoạn AB đoạn AM=A'B' vẽ
-Trên tia AB đặt AM=A'B'Qua M kẻ MN// BC(N∈AC)
3 50 0 E
Trang 38+ Trên Ax xác định điểm B: AB = 5
+ Trên Ayxác định điểm C: AC = 7,5
+ Trên Ayxác định điểm E: AE = 2
O
C D y
OA = 5 ; OC = 8 ; OB = 16 ; OD = 10
Trang 39Ngày giảng:7/3/2017
Tiết 47 : Trường hợp đồng dạng thứ ba
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: HS nắm chắc định lý về trường hợp thứ 3 để 2∆ đồng dạng (g g ) Đồng thời củng cố 2 bước cơ bản thường dùng trong lý thuyết để chứng minh 2∆
đồng dạng Dựng ∆AMN ∼∆ ABC Chứng minh ∆ABC ~ ∆ A'B'C ⇒ ∆A'B'C'~
∆ABC
- Kỹ năng: - Vận dụng định lý vừa học về 2∆ đồng dạng để nhận biết 2∆ đồng dạng Viết đúng các tỷ số đồng dạng, các góc bằng nhau tương ứng
- Rèn kỹ năng tự học cho học sinh
- Thái độ: Rèn luyện kỹ năng vận dụng các định lý đã học trong chứng minh hình
học
II.CHUẨN BỊ:
- GV: Bảng thông minh, dụng cụ vẽ
-HS: dụng cụ vẽ
III-TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1.Ổn định tổ chức: 8A2
2 Kiểm tra:
Phát biểu định lý về trường hợp đồng
dạng thứ nhất và thứ hai của 2 tam giác?
Vẽ hình ghi (gt), (kl) và nêu hướng
chứng minh?
3- Bài mới
ĐVĐ: Hôm nay ta sẽ nghiên cứu thêm
một trường hợp đồng dạng nữa của hai ∆
mà không cần đo độ dài các cạnh của 2∆
KL ∆ABC ~ ∆ A'B'C
A A'
Trang 40- HS vẽ hình , ghi GT, KL.
- GV: Yêu cầu HS nêu cách chứng minh
tương tự như cách chứng minh định lý 1
Â=Â (gt)
AM = A'B' ( cách dựng)
·AMN= µB ( Đồng vị) µB = µ 'B (gt) ⇒ ·AMN= Bµ '
700 40
0