Bài tập 2: Cho tứ giác ABCD có A= 650, - HS biết chứng minh một tứ giác là hình thang, hình thang vuông - HS biết vẽ hình thang, hình thang vuông biết tính số đo của các góc hình thang,
Trang 1d) c)
- Học sinh nắm đợc định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi,các góc của tứ giác lồi.
- HS biết vẽ hình, biết gọi tên các yếu tố, biết tính số đo các góc của một tứ gác lồi
* Hoạt động 1: Giới thiệu chơng(3 phút)
- Yêu cầu nội dung kiến thức
- Các kĩ năng vẽ hình, tính toán, đo đạc
gấp hình, kĩ năng lập luận chứng minh
hình học
- HS nhe GV nêu vấn đề
* Hoạt động 2: Định nghĩa (20 phút) đồ dùng: bảng phụ- thớc
- GV: Đa hình vẽ lên bảng phụ
? Trong mỗi hình dới đây gồm mấy đoạn
thẳng? Đọc tên các đoạn thẳng của mỗi
? Từ định nghĩa cho biết hình c có phải là
tứ giác không? tại sao?
- GV: Giới thiệu cách gọi tên 1 tứ giác,
- HS: Hình a, b, c gồm 4 đoạn thẳng:AB; BC; CD; DA
- HS: ở mỗi hình a, b, c đều có a4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA khép kín, trong bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đoạn thẳng
- HS: Nêu định nghĩa SGK và ghi vào vở
- 1HS lên bảng vẽ hình
- HS : Hình d không phải là tứ giác vì các
đoạn thẳng BC, CD cùng nằm trên một ờng thẳng
đ HS: Trả lời miệng
- HS: Trả lời theo định nghĩa SGK
vẽ hình
Trang 2các đỉnh, cạnh, góc của tứ giác
Yêu cầu HS trả lời ? 1 SGK
GV giới thiệu tứ giác ABCD hình a là tứ
giác lồi
? Vậy tứ giác lồi là tứ giác nh thế nào?
- GV: Yêu cầu HS lếy 1 điểm nằm trong,
nằm ngoài tứ giác
? Chỉ ra 2 góc đói nhau, hai cạnh kề
nhau, vẽ đờng chéo
* Hoạt động 3:Tổng các góc của một tứ giác (7 phút) đồ dùng: bảng phụ- thớc
? Tổng các góc trong một tam giác bằng
bao nhiêu?
? Vậy tổng các góc trong một tứ giác
bằng bao nhiêu? giải thích
- GV: đây là định lí nêu lên tích chất về
GV đa đề bài và hình vẽ lên bảng phụ
? 4 góc của tứ giác có thể đều nhọn, đều
tù hay đều vuông không?
Bài tập 2: Cho tứ giác ABCD có A= 650,
- HS biết chứng minh một tứ giác là hình thang, hình thang vuông
- HS biết vẽ hình thang, hình thang vuông biết tính số đo của các góc hình thang, hình thang vuông
Trang 3* Hoạt động 1: Kiểm tra (8 phút)
* Hoạt động 2: Định nghĩa (18 phút) bảng phụ- thớc
- GV: Yêu cầu HS thực hiện ? 1 SGK
- GV yêu cầu HS thực hiện ? 2 SGK
cho HS hoạt động nhóm
GV vẽ hình lên bảng
Yêu cầu HS viết GT, KL và trình bày
chứng minh
- GV nêu tiếp yêu cầu:
Từ kết quả ? 2 hãy điền tiếp vào chổ …
+ Nếu một hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau thì hai cạnh bên // và bằng nhau
- HS: Vẽ hình vào vở( NP // MQ; M = 900 )
- HS: TA chứng minh cho tứ giác đó có hai cạnh // và có 1 góc bằng 900
3
Trang 4- Học sinh nắm đợc định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thang cân
- HS biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng định nghĩa và tính chất của hình thang cân trong tính toán và chứng minh, biết chứng minh một tứ giác là hình thang cân
Trang 5Giáo án: Hình học 8
* Hoạt động 1: Kiểm tra (8 phút)
GV nêu câu hỏi kiểm tra
HS1: Phát biểu định nghĩa hình thang,
hình thang vuông
Nêu nhận xét về hình thang có hai cạnh
bên // hình thang có hai cạnh đáy bằng
nhau,
HS2: Chữa bài tập 8 tr 71 SGK
2 HS đồng thời lên bảng kiểm tra
* Hoạt động 2: Định nghĩa (12 phút) bảng phụ- thớc
GV: Trong hình thang có một dạng hình
thang thờng gặp đố là hình thang cân
Khác với tam giác cân hình thang cân
đ-ợc định nghĩa theo góc
Hình thang ABCD (AB // CD) trên hình
23 là một hình thang cân Vậy thế nào
- HS: Vẽ hình thang cân vào vở theo ớng dẫn của GV
h-? Tứ giác ABCD sau có fhải là hình thang cân không ? Vì sao?
Dˆ Cˆ ; Bˆ Aˆ
= +
= +
=
=
HS lần lợt đứng tai chổ trả lờiHình 24 a, c, d là hình thang cânHình 24 b không phải là hình thang cânHai góc đối của hình thang cân bù nhau
* Hoạt động 4: Dấu hiệu nhận biết(7 phút) đồ dùng: bảng phụ-thớc
Trang 750 0
2
2 11
1 1
o
Giáo án: Hình học 8
* Hoạt động 1: Kiểm tra (10 phút)
GV nêu câu hỏi kiểm tra
HS1: Phát biểu định nghĩa và tính chất
GV: Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm
để giải bài tập trong 7 phút rồi cho đại
diện các nhóm lên trình bày
Bài tập 31 tr 63 SBT
GV đa đề bài lên bảng phụ
Yêu cầu HS đọc đề, vẽ hình
? Muốn chứng minh OE là đờng trung
trực của đáy AB ta cần chứng minh
2
Aˆ 180 Eˆ
Dˆ
1
0 1
Vẽ hình, viết GT, Kl
- HS: Ta cần chứng minh AD = AEa) Xét ∆ABD và ∆ACE có:
AB = AC (gt)chung Aˆ
KL b) ∆ACD = ∆ BDC c) Hình thang ABCD cânHS: làm bài theo nhóm
Mỗi đại diện 1 nhóm lên trình bày 1 câu
- 1HS lên bảng vẽ hình
7
Trang 8- Học sinh nắm đợc định nghĩa và các định lý 1,2 về đờng trung bình của tam giác.
- Vận dụng các định lý trong bài học để tính độ dài, chứng minh hai đoạn thẳng bằngnhau, hai đờng thẳng song song
Trang 9Giáo án: Hình học 8 * Hoạt động 1: Kiểm tra (8 phút)
- GV yêu cầu kiểm tra một HS
? Phát biểu nhận xét về hình thang có hai
cạnh bên song song, hình thang có hai
cạnh đáy bằng nhau
? Vẽ tam giác ABC, vẽ trung điểm D của
AB vẽ đờng thẳng xy đi qua D và //AB
cắt AC tại E
? Quan sát hình vẽ, đo đạc và cho biết dự
đoán về vị trí của E trên hình vẽ
- HS: Lên bảng phát biểuCả lớp cùng thực hiện yêu cầu 2
- HS: Dự đoán E là trung điểm của AC
- GV: D là trung điểm của AB, E là trung
điểm của AC, đoạn thẳng DE là đờng
trung bình của tam giác ABC
? Thế nào là đờng trung bình của một tam
? Yêu cầu 1 HS nêu GT, KL và tự đọc
là 100 (m)
- HS: Sử dụng hình vẽ sẵn trong SGK, trả lời miệng
- HS: Lên bảng trình bày
9
Trang 10Ngày soạn:5/9/2013
Ngày dạy: 6/9/2013 Tiết 7: Đờng trung bình của hình thang
A – Mục tiêu:
* Kiến thức:
- Học sinh nắm đợc định nghĩa và các định lý về đờng trung bình của hình thang.
- Vận dụng các định lý trong bài học để tính độ dài, chứng minh hai đoạn thẳng bằngnhau, hai đờng thẳng song song
Trang 11I A
Giáo án: Hình học 8 * Hoạt động 1: Kiểm tra (5 phút)
- GV: nêu yêu cầu kiểm tra
? HS1: Phát biểu định nhĩa, tính chất
đ-ờng trung bình của tam giác, vẽ hình
minh hoạ
? Cho hình thang ABCD ()AB//CD)
Tính x,y = ?
GV: Giới thiệu đờng EF ở hình trên
chính là đờng trung bình của hình thang
ABCD Vậy nh thế nào là đờng trung
bình của hình thang và đờng trung bình
của hình thang có tính chất gì?
- 1HS: Lên bảng trả lời theo SGK
- HS: Cả lớp cùng thực hiện 1HS lên bảng trình bày
∆ACD có EM là đờng trung bình
GT AE = ED, EF // AB, EF // CD
KL BD = FC
- 1 HS chứng minh miệng định lý, cả lớp theo dõi và nhận xét
- HS: Nêu định nghĩa theo SGK
* Hoạt động 3: Định nghĩa (7 phút)
- GV: Từ hình vẽ trên đoạn thẳng EF là
đờng trung bình của hình thang Vậy thế
nào là đờng trung bình của hình thang?
? Hình thang có mấy đơng trung bình
- HS: Nếu hình thang có 1 cặp cạnh // thì có 1 đờng, nếu coa 2 cặp cạnh // thì
có 2 đờng
- HS : Trả lời
* Hoạt động 4: Định lý 4 (15 phút) đồ dùng: bảng phụ
- GV: Qua bài tâp kiểm tra các em thử
dự đoán xem đờng trung bình của hình
? Đờng TB của HT là đoạn thẳng đi qua
trung điểm của hai cạnh bên của HT
- HS: Nêu GT, KL của định lý và xem phần chứng minh SGK
? 20cm12cm
Trang 12- Rèn luyện kỹ năng vẽ hình rõ, chuẩn xác, kí hiệu đủ giả thiết đầu bài trên hình
- Rèn kĩ năng tính toán, so sánh đọ dài đoạn thẳng, chứng minh hình học
B – Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Bảng phụ ghi bài tập, thớc thẳng, compa, SKG, SBT
- HS: Bảng nhóm, thớc thẳng, compa, SKG, SBT
C – Tiến trình dạy – học:
Trang 13Giáo án: Hình học 8 * Hoạt động 1: Kiểm tra (6 phút)
- GV: Nêu yêu cầu kiểm tra
? HS1: So sánh đờng trung bình của tam
giác và đờng trung bình của hình thang,
a) Quan sát hình vẽ rồi cho biết giả thiết
của bài toán
Từ (1) và (2) ⇒ I là trung điểm của AM
- GV: Yêu cầu 1HS đọc to đề bài
? Hãy vẽ hình của bài toán
? Nêu GT, KL của bài toán
- GV: Tóm tắt GT, KL lên bảng
- GV: Cho HS suy nghĩ 3 phút, sau đó
gọi một HS trả lời miệng câu a
∆EKF có EF < EK + KF
⇒ EF < DC/2+AB/2
EF < (DC + AB)/2 (1)+ Nếu E, K, F thẳng hàng thì
EF = EK + KF
EF = ( AB + CD) / 2 (2)
Từ (1) và (2) ta có: EF < (DC + AB)/2
* Hoạt động 4: Củng cố (5 phút)
- GV: Cho HS nhắc lại định nghĩa và
tính chất đờng trung bình của tam giác
và hình thang
Hoạt động 5: HD học ở nhà (2 phút)
- GV hớng dẫn làm bài tập 28 tr80 SGK
13
Trang 14- HS biết dùng thớc và compa để dựng hình (chủ yếu là dựng hình thang) theo các
yếu tố đã cho bằng số và biết trình bày hai phần: cách dựng và chứng minh
- HS biết cách sử dụng thớc và compa để dựng hình vào vở một cách tơng đối chính xác
nhiều dụng cụ: thớc thẳng, compa, thớc
đo góc… Ta xét các bài toán vẽ hình mà
thớc và compa ta đã biết cách giải các
bài toán dựng hình nào?
- GV: Hớng dẫn HS ôn lại cách dựng:
+ Một góc bằng một góc cho trớc
+ Dựng một đờng thẳng//với đt cho trớc
+ Dựng đờng trung trực của một đoạn
thẳng
+ Dựng đờng thẳng vuông góc với đờng
thẳng đã cho
- GV: Ta đợc phép sử dụng các bài toán
dựng hình trên để giải các bài toán dựng
hình khác Cụ thể xét bài toán dựng hình
AB = 3 cmvà CD = 4 cm, cạnh bên AD
Trang 154cm
3cm A
B
- GV: Thông thờng để tìm ra cách dựng
hình, ngời ta vẽ phác hình cần dựng với
các yếu tố đã cho Từ đó nhìn vào hình
phân tích tìm yếu tố nào dựng đợc ngay,
những điểm còn lại cần thoả mãn đk gì
? Tứ giác ABCD dựng trên có thoả mãn
tất cả yêu cầu của bài không?
thang thoả mãn điều kiện trên
GV: chốt lại các bớc giải bài toán dựng
- HS: Tứ giác ABCD là hình thang vì có
AB // CD Thoả mãn tất cả các yếu tố trên
- HS: Ghi bớc chứng minh vào vở
- Cũng cố cho HS các phần của một bài toán dựng hình
- HS biết phác hình để phân tích miệng bài toán, biết trình bày phần cách dựng và chứng minh
Trang 163cm 3cm
* Hoạt động 1: Kiểm tra (10 phút)
GV nêu câu hỏi kiểm tra
? Có bao nhiêu hình thỏa mãn các điều
kiện của bài
GV: Vậy bài toán có hai nghiệm hình
Bài tập: Dựng hình thang ABCD biết
AB = 1,5cm; Dˆ = 60 0 ; Cˆ = 45 0; Dc = 4,5
cm
GV: Cùng vẽ phác hình với HS lên bảng
HS1: Một bài toán dựng hình cần làm những phần: phân tích , cách dựng, chứng minh, biện luận
Phải trình bày: Cách dựng, chứng minhHS2: Lên bảng trình bày
Cách dựng:
Dựng ∆ADC có DC = AC = 4cm
AD = 2cmDựng tia Ax // DC (Ax cùng phía với C
đối với AD)
Dựng B trên Ax sao cho AB = 2cn nối BC
Chứng minh:
ABCD là hình thang vì AB // DC, hình thang ABCD có AB = AD = 2 cm
đờng thẳng đi qua A và // DC
HS 3: Lên bảng dựng hìnha) Cách dựng:
HS4: trình bàyb) Chứng minh
ABCD là hình thang vì AB // CD có
AD = 2cm; Dˆ= 900 ; DC= 3cm; BC= 3cm
( theo cách dựng)HS: Có hai hình ABCD và AB’CD
Trang 17- HS sinh hiểu định nghĩa hai điểm, hai hình đối xứng nhau qua một đờng thẳng d.
- HS nhận biết đợc hai đoạn thẳng đối xứng nhau qua 1 đờng thẳng, hình thang cân làhinh thang có trục đối xứng
- HS biết chứng minh hai điểm đối xứng qua một đờng thẳng
* Hoạt động 1: Kiểm tra (6phút)
? HS1: Đờng trung trực của đoạn thẳng là
gì?
Cho 1 điểm A và 1 đờng thẳng d (A∈ d)
Hãy vẽ điểm A’ sao cho d là đờng trung
trực của AA’
HS lên bảng trả lời và vẽ hình
* Hoạt động 2: (8 phút) đồ dùng: bảng phụ
Hai điểm đối xứng qua 1 đờng thẳng
GV chỉ vào hình vẽ trên giới thiệu:
Trong hình trên A’ gọi là điểm đối xứng
với A qua đờng thẳng d và A đối xứng với
A’ qua đt d
Hai điểm A; A’ nh trên gọi là hai điểm
đối xứng nhau qua đờng thẳng d Đờng
thẳng d còn gọi là trục đối xứng
GV: Thế nào là hai điểm đối xứng qua
đ-ờng thẳng d?
Cả lớp cùng vẽ hình vào vở
Trang 18Cho HS đọc định nghĩa SGK và ghi
M và M’ đối xứng nhau qua d ⇔ Đờng
thẳng d là đờng trung trực của MM’
GV: Cho đờng thẳng d; M ∉d; B ∈ d
Hãy vẽ M’ đối xứng với M qua d, vẽ B’
đối xứng với B qua d
?Nếu cho điểm M và đờng thẳng d,có thể
vẽ đợc mấy điểm đối xứng với M qua d
HS: Trả lời…
HS: Ghi vào vở định nghĩa
1 HS lên bảng vẽ hình, cả lớp cùng vẽ vàovở
* Hoạt động 3: (15 phút) đồ dùng: bảng phụ
Hai hình đối xứng qua một đờng thẳng
GV: Yêu cầu HS thực hiện ? 2 SGK
Bài tập cũng cố: Nêu cách dựng đoạn
thẳng AB đối xứng với đoạn thẳng A’B’C’
∆ABC đối xứng với ∆A’B’C’ qua đt d?
HS vẽ vào vở, 1HS lên bảng vẽ
HS: Điểm C’ thuộc A’B’
HS: Hai đoạn AB, và A’B’ có A đối xứng với A’; B đối xứng với B’ qua d
* Hoạt động 4: (10 phút) đồ dùng: bảng phụ
Hình có trục đối xứng
GV Cho HS làm ? 3 SGK
? Điểm đx với mỗi điểm của ∆ABC qua
đờng cao AH ở đâu?
GV Ngời ta nói AH là trục đói xứng của
tam giác cân ABC
* Hoạt động 5: HD học ở nhà (8 phút)
- Bài tập về nhà:35,36,37,38 tr 87,87 sgk
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Trang 19d a
c
b
e d
* Hoạt động 1: Kiểm tra (10 phút)
- GV nêu yêu cầu kiểm tra
HS 1: 1 Nêu định nghĩa hai điểm đối
? Tai sao AD + DB lại nhỏ hơn AE + EB
- 2 HS lên bảng vẽ trục đối xứng của các hình
+ Hình 95a có 2 trục đối xứng+ Mỗi hình 59 b, c, d, e,i có1trục đối xứng
+ Hình 59g có 5 trục đối xứng+ Hình 59h không có trục đối xứng
1 HS lên bảng vẽ hìnhCả lớp cùng vẽ vào vở
- HS: Do điểm A đối xứng với điểm C qua
d nên d là đờng trung trực của AC
⇒ AD = CD và AE = CEHS:
AD + DB = CD + DB = CB (1)
AE + EB = CE = EB (2)
Trang 20- GV: Nh vậy nếu A và B là hai điểm
thuộc cùng nữa mặt phẳng có bờ là đờng
thẳng d thì điểm D là điểm có tổng
khoảng cách từ đó tới A và B là nhỏ nhất
? áp dụng kết quả câu a trả lời câu hỏi b
GV: Tơng tự hãy giải bài tập sau:
Hai điểm dân c A và B ở cùng phía một
con sông thẳng Cần đặt cầu ở vị trí nào
để tổng khoảng cách từ cầu đến A và B là
ngắn nhất
Bài tập 40 tr 88 SGK
GV đa hình vẽ lên bảng phụ
Yêu cầu HS quan sát, mô tả từng biển
báo giao thông và quy định của luật giao
thông
? Biển nào có trục đối xứng
Bài tập 41 tr 88 SGK
GV: đa đề bài lên bảng phụ
Cho 4 HS lần lợt đứng tai chổ trả lời
của bài đối xứng trục
Đọc mục “Có thể em cha biết” tr 89 SGK
- Rèn luyện kỹ năng vẽ suy luận, vận dụng tính chất của HBH để chứng minh các
đoạn thẳng bằng nha, góc bằng nhau, chứng minh ba điểm thẳng hàng, hai đờng thẳng //
GV đặt vấn đề: Hãy quan sát tứ giác hình
66 tr90 SGK cho biết tứ giác đó có gì đặc
180 Dˆ Aˆ
= +
= +
dẫn đến các cạnh đối song song
Trang 21CD //
bên //, Thử phát hiện xem có tính chất gì
về cạnh, góc về đờng chéo của HBH ?
GV khẳng định lại đó là nội dung tính
Cho ∆ABC có D, E, F, thứ tự là trung
điểm AB, AC, BC Chứng minh rằng
- các goác đối abừng nhau
- Hai đờng chéo cắt nahu tại trung điểm của mỗi đờng
HS: Viết GT, KL của định lý
GT ABCD là hình bình hành
AC căt BD tại O a) AB = CD; AD = BC
KH b) Aˆ =Cˆ ;Bˆ=Dˆ c) OA = OC; OB = ODHS: Chứng minh định lý
HS: Trình bày miệng bài tập này
* Hoạt động 3: (10 phút) đồ dùng: bảng phụ
Dấu hiệu nhận biết
? Nhờ vào dấu hiệu gì để nhận biết hbh?
GV đa 5 dấu hiệu lên bảng phụ và nói:
Trong 5 dấu hiệu có 3 dấu hiệu về cạnh,
một dấu hiệu về góc và 1 dấu hiệ về đờng
chéo
Yêu cầu HS về nhà chứng minh 4 dấu
hiệu
GV: yêu cầu HS làm ? 3 SGK
HS; Trả lời 5 dấu hiệu theo SGK
HS: Suy nghĩ ít phút và trả lời miệng
Trang 22B - Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV : Giáo án , thớc thẳng, bảng phụ vẽ hình 71
HS : Học thuộc định nghĩa, tính chất , dấu hiệu nhận biết
C - Tiến trình dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Vì theo hình vẽ ta có :
* Tứ giác ABCD có hai cạnh đối AB và
CD vừa song song vừa bằng nhau
* Tứ giác EFGH có hai cạnh đối EH và
FG vừa song song vừa bằng nhau
* Tứ giác MNPQ có hai đờng chéo MP
và NQ cắt nhau tại trung điểm của mỗi
đ-ờng
Hoạt động 2 : Luyện tập đồ dùng: bảng phụ
Mội em lên giải bài tập 46 trang 92
Câu nào sai thì chỉ ra vì sao sai ?
HS 2 :Giải
F E
Trang 23Một em lên bảng giải bài tập 47 trang
phải chứng minh điều gì ?
* Ta phải chứng minh ba điểm đó
Giải
a) Hai tam giác vuông AHD và CKB có :
AD = BC ( ABCD là hình bình hành )ADH = CBK ( hai góc so le trong , AD // BC
Do đó ∆AHD = ∆CKB ( cạnh huyền – góc nhọn )
b) Xét hình bình hành AHCK, trung điểm
O của đờng chéo HK củng là trung điểm của đờng chéo AC (tính chất đờng chéo của hình bình hành) Do đó ba điểm A, O,
Qua bài này học sinh cần :
- Hiểu định nghĩa hai điểm đối xứng với nhau qua một điểm Nhận biết đợc hai đoạn thẳng đối xứng với nhau qua một điểm Nhận biết đợc hình bình hành là hình có tâm
Trang 24- Biết vẽ điểm đối xứng với một điểm cho trớc qua một điểm, đoạn thẳng đối xứng với một đoạn thẳng cho trớc qua một điểm Biết chứng minh hai điểm đối xứng với nhau qua một điểm
- Biết nhận ra một hình có tâm đối xứng trong thực tế
B - Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
Hai điểm đối xứng qua một điểm
Trung điểm của đoạn thẳng là gì ?
? Vậy để vẽ điểm A’ ta phải làm sao ?
Ta gọi A’ là điểm đối xứng với điểm A
qua điểm O, A là điểm đối xứng với điểm
A’ qua điểm O, hai điểm A và A’ là hai
điểm đối xứng với nhau qua điểm O
? Vậy em nào có thể định nghĩa đợc hai
điểm đối xứng với nhau qua một điểm ?
Định nghĩa:
Hai điểm gọi là đối xứmg với nhau qua
điểm O nếu O là trung điểm của đoạn
thẳng nối hai điểm đó
Quy ớc.
Điểm đối xứng với điểm O qua điểm O
cũng là điểm O
HS :
Nối AO Trên tia đối của tia OA ta lấy
điểm A’ sao cho OA’ = OA
Điểm A’ là điểm cần tìm
Hình 76
* Hoạt động 2: Hai hình đối xứng qua một điểm đồ dùng: bảng phụ
Thực hiện ?2 SGK
Trên hình 76, hai đoạn thẳng AB và A’B’
gọi là hai đoạn thẳng đối xứng với nhau
- Hai đờng thẳng AC và A’C’ đối xứng
với nhau qua tâm O
- Hai góc ABC và A’B’C’ đối xứng với
nhau qua tâm O
- Hai tam giác ABC và A’B’C’ đối xứng
với nhau qua tâm O
Ngời ta chứng minh đợc rằng:
Nếu hai đoạn thẳng (góc, tam giác) đối
xứng với nhau qua một điểm thì chúng
bằng nhau
Hình 79
HS :Hình đối xứng của AB qua O là CD, hình
đối xứng của BC qua O là DA, hình đối xứng của CD qua O là AB, hình đối xứng của DA qua O là BC
* Hoạt động 3: Hình có tâm đối xứng đồ dùng: bảng phụ
Thực hiện ?2 SGK
Trên hình 79, điểm đối xứng với mổi Các chữ cái in Hoa khác có tâm đối xứng là : I , O, X, Z
B A
C’
C
O
â’ O
A
B
B’
A’
Trang 25điểm thuộc cạnh của hình bình hành
ABCD qua điểm O cũng thuộc cạnh của
hình bình hành Ta nói điểm O là tâm đối
Cho đờng thẳng a và một điểm O Hãy vẽ
đờng thẳng a’ đối xứng với đờng thẳng a
- Kiến thức;Củng cố kiến thức lí thuyết về đối xứng tâm
- Kĩ năng:Rèn luyện kỷ năng vẽ điểm đối xứng với một điểm cho trớc, đoạn thẳng đốixứng với một đoạn thẳng cho trớc qua một điểm
- Thái độ:Biết nhận ra một số hình có tâm đối xứng trong thực tế Bớc đầu biết áp dụng tính đối xứng tâm vào vẽ hình, Biết chứng minh hai điểm đối xứng nhau qua một điểm
B - Chuẩn bị :
GV : Giáo án , thớc thẳng, bảng phụ
HS : Học thuộc lí thuyết , giải các bài tập đã ra về nhà ở tiết trớc, thớc thẳng
C – các hoạt động trên lớp :
Trang 26Giải bài tập 52 trang 96 SGK? Để
chứng minh E đối xứng với F qua D ta
phải chứng minh điều gì ?
– Ta phải chứng minh B là trung điểm
của EF; tức là ta phải chứng minh E, B, F
Hoạt động 2(27) : Luyện tập đồ dùng: bảng phụ
Một em lên bảng giải bài tập 53 trang
96
Để chứng minh A đối xứng với M qua I
ta phải chứng minh điều gì ?
– Ta phải chứng minh I là trung điểm
Để chứng minh B đối xứng với C qua O
ta phải chứng minh điều gì ?
– Ta phải chứng minh O là trung điểm
của BC; tức là ta phải chứng minh: B, O,
Vậy ACBE là hình bình hành
⇒BE // AC và BE = AC (3)Tơng tự ACFB là hình bình hành
⇒BF // BC và BF = AC (4)
Từ (3) và (4) suy ra E, B, F thẳng hàng
và BE = BFSuy ra B là trung điểm của EF vậy E đốixứng với F qua D
DM // AB nên DM// EA
EM // AC nên EM // ADVậy ADME là hình bình hànhHai đờng chéo của hình bình hành thì cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng nên AM đi qua I và I cũng là trung điểmcủa AM Vậy A đối xứng với M qua I
52 / 96 Giải
54 / 96 Giải
B là điểm đối xứng của A qua Ox nên
Ox là trung trực của AB suy ra OA = OB
C là điểm đối xứng của A qua Oy nên
Oy là trung trực của AC suy ra OA = OC
C B
A
M
I
2 O C
y
x 2
K
H
-2 -3
F
B A
E
Trang 27Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 15: hình chữ nhật
A - Mục tiêu :
Qua bài này, học sinh cần :
-Kiến thức: Hiểu định nghĩa hình chữ nhật, các tính chất của hình chữ nhật, các dấu hiệu nhận biết một tứ giác là hình chữ nhật
- Kĩ năng:Biết vẽ một hình chữ nhật, biết cách chứng minh một tứ giác là hình chữ nhật
- Thái độ: Biết vận dụng các kiến thức về hình chữ nhật vào tam giác , trong tính toán,chứng minh, và trong các bài toán thực tế
Định nghĩa :Hình chữ nhật là tứ giác có bốn góc
Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật
- Tứ giác ABCD ở hình 84 có :AB//CD vì cùng vuông góc vớiADAD//BC vì cùng vuông góc vớiDCVậy ABCD là hình chữ nhật
- Tứ giác ABCD ở hình 84 có :AB//CD vì cùng vuông góc vớiADNên ABCD là hình thang
và có C = D = 900Vậy ABCD là hình thang cân
* Hoạt động 4(15): Dấu hiệu nhận biết đồ dùng: bảng phụ
? Để nhận biết một tứ giác là hình chữ nhật,
chỉ cần chứng minh tứ giác có mấy góc vuông
? vì sao ?
? Nếu tứ giác đã là hình thang cân thì hình
thang cân đó cần thêm mấy góc vuông để trở
thành hình chữ nhật ? vì sao ?
HS :
Để nhận biết một tứ giác là hình chữ nhật, chỉ cần chứng minh tứ giác có
ba góc vuông , vì tổng các góc của một tứ giác bằng 3600 , mà ba góc kia
đã vuông rồi thì góc còn lại cũng
B A
?1
Trang 28? Có thể khẳng định rằng tứ giác có hai đờng
chéo bằng nhau là hình chữ nhật hay không ?
? Vậy hai đờng chéo của một tứ giác thoả mãn
- Nếu tứ giác đã là hình bình hành thìhình bình hành đó cần thêm một góc vuông để trở thành hình chữ nhật vì trong hình bình hành hai góc kề với một cạnh thì bù nhau
- Hai đờng chéo của hình bình hành bằng nhau thì hình bình hành đó trở thành hình chữ nhật
- Một tứ giác có hai đờng chéo bằng nhau ta cha thể khẳng định đợc tứ giác đó là hình chữ nhật
Hai đờng chéo của một tứ giác cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng và bàng nhau thì tứ giác đó là hình chữ nhật
* Hoạt động 5(7) :áp dụng vào tam giác vuông đồ dùng: bảng phụ
Các em thực hiện ?4
? Hãy phát biểu định lí về tính chất đờng
trung tuyến của tam giác vuông ?
Các em thực hiện ?5
? Hãy phát biểu định lý nhận biết tam giác
vuông nhờ đờng trung tuyến ?
Với tứ giác MNPQ trên bảng nếu ta dùng compa kiểm tra thấy:
MN = QP, MQ = NP, MP = NQThì kết luận đợc MNPQ là hình chữ nhật
* Hoạt động 6(3): HDVN
a) Tứ giác ABDC là hình bình hành vì các đờng
chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng
- HS đợc củng cố định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết một tứ giác là hình chữ
nhật Bổ sung tính chất đối xứng của hình chữ nhật thông qua bài tập
Trang 29H 1
1 1 2 1
2
1
b a
GV nêu yêu cầu kiểm tra
d = 13
a = 2
b = 6HS2:
là hai trục đối xứng của hcn
* Hoạt động 2: Luyện tập (33 phút) đồ dùng: bảng phụ
GV yêu cầu HS vẽ hình theo đề bài
? Nêu GT, KL của bài toán
2 HS trả lời 2 ý a và b
HS1: a) Câu a đúngGiải thích: M là trung điểm của cạnh AB
⇒ CM là đờng trung tuyến ứng với cạnh huyền của tan giác vuông ABC
⇒ CM = 1/2 AB
⇒ C ∈ (M;AB/2)HS2: b) Câu b đúngGiải thích: Có OA=OB = OC = R(O) ⇒ CO
là trung tuyến của tam giác ABC
mà CO = AB/2 ⇒∆ABC vuông tại A
HS cả lớp cùng vẽ hình vào vở theo hứng dẫn của GV
HS: chứng minh
∆DEC có:
0 90
⇒ +
0 1
0 0 1
1
0
2 1
2 1
Fˆ Gˆ tự
t ng minh Chứng :
90 Eˆ
90 2
180 Cˆ
Dˆ
AD//BC) của
phía cùng trong góc (hai 180 Dˆ Cˆ
2
Cˆ Cˆ Cˆ
2
Dˆ Dˆ Dˆ
HS
Vậy tứ giác EFGH là hcn vì có 3 góc vuông
- 1HS lên bảng vẽ hình
Trang 30? Theo em tứ giác EFGH là hình gì ? Vì
* Hoạt động 3: HD học ở nhà (2 phút)
- Kiến thức ôn tập: Ôn lại định nghĩa
đ-ờng tròn, tính chất tia phân giác của một
góc và đờng TT của đoạn thẳng
- Nhận biết đợc khái niệm khoảng cách giữa hai đờng thẳng song song, định lý về các
đờng thẳng song song cách đều, tính chất của các điểm cách một đờng thẳng cho trớcmột khoảng cho trớc
- Biết vận dụng định lí về đờng thẳng song song cách đều để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau
* Hoạt động 1 (5): Kiểm tra
HS 1: Phát biểu dấu hiệu nhận biết
hình chữ nhật ?
HS1: Lên bảng trả lời
Tứ giác ABKH có :
*Hoạt động 2(10): Khoảng cách giữa hai
đờng thẳnh song song
Hoạt động 3(18) : Tính chất của các
điểm cách đều một đờng thẳng cho
b
a
K H
B A
h
Trang 31? Nh vậy qua điểm A ta có mấy đờng
thẳng cùng song song với b
? Theo tiên đề Ơclit thì hai đờng thẳng
này phải thế nào với nhau ?
* Hai đờng thẳng này phải trùng nhau
? Từ đó ta suy ra đợc điều gì ?
Các em làm ?3 SGK
Tam giác ABC có BC cố định , đờng cao
AH ứng với cạnh BC luôn bằng 2 cm hay
điểm A luôn cách BC một khoảng bằng 2
cm
? Vậy theo tính chất của các điểm cách
đều một đờng thẳng cho trớc thì đỉnh A
của tam giác ABC nằm ở đâu ?
HS: Tam giác ABC có BC cố định , đờng cao ứng với cạnh BC luôn bằng 2 cm nên theo tính chất của các điểm cách đều một
đờng thẳng cho trớc thì đỉnh A của tam giác ABC nằm trên hai đờng thẳng song song với BC và cách BC một khoảng bằng
2 cmChứng minh :a)Nếu a // b // c // d
và AB = BC = CD thì : EF = FG = GH
GiảiHình thang AEGC có AB = BC, AE //
BF // CG nên EF = FG (1)Chứng minh tơng tự ta có : FG = GH (2)
Từ (1)và (2) suy ra EF = FG = GHb)Nếu a // b // c // d Và EF = FG = GHThì AB = BC = CD
GiảiHình thang AEGC có FE = FG , AE //
BF // CG nên AB = BC (3)Chứng minh tơng tự ta có :BC = CD (4)
Từ (3) và(4) suy ra AB = BC = CDCác em làm ?1 SGK
Trang 32- Kĩ năng:Biết vận dụng định lí về đờng thẳng song song cách đều để chứng minh các
đoạn thẳng bằng nhau Biết cách chứng tỏ một điểm nằm trên một đờng thẳng song song với một đờng thẳng cho trớc
- Thái độ:Vận dụng các kiến thức đã học vào giải toán và ứng dụng trong thực tế
B - Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV : Giáo án , bảng phụ ghi bài tập 69 trang 103
HS : Học thuôc lí thuyết, giải các bài tập ra về nhà ở tiết trớc
Giải bài tập 67 trang 102
Yêu câu HS làm theo hai cách
* Các đờng thẳng d, CC’, DD’, EB là
các đờng thẳng song song cách đều vì
có AC = CD = DE
? Vậy theo định lí về các đờng thẳng
song song cách đều ta suy ra đợc điếu
song song cách đều ?
Giải bài tập 69 trang 103
67 / 102 Giải
HS 1 :
Cách 1 :Tam giác ADD’ có :CC’ // DD’ và CA = CDSuy ra AC’ = C’D’ ( I )
Tứ giác CEBC’ có CC’ // EBNên CEBC’ là hình thang và có :DD’// CC’// EB, DC = DE
Suy ra C’D’ = D’B ( II )
Từ ( 1 ) và ( 2 ) suy ra AC’ = C’D’ = D’BCách 2 :
Vẽ đờng thẳng d đi qua A và song song với EB
Ta có AC = CD = DE nên các đờng thẳng song song d, CC’, DD’, EB là song song cách đều
Theo định lí về các đờng thẳng song songcách đều
Ta có: AC’ = C’D’ = D’B
HS 2 :
69 / 103 GiảiGhép các ý : ( 1 ) với ( 7 ) ;( 2 ) với ( 5 )
D’
E D
B
A
O
Trang 33Dựa vào tính chất của các điểm cách
đều một đờng thẳng cho trớc để kết
Vậy khi điểm B di chuyển trên tia Ox
thì C di chuyển trên đờng nào ?
Một em lên bảng giải bài tập 71 trang
Nối OC thì OC là trung tuyến của tam giác vuông AOB ứng với cạnh huyền ABSuy ra OC = AC = AB : 2
Suy ra C nằm trên trung trực của AOVậy khi điểm B di chuyển trên tia Ox thì
C di chuyển trên tia Em thuộc trung trực của AO
71 / 103 GiảiHS: Lên bảng trình bàya) Tứ giác AEMD có DA // ME ( cùng vg với AC ) AE // DM ( cùng vuông góc với
AD )Nên AEMD là hình bình hành và có góc A vuông vậy AEMD là hình chữ nhật
O là trung điểm của đờng chéo DE nên Ocũng là trung điểm của đờng chéo AM Vậy A, O, M thẳng hàng
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 19: Hình thoi
A- Mục tiêu :
Qua bài này, học sinh cần :
- Kiến thức:Hiểu định nghĩa hình thoi, các tính chất của hình thoi, các dấu hiệu nhận biết một tứ giác là hình thoi
- Kĩ năng:Biết vẽ một hình thoi, biết cách chứng minh một tứ giác là hình thoi
- Biết vận dụng các kiến thức về hình thoi trong tính toán, chứng minh và trong các bài toán thực tế
B - Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV: Giáo án , bảng phụ vẽ hình bài tập 73 trang 105
HS : Nghiên cứu bài hình thoi trớc,
B O
y A
x C
H
Trang 34chữ nhật
Hoạt động 2(5) : Định nghĩa
Các em quan sát hình 100 :
? Tứ giác ABCD có gì đặc biệt?
Một tứ giát có tính chất nh vậy gọi là
nhình thoi Vậy em nào có thể định nghĩa
Định nghĩa :Hình thoi là tứ giác có bốn cạnh bằng nhau
- Hai đờng chéo vuông góc với nhau
- Hai đờng chéo là các đờng phân giác
của các góc của hình thoi
Em nào có thể chứng minh đợc định lí
này ?
* Đờng trung tuyến ứng với cạnh đáy
của tam giác cân có tính chất gì ?
Tam giác ABC là tam giác gì ?
a) Theo tính chất của hình bình hành, hai
đờng chéo của hình thoi cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng
b) Hai đờng chéo AC và BD có thêm các tính chất :
AC ⊥ BD
AC là đờng phân giác của góc A
CA là đờng phân giác của góc C
BD là đờng phân giác của góc B
DB là đờng phân giác của góc D
Chứng minh :
∆ABC có AB = BC (đn hình thoi) nên là
tam giác cân BO là đờng trung tuyến của tam giác cân đó ( vì AO = OC t/c đờng chéo hình bình hành )
∆ABC cân tại B có BO là đờng trung
tuyến nên BO cũng là đờng cao và đờng phân giác
Vậy BD ⊥AC và BD là đờng phân giác của góc B
* Hoạt động 4(11) : đồ dùng: bảng phụ-thớc
Dấu hiệu nhận biết :
( SGK trang 105 )
Các em thực hiện ?3 SGK
? Một tứ giác có hai đờng chéo vuông góc
với nhau có phải là hình thoi không ?
? Vậy hai đờng chéo của một tứ giác thoả
mãn những tính chất gì thì tứ giác đó là
hình thoi ?
Chứng minh tơng tự ta có :
AC là đờng phân giác của góc A
CA là đờng phân giác của góc C
DB là đờng phân giác của góc D
A
Trang 35A B
C D
E H
G
F
Chứng minh :
∆ABC có BO là đờng trung tuyến ( vì AO
= OC t/c đờng chéo hình bình hành ) vừa
là đờng cao nên ∆ABC cân tại Bsuy ra AB = BC
Theo dấu hiệu nhận biết 2 thì ABCD là hình thoi
HS: Lần lợt nêu các dấu hiệu nhận biết
Qua bài này, học sinh cần
- Kieens thức:Hệ thống hoá kiến thức lí thuyết về hình thoi
- Biết áp dụng các định nghĩa, định lí để chứng minh các đờng thẳng song song ,các
đoạn thẳng bằng nhau, các đờng thẳng vuông góc
- Kĩ năng:Rèn luyện kỉ năng ứng dụng lí thuyết để giả bài tập , và áp dụng vào thực tế
B - Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV: Giáo án , thớc thẳng , êke
HS : Học thuộc lí thuyết , làm các bài tập đã ra về nhà ở tiết trớc
C – các hoạt động trên lớp:
* Hoạt động 1(5): Kiểm tra
HS1: Nêu định nghĩa và tính chất cỉa hình
Trang 36B A
? Để chứng minh giao điểm hai đờng
chéo của hình thoi là tâm đối xứng của
hình thoi ta phải chứng minh nh thế nào?
? CHứng minh hai đờng chéo của hình
thoi là trục đối xứng
GV: Yêu cầu 1HS lên bảng trình bày
Bài tập 78 tr 106
GV: Nêu đề bài
Gọi E, F, G, H lần lợt là trung điểm các cạnh AB, BC, CD, DA của hình chữ nhật ABCD Bốn tam giác vuông HAE, HDG, FBE, FCG có HA = HD = FB = FC
và EA = EB = GC = GDsuy ra ∆HAE = ∆HDG = ∆FBE =∆FCG
⇔HE = HG = FE = FGvậy tứ giác EFGH là hình thoi
⇒ MN ⊥ BD
⇒ MNPQ là hình chữ nhậtHS: Gọi O là giao điểm của hai đờng chéo thì ta phải chứng minh O là trung
điểm của hai đờng chéoHS: Ta phaỏi chứng minh các đỉnh của hình thoi đều đối xứng qua các đờng chéo
Trang 37Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 21: Hình vuông
A - Mục tiêu :
Qua bài này, học sinh cần
- Hiểu định nghĩa hình vuông, thấy đợc hình vuông là dạng đặc biệt của hình chữ nhật và hình thoi
- Biết vẽ một hình vuông , biết chứng minh một tứ giác là hình vuông
- Biết vận dụng các kiến thức về hình vuông trong các bài toán chứng minh, tính toán
và trong các bài toán thực tế
B - Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV : Giáo án , thớc thẳng, thớc vuông, compa, bảng phụ vẽ hình 105
HS : Làm bài tập, xem trớc bài mới
C - Tiến trình dạy học:
* Hoạt động 1 :(5ph) Kiểm tra
? Tứ giát ABCD có gì đặc biệt ?
Một tứ giác có các tính chất nh vậy ngời
ta gọi là hình vuôngVậy em nào có thể
và có bốn cạnh bằng nhauHình vuông có tất cả các tính chất của hình chữ nhật và hình thoi vì hình vuông cũng là một hình chữ nhật, cũng là một hình thoi
* Hoạt động 3 : (20ph) Tính chất: bảng phụ- thớc
? Vì sao hình vuông có tất cả các tính chất
của hình chữ nhật và hình thoi ?
Các em thực hiện ? 1 SGK
Củng cố : Làm bài tập 79/ 108
Hai đờng chéo của hình vuông :
- cắt nhau tại trung điểm mỗi đờng :
- bằng nhau :
- vuông góc với nhau
79 / 108 Giảia) Một hình vuông có cạnh bằng 3cm thì
đờng chéo của hình vuông đó bằng 18cm
b) Đờng chéo của một hình vuông bằmg
B A
Trang 382dm thì cạnh của hình vuông đó bằng 2dm
* Hoạt động 4 : :(5ph) bảng phụ- thớc
Dấu hiệu nhận biết :
( SGK 107 )
Hai em đọc đấu hiệu nhận biết ?
Có tứ giác nào vừa là hình chữ nhật, vừa
là hình thoi không ?
Đó là hình gì ?
Nhận xét :
Một tứ giác vừa là hình chữ nhật, vừa là
hình thoi thì tứ giác đó là hình vuông
- ở hình 105d ( hình thoi có một góc vuông)
- Hệ thống hoá kiến thức lí thuyết về hình thoi và hình vuông
- Biết áp dụng các định nghĩa, định lí để chứng minh các đờng thẳng song song ,các
đoạn thẳng bằng nhau, các đờng thẳng vuông góc
- Rèn luyện kỉ năng ứng dụng lí thuyết để giả bài tập , và áp dụng vào thực tế
B - Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV: Giáo án , thớc thẳng , êke, kéo và giấy rời để minh hoạ bài tập 86/109
HS : Học thuộc lí thuyết , làm các bài tập đã ra về nhà ở tiết trớc
C - Tiến trình dạy học:
* Hoạt động 1 :(5ph) Kiểm tra bài cũ
Trang 39HS 2 :
Phát biểu tính chất của hình vuông ?
Dấu hiệu nhận biết hình vuông ?
Làm bài tập 83/ 109
theo nhát cắt AB ( nh hình 108 ) Sau khi
mở tờ giấy ra ta đợc một tứ giác Thì tứ giác nhận đợc là hình thoi vì có hai đờng chéo vuông góc với nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng
Vậy điểm D mằm ở vị trí nào trên cạnh
BC thì tứ giác AEDF là hình thoi ?
nên nó là hình bình hànhb) Nếu D là giao điểm của tia phân giác góc A với cạnh BC thì AEDF là hình thoiVì hình bình hành có một đờng chéo là đ-ờng phân giác của một góc là hình thoic)Nếu∆ABC vuông tại A thì AEDF là hình chữ nhật Nếu∆ABC vuông tại A và
D là giao điểm của tia phân giác góc A với cạnh BC thì AEDF là hình vuông
85 / 109 Giải
a) Tứ giác ADFE là hình vuông vì :
Tứ giác ADFE có AE // DF , AE = DF nên là hình bình hành
Hình bình hành ADFE có góc A = 900 nên
là hình chữ nhật, lại có AE = AD nên là hình vuông
b) Tứ giác EMFN là hình vuông vì :
Tứ giác EMFN có EB // DF , EB = DF nên là hình bình hành, do đó DE // BF Tơng tự AF // EC Suy ra EMFN là hình bình hành
ADFE là hình vuông ( câu a )
F
E
N M
Trang 40* Kiến thức: - Hệ thống hoá kiến thức về các kiến thức đã học trong chơng ( địng
nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết )
* Kỷ năng: - Vận dụng các kiến thức trên để giải các bài tập dạng tính toán, c/minh,
nhận biết hình, tìm đ/k của hình
* Thái độ: - Thấy đợc quan hệ giữa các tứ giác đã học, góp phần rèn luyện t duy biện
chứng cho hs
B – Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Bảng phụ ghi bài tập Sơ đồ nhận biết các dạng tứ giác
- HS: Bảng nhóm Ôn tập lý thuyết theo các câu hỏi ôn tập sgk, làm bài tập 88 sgk
* Hoạt động 2 :(8ph) Hệ thống các loại tứ giác: bảng phụ- thớc
+ Dựa trên sơ đồ phân loại tứ giác, GV
cho hs phát biểu đ/n hình thang, hình
thang cân
- Tơng tự hs phát biểu đ/n hình bình
hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình
vuông
+ Yêu cầu hs đứng tại chỗ trả lời :
? Phát biểu các tính chất của hình thang
= + + +B C D
- Hình thang cân, hình chữ nhật
- Hình bình hành, hình thoi
- Hình vuông+ Dựa trên sơ đồ hs nêu dấu hiệu nhận biết của : - Hình thang cân , hình bình