Kiến thức: - HS nắm vững các định nghĩa về tứ giác, tứ giác lồi, các khái niệm: Hai đỉnh kề nhau, hai cạnh kề nhau, hai cạnh đối nhau, điểm trong, điểm ngoài của tứ giác & các tính chất
Trang 1Giáo án hình học 8 - Năm học 2013 - 2014
Tuần 1 Ngày soạn: 15.08.2013
Ngày dạy: 8A……
Chơng I: Tứ giác
Tiết 1: Tứ giác
i- mục tiêu:
1 Kiến thức: - HS nắm vững các định nghĩa về tứ giác, tứ giác lồi, các khái niệm: Hai
đỉnh kề nhau, hai cạnh kề nhau, hai cạnh đối nhau, điểm trong, điểm ngoài của tứ giác & các tính chất của tứ giác Tổng bốn góc của tứ giác là 3600
2 Kỹ năng: HS tính đợc số đo của một góc khi biết ba góc còn lại, vẽ đợc tứ giác khi biết
số đo 4 cạnh & 1 đờng chéo
3 Thái độ: Rèn t duy suy luận ra đợc 4 góc ngoài của tứ giác là 3600
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV: kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh và nhắc nhở dụng cụ học tập cần thiết: thớc
kẻ, ê ke, com pa, thớc đo góc
-GV: Trong các hình trên mỗi hình gồm 4 đoạn
thẳng: AB, BC, CD & DA
Hình nào có 2 đoạn thẳng cùng nằm trên một ĐT
- Ta có H1 là tứ giác, hình 2 không phải là tứ giác
Vậy tứ giác là gì ?
- GV: Chốt lại & ghi định nghĩa
- GV: giải thích : 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA
trong đó đoạn đầu của đoạn thẳng thứ nhất trùng
với điểm cuối của đoạn thẳng thứ 4
+ 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó không
có bất cứ 2 đoạn thẳng nào cùng nằm trên 1 đờng
thẳng
+ Cách đọc tên tứ giác phải đọc hoặc viết theo thứ
tự các đoạn thẳng nh: ABCD, BCDA, ADBC …
+Các điểm A, B, C, D gọi là các đỉnh của tứ giác
+ Các đoạn thẳng AB, BC, CD, DA gọi là các cạnh
của tứ giác
* Hoạt động 2: Định nghĩa tứ giác lồi
-GV: Hãy lấy mép thớc kẻ lần lợt đặt trùng lên
mỗi cạch của tứ giác ở H1 rồi quan sát
- H1(a) luôn có hiện tợng gì xảy ra ?
- H1(b) (c) có hiện tợng gì xảy ra ?
- GV: Bất cứ đơng thẳng nào chứa 1 cạnh của hình
1) Định nghĩa
BA
C D H1(c)
A
B ‘ D
C H2
- Hình 2 có 2 đoạn thẳng BC & CDcùng nằm trên 1 đờng thẳng
* Định nghĩa:
Tứ giác ABCD là hình gồm 4
đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó bất kỳ 2 đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một
+ hai đỉnh không kề nhau gọi là hai đỉnh đối nhau
1
Trang 2Giáo án hình học 8 - Năm học 2013 - 2014
H1(a) cũng không phân chia tứ giác thành 2 phần
nằm ở 2 nửa mặt phẳng có bờ là đờng thẳng đó gọi
là tứ giác lồi
- Vậy tứ giác lồi là tứ giác nh thế nào ?
+ Trờng hợp H1(b) & H1 (c) không phải là tứ giác
lồi
* Hoạt động 3: Nêu các khái niệm cạnh kề đối,
góc kề, đối điểm trong , ngoài.
GV: Vẽ H3 và giải thích khái niệm:
- Chia tứ giác thành 2 có cạnh là đờng chéo
- Tổng 4 góc tứ giác = tổng các góc của 2 ABC
& ADC Tổng các góc của tứ giác bằng 3600
- GV: Vẽ hình & ghi bảng
+ Hai cạnh cùng xuất phát từ một
đỉnh gọi là hai cạnh kề nhau+ Hai cạnh không kề nhau gọi là hai cạnh đối nhau - Điểm nằm trong M, P điểm nằm ngoài N, Q
2/ Tổng các góc của một tứ giác
B
A C
D A1 + B + C1 = 1800
A2 + D + C2 = 1800
(A1+A2)+B+(C1+
C2) + D = 3600
Hay A +B +C +D =
* Chú ý : T/c các đờng phân giác của tam giác cân
* HD bài 4: Dùng com pa & thớc thẳng chia khoảng cách vẽ tam giác có 1 cạnh là đờng chéo trớc rồi vẽ 2 cạch còn lại
* Bài tập nâng cao: ( Bài 2 sổ tay toán học)
Cho tứ giác lồi ABCD chứng minh rằng: đoạn thẳng MN nối trung điểm của 2 cạnh đối diện nhỏ hơn hoặc bằng nửa tổng 2 cạnh còn lại (Gợi ý: Nối trung điểm đờng chéo)
Rút kinh nghiệm:……….
………
Tuần 1 Ngày soạn: 15.08.2013
Ngày dạy: 8A…………
Tiết 2: Hình thang
I mục tiêu:
1 Kiến thức: - HS nắm vững các định nghĩa về hình thang , hình thang vuông các khái
niệm: cạnh bên, đáy, đờng cao của hình thang
2 Kỹ năng: - Nhận biết hình thang hình thang vuông, tính đợc các góc còn lại của hình
thang khi biết một số yếu tố về góc
3 Thái độ: Rèn t duy suy luận, sáng tạo
2 Kiểm tra bài cũ:- GV: (dùng bảng phụ )
* HS1: Thế nào là tứ giác lồi ? Phát biểu ĐL về tổng 4 góc của 1 tứ giác ?
* HS 2: Góc ngoài của tứ giác là góc nh thế nào ?Tính các góc ngoài của tứ giác
2
+
Trang 3Giáo án hình học 8 - Năm học 2013 - 2014
C
A 1 D D 1
3 Bài mới:
Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức
* Hoạt động 1: ( Giới thiệu hình thang)
- GV: Tứ giác có tính chất chung là
+ Tổng 4 góc trong là 3600
+ Tổng 4 góc ngoài là 3600
Ta sẽ nghiên cứu sâu hơn về tứ giác
- GV: đa ra hình ảnh cái thang & hỏi
+ Hình trên mô tả cái gì ?
+ Mỗi bậc của thang là một tứ giác, các tứ giác đó
có đặc điểm gì ? & giống nhau ở điểm nào ?
- GV: Chốt lại
+ Các tứ giác đó đều có 2 cạnh đối //
Ta gọi đó là hình thang ta sẽ nghiên cứu trong bài
hôm nay
* Hoạt động 2: Định nghĩa hình thang
- GV: Em hãy nêu định nghĩa thế nào là hình thang
- GV: Tứ giác ở hình 13 có phải là hình thang
không ? vì sao ?
- GV: nêu cách vẽ hình thang ABCD
+ B1: Vẽ AB // CD
+ B2: Vẽ cạnh AD & BC & đơng cao AH
- GV: giới thiệu cạnh đáy, đờng cao…
* Hoạt động 3: Bài tập áp dụng
- GV: dùng bảng phụ hoặc đèn chiếu
- Qua đó em hình thang có tính chất gì ?
* Hoạt động 4: ( Bài tập áp dụng)
GV: đa ra bài tập HS làm việc theo nhóm nhỏ
Cho hình thang ABCD có 2 đáy AB & CD biết:
Hình thang là tứ giác có hai
cạnh đối song song
A B
D H
C
* Hình thang ABCD :+ Hai cạnh đối // là 2 đáy+ AB đáy nhỏ; CD đáy lớn+ Hai cạnh bên AD & BC+ Đờng cao AH
H1= G= 1050 GF// EH
1800)+ Trong tứ giác nếu 2 góc kề một cạnh nào đó bù nhau
Từ (1) & (2) AD = BC; AB =
CD ( 2 cắp đoạn thẳng // chắn bởi đơng thẳng //.)
A B
3
Trang 4Giáo án hình học 8 - Năm học 2013 - 2014
AB = CD
KL AD// BC; AD = BC
D C
- GV: qua bài 1 & bài 2 em có nhận xét gì ?
* Hoạt động 5: Hình thang vuông
- Trả lời các câu hỏi sau:+ Khi nào một tứ giác đợc gọi là hình thang
+ Khi nào một tứ giác đợc gọi là hình thang vuông
Rút kinh nghiệm………
………
Tuần 2 Ngày soạn: 23.08.2013
Ngày dạy: 8A…………
Tiết 3: Hình thang cân
I mục tiêu:
1 Kiến thức: - HS nắm vững các đ/n, các t/c, các dấu hiệu nhận biết về hình thang cân
2 Kỹ năng: - Nhận biết hình thang hình thang cân, biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng
định nghĩa, các tính chất vào chứng minh, biết chứng minh một tứ giác là hình thang cân
3 Thái độ: - Rèn t duy suy luận, sáng tạo
2 Kiểm tra bài cũ:- HS1: GV dùng bảng phụ A D
Cho biết ABCD là hình thang có đáy là AB, & CD Tính x, y
của các góc D, B
- HS2: Phát biểu định nghĩa hình thang & nêu rõ các khái
niệm cạnh đáy, cạnh bên, đờng cao của hình thang
- HS3: Muốn chứng minh một tứ giác là hình thang
ta phải chứng minh nh thế nào?
Tứ giác ABCD Tứ giác ABCD
là H thang cân AB // CD( Đáy AB; CD) C =Dhoặc A =
K 1100
700 T S (c) M (d)
a) Hình a,c,d là hình thang cânb) Hình (a): C = 1000
Trang 5Giáo án hình học 8 - Năm học 2013 - 2014
Còn 2 cạnh bên liệu có bằng nhau không ?
- GV: cho các nhóm CM & gợi ý
AD không // BC ta kéo dài nh thế nào ?
- Hãy giải thích vì sao AD = BC ?
* Hoạt động 3: Giới thiệu địmh lí 2
- GV: Với hình vẽ sau 2 đoạn thẳng nào
GV: Muốn chứng minh AC = BD ta phải
chứng minh 2 tam giác nào bằng nhau ?
* Hoạt động 4: Giới thiệu các phơng
pháp nhận biết hình thang cân.
- GV: Muốn chứng minh 1 tứ giác là hình
thang cân ta có mấy cách để chứng minh ?
Chứng minh:
AD cắt BC ở O ( Giả sử AB < DC)ABCD là hình thang cân nên C D
1
ta cóC D nên ODC cân( 2 góc ở đáy bằng nhau) OD = OC (1)
1
nên A2 B2 OAB cân(2 góc ở đáy bằng nhau) OA = OB (2)
Từ (1) &(2) OD - OA = OC - OB Vậy AD = BC
* Định lí 3: Hình thang có 2 đờng chéo bằng nhau là hình thang cân.
+ Dấu hiệu nhận biết hình thang cân: SGK/74
IV Củng cố và luyện tập GV: Dùng bảng phụ HS trả lời
a) Trong hình vẽ có những cặp đoạn thẳng nào bằng nhau ? Vì sao ?
b) Có những góc nào bằng nhau ? Vì sao ?
c) Có những tam giác nào bằng nhau ? Vì sao ?
V H ớng dẫn HS học tập ở nhà - Học bài.Xem lại chứng minh các định lí
- Làm các bài tập: 11,12,15 (sgk)
* Vẽ hình thang cân ABCD (AB // CD ) có AB = 3cm; CD = 5cm; đờng cao IK = 3cm
Rút kinh nghiệm………
………
Tuần 2 Ngày soạn: 23.08.2013
Ngày dạy: 8A…………
Tiết 4: Luyện tập ( Hình thang cân)
I mục tiêu:
1 Kiến thức: - HS nắm vững, củng cố các định nghĩa, các tính chất của hình thang, các
dấu hiệu nhận biết về hình thang cân
2 Kỹ năng: - Nhận biết hình thang hình thang cân, biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng
định nghĩa, các tính chất vào chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau
5
Trang 62 Kiểm tra bài cũ:
- HS1: Phát biểu định nghĩa hình thang cân & các tính chất của nó ?
- HS2: Muốn CM 1 hình thang nào đố là hình thang cân thì ta phải CM thêm ĐK nào ?
3 Bài mới :
Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức
GV: Cho HS đọc kĩ đầu bài & ghi (gt)
- Ngoài ra AED = BFC theo
tr-ờng hợp nào ? vì sao ?
GV: Cho HS làm việc theo nhóm
-GV: Muốn chứng minh tứ giác BEDC là
( Đ/N) AED = BFC ( Cạnh huyền & góc nhọn)
A
2.Chữa bài 15/75 (sgk)
D 1 1 E
B C a) ABC cân tại A (gt)
B C (1)AD = AE (gt) ADE cân tại A D1 E1
ABC cân & ADE cân
DE // BC Hay BDEC là hình thang (2)
Từ (1) & (2) BDEC là hình thang cân
3 Chữa bài 16/ 75
ABC cân tại A, BD & CE
GT Là các đờng phân giác
KL a) BEDC là hình thang cân b) DE = BE = DC
A Chứng minh a) ABC cân tại A
ta có:
AB = AC ; B = C E D (1)
6
Trang 72 2
C
3)
Từ (1) (2) &(3) B1= C1
BDC & CBE có B = C ; B1=1
Tuần 3 Ngày soạn: 30.08.2013
Ngày dạy: 8A…………
Tiết 5: LUYệN TậP Về HìNH THANG Và HìNH THANG CÂN
3 Thái độ: Rèn t duy suy luận, sáng tạo, tính cẩn thận
II chuẩn bị:
- GV: Thớc thẳng bảng phụ
7
Trang 8Gi¸o ¸n h×nh häc 8 - N¨m häc 2013 - 2014
8
Trang 9Giáo án hình học 8 - Năm học 2013 - 2014
Tuần 3 Ngày soạn: 30.08.2013
Ngày dạy: 8A…………
Tiết 6: đờng trung bình của tam giác
I Mục tiêu :
1 Kiến thức: H/s nắm vững đ/n đờng trung bình của tam giác, ND ĐL 1 và ĐL 2.
2 Kỹ năng: H/s biết vẽ đờng trung bình của tam giác, vận dụng định lý để tính độ dài
đoạn thẳng, chứng minh 2 đoạn thẳng bằng nhau, 2 đờng thẳng song song
3 Thái độ: H/s thấy đợc ứng dụng của ĐTB vào thực tế yêu thích môn học
2 Kiểm tra bài cũ:
HS1: Phát biểu định nghĩa và tính chất của hình thang cân
HS2 Phát biểu dấu hiệu nhận biết hình thang cân
3 Bài mới:
Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức
* Hoạt động 1: Qua định lý hình thành đ/n
đ-ờng trung bình của tam giác.
- GV: cho HS thực hiện bài tập ?1
+ Vẽ ABC bất kì rồi lấy trung điểm D của AB
+ Qua D vẽ đờng thẳng // BC đờng thẳng này cắt
AC ở E
+ Bằng quan sát nêu dự đoán về vị trí của điểm E
trên canh AC
- GV: Nói & ghi GT, KL của đ/lí
- HS: ghi gt & kl của đ/lí
+ Để có thể khẳng định đợc E là điểm nh thế nào
trên cạnh AC ta chứng minh đ/ lí nh sau:
- GV: Làm thế nào để chứng minh đợc
AE = AC
- GV: Từ đ/lí 1 ta có D là trung điểm của AB
E là trung điểm của AC
Ta nói DE là đờng trung bình của ABC
đoán kết quả nh thế nào khi so sánh độ lớn của 2
I Đ ờng trung bình của tam giác
Định lý 1: (sgk)
GT ABC có: AD = DB
DE // BC
KL AE = EC A
D 1 E 1
B 1 C F
+ Qua E kẻ đờng thẳng // AB cắt
BC ở FHình thang DEFB có 2 cạnh bên // (
DB // EF) nên DB = EF
DB = AB (gt) AD = EF (1) A1= E1 ( vì EF // AB ) (2) D1= F1= B (3).Từ (1),(2) &(3)
ADE = EFC (gcg) AE= EC
E là trung điểm của AC
+ Kéo dài DE+ Kẻ CF // BD cắt DE tại F
A //
D 1 E F //
1 9
Trang 10- GV: Bằng kiểm nghiệm thực tế hãy dùng thớc
đo góc đo số đo của góc ADE & số đo của B
Dùng thớc thẳng chia khoảng cách đo độ dài DE
& đoạn BC rồi nhận xét
- GV: Ta sẽ làm rõ điều này bằng chứng minh
toán học
- GV: Cách 1 nh (sgk)
Cách 2 sử dụng định lí 1 để chứng minh
- GV: gợi ý cách chứng minh:
+ Muốn chứng minh DE // BC ta phải làm gì ?
+ Vẽ thêm đờng phụ để chứng minh định lý
- GV: Tính độ dài BC trên hình 33 Biết DE = 50
- GV: Để tính khoảng cách giữa 2 điểm B & C
ngời ta làm nh thế nào ?
+ Chọn điểm A để xác định AB, AC
+ Xác định trung điểm D & E
+ Đo độ dài đoạn DE
- Qua trung điểm D của AB vẽ ờng thẳng a // BC cắt AC tại A'
đ Theo đlý 1 : Ta có E' là trung
điểm của AC (gt), E cũng là trung
điểm của AC vậy E trùng với E'
DE DE' DE // BCb) DE = 1
Để tính DE = 1
2BC , BC = 2DE
BC= 2 DE= 2.50= 100
IV Củng cố và luyện tập.
- GV: - Thế nào là đờng trung bình của tam giác
- Nêu tính chất đờng trung bình của tam giác
Tuần 4 Ngày soạn: 6.09.2013
Ngày dạy: 8A…………
Tiết 7: đờng trung bình của hình thang
I Mục tiêu :
1 Kiến thức: HS nắm vững Đ/n ĐTB của hình thang, nắm vững ND định lí 3, định lí 4.
2 Kỹ năng: Vận dụng ĐL tính độ dài các đoạn thẳng, CM các hệ thức về đoạn thẳng.
Thấy đợc sự tơng quan giữa định nghĩa và ĐL về ĐTB trong tam giác và hình thang, sửdụng t/c đờng TB tam giác để CM các tính chất đờng TB hình thang
3 Thái độ: Phát triển t duy lô gíc của học sinh
Trang 11Giáo án hình học 8 - Năm học 2013 - 2014
2 Kiểm tra bài cũ:
a Phát biểu ghi GT-KL ( có vẽ hình) định lí 1 và định lí 2 về đờng TB tam giác ?
b Phát biểu đ/n đờng TB tam giác ? Tính x trên hình vẽ sau
HĐ1 : Giới thiệu t/c đ ờng TB hình thang
GV: Cho h/s lên bảng vẽ hình
HS lên bảng vẽ hình
HS còn lại vẽ vào vở
- Vẽ hình thang ABCD ( AB // CD) tìm trung điểm
E của AD, qua E kẻ Đờng thẳng a // với 2 đáy cắt
BC tạ F và AC tại I
- GV:Em hãy đo độ dài các đoạn BF; FC; AI; CE và
nêu nhận xét
- GV: Chốt lại = cách vẽ độ chính xác và kết luận:
Nếu AE = ED & EF//DC thì ta có BF = FC hay F là
trung điểm của BC
- Tuy vậy để khẳng định điều này ta phải chứng
minh định lí sau:
- GV: Cho h/s làm việc theo nhóm nhỏ
- GV hỏi: Điểm I có phải là trung điểm AC không ?
- GV: Qua phần CM trên thấy đợc EI & IF còn là
đ-ờng TB của tam giác nào?
Em nào trả lời đợc những câu hỏi trên?
1 Đ ờng trung bình của hình thang:
+ Xét ADC có :
E là trung điểm AD (gt)EI//CD (gt) I là trung điểm AC+ Xét ABC ta có :
I là trung điểm AC ( CMT)IF//AB (gt) F là trung điểm của BC
E là trung điểm AD; F là trung điểm
Trang 12IV Củng cố và luyện tập.- Thế nào là đờng TB hình thang?- Nêu t/c đờng TB hình thang
* Làm bài tập 20& 22- GV: Đa hớng CM?
IA = IM DI là đờng TB AEM DI//EM EM là trung điểm BDC
MC = MB; EB = ED (gt)
V H ớng dẫn HS học tập ở nhà.
-Học thuộc lý thuyết - Làm các BT 21,24,25 / 79,80 SGK
Rút kinh nghiệm………
Tuần 4 Ngày soạn: 06.09.2013
Ngày dạy: 8A…………
Tiết 8: luyện tập
I Mục tiêu :
1 Kiến thức: HS vận dụng đợc lí thuyết để giải toán nhiều trờng hợp khác nhau Hiểu sâu
và nhớ lâu kiến thức cơ bản
2 Kỹ năng: Rèn luyện các thao tác t duy phân tích, tổng hợp qua việc luyện tập phân tích
& CM các bài toán
3 Giáo dục: Tính cẩn thận, say mê môn hoc.
- HS2: Phát biểu T/c đờng TB trong tam giác, trong hình thang? So sánh 2 T/c
- HS3: Phát biểu định nghĩa đờng TB của tam giác, của hình thang? So sánh 2 đ/n
- Gv: Hỏi thêm : Biết DC = 20 cm Tính DI?
- Giải: Theo t/c đờng TB hình thang
Trang 13- HS đọc đầu bài rồi cho biết GT, KL
- Các nhóm HS thảo luận cách chứng minh
- Đại diện nhóm trình bày
Từ (3)&(4) EF
2
K & K' đều là trung điểm của BD
KK' vậy KEF hay E,F,K thẳng hàng
Đờng TB của hình thang đi qua trung điểm của đ/chéo hình thang
3 Chữa bài 26/80
A 8cm B
C x D 16cm
F E
K
D C
IV Củng cố và luyện tập - GV nhắc lại các dạng CM từ đờng trung bình
+ So sánh các đoạn thẳng+ Tìm số đo đoạn thẳng + CM 3 điểm thẳng hàng
+ CM bất đẳng thức+ CM các đờng thẳng //
V H ớng dẫn HS học tập ở nhà.
- Xem lại bài giải.- Làm bài tập 28
- Đọc trớc bài “Đối xứng trục”
Rút kinh nghiệm………
………
13
Trang 14Giáo án hình học 8 - Năm học 2013 - 2014
Tuần 5 Ngày soạn: 12.09.2013
Ngày dạy: 8A…………
Tiết 9: Đối xứng trục
I Mục tiêu :
* Kiến thức: HS nắm vững định nghĩa 2 điểm đối xứng với nhau qua 1 đt, hiểu đợc
đ/n về 2 đờng đối xứng với nhau qua 1 đt, hiểu đợc đ/n về hình có trục đối xứng
* Kỹ năng: HS biết về điểm đối xứng với 1 điểm cho trớc Vẽ đoạn thẳng đối xứng với
đoạn thẳng cho trớc qua 1 đt Biết CM 2 điểm đối xứng nhau qua 1 đờng thẳng
* Thái độ: HS nhận ra 1 số hình trong thực tế là hình có trục đối xứng Biết áp dụng tính
đối xứng của trục vào việc vẽ hình gấp hình
II chuẩn bị :
+ GV: Giấy kẻ ô, bảng phụ + HS: Tìm hiểu về đờng trung trực tam giác
III Tiến trình bài dạy:
1 Ôn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
HS - Thế nào là đờng trung trực của tam giác?
với cân hoặc đều đờng trung trực có đặc điểm gì?
( vẽ hình trong trờng hợp cân hoặc đều)
Cho đt d và 1 điểm Ad Hãy vẽ điểm A' sao
cho d là đờng trung trực của đoạn thẳng AA'
+ Muốn vẽ đợc A' đối xứng với điểm A qua d ta vẽ
ntn?
- HS lên bảng vẽ điểm A' đx với điểm A qua đờng
thẳng d
- HS còn lại vẽ vào vở
+ Em hãy định nghĩa 2 điểm đối xứng nhau?
HĐ2: Hình thành định nghĩa 2 hình đối xứng nhau
qua 1 đờng thẳng
- GV: Ta đã biết 2 điểm A và A' gọi là đối xứng nhau
qua đờng thẳng d nếu d là đờng trung trực đoạn AA'
Vậy khi nào 2 hình H & H' đợc gọi 2 hình đối xứng
nhau qua đt d? Làm BT sau
Cho đt d và đoạn thẳng AB
- Vẽ A' đối xứng với điểm A qua d
- Vẽ B' đối xứng với điểm B qua d
Lấy CAB Vẽ điểm C' đx với C qua d
- HS vẽ các điểm A', B', C' và kiểm nghiệm trên bảng
- HS còn lại thực hành tại chỗ
+ Dùng thớc để kiểm nghiệm điểm C' A'B'
- Về dựng 1 đoạn thẳng A'B' đối xứng với đoạn thẳng
AB cho trớc qua đt d cho trớc ta chỉ cần dựng 2 điểm
A'B' đx với nhau qua đầu mút A,B qua d rồi vẽ đoạn
A
B d
H
A'
* Định nghĩa: Hai điểm gọi là
đối xứng với nhau qua đt d nếu
d là đờng trung trực của đoạn thẳng nối 2 điểm đó
Quy ớc: Nếu điểm B nằm trên
đt d thì điểm đối xứng với B qua đt d cũng là điểm B
2) Hai hình đối xứng nhau
qua 1 đ ờng thẳng
A
d
C B
A = _ x _ x d
A' =
C' B'
- Khi đó ta nói rằng AB & A'B'
là 2 đoạn thẳng đối xứng với nhau qua đt d
* Định nghĩa: Hai hình gọi là
đối xứng nhau qua đt d nếu mỗi 14
?2
B
Trang 15Giáo án hình học 8 - Năm học 2013 - 2014
- Hãy chỉ rõ trên hình vẽ sau: Các cặp đoạn thẳng, đt
đối xứng nhau qua đt d & giải thích (H53)
+ GV chốt lại
+ A&A', B&B', C&C' Là các cặp đối xứng nhau qua đt
d do đó ta có:
Hai đoạn thẳng : AB &A'B' đx với nhau qua d
BC &B'C' đx với nhau qua d
AC &A'C ' đx với nhau qua d
2 góc ABC&A'B'C' đx với nhau qua d
ABC&A'B'C' đx với nhau qua d
2 đờng thẳng ACA'C' đx với nhau qua d
+ Hình H& H' đối xứng với nhau qua trục d HĐ3: Hình thành định nghĩa hình có trục đối xứng Cho ABC cân tại A đờng cao AH Tìm hình
đối xứng với mỗi cạnh của ABC qua AH + GV: Hình đx của cạnh AB là hình nào? - Hình đx của cạnh AC là hình nào ? - Hình đx của cạnh BC là hình nào ? Có đ/n thế nào là 2 hình đối xứng nhau? HĐ4: Bài tập áp dụng + GV đa ra bt bằng bảng phụ Mỗi hình sau đây có bao nhiêu trục đối xứng
+Gv: Đa tranh vẽ hình thang cân - Hình thang có trục đối xứng không? Là hình thang nào? và trục đối xứng là đờng nào? - Làm các BT 35, 36, 38 SGK - Đọc phần có thể em cha biết điểm thuộc hình này đx với 1 điểm thuộc hình kia qua đt d và ngợc lại * đt d gọi là trục đối xứng của 2 hình H H' d A A' B B' C C' 3) Hình có trục đối xứng A
B H C - Hình đối xứng của điểm A qua AH là A ( quy ớc) - Hình đối xứng của điểm B qua AH là C và ngợc lại AB&AC là 2 hình đối xứng của nhau qua đt AH - Cạnh BC tự đối xứng với nó qua AH Đt AH là trục đối xứng cuả tam giác cân ABC * Định nghĩa: Đt d là trục đx cảu hình H nếu điểm đx với mỗi điểm thuộc hình H qua đt d cũng thuộc hình H Hình H có trục đối xứng d Một hình H có thể có 1 trục đối xứng, có thể không có trục đối xứng, có thể có nhiều trục đối xứng A B
15
?3
?4
Trang 16Giáo án hình học 8 - Năm học 2013 - 2014
C D
* Đờng thẳng đi qua trung
điểm 2 đáy của hình thang cân
là trục đối xứng của hình thang cân đó
IV Củng cố và luyện tập:
- HS quan sát H 59 SGK- Tìm các hình có trục đx trên H59
+ H (a) có 2 trục đối xứng + H (g) có 5 trục đối xứng
+ H (h) không có trục đối xứng + Các hình còn lại mỗi hình có 1 trục đối xứng
V H ớng dẫn HS học tập ở nhà :
- Học thuộc các đ/n
+ Hai điểm đối xứng qua 1 đt + Hai hình đối xứng qua 1 đt
+ Trục đối xứng của 1 hình
Rút kinh nghiệm………
………
Tuần 5 Ngày soạn: 12.09.2013
Ngày dạy: 8A…………
Tiết 10: luyện tập( Đối xứng trục)
I Mục tiêu :
* Kiến thức: Củng cố và hoàn thiện hơn về lí thuyết, hiểu sâu sắc hơn về các khái niệm cơ bản về đx trục ( Hai điểm đx nhau qua trục, 2 hình đx nhau qua trục, trục đx của 1 hình, hình có trục đối xứng)
* Kỹ năng: HS thực hành vẽ hình đối xứng của 1 điểm, của 1 đoạn thẳng qua trục đx Vận dụng t/c 2 đoạn thẳng đối xứng qua đờng thẳng thì bằng nhau để giải các bài thực tế
* Thái độ: Tạo hứng thú trong học tập, thấy đợc ứng dụng của toán trong thực tế
2 Kiểm tra bài cũ:
HS: Phát biểu đ/n về 2 điểm đx nhau qua 1 đt d
+ Cho 1 đt d và 1 đoạn thẳng AB Hãy vẽ đoạn thẳng A'B' đx với đoạn thẳng AB qua d.+ Đoạn thẳng AB và đt d có thể có những vị trí ntn đối với nhau? Hãy vẽ đoạn thẳng A'B' đxvới AB trong các trờng hợp đó
3 Bài mới
Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
H0ạt động 1: HS làm bài tại lớp
GV Yêu cầu học sinh làm bài 36/87
HS Nghiên cứu cách làm bài
GV Cho học sinh vẽ hình bài toán
Trang 17Bài toán này ta đã vận dụng kiến thức nào?
GV Cho học sinh làm bài 39
GV yêu cầu hs đọc kĩ nội dung bài toán
? Bài cho gì yêu cầu gì
GV Hớng dẫn học sinh chứng minh phần a
GV Phần b bạn tú đi đờng nào ngắn nhất
Bài tập 40
Chữa bài 41
Các câu a, b, c là đúng Câu d sai
Vì đoạn thẳng AB có hai trục đối xứng đó là
đờnxứng trung trực của đoạn thẳng AB và
đ-ờng thẳng chứa
x y
17
Trang 18Giáo án hình học 8 - Năm học 2013 - 2014
Từ (1)&(2) AD + DB < AE + EB
b Bạn Tú đi từ A đến D rồi đến A
3) Chữa bài 40
Trong biển a, b, d có trục đx
- Trong biển c không có trục đx
Bài 41
IV Củng cố: GV cho HS nhắc lại : 2 điểm đx qua 1 trục, 2 hình đx, hình có trục đx
V H ớng dẩn HS học tập ở nhà :- Làm BT 42/89.- Xem lại bài đã chữa
Tuần 6 Ngày soạn: 20.09.2013
Ngày dạy: 8A…………
Tiết 11: hình bình hành
I Mục tiêu :
* Kiến thức: HS nắm vững đn hình bình hành là hình tứ giác có các cạnh đối song song
( 2 cặp cạnh đối //) Nắm vững các tính chất về cạnh đối, góc đối và đờng chéo của hình bình hành
*Kỹ năng: HS dựa vào dấu hiệu nhận biết và tính chất nhận biết đợc hình bình hành Biết
chứng minh một tứ giác là hình bình hành, chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các gócbằng nhau, 2 đờng thẳng song song
* Thái độ: Rèn tính khoa học, chính xác, cẩn thận.
II chuẩn bị:
- GV: Compa, thớc, bảng phụ - HS: Thớc, compa
III Tiến trình bài dạy:
1 Ôn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Phát biểu định nghĩa hình thang, hình thang cân, hình thang vuông ?
- Nêu các tính chất của hình thang, hình thang cân?
3 Bài mới
Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
Hoạt động 1: Hình thành định nghĩa
- GV: Đa hình vẽ
+ Các cạnh đối của tứ giác có gì đặc biệt?
Ngời ta gọi tứ giác này là hình bình hành
+ Vậy theo em hình bình hành là hình ntn?
GV: vậy định nghĩa hình thang & định
nghĩa HBH khác nhau ở chỗ nào?
18
Trang 19Giáo án hình học 8 - Năm học 2013 - 2014
Hoạt động 2: HS phát hiện các tính chất
của HBH Qua các bài tập
Hãy quan sát hình vẽ, đo đạc, so sánh các
cạnh các góc, đờng chéo từ đó nêu tính chất
của cạnh, về góc, về đờng chéo của hình
bình hành đó
- HS dùng thớc thẳng có chia khoảng cách
để đo cạnh, đờng chéo
- Dùng đo độ để đo các góc của HBH & NX
Đờng chéo AC cắt BD tại O
GV: Em nào CM đợc O là trung điểm của
+ GV: Để nhận biết 1 tứ giác là HBH ta dựa
vào yếu tố nào để khẳng định?
+ GV: tóm tắt ý kiến HS bằng dấu hiệu
HBH là hình thang có 2 cạnh bên //
2 Tính chất
* Định lý:Trong HBH :
a) Các cạnh đối bằng nhaub) Các góc đối bằng nhauc) Hai đờng chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng
A B
1 2 2 o
2 1
D C
3) Dấu hiệu nhận biết
1-Tứ giác có các cạnh đối // là HBH2-Tứ giác có các cạnh đối = là HBH3-Tứ giác có 2 cạnh đối // &=là HBH4-Tứ giác có các góc đối=nhau là HBH
5- Tứ giác có 2 đờng chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi hình là HBH
?3/sgk
F I
A B E 750 N
D C (a) G 1100
H K 700 M (b) (c)
S
V U
P // //
R (d) 1000 800
Tuần 6 Ngày soạn: 20.09.2013
Ngày dạy: 8A…………
Tiết12: Luyện tập
19
Trang 20Giáo án hình học 8 - Năm học 2013 - 2014
I Mục tiêu:
* Kiến thức: Hoàn thiện và củng cố lí thuyết, học sinh hiểu sâu hơn về định nghĩa hình
bình hành, nắm vững các tính chất của hình bình hành và các dấu hiệu nhận biết hình bình hành
* Kĩ năng: Học sinh biết vận dụng tính chất của hình bình hành dể suy ra các góc bằng
nhau, các đoạn thẳng bằng nhau, vận dụng các dấu hiệu để nhận biết hình bình hành
- Rèn kĩ năng chứng minh bài toán hình, các góc bằng nhau, các cạnh bằng nhau
* Thỏi độ: Rốn luyện tớnh cẩn thận , ý thức tự giỏc trong học tập.
2 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh 1: Phát biểu định nghĩa, tính chất của hình bình hành, vẽ hình, ghi GT, KL của các tính chất đó ?
- Học sinh 2: Nêu dấu hiệu nhận biết hình bình hành ?
3 Luyện tập:
Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
- Giáo viên yêu cầu học sinh ghi GT, KL
của bài toán
- 1 học sinh lên bảng ghi
? Nêu cách chứng minh
- Giáo viên dùng sơ đồ phân tích đi lên để
phân tích bài toán cách làm bài:
AHCK là hình bình hành
//
- Giáo viên hớng dẫn học sinh chứng minh:
? Nêu cách chứng minh 3 điểm thẳng hàng
- HS: chứng minh 3 điểm cùng nằm trên 1
đ-ờng thẳng
? So sánh DO và OB ta suy ra điều gì
Giáo viên phát phiếu học tập cho các nhóm
và đa bài tập lên máy chiếu
- Cả lớp thảo luận theo nhóm, đại diện một
vài nhóm đa ra kq của nhóm mình
K
a) Chứng minh AHCK là hình bình hành Theo GT : AH BD CK//AH (1)
AH = CK (2)
Từ (1) và (2) tứ giác AHCK là hình bìnhhành
b) Theo t/c của hình bình hành Vì HO = OK O thuộc đờng chéo AC
A, C, O thẳng hàng
Bài tập 46 (tr92-SGK)
Các câu sau đúng hay sai:
a) Hình thang có 2 cạnh đáy bằng nhau là hình bình hành Đ
b) Hình thang có 2 cạnh bên song song là hình bình hành Đ
c) Tứ giác có 2 cạnh đối bằng nhau là hình bình hành
d) Hình thang có 2 cạnh bên bằng nhau là hình bình hành
Bài tập 49 (tr93- SGK)
20
Trang 212 AB) AKCI là hình thang
AI // KCb) Xét BAM có BK = AK (gt) , KN //
BM (chứng minh trên)
KN là đờng trung bình của BAM
BN = NM (1)Tơng tự ta có: Xét DCN : DI = IC (gt)
MI // NC (cm trên) MI là đờn TB của DCN DM = MN (2)
- Ôn tập lại kiến thức về hình bình hành Xem lại các bài tập trên
- Chứng minh dấu hiệu 4 ''tứ giác có các góc đối bằng nhau là hình bình hành ''
- Làm bài tập 48 (tr93-SGK) , bài 87; 88; 91- SBT (đối với học sinh khá)
Rút kinh nghiệm:………
Tuần 7 Ngày soạn: 27.09.2013
Ngày dạy: 8A…………
Tiết 13 : đối xứng tâm
I Mục tiêu :
* Kiến thức : HS nắm vững định nghĩa hai điểm đối xứng tâm (đối xứng qua 1 điểm) Hai
hình đối xứng tâm và khái niệm hình có tâm đối xứng
* Kỹ năng : Hs vẽ đợc đoạn thẳng đối xứng với 1 đoạn thẳng cho trớc qua 1 điểm cho
tr-ớc Biết CM 2 điểm đx qua tâm Biết nhận ra 1 số hình có tâm đx trong thực tế
*Thái độ : Rèn t duy và óc sáng tạo tởng tợng.
II chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ, thớc thẳng HS: Thớc thẳng + BT đối xứng trục
III tiến trình bài dạy:
1 Ôn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
GV: Đa câu hỏi trên bảng phụ
- Phát biểu định nghĩa hai điểm đối xứng với nhau qua 1 đờng thẳng
- Hai hình H và H' khi nào thì đợc gọi là 2 hình đx với nhau qua 1 đt cho trớc?
- Cho ABC và đt d Hãy vẽ hình đối xứng với ABC qua đt d
21
Trang 22Giáo án hình học 8 - Năm học 2013 - 2014
3.
Bài mới
Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
Hoạt Động 1: Hình thành định nghĩa hai
điểm đối xứng qua một điểm
+ GV: Cho Hs thực hiện ?1
Một HS lên bảng vẽ điểm A' đx với điểm A
qua O.HS còn lại làm vào vở
GV: Điểm A' vẽ đợc trên đây là điểm đx với
điểm A qua điểm O Ngợc lại ta cũng có điểm
đx với điểm A' qua O Ta nói A và A' là hai
điểm đx nhau qua O
- Hs phát biểu định nghĩa
Hoạt động 2: Tìm hiểu hai hình nh thế nào
gọi là đối xứng nhau qua một điểm.
- GV: Hai hình nh thế nào thì đợc gọi là 2
hình đối xứng với nhau qua điểm O
GV: Ghi bảng và cho HS thực hành vẽ
- HS lên bảng vẽ hình và kiểm nghiệm
- HS kiểm nghiệm bằng đo đạc
- Dùng thớc kẻ kiểm nghiệm rằng điểm C'
thuộc đoạn thẳng A'B' và điểm A'B'C' thẳng
hàng
+ GV: Chốt lại:
- Gọi A và A' là hai điểm đx nhau qua O
Gọi B và B' là hai điểm đx nhau qua O
GV: Vậy em nào hãy định nghĩa hai hình đối
xứng nhau qua 1 điểm
- HS phát biểu định nghĩa
- HS nhắc lại định nghĩa
- GV: Dùng bảng phụ vẽ sẵn hình 77, 78
- Hãy tìm trên hình 77 các cặp đoạn thẳng đx
với nhau qua O, các đờng thẳng đối xứng với
nhau qua O, hai tam giác đối xứng với nhau
O
A / / B
Định nghĩa: SGK Quy ớc : Điểm đx với điểm O qua điểm
O cũng là điểm O
2) Hai hình đối xứng qua 1 điểm.
?2
A C B // \
O \ //
B' C' A'
Ngời ta CM đợc rằng:
Điểm CAB đối xứng với điểm C'
A'B' Ta nói rằng AB & A'B' là hai đoạn thẳng đx với nhau qua điểm O
* Định nghĩa: SGK
Điểm O gọi là tâm đối xứng của hai hình đó
C
A _ B // \ O \ //
B' A'
_
C'
H77 O
?1
CD
E
E’Hình 78
Trang 23Giáo án hình học 8 - Năm học 2013 - 2014
không? Vì sao?
Em nào CM đợc ABC=A'B'C'
GV: Qua H77, 78 em hãy nêu cách vẽ đoạn
thẳng, tam giác, 2 hình đx nhau qua điểm O
Hoạt Động 3: Nhận xét phát hiện hình có
tâm đối xứng
- GV: Vẽ hình bình hành ABCD Gọi O là
giao điểm 2 đờng chéo Tìm hình đx với mỗi
cạnh của hình bình hành qua điểm O
- GV: Vẽ thêm điểm E và E' đx nhau qua O
Ta có: AB & CD đx nhau qua O
AD & BC đx nhau qua O
E đx với E' qua O E' thuộc hình bình
* Vậy: Nếu 2 đoạn thẳng ( 2 góc, 2 tam
giác) đx với nhau qua 1 điểm thì chúng bằng nhau
* Cách vẽ đx qua 1 điểm:
+ Ta muốn vẽ 2 đoạn thẳng đx qua 1
điểm O ta chỉ cần vẽ 2 cặp đỉnh tơng ứng đối xứng nhau qua O
+ Muốn vẽ 2 tam giác đx với nhau qua
O ta chỉ cần vẽ 3 cặp đỉnh tơng ứng đx với nhau qua O
+ Muốn vẽ 1 hình đối xứng 1 hình cho trớc qua tâm O ta vẽ các điểm đx với từng điểm của hình đã cho qua O, rồi nối chúng lại với nhau
3) Hình có tâm đối xứng.
* Định nghĩa : Điểm O gọi là tâm đx
của hình H nếu điểm đx với mỗi điểm thuộc hình H qua điểm O cũng đx với mỗi điểm thuộc hình H
- GV cho HS làm bài 53 theo nhóm thảo luận
- Nhắc lại Đ/n về tâm đối xứng và hình có tâm đối xứng
Tuần 7 Ngày soạn: 27.09.2013
Ngày dạy: 8A…………
Tiết 14: luyện tập
I Mục tiêu :
*Kiến thức: Củng cố các khái niệm về đối xứng tâm, ( 2 điểm đối xứng qua tâm, 2 hình
đối xứng qua tâm, hình có tâm đối xứng
* Kỹ năng: Luyện tập cho HS kỹ năng CM 2 điểm đối xứng với nhau qua 1 điểm
* Thái độ : T duy lô gic, cẩn thận.
II.Chuẩn bị:
- GV: Bài tập, thớc Hs: Học bài + BT về nhà
II tiến trình bài dạy
1 Ôn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: Hãy phát biểu định nghĩa về
a) Hai điểm đx với nhau qua 1 điểm
b) Hai hình đx nhau qua 1 điểm
3 Bài mới
Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
Hoạt Động 1: Tổ chức luyện tập Bài 53/96
A 23
?4
Trang 24Giáo án hình học 8 - Năm học 2013 - 2014
Cho H82 Trong đó MD//AB, ME//AC
CRM: A đối xứng với M qua I
Gv gọi hs đoc đề bài
GV gọi HS lên bảng chữa bài tập
HS nhận xét bài giải của bạn
* GV: Chốt lại:
Đây là bài toán chứng minh: Hình b hành
có tâm đx là giao 2 đờng chéo của nó
HS giải thích đúng? Vì sao?
HS giải thích sai? Vì sao?
- Xem trớc bài hình chữ nhật
IV Củng cố So sánh các định nghĩa
về hai điểm đx nhau qua tâm
- So sánh cách vẽ hai hình đối xứng nhau
qua trục, hai hình đx nhau qua tâm
E / I D
B M C
Giải
- MD//AB (gt)
- ME//AC (gt) ADME là hbh
AM và CE cắt nhau tại trung điểm mỗi đờng
mà I là trung điểm D (gt) I là trung điểm AM
Vậy A và M đối xứng với nhau qua I
Bài 54/96
x
C F A // //
4 3 _
O 2 D y
_ B Vì A&B đối xứng qua Ox nên Ox là đờng trung trực của AB OA = OB & Ô1 = Ô2 (1)
-Vì A&C đx qua Oy nên Oy là đờng ttrực của AC OA= OC &Ô3= Ô4(2)
D N C ABCD là hình bình hành , O là giao 2 đờng chéo (gt) AB//CD Â1 = C1 (SCT)
OA=OC (T/c đờng chéo)
AOM=CON (g.c.g) OM=ONVậy M đối xứng N qua O
V H ớng dẫn HS học tập ở nhà
Tập vẽ 2 tam giác đối xứng nhau qua trục, đx nhau qua tâm.Tìm các hình có trục đối xứng Tìm các hình có tâm đối xứng Làm tiếp BT 56
Rút kinh nghiệm:………
Tuần 8 Ngày soạn: 2.10.2013
Ngày dạy: 8A…………
Tiết 15: hình chữ nhật
I Mục tiêu :
24
Trang 25Giáo án hình học 8 - Năm học 2013 - 2014
*Kiến thức:HS nắm vững đ/nghĩa hình chữ nhật, các T/c của hình chữ nhật, các DHNB về
hình chữ nhật, T/c trung tuyến ứng với cạnh huyền của 1 tam giác vuông
* Kỹ năng: Hs biết vẽ hình chữ nhật (Theo định nghĩa và T/c đặc trng)
+ Nhận biết HCN theo dấu hiệu của nó, nhận biết tam giác vuông theo T/c đờng trung tuyến thuộc cạnh huyền Biết cách chứng minh 1 hình tứ giác là hình chữ nhật
* Thái độ :Rèn t duy lô gíc - p2 chuẩn đoán hình
II chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ, thớc, tứ giác động HS: Thớc, compa
III tiến trình bài dạy:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ.
a) Vẽ hình thang cân và nêu đ/nghĩa, t/c của nó? Nêu các DHNB 1 hình thang cân.
b) Vẽ hình bình hành và nêu định nghĩa, T/c và dấu hiệu nhận biết hình bình hành.
góc bằng 900 Mỗi góc là 1 góc vuông Hay
- Tuy nhiên HCN mới có T/c đặc trng đó là:
* HĐ2: Tìm hiểu các tính chất của HCN
+GV: T/c này đợc suy từ T/c của hình thang
ABCD là hình thang cân
* Vậy từ định nghĩa hình chữ nhật
Hình chữ nhật cũng là hình bình hành, hình thang cân
2) Tính chất:
Trong HCN 2 đờng chéo bằng nhau vàcắt nhau tại trung điểm của mỗi đ-ờng
3 Dấu hiệu nhận biết:
Trang 26Giáo án hình học 8 - Năm học 2013 - 2014
những điều kiện gỡ? ABCD là hình bình hành (gt) nên
AB//CD & AD//BC
- Học bài CM các dấu hiệu 1, 2, 3
- Thực hành vẽ HCN bằng các dụng cụ khác Làm các bài tập: 58, 59, 61 SGK/99
Rút kinh nghiệm:………
………
Tuần 8 Ngày soạn: 11.10.2013
Ngày dạy: 8A…………
Tiết 16: hình chữ nhật (tt)
I Mục tiêu :
*Kiến thức:HS nắm vững đ/nghĩa ,T/c của hình chữ nhật, các DHNB về hình chữ nhật, T/
c trung tuyến ứng với cạnh huyền của 1 tam giác vuông
* Kỹ năng: + Nhận biết HCN theo dấu hiệu của nó, nhận biết tam giác vuông theo T/c
đ-ờng trung tuyến thuộc cạnh huyền Biết cách chứng minh 1 hình tứ giác là hình chữ nhật
* Thái độ :Rèn t duy lô gíc - p2 chuẩn đoán hình
II chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ, thớc, tứ giác động HS: Thớc, compa
III tiến trình bài dạy:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ.
? Vẽ hình chữ nhật và nêu đ/nghĩa, t/c của nó? Nêu các DHNB 1 hình chữ nhật?
3 Bài mới:
Hoạt động của GV+HS Nội dung kiến thức cần đạt
26
Trang 27c) Tam giác vuông ABC có AM là đờng
trung tuyến ứng với cạnh huyền Hãy phát
biểu tính chất tìm đợc ở câu b dới dạng định
lý
GV gọi HS đọc đề bài ?4
a) Tứ giác ABCD là hình gì vì sao?
b) ABC là tam giác gì?
c) ABC có đờng trung tuyến AM = nửa
b) ABC là tam giác vuôngc) Trong tam giác đờng trung tuyến ứng với
1 cạnh bằng nửa cạnh ấy thì tam giác đó là tam giác vuông
M
D
C B
B A
ABC vuông tại A , theo định lí Pitago
BC2 = AB2 + AC2
27
?3
?4
Trang 28Tuần 9 Ngày soạn: 11.10.2013
Ngày dạy: 8A…………
Tiết 17 : luyện tập
I Mục tiêu
* Kiến thức:
- HS đợc củng cố định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết một tứ giác là hình chữ nhật
T/c của đờng trung tuyến ứng với cạnh huyền của tam giác vuông, dấu hiệu nhận biết 1 tam giác vuông theo độ dài trung tuyến ứng với cạnh huyền & bằng nửa cạnh ấy
Bổ sung tính chất đối xứng của hình chữ nhật thông qua bài tập
+ Tứ giác có 2 đờng chéo bằng nhau là HCN
+ Hình bình hành có 2 đờng chéo bằng nhau là HCN
+ Tứ giác có 3 góc vuông là HCN
+ Hình thang có 2 đờng chéo = nhau là HCN
3 Bài mới
Hoạt động của GV+HS Nội dung kiến thức cần đạt
* HĐ1: Kiểm tra bài cũ
Trang 29B A
0
1 1 0 1
ˆD
2 ˆC
ˆ
2 ˆ
EFGH lµ HBH
ACBD (gt) EF//AC BDEF EH//BD mµ EFBD
Trang 30Giáo án hình học 8 - Năm học 2013 - 2014
Tuần 10 Ngày soạn: 17.10.2013
Ngày dạy: 8A………
Tiết 18: đờng thẳng song song với một đờng thẳng cho trớc
I Mục tiêu :
- Kiến thức: HS nắm đợc các khái niệm: 'Khoảng cách từ 1 điểm đến 1 đờng
thẳng','Khoảng cách giữa 2 đờng thẳng//', ' Các đờng thẳng // cách đều" Hiểu đợc T/c của các điểm cách đều 1 đờng thẳng cho trớc
- Kỹ năng: HS nắm đợc cách vẽ các đt // cách đều theo 1 khoảng cách cho trớc bằng cách
phối hợp 2 ê ke vận dụng các định lý về đờng thẳng // cách đều để CM các đoạn thẳng bằng nhau
- Thái độ: Rèn t duy lô gíc – phơng pháp phân tích óc sáng tạo.
II Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ, thớc, e ke, com pa, phấn màu - HS: Nh GV + bảng nhóm
III tiến trình bài dạy:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
- HS: Em hãy nêu các đ/n và t/c của HCN?
Dựa vào T/c đó em hãy nêu các cách để vẽ đợc HCN?
* Cách vẽ:
+ Vẽ đờng chéo = nhau & cắt nhau tại trung điểm mỗi đờng
+ Vẽ 2 cạnh đối // cùng đờng thứ 3
3 Bài mới:
Hoạt động của GV+HS Nội dung kiến thức cần đạt
HĐ1: Tìm hiểu ĐN k/c giữa 2 đờng
A
1) Khoảng cách giữa 2 đ ờng thẳng song song
Cho 2đt // a & b Gọi A & B là 2 điểm bất kỳ thuộc đt a;
AH & BK là các đờng kẻ từ A & B đến đt
b Gọi độ dài AH là H Tính độ dài BK theo h
- Tứ giác ABKH cóAB//HK, AH//BK ABKH là HBH
* Định nghĩa: Khoảng cách giữa 2 đt // là k/
c từ 1 điểm tuỳ ý trên đt này đến đt kia
2 Tính chất các điểm cách đều một đ ờng thẳng cho tr ớc
Chứng minh M a, M' a'
Ta có:
AH//MK AMKH là HBH
AH = MK = h Vậy AM//bQua A chỉ có 1 đt // với b do đó 2 đt a &
?1
?1
?2
?2
Trang 31Giáo án hình học 8 - Năm học 2013 - 2014
Xét ABC có cạnh BC cố định , đờng
cao ứng với cạnh BC luôn = 2cm
đỉnh A của nằm trên đờng nào?
- HS vẽ hình theo GV
GV( Chốt lại) & nêu NX
- Vậy A đt a//BC & cách BC khoảng
2 cm
2 2
C1: áp dụng T/c đờng Tb của tam giác & hình thang
C2: Kẻ thêm đt d//CC' & đi qua A
Ta có: d//CC' //DD' //EB chắn trên đt Ax các đoạn thẳng liên tiếp = nhau
Tuần 10 Ngày soạn: 17.10.2013
Ngày dạy: 8A………
Tiết 19: hình thoi
I Mục tiêu :
- Kiến thức: HS nắm vững định nghĩa hình thoi, các T/c của hình thoi, các dấu hiệu nhận
biết về hình thoi, T/c đặc trng hai đờng chéo vuông góc & là đờng phân giác của góc của hình thoi
- Kỹ năng: Hs biết vẽ hình thoi (Theo định nghĩa và T/c đặc trng)
+ Nhận biết hình thoi theo dấu hiệu của nó
- Thái độ: Rèn t duy lô gíc - p2 chuẩn đoán hình
+ Chỉ rõ cách vẽ Phát biểu định nghĩa & T/c của HBH
HS2:+ Nêu các dấu hiệu nhận biết HBH.
31
?3
Trang 32- GV: Ta đã biết hình thoi là trờng hợp
đặc biệt của HBH Vậy nó có T/c của
- HS2 đo & cho kq
- GV: Trở lại bài tập của bạn thứ 2 lên
bảng ta thấy bạn đo đợc góc tạo bởi 2
đờng chéo HBH trên chính là góc tạo
bởi 2 đờng chéo của hình thoi ( 4 cạnh
bằng nhau) có sđ = 900 Vậy qua đó
em có nhận xét gì về 2 đờng chéo của
hình thoi
- Số đo các góc của hình thoi trên khi
bị đờng chéo chia ra ntn? Em có
nhận xét gì?
- GV: Lắp dây vào tứ giác động & cho
tứ giác chuyển động ở các vị trí khác
nhau của hình thoi & đo các góc ( Góc
tạo bởi 2 đờng chéo, góc hình thoi bị
đờng chéo chia ra ) & nhận xét
- GV: Chốt lại và ghi bảng
HĐ3:Khai thác & chứng minh định lí
GV: Bạn nào có thể CM đợc 2 T/c trên
- GV: Vậy muốn nhận biết 1 tứ giác là
hình thoi ta có thể dựa vào các yếu tố
nào?
* HĐ4: Phát hiện các dấu hiệu nhận
biết hình thoi
- GV: Chốt lại & đa ra 4 dấu hiệu:
- GV: Hãy nêu (gt) & KL cuả từng dấu
A C
2)Tính chất:
B
A C
D
2 đờng chéo hình thoi vuông góc
* Định lý:+ Hai đờng chéo vuông góc với nhau
+ Hai đờng chéo là đờng phân giác của các góc của hình thoi
Chứng minhTam giác ABC : AB = BC ( Đ/n hình thoi)
Tam giác ABC cân
OB là đờng trung tuyến ( OA = OC) ( T/c đờng chéo HBH)
Tam giác ABC cân tại B có OB là đờng trung tuyến OB là đờng cao & phân giác
Vậy BD vuông góc với AC & BD là đờng phân giác góc B
Chứng minh tơng tự
CA là phân giác góc C, BD là phân giác góc B,
AC là phân giác góc A
3) Dấu hiệu nhận biết:
1/ Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau là hình thoi2/ HBH có 2 cạnh kề bằng nhau là hình thoi.3/ HBH có 2 đờng chéo vuông góc với nhau là hình thoi
4/ HBH có 2 đờng chéo là đờng phân giác của 1 góc là hình thoi
?3 Chứng minh 4 tam giác vuông bằng nhau
IV) Củng cố :GV: Dùng bảng phụ vẽ bài tập 73
Tìm các hình thoi trong hình vẽ sau:
Trang 33Tuần 11 Ngày soạn: 23.10.2013
Ngày dạy: 8A………
Thỏi độ: Rốn luyện tư duy logic, thỏi độ ham học toỏn
II Chuẩn bị của GV và HS
1 GV : Thớc thẳng , thớc đo góc , bảng phụ , phấn màu
2 HS : Thớc kẻ , thớc đo góc
II.Tiến trình bài giảng:
1 ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh 1: Nêu định nghĩa, tính chất hình thoi (vẽ hình ghi GT, KL của định lí)
- Học sinh 2: Nêu dấu hiệu nhận biết hình thoi
- Học sinh cả lớp vẽ hình và ghi GT, KL của định lí ra nháp, nhận xét
3.Luyện tập
Hoạt động của thày, trò Nụi dung kiến thức cần đạt
- (Yếu)Yêu cầu học sinh làm bài tập 74
- Học sinh vẽ hình ghi GT, KL
? Để chứng minh MNPQ là hình thoi ta cần
chỉ ra điều gì
- Học sinh: 4 cạnh của tứ giác đó bằng nhau
? Chứng minh 4 cạnh bằng nhau nh thế nào
- Học sinh: Chỉ ra 4 tam giác vuông bằng
Vì ABCD là hình chữ nhật lên AB=CD, AD=BC NA=NB=QC=QD,
33
Trang 34Giáo án hình học 8 - Năm học 2013 - 2014
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 76
- HS yếu :1 học sinh lên bảng vẽ hình, ghi
? Hai đờng chéo của hình thoi thì nh thế nào
1 học sinh lên bng trình bày lời giải
Bài tập 76 (tr106-SGK)
NM
B
DO
GT ABCD là hình thoi MA=MB, NB=NC
QA=QD, PD=PC
KL MNPQ là hình chữ nhật Chứng minh:
Xét ABC: MA=MB (GT), NB=NC (GT)
MN là đờng TB của ABC
MN//AC, tơng tự PQ là đờng TB của ADC PQ//AC
Suy ra MN//PQChứng minh tơng tự MQ//NP
Do đó tứ giác MNPQ là hình bình hành MN//AC và ACBD MNBDMQ//BD và BDMN MQMN
Hình bình hành MNPQ có ^M = 900 nên là hình chữ nhật (đpcm)
IV Củng cố :
- Cho học sinh nhắc lại dấu hiệu nhận biết hình thoi
- Trả lời miệng bài tập 78:
+ Các tứ giác IEKF, KGMH là hình thoi vì có 4 cạnh bằng nhau
+ Theo tính chất hình thoi KI là tia phân giác của góc EKF, KM là tia phân giác của góc GKH I, K, M thẳng hàng, tơng tự I, K, M, N, O cùng nằm trên một đờng thẳng
Trang 35Giáo án hình học 8 - Năm học 2013 - 2014
Ngày dạy: 8A………
Tiết 21: hình vuông
I Mục tiêu :
- Kiến thức: HS nắm vững định nghĩa hình vuông, thấy đợc hình vuông là dạng đặc biệt
của hình chữ nhật có các cạnh bằng nhau là dạng đặc biệt của hình thoi có 4 góc bằngnhau Hiểu đợc nội dung của các dấu hiệu
- Kỹ năng: Hs biết vẽ hình vuông, biết cm 1 tứ giác là hình vuông ( Vận dụng dấu hiệu
nhận biết hình vuông, biết vận dụng kiến thức về hình vuông trong các bài toán cm hìnhhọc, tính toán và các bài toán thực tế
2- Kiểm tra bài cũ:
HS1:Dùng 4 tam giác vuông cân để ghép thành 1 tứ giác đã học?
- Nêu đ/n & t/c của hình đó?
HS2: Nh trên.
HS3: Nh trên.
Đáp án:
- Trong hình thoi bạn ghép đợc có T/c nào của HCN?
- Vậy hình bạn ghép đợc vừa có T/c của hình thoi vừa có t/c của HCN Hình vuông
C DHình vuông là tứ giác có 4 góc vuông và 4 cạnh bằng nhau
Mỗi đờng chéo là phân giác của các góc đối
3) Dấu hiệu nhận biết
1 HCN có 2 cạnh kề bằng nhau là hình vuông
2 HCN có 2 đờng chéo vuông góc là hình vuông 35
?1
Trang 36Giáo án hình học 8 - Năm học 2013 - 2014
- HS trả lời dấu hiệu
- GV: Dựa vào yếu tố nào mà em
4 Hình thoi có 1 góc vuông Hình vuông
5 Hình thoi có 2 đờng chéo bằng nhau Hình vuông
* Mỗi tứ giác vừa là hình chữ nhật vừa là hình thoi thì tứ giác đó là hình vuông
Các hình trong hình 105 có hình a, c, d là hình vuông, hình b cha đúng
IV Củng cố 3
- HD : Các nhóm trao đổi bài 79
a) Đờng chéo hình vuông là 18 (cm)
Tuần 11 Ngày soạn: 29.10.2013
Ngày dạy: 8A………
Tiết 22: luyện tập
I Mục tiêu :
- Kiến thức: Ôn tập củng cố kiến thức về T/c và các dấu hiệu nhận biết về HBH, HCN,
hình thoi, hình vuông
- Kỹ năng: Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh, cách trình bày lời giải một bài toán
chứng minh, cách trình bày lời giải 1 bài toán xác định hình dạng cảu tứ giác, rèn luyện cách vẽ hình
- Thái độ: Rèn t duy lô gíc
II chuẩn bị:
- GV: Com pa, thớc, bảng phụ, phấn màu
- HS: Thớc, bài tập, com pa
III tiến trình bài dạy:
1- Ôn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra trong bài luyện tập
Trang 37GV: Cho học sinh làm bài 82.
GV Yêu cầu vẽ hình và ghi GT,
KL của bài toán
Tứ giác AEDF có 3 góc vuông:
AB = BC = CD = DA (1) Theo gt ta có: AE = BF = CG = DH (2)
AB // DE ; DF // AC AEDF là hình bình hành.Hình bình hành AEDF là hình thoi khi đờng chéo
AD là phân giác của ^A Vậy AEDF là hình thoi khi chân đờng phân giác của góc D trên BC là D b) Trờng hợp ^A = 900
DE // AB & DF // AC AEDF là hình bình hành, Vì ^A = 900 AEDF là hình chữ nhậtHình chữ nhật là hình vuông khi đờng chéo AD là phân giác của ^A trên BC thì AEDF là hình vuông
D
C B
D C
B
A
B A
D
C
B A
Trang 38Giáo án hình học 8 - Năm học 2013 - 2014
Làm các bài tập 87,88,89 sgk.
Tuần 12 Ngày soạn: 29.10.2013
Ngày dạy: 8A………
Tiết 23: ôn tập chơng i
I Mục tiêu :
- Kiến thức: Ôn tập củng cố kiến thức về Định nghĩa, T/c và các dấu hiệu nhận biết về
HBH, HCN, hình thoi, hình vuông.Hệ thống hoá kiến thức của cả chơng
- HS thấy đợc mối quan hệ giữa các tứ giác đã học dễ nhớ & có thể suy luận ra các tính chất của mỗi loại tứ giác khi cần thiết
+ Kỹ năng: Vận dụng các kiến thức cơ bản để giải bài tập có dạng tính toán, chứng minh,
nhận biết hình & tìm điều kiện của hình Phát tiển t duy sáng tạo
- Giáo dục: Tớnh cẩn thận và t duy lôgic.
II- chuẩn Bỵ: GV: Bảng phụ, thớc, com pa - HS: Bài tập, ôn luyện
III- Tiến trình bài dạy
1 ổn định lớp:
2- Kiểm tra bài cũ: Trong quá trình ôn tập
3- Bài mới:
Hoạt động của GV+HS Nội dung kiến thức cần đạt
* HĐ1: Giới thiệu giờ ôn tập
GV: Hãy phát biểu định nghĩa:
tứ giác, hình thang, hình thang
- HS yếu :phát biểu tính chất
của từng hình dựa vào sơ đồ
2 Các tính chất của các loại tứ giác.
D
C B
D C
B
A
B A
D
C
B A
3.Dấu hiệu nhận biết các loại tứ giác
II Bài tập áp dụng
38
Trang 39câu hỏi trắc nghiệm.
- HS đọc đề bài & vẽ hình , ghi
Câu 2: Để chứng minh
một tứ giác là hìnhbình hành ta chứngminh:
a Hai cạnh đối bằngnhau
b Hai cạnh đối songsong
c Hai đờng chéo cắtnhau tại trung điểm mỗi đờng
d Hai đờng chéo bằng nhau
2 Chữa bài 88/SGK Chứng minh:
Ta có: E, F, G, H theo thứ tự là trung điểm của AB,
EFGH là HCN khi có 1 góc vuông hay EF//EH
Mà EFEH, Vậy khi ACBD thì EFGH là HCNb) EFGH là hình thoi khi EF = EH mà ta biết
AC = BD thì EF = EH Vậy khi AC BD , AC =
BD thì EFGH là hình vuông
IV Củng cố
Qua bài học các em cần nắm vững những kiến thức nào? HS vẽ lại sơ đồ:
V H ớng dẫn HS học tập ở nhà: Ôn lại các kiến thức của bài, Xem lại bài tập đã chữa
- Làm bài 89 SGK
Tuần 12 Ngày soạn: 29.10.2013
Ngày dạy: 8A………
Tiết 24: ôn tập chơng i
I Mục tiêu :
- Kiến thức: Ôn tập củng cố kiến thức về Định nghĩa, T/c và các dấu hiệu nhận biết về
HBH, HCN, hình thoi, hình vuông.Hệ thống hoá kiến thức của cả chơng
39
F E
D
C B
A
Trang 40Giáo án hình học 8 - Năm học 2013 - 2014
- HS thấy đợc mối quan hệ giữa các tứ giác đã học dễ nhớ & có thể suy luận ra các tính chất của mỗi loại tứ giác khi cần thiết
+ Kỹ năng: Vận dụng các kiến thức cơ bản để giải bài tập có dạng tính toán, chứng minh,
nhận biết hình & tìm điều kiện của hình
- Thái độ: Tớnh cẩn thận và t duy lôgic, phát tiển t duy sáng tạo.
II- chuẩn bị
- GV: Bảng phụ, thớc, com pa - HS: Bài tập, ôn luyện
III- Tiến trình bài dạy
1 ổn định lớp: 8A-V: 8B-V:
2- Kiểm tra bài cũ: Trong quá trình ôn tập
3- Bài mới:
Hoạt động của GV+HS Nội dung kiến thức cần đạt
GV Cho học sinh trả lời các
câu hỏi trắc nghiệm
1 Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1: Cho hình bình hành MNPQ biết góc N = 600 Khi đó:
Câu 3: Tam giác ABC có trung tuyến BM = 3cm; AC
= 6cm Ta có tam giác ABC vuông tại:
d D
2 Bài tập tự luận Bài 89/ SGK
j D E
M
C B
A
ABC có ^A = 900
GT D là trung điểm AB
M là trung điểm BC
E đx M qua D a) E đx M qua AB
KL b) AEMC, AEMB là hình gì? Vì sao?
c) Tính chu vi AEBM khi BC = 4cm d) ĐK ABC để AEBM là hình vuông
Chứng minh
a) D, M thứ tự là trung điểm của AB, AC nên ta có
=> DM là đờng trung bình của tam giác ABC
=> DM // AC
AC AB ( gt) mà DM // AC=> DM AB (1)
Ta có :E đx với M qua D do đó ED = DM (2)Vậy từ (1) & (2) AB là đờng trung trực của đoạn thẳng EM hay E đx M qua AB
40