1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án tin học lớp 6

58 132 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 3,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ GV: tuy nhiên hoạt động của các giác quan và bộ na?o con người trong hoạt động thông + HS: bộ na?o giúp conngười xử lí, biến đổi vàlưu trữ thông tin thu nhậnđược - Tuy nhiên, khả năngc

Trang 1

- Kĩ năng: Hs có thể nêu ra một số ví dụ minh hoạ về hoạt động thông tin

của con người

- Thái độ: HS nghiêm túc, linh hoạt khi thảo luận

Hoạt động 1 : THÔNG TIN LÀ GÌ ?

+ Hằng ngày các em

được tiếp nhận nhiều

thông tin từ nhiều

+ Yêu cầu HS nêu khái

niệm về thông tin?

+ Giới thiệu khái niệm

về thế giới xung quanh và vềchính con người

+ HS: nhắc lại khái niệmthông tin

1 Thông tin là gì?

- Hằng ngày em tiếp nhậnthông tin từ nhiều nguồnkhác nhau

VD: các bài báo, đài phátthanh, truyền Hình …

- Thông tin: SGK trang 3

Hoạt động 2: HOẠT ĐỘNG THÔNG TIN VÀ CON NGƯỜI

+ Thông tin có vai trò

rất quan trọng trong

cuộc sống của con

+ HS: lắng nghe 2 Hoạt động thông tin của

con người

- Thông tin có vai trò quan

Trang 2

+ Chúng ta không chỉ

tiếp nhận thông tin mà

còn làm gì thông tin ?

+ Giới thiệu khái niệm

hoạt động thông tin

+ Yêu cầu HS nhắc lại

+ Giới thiệu trong hoạt

động thông tin, quá

- Trong hoạt động thông tin,

xử lí thông tin đóng vai tròquan trọng nhất

- Mô Hình quá trình xử líthông tin: SGK trang 4

Trang 3

- Kĩ năng: Hs có thể nêu ra một số ví dụ minh hoạ về hoạt động thông tin

của con người

- Thái độ: HS nghiêm túc, linh hoạt khi thảo luận

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Hoạt động3: HOẠT ĐỘNG THÔNG TIN VÀ TIN HỌC

+ GV : Hoạt động thông tin của

con người tiến hành được là

nhờ vào đâu?

+ GV: Các giác quan giúp con

người như thế nào?

+ GV: Bộ na?o có chức năng gì

trong hoạt động thông tin của

con người?

+ GV: tuy nhiên hoạt động của

các giác quan và bộ na?o con

người trong hoạt động thông

+ HS: bộ na?o giúp conngười xử lí, biến đổi vàlưu trữ thông tin thu nhậnđược

- Tuy nhiên, khả năngcủa các giác quan và

bộ na?o con ngườitrong các hoạt độngthông tin chỉ có hạn

- Một trong các nhiệm

vụ chính của tin học lànghiên cứu việc thựchiện các hoạt độngthông tin một cách tựđộng trên cơ sở sửdụng máy tính điện tử

* Ghi nhớ: SGK trang

5

Hoạt động3: CỦNG CỐ – BÀI TẬP

Trang 4

+ GV: gọi HS đọc bài đọc thêm

1 "Sự phong phú của thông

Trang 5

Tuần: 02 Tiết : 03

Ngàysoạn: 05/09/2016

Ngày dạy: 07/09/2016 Bài 2: THÔNG TIN VÀ BIỂU DIỄN THÔNG TIN

I - MỤC TIÊU

- Kiến thức: HS biết được các dạng thông tin cơ bản, biểu diễn thông tin,

biểu diễn thông tin trên máy tính

- Kĩ năng: Hs nắm được các dạng cơ bản của thông tin, cách biểu diễn thông

tin trên máy tính

- Thái độ: HS nghiêm túc, linh hoạt khi thảo luận

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ ( kiểm tra chất lượng ’)

+ GV: Nêu câu hỏi kiểm

Lấy ví dụ

2 Hoạt động thông tin baogồm việc tiếp nhận, xử lí, lưutrữ và truyền thông tin Xử líthông tin đóng vai trò quantrọng nhất vị nó đem lại sựhiểu biết cho con người

+ HS: lấy ví dụ thông quathảo luận

1 Các dạng cơ bản của thông tin:

- Dạng văn bản

- Dạng Hình ảnh

- Dạng âm thanh

Trang 6

cầu HS thảo luận

ảnh, âm thanh, thông

tin còn được thể hiện

+ GV: Vai trò của biểu

diễn thông tin?

+ GV: Yêu cầu HS lấy ví

dụ minh hoạ

+ GV: Biểu diễn thông

tin có vai trò quyết định

đối với mọi hoạt động

thông tin của con người

+ HS: Biểu diễn thông tin:

là cách thể hiện thông tindưới dạng cụ thể nào đó

+ HS: nêu ví dụ

+ HS: + Biểu diễn thông tin

có vai trò quan trọng đốivới việc truyền và tiếpnhận thông tin

+ Biểu diễn thông tin còn

có vai trò quyết định đốivới mọi hoạt động thôngtin nói chung và quá trình

xử lí thông tin nói riêng

2 Biểu diễn thông tin:

- Biểu diễn thông tin: là cáchthể hiện thông tin dưới dạng cụthể nào đó

- Vai trò của biểu diễn thôngtin: + Biểu diễn thông tin cóvai trò quan trọng đối với việctruyền và tiếp nhận thông tin+ Biểu diễn thông tin còn cóvai trò quyết định đối với mọihoạt động thông tin nói chung

và quá trình xử lí thông tin nóiriêng

V DẶN DÒ

- Học bài và chuẩn BỊ phần còn lại

Trang 7

Tuần: 02 Tiết : 04

Ngàysoạn: 05/09/2016

Ngày dạy: 07/09/2016 Bài 2: THÔNG TIN VÀ BIỂU DIỄN THÔNG TIN

I - MỤC TIÊU

- Kiến thức: HS biết được các dạng thông tin cơ bản, biểu diễn thông tin,

biểu diễn thông tin trên máy tính

- Kĩ năng: Hs nắm được các dạng cơ bản của thông tin, cách biểu diễn thông

tin trên máy tính

- Thái độ: HS nghiêm túc, linh hoạt khi thảo luận

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động4: BIỂU DIễN THÔNG TIN TRONG MÁY

+ GV : Yêu cầu HS đọc

SGK trang 8

+ GV: Để máy tính có thể

trợ giúp con người trong

hoạt động thông tin,

thông tin cần được biểu

diễn dưới dạng phù hợp

+ GV: Giới thiệu dạng

biểu diễn thông tin trong

máy tính là Dãy bit (Dãy

nh? phân) chỉ bao gồm

hai kí hiệu 0 và 1

+ GV: thế nào là dữ liệu?

+ GV: Theo em, tại sao

thông tin trên máy tính

được biểu diễn thành

một Dãy bit

+ GV: nhận xét câu trả lời

+ GV: giới thiệu quá trình

thực hiện của máy tính

trong việc biểu diễn

+ HS: lắng nghe

3 Biểu diễn thông tin trong

máy tính:

- Để máy tính có thể xử lýthông tin, thông tin cần đượcbiểu diễn dưới dạng Dãy bitchi gồm hai kí hiệu 0 và 1

- Dữ liệu là thông tin lưu trữtrong máy tính

- Quá trình thực hiện của máytính trong việc biểu diễnthông tin: SGK trang 9

Hoạt động 5: CỦNG CỐ – BÀI TẬP

Trang 8

+ GV: Yêu cầu HS đọc

phần ghi nhớ trang 9 SGK

+ GV: Yêu cầu HS thảo

luận câu hỏi và bài tập

trang 9 SGK

+ GV: gọi đại diện HS trả

lời

+ HS: đọc phần ghi nhớ+ HS: thảo luận phần bàitập

Trang 9

Tuần: 03 Tiết : 05

Ngày soạn: 13/09/2016

Ngày dạy: 15/09/2016 Bài 5: LUYỆN TẬP CHUỘT

I MỤC TIÊU

- Kiến thức: HS nắm được các thao tác chính với chuột, biết cách sử dụng

phần mềm Mouse Skills để luyện tập chuột

- Kĩ năng: HS có kĩ năng sử dụng chuột.

- Phương pháp:Thảo luận nhóm ,thực hành

III CHUẨN BỊ

- GV: Phòng máy có cài sẵn phần mềm Mouse Skills,sách giáo khoa

- HS: Sách giáo khoa, chuẩn BỊ trước bài ở nhà

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1 : CÁC THAO TÁC CHÍNH VỚI CHUỘT

+ GV: Yêu cầu HS đọc mục

1: Các thao tác chính với

chuột

+ GV: Hướng đẫn cách cầm

chuột cho HS: dùng tay

phải để gĩư chuột, ngón trỏ

đặt lên nút trái, ngón gĩưa

đặt lên nút phải chuột

+ GV: Yêu cầu từng nhóm

thực hành cách cầm chuột

+ GV: yêu cầu HS nêu các

thao tác chính với chuột

+ GV: Hướng đẫn các thao

tác chính với chuột: di

chuyển chuột, nháy chuột,

nháy nút phải chuột, nháy

đúp chuột, kéo thả chuột

+ HS: thực hành cách cầmchuột theo nhóm

+ HS: các thao tác chính vớichuột: di chuyển chuột, nháychuột, nháy nút phải chuột,nháy đúp chuột, kéo thả chuột

+ HS: thực hành theo nhóm

+ HS: quan sát và lắng nghe

1 Các thao tác chính với chuột:

- Di chuyển chuột

- Nháy chuột

- Nháy nút phảichuột

- Nháy đúp chuột

- Kéo thả chuột

Hoạt động 2: LUYỆN TẬP SỬ DỤNG CHUỘT VỚI PHẦN MỀM

MOUSE SKILLS

Trang 10

bao nhiêu thao tác?

+ GV: lưu ý cho HS đối với

từng mức:

1) Luyện thao tác di chuyển

chuột

2) Luyện thao tác nháy chuột

3) Luyện thao tác nháy đúp

4) Luyện thao tác nháy nútchuột phải

5) Luyện thao tác kéo thảchuột

+ HS: ứmg với mỗi mức là

thao tác+ HS: quan sát và lắng nghe

2 Luyện tập sử dụng chuột với phần mềm Mouse Skills

theo 5 mức:

1) Luyện thao tác dichuyển chuột

2) Luyện thao tác nháychuột

3) Luyện thao tác nháyđúp chuột

4) Luyện thao tác nháynút chuột phải

5) Luyện thao tác kéo thảchuột

IV DẶN DÒ

- Thực hành lại các thao với chuột

- Xem phần tiếp theo : Luyện tập chuột

Trang 11

- Kiến thức: HS nắm được các thao tác chính với chuột, biết cách sử dụng

phần mềm Mouse Skills để luyện tập chuột

- Kĩ năng: HS có kĩ năng sử dụng chuột.

- Ph ương pháp Thảo luận nhóm thực hành.

II CHUẨN BỊ

- GV: Phòng máy có cài sẵn phần mềm Mouse Skills,sách giáo khoa

- HS: Sách giáo khoa, chuẩn BỊ trước bài ở nhà

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Trang 12

• Xem lại bài thực hành, luyên tập chuột ở nhà

- Kiến thức: HS biết được một số khả năng của máy tính

- Kĩ năng: HS biết có thể dùng máy tính vào những công việc cụ thể

- Thái độ: HS nghiêm túc, linh hoạt khi thảo luận

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1 KIỂM TRA BÀI CŨ

+ GV: Nêu câu hỏi kiểm

tra:

1 Nêu các dạng cơ bản của

thông tin Cho ví dụ cụ thể

1 Dạng văn bản, dạng Hìnhảnh, dạng âm thanh

2 Dữ liệu là thông tin đượclưu trữ trong máy tính

Để máy tính có thể xử lí,thông tin được biểu diễn dướidạng Dãy Bit chi gồm hai kíhiệu 0 và 1

Hoạt động 2: MỘT SỐ KHẢ NĂNG CỦA MÁY TÍNH

1 Một số khả năng của máy tính:

- Khả năng tính toán

- Tính toán với độ chínhxác cao

- Khả năng lưu trữ lớn

- Khả năng "làm việc"không mệt mỏi

Trang 13

+ GV: Yêu cầu HS cho ví

du đối với từng công việc

cụ thể ?

+ GV: nhận xét

+ HS: thảo luận

+ HS: Có thể dùng máy tínhđiện tử vào những công việc

- Thực hiện các tính toán

- Tự động hoá các côngviệc văn phòng

- Ho? trợ công tác quản li

- Công cụ học tập và giảitrí

- Điều khỉ tự động vàrobot

- Liên lạc, tra cứu và muabán trực tuyến

Hoạt động3: MÁY TÍNH VÀ ĐIỀU CHƯA THỂ

Trang 14

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1 MÔ HÌNH QUÁ TRÌNH BA BƯỚC

+ GV: Yêu cầu HS đọc bài

+ GV: Nêu mô Hình quá

1 Dạng văn bản, dạng Hìnhảnh, dạng âm thanh

2 Dữ liệu là thông tin đượclưu trữ trong máy tính

Để máy tính có thể xử lí,thông tin được biểu diễn dướidạng Dãy Bit chi gồm hai kíhiệu 0 và 1

1 Mô Hình quá trình ba bước

Hoạt động 2: CẤU TRÚC CHUNG CỦA MÁY TÍNH ĐIỆN TỬ

trung tâm CPU và cho HS

quan sát CPU trong Hình

+ GV: Bộ nhớ là gì? Nêu

các loại bộ nhớ trong máy

+ HS: đọc bài+ HS: Bộ xử lí trung tâm CPUThiết BỊ vào và thiềt BỊ ra

Bộ nhớ + HS: Chương trình là tập hợpcác câu lệnh, mỗi câu lệnhhướng đẫn một thao tác cụ thểcần thực hiện

+ HS: quan sát + HS: Bộ nhớ là nơi lưu trữcác chương trình và dữ liệu+ HS: bộ nhớ ngoài và bộ nhớ

2 Cấu trúc chung của máy tính điện tử

- Cấu trúc chung của máy tính điện tử theo Von Neumann: gồm các khối chức năng

+ Bộ xử lí trung tâm CPU+ Thiết BỊ vào và thiết BỊra

+ Bộ nhớ: Bộ nhớ trong và

bộ nhớ ngoài

- Các đơn vị đo lượng

Nhập Xử lý Xuất

Trang 15

+ GV: Nêu tên các thiết BỊ

vào, các thiết BỊ ra trên

máy tính?

trong

+ Bộ nhớ ngoài dùng để lưutrữ lâu dài chương trình và dữliệu

+ HS: Đơn vị chính để đodung lượng nhớ byte

Mê-ga-bai

24KB

GB

Gi-ga-bai

24MB

Hoạt động3: CỦNG CỐ – BÀI TẬP

+ GV : Yêu cầu HS thảo

luận theo nhóm phần bài

Trang 16

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1 MÁY TÍNH LÀ MỘT CÔNG CỤ XỬ LÍ THÔNG TIN

+ GV: Nhờ có các chức

năng chính mên máy tính

trở thành một công cụ xử

lí thông tin hữu hiệu

+ GV: yêu cầu HS quan sát

mô Hình hoạt động ba

bước của máy tính

+ GV: Yêu cầu học sinh mô

+ HS: lắng nghe

+ HS: Phần mềm của máytính được chia làm hai loại:

Phần mềm hệ thống và phầnmềm ứng dụng

+ HS: phần mềm hệ thống làcác chương trình tổ chức việcquản lí, điều phối các bộ phậnchức năng của máy tính saocho chúng hoạt động một

4 Phần mềm và phân loại phần mềm

- Khái niệm:Để phân biệt với phần cứng chính là MT cùng tất cả các thiết BỊ vật

lý kèm theo, người ta gọi chương trình MT là phần mềm MT.

- Phân loại: Chia làm 2 loạichính:

+ Phần mềm hệ thống: chứa các CT hệ thống + Phần mềm ứng dụng: chứa các CT đáp ứng yêu cầu ứng dụng cụ thể

Trang 17

+ HS: phần mềm ứng dụng làchương trình đáp ứng nhữngyêu cầu cụ thể.

+ GV: Yêu cầu HS thảo

luận nhóm các câu hỏi và

+ Đại diện nhóm trả lời

+ HS: lắng nghe

* Ghi nhớ: SGK trang 19 Câu hỏi và bài tập: SGK trang 19

V – DẶN DÒ

• Học phần ghi nhớ

• Xem lại các câu hỏi trong SGK và xem trước bài thực hành

• Tiết sau thực hành 1

Trang 18

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1 : PHÂN BIỆT CÁC BỘ PHẬN CỦA MÁY TÍNH CÁ NHÂN

năng lưu trữ dữ liệu?

- Gới thiệu về các thiết

- Bộ nhớ ngoài: Đĩa cứng, đĩamềm, CD, USB …

1 Phân biệt các bộ phận của máy tính cá nhân

a Các thiết bÞ nhập dữ liệu cơ bản

b Thân máy tính

c Các thiết bÞ xuất dữ liệu

d Các thiết bÞ lưu trữ dữ liệu

e Các bộ phận cấu thành một máy tính hoàn chỉnh

Hoạt động 2: BẬT CPU VÀ MÀN HÌNH

Trang 19

- Yêu cầu học sinh di

chuyển chuột và quan

sát sự thay đổi của trỏ

Trang 20

TuÇn 6: tiÕt 11 Bµi 9: v× sao cÇn cã hÖ

®iÒu hµnh (t1)

Ngµy so¹n: 4/10/2016

Ngµy gi¶ng: 6/10/2016

I - MỤC TIÊU

- Kiến thức: HS làm quen với hệ điều hành và thấy được vai trò quan trọng

của hệ điều hành máy tính

- Kĩ năng: HS biết được vai trò quan trọng của của hệ điều hành máy tính

- Phương pháp: Thảo luËn nhóm

II - CHUẨN BỊ

GV: Phấn màu, bảng phụ, tranh

HS: Bảng phụ nhóm

III - TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

trò

Nội dung ghi bảng Hoạt động 1 : CÁC QUAN SÁT

Treo tranh lên bảng

Yêu cầu HS quan sát

Gọi HS đọc quan sát 1 và quan sát 2

Yêu cầu HS thảo luận nhóm về hai bức tranh trên

Nếu không có tín hiệu của đèn giao thông th?

chuyện gì sẽ xảy ra?

Gọi đại diện nhóm trả lời tranh 1?

Nhận xét

Qua đó ta thấy vai trò của đèn giao thông rất quan

trọng

Nhiệm vụ của đèn giao thôngì

Yêu cầu HS quan sát tranh 2

Nếu trong trường học không có thời khoá biểu khi

đó việc gì sẽ xảy ra?

Vai trò của thời khoá biểu là gì?

Nhận xét

Từ hai quan sát trên em có thể thấy được vai trò

quan trọng của các phương tiện điều khiển

ùn tắt giaothông…

HS: lắng ngheHS: nhiệm vụ củađèn giao thôngphân luồng chocác phương tiện,đóng vai trò điềukhiển hoạt độnggiao thông

HS: quan sát HS: GV khôngtìm đuợc lớp cầndạy và HS không

1 Các quan sát

SGK trang 39

Trang 21

GV: vậy th? cái gì có thể điều khiển để máy tính

có thể hoạt động một cách nh?p nhàng và có hiểu

quả?

biết sẽ học nhữngmôn nào, việc họctập sẽ trở nên hỗnloạn

HS: Điều khiểncác hoạt động họctập trong nhàtrường

- Kiến thức: HS làm quen với hệ điều hành và thấy được vai trò quan trọng

của hệ điều hành máy tính

- Kĩ năng: HS biết được vai trò quan trọng của của hệ điều hành máy tính

- Phương pháp: Giảng giải ,thảo luận

II - CHUẨN BỊ

- GV: Phấn màu, bảng phụ, tranh

- HS: Bảng phụ nhóm

III - TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động của thầy Hoạt động của

trò

Nội dung ghi bảng

Hoạt động 4: CÁI GÌ ĐIỀU KHIỂN MÁY

TÍNH

- Yêu cầu HS đọc phần 2 trang 40 SGK

- Gọi HS trả lời câu hỏi:

? Khi máy tính làm việc có bao nhiêu đối

- Thảo luận trảlời các câu hỏi

GV đưa ra:

- Có nhiều đốitượng tham gia

- Hoạt động

2 Cái gì điều khiển máy tính

Hệ điều hành thựchiện:

- Điều khiển các

thiết BỊ phần cứng

-Tổ chức việc thựchiện các chươngtrình

Trang 22

của các đốitượng đó cần

khiển

- Hệ điều hànhmáy tính

- Điều khiểncác thiết BỊphần cứng và

tổ chức việcthực hiện cácchương trình

Hoạt động 5: CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP

- Hướng đẫn và tổ chức cho HS thảo luận

theo nhóm

- Yêu cầu HS thảo luận theo từng câu hỏi

trong SGK

? Quan sát các hiện tượng trong xã hội và

trong cuộc sống xung quanh tương tự với hai

quan sát đã nêu và đưa ra nhận xét của mình

?Vị sao cần có hệ thống đèn giao thông tại

các nga? tư đường phố khi có đông người qua

lại

? Vị sao trong nhà trường lại rất cần có một

thời khoá biểu học tập cho tất cả các lớp

? Vai trò của hệ điều hành máy tính

?Phần mềm học gõ bàn phím bằng mười ngón

tay có phải là hệ điều hành khôngì Vị sao?

- Thảo luận cáccâu hỏi của GVtheo nhóm

- Trả lời cáccâu hỏi:

- Nêu vài VD

- Nhiệm vụ củađèn giao thôngphân luồng chocác phươngtiện, đóng vaitrò điều khiểnhoạt động giaothông

- Điều khiểncác hoạt độnghọc tập trongnhà trường

- Điều khiểncác thiết BỊphần cứng và

tổ chức việcthực hiện cácchương trình

- Không

3 Câu hỏi và bài tập

SGK trang 40

Trang 23

- Kiến thức: HS nắm được hệ điều hành và nhiệm vụ chính của hệ điều hành

- Kĩ năng: HS thấy được tầm quan trọng của hệ điều hành thông qua hai

nhiệm vụ chính của hệ điều hành

- Phương pháp: Giảng giải.

II – CHUẨN BỊ

- GV: Phấn màu, bảng phụ, tranh

- HS: Bảng phụ nhóm

III – TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng Hoạt động 1 : KIỂM TRA BÀI

- Nếu không có tín hiệu của đèn

giao thông th? chuyện gì sẽ xảy ra?

- Nhiệm vụ của đèn giao thôngì

- Nếu trong trường học không có

thời khoá biểu khi đó việc gì sẽ xảy

ra?

- Vai trò của thời khoá biểu là gì?

- Nêu câu hỏi:

? Khi máy tính làm việc có bao

HS: quan sát HS: Nếu không có tínhiệu của đèn giaothông th? sẽ xảy rahiện tượng ùn tắt giaothông…

HS: nhiệm vụ của đèngiao thông phân luồngcho các phương tiện,đóng vai trò điềukhiển hoạt động giaothông

HS: GV không tìmđuợc lớp cần dạy và

Trang 24

nhiêu đối tượng cùng hoạt độngì

? Hoạt động của các đối tượng đó

có cần được điều khiển

?Công việc đó do cái gì điều

khiển?

? Hệ điều hành có vai trò gì ?

HS không biết sẽ họcnhững môn nào, việchọc tập sẽ trở nên hỗnloạn

HS: Điều khiển cáchoạt động học tậptrong nhà trường

HS :

- Có nhiều đối tượngtham gia

- Hoạt động của cácđối tượng đó cần đượcđiều khiển

- Hệ điều hành máytính

- Điều khiển các thiết

BỊ phần cứng và tổchức việc thực hiệncác chương trình

Hoạt động 2: HỆ ĐIỀU HÀNH

LÀ GÌ?

- Đặt vấn đề: ở trên em đã thấy vai

trò rất quan trọng của hệ điều hành

Vậy hệ điều hành là gì? Nó có phải

là một thiết BỊ lắp đặt trong máy

tính? Hình thù nó ra sao?

- Yêu cầu HS đọc phần 1 trang 41

SGK

- Hệ điều hành có phải là một thiết

BỊ được lắp ráp trong máy tính

- Chốt lại: Hệ điều hành không

phải là một thiết BỊ được lắp ráp

- Hệ điều hành khôngphải là một thiết BỊđược lắp ráp trongmáy tính

- Lắng nghe

- Hệ điều hành là phầnmềm đầu tiên được càiđặt trong máy tínhTất cả các phần mềmchỉ có thể hoạt độngsau khi máy tính đã có

1 Hệ điều hành

- Hệ điều hành khôngphải là một thiết BỊđược lắp ráp trong máytính

- Hệ điều hành là mộtchương trình máy tính

- Hệ điều hành đượcdùng phổ biến hiện nay

là hệ điều hànhWindows của ha?ngMicrosoft

Trang 25

sử dụng được khi đã được cài đặt

tối thiểu một hệ điều hành

- Trên thế giới có bao nhiêu hệ điều

hành? Có tên là gì?

hệ điều hành Máytính chỉ có thể sử dụngđược khi đã được càiđặt tối thiểu một hệđiều hành

- Trên thế giới có rấtnhiều hệ điều hành

Hệ điều hành phổ biếnnhất hiện nay là hệđiều hành Windowscủa ha?ng Microsoft

- Kiến thức: HS nắm được hệ điều hành và nhiệm vụ chính của hệ điều hành

- Kĩ năng: HS thấy được tầm quan trọng của hệ điều hành thông qua hai

nhiệm vụ chính của hệ điều hành

- Phương pháp: Giảng giải.

II – CHUẨN BỊ

- GV: Phấn màu, bảng phụ, tranh

III – TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động của thầy HĐ của trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: NHIỆM VỤ CHÍNH CỦA HỆ ĐIỀU

HÀNH

- Yêu cầu HS đọc phần 2 trang 42 SGK

- Hệ điều hành máy tính có nhiệm vụ gì?

- Chốt lại: Hệ điều hành máy tính có hai

Điều khiển phần cứng và tổ chức thực

hiện các chương trình máy tính

Cung cấp giao diện cho người dùng Giao

diện là môi trường giao tiếp cho phép con

người trao đổi thông tin với máy tính

trong quá trình làm việc

Điều khiển phần cứng và tổ chức thực hiện các chương trình máy tính

Cung cấp giaodiện cho người

2 Nhiệm vụ chính của hệ điều hành

* Hệ điều hành máy tính có hai nhiệm vụchính:

- Điều khiển phần cứng và tổ chức thựchiện các chương trình máy tính

- Cung cấp giao diệncho người dùng

Trang 26

- Lấy ví dụ để cho HS thấy được tầm

quan trọng của hệ điều hành

dùng Giao diện làmôi trường giaotiếp cho phép conngười trao đổithông tin với máytính trong quátrình làm việc

- Lắng nghe

Hoạt động 4: CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP

- Yêu cầu HS đọc các câu hỏi trong SGK

- Hướng đẫn HS thảo luận câu hỏi

- Yêu cầu HS trả lời

- Nhận xét câu hỏi của từng nhóm

- Xem lại lí thuyết

- Xem trước bài tËp

Tuần: 8 Tiết : 15

I - MỤC TIÊU

- Kiến thức: ôn tập các kiến thức đã học và làm một số bài tập trong SGK

- Kĩ năng: HS ôn tập các bài đã học và biết vận dụng các kiến thức đã học

vào làm các bài tập trong SGK

- Phương pháp: Giải đáp, hướng dẫn

II - CHUẨN B Ị

- GV: Phấn màu, bảng phụ

- HS: Bảng phụ nhóm

III - TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: ÔN TẬP LÝ THUYẾT

GV: Nêu các câu hỏi yêu cầu HS thảo luận

nhóm và trả lời:

- Thông tin là gì? Nêu ví dụ?

- Hoạt động thông tin bao gồm những việc

gì? Quá trình nào đóng vai trò quan trọng

về chính conngười

HS lấy VDHS:

- Hoạt động thôngtin bao gồm những

BÀI TẬP

1 Oân tập lí thuyết

- Thông tin là gì?Nêu ví dụ?

- Hoạt động thôngtin bao gồm nhữngviệc gì? Quá trìnhnào đóng vai trò

Trang 27

là gì?

- Nêu các dạng thông tin cơ bản? Cho ví dụ

đối với từng dạng thông tin?

- Dữ liệu là gì?

- Để máy tính có thể xử lí, thông tin cần

được biểu diễn dưới dạng nào? Vị sao?

- Những khả năng to lớn nào đã làm cho

máy tính trở thành một công cụ xử lí thông

tin hưu hiệu?

- Đâu là hạn chế lớn nhất của máy tính hiện

nay?

- Cấu trúc chung của máy tính điện tử theo

Von Neumann gồm những bộ phận nào?

- Hãy trình bày tóm tắt chức năng và phân

loại bộ nhớ máy tính?

- Kể tên một vài thiết BỊ vào/ra của máy

tính?

- Phần mềm là gì? Phần mềm của máy tính

được chia làm mấy loại? Kể tên?

- Kể tên các thao tác chính với chuột?

- Khu vực chính của bàn phím máy tính bao

gồm mấy hàngì Kể tên các hàng phím?

- Ích lợi của việc gõ phím bằng mười ngón?

GV: nhận xét từng câu trả lời của HS

việc tiếp nhận, xử

lí, lưu trữ và traođổi thông tin

Xử lí thông tinđóng vai trò quantrọng nhất

- Nghiên cứu việcthực hiện các hoạtđộng thông tin mộtcách tự động nhờ

sự trợ giúp củaMTĐT

- Dạng văn bản, âmthanh, Hình ảnh

- Dữ liệu là thôngtin được lưu trữtrong máy tính

- Dãy bit chỉ gồmhai kí hiệu 0 và 1

- Khả năng tínhtoán nhanh, tínhtoán với độ chínhxác cao, khả nănglưu trữ lớn, khảnăng làm việckhông mệt mỏi

- không có Nănglực tư duy

- Bộ xử lí trungtâm CPU, thiết BỊ

ra và thiết BỊ vào,

bộ nhớ

- Bộ nhớ là nơi lưutrữ chương trình và

dữ liệu Gồm bộnhớ trong (phầnchính của bộ nhớtrong là RAM) và

bộ nhớ ngoài HS: kể tên các thiết

BỊ vào/ ra

quan trọng nhất?

Vị sao?

- Một trong cácnhiệm vụ chính củatin học là gì?

- Nêu các dạngthông tin cơ bản?Cho ví dụ đối vớitừng dạng thôngtin?

- Dữ liệu là gì?

- Để máy tính cóthể xử lí, thông tincần được biểu diễndưới dạng nào? Vịsao?

- Những khả năng

to lớn nào đã làmcho máy tính trởthành một công cụ

xử lí thông tin hư?uhiệu?

- Đâu là hạn chếlớn nhất của máytính hiện nay?

- Cấu trúc chungcủa máy tính điện

tử theo VonNeumann gồmnhững bộ phậnnào?

- Hãy trình bày tómtắt chức năng vàphân loại bộ nhớmáy tính?

- Kể tên một vàithiết BỊ vào/ra củamáy tính?

- Phần mềm à gì?

Trang 28

- Phần mềm là cácchương trình máytính Gồm phầnmềm hệ thống vàphần mềm ứngdụng

- Các thao tácchính với chuột : dichuyển chuột, nháychuột, nháy đúpchuột, nháy nútchuột phải, kéo thảchuột

- Gồm 5 hàngphím: hàng phím

số, hàng phím cơ

sở, hàng phím trên,hàng phím dưới,hàng phím chứaphím khoảng cách

- tốc độ gõ nhanh,

gõ chính xác hơn

Phần mềm của máytính được chia làmmấy loại? Kể tên?

- Kể tên các thaotác chính vớichuột?

- Khu vực chínhcủa bàn phím máytính bao gồm mấyhàngì Kể tên cáchàng phím?

- Ích lợi của việc

gõ phím bằng mườingón?

Hoạt động 2: BÀI TẬP

GV: yêu cầu HS làm các bài tập trong SGK

GV: nêu các bài tập trong sách:

GV: huớng đẫn HS trả lời các bài tập trong

sách

HS: làm theohướng đẫn của GVHS:thảo luận vàđại diện nhóm trảlời

2 Bài tập

Bài 5 trang 5 SGK Bài 2 trang 9 SGK Bài 5 trang 19 SGK

Hoạt động3: CỦNG CỐ

GV kết hợp củng cố trong phần ôn tập

IV – DẶN DÒ

- Học ôn tập và xem lại bài tập

- Tiết sau Kiểm tra một tiết

Tuần:8 Tiết : 16

I - MỤC TIÊU

- Kiến thức: Củng cố các kiến thức đã học trong chương I và chương II.

- Kĩ năng: HS có kĩ năng vận dụng các kiến thức đã học để làm bài

- Thái độ: HS nghiêm túc, trung thực khi làm bài kiểm tra

II - CHUẨN BỊ

Trang 29

- GV: bài kiểm tra

Câu 1: Những khả năng to lớn nào đã làm cho máy tính trở thành một công cụ xử

lí thông tin hữu hiệu ?

Câu 2: Cấu trúc chung của máy tính điện tử gồm những bộ phận nào ?

Câu 3: Nêu các dạng thông tin cơ bản ? Lấy ví dụ minh họa ?

Câu 4: NÕu sau nµy giái tin häc em sÏ lµm g× ?

§Ò B:

Câu 1: Máy tính điện tử được dùng vào những việc gì

Câu 2 : Hệ điều hành có những nhiệm vụ gì đối với máy tính ?

Câu 3 : Em hiểu thế nào là phần mềm hệ thống và phần mềm ứng dụng ? Hãy kể

tên một vài phần mềm mà em biết ?

Câu 4: NÕu sau nµy giái tin häc em sÏ lµm g× ?

IV §¸p ¸n - BiÓu ®iÓm

§Ò A

Câu 1(2đ) : Những khả năng to lớn của máy tính Mỗi ý đúng cho

0,5đ

- Khả năng tính toán nhanh

- Tính toán với độ chính xác cao

- Khả năng lưu trữ lớn

- Khả năng ‘‘làm việc’’ không mệt mỏi

Câu 2(3đ) : Cấu trúc chung của máy tính điện tử gồm Mỗi ý đúng cho 1đ

- Bộ xử lí trung tâm (CPU)

- Các thiết bị vào ra

Ngày đăng: 18/12/2017, 10:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w