- Hiểu đợc khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ.. - Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.. Mục tiêu - Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức
Trang 1- Hiểu đợc khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và
so sánh các số hữu tỉ Bớc đầu nhận biết đợc mối quan hệ giữa các tập hợp số
- Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số Biết so sánh hai số hữu tỉ
II Chuẩn bị
- Giáo viên: Bảng phụ ghi bài 1 và 2 (7), phấn màu
- Học sinh: Ôn tập khái niệm phân số, so sánh phân số
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Số hữu tỉ
- Định nghĩa phân số Xét các số: 2; - 0,5; 0,
7
2 1
1 2
0 1
9 7
9 7
7
2 1
đều là số hữu tỉ Gọi học sinh đọc định nghĩa và nhắc lại - Định nghĩa SGK
- Kí hiệu: Q (tập hợp các số hữu tỉ)
Trang 2Hoạt động 2: Biểu diễn số hữu tỉ
Ví dụ 1: Biểu diễn số hữu tỉ
3
2 3
− đợc biểu diễn bởi điểm N
nằm bên trái điểm 0 trên trục sốTreo bảng phụ viết bài 2
32
27 32
24 20
1 = −
−vì - 6 < -5 và 10 > 0 nên
10
5 10
1
và 0Nhận xét: SGK
Cho HS làm ?5 trả lời miệng Cách viết
Trang 3III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
H/S1: Phát biểu định nghĩa số hữu
22 7
2 7
2 = − = −
21 11
22
b, x =
100
71 300
213= −
y =
100
72 25
71
4
3 36
27 32
24 20
Hoạt động 2: Cộng trừ 2 số hữu tỉ - Cách làm: Viết số hữu tỉ x, y dới dạng
10 15
9 3
2 5
3 3
2 = +− = + − = −
−
Trang 415
11 15
) 6 ( 5 15
6 15
5 5
2 3
1 ) 4 , 0 ( 3
1 − − = −− = −− = − − =
12
1 84
7 84
3 84
4 28
1 21
4 14
49 7
2 2
7 7
2 5 ,
HS lµm ?2
2 2
2 −x= −
2
1 3
7 3 2
3 3
5 5 2
1 3
2 6
=
2
5 3
7 3 2
3 3
5 5 2
1 3
−
−
2
5 2
3 2
1 7
3 3
5 3
2 ) 3 5 6 (
=
4
5 2
1 0
Trang 5175 70
30 5
3 2
5 7
1 = +
x b,
7
6 3
bd
ac d
c b
a y
x = =
Hoạt động 2: Chia 2 số hữu tỉ
Phát biểu quy tắc chia 2 phân số
bc
ad c
d b
a d
c b
a y
7 5
7 5
2 1 5 ,
1 23
5 ) 2 ( : 23
Hoạt động 3: Chú ý: Sách giáo khoa
Cho HS đọc sách giáo khoa
HS đọc ví dụ
Tỉ số của 2 số –5, 12 và 10, 25 đợc viết là
25 , 10
12 , 5
− hay –5, 12: 10, 25
Tỉ số của 2 số 10, 25 và -5, 12 là 10−5,,2512hay 10,25 : (-5, 12)
Hoạt động 4: Củng cố
Trang 6Bài 11
c,
6
1 1 6
7 12
) 7 ).(
2 ( 12
7 ).
1 3 6
1 25
3 6 : 25
2 16
5 = −
−Dựa vào cách tìm x để cho các VD
30
24 : 7
4 6
5 = − −
−Hoạt động 5: Hớng dẫn
- Học lại quy tắc cộng trừ nhân chia số hữu tỉ
III Các hoạt động Dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
H/S1 Viết dạng tổng quát cho phép
Nhân chia số hữu tỉ
6
25 5
12 4
3 6
25 5
12 4
5 4
25 12 3 6
5 4
) 25 ).(
12 ).(
7 21
38 ) 2 ( 8
3 4
7 21
38 ).
3 7 38 2 8
4 21
) 3 ).(
7 ).(
38 ).(
2
Trang 7H/S2 chữa bài 3c, d
c,
15
4 5
3 9
4 5
3 33
16 12
11 5
3 16
33 : 12
3 7 18
69 23
7 18
45 24 23
một số hữu tỉ
GV: Giới thiệu định nghĩa Định nghĩa : SGK
H/S: làm ? 1 điền vào bảng phụ a, Nếu x = 3,5 thì x =
Bài 1: Cho HS điền đ, s trên bảng phụ
5 , 2 5
Trang 8x = 0
3
1 1
±Bài 18: Gọi 4 HS lên bảng thực hiện
- Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x Sử dụng máy tính bỏ túi
- Phát triển t duy qua dạng toán cực trị
II Chuẩn bị
- Giáo viên: Bảng phụ ghi BT 19 và 26
- Học sinh: Máy tính bỏ túi
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
H/S1: Nêu công thức tính giá trị
tuyệt đối của 1 số hữu tỉ Tính:
25 , 1
− ; 0 ;
3
1 1
Tìm x biết x = 1 , 25
4
1 3
=
x với x< 0H/S2: Chữa bài 20 (15) a, 2,9 + 3,7 + (-4,2) +(-2,9)+ 4,2
tính nhanh = [2,9 + (-2,9)] + [(-4,2)+ 4,2) + 3,7] = 3,7
d, (-6,5) 2,8 + 2,8 (-3,5) = 2,8 (-6,5) – 3,5) = 2,8 (-10) = - 28
Hoạt động 2: Chữa bài cũ
Bài 19: Trên bảng phụ
Trang 9b, [(-20,83) 0,2 + (-9,17) 0,2]:
[ 2,47 0,5 – (-3,53) 0,5]
= [0,2.20,83 –9,17)]: [0,5.(2,47 – 3,53)]
3, Bài 22 (16 – SGK) - 0,875 =
8
7 1000
875 = −Sắp xếp theo thứ tự lớn dần
6
5 8
7
> vì
24
15 6
5 24
21 8
7
=
>
=Gọi HS nêu cách làm Do đó
6
5 8
4 130
39 10
3 3 ,
0 = = < =
So sánh các số hữu tỉ dơng Sắp xếp:
13
4 10
3 0 6
5 8
7 3
12 37
12 37
13 38
Trang 10GV yêu cầu HS nêu cách tính
3 , 2 7 , 1
4
x x
Hoạt động 4: củng cố
- GV giới thiệu bài 26
- So sánh với cách sử dụng máy tính ở lớp 6
- Giáo viên: Bảng phụ
- Học sinh: Ôn tập lũy thừa với số mũ tự nhiên
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
3 4
3 5
5
5 5
2 4
3 4
3 5
3 − + − = − = −
−
B = -3,1 (3-5,7) C1 = -3,1 (-2,7) = 8,37
C2 = -3,1 3 – (-3,1) 5,7 = -9,3 + 17,67 = 8,37
Hoạt động 2: Lũy thừa với số mũ tự
Trang 11Cho HS làm ? 1
16
6 4
) 3 ( 4
3
2
2 2
) 2 ( 5
2
3
3 3
Hoạt động 3: Tích và thơng hai lũy
thừa cùng cơ số viết công thức tính
am.an và am:an xm xn = xm+n (x ∈Q, m, n∈N)Phát biểu thành lời
Điều kiện của x và m, n? xm : xn = xm-n (x ≠ 0, m ≥ n
2
2
1 2
Trang 12Hoạt động 5: Củng cố
Nhắc lại định nghĩa lũy thừa bậc n
Cho HS làm bài 27 (19-SGK)
Tiết 7 Lũy thừa của một số hữu tỉ
I Mục tiêu Ng y dà ạy:7/9/2011
- Học sinh nắm vững 2 quy tắc về lũy thừa của một tích và lũy thừa của một thơng
- Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán
II Chuẩn bị
- Giáo viên
- Học sinh: Giấy nháp
III Các hoạt động dạy học
HS1: Phát biểu định nghĩa và viết công
thức lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x 4
1 2
3
4 3
áp dụng chữa bài 28
HS2: Viết công thức tính tích và thơng
1 2
b,
7 5
4
3 4
4
3 : 4
Trang 133 4
3 2
512
27 64
27 8
1 4
3 2
⇒ 3 3. 43 3
2
1 4
3 2
2 3
2 3
2 3
3
8 3
) 2 (
thừa có1 thơng đợc tính nh thế nào? b,
5 5
5
2
10 5
3125 32
100000 25
72 24
3 ( 5 , 2
5 , 7 )
5 , 2 (
) 5 , 7
3
15 3
153 27
Trang 14Hãy kiểm tra lại đáp số bài làm sau và c, (0,2)10 ; (0,2)5 = 0,22
Sửa lại chỗ sai
d,
6 4
2
7
1 7
50 125
3
3 3
10
2 4
8 4
2
1 2
7 5
3 3
Trang 15III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Viết các biểu thức sau dới dạng lũy b, 108 : 28 = (10: 2)8 = 58
thừa của 1 số hữu tỉ c, 254 28 = 254 (22)4 = (25.4)4 = 1004
Hoạt động 2: Chữa bài cũ
HS2: Chữa bài 37
4
4 ) 2 (
4 2
4 4
5
5 5 2
5 10
3 2
=
=
=Tìm giá trị của các biểu thức
b,
2 , 0
3 2 , 0
1 2 , 0
6 , 0 2 , 0
1 ) 2 , 0 (
) 6 , 0 ( ) 2 , 0 (
) 6 , 0
5
5 6
=
c,
16
3 2
3 2 3 2
3 2 8 6
9 2
4 6 5 5
6 7 2 5
3 7
1 12
10 9 6
5 4
d,
3
10 5
6 3
10 5
6 3
2560 3
) 10
1, Tính (
2
1
6 đ)
Trang 165
Ôn lại các công thức về lũy thừa
Ôn khái niệm tỉ số của 2 số
GV: Phấn màu, bảng phụ
HS: Ôn lại khái niệm tỉ số của 2 số hữu tỉ x và y (y ≠ 0) và 2 phân số bằng nhau
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra
Trang 17Tỉ số của 2 số a và b (b ≠ 0) là gì? Kí hiệu Kí hiệu
8 , 1
8 , 1 15
Gọi 2 HS lên bảng, HS ở dới làm , GV kiểm
1 4
1 5
2 4 : 5
10
1 8
1 5
4 8 : 5
b,
2
1 7
1 2
7 7 : 2
5 5
12 5
1 7 : 5
1
−Bài tập: a, Cho tỉ số 1, 2 và 3, 6 (Không lập đợc TLT)
Hãy viết một tỉ số nữa để 2 tỉ số này lập
thành 1 TLT có thể viết đợc bao nhiêu tỉ số
nh vậy
b, Cho ví dụ về TLT
c, Cho TLT
20 5
a
= mà a, b, c, d ∈z a, Tính chất : Theo định nghĩa 2 phân số bằng nhau cho Ví dụ: SGK
⇒1510 = 21,,87
5
4 4 : 5
Trang 18HS đọc ví dụ?
? 2 Gọi 1 HS thực hiện
d
c b
a = nhân 2 tỉ số của TLT với bd
d
c d b b
a
=
⇒ ad = bdNgợc lại có tích ad = bc có thể suy ra
d
c b
a
= ?
Tính chất: Nếu
d
c b
Chia 2 vế với bd làm thế nào để có
d
b c
a =
bd
bc bd
ad = ⇒b a = d c
Chia 2 vế cho ab ⇒ d b = a c Nếu ad = bicarbonat (a, b, c, d ≠0)Chia 2 vế cho ac ⇒ d c = a b ⇒b a = d c ;
d
b c
a
= ;
a
c b
d
= ;
a
b c
6 = ;
63
9 42
6 = ;
6
42 9
63 = ;
6
9 42
63 =Bài 46 (26-SGK)
2 27
38 , 16 52 ,
a
= c a = d b
a
c b
d
=
a
b c d
=
Trang 19Tiết 10 Luyện tập Ng y dà ạy:19/9/2011
I Mục tiêu
- Củng cố định nghĩa và 2 tính chất của tỉ lệ thức
- Rèn kỹ khả năng nhận dạng TLT, tìm số hạng cha biết của TLT, lập
ra các TLT từ các số, từ đẳng thức tích
II Chuẩn bị
- Giáo viên: Bảng phụ ghi bài tập 50 (27-SGK)
- Học sinh
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
8 14 28
1 , 2 10 3
HS2 Viết dạng tổng quát 2 tính chất
của tỉ lệ thức
Chữa bài tập 46 (26-SGK)
8
23 : 100
161 4
17
=
x
38 , 2 50
119 23
8 100
161 4
350 25 , 5
5 , 3
5 10
393 5
2 52 : 10
21 =
⇒ Không lập đợc tỉ lệ thứcBài 51 (27)
Lập tất cả các TLT có thể có đợc từ Ta có 1,5 4,8 = 2 3,6 (= 7,2)
Trang 20hàm số sau: 1,5; 2; 3,6; 4,8
⇒ 12,5 = 43,,86;
8 , 4
2 6 , 3
5 , 1
=
Từ 4 số trên hãy xác định 1 đẳng thức
giữa 2 tích Chọn tích nào làm ngoại tỉ 1,5
6 , 3 2
8 ,
4 = ;
5 , 1
2 6 , 3
8 ,
4 =Bài 50 Đề bài trên bảng phụ
I: -63 U:
4
3
Ư: - 0,84L: 0,3 Ê: 9,17 T: 6
Binh th yếu lợcBài 72 (14-SBT)
Tiết 11 Tính chất của d y tỉ số bằng nhauã
I Mục tiêu Ng y dà ạy:21/9/2011
- HS nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Có kỹ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ
II Chuẩn bị
- Giáo viên: Bảng phụ
- Học sinh ôn tập các tính chất của TLT
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra
Nêu tính chất cơ bản của TLT
d
c b
a = (b, d ≠0)
Trang 21áp dụng: Từ TLT b a = d c (a,b, c, d ≠0) ⇒ ad = bicarbonat
3 2 6
3 4
1 2
3 2 6
3 4
a =
Ta có
d
c b
a
= = kCòn có cách chứng minh khác? ⇒ a = b.k , c = d.k
Xét
d b
c a
+
+
d b
d b k bd
d b k d b
a
= =
d b
c a
+
+
=
d b
c a
−
− (b ≠ d, b) b ≠-dTơng tự cách c/m trên ta sẽ c/m tính
chất này cho nhiều tỉ số bằng nhau
* Tính chất dãy tỉ số bằng nhau:
Từ dãy tỉ số bằng nhau:
f
e d
c b
a = = ⇒
f
e d
c b
a = = =
f d b
e c a f d b
e c a
+ +Tơng tự các tỉ số trên còn bằng tỉ số
nào?
Giả thiết các tỉ số đều có nghĩa
Ví dụ: SGKYêu cầu HS đọc ví dụ
Cho HS làm bài 54 (30-SGK)
Tìm 2 số x và y biết
5 3
y
8
16 5 3 5
3x = ⇒x=
15 3
5y = ⇒ y=X:2 = y : (-5) và x-y = 7
7
7 ) 5 ( 2 5
Trang 22x = 2
y = 5Hoạt động 3: Chú ý
Giáo viên giới thiệu Khi có dãy tỉ số
5 3 2
c b
c b
a = = hay a:b:c = 8:9:10Cho HS làm bài tập 57 (30-SGK)
Hoạt động 4: luyện tập củng cố
Hãy viết T/c của dãy tỉ số bằng nhau
Hoạt động 5: Hớng dẫn VN
Bài tập: 58, 59, 60 (30, 31), 75, 76 (14- SBT)
Tiết 12 Luyện tập Ng y dà ạy:26/9/2011
I Mục tiêu
- Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức của dãy tỉ số bằng nhau
- Luyện kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm x trong tỉ lệ thức giải bài toán về chia tỉ lệ
II Chuẩn bị
- Giáo viên:
- Học sinh: ôn tập về tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
III Các hoạt động dạy học
Trang 23Hoạt động 1: Kiểm tra
Nêu T/c của dãy tỉ số bằng nhau
Hoạt động 2: luyện tập
Bài 59 (SGK)
a, 2,04: (-3,12) = −23,04,12 = −204312 = −176Gọi 2 HS lên bảng chữa bài tập b,
5
6 5
4 2
3 125
100 2
3 125
100 : 2
3 25 , 1 : 2
1
−Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ c,
23
16 23
4 4 4
3 5 :
73
14 7
73 14
3 5 : 7
3 1 3
2 : 3
cách làm bài
5
2 : 4
7 3
2 3
1x=
2
5 4
7 3
2 3
1x=
GV hớng dẫn HS làm mẫu phần
1 : 12 35
x =
4
3 8 4
35 3 12
x:y = 0,8
10 8 10
20 8 10 10
Trang 246 7 8 9
d c b a
−
−d b
⇒ a = 9 35 = 315
b = 35 8 = 280
c = 35 7 = 245
d = 35 6 = 210Bài 61 HS điền trong vở BT
GV gọi HS đọc kết quả điền
2 2 5
a = thì
d
c b
a =
bd
ac
= ? (không)
k2 = 1 ⇒ k = ± 1
k = -1 ⇒ x = 2; y =5
k = -1 ⇒ x = -2; y = - 5c2 nhân 2 tỉ số với x hoặc y
5 2
10 5 2
5 10
I Mục tiêu Ng y dà ạy:28/8/2011
- Học sinh nhận biết đợc số thập phân hữu hạn, điều kiện để một phân
số tối giản biểu diễn đợc dới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn
Trang 25- Hiểu đợc rằng số hữu tỉ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn.
II Chuẩn bị
- Giáo viên: Bảng phụ, máy tính bỏ túi
- HS ôn định nghĩa số hữu tỉ, máy tính bỏ túi
III Các hoạt động dạy học
3
dới Còn số thập phân 0,323232 có phải … dạng số thập phân
là số hữu tỉ không hãy nêu cách làm 0,15
2
30 = ; 1 , 48
25
37 =Các số thập phân nh 0,15; 1,48 gọi là
3 20
3
2
= = 2 22
2 5
2
5
≈ …≈ 0,41 (6)Hãy viết các phân số
0,41(6) là số thập phân vô hạn tuần hoàn
) 1 ( , 0
111 , 0 9
1
=
=
) 01 ( , 0 0101 , 0 99
) 54 ( 1
5454 , 1 11
8 2
5
2 2 5
2 25
2 75
6 75
6
2 2
233 , 0 5 3 2
7 30
HS làm ? 1
Trang 26Cho HS trả lời và viết kết quả thành
số thập phân
24 , 0 4
13 = ; 0 , 136
125
17 =
−GV: ta đã xét mọi số hữu tỉ đều đợc
viết dới dạng số thập phân hữu hạn và
vô hạn tuần hoàn Vậy vấn đề ngợc lại
thì sao?
) 4 ( 2 , 0 45
2
1 14
1 ( , 0 9
0,4 = 0 + 4.0,(1) = 4
9
4 9
1 =
Từ VD trên ta rút ra kết luận gì 0,2(4) = (2+0,(4): 10
= : 10 9022 4511
) 9
1 4 2
Trang 27- Rèn kỹ năng viết một phân số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn và ngợc lại.
II Chuẩn bị: Bảng
GV: Bảng phụ
HS: Máy tính bỏ túi
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
HS1: Nêu điều kiện để một phân số
tối giản với mẫu dơng viết đợc dới
14
; 20
3
; 8
15
; 11
viết đợc dới dạng số thập
phân vô hạn tuần hoànHS2: Phát biểu kết luận về quan hệ
14
=Hoạt động 2: Luyện tập
Viết các số TP hữu hạn sau dới dạng
8 100
128 = −Bài 85 (14-SBT)
HS hoạt động nhóm giải thích
Các phân số này đều ở dạng tối giản, mẫu không chứa TSNT nào khác
Trang 28ngoài 2 và 5
16 = 24; 40 = 23.5; 125 = 53; 25 = 52
4375 , 0 16
11 = 0 , 56
25
14 = −
−Bài 87 (15 SBT) Các phân số này đều ở dạng tối giản,
mẫu có chứa TSNT khác 2 và 5
6 = 2.3; 15 = 3.5; 3; 11
) 3 ( 8 , 0 6
GV hớng dẫn HS làm phần a b, 0,(34) = 0,(01) 34 =
99
34 34 99
c, 0,(123) = 0,(001).123
333
41 123 999
- Nắm vững kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân
- Luyện thành thạo cách viết phân số thành số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn và ngợc lại
Trang 29- Nắm vững và biết vận dụng các quy ớc làm tròn số, sử dụng đúng các thuật ngữ nêu trong bài.
II Chuẩn bị
- Giáo viên: Máy tính, bảng phụ
- Học sinh: Máy tính
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1:Kiểm tra
99 37
0,(37) + 09(62) = 1
Viết số TP dới dạng phân số 0,(62)= 62 0,(01) =
99 62
%
058823 ,
71
% 425
100
Kí hiệu: ≈ đọc “gần bằng”, “xấp xỉ”Cách làm: SGK
72900 ≈ 73000 vì 72900 gần 73000
Trang 30hơn là 72000
Giữ lại mấy chữ số thập phân ở kết
quả
Ví dụ 3: làm tròn số 0,8134 đến hàng phần nghìn
b, Làm tròn số 542 đến hàng chục
542 ≈ 540 (tròn chục)Cho HS đọc SGK
Làm tròn đến phần trăm
Trờng hợp 2: SGK
Ví dụ a, làm tròn số 0,0861 đến chữ
số thập phân thứ hai0,0861 ≈ 0,09
bạn Cờnglà:
4 , 8 15
83 2 ).
9 5 6 7 ( ) 10 6 8 7
Hoạt động 5: Hớng dẫn về nhà
- Nắm vững 2 quy ớc của phép làm tròn số
Trang 31- Củng cố và vận dụng thành thạo các quy ớc làm tròn số Sử dụng
đúng các thuật ngữ trong bài
- Vận dụng các quy ớc làm tròn số vào các bài toán thực tế, vào việc tính giá trị biểu thức, vào đời sống hàng ngày
II Chuẩn bị
- Giáo viên: Bảng phụ
- Học sinh: Máy tính bỏ túi
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Trang 32≈ 3 ≈ 2Bài 77 (37-SGK) a, 495 52 ≈500.50 ≈ 25000
a,25740; b, 420,036; c, 140,20833 b, 82,36 5,1 ≈ 80.5 ≈ 400
c, 6730: 48 ≈ 7000 : 50Bài 102 (17-STB)
Mỗi nhóm lấy số hiệu 3 bạn rồi tính Làm tròn đến số thập phân thứ nhất
18,5 ≤ BIM 24,9 bình thờngBIM ≥ 25 béo phì
Trang 34Số vô tỉTiết 17: Khái niệm về căn bậc hai
I Mục tiêu: Ng y dà ạy:12/10/2011
- H/s có khái niệm về số vô tỉ và hiểu thế nào là căn bậc hai của một số không âm
- Biết sử dụng đúng ký hiệu
ba
II Chuẩn bị
- GV: + Bảng phụ
+ Máy tính bỏ túi
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra
Phát biểu kết luận về quan hệ giữa số
92
3
;11
- Bảng phụ vẽ hình 5 (40) Bài toán:
Cho hình vuông AEBF có cạnh: 1m, hình vuông ABCD có cạnh: đờng chéo AB
Tính: diện tích hình vuông ABCD;
độ dài đờng chéo AB
Bài giải:
S hình vuông AEBF = 1.1 = 1 (m2)
S hình vuông ABCD = 2.1 = 2 (m2)Gọi độ dài cạnh AB là x (m)
So sánh SAEBF với SABCD (x > 0)
Trang 352 2
0
;3
2
;3
2
3
;3
;9
Ta nãi 3 vµ -3 lµ 2 c¨n bËc 2 cña 9
9
43
2
;9
43
2
− lµ 2 c¨n bËc hai cña
94
§Þnh nghÜa: sgk
C¨n bËc hai cña 1 sè a kh«ng ©m lµ sè
x sao cho x2 = aC¨n bËc hai cña 1 sè a kh«ng ©m lµ sè
x sao cho x2 = a
?1 C¨n bËc 2 cña 16 lµ 4 vµ -4
Sè d¬ng a cã 2 c¨n bËc 2 ký hiÖu lµ 0
Trang 36225
4
=
Sai x = 81Quay lại bài toán x= 2 cho HS làm
Sử dụng máy tính bỏ túi
Thế nào là số vô tỉ Nêu định nghĩa
Trang 37Tiết 18: Số thực
I Mục tiêu: Ng y dà ạy:17/10/2011
I Mục tiêu:
- H/s biết đợc số thực là têngọi chung cho cả số vô tỉ và số hữu tỉ Biết
đợc biểu diễn thập phân của số thực Hiểu đợc ý nghĩa của trục số thực
- Thấy đợc sự phát triển của hệ thống số từ N đwns Z, Q và R
II Chuẩn bị
- GV: Thớc, compa, máy tính bỏ túi, bảng phụ
- HS : Thớc, compa, máy tính bỏ túi
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra
HS1: Định nghĩa căn bậc hai của một
710049
8,064,09
81
4166
;5
3
;3
Bài 88: Điền vào chỗ trống ( )
trong phát biểu sau
a) Nếu a là số thực thì a là số hoặc số
b) Nếu b là số vô tỉ thì b đợc viết dới
Trang 38Hoạt động 3: 2 Trục số thực
Cho HS xem cách biểu diễn số 2
trên trục số
2 là số gì?
Việc biểu diễn đợc số vô tỉ 2 trên
trục số chứng tỏ không phải mỗi điểm
trên trục số đều biểu diễn số hữu tỉ
hay các điểm hữu tỉ không lấp đầy
trục số
Ngời ta đã chứng minh đợc rằng:
GV đa hình 7 lên bảng phụ: Ngoài số
nguyên trên trục số còn biểu diễn số
Cả lớp làm vào vở BT và trả lời miệng a, Đ
Trang 39- Củng cố khái niệm số thực thấy đợc rõ hơn quan hệ giữa các tập hợp
số đã học (N, Z, Q, I, R)
- Rèn luyện kỹ năng so sánh các số thực, kỹ năng thực hiện phép tính, tìm x và tìm căn bậc hai dơng của một số
II Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ
- HS : Ôn tập định nghĩa giao của 2 tập hợp
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra
4:64,35
2,08,3:3636,0
2,05
43:18.225
9)a
7:456
25.125
18218
5
5
4.2
925
7:125
18218
11990
14425
5
818
55
185
26185
−
=
Bài 95 (45) (VN)
Trang 40TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc:
8128
55:
700
2850700
359114
57100
51314
5713,5
252
316252
595252
1305:
13,5
63
794
5.9
1728
145:13,5
3,4185,0585,5
85,053,4185,5
=+
=
++
+
=
+++
−
=
Bµi 92: S¾p xÕp
5,1
;0
;4,7
;2
15,12,
3 <− <− < < <
−
b)
4,7325,11