Mục tiêu: - Học sinh củng cố kiến thức về tập hợp số hữu tỉ, các phép tính trên tập hợp số hữu tỉ và giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ - Rèn kỹ năng thực hiện các phép tinh nhanh và đú
Trang 1Giáo án Đại Số 7 - Năm Học 2011 – 2012
Tieỏt 5 Baứi 4: GIAÙ TRề TUYEÄT ẹOÁI CUÛA MOÄT SOÁ HệếU Tặ
COÄNG, TRệỉ, NHAÂN, CHIA SOÁ THAÄP PHAÂN(tieỏp)
I Muùc tieõu:
- Hoùc sinh naộm vửừng khaựi nieọm giaự trũ tuyeọt ủoỏi cuỷa moọt soỏ hửừu tổ
- Xaực ủũnh ủửụùc giaự trũ tuyeọt ủoỏi cuỷa moọt soỏ hửừu tổ , coự kyừ naờng coọng, trửứ, nhaõn, chia caực soỏ thaọp phaõn
- Coự yự thửực vaọn duùng tớnh chaỏt caực pheựp toaựn veà soỏ hửừu tổ ủeồ tớnh toaựn hụùp lyự
II Chuaồn bũ:
- Thửụực thaỳng
III Tieỏn trỡnh baứi giaỷng:
1 Kieồm tra baứi cuừ: (6')
- Theỏ naứo laứ giaự trũ tuyeọt ủoỏi cuỷa moọt soỏ hửừu tổ x?
- Hớng dẫn làm theo qui tắc viết dới dạng
phân số thập phân có mẫu số là luỹ thừa của
10
VD: (-1,13)+(-0,264)
- Hớng dẫn cách làm thực hành cộng, trừ,
nhân nh đối với số nguyên
- Yeõu caàu HS laứm ?3
2 Coọng, trửứ, nhaõn, chia soỏ thaọp phaõn
VD: (-1,13)+(-0,264)
394 , 1 1000
1394 1000
) 264 ( 1130
1000
264 100
c) (-5,2) 3,14 = -(5,2 3,14)
= -16,328
?3: Tớnha) -3,116 + 0,263 = -( 3,16 0, 263 )1
Trang 2Giáo án Đại Số 7 - Năm Học 2011 – 2012
- Hớng dẫn chia hai số hữu tỉ x và y nh SGK
- Giaựo vieõn choỏt kq
= -(3,116- 0,263) = -2,853b) (-3,7).(-2,16)
= +( 3,7 2,16 ) = 3,7.2,16 = 7,992
* (-0,408):(-0,34)
= + ( 0, 408 : 0,34 )= (0,408:0,34) =1,2
Hoạt động 2:Cũng cố(15')Y/c hoùc sinh laứm BT 18/SGK
4 hoùc sinh leõn baỷng laứm
BT 19: Giaựo vieõn yeõu caàu hoùc sinh
thaỷo luaọn theo nhoựm baứi taọp 19
Y/c hoùc sinh laứm BT 20 a, b/SGK
BT 18/SGK
a) -5,17 - 0,469 = -(5,17+0,469) = -5,693b) -2,05 + 1,73 = -(2,05 - 1,73) = -0,32c) (-5,17).(-3,1) = +(5,17.3,1) = 16,027d) (-9,18): 4,25
= -(9,18:4,25) = -2,16
BT 20 a, b/SGK
a) 6,3 + (-3,7) + 2,4+(-0,3) = (6,3+ 2,4) - (3,7+ 0,3) = 8,7 - 4 = 4,7
b) (-4,9) + 5,5 + 4,9 + (-5,5) = ( 4,9) 4,9 5,5 ( 5,5) = 0 + 0 = 0
3 Hớng dẫn về nhà (4')
- Về nhà học xem lại nội dung bài
- Chuẩn bị bài tập tiết luyện tập
Tiết 6: luyện tập
2
Trang 3Giáo án Đại Số 7 - Năm Học 2011 – 2012
I Mục tiêu:
- Học sinh củng cố kiến thức về tập hợp số hữu tỉ, các phép tính trên tập hợp
số hữu tỉ và giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Rèn kỹ năng thực hiện các phép tinh nhanh và đúng
- Hình thành đức tính cẩn thận ở học sinh
II Chuẩn bị:
- Thớc thẳng, máy tính
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
+Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x?
Tính bằng cách hợp lý
[(-9,6) + (+4,5)] + [(+9,6) + (-1,5)]
2 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1:Chữa bài tập củng cố tập số hữu tỉ
34
Vậy các phân số
85
34
; 65
26
; 35
b, Viết 3 ph/s cùng biểu diễn số hữu tỉ
GV: Dựa vào tính chất bắc cầu hãy so sánh
các số hữu tỉ trong bài 23?
GV: Gọi HS nhận xét, sau đó GV nhận xét
và chuẩn hoá
BT24 a)
GV: Hãy áp dụng các tính chất của các phép
tính để tính nhanh các biểu thức sau?
GV: Nhận xét và chữa bài
HS: Thảo luận nhóm làm bài tập 21
ra phiếu học tập và trình bày lênbảng
HS: Đa ra nhận xét của mình quabài làm nhóm bạn
0 ,
khiA A khiA A
Ta có3
Trang 4Về nhà học xem lại nội dung bài
Giáo viên hớng dẫn bài tập sau: Bài 25b:
3
1 4
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: 1 Tính 25.32 =
2 Tính 33:32 =
2 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
GV: Em nhắc lại khái niệm luỹ thừa với số
mũ tự nhiên của một số nguyên?
GV: Tơng tự ta có định nghĩa luỹ thừa vói số
HS: Phát biểu khái niệm luỹ thừavơí số mũ tự nhiên của một sốnguyên
4
Trang 5a b
a b
a a a
GV: Em hãy thực hiện phép tính sau?
GV: Vậy với mọi x Q ta có: x m n x m n.
HS: Hoạt động theo nhóm sau đó
2
1
)10
b, [(0,1)4]2 = (0,1)8
5
Trang 6Giáo án Đại Số 7 - Năm Học 2011 – 2012(0,1)8
x
Đọc có thể em cha biết
Về nhà học xem lại nội dung bài
Giải các bài tập sau: 27, 28, 29 Trang 19
Chuẩn bị máy tính bỏ túi
Điều chỉnh:
Tiết 8 Bài 6 Luỹ thừa của một số hữu tỉ (tiếp)
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: 1 Luỹ thừa của một số hữu tỉ với số mũ tự nhiên ?
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài
GV: Hãy tính và So Sánh
a, 2.52và2 5 2 2 b,
3
1 3
Trang 7Giáo án Đại Số 7 - Năm Học 2011 – 2012 2.52 2 52 2
GV: Vậy làm thế nào để tính nhanh (0,125)3.83 = ?
Hoạt động 2: Luỹ thừa của một tích
GV: Qua kết quả bài tập trên, em hãy phát
biểu công thức tính luỹ thừa của một tich?
2 2
10 10 10 10 10
) 5 , 7 (
) 5 , 7 (
HS: Hoạt động theo nhóm, sau đó
đại diện đọc kết quả
(0,125)3.83 = 13 = 1(-39)4: 134 = (-3)4 = 81
Trang 8Gi¸o ¸n §¹i Sè 7 - N¨m Häc 2011 – 2012
Ngày 17 tháng 9 năm 2011
Lê Đình Thành
8
Trang 9Giáo án Đại Số 7 - Năm Học 2011 – 2012
I Mục tiêu:
- HS hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm đợc tính chất cơ bản của tỉ lệ thức
- Nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Bớc đầu biết vận dụngcác tính chất cơ bản của tỉ lệ thức vào giải bài tập
II Chuẩn bị:
- Thước thẳng
C Tiến trình dạy học
Hoạt đông của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra
Ghi chú: (SGK)
Trong tỉ lệ thức a c
b d các số a, b, c, d đợc
gọi là các số hạng của tỉ lệ thức, a, d là các số
hạng ngoài hay ngoại tỉ, b, c là các số hạng
trong hay trung tỉ.
GV chuẩn hoá
HS: Lấy ví dụ về tỉ lệ thức
HS: Hoạt động theo nhóm, đại diệnnhóm lên bảng trình bày, các nhómkhác nhận xét,
2
=
10 1
10 1
b, -3
2
1 : 7 =
-2 1
9
Trang 10 ta có thểsuy ra a.d = b.c không ?
c bd b
a d
c b
27 2
x =-15b) 14: x = -6: 3
Hoạt động 4: Daởn doứ
- Naộm vửừng ủũnh nghúa vaứ caực soỏ haùng cuỷa tổ leọ thửực, tính chất cơ bản của
- HS nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức
- Bớc đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập
II Chuẩn bị:
- Thước thẳng
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: So sánh hai biểu thức sau
1 15
4 3
2
4 4
Trang 11Giáo án Đại Số 7 - Năm Học 2011 – 2012
HS: Lên bảng làm bài tập, HS dới lớp cùng làm sau đó nhận xét
15
4 3
2
4 4
Vậy 15
4 3
2
4
c c
d a
b d
b c
d b
c b d b
d a
.
.
a
(1) ( d.b 0 ) chia 2 vế cho c.d
d
b c
a
(2)
chia 2 vế cho a.b
c
a d
b
(3)chia 2 vế cho a.c
a
b c
Cho tỉ lệ thức
20 5
HS: Hoạt động theo nhóm, sau
đó đại diện lên bảng trình bày.Giải:
a, 1,2 : 3,24 = 3 1 , , 24 2 =
324 120
11 =
15 44
Dựa vào t/c 2 p/s bằng nhau
20 5
Trang 13Giáo án Đại Số 7 - Năm Học 2011 – 2012
Ngày soạn: 7 /10 /2011 Ngày dạy: 14 /10 /2011
I Mục tiêu
- Kiến thức: Củng cố định nghĩa tỉ lệ thức và hai tính chất của nó.
- Kỹ năng: Rèn kĩ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng cha biết của tỉ lệ
thức; lập ra các tỉ lệ thức từ các số, từ đẳng thức tích
- Thái độ: Chăm chỉ học tập, yêu thích môn học.
II Chuẩn bị:
- Thước thẳng
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV: Em hãy phát biểu định nghĩa tỉ
2
; 3:10;
2,1:7; 3:0,3
GV: Yêu cầu HS dới lớp làm bài tập
sau đó chữa bài của bạn
1 3
4
8 14
1 , 2 10
GV: Cho HS hoạt động theo nhóm,
sau đó gọi 3 nhóm lên bảng trình bày
bài làm của nhóm mình
GV: Gọi HS nhận xét bài làm của
các nhóm sau đó chuẩn hoá
HS: Hoạt động theo nhóm, sau đó đạidiện nhóm lên bảng làm bài tập
a, 5 3 , 25 , 5 525 350 3 2;
3
2 21
5 10
393 5
262 : 10
393 5
2 52 : 10
21 5 , 3
1 , 2
Hoạt động 3: Chữa bài tập 50 SGK.
GV: Gọi HS đọc nội dung bài tập 50
GV: Cho hoạt động nhóm tìm ra các
số thích hợp điền vào chỗ trống
HS: Đọc nội dung bài tập 50
HS: Làm bài theo nhóm, sau đó lên bảng
điền vào chỗ trống
13
Trang 14Giáo án Đại Số 7 - Năm Học 2011 – 2012
C=16 I= -63 l=6,3 = -0,48t=6 ế=9,17 Y= 1
4
5 ơ=
1 1 3
x
b, 0,52:x = 9,36:16,38
2 27
27 2
38 , 16 52 , 0
Về nhà học xem lại nội dung bài
Giải các bài tập sau: 51,52, 53 Trang 28
Điều chỉnh:
Tiết 12 Đ8 Tính chất dãy tỉ số bằng nhau
I Mục tiêu:
- HS nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Rèn kĩ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ
- Say mê môn học, lễ phép với thầy cô
II Chuẩn bị:
- Thớc thẳng
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV: Em hãy phát biểu tính chất cơ bản của
tỉ lệ thức? Làm bài tập HS: Nêu tính chất của tỉ lệ thức
14
Trang 15Giáo án Đại Số 7 - Năm Học 2011 – 2012
5 6 4
3 2
1 6 4
3 2
3 4
HS: Lấy ví dụ về tính chất của dãy
GV: Dùng dãy tỉ số bằng nhau để thể hiện
câu nói sau: Số HS lớp 7A, 7B, 7C tỉ lệ với
các số 8, 9, 10 ?
HS: Theo dõi và ghi vào vở
HS: Lên bảng làm bàiGọi số HS của lớp 7A, 7B, 7C lần l-
ợt là: a, b, c thì ta có
10 9 8
c b a
15
Trang 16Giáo án Đại Số 7 - Năm Học 2011 – 2012
GV: Gọi HS nhận xét sau đó chuẩn hoá
Hoạt động 4: Củng cố bài dạy
Về nhà học và xem lại nội dung bài
Giải các bài tập sau: 55 > 64 SGK,Trang 30, 31
Trang 17Giáo án Đại Số 7 - Năm Học 2011 – 2012
I Mục tiêu:
- Củng cố các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Rèn luyện kĩ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa cấc số nguyên,tìm x trong tỉ lệ thức, giải baìi tốan về chia tỉ lệ
- HS có lòng say mê học toán, ham học hỏi
II Chuẩn bị:
- Thớc thẳng
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV: Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng
16 7 3 7 3 7
4
12 3
4
y x
HS: Nhận xét bài làm của bạn
Hoạt động 2: Chữa bài 59 SGK
GV: Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng
tỉ số giữa các số nguyên (bài tập 59)
GV: Cho HS hoạt động theo nhóm, sau
đó đại diện nhóm lên bảng chữa bài
) : 1,25 =
5
6 5
4 2
3 4
5 : 2
23 : 4 4
73 14
73 : 7
73 14
3 5 : 7
GV: Yêu cầu HS dới lớp làm bài theo
nhóm sau đó chữa bài của bạn
GV: Cho HS làm theo nhóm, sau đó
HS: Làm theo nhóm, sau đó đại diện lênbảng chữa bài
ta có
2 3 8 12
(1)17
Trang 18Giáo án Đại Số 7 - Năm Học 2011 – 2012
gọi đại diện lên bảng chữa bài
8 12 10 8 12 10 5
x y z x y z
16; 24
; z 30
Hoạt động 5 Hớng dẫn về nhà:
1 Về nhà học xem lại nội dung bài gồm
2 Giải các bài tập sau: 63, 64 SGK Trang 31
3 Giáo viên hớng dẫn bài tập sau:
Trang 19- HS nhận biết đợc số thập phân hữu hạn, điều kiện để một phân tối giản biểu diễn
đ-ợc dới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn HS hiểu đđ-ợc số hữu tỉ
là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hay thập phân vô hạn tuần hoàn
- Biểu diễn số hữu tỉ dới dạng số thạp phân
- Say mê môn học, hoà đồng với bạn bè
II Chuẩn bị:
- Thớc thẳng, máy tính bỏ túi
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV: Với những phân sô sau hữu hạn bớc
chia mà chấm dứt thì đó là số thập phân hữu
hạn (0,5) Ngợc lại phép chia không bao giờ
Trang 20Giáo án Đại Số 7 Năm Học 2011 – 2012VD: xét phân số 6 2
GV: Cho hoạt động nhóm sau đó gọi 3 nhóm
lên bảng làm bài
GV: Kết luận
Nh vậy mỗi số hữu tỉ đợc biểu diễn bởi một
số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
Ngợc lại mỗi số thập phân hữu hạn hoặc vô
hạn tuần hoàn biểu diễn một số hữu tỉ
HS: Thực hiện theo nhóm sau đó đạidiện nhóm lên bảng làm bài
GV: Cho các nhóm nhận xét chéo
Hoạt động 5 Hớng dẫn về nhà:
1 Về nhà học xem lại nội dung bài học
2 Giải các bài tập sau: 65 > 72 SGK Trang 34,35
- Củng cố cho học sinh kiến thức về số thập phân hữu hạn và vô hạn tuần hoàn
- Học sinh có kỹ năng viết một số dới dạng số thập phân
- Hình thành ở học sinh đức tính cẩn thận
II Chuẩn bị:
- Thớc thẳng
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV: Một phân số nh thế nào thì viết đợc dới dạng số
thập phân hữu hạn ? số thập phân vô hạn tuần hoàn ?
GV: Để củng cố kiến thức và hình thành kỹ năng giải HS: Đứng tại chỗ trả lời
20
Trang 21Giáo án Đại Số 7 Năm Học 2011 – 2012bài tập ta đi luyện tập.
Hoạt động 2: Chữa bài 68 SGK Trang 34
GV: Cho HS hoạt động theo nhóm làm bài tập 68 sau
đó đại diện các nhóm lên bảng chữa bài
GV: Gọi HS nhận xét từng nhóm và cho điểm
HS: Nhận xét
Hoạt động 3: Chữa bài tập 69.
** Viết các thơng sau dới dạng số thập phân vô hạn
Hoạt động 4: Chữa bài 71, 72 SGK
HS: Chữa bài vào vở
Hoạt động 5: Củng cố bài dạy
** Viết các số thập phân hữu hạn sau dới dạng phân
21
Trang 221 Về nhà học xem lại nội dung bài gồm:
- Quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân
- Viết phân số dới dạng số thập phân và ngợc lại
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV: Phát biểu kết luận về quan hệ giữa số hữu
tỉ và số thập phân ?
GV: Đặt vấn đề
Trờng THCS Phạm Công Bình có 796 HS, số
HS khá giỏi là 569 em Tính tỉ số phần trăm
khá giỏi của trờng ?
GV: Trong bài toán này, ta thấy tỉ số phần trăm
của số HS khá giỏi của nhà trờng là một số thập
phân vô hạn Để dễ nhớ, dễ so sánh, tính toán
ngời ta thờng làm tròn số Vậy làm tròn số nh
thế nào, đó là nội dung bài học hôm nay
đơn vị, ta lấy số nguyên gần vơi số đó nhất
* điền số thích hợp vào ô vuông sau khi đã làm
tròn số đén hàng đơn vị
5,4 ; 5,8 ; 4,5
HS: Theo dõi và lấy ví dụ vào vở
HS: Nghe GV hớng dẫn và ghi vào vở
HS: Lên bảng điền vào ô vuông sốthích hợp
5, 4 5 5,8 6 4,5 5
22
Trang 23HS: Trả lời câu hỏi của GV.
HS: Đọc nội dung trờng hợp 1
Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số
bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại Trong trờng hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0
HS: Đọc nội dung TH2
Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số
bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của
bộ phận còn lại Trong trờng hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng chữ số 0
HS: Thảo luận theo nhóm sau đó đạidiện lên bảng làm bài
HS: Nhận xét
Hoạt động 5 Hớng dẫn về nhà:
1 Về nhà học xem lại nội dung bài học
2 Giải các bài tập sau: 73 >81 SGK Trang 36,37
Trang 24- Khai căn bậc hai của một số chính phơng
- Tinh thần tự giác học tập, lòng say mê môn học
II Chuẩn bị:
- Thớc thẳng
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV: Thế nào là số hữu tỉ ? Phát biểu kết luận
về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân ?
Viết các số hữu tỉ sau dới dạng số thập phân:
HS: Lên bảng trả lời câu hỏi
- Số hữu tỉ là số viết đợc dới dạng phân
số
b
a
trong đó a, b Z; b 0
- Mỗi số hữu tỉ đợc biểu diễn bởi một
số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuầnhoàn và ngợc lại
GV: Gọi HS đọc đề bài Bài toán
GV: Để tính diện tích hình vuông ABCD và độ
dài đờng chéo AB ta cần tính
**Diện tích hình vuông AEBF (biết cạnh)
Khái niệm số vô tỉ
Số vô tỉ là số viết đợc dới dạng số thậpphân vô hạn không tuần hoàn
Hoạt động 3:2: Khái niệm về căn bậc hai
GV: Ta nói 3 và -3 là căn bậc hai của 9
**Em hãy cho biết 0 ;
GV: Nhận xét và chuẩn hoá
HS: Lên bảng thực hiện phép tính
32 = 9 ; (-3)2 = 9 ; 02 = 0 ; (
HS: Trả lời câu hỏi
24
Trang 25Vì (-4)2 = -4 (-4) =- 42= 16
Hoạt động 4: Chú ý
GV: Không đợc viết 16 4
Số dơng 2 có hai căn bậc hai là 2 và - 2
Nh vậy, trong bài toán nêu ở mục 1, x2 = 2 và x
> 0 nên x = 2; 2 là độ dài đờng chéo cuủa
hình vuông có cạnh bằng 1
HS: Theo dõi và ghi vào vở
Hoạt động 5 Củng cố
GV: Yêu cầu HS làm bài tập 82
GV: Gọi đại diện nhóm lên bảng trình bày
GV: Gọi HS nhận xét, sau đó GV chuẩn hóa và
1 Về nhà học và xem lại nội dung bài học
2 Giải các bài tập sau: 83 > 86 Trang 41, 42
3 Giáo viên hớng dẫn bài tập sau: Bài Tập 83
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV: Định nghĩa căn bậc hai của số thực a không
Trang 26số thập phân vô hạn không tuần hoàn.HS: Lấy ví dụ
Hoạt động 2:1 Số thực
* Em hãy cho VD về số tự nhiên, số nguyên âm,
phân số, số thập phân hữu hạn, số thập phân vô
hạn tuần hoàn, vô hạn không tuần hoàn, số vô tỉ
viết dới dạng căn bậc hai
** Trong các số trên số nào là số hữu tỉ ? Số nào
1
; 0,5 ;2,75 ; 1,(45)
GV: Gọi HS nhận xét, sau đó chuẩn hoá
GV: Giới thiệu với a, b là hai số thực dơng nếu
a > b thì a > b
GV: 4 và 13 số nào lớn hơn ?
HS: Lấy ví dụChẳng hạn:
HS: Trả lời câu hỏi
HS: Trả lời khi viết x R cho ta biết
GV: Ta đã biết cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục
số Vậy có biểu diễn đợc số vô tỉ 2 trên trục số
không ? Hãy đọc SGK và xem hình 6b trang 44
để biểu diễn số 2 trên trục số
GV: Vẽ trục số trên bảng và gọi HS lên bảng
biểu diễn số 2 trên trục số
GV: Việc biểu diễn đợc số vô tỉ 2 trên trục số
chứng tỏ không phải mỗi điểm trên trục số đều
biểu diễn số hữu tỉ, hay các điểm hữu tỉ không
lấp đầy trục số
GV: Vậy mỗi số thực đợc biểu diễn bởi một
điểm trên trục số hay một điểm trên trục số đợc
biểu diễn bởi một số thực gọi là trục số thực
Trang 27Giáo án Đại Số 7 Năm Học 2011 – 2012
GV: Cho HS làm bài tập 89 SGK trang 45
GV: Gọi HS nhận xét và sau đó chuẩn hoá
điểm biểu diễn số thực lấp đầy trụcsố
Bài tập 89 SGK
a, Đúng b, Sai c, Đúng
Hoạt động 5 Hớng dẫn về nhà:
- Nắm vững số thực gồm số hữu tỉ và số vô tỉ Tất cả các số đã học đều là số thực
- Trong R cũng có các phép toán với các tính chất nh trong Q
- Giải các bài tập sau: 87, 88, 90 > 95 SGK trang 44, 45
- Củng cố khái niệm số thực, thấy đợc rõ hơn quan hệ giữa các tập hợp số đã học (N, Z, Q,
I, R ) và HS thấy đợc sự phát triển của các hệ thống số từ N, đến Z, Q và R
- Rèn kĩ năng so sánh các số thực, kĩ năng thực hiện phép tính, tìm x và tìm căn bậc haicủa một số dơng
- Tích cực học tập, yêu thích môn học, lễ phép với thầy cô, hoà đồng với bạn bè
II Chuẩn bị:
Thớc thẳng
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV: Em hãy cho biết số thực là gì ? Cho ví dụ
Trang 28Giáo án Đại Số 7 Năm Học 2011 – 2012 -3,2; 1;
2
1
; 7,4; 0; -1,5
a, Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn
b, Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn của các giá trị
tuyệt đối của chúng
GV: Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập
GV: Gọi HS nhận xét bài làm của hai bạn sau
đó chuẩn hoá và cho điểm
Bài 93 ( SGK – Tr 45)
GV: Tìm x, biết:
a 3,2.x + (-1,2) x + 2,7 = 4,9
b 5,6 x 2,9.x 3,86 9,8
GV: Chia lớp thành hai nhóm làm bài tập trên
sau đó đại diện lên bảng trình bày
GV: Gọi HS nhận xét sau đó nhận xét đánh giá
Trang 29- Hệ thống cho HS các tập hợp số đã học Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, quy tắc xác
định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, quy tắc các phép toán trong Q.
- Rèn kĩ năng thực hiện các phép toán trong Q, tính nhanh, tính hợp lí, tìm x, so
sánh hai số hữu tỉ
- Tích cực học tập, yêu thích môn học, lễ phép với thầy cô, hoà đồng với bạn bè
II Chuẩn bị
- Thớc thẳng, máy tính bỏ túi
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV: Em hãy nêu các tập hợp số đã học và
mối quan hệ giữa các tập hợp số đó ?
GV: Vẽ sơ đồ ven mối quan hệ giữa các tập
hợp và cho HS lấy ví dụ sau đó treo bảng
phụ“ Quan hệ giữa các tập hợp N, Z, Q, R ”
** Em hãy phát biểu định nghĩa số hữu tỉ ?
*Thế nào là số hữu tỉ dơng ? Số hữu tỉ âm ?
GV: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ đợc
7 2
- Số hữu tỉ âm là số hữu tỉ nhỏ hơn 0.VD: -4,5; -1; -
11 5
- Số 0 không là số hữu tỉ âm,không là sốhữu tỉ dơng
0 ,
khix x khix x x
Hoạt động 3: Luyện tập Bài 96 ( SGK – Tr 48)
Trang 30GV: Gọi 3 HS lên bảng, HS dới lớp làm bài
GV: Gọi HS nhận xét sau đó giáo viên
chuẩn hoá và đánh giá cho điểm
a 3 21
1 Ôn lại lí thuyết và các dạng bài tập đã chữa
2 Giải các bài tập 99 -> 105 SGK trang 49, 50
- Rèn luyện kĩ năng tìm số cha biết trong tỉ lệ thức, trong dãy tỉ số bằng nhau, giải
toán về tỉ số, chia tỉ lệ thức, thực hiện phép tính trong R.
- Học sinh tích cực, tự giác học tập
30
Trang 31Giáo án Đại Số 7 Năm Học 2011 – 2012
II Chuẩn bị:
Thớc thẳng, máy tính bỏ túi
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV: Viết công thức nhân, chia hai luỹ thừa
cùng cơ số ? Công thức tính luỹ thừa của một
GV: Gọi HS đọc đề bài bài 100 SGK
*Số tiền lãi có đợc trong 6 tháng là bao nhiêu?
*Số tiền lãi có đợc trong một tháng?
**Tính tỉ số phần trăm của số lãi trong một
tháng và số tiền vốn để tìm lãi suất?
GV: Gọi HS nhận xét sau đó chuẩn hoá
1 3
x
3 3
Bài 103 ( SGK - Tr 50)
**Hãy áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng
nhau để làm bài tập
HS: Lên bảng trình bày bài tậpTiền lãi 1tháng là
2062400 2000000 : 6 10400
đồngLãi xuất hàng tháng là 10400.100
.% 0.52%
HS: Theo dõi và ghi vào vở
HS: Lên bảng làm bài tậpa) x = ± 2,5 ;
b) Khụng cú giỏ trị nào;
Trang 32Giáo án Đại Số 7 Năm Học 2011 – 2012
GV: Gọi HS nhận xét sau đó chuẩn hoá
* Phát biểu định nghĩa căn bậc hai của một số
Tiết 22: KIểM TRA (chơng I)
I Mục tiêu:
- Kiểm tra sự hiểu bài của HS
- Biết diễn đạt các tính chất của tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau
- Biết vận dụng các tính chất để giải các dạng bài tập
- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc, say mê học tập.
II Ma trận đề kiểm tra
Noọi dung kieỏn thửực Mửực ủoọ nhaọn thửực Coọng
Nhaọn bieỏt Thoõng hieồu Vaọn duùng
Taọp hụùp Q caực soỏ hửừu tổ Nắm vững các
công thức Thửùc hieọn pheựp tớnh luừy thửứa cuỷa moọt soỏ hửừu tổ
40%
Tổ leọ thửực Vaọn duùng caực tớnh chaỏt cuỷa tổ leọ
thửực vaứ cuỷa daừy tổ soỏ baống nhau ủeồ giaỷi caực baứi toaựn daùng tỡm 2 soỏ bieỏt toồng hoaởc hieọu vaứ tổ soỏ cuỷa chuựng
32
Trang 33Gi¸o ¸n §¹i Sè 7 N¨m Häc 2011 – 2012
30% Số thập phân hữu hạn
Số thập phân vô hạn
tuần hoàn Làm tròn số
Vận dụng thành thạo quy tắc làm tròn số
10% Tập hợp số thực R Biết thế nào
là số vô tỉ,
KN căn bậc hai
Sử dụng đúng
kí hiệu căn bậc hai
4 6
8 10đ 100
Câu 4 : (2đ) a) Thế nào là số vơ tỉ? Nêu định nghĩa căn bậc hai của một số khơng âm?
b) Tìm các căn bậc hai của 25?
Câu 5: (3đ) Một hình chữ nhật có tổng chiều dài và chiều rộng là 70cm, chiều dài và chiều
rộng của hình chữ nhật lần lượt tỉ lệ 4: 3 Tính độ dài các cạnh của hình chữ nhật.
IV ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Trang 34Giáo án Đại Số 7 Năm Học 2011 – 2012
Căn bậc hai của một số a khụng õm là một số x sao cho x2 = a (0,5ủ)
b) Caờn baọc hai cuỷa 25 laứ 25 = 5 àv - 25 =- 5 (1ủ)
- Rèn kỹ năng tìm hệ số tỉ lệ khi biết một cặp giá trị tơng ứng của hai đại lợng tỉ lệ thuận, tìm giá trị của một đại lợng khi biết hệ số tỉ lệ và giá trị tơng ứng của đại lợng kia, rèn tính thông minh
- Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc, say mê học tập
GV: Giới thiệu định nghĩa đại lợng tỉ lệ thuận
Nếu đại lợng y liên hệ với đại lợng x theo
HS: Đọc nội dung định nghĩa
34