Chương III. §2. Phương trình đường tròn tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả c...
Trang 3Để kiểm tra một điểm nào đó thuộc
đường tròn hay không
Trang 4Cho đường tròn (C) có tâm I(2;3), bán kính bằng 5
Trang 6I M(x;y)
x
y
O
R
Với đường tròn (C) tâm I(a;b) , bán kính R, điểm
M(x;y) thuộc đường tròn (C) khi nào ?
- Trong mặt phẳng Oxy cho
đường tròn (C) tâm I(a;b) , bán
kính R, điểm M(x;y)
Trang 7Theo phương trình:
(x-a)2
+ (y-b)2 =R2
thì để viết phương trình đường tròn
ta phải biết các yếu tố nào?
Ta cần biết toạ độ tâm I (a; b) và bán kính R
của đường tròn đó
Trang 9b)Cho hai điểm A(3; -4) và B(-3;4).Viết phương trình
đường tròn nhận AB làm đường kính
GIẢI
Đường tròn nhận AB làm đường kính vậy
tâm đường tròn là trung điểm I của AB
Trang 10Vậy phương trình đường tròn là: x 2 + y 2 = 25
Hãy nhận xét toạ độ tâm I ở trên?
Trang 121.Biết đường tròn có phương trình (x-7)2+(y+3)2=4.
Hãy chọn trong các khẳng định sau khẳng định đúng
về tâm và bán kính của đường tròn đó :
Trang 142) NHẬN XÉT:
Cho đường tròn ( C ) có phương trình
(x-a)2 + (y-b)2 =R2 (1)
Phương trình đường tròn có dạng như
phương trình (1) , phương trình đường tròn
còn có dạng nào khác nữa không?
Trang 16Ngược lại cho phương trình:
x2 + y2 -2ax -2by + c = 0 (2)
Khi đó phương trình ( 2) có chắc chắn là phương trình của một
đường tròn nào đó không ?
?
Trang 17VP > 0 (2) là phương trình đường tròn
VP > 0 (2) là phương trình đường tròn vì khi đó đặt a 2 + b 2 – c = R 2 ta có phương trình dạng:
(x- a) 2 + (y- b) 2 = R 2 là phương trình đường tròn tâm I(a; b) bán kính R
Trang 181) Đường tròn tâm I (a; b) bán kính R có
phương trình:
(x-a) 2 + (y-b) 2 =R 2
hoặc: x 2 + y 2 -2ax -2by + c =0 với c = a2 + b 2 – R 2
2) Phương trình: x 2 + y 2 -2ax -2by + c =0 với
điều kiện a 2 + b 2 – c > 0 là phương trình đường tròn có:
+ Tâm I(a; b) + Bán kính
Kết
luận:
w w w w w w w w w w w w w w w w w w
Trang 192 Phương trình: x 2 + y 2 -2ax -2by + c = 0
với điều kiện a 2 + b 2 – c > 0
là phương trình đường tròn có:
+ Tâm I(a; b) + Bán kính
Hãy nhận xét về hệ số của x 2 và y 2 trong phương trình (2)
ở trên ?
Hệ số của x 2 và y 2 bằng nhau
w w w w w w w w w w w w w w w w w w
Trang 20- Xác định a, b : lấy hệ số của x chia cho -2 được a, hệ số của
y chia cho -2 được b
- Kiểm tra điều kiện: Tính a 2 + b 2 – c
Nếu a2 + b 2 – c > 0 thì (2) là PT đường tròn có tâm I(a; b) ,
Trang 21Ví dụ
Hãy cho biết phương trình nào trong các
phương trình sau là phương trình đường tròn
xác định tâm và bán kính của đường tròn đó:
Nhóm 1: a) 2x2 +y2 -8x +2y -1 = 0
Nhóm 3: c) x2 + y2 -2x -6y +20 = 0
Nhóm 4: d) 2x2 +2y 2 + 6x + 2y - 10 = 0Nhóm 2: b) x2 + y2 + 2x -4y -4 =0
Trang 22a) 2x 2 +y 2 -8x +2y -1 = 0 không phải là PT
đường tròn vì hệ số của x 2 và y 2 không bằng
Trang 23NHÓM 3 c) x 2 + y 2 -2x -6y +20 = 0
Không phải là PT đường tròn vì với a= 1, b=3, c=20 thì a 2 + b 2 – c =1 + 3 2 -20 = -10<0
w w w w w
Trang 242) Phương trình tiếp tuyến của đường tròn:
Cho điểm Mo(xo;yo) nằm trên đường tròn (C) tâm I(a;b).
Gọi là tiếp tuyến với (C) tại Mo
Do đó có phương trình (x o -a)(x-x o ) + (y o -b)(y-y o ) = 0
(x-a) 2 + (y-b) 2 = R 2 tại điểm Mo nằm trên đường tròn
Trang 25Ví dụ:
Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm M(1;1) thuộc đường tròn (C) : (x -2) 2 +(y-3) 2 = 5
Giải
(C) Có tâm I(2;3) , vậy phương
trình tiếp tuyến với (C) tại M(1;1) là
(1-2)(x-1) +(1-3)(y-1) = 0
- x - 2y +3 = 0
Trang 26Củng cố:
1 Đường tròn tâm I (a; b) bán kính R có phương
trình: (x-a) 2 + (y-b) 2 =R 2
hoặc: x 2 + y 2 -2ax -2by + c =0 với c = a2 + b 2 – R 2
2 Phương trình: x 2 + y 2 -2ax -2by + c =0 với điều kiện
a 2 + b 2 – c > 0 là phương trình đường tròn có:
+ Tâm I(a; b) + Bán kính
3 PT tiếp tuyến tại điểm M o (x o ; y o ) thuộc đường tròn tâm I(a; b) bán kính R:
(x o – a )(x – x o ) + (y o – b )(y – y o ) = 0
Yêu cầu: Các em làm các bài tập trong SGK (83, 84)
R aq 2 b2@c
w w w w w w w w w w w w w w w w
Trang 27BÀI HỌC KẾT THÚC TẠI ĐÂY
XIN CẢM ƠN CÁC THẦY CÔ GIÁO
VÀ CÁC EM HỌC SINH !
Trang 28VD 2: Xác định tính đúng(Đ), sai (S) của các khẳng định dưới đây
C Phương trình của đường tròn có
Đ
Đ