1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương III - Bài 2: Phương trình đường tròn

14 763 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương trình đường tròn
Trường học Trường Đại Học
Thể loại bài
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 797,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết ph ơng trình của đ ờng trònVí dụ... Viết ph ơng trình của đ ờng trònVí dụ.

Trang 2

Định nghĩa đ ờng tròn ?

I R ,    M IMR I , : cố định, > 0: không đổi R

Bài toán.

Trên mặt phẳng toạ độ, cho đ ờng tròn

(C) có tâm I(a ; b) và bán kính R

Tìm điều kiện của x và y để điểm

M(x ; y) thuộc đ ờng tròn.

I

M

x

y

O a b

y

x

R

M(x; y)( C )  IM = R

 (x-a))2 + (y-b))2 = R2

Trang 3

1 Ph ơng trình đ ờng tròn có tâm và bán kính cho tr ớc

(x – a)2 + (y – b)2 = R2 (1)

là ph ơng trình đ ờng tròn tâm I(a ; b) bán kính R

Ví dụ :Viết ph ơng trình đ ờng tròn tâm I(2;1) bán kính R =3

(x-2)2 +(y-1)2 =9

đặc biệt: Phương trỡnh đường trũn cú tõm là gốc toạ độ O cú bỏn kớnh R

2

y

Trang 4

VÝ dô1 Cho hai ®iÓm P(- 2 ; 3) vµ Q (2 ; -3)

a) H·y viÕt ph ¬ng tr×nh ® êng trßn t©m P vµ ®i qua Q

b) H·y viÕt ph ¬ng tr×nh ® êng trßn ® êng kÝnh PQ

VÝ dô2 H·y ghÐp mçi dßng cña cét bªn tr¸i víi mét dßng cña

§ êng trßn T©m vµ b¸n kÝnh

1 (x + 3)2 + (y 1) 2 = 5

2 x2 + y2 = 1

3 x2 + (y + 2)2 = 4

4 (x – 5)2 + y2 = 25

a) I (0 ; 2), R = 2

b) I (-3 ; 1), R = 5

c) I (0 ; 0), R = 1

d) I (5 ; 0), R = 5

e) I (-3 ; 1), R = g) I (0 ; -2), R = 2

5

Trang 5

Biến đổi ph ơng trình (1):

x2 + y2 – 2ax – 2by + a2 + b2 – R2 = 0 (*)

Nhận thấy (*) có dạng:

x2 + y2 - 2ax - 2by + c = 0 (2)

Vậy ph ơng trình (2) có phải là ph ơng trình của

đ ờng tròn không ?

Trang 6

Ph ơng trình x2 + y2 - 2ax - 2by + c = 0, với điều

kiện a2+ b2-c>0, là ph ơng trình của đ ờng tròn tâm

I(a ; b), bán kính Ra2  b2  c

Ví dụ3 Trong các ph ơng trình sau, ph ơng trình nào là ph ơng

trình của đ ờng tròn, xác định tâm và bán kính của đ ờng tròn đó ?

a) x2 + y2 2x 2y 2 = 0 – – –

b) x2 - y2 + 4x – 2y – 5 = 0

c) x2 + y2 – 2008y = 0

d) 4x2 + 4y2 – 4x + 8y – 7 = 0

e) x2 + y2 – 2xy + 3x – 5y – 1 = 0

1

; 1 ; 3 2

 I (1 ; 1), R = 2

 Không là PTĐT

 I (0 ; 1004), R = 1004

 Không là PTĐT

Trang 7

+ Giả sử I(x ; y) là tâm và R là

bán kính của đ ờng tròn qua A,

B, C

+ Từ hệ thức: IA = IB = IC 

Toạ độ điểm I

+ Tính bán kính R = IA

+ Viết ph ơng trình hai đ ờng trung trực của hai đoạn thẳng BC và AC

 Giao điểm của hai đ ờng trung trực đó là tâm đ ờng tròn

+ Tính bán kính R = IA

I A

I A

Viết ph ơng trình của đ ờng tròn

Ví dụ 4 Viết ph ơng trình của đ ờng tròn đi qua ba điểm

A(1 ; 2) ; B(5 ; 2) và C(1 ; -3)

Trang 8

I A

Viết ph ơng trình của đ ờng tròn

Ví dụ 4 Viết ph ơng trình của đ ờng tròn đi qua ba điểm

A(1 ; 2) ; B(5 ; 2) và C(1 ; -3)

Cách 2

+ Thay toạ độ của các điểm A, B, C vào ph ơng

trình (2)

+ Lập hệ ph ơng trình (ba ẩn a, b, c)

+ Giải hệ ph ơng trình đó ta tìm đ ợc a, b, c 

ph ơng trình của đ ờng tròn qua ba điểm A, B, C

x2+ y2 - 2ax - 2by + c = 0 (2)

Trang 9

Viết ph ơng trình của đ ờng tròn

Ví dụ Viết ph ơng trình của đ ờng tròn đi qua ba điểm

A(1 ; 2) ; B(5 ; 2) và C(1 ; -3)

Cách 1 Tìm tâm và bán kính của đ ờng tròn:

+ Giả sử I(x ; y) là tâm và R là bán kính của đ ờng tròn qua A, B, C + Từ hệ thức: IA = IB = IC  Toạ độ điểm I

+ Tính bán kính R = IA

Hoặc: + Viết ph ơng trình hai đ ờng trung trực của hai đoạn thẳng BC, AC

 Giao điểm của hai đ ờng trung trực đó là tâm đ ờng tròn + Tính bán kính R = IA

Cách 2 Xác định hệ số a, b, c từ PT: x2 + y2 - 2ax - 2by + c = 0 (2)

+ Thay toạ độ của các điểm A, B, C vào ph ơng trình (2)

+ Lập hệ ph ơng trình (ba ẩn a, b, c) + Giải hệ ph ơng trình đó ta tìm đ ợc a, b, c  ph ơng trình của

đ ờng tròn qua ba điểm A, B, C

Trang 10

Viết ph ơng trình của đ ờng tròn

Ví dụ Viết PT của đ ờng tròn đi qua ba điểm A(1 ; 2) ; B(5 ; 2) và C(1 ; -3)

+ Giả sử I(x ; y) là tâm và R là bán kính của đ ờng

tròn qua A, B, C

+ Từ: IA = IB = IC , ta có:

2 2

3

1

2

AI BI

x x

I A

 Tâm I có toạ độ là: 1

3 ;

2

 

2

R IA      

+ Tính bán kính

 Đ ờng tròn có ph ơng trình là:  

2

3

x  y   

Trang 11

ViÕt ph ¬ng tr×nh cña ® êng trßn

VÝ dô 4 ViÕt PT cña ® êng trßn ®i qua ba ®iÓm A(1 ; 2) ; B(5 ; 2) vµ C(1 ; -3)

+ Gi¶ sö ® êng trßn qua A, B, C cã ph ¬ng tr×nh d¹ng:

+ § êng trßn ®i qua ba ®iÓm A, B, C nªn ta cã:

x 2 + y 2 - 2ax - 2by + c = 0

3

1 4 2 4 0 2 4 5

1

25 4 10 4 0 10 4 29

2

a

a b c a b c

a b c a b c b

a b c a b c c

        

           

          

 § êng trßn cã ph ¬ng tr×nh lµ: x2  y2  6x y  1 0

Trang 12

Tãm t¾t kiÕn thøc bµi häc

1) Ph ¬ng tr×nh cña ® êng trßn

(x – a)2 + (y – b)2 = R2 (1)

T©m I(a ; b), b¸n kÝnh R

x2 + y2 - 2ax - 2by + c = 0 (2)

( §k : a2 + b2 -c > 0)

T©m I(a ; b), b¸n kÝnh R = a2  b2  c

2) ViÕt ph ¬ng tr×nh cña ® êng trßn

Trang 13

BµI TËP VÒ NHµ

Lµm bµi tËp 1 ,2,3 (sgk tr 83,84 )

Trang 14

2 2

4 x  4 y  4 x  8 y  7  0

4

 

2

2

2

Ngày đăng: 22/06/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w