1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương III - Bài 2: Phương trình đường tròn

20 531 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương trình đường tròn
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 754 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dạng khác của phương trình đường tròn 3.. Phương trình tiếp tuyến của đường tròn.. Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước... Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho

Trang 1

NhiÖt

LiÖt

Chµo

Mõng

C¸c

em

NhiÖt

LiÖt

Chµo

Mõng

C¸c

ThÇy

Líp §HSP To¸n K5

Trang 2

2

2 Nh n xét ận xét

2 Dạng khác của phương trình đường tròn

3 Phương trình tiếp tuyến của đường tròn.

( Tiết thứ 36 )

Phương trình đường tròn

1 Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước

Trang 3

đều một ®iÓm I cho trước một khoảng cách R > 0 không đổi cho trước.

Trang 4

tâm I(2;3), bán kính R = 5 Điểm nào sau đây thuộc (C) :

A(- 4;-5); B(-2;0); D(3;2); E(-1;-1) ?.

A

B

E

D

Nhận xét :

M (C) IM=5 Gọi M (x;y), ta có :

( 2) ( 3) 5

IMx   y  

nên B,E

(C)

nên A (C)

IA = 10 >5

Vì IB = IE = 5

I (2,3)

Bµi Lµm

x 2 2  y 3  2 52

nên D (C)

2 5

ID 

Trang 5

Vậy phương trình đường tròn có dạng

nào?

Vấn đề

x  2  2   y  3  2  52

có phải là phương trình của đường

tròn không ?

Trang 6

Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C) tâm I(a,b) bán kính R

Thật vậy ta có:

( , ) ( )

M x yC

(1)

Phương trình (1) được gọi là phương trình đường

tròn tâm I(a,b) bán kính R

( ; ) ( ) ( ) ( )

M x yCx a   y b   R

IM R

(x a) (y b) R

IM R

I Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước.

Trang 7

1)Phương trình đường tròn tâm I(-4;1), bán kính R=1 là:

A x   y   B x (  4)2  ( y  1)2  1

.( 1) ( 4) 1

C x   y   D x (  4)2  ( y  1)2  1

B

2)Các khẳng định sau là đúng (Đ) hay sai (S) ?

A.Phương trình đường tròn có tâm O(0;0), bán kính R=1 là:

B.Phương trình đường tròn có tâm K(-2;0), bán kính R=4 là:

C.Phương trình đường tròn có đường AB với A(-1;-2), B(3;1) là:

D.Phương trình đường tròn đi qua A(-1;-2), B(0;1), C(-2;1) là:a

S

Đ

Đ

Đ

xy

( x  2)  y  4

( 1) ( )

Nhận dạng phương trình đường tròn

Dang 1

Trang 8

Phương trình đường tròn có:

A Toạ độ tâm (-7;3) và bán kính R=2

B Toạ độ tâm (7;-3) và bán kính R=2

C Toạ độ tâm (7;-3) và bán kính R=

D Toạ độ tâm (-7;3) và bán kính R= 2

2

C

( x  7)  ( y  3)  2

Biết phương trình dạng của

đường tròn Hãy xác định tâm và bán kính

( x a  )  ( y b  )  R

Dạng 2

Trang 9

1 Cho (C1)

Vậy nếu phương trình dạng

có là phương trình của một đường tròn nào không?

( x  7)  ( y  3)  12

xyxy  

2

2.( ) : ( C x  2)  y  3

, khai triển ta được

II.Dạng khác của phương trình đường tròn

Bài 2 Phương trình đường tròn

Trang 10

Nếu phương trình dạng

có là phương trình của một đường tròn nào không?

Ta có: x2  y2  2 ax  2 by c   0

(*)

Nếu a b c2   2 0

Rabc

Phương trình (2) với

là phương trình đường tròn tâm I(a;b) bán kính

a b c   

( x a ) ( y b ) a b c

( x 2 ax a ) ( y 2 bx b ) a b c 0

thì (*) là 1 phương trình đường tròn có

tâm I(a;b), bán kính

Trang 11

(1) xy  6 x  2 y   6 0

 

2 2 (1)  xy  2.3x 2 1 y  6 0

2 2

3 ( 1) 6 4 0     

2 2 (2)  xy  8 10xy 50 0

2 2

(2)xy  2.4x 2.5y50 0

2 2

4 5  50  9 0

vậy (1) là phương trình của đường tròn tâm (3;-1) bán kính R=2

vậy (2) không là phương trình của đường tròn

Phương trình sau đây có phải là phương trình của một

đường tròn không? Nếu phải hãy tìm tâm và bán kính

Bài 2 Phương trình đường tròn

Trang 12

trình của đường tròn không?

2 4 2 4 3 0

xyy  

2 (2 ) 2(2 ).1 1 1 3 02

      

Đây không là phương trình

đường tròn

2 (2 1) 2 4

xy  

2 ( 1) 2 4

x y

Một phương trình mà các hệ số của khác nhau thì không là phương trình đường tròn

2, 2

x y

Chú ý:

Trang 13

Cho điểm Mo(xo;yo) nằm trên đường tròn (C) tâm I(a,b) Gọi ∆

là tiếp tuyến với (C) tại Mo

III.Phương trình tiếp tuyến của đương tròn

I

Mo

Bài 2 Phương trình đường tròn

Vậy ∆ có phương trình như thế nào ?

Trang 14

Ta có Mo thuộc ∆ và véctơ

là véctơ pháp tuyến của ∆

IMuur  xa yb

I(a,b)

Mo ∆

n r

Do đó ∆ có phương trình là:

(x o a x x)( o) (y o b y y)( o) 0 (2)

Phương trình (2) được gọi là phương trình tiếp tuyến của đường tròn

tại điểm Mo nằm trên đường tròn

( x a  )  ( y b  )  R

Trang 15

Bài 2 Phương trình đường tròn

Ví dụ:Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại M(3,4)

thuộc đường tròn (C):

(x  1) (y  2) 8

(C) Có tâm I(1,2) vậy phương trình tiếp

tuyến với (C) tại M(3,4) là:

(3 1)( 3) (4 2)( 4) 0;

2 2 14 0

7 0;

x y

    Lời giải

Trang 16

1.Tại mỗi điểm trên

đường tròn, có một

tiếp tuyến duy nhất

I

Trang 17

Bài 2 Phương trình đường tròn

2.Một đường thẳng là tiếp

tuyến của đường tròn thì

khoảng cách từ tâm đường

tròn đến đường thẳng đó

bằng bán kính của đường

tròn

Mo

I R

Trang 18

3 Nếu đường tròn

có phương trình

thì các đường thẳng

sau luôn là tiếp

tuyến của đường

tròn

(x a ) (y b ) R

y = b + R y = b - R

I a

b

y

a - R

b + R

b - R

a + R

Trang 19

a b c   

là phương trình đường tròn tâm I(a;b) bán kính

xyaxby c  

Rabc

IMCx a   y b   R Cho đường tròn (C),tâm I(a,b) bán kính R.

Điểm M(x0;y0) thuộc đường tròn có phương trình (1), tức là: ( xoa )2  ( yob )2  R2

§3 Phương trình đường tròn Tổng hợp

Bµi 2 : Ph ¬ng tr×nh ® êng trßn

Phương trình tiếp tuyến tại điểm Mo của đường tròn (C)

có phương trình là:

( xoa x x )(  o) (  yob y y )(  o) 0 

Trang 20

Bài tập về nhà: bài 1,2,3,4,5,6

Bài thêm:

Cho phương trình

a)Tim m để (Cm) là phương trình của một đường tròn

b)viết phương trình đường tròn (Cm) có bán kính

2 2 2 2( 1) 1 0( )m

xymxmy   C

2 3

Ngày đăng: 22/06/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w