Gợi ý Về Ph ơng Pháp Dạy Học Cơ bản dùng phơng pháp gợi mở, vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển t duy IV.. Hoạt động 2:Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên - Học sinh nh
Trang 1Ngày soạn: 5/08/2006
Ngày dạy :
Tiết 1,2
Chơng 1 : Tập Hợp Mệnh Đề Bài 1: Mệnh Đề Và Mệnh Đề Chứa Biến
I.Mục Tiêu
1 Về kiến thức
• Biết thế nào là một mệnh đề, mệnh đề phủ định của một mệnh đề
• Biết đợc mệnh đề kéo theo, mệnh đề đảo, mệnh đề tơng đơng
• Biết kháI niệm mệnh đề chứa biến
• Biết kí hiệu phổ biến và kí hiệu tồn tại
2 Về kỹ năng
• Biết lấy ví dụ về mệnh đề, mệnh đề phủ định của một mệnh đề cho trớc, xác
định đúng sai của của mệnh đề trong những trờng hợp đon giản
• Nêu ví dụ về mệnh đề kéo theo và mệnh đề tơng đơng
• Biết lập mệnh đề đảo của một mệnh đề cho trớc
3 Về t duy
rèn luyện kỹ năng suy luận, hợp logic
II Chuẩn Bị Ph ơng Tiện Dạy Học
1 Thực Tiễn
- Học sinh đã gặp những mệnh đề trong toán học
2 Phơng Tiện
-Sách giáo khoa, thớc kẻ, phấn màu
III Gợi ý Về Ph ơng Pháp Dạy Học
Cơ bản dùng phơng pháp gợi mở, vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển t duy
IV Tiến Trình Bài Học Và Các Hoạt Động
-HS có thể cho ví dụ nh sau: -Yêu cầu học sinh nêu lên một vài khẳng
Trang 2Hoạt động 2:
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Học sinh nhận xét tính đúng sai của
-Nêu ví dụ về mệnh đề kéo theo
“ Nếu Tứ giác ABCD là hình chử nhật thì tứgiác đó có hai đờng chéo bằng nhau”
-Định Nghĩa mệnh đề Tính đúng sai củamệnh đề
chia hết 3 và chia hết cho 4”
Q⇔ P: “ 36 chia hết cho 3 và chia hết
cho 4 nếu và chỉ nếu 36 chia hết cho
12”
ii) P là mệnh đề đúng, Q là mệnh đề
đúng; Q⇔ P là mệnh đề đúng
-Nêu vấn đề-Nêu Định nghĩa mệnh đề tơng đơng
- yêu cầu học sinh làm (H3)
r(x,y) = “ x + y là một số chẵn “, x,y ∈ Z
- Các câu nh ví dụ trên là mệnh đề chứa biến
- Yêu cầu học làm làm (H4)
Hoạt động 5: Kí hiệu ∀,∃
Trang 3Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Mệnh đề “ Với mọi số nguyên n, thì
- giao nhiệm vụ
Hoạt động 6: phủ định của mệnh đề có chứa kí hiệu ∀,∃
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- hs làm HĐ7
- “ Có một bạn trong lớp em không có máy tính-Nêu ví dụ- Nêu cách lập mệnh đề phủ định
-giao nhiệm vụHoạt động 7:
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- làm bài tập 3, 4, 5
Hd:
4 Mệnh đề P(5): “ 2
5 −1 chia hết cho 4” là mệnh đề đúng, mệnh đề P(2) là mệnh đề sai
5 a) ∃ ∈n N, n2−1 không phảI là bội của 3
b) ∃ ∈x R, x2− + ≤x 1 0
c) ∀ ∈n N, 2n +1 là hợp số
d) ∃ ∈n N, 2n < +n 2
-Giao nhiệm vụ
- Tổ chức cho học sinh làm bài tập-Hớng dẫn
- sửa bài giảI của học sinh
Trang 4• Hiểu rõ một số phơng pháp suy luận toán học
• Nắm vững các phơng pháp chứng minh trực tiếp và chứng minh bằng phảnchứng
• Biết phân biệt giả thiết và kết kuận của định lí
• Biết phát biểu mệnh đề đảo, định lí đảo.biết sử dụng các thuật ngữ:” Điều kiệncần, điều kiện đủ” “ điều kiện cần và đủ” trong các phát biểu toán học
2 Về kỹ năng
• Chứng minh một số mệnh đề bằng phơng pháp phản chứng hoặc chứng minhtrực tiếp
3 Về t duy
rèn luyện kỹ năng suy luận, hợp logic
II Chuẩn Bị Ph ơng Tiện Dạy Học
1 Thực Tiễn
- Các định lý đã học
2 Phơng Tiện
-Sách giáo khoa, thớc kẻ, phấn màu
III Gợi ý Về Ph ơng Pháp Dạy Học
Cơ bản dùng phơng pháp gợi mở, vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển t duy
IV Tiến Trình Bài Học Và Các Hoạt Động
Dùng suy luận và những kiến thức đã
biết để đi đến mâu thuẫn
-Hs chứng minh
- Cho học sinh xét một ví dụ
- Nhận xét : Định lý có thể phát biểu lại “với mọi số tự nhiên n, nếu n là số lẻ thì2
“∀ ∈n N,nếu n2 là 1 số chẵn thì n cũng làmột số chẵn”
“Trong mặt phẳng, cho hai đờng thẳng a
và b song song với nhau Khi đó mọi ờng thẳng cắt a thì phảI cắt b”
đ-Hoạt động 2:
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Trang 5-Giao nhiệm vụ: làm H3.
Hoạt động 4:
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Làm các bài tập 7,8,910 sgk-Hớng dẫn và sữa bài làm của học sinh
V Củng Cố
Phép chứng minh phản chứng
- Giả sử tồn tại x thuộc X mà P(x) đúng và , tức là mệnh đề (1) là mệnh đề sai
Dùng suy luận và những kiến thức đã biết để đi đến mâu thuẫn
1 Về kiến thức
• Hiểu rõ một số phơng pháp suy luận toán học
• Nắm vững các phơng pháp chứng minh trực tiếp và chứng minh bằng phảnchứng
2 Về kỹ năng
• Chứng minh một số mệnh đề bằng phơng pháp phản chứng hoặc chứng minhtrực tiếp
Trang 63 Về t duy
rèn luyện kỹ năng suy luận, hợp logic
II Chuẩn Bị Ph ơng Tiện Dạy Học
1 Thực Tiễn
- Các định lý đã học
2 Phơng Tiện
-Sách giáo khoa, thớc kẻ, phấn màu
III Gợi ý Về Ph ơng Pháp Dạy Học
Cơ bản dùng phơng pháp gợi mở, vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển t duy
IV Tiến Trình Bài Học Và Các Hoạt Động
B1: Kiểm Tra Bài Cũ
Nêu phơng pháp chứng minh bằng phản chứng
Chứng minh định lý sau bằng phơng pháp phản chứng
a Nếu a + b < 2 thì một trong hai số a và b nhỏ hơn 1
b Một tam giác không phải là tam giác đều thì nó có ít nhất một góc (trong) nhỏ hơn 600
c Nếu x ≠ -1 và y ≠ -1 thì x + y + xy ≠ -1
2: Nội Dung Bài Mới
Tiết 1
Hoạt động 1:
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
-Trả lời các câu hỏi của giáo viên
-Ôn tập cho học sinh các kiến thức của bài
1 và bài 2:
-Mệnh đề, định lý-Phát biểu một định lý bằng ngôn ngữ điềukiện cần, điều kiện đủ; điều kiện cần và đủ
Hoạt động 2:
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Học sinh trình bày lời giảI các bài tập
lên bảng -Giao nhiệm vụ: Gọi học sinh lên bảng trìnhbày các bài tập từ 12 21 trong sách giáo khoa
-Đối với mỗi bài tập, phân tích cách giảI vàchỉ ra các chổ sai(nếu có)
Tiết 2
Hoạt động 3:
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Chép bài tập
-Đọc và nêu thắc mắc về đầu bài
- Định hớng cách giảI bài toán
B1: Nếu 2003
2 −1 là số nguyên tố thì 16
là số chính phơng Mệnh đề này đúng
B2
a/ giả sử a.b chia hết cho 7 và a, b đều
không chia hết cho 7 khi đó, ta có a.b
không chia hết cho 7 vì 7 là số nguyên
a) Chứng minh rằng : Nếu a.b 7 thì a
7 hoặc b 7 b) CMR nếu n không phải là 1 số chính
phơng thì n là một số vô tỷ
Trang 7B3: Nếu một số không chia hết cho 3 và
số kia chia hết cho 3 thì tổng bình
ph-ơng của hai số đó chia hết cho 3 Giả sử
cả và n đều không chia hết cho 3 Nếu
m=3k+1 hoặc m=3k+2 thì 2
m chia 3 d
1 thành thử m2+n2 chia 3 d 2
Suy ra điều phảI chứng minh
c) CMR nếu ∆ABC có hai phân giác trong bằng nhau thì ∆ABC cân
( Định lý Stainer Lemuse )
Bài 3 Hãy phát biểu và chứng minh định lý đảo
của định lý sau nếu có rồi sử dụng thuật ngữ điềukiện cần và đủ để phát biểu gộp cả hai định lý thuận và đảo:
“ Nếu m, n là hai số nguyên dơng và mỗi số đều chia hết cho 3 thì tổng m2+n2 cũng chi hết cho 3”
Hoạt động 4:
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
-Đọc bài và nghiên cứu cách giải
-Độc lập tiến hành giảI toán
-Thông báo kết quả
-chính xác hóa lời giải
- Giao nhiêm vụ và theo dõi hoạt động của họcsinh
- Nhận xét và chính xác hóa lời giảI của học sinh
- Đa ra lời giảI ngắn gọn nhất
• Hiểu rõ kháI niệm tập hợp, tập con, hai tập hợp bằng nhau
• Hiểu các phép toán giao của hai tập hợp, hợp của hai tập hợp, hiệu của hai tậphợp, phần bù của hai tập hợp
2 Về kỹ năng
• Sử dụng đúng các kí hiệu
• Biểu diễn tập hợp bằng hai cách: Liệt kê các phần tử, hoặc chỉ ra các tính chất
đặc trung của các phần tử trong tập hợp
• Vận dung các kháI niệm tập con, hai tập hợp bằng nhau vào giảI bài tập
• Thực hiện đợc các phép toán lấy giao của hai tập hợp, hợp của hai tập hợp, phần
bù của một tập con trong những ví dụ đon giản
Trang 8• Biết dùng biểu đồ Ven để biểu diễn giao của hai tập hợp, hợp của hai tập hợp,phần bù của hai tập hợp.
3 Về t duy
rèn luyện kỹ năng suy luận, hợp logic
II Chuẩn Bị Ph ơng Tiện Dạy Học
1 Thực Tiễn
- Các định lý đã học , các khai niệm tập hợp đã học ở cấp 2
2 Phơng Tiện
-Sách giáo khoa, thớc kẻ, phấn màu
III Gợi ý Về Ph ơng Pháp Dạy Học
Cơ bản dùng phơng pháp gợi mở, vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển t duy
IV Tiến Trình Bài Học Và Các Hoạt Động
B1: Kiểm Tra Bài Cũ
Viết lại các tập sau bằng cách liệt kê phần tử:
* Tập hợp là một khái niệm cơ bản của toán
12 } > Hỏi A è B hay B è A
- Định nghĩa tập hợp bằng nhauH4: Xét định lý “ Trong mặt phẳng, tập hợp tất cả các điểm cách đều hai mút của một đoạn thẳng là trung trực của đoạn thẳng đó”
Đây có phảI là bài toán chứng minh hai tập hợp bằng nhau hay không? Nếu có, Hãy nêu hai tập
Trang 9- Đây chính là bài toán chứng minh hai
tập hợp điểm bằng nhau
hợp đó
- Giới thiệu biểu đố Ven
- Cho ví dụ minh hoạ
a) xẻ [a;b]
b) x (1;5]ẻc) x [5;ẻ +Ơ )d) x (ẻ - Ơ ;5)
1) 1<x<=52) x<53) x>=54)1<=x<=55) 1<x<5
Hoạt động 4 Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
a/ Giao Của hai tập hợp
- Giới thiệu các phép toán trên tập hợp
- Cho các ví dụ minh hoạ
H7: Gọi A là tập hợp các học sinh giỏi văn của trờng em, B là tập hợp các học sinh giỏi toán củatrờng em Hãy mô tả hai tập hợp A ∩ B và A∪B?
H8: Phần bù của của tập số hữu tỉ Q trong r là tập nào?
b/ Giả sử A là tập hợp các học sinh nam trong lớp, B
là tập hợp các học sinh trong lớp em, D là tập hợp các học sinh nam trong trờng em
Hãy mô tả các tập hợp C A ; B C AD
A B
Trang 101 Về kiến thức
• Hiểu rõ KháI niệm tập hợp, tập con,tập hợp bằng nhau
• Các phép toán trên tập hợp
2 Về kỹ năng
• Vận dung các kháI niệm tập con, hai tập hợp bằng nhau vào giảI bài tập
• Thực hiện đợc các phép toán lấy giao của hai tập hợp, hợp của hai tập hợp, phần
bù của một tập con trong những ví dụ đon giản
• Biết dùng biểu đồ Ven để biểu diễn giao của hai tập hợp, hợp của hai tập hợp,phần bù của hai tập hợp
3 Về t duy
rèn luyện kỹ năng suy luận, hợp logic
II Chuẩn Bị Ph ơng Tiện Dạy Học
1 Thực Tiễn
- Các định lý, kháI niệm đã học
2 Phơng Tiện
-Sách giáo khoa, thớc kẻ, phấn màu
III Gợi ý Về Ph ơng Pháp Dạy Học
Cơ bản dùng phơng pháp gợi mở, vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển t duy
IV Tiến Trình Bài Học Và Các Hoạt Động
B1: Kiểm Tra Bài Cũ
Trang 11C©u hái: Hai tËp hîp sau cã b»ng nhau hay kh«ng ? gi¶i thÝch.
- LiÖt kª tÊt c¶ c¸c tËp con cña A, B
1 ViÕt l¹i c¸c tËp sau b»ng c¸ch liÖt kª phÇn
b A = {x/x lµ béi nguyªn d¬ng cña 6}
B = { x/ x lµ béi nguyªn d¬ng cña 15 }
1
Trang 121 Về kiến thức
• Nắm đợc tầm quan trọng của số gần đúng, ý nghĩa của số gần đúng
• Nắm đợc thế nào nào là sai số tuyệt đối, sai số tơng đối, độ chính xác của số gần
đúng, biết dạng chuẩn của số gần đúng
2 Về kỹ năng
• Biết cách quy tròn số, biết xác định các chữ số chắc của số gần đúng
• Biết dùng kí hiệu khoa học để ghi những số rất lớn và rất bé
3 Về t duy
• Rèn luyện kỹ năng suy luận, hợp logic
II Chuẩn Bị Ph ơng Tiện Dạy Học
1 Thực Tiễn
- Các định lý, kháI niệm đã học
2 Phơng Tiện
-Sách giáo khoa, thớc kẻ, phấn màu
III Gợi ý Về Ph ơng Pháp Dạy Học
Trang 13Cơ bản dùng phơng pháp gợi mở, vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển t duy
IV Tiến Trình Bài Học Và Các Hoạt Động
B1 Kiểm Tra Bài cũ
B2 Nội Dung Bài Mới
Hoạt Động 1 Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
3,14
π ≈ hay π ≈3,14159
2 1, 41≈ hay 1,414
- Giới thiệu Những số liệu dùng trong tính toán, đo đạc th-ờng không chính xác mà chỉ là những số gần
Giả sử a là giá trị chính xác của một đại
lợng và a’ là giá trị gần đúng của a thì
H2: Điều đó có nghĩa là chiều dài đúng
của cây cầu (kí hiệu là C) là một số nằm
Hoạt động 3 Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
gần đúng a’ là tỉ số
' '
'
a a
-Định nghĩa sai số tơng đối
GV: Ngời ta thờng viết sai số tơng đối dới dạng phần trăm
- co ví dụGV: Số a đợc cho bởi giá trị gần đúng
Trang 14Hoạt động 5 Chữ số chắc và cách viết chuẩn số gần đúng.
Cho số gần đúng a của số a với độ
chính xác d, trong số a, một chữ số đợc
gọi là chữ số chắc nếu d không vợt quá
na một đơn vị của hàng có chữ số đó
- Định nghĩa chữ số chắc
- cho ví dụ minh hoạ
- Giới thiệu dạng chuẩn của số gần đúng
• Biết cách quy tròn số, biết xác định các chữ số chắc của số gần đúng
• Biết dùng kí hiệu khoa học để ghi những số rất lớn và rất bé
3 Về t duy
• Rèn luyện kỹ năng suy luận, hợp logic
II Chuẩn Bị Ph ơng Tiện Dạy Học
Trang 151 Thực Tiễn
- Các định lý, khái niệm đã học
2 Phơng Tiện
-Sách giáo khoa, thớc kẻ, phấn màu
III Gợi ý Về Ph ơng Pháp Dạy Học
Cơ bản dùng phơng pháp gợi mở, vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển t duyChia nhóm nhỏ học tập
IV Tiến Trình Bài Học Và Các Hoạt Động
B1 Kiểm Tra Bài cũ
B2 Nội Dung Bài Mới
Hoạt động 1: Tìm hiểu nhiệm vụ qua bài tập
Bài 3 : Chứng minh các mệnh đề sau là đúng bằng phơng pháp phản chứng:
a) Nếu a2 + b2≠ 0 thì một trong hai số a và b phải khác 0
b) Nếu a ≠ –2 và b ≠ 3 thì ab – 3a + 2b ≠ 6
c) Nếu x là số nguyên và x2 lẻ thì x cũng là số lẻ
d) Nếu x là số nguyên và x2 chia hết cho 3 thì x cũng chia hết cho 3
e) Nếu a + b > 0 thì một trong hai số phải lớn hơn 0
f) Một tam giác không phải là tam giác đều thì nó có ít nhất một góc trong nhỏ hơn
60o
g) Nếu tích hai số nguyên a.b chia hết cho 7 thì a hoặc b phải chia hết cho 7
h) Cho biết tất cả các số thực bao gồm hai loại số: hữu tỉ và vô tỉ Số hữu tỉ luôn códạng m
n , trong đó m, nlà số nguyên, n khác 0 và m
n tối giản CMR: 2, 3 lànhững số vô tỉ
1x/
Trang 16A = {x E / x chia heỏt cho 2∈ }
B = { x E / x chia heỏt cho 3∈ }
Đọc hoặc t đề cho học sinh
Giao nhiệm vụ cho từng nhóm
Hoạt động 2.
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Độc lập tiến hành giảI toán
Thông báo kết quả cho giáo viên khi
đã hoàn thành nhiệm vụ
Chính xác hoá kết quả
Theo dõi hoạt động của học sinh
Nhận và chính xác hoá kết quả của haihọc sinh đầu tiên hoàn thành nhiệm vụ
Trang 17Ngµy so¹n : 23 – 9 – 2006
Ngµy day:
Trường THPT Tam Phước
Lớp :
Họ và Tên :
-Đề kiểm tra ( 1 tiết ) Đề số :
I. Trắc nghiệm ( 4đ ) :
Câu 1: Cho tập hợp A = { - 2 ; - 1; 0; 1; 2 }
Hãy viết tập hợp A dưới dạng A = { x ∈ X / P(x) }?
A) A = { x ∈ R / - 2 ≤ x ≤ 2 } B) A = { x ∈ Z / - 2 ≤ x ≤ 2 }
C) A = { x ∈ Q / - 2 ≤ x ≤ 2 } D) A = { x ∈ N / - 2 ≤ x ≤ 2 }
Câu 2 : Cho mệnh đề chứa biến “ P(x) : x 2 = x + 2 , x ∈ Z” Tìm tập hợp các số x để P(x)
là mệnh đề đúng
A) { 1 ; 2 } B) { -1; 2 } C) { 1; -2 } D) { -1; -2 }
Câu 3 : Mệnh đề nào sau đây sai ?
A) n là số nguyên tố và n > 2 ⇒ n là số lẻ
B) n ∈ N và n chia hết cho 2, 3, 4⇒ n là số nguyên tố
C) n ∈ Z và n chia hết cho 5 ⇒ n 2 chia hết cho 5
D) ∃ n ∈ N, n 2 – 1 chia hết cho 6
Câu 4: Tìm mệnh đề đúng ?
A) Đường tròn có một tâm đối xứng và một trục đối xứng
B) Hình chữ nhật có hai trục đối xứng
C) Tam giác ABC vuông cân ⇔ ∧
A = 45 0
D) Hai tam giác vuông ABC và A’ B’ C’ có diên tích bằng nhau ⇔ ∆ABC = ∆
A’B’C’
Câu 5 : Chứng minh định lí “ a, b ∈ R ; a + b ≥ 0 ⇒ a ≥ 0 hoạc b ≥ 0” ta sử dụng
phương pháp chứng minh bằng phản chứng
Bước 1 : Giả sử a < 0 và b < 0
Bước 2 : a < 0 và b < 0 ⇒ a+ b < 0 ( trái gt a + b ≥ 0)
Bước 3 : Kết luận “ Nếu a + b ≥ 0 thì cả hai số a và b là số dương”
Bài giải trên đúng hay sai ? Nếu sai thì sai ở đâu ?
A) Đúng B) Sai từ bước 1 C) Sai từ bước 2 D) Sai ởø bước 3
Trang 18Tiết 14-15-16 : Đại cương về hàm số
I Mục tiêu:
1/ Về kiến thức:
Học sinh nắm được khái niệm hàm số, tập xác định, đồ thị và các khái niệm đồng biến, nghịch biến, hàm số chẵn, hàn số lẻ cùng với các tính chất của chúng
2/ Về kỷ năng:
- Tính được giá trị của hàm số tại biến x
- Thành thạo việc tìm tập xác định của hàm số
- Thành thạo các bước để khảo sát một hàm số đồng biến, nghịch biến trên khoảng (a;b) và xét tính chẵn lẻ của hàm soá.
4/ Về thái độ:
- Cẩn thận, chính sác
- Thấy được sự gần gũi giữa toán học và thực tế
II Tiến trình lên lớp: