1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an dai 9 2010-2011 vu

85 288 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Căn bậc hai - Căn bậc ba
Trường học THCS Hồ Đắc Kiện
Chuyên ngành Giáo dục
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 85
Dung lượng 2,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyện tập một số bài về tìm điều kiện xác định của căn thức, rút gọn biểu thức chứa căn, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình trong SBT?. - Học thuộc định lý, quy tắc, ghi

Trang 1

Ngày soạn :……… Chương I : CĂN BẬC HAI - CĂN BẬC BA

Ngày dạy: ……… Tiết 1 : Căn bậc hai

+ Phân biệt giữa khái niệm căn bậc hai và căn bậc hai số học

+ Vận dụng các kiến thức trên vào giải bài tập

3 Thái độ:

+ Thái độ học tập nghiêm túc, hợp tác xây dưng bài

II – Chuẩn bị : GV : Bảng phụ , phiếu học tập, máy tính bỏ túi

Hoạt động 1: Giới thiệu chương trình và cách học bộ môn toán 9

GV giới thiệu chương trình đại số lớp 9

bao gồm 4 chương: căn bậc hai; hàm số

bậc nhất; hệ hai phương trình bậc nhất

hai ẩn; hàm số y = ax2

GV yêu cầu về sách vở dụng cụ học tập

và phương pháp học tập bộ môn toán

GV đặt vấn đề vào bài mới

? Phép trừ là phép toán ngược của phép

toán nào ?

? Phép chia là phép toán ngược của phép

toán nào ?

GV vậy phép toán ngược của phép bình

phương là phép toán nào ? chúng ta học

bài hôm nay ( GV ghi bài mới)

HS nghe hiểu các thông tin

HS ghi lại các yêu cầu của

GV

HS trả lời

HS trả lời

Hoạt động 2: Căn bậc hai số học

GV cho HS đọc thông tin SGK

GV nhắc lại và nhấn mạnh lại như SGK

GV yêu cầu hs làm ?1 SGK

GV giới thiệu căn bậc hai của các số

9 ; 4/ 9 ; 0,25 ; 2

Từ đó GV khái quát dẫn dắt học sinh đi

đến định nghĩa căn bậc hai

( a ≥ 0 )

* Ví dụ 1 : SGK / 4

Trang 2

căn bậc hai của số a.

GV yêu cầu hs tìm căn bậc hai số học

của 9 ; 2 ?

GV giới thiệu chú ý SGK - đây là dấu

hiệu nhận biết căn bậc hai số học của

bậc hai của một số không âm

? Viết 16 = ± 4 đúng hay sai ? vì sao ?

HS dùng bảng số hoặc máytính

HS : sai vì theo dấu hiệunhận biết căn bậc hai

GV yêu cầu HS thảo luận làm ?4 SGK

GV yêu cầu đại diện các nhóm trình bày

? Để so sánh các căn bậc hai ta so sánh

như thế nào ?

GV nhắc lại và lưu ý HS cách thực hiện

GV yêu cầu HS nghiên cứu ví dụ 3 SGK

GV nhắc lại các bước thực hiện một

Trang 3

GV cho HS làm ? 5 để củng cố

GV yêu cầu HS làm vào phiếu học tập

sau đó trao đổi phiếu để kiểm tra và

cùng HS kiểm tra bài làm trên bảng

a) x> 1 ↔ x > 1

↔ x > 1b) x < 3 ↔ x < 9Với x ≥ 0 x < 9

GV mời đại diện nhóm trình bày

GV bổ xung sửa sai ( nếu có) và chốt lại

cách so sánh các căn bậc hai - quy về

HS nhận xét bài của các nhóm

* Bài tâp 1

Số có CBH: 3 ; 5 ; 1,5 ; 6 ; 9CBHSH của

3 là 3 ≈ 1,732

1,5 là 1,5 ≈ 1,224

9 là 9 = 3

* Bài tập 2: So sánh a) 2 và 3b) 2 và 2+1Giải

4) Hướng dẫn về nhà:

- Nắm vững định nghĩa CBHSH của một số không âm a, phân biệt với CBH của một số a không

âm , biết cách viết định nghĩa theo ký hiệu

- Nắm vững định lý so sánh các CBHSH , hiểu các VD áp dụng

- Bài tập 1;2;3;4 (SGK/6-7) 4,7,9 (SBT /6-7 )

- Ôn định lý Pi ta go và quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số , đọc trước bài mới

Trang 4

II – Chuẩn bị : GV : Bảng phụ, máy tính bỏ túi.

HS: Ôn lại đ/n CBHSH của 1 số

III – Tiến trình bài dạy :

Hoạt động 1 : Căn thức bậc hai.

GV yêu cầu HS thực hiện ?1 SGK

? Vì sao AB = 25 x− 2 ?

GV giới thiệu 25 x− 2 là căn thức

bậc hai của biểu thức 25 – x2 còn

25 – x2 là biểu thức dưới dấu căn

GV khái quát với biểu thức A ≥ 0

GV yêu cầu HS đọc tổng quát SGK

GV nhấn mạnh : dưới dấu căn là một

biểu thức đại số gọi là căn thức bậc

hai, axác định được nếu a ≥ 0 →

A x/định khi A ≥ 0

GV y/cầu HS nghiên cứu VD1 SGK

? Nếu x = 0 ; x = 3 thì 3x lấy giá trị

nào ? Nếu x = -1 thì sao ?

GV cho HS làm ?2 SGK

GV nhắc lại căn thức bậc hai có

nghĩa khi biểu thức dưới dấu căn

Trang 5

GV đưa bảng phụ ghi ? 3 SGK

Yêu cầu HS thực hiện

? Từ ?3 nhận xét quan hệ giữa a2

và a ?

GV không phải khi bình phương một

số rồi khai phương kết quả đó cũng

được số ban đầu

dưới dấu căn là số không có điều

kiện Rút gọn biểu thức dưới dấu

chứa chữ có thể có điều kiện.

HS thực hiện điền vào bảng

HS Nếu a < 0 thì a2 = - a Nếu a ≥ 0 thì a2 = a

HS đọc đ/l

HS aa2 =a

; 0

HS nêu cách c/m

HS nghe hiểu

HS tìm hiểu VD

HS vận dụng định lý Tính giá trị tuyệt đối của biểu thức dưới dấu căn…

HS 2−1 luôn dương

HS lên bảng trình bàyK/q: 0,1; 0,3; -1,3; - 0,16

HS đọc chú ý

HS nghe giới thiệu VD4

HS lên làm bài 8b, c K/q: 2a (vì a ≥ 0) 3(2 – a) vì a – 2 < 0

* Định lý: SGK / 9

C/m SGK /9

* Ví dụ 2: SGK /9

* Ví dụ 3 : SGK/9 a)

GV chốt kiến thức: tính x phải dựa

vào định lý tính giá trị tuyết đối của

biểu thức dưới dấu căn …

HS nhắc lại

HS đọc đề bài và nêu yêu cầu của đề bài

HS thảo luận nhóm Nửa lớp làm phần a,c Nửa lớp làm phần b,dĐại diện 2 nhóm trình bày

Bài tập 9 (SGK/11)a) x2 =7 ⇔ x =7⇔ x =±7c) 4x2 =6⇔ 2x =6⇔ x=±3b) x2 = −8 ⇔ x =8⇔ x=±8d)

4

12312

4) Hướng dẫn về nhà:

Trang 6

Nắm vững điều kiện để A có nghĩa, hằng đẳng thức A2 = A

Hiểu cách c/m định lý a2 = a với mọi a

Hoạt động 1 : Chữa bài tập

? Nêu điều kiện để Acó nghĩa ?

? Tìm để căn thức sau có nghĩa? Áp

Nhận xét bài, đánh giá sửa sai chốt

lại, cho điểm

)32( −

= 2 - 3 (vì 2 > 3)

Trang 7

các biểu thức trên.

Hoạt động 2: Luyện tập

GV giới thiệu bài tập 8 SGK

GV yêu cầu 1HS nói rõ cách thực

? Căn thức trên có nghĩa khi nào ?

? Phân thức trên có tử 1 > 0 vậy mẫu

phải như thế nào ?

GV tương tự với phần d)

? 1 x+ 2 có nghĩa khi nào ? vì sao ?

GV yêu cầu 2 HS lên trình bày

GV chốt lại điều kiện để căn thức có

nghĩa là biểu thức dưới dấu căn phải

không âm.

GV yêu cầu HS làm bài 13 SGK

? Để làm bài tập trên vận dụng kiến

thức nào ?

? Khi thực hiện rút gọn các biểu thức

trên cần chú ý gì ?

GV nhấn mạnh: điều kiện của chữ có

trong biểu thức để vận dụng 1 trong

2 trường hợp của HĐT.

GV cho HS làm bài 14(a,b)

GV gợi ý HS biến đổi như hướng

dẫn SGK

GV giới thiệu một số HĐT có chứa

dấu căn được suy ra từ HĐT đáng

HS đọc đề bài và đưa ra cáchthực hiện

HS trình bày ở bảng

HS nhận xét đánh giá

Nếu thứ tự thực hiên phép tính

4 HS lên bảng chữa bài 11 SGK

HS tìm hiểu y/ cầu bài 12

Bài tập 8 (SGK /10): Rút gọna) (2 − 3)2 = 2 − 3 = 2 − 3

vì 2 = 4 > 3 b) (3 − 11)2 = 3 − 11 = 11 − 3

vì 11> 9 =3

Bài 11 ( SGK – T.11 )

a) 16 25+ 196: 49 = 4.5 + 14:7

= 20 + 2 = 22 b)

36 : 2.32.18− 169 =36: 182 -13 = 36: 18 -13 = 2 - 13 = -11c) 81 = 9 =3

d) 33 +42 = 25 =5Bài tập 12 (SGK/11) tìm x để căn thức có nghĩa:

có 1 > 0

=> – 1 + x > 0 => x > 1d) 1 x+ 2 có nghĩa với ∀x

vì x2≥ 0 với ∀ x

=> x2 + 1 ≥ 1 với ∀ x

Bài tập 13 (SGK/11) Rút gọn biểu thức:

a) 2 a2 −5a với a < 0

= 2|a| –5a = - 2a –5a = - 7a ( vì a < 0 →|a| = - a ) b) 25a2 +3avới a ≥ 0

= |5a| + 3a = 8a ( vì 5a ≥ 0) c) 9a4 +3a2 =3a2+3a2 =6a2

d)5 a6 −3a3 = −5.2a3−3a3 = −13a3

Bài tập 14( sgk /11) Phân tích a)

( ) ( 3)( 3)

x x

5 5

5

x

Trang 8

4) Củng cố – Hướng dẫn về nhà:

? Các dạng bài tập đã chữa : cách thực hiện, kiến thức vận dụng ? GV chốt toàn bài

* Hướng dẫn về nhà:

Ôn lại kiến thức bài 1, 2

Luyện tập một số bài về tìm điều kiện xác định của căn thức, rút gọn biểu thức chứa căn, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình trong SBT

BTVN 16(sgk/12) bài 12, 13, 14, 17(SBT/5) Đọc trước bài 3

+ Tập trung học tập và hợp tác xây dựng bài

II – Chuẩn bị: GV bảng phụ ghi định lý, quy tắc, máy tính bỏ túi.

HS ôn bài cũ , bảng nhóm, máy tính bỏ túi

III – Tiến trình bài dạy:

1) ổn định: Lớp 9A1: ……… Lớp 9A2: …………

2) Kiểm tra:

? Điền dấu “x” vào ô trống thích hợp:

Trang 9

GV khái quát với a,b không âm thì

? Định lý trên được chứng minh dựa

trên cơ sở nào ?

GV giới thiệu chú ý SGK

25.1625

.16

205.425.16

205.425.16

HS tìm hiểu chú ý

* Định lý: SGK /12

a ≥ 0 , b ≥ 0 ⇒ ab = a b

? Từ định lý theo chiều từ trái sang

phải hãy phát biểu quy tắc ?

GV nhấn mạnh : Khai phương từng

biểu thức, nhân các kết quả lại.

GV yêu cầu HS nghiên cứu VD1 sgk

? Qua VD cho biết khai phương một

tích làm ntn ?

? Nếu các thừa số không thể khai

phương được ngay làm thế nào ?

GV cho HS thảo luận làm ? 2

GV nhận xét các nhóm làm bài

GV cho HS làm thêm bài tập

21(SGK/15)

GV từ định lý chiều từ phải sang trái

tiếp tục giới thiệu quy tắc nhân các

100.36.25360.250

Trang 10

? Khi nhân các căn thức bậc hai cần

chú ý điều gì ?

GV Lưu ý HS : khi nhân các số dưới

dấu căn cần biến đổi về dạng tích các

bình phương rồi thực hiện phép tính.

GV ở trên ta xét với các số cụ thể vậy

với những biểu thức không âm còn áp

âm dương nên rút gọn a nằm trong dấu

giá trị tuyệt đối

GV yêu cầu HS lên thực hiện ?4

GV bổ xung sửa sai

HS biến đổi các số về dạng bình phương…

* Chú ý; SGK/14A,B ≥ 0 AB = A B

3a a = a = a

Hoạt động 3: Củng cố - Luyện tập.

? Phát biểu và viết định lý liên hệ giữa

phép nhân và phép khai phương ?

GV giới thiệu đây là định lý khai

phương một tích hay định lý nhân các

căn thức bậc hai

GV đưa bài tập trên bảng phụ

Yêu cầu HS tìm hiểu đề bài

Lưu ý HS : thực hiện khai phương 1

tích, nhân các căn thức bậc hai và

3 a

3) a2

C Với a > 1 , 27.48(1−a)2 = …4) - 0,6 a

D Với a ≥ 0 ,

8

3.3

2a a

= …5)

2

a

Kết quả : A – 4 ; B – 1 ; C – 2 ; D – 5

4) Hướng dẫn về nhà:

Trang 11

- Học thuộc định lý, quy tắc, ghi nhớ công thức theo hai chiều.

+ Củng cố cho HS kỹ năng dùng qui tắc khai phương một tích, nhân căn thức bậc hai

trong tính toán và biến đổi biểu thức

II – Chuẩn bị: GV Bảng phụ ghi bài tập

HS bảng nhóm ôn bài cũ, làm các bài tập được giao

III – Tiến trình bài dạy:

1) ổn định : Lớp 9A1: ………… Lớp2: ………

2) Kiểm tra:

? Phát biểu các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai ?

3) Bài mới:

Hoạt động 1: Chữa bài tập

GV yêu cầu HS thực hiện chữa bài

20(d)

GV bổ xung sửa sai

? Nêu kiến thức áp dụng trong bài ?

GV lưu ý HS nếu biểu thức chứa

chữ chưa có điều kiện cụ thể chúng

ta phải xét các trường hợp như bài

tập trên

1 HS TB khá chữa bài tập 20d

= 9 – 6a + a2 - 2

180 2 ,

= 9 – 6a + a2 – 6 a (1)

* Nếu a ≥ 0 ⇒ |a| = a (1) = 9 – 6a + a2 – 6a = 9 – 12a + a2

* Nếu a < 0 ⇒ |a| = - a (1) = 9 – 6a + a2 + 6a = 9 + a2

Hoạt động 2: Luyên tập

? Hãy nêu yêu cầu của bài tập 22 ?

? Nhìn vào đề bài có nhận xét gì về

các biểu thức dưới dấu căn ?

? Thực hiện biến đổi hđt rồi tính ?

GV kiểm tra các bước và nhận xét

? Bài tập phải thực hiện yêu cầu gì ?

1213121312

8178178

Trang 12

? Rút gọn biểu thức vận dụng kiến

thức nào ?

GV hướng dẫn HS thực hiện rút

gọn Yêu cầu 1 HS tính giá trị

GV yêu cầu HS tự giải phần b tương

8

4

816

x

x x

GV gợi ý vận dụng quy tắc khai

GV cho HS tự làm bài 26a

GV tổng quát với a > 0 , b > 0 điều

61

? Những dạng bài toán đã làm và kiến thức áp dụng ?

GV khái quát lại :- Dạng rút gọn ,tính vận dụng hđt , quy tắc khai phương1 tích

- Dạng chứng minh : Biến đổi 1 vế bằng vế kia…

- Tìm x áp dụng kiến thức về đ/n căn bậc hai, hđt

GV lưu ý HS tuỳ từng nội dung bài tập mà áp dụng các kiến thức cho phù hợp , dễ tính toán

Trang 13

+ Thái độ ngiêm túc hợp tác xây dựng bài.

II – Chuẩn bị: GV Bảng phụ ghi định lý quy tắc…

HS Bảng nhóm, ôn lại quy tắc khai phương 1tích …

III – Tiến trình bài dạy:

? C/m định lý trên dựa vào cơ sở nào ?

GV yêu cầu HS chứng minh

? So sánh điều kiện của a,b trong hai

định lý khai phương 1 tích, khai phương

16 = ;

5

425

Hoạt động 2: áp dụng (17’ )

GV giới thiệu từ định lý ta có hai quy

tắc

? Từ định lý theo chiều từ trái sang phải

cho biết cách khai phương 1 thương ?

GV hướng dẫn HS làm VD1

GV lưu ý HS áp dụng quy tắc theo chiều

từ trái sang phải

GV cho HS thảo luận làm ? 2 SGK

HS nêu quy tắc

HS đứng tại chỗ thực hiện

HS hoạt động nhóm K/q

1615

100

1410000

1960196

Trang 14

GV giới thiệu quy tắc chia hai căn thức

bậc hai ( định lý theo chiều từ phải sang

trái)

GV cho HS đọc lời giải VD2

GV yêu cầu 2 HS lên bảng làm ?3

GV với biểu thức không âm A và B > 0

ta có công thức tổng quát nào ?

GV nhấn mạnh khi áp dụng quy tắc khai

phương 1 thương hoặc chia hai căn

B

A B

250

? Phát biểu định lý liên hệ giữa phép

chia và phép khai phương, tổng quát

Các quy tắc áp dụng ?

GV giới thiệu quy ước tên định lý là

định lý khai phương 1 thương hay định

lý chia các căn thức bậc hai

GV lưu ý HS các điều kiện của biểu thức

dưới dấu căn

GV cho HS thực hiện bài tập 30 SGK/19

? Thực hiện rút gọn biểu thức trên áp

dụng kiến thức nào ?

GV cho HS thảo luận làm câu a,c

Yêu cầu đại diện hai nhóm lên trình

y y

x x

2 2

6

5

255

y

x y

x xy y

x

Trang 15

biểu thức.

GV đưa 1 bài tập trên bảng phụ và yêu

cầu HS thực hiện vào phiếu học tập

GV cho HS đổi chéo phiếu trong bàn để

b

a b

3.2

6

5 3

x

2

4 2

+ Nghiêm túc học tập Hợp tác xây dựng bài

II – Chuẩn bị: GV Bảng phụ ghi bài tập trắc nghiệm.

HS bảng nhóm, học và làm bài tập được giao

III – Tiến trình bài dạy:

1) ổn định: Lớp 9A1: ……….Lớp 9A2:………

2) Kiểm tra:

? Phát biểu định lý khai phương 1 thương Viết dạng tổng quát ?

3) Bài mới:

Hoạt động 1: Chữa bài tập

GV gọi ngay 2HS lên bảng thực

15

17225

289 = ;

500

12500 = =

Trang 16

HS khai phương 1 thương , dùng hằng đẳng thức

HS suy nghĩ trả lời

0, 25 0,5)

1, 6 = 16 = 4Bài tập 31(SGK/19)a) Tính và so sánh:

3916

25− = =

14516

25− = − =

162516

a b b a

b b a b b a

? Tử thức của biểu thức dưới

dấu căn trên có dạng nào ?

GV ghi đề bài trên bảng phụ

Yêu cầu HS thảo luận

? Bài tập trên đã sử dụng kiến

HS lên bảng thực hiện

HS Có dạng hiệu hai bình phương

HS cả lớp theo dõi nhận xét

Bài tập 32 (sgk/19) Tính:

a)

24

7100

1.9

49.16

2501

,0.9

45.16

289164

289.41

164

124165124165164

b) sai vì vế phải không có nghĩac) đúng có thêm ý nghĩa để ước lượng gần đúng giá trị 39d) đúng do chia hai vế của bất phương trình cho cùng một số dương và không đổi chiều bất phương trình đó

Bài tập 30(SGK/19) Rút gọn biểu thức a)

2 4

x y = x y = y b)

Trang 17

? Bài tập trên sử dụng kiến thức

nào ?

GV khẳng định lại kiến thức đã

áp dụng

? Nêu các bước giải PT ?

GV yêu cầu HS thực hiện giải

HS: chuyển vế , thực hiện tính, đưa về dạng ax = b rồi tìm x

=> =

b)

43

4.3

33323

3

2712

3

+

=+

x x

x x

4) Củng cố

? Các dạng bài tập đã chữa ? Kiến thức vận dụng cho từng dạng bài ?

GV khái quát lại bài toàn bài và các kiến thức áp dụng

+ HS hiểu được cấu tạo của bảng căn bậc hai

+ Biết cách tra bảng căn bậc hai (hoặc dùng máy tính bỏ túi), qua đó củng cố tính chất củaphép khai phương

Hoạt động 1 : Giới thiệu bảng

GVgiới thiệu các dụng cụ để khai

phương căn bậc hai

GV giới thiệu việc sử dụng bảng

để tìm căn bậc hai của một số

dương

? Nêu cấu tạo của bảng CBH ?

HS mở bảng IV tìm hiểu cấu tạo của bảng

HS nêu cấu tạo của bảng

Bảng CBH được chi thành các cột và cáchàng, ngoài ra còn có 9 cột hiệu chính

Trang 18

GVgiới thiệu bảng như SGK

214,29,4

HS quan sát tìm hiểu VD 2SGK

HS thực hiện ?1

311,682,39

018,311,9

HS : KP 1tích

HS hoạt động nhóm làm ? 2

Đại diện nhóm trình bày

HS : P/tích số đó thành tích… rồi tra bảng tìm CBH

* VD 1: Tìm 1,68Giao dòng 1,6 và cột 8 là 1,296Vậy 1,68 ≈1,296

* VD 2: Tìm 39,18Giao của dòng 39 cột 1 và cột 8 phần hiệu chính

253,6006,0253,618,

0100:099,4

10000:

8,1600168

,0

6311,0100:311,6

10000:

82,393982

,0

Trang 19

? Cách sử dụng bảng CBH trong

các trường hợp tìm CBH của a với

a ≥ 0 ; a > 100 ; 0 ≤ a < 1 ?

GV đưa bài tập trên bảng phụ

GV yêu cầu HS thảo luận

Gv nhận xét bổ xung

HS nhắc lại cách làm

HS nghiên cứu bài

HS hoạt động nhóm Đại diện nhóm trả ồi , nhóm trả lời , các nhóm khác bổ xung nhận xét

Bài tập : Nối mỗi ýa ở cột A với cột B đểđược kết quả đúng

Ngày dạy: ……… Tiết 9: Biến đổi đơn giản biểu thức

chứa căn thức bậc hai

+ Có kỹ năng đưa thừa số ra ngoài hay vào trong dấu căn, biết vận dung các phép biến

đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức

3 Thái độ:

+ Nghiêm túc học bài hợp tác xây dựng bài

II – Chuẩn bị : GV Bảng phụ , bảng số, máy tính bỏ túi.

Hoạt động 1: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

GV cho HS làm ?1 SGK

? Đẳng thức trên c/m được dựa

trên cơ sở nào ?

HS thực hiện ?1

b a b

a2 =

vì a ≥ 0 ; b ≥ 0

HS khai phương 1 tích

Trang 20

GV a2b =a b là biến đổi đưa

thừa số ra ngoài dấu căn

? Thừa số nào đã được đưa ra

ngoài dấu căn ?

? áp dụng làmm VD 1 SGK ?

GV lưu ý HS đôi khi phải biến đổi

biểu thức dưới dấu căn thành bình

phương của 1số hoặc 1 biểu thức

rồi mới đưa thừa số ra ngoài dấu

căn

? áp dụng làm VD 2 ?

GV ứng dụng của phép biến đổi

trên là rút gọn biểu thức chứa căn

Lưu ý HS điều kiện của chữ trong

biểu thức suy ra kết quả

HS thừa số a

HS thực hiện

HS thực hiện

HS hoạt động nhómKết quả: 8 2;7 3−2 5Đại diện nhóm trình bày

? Qua VD cho biết để đưa thừa số

vào trong dấu căn ta làm ntn?

GV lưu ý HS khi đưa thừa số vào

trong dấu căn chỉ đưa các thừa số

dương vào trong dấu căn khi đã

nâng lên luỹ thừa bậc hai

B A B

Với A < 0 ; B ≥ 0 ta có

B A B

* VD4: ( SGK / 26)a) 3 5 = 32.5 = 45b) 1,2 5 = 1,22.5 = 7,2c) a.b4 a = a3b8(a ≥0)d) −2ab2 5a =− 20a3b4(a≥0)

Trang 21

GV – HS nhận xét

GV Phép biển đổi đưa thừa số vào

trong dấu căn có ứng dụng gì ?

Hoạt động 3 : Củng cố – Luyện tập

GV yêu cầu HS lên bảng thực hiện

? Để so sánh 2 số trên ta làm ntn ?

GV yêu cầu HS thực hiện

GV lưu ý HS khi so sánh hai số có

thể đưa thừa số vào trong hoặc ra

ngoài dấu căn

HS cộng căn thức đồng dạng

HS để 3xcó nghĩa

Bài tập 43 (SGK / 27) Rút gọn d) – 0,05 28800

= - 0,05 12 2 =−6 2e) 7.63a2 = 7.7.9.a2 =21a

Bài tập 45 (SGK / 27) So sánh a) 3 3 và 12

12273

3 = > Vậy 3 3 > 12d) 6

2

36.4

162

182

1.362

1

Vậy 62

1 >

2

16Bài tập 46 (SGK /27 ) Rút gọn biểu thức với x ≥ 0

x

x x

x

3527

33273

432

=

−+

+ Khắc sâu biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai ( đưa thừa số vào trong dấu căn

hoặc đưa thừa số ra ngoài dấu căn qua hệ thống bài tập )

Trang 22

II – Chuẩn bị : GV Lựa chọn dạng bài tập, máy tính bỏ túi

HS làm bài tập được giao, học và ghi nhớ hai phép biến đổi

III – Tiến trình bài dạy:

Hoạt động 1: Chữa bài tập

GV gọi HS khác lên bảng làm

bài tập 45

GV nhận xét bổ xung

Lưu ý HS khi so sánh nên đưa

thừa số vào trong dấu căn rồi

so sánh

HS1câu bHS2 câu c

Cả lớp cùng làm và nhận xét

HS nghe hiểu

Bài tập 45b ( SGK /27) So sánh b) 7 49;3 5 45

7 3 5

=> >

c) 513

1

và 15051

3

17513

1 < 15051

Hoạt động 2: Luyện tập

? Nêu yêu cầu của bài tập ?

? Muốn rút gọn biểu thức trên

HS nêu yêu cầu

HS đưa thừa số ra ngoài dấu căn

)22(1428214

2822121023

281878523

+

=+

=

++

=

++

x x

x x

x

x x

x

Rút gọn biểu thứca)

33

103435

30048

75

=

−+

=

−+

c) Với a ≥ 0

a a

a a

a a

a

67

43

4916

9

=+

Trang 23

GV yêu cầu HS thực hiện

? Các dạng bài tập đã chữa ? kiến thức áp dụng ?

GV khái quát : So sánh: Đưa thừa số ra ngoài hoặc vào trong dấu căn

Rút gọn biểu thức: dùng HĐT A2 = A, khai phương 1 tích , 1 thương

Giải PT (BPT) biến đổi đưa thừa số ra ngoài dấu căn

* Hướng dẫn về nhà

Ôn và học thuộc hai phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai

Làm các bài tập 45; 47 (SGK/27) 58; 59 (SBT/12) Đọc trước bài 7

-Ngày soạn:…………

chứa căn thức bậc hai

+ Nghiêm túc – hợp tác xây dựng bài

II – Chuẩn bị : GV Bảng phụ , SGK, máy tính bỏ túi.

HS Ôn lại hai phép biến đổi đã học tiết 9, bảng nhóm, máy tính bỏ túi

III – Tiến trình bài dạy:

Hoạt động 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn

GV hướng dẫn hs thực hiện

?

3

2

biểu thức lấy căn là biểu

thức nào ? mẫu bằng bao nhiêu ?

? áp dụng t/c phân thức nhân cả tử

và mẫu với 3 ?

HS 3

Trang 24

? Thực hiện khai phương mẫu ?

? Qua VD cho biết để khử mẫu của

biểu thức lấy căn ta làm ntn ?

GV cho HS làm phần b tương tự

? Qua 2 VD hãy nêu cách khử mẫu

của biểu thức lấy căn ?

GV giới thiệu tổng quát

GV cho HS làm ?1

GV nhận xét bổ xung sửa sai

Lưu ý HS khi khử mẫu của biểu

thức lấy căn chỉ cần biến đổi mẫu

3.23

HS áp dụng t/c của phân thức biến đổi mẫu thành bình phương …

HS đọc tổng quát

HS lên bảng thực hiện

HS cả lớp cùng làm và nhận xét

HS nghe hiểu

*)

3

69

63.3

3.23

*)

b

ab b

b

b a b

a

7

35

.7.7

7.57

5

=

=

b) Tổng quát: SGK/28 A,B ≥ 0 ; B ≠ 0 ta có:

B

AB B

5.45

.125

5.3125

2

62

3

a

a

a = (a > 0)

Hoạt động 2: Trục căn thức ở mẫu

GV giới thiệu như SGK

GV ghi VD2 trên bảng phụ (cả lời

giải mẫu)

? VD a để làm mất dấu căn ở mẫu

làm ntn ?

? VD b và c làm ntn ?

GV giới thiệu biểu thức liên hợp

? Biểu thức liên hợp của VD b và c

HS nhân cả tử và mẫu với 3

HS nhân tử và mẫu với biểu thức ở mẫu nhưng trái dấu

B

B A B

A = (B > 0)

2

B A

B A C B A

B A

B A C B A

? 2

Trang 25

a, b

GV bổ xung nhận xét đánh giá -

lưu ý HS quan sát các biểu thức đã

cho để áp dụng các phép biến đổi

a) *)

12

2524

22.58.3

8583

*)

b

b b

25

3255325

2

( a ≥ 0; a ≠ 1)c) *)

2

75745

7

57457

=+

b a

b a a b a

22

+

=

−1

Trang 26

+ Học sinh được củng cố kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai : đưa thừa số vào trong dấu căn, ra ngoài dấu căn ,khử mẫu của biểu thức lấy căn ,trục căn thức ở mẫu

2 Kỹ năng:

+ Có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dung các phép biến đổi trên trong việc giải bài tập

3 Thái độ:

+ Tự giác - phối hợp xây dựng bài

II – Chuẩn bị : GV Lựa chọn bài tập, máy tính bỏ túi.

HS Ôn lại 4 phép biến đổi đã học , làm các bài tập được giao

III Tiến trình bài dạy:

1

;32

3

3) Bài mới:

Hoạt động 1: Chữa bài tập

1

=

60

66.600

* 540

11

=

180

66060

.60.9

60.11540

Bài tập 50 SGK

Trục căn thức ở mẫu

y b

y b y

.

.

; 20 3

2020

.203

2020

Trang 27

Gọi 2HS lên bảng làm bài tập

;73

;29

;6

và trình bày ở bảng

*

y b

y b y

.+

3+

52 a)

56

3

−)13)(

13(

)13(3

2

)13(313

)13(

2

)56(2

)56(

;29

;62

;53)

322

4

246

2

;455

;73

;38

;26)

5614

2

637

3

;722

Trang 28

2 Kỹ năng:

+ Biết sử dụng kỹ năng biến đổi biểu thức căn thức bậc hai để giải các bài toán có liên quan

3 Thái độ:

+ Nghiêm túc , hợp tác xây dựng bài

II – Chuẩn bị: GV bảng phụ, máy tính bỏ túi.

HS Ôn lại 4 phép biến đổi đã học , làm các bài tập được giao

III – Tiến trình bài dạy:

dưới dấu căn ?

? Để biến đổi các biểu thức dưới

dấu căn về giống nhau ta làm ntn

6

a a

a

=

56

5

23

a

a a a

?1 Với a ≥ 0 ta có

a a

a a

a a

a a

a a

15135

13

5125

253

454205

3

+

=+

=

++

=

++

b a

b b a a

=

−+

+

(với a > 0, b > 0 )

Trang 29

? Nhận xét gì về vế trái nếu đưa

thừa số a, b vào trong dấu căn ?

GV yêu cầu HS thực hiện

Lưu ý HS linh hoạt khi biến đổi

b a ab

b ab a

ab b

a

b ab a

b a

ab b

a

b a

ab b

a

b b a a

=

−+

=

−+

+

−+

=

−+

+

=

−+

HS cho biểu thức rút gọn

P = 1− <0

a a

12

12

2

a

a a

a a

a P

Với a > 0 , a khác 1a) Rút gọn biểu thức Pb) Tìm giá trị của a để P < 0Bài giải

a) Rút gọn (SGK) /32b) vì a > 0 và a ≠ 1 nên a >0

P < 0 ⇔ 1− <0

a

a

⇔ 1 – a < 0 ⇔ a > 1 (TMĐK)

Yêu cầu HS thảo luận

GV bổ xung sửa sai , nhấn mạnh

rút gọn biểu thức với các dạng

kiến thức áp dụng cần linh hoạt

khi biến đổi

HS đưa thừa số vào trong dấu căn, trục căn thức ở mẫu

HS lên bảng làm

HS nhận xét

HS hoạt động nhóm Đại diện nhóm trình bày

2

=+

=+

x x

x x

x

a a

a

a a a

a

a a

++

=

++

=

−1

1

11

11

Trang 30

I – Mục tiêu:

1 Kiến thức:

+ Tiếp tục rèn luyyện kỹ năng rút gọn các biều thức có chứa căn thức bậc hai, cần chú ý

điều kiện xác định căn thức bậc hai của một biểu thức

2 Kỹ năng:

+ Biết sử dụng kết quả rút gọn để chứng minh đẳng thức, so sánh giá trị của một biểu

thức với một hằng số, và các bài toán có liên quan

3 Thái độ:

+ Thái độ hợp tác xây dựng bài

II – Chuẩn bị: GV bảng phụ, máy tính bỏ túi.

HS Ôn lại 4 phép biến đổi đã học , làm các bài tập được giao

III – Tiến trình bài dạy:

1) ổn định: Lớp 9A1:………Lớp 9A2: ………

2) Kiểm tra:

? Rút gọn biểu thức với a, b > 0 ; 5 a −4b 25a3 +5a 16ab2 −2 9a

3) Bài mới:

Hoạt động 1: Chữa bài tập

GV gọi hai HS lên bảng thực

hiện

GV nhận xét bổ xung

? Để rút gọn biểu thức trên áp

dụng kiến thức nào ?

GV lưu ý HS biến đổi các biểu

thức dưới dấu căn về đồng

dạng

HS lên bảng làm

HS khác cùng làm và nhận xét

HS đưa thừa số ra ngoài dấu căn

Bài tập:

Rút gọn biểu thức (với a > 0, b > 0) 58c)

5215

26295352

721834520

=

++

=

++

58d)

25

172225

22

25.4,0

22.10

2210.1,0

504,008,022001,0

=+

+

=+

+

=

++

59b)

ab ab

ab ab ab

ab ab ab ab ab

b a a ab ab b

a ab

a

5

456

640

8159212

.364

=

−+

=

−+

Trang 31

? Hãy thực hiện biến đổi vế trái

a

−+

1

HS hoạt động nhóm trình bày

a a

a a

a a

a a

a

a a a

a

a a

a

a a

++

11

1

1.1

1.1

1.1

1.1

11

1.1

1

2 2

2

2 2

b a

+

+ = a với a+b>0; b≠0

b a

+ +

a b

+

.

2

= a với a+b>0; b≠ 0

Vậy đẳng thức đã được chứng minh

4) Củng cố – Hướng dẫn về nhà

? Dạng bài tập đã thực hiện chữa ? kiến thức áp dụng ?

GV khái quát toàn bài lưu ý HS khi biến đổi phải linh hoạt sử dụng các phép biến đổi

* Hướng dẫn về nhà: Xem kỹ lại những bài tập đã chữa Làm bài tập 63; 62; 65 (SGK/ 34 )

Đọc trước bài 9 và chuẩn bị bảng số, máy tính bỏ túi

II – Chuẩn bị: GV : bảng phụ, máy tính bỏ túi, bảng số

HS : Ôn tập đ/n căn bậc hai của 1 số không âm , máy tính bỏ túi , bảng số

III – Tiến trình bài dạy:

1) ổn định: Lớp 9A1……… Lớp 9A2: ………

2) Kiểm tra:

? Đ/n , t/c căn bậc hai của 1 số không âm a ?

Trang 32

3) Bài mới:

Hoạt động 1: Khái niệm căn bậc ba

? Bài toán cho biết gì ? tìm gì ?

Bài toán có liên quan đến HHLP

GV giới thiệu định nghĩa

? Tìm căn bậc ba của 8, của 0, của –1

? Với a > 0, a = 0 , a < 0 mỗi số a có mấy

căn bậc ba là các số ntn ?

? So sánh căn bậc ba và căn bậc hai ?

GV nhấn mạnh sự khác nhau giữa CBH

và CBB

GV giới thiệu ký hiệu CBB – phép khai

phương CBB, lưu ý cách viết CBB

Gọi x là canh lập phương là x(dm), theo bài ra ta có

X3 = 64

Ta thấy x = 4 vì 43 = 64Vậy độ dài cạnh hình lập phương là 4 dm

ta gọi 4 là căn bậc ba của 64

1125

1)

00)

4)

4(64)

3327)

3

3 3

3

3 3 3

3 3 3

Nhân xét

+ Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba

Hoạt động 2: Tính chất

? Em hãy nêu các tính chất của căn bậc

hai ( Điền vào dấu chấm để hoàn thành

= (b ≠ 0 )

Trang 33

GV yêu cầu làm ?2 làm theo 2 cách

? Em hiểu hai cách làm của bài này là gì?

0 b 0;

a víi

* Ví dụ 3: SGK /36

a a a a

1728

64:1728

3 3

3 3

=

=

=

Hoạt động 3: Củng cố – Luyên tập

? Định nghĩa, t/c của căn bậc ba ?

GV yêu cầu HS thực hiện bài tập 67

GV giới thiệu cách tìm căn bậc ba bằng

9729

8512

3 3 3

Định nghĩa, tính chất căn bậc ba

Đọc thêm bài đọc thêm SGK /37

Làm bài tập 68; 69 (SGK /36) Ôn toàn bộ chương I làm 5 câu hỏi ôn tập và làm bài tập 70; 71 (SGK /40)

Trang 34

+ HS: Nghiêm túc, tự giác và hợp tác xây dựng bài.

II Chuẩn bị: GV : bảng phụ , máy tính bỏ túi, bảng số

HS : Ôn tập nội dung chương I

III Tiến trình bài dạy:

1) ổn định: Lớp 9A1……… Lớp 9A2: ………

2) Kiểm tra: Lồng trong bài mới

3) Bài mới:

Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết

GV nêu câu hỏi 1 phần ôn tập

GV A xác định khi A ≥ 0 ta phải đi

nào ? ứng dụng của các công thức đó?

GV bảng phụ các công thức biến đổi

a) Chọn Cb) Chọn A

HS trả lời

HS lựa chọn đáp án và giải thích

a) chọn Db) chọn B

HS nêu 3 định lý

HS dựa vào đ/n CBHSH của 1 số không âm

HS hđt; KP1tích… KP 1 thương rút gọn căn thức

HS trả lời

1) Định nghĩa CBHSH

x = a ⇔ x ≥ 0 (a ≥ 0 ) x2 = a

b

a b

Trang 35

? Nêu cách thực hiện bài tập trên?

GV yêu cầu 2 HS trình bày

dụng linh hoạt các phép biến đổi

? Nhắc lại cách phân tích thành nhân

HS đưa thừa số ra ngoài;

thực hiện nhân

HS trình bày miệng

HS nêu cách khác: sử dụng t/c PP

HS khác làm câu c, d

HS t/c pp của phép nhân…, đưa thừa số ra ngoài dấu căn khử mẫu…

HS nhắc lại

HS thực hiện nhóm Nhóm 1,2 làm câu aNhóm 3, 4 làm câu b

a)

9

5681

49.64

567

343.64567

3,34.640

.9.366.16.81.216

511.511.81.216

511.810.6,

52210

52102

322

52102

38

=

−+

d)

8.2822

3241

8

1:2.1005

422

32

221

8

1:2005

422

32

121

=

Dạng 2: Phân tích thành nhân tửa) xy– y x + x - 1

= y x( x - 1) + ( x - 1)

= ( x - 1) (y x + 1)b)

( a b)( x y)

b a y b a x

ay bx

by ax

−+

=

+

−+

=

−+

4) Củng cố – Hướng dẫn về nhà

? Các dạng bài tập : Rút gọn, tính giá trị biểu thức (biểu thức số, BT chứa chữ )

? Các kiến thức vận dụng : các phép toán về căn bậc hai ; các phép biến đổi CBH

* Hướng dẫn về nhà: Học ôn lại các phép biến đổi căn bậc hai, xem lại các bài tập đã chữa

Tiếp tục làm các hỏi 4,5 và làm các bài tập 73; 74; 75 (SGK / 39 – 40)

-Ngày soạn: Tiết 17: Ôn tập chương I (TT)

Trang 36

II – Chuẩn bị: GV : bảng phụ , lựa chọn bài tập

HS : Ôn tập tiếp nội dung chương I

III – Tiến trình bài dạy:

1) ổn định: Lớp 9A1: ………… Lớp 9A2: …………

2) Kiểm tra: Lồng trong bài mới

3) Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Chữa bài tập

2

42

312

312312

31

x

x x

x

x

x x

? Vậy thay a = 2 vào trường hợp

HS biến đổi biểu thức dưới dấu căn

HS thực hiện trả lời tại chỗ

HS xét hai trường hợp

HS thực hiện nêu từng trường hợp

HS 2 >

51

HS trường hợp 2

HS vận dụng HĐT

HS biến đổi vế trái…

Bài tập 73 (SGK/ 40)Rút gọn rồi tính giá trị biểu thức

a a

10

1− + 2 − tại a = 2Giải

a a a

45145

1

425101

* Nếu 1 – 5a ≥ 0 ⇔ a ≤

5

1 thì |1 – 5a| – 4a = 1 –5a – 4a = 1 – 9a

* Nếu 1- 5a < 0 ⇔ a >

5

1 thì |1 – 5a| – 4a = 5a – 1 – 4a = a – 1 Với a = 2 >

5

1 nên giá trị của biểu thức bằng a – 1 = 2 - 1

Bài tập 75 (SGK/ 40) C/m đẳng thứcc) Với a, b > 0, a ≠ b

Biến đổi vế trái

Trang 37

? Để biến đổi vế trái ta làm ntn ?

HS thay a = 3b vào bt rút gọn

HS thực hiện thay số tính

HS nhân chia căn thức bậc hai, các phép biến đổi …

( a b)( a b) a b

b a ab

b a ab

b a b a ab

a b b a

=

−+

1:

VT = VP đẳng thức được c/mBài tâp 76 (SGK / 41)

Giảia) Với a > b > 0

b a b a b a

b a

b a

b a b

a b

b a a b a a

b

b a a b a

a b a b a a

b a a

b b

a

a b

a

a Q

+

= +

2

2 2 2

2

2 2 2

2 2

2 2

2 2

2 2

2 2

2 2 2

2 2

2

b) Thay a = 3b vào biểu thức rút gọn Q ta

2

22

14

24

23

b b

b

b b

4) Củng cố – hướng dẫn về nhà:

? Dạng bài tập cơ bản trong chương I ? Các kiến thức vận dụng để làm bài tập ?

GV khái quát toàn bài và lưu ý HS đôi khi phải rút gọn biểu thức thông qua việc phân tích thành nhân tử Phải linh sử dụng các phép biến đổi sao cho hợp lý để rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

- Về nhà ôn tập toàn bộ nội dung chương I Xem lại các bài tập đã chữa

- Tiết sau kiểm tra 1 tiết

Trang 38

+ H/s biết vận dụng kiến thức giải bài tập:

Dạng: Tìm điều kiện để căn thức có nghĩa

Thực hiện phép tính rút gọn biểu thức chứa căn bậc 2

3 Thái độ:

+ Có ý thức tự giác làm bài, Trình bày lời giải khoa học

II – Chuẩn bị : GV đề bài phô tô + đáp án biểu điểm

HS Ôn tập toàn bộ chương I, máy tính bỏ túi

III – Tiến trình bài dạy:

Đọc và tìm hiểu trước bài 1 chương II

Ôn lại khái niệm hàm số lớp 7 -

Ngày soạn: 24/10/2010

Tiết 19 : NHẮC LẠI, BỔ SUNG CÁC KHÁI NIỆM VỀ

HÀM SỐ

I – Mục tiêu

1 Kiến thức:

+ HS được ôn lại và nắm vững và hiểu rõ các kiến thức về:

- Các khái niệm: Hàm số, biến số Đồ thị hàm số:

- Khi y là hàm số của x, thì có thể viết y=f(x), y=g(x),…Giá trị của hàm số y=f(x) tạix0,

+ Học tập nghiêm túc hợp tác xây dựng bài

HS : ôn khái niệm hàm số lớp 7 Đọc trước bài 1

III – Tiến trình bài dạy:

1) Ổn định: Lớp 9A1: ………Lớp 9A2: ………

2) Kiểm tra : ? Nhắc lại khái niệm hàm số lớp 7 ?

3) Bài mới: GV giới thiệu nội dung chương II….

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1 : Khái niệm hàm số

? Khi nào đại lượng y được gọi là hàm số

của đại lượng thay đổi x ?

GV giới thiệu k/n hàm số , biến số

? Hàm số có thể cho bằng cách nào ?

HS: trả lời

HS : bằng bảng;bằng côngthức

* Khái niệm : SGK / 42

- y phụ thuộc x thay đổi

- mỗi giá trị x xác định 1 giá trị tương ứng của y

Trang 39

GV yêu cầu HS nghiên cứu VD1

? Hàm được cho bởi cách nào ?

? Giải thích vì sao y là hàm số của x ?

? Giải thích vì sao công thức y = 2x là 1

mọi giá trị x suy ra y = f(x) = 2x

Tương tự đối với các hàm số khác

HS : y phụ thuộc x

1giá trị x x/đ 1 giá trị tương ứng của y

HS : trả lời

HS : Không vì 1 giá trị x

=3 có 2 giá trị của x có 2 gía trị của y là 6; 4

HS biến số x lấy những giá trị mà tại đó f(x) xác định

HS giá trị của hàm số tại x

= 0 ; 1 ; 2 ;

HS thay x lần lượt vào h/số

HS : f(0) = 5, f(1) = 5,5; f(2) = 6…

y – hàm số ; x – biến số

* Ví dụ : SGK /42a) Hàm số được cho bởi bảng

b) Hàm số được cho bởi công thức

* Hàm hằng : x thay đổi y luôn nhận 1 giá trị

Hoạt động 3 : Đồ thị của hàm số

GV yêu cầu HS làm ?2 (GV kẻ sẵn hệ trục

tạo độ x0y lên bảng phụ có lưới ô vuông )

GV yêu cầu 2 HS đồng thời lên bảng thực

nào trong các ví dụ trên ?

? Qua ?2 cho biết đồ thị của h/số là gì ?

HS 1 phần a

HS 2 phần b

HS trả lời

HS : ví dụ 1(a) hàm số cho bởi bảng

HS là tập hợp các điểm A;B;C;D;E;F trong mặt phẳng tạo độ …

HS đường thẳng 0A

?2

Trang 40

? Đồ thị của hàm số y = 2x là gì ?

Đồ thị của hàm số y = f(x) là gì ? HS trả lời

* Đồ thị hàm số y = f(x) là tập hợp các cặp điểm (x;y) biểu diễntrên mặt phẳng tạo độ

Hoạt động 4 : Hàm số đồng biến, nghịch biến

GV yêu cầu hs làm ?3 SGK

? Thực hiện điền bảng SGK bằng bút chì ?

GV kiểm tra nhận xết bổ sung

? Biểu thức 2x + 1 xác định với những giá

GV giới thiệu hàm nghịch biến

? Qua đó cho biết hàm số y = f(x) đồng

biến khi nào , nghịch biến khi nào ?

HS điền vào bảng

HS với mọi g/trị của x

HS y cũng tăng

HS nêu nhận xét tương tự biểu thức 2x +1

HS trả lời phần t/ quát 1-2 hs đọc tổng quát * Tổng quát : SGK/44

32

và y = g(x) = x

3

2 + 3

f(x)-3

11

3

2

31

g(x)

3

21

là 3 đơn vị

4) Hướng dẫn về nhà:

Nắm vững khái niệm hàm số, tính chất, đồ thị của hàm số

Bài tập về nhà 2; 3; 5; 6(44- 45SGK ) Hướng dẫn bài 3 – lâp bảng dựa vào công thức

Ngày đăng: 25/10/2013, 15:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị của hàm số y = f(x) là gì ? HS trả lời - giao an dai 9 2010-2011 vu
th ị của hàm số y = f(x) là gì ? HS trả lời (Trang 40)
w