Luyện tập một số bài về tìm điều kiện xác định của căn thức, rút gọn biểu thức chứa căn, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình trong SBT?. - Học thuộc định lý, quy tắc, ghi
Trang 1Ngày soạn :……… Chương I : CĂN BẬC HAI - CĂN BẬC BA
Ngày dạy: ……… Tiết 1 : Căn bậc hai
+ Phân biệt giữa khái niệm căn bậc hai và căn bậc hai số học
+ Vận dụng các kiến thức trên vào giải bài tập
3 Thái độ:
+ Thái độ học tập nghiêm túc, hợp tác xây dưng bài
II – Chuẩn bị : GV : Bảng phụ , phiếu học tập, máy tính bỏ túi
Hoạt động 1: Giới thiệu chương trình và cách học bộ môn toán 9
GV giới thiệu chương trình đại số lớp 9
bao gồm 4 chương: căn bậc hai; hàm số
bậc nhất; hệ hai phương trình bậc nhất
hai ẩn; hàm số y = ax2
GV yêu cầu về sách vở dụng cụ học tập
và phương pháp học tập bộ môn toán
GV đặt vấn đề vào bài mới
? Phép trừ là phép toán ngược của phép
toán nào ?
? Phép chia là phép toán ngược của phép
toán nào ?
GV vậy phép toán ngược của phép bình
phương là phép toán nào ? chúng ta học
bài hôm nay ( GV ghi bài mới)
HS nghe hiểu các thông tin
HS ghi lại các yêu cầu của
GV
HS trả lời
HS trả lời
Hoạt động 2: Căn bậc hai số học
GV cho HS đọc thông tin SGK
GV nhắc lại và nhấn mạnh lại như SGK
GV yêu cầu hs làm ?1 SGK
GV giới thiệu căn bậc hai của các số
9 ; 4/ 9 ; 0,25 ; 2
Từ đó GV khái quát dẫn dắt học sinh đi
đến định nghĩa căn bậc hai
( a ≥ 0 )
* Ví dụ 1 : SGK / 4
Trang 2căn bậc hai của số a.
GV yêu cầu hs tìm căn bậc hai số học
của 9 ; 2 ?
GV giới thiệu chú ý SGK - đây là dấu
hiệu nhận biết căn bậc hai số học của
bậc hai của một số không âm
? Viết 16 = ± 4 đúng hay sai ? vì sao ?
HS dùng bảng số hoặc máytính
HS : sai vì theo dấu hiệunhận biết căn bậc hai
GV yêu cầu HS thảo luận làm ?4 SGK
GV yêu cầu đại diện các nhóm trình bày
? Để so sánh các căn bậc hai ta so sánh
như thế nào ?
GV nhắc lại và lưu ý HS cách thực hiện
GV yêu cầu HS nghiên cứu ví dụ 3 SGK
GV nhắc lại các bước thực hiện một
Trang 3GV cho HS làm ? 5 để củng cố
GV yêu cầu HS làm vào phiếu học tập
sau đó trao đổi phiếu để kiểm tra và
cùng HS kiểm tra bài làm trên bảng
a) x> 1 ↔ x > 1
↔ x > 1b) x < 3 ↔ x < 9Với x ≥ 0 x < 9
GV mời đại diện nhóm trình bày
GV bổ xung sửa sai ( nếu có) và chốt lại
cách so sánh các căn bậc hai - quy về
HS nhận xét bài của các nhóm
* Bài tâp 1
Số có CBH: 3 ; 5 ; 1,5 ; 6 ; 9CBHSH của
3 là 3 ≈ 1,732
1,5 là 1,5 ≈ 1,224
9 là 9 = 3
* Bài tập 2: So sánh a) 2 và 3b) 2 và 2+1Giải
4) Hướng dẫn về nhà:
- Nắm vững định nghĩa CBHSH của một số không âm a, phân biệt với CBH của một số a không
âm , biết cách viết định nghĩa theo ký hiệu
- Nắm vững định lý so sánh các CBHSH , hiểu các VD áp dụng
- Bài tập 1;2;3;4 (SGK/6-7) 4,7,9 (SBT /6-7 )
- Ôn định lý Pi ta go và quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số , đọc trước bài mới
Trang 4
II – Chuẩn bị : GV : Bảng phụ, máy tính bỏ túi.
HS: Ôn lại đ/n CBHSH của 1 số
III – Tiến trình bài dạy :
Hoạt động 1 : Căn thức bậc hai.
GV yêu cầu HS thực hiện ?1 SGK
? Vì sao AB = 25 x− 2 ?
GV giới thiệu 25 x− 2 là căn thức
bậc hai của biểu thức 25 – x2 còn
25 – x2 là biểu thức dưới dấu căn
GV khái quát với biểu thức A ≥ 0
GV yêu cầu HS đọc tổng quát SGK
GV nhấn mạnh : dưới dấu căn là một
biểu thức đại số gọi là căn thức bậc
hai, axác định được nếu a ≥ 0 →
A x/định khi A ≥ 0
GV y/cầu HS nghiên cứu VD1 SGK
? Nếu x = 0 ; x = 3 thì 3x lấy giá trị
nào ? Nếu x = -1 thì sao ?
GV cho HS làm ?2 SGK
GV nhắc lại căn thức bậc hai có
nghĩa khi biểu thức dưới dấu căn
Trang 5GV đưa bảng phụ ghi ? 3 SGK
Yêu cầu HS thực hiện
? Từ ?3 nhận xét quan hệ giữa a2
và a ?
GV không phải khi bình phương một
số rồi khai phương kết quả đó cũng
được số ban đầu
dưới dấu căn là số không có điều
kiện Rút gọn biểu thức dưới dấu
chứa chữ có thể có điều kiện.
HS thực hiện điền vào bảng
HS Nếu a < 0 thì a2 = - a Nếu a ≥ 0 thì a2 = a
HS đọc đ/l
HS a ≥ a2 =a
; 0
HS nêu cách c/m
HS nghe hiểu
HS tìm hiểu VD
HS vận dụng định lý Tính giá trị tuyệt đối của biểu thức dưới dấu căn…
HS 2−1 luôn dương
HS lên bảng trình bàyK/q: 0,1; 0,3; -1,3; - 0,16
HS đọc chú ý
HS nghe giới thiệu VD4
HS lên làm bài 8b, c K/q: 2a (vì a ≥ 0) 3(2 – a) vì a – 2 < 0
* Định lý: SGK / 9
C/m SGK /9
* Ví dụ 2: SGK /9
* Ví dụ 3 : SGK/9 a)
GV chốt kiến thức: tính x phải dựa
vào định lý tính giá trị tuyết đối của
biểu thức dưới dấu căn …
HS nhắc lại
HS đọc đề bài và nêu yêu cầu của đề bài
HS thảo luận nhóm Nửa lớp làm phần a,c Nửa lớp làm phần b,dĐại diện 2 nhóm trình bày
Bài tập 9 (SGK/11)a) x2 =7 ⇔ x =7⇔ x =±7c) 4x2 =6⇔ 2x =6⇔ x=±3b) x2 = −8 ⇔ x =8⇔ x=±8d)
4
12312
4) Hướng dẫn về nhà:
Trang 6Nắm vững điều kiện để A có nghĩa, hằng đẳng thức A2 = A
Hiểu cách c/m định lý a2 = a với mọi a
Hoạt động 1 : Chữa bài tập
? Nêu điều kiện để Acó nghĩa ?
? Tìm để căn thức sau có nghĩa? Áp
Nhận xét bài, đánh giá sửa sai chốt
lại, cho điểm
)32( −
= 2 - 3 (vì 2 > 3)
Trang 7các biểu thức trên.
Hoạt động 2: Luyện tập
GV giới thiệu bài tập 8 SGK
GV yêu cầu 1HS nói rõ cách thực
? Căn thức trên có nghĩa khi nào ?
? Phân thức trên có tử 1 > 0 vậy mẫu
phải như thế nào ?
GV tương tự với phần d)
? 1 x+ 2 có nghĩa khi nào ? vì sao ?
GV yêu cầu 2 HS lên trình bày
GV chốt lại điều kiện để căn thức có
nghĩa là biểu thức dưới dấu căn phải
không âm.
GV yêu cầu HS làm bài 13 SGK
? Để làm bài tập trên vận dụng kiến
thức nào ?
? Khi thực hiện rút gọn các biểu thức
trên cần chú ý gì ?
GV nhấn mạnh: điều kiện của chữ có
trong biểu thức để vận dụng 1 trong
2 trường hợp của HĐT.
GV cho HS làm bài 14(a,b)
GV gợi ý HS biến đổi như hướng
dẫn SGK
GV giới thiệu một số HĐT có chứa
dấu căn được suy ra từ HĐT đáng
HS đọc đề bài và đưa ra cáchthực hiện
HS trình bày ở bảng
HS nhận xét đánh giá
Nếu thứ tự thực hiên phép tính
4 HS lên bảng chữa bài 11 SGK
HS tìm hiểu y/ cầu bài 12
Bài tập 8 (SGK /10): Rút gọna) (2 − 3)2 = 2 − 3 = 2 − 3
vì 2 = 4 > 3 b) (3 − 11)2 = 3 − 11 = 11 − 3
vì 11> 9 =3
Bài 11 ( SGK – T.11 )
a) 16 25+ 196: 49 = 4.5 + 14:7
= 20 + 2 = 22 b)
36 : 2.32.18− 169 =36: 182 -13 = 36: 18 -13 = 2 - 13 = -11c) 81 = 9 =3
d) 33 +42 = 25 =5Bài tập 12 (SGK/11) tìm x để căn thức có nghĩa:
có 1 > 0
=> – 1 + x > 0 => x > 1d) 1 x+ 2 có nghĩa với ∀x
vì x2≥ 0 với ∀ x
=> x2 + 1 ≥ 1 với ∀ x
Bài tập 13 (SGK/11) Rút gọn biểu thức:
a) 2 a2 −5a với a < 0
= 2|a| –5a = - 2a –5a = - 7a ( vì a < 0 →|a| = - a ) b) 25a2 +3avới a ≥ 0
= |5a| + 3a = 8a ( vì 5a ≥ 0) c) 9a4 +3a2 =3a2+3a2 =6a2
d)5 a6 −3a3 = −5.2a3−3a3 = −13a3
Bài tập 14( sgk /11) Phân tích a)
( ) ( 3)( 3)
x x
5 5
5
x
Trang 84) Củng cố – Hướng dẫn về nhà:
? Các dạng bài tập đã chữa : cách thực hiện, kiến thức vận dụng ? GV chốt toàn bài
* Hướng dẫn về nhà:
Ôn lại kiến thức bài 1, 2
Luyện tập một số bài về tìm điều kiện xác định của căn thức, rút gọn biểu thức chứa căn, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình trong SBT
BTVN 16(sgk/12) bài 12, 13, 14, 17(SBT/5) Đọc trước bài 3
+ Tập trung học tập và hợp tác xây dựng bài
II – Chuẩn bị: GV bảng phụ ghi định lý, quy tắc, máy tính bỏ túi.
HS ôn bài cũ , bảng nhóm, máy tính bỏ túi
III – Tiến trình bài dạy:
1) ổn định: Lớp 9A1: ……… Lớp 9A2: …………
2) Kiểm tra:
? Điền dấu “x” vào ô trống thích hợp:
Trang 9GV khái quát với a,b không âm thì
? Định lý trên được chứng minh dựa
trên cơ sở nào ?
GV giới thiệu chú ý SGK
25.1625
.16
205.425.16
205.425.16
HS tìm hiểu chú ý
* Định lý: SGK /12
a ≥ 0 , b ≥ 0 ⇒ ab = a b
? Từ định lý theo chiều từ trái sang
phải hãy phát biểu quy tắc ?
GV nhấn mạnh : Khai phương từng
biểu thức, nhân các kết quả lại.
GV yêu cầu HS nghiên cứu VD1 sgk
? Qua VD cho biết khai phương một
tích làm ntn ?
? Nếu các thừa số không thể khai
phương được ngay làm thế nào ?
GV cho HS thảo luận làm ? 2
GV nhận xét các nhóm làm bài
GV cho HS làm thêm bài tập
21(SGK/15)
GV từ định lý chiều từ phải sang trái
tiếp tục giới thiệu quy tắc nhân các
100.36.25360.250
Trang 10? Khi nhân các căn thức bậc hai cần
chú ý điều gì ?
GV Lưu ý HS : khi nhân các số dưới
dấu căn cần biến đổi về dạng tích các
bình phương rồi thực hiện phép tính.
GV ở trên ta xét với các số cụ thể vậy
với những biểu thức không âm còn áp
âm dương nên rút gọn a nằm trong dấu
giá trị tuyệt đối
GV yêu cầu HS lên thực hiện ?4
GV bổ xung sửa sai
HS biến đổi các số về dạng bình phương…
* Chú ý; SGK/14A,B ≥ 0 AB = A B
3a a = a = a
Hoạt động 3: Củng cố - Luyện tập.
? Phát biểu và viết định lý liên hệ giữa
phép nhân và phép khai phương ?
GV giới thiệu đây là định lý khai
phương một tích hay định lý nhân các
căn thức bậc hai
GV đưa bài tập trên bảng phụ
Yêu cầu HS tìm hiểu đề bài
Lưu ý HS : thực hiện khai phương 1
tích, nhân các căn thức bậc hai và
3 a
3) a2
C Với a > 1 , 27.48(1−a)2 = …4) - 0,6 a
D Với a ≥ 0 ,
8
3.3
2a a
= …5)
2
a
Kết quả : A – 4 ; B – 1 ; C – 2 ; D – 5
4) Hướng dẫn về nhà:
Trang 11- Học thuộc định lý, quy tắc, ghi nhớ công thức theo hai chiều.
+ Củng cố cho HS kỹ năng dùng qui tắc khai phương một tích, nhân căn thức bậc hai
trong tính toán và biến đổi biểu thức
II – Chuẩn bị: GV Bảng phụ ghi bài tập
HS bảng nhóm ôn bài cũ, làm các bài tập được giao
III – Tiến trình bài dạy:
1) ổn định : Lớp 9A1: ………… Lớp2: ………
2) Kiểm tra:
? Phát biểu các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai ?
3) Bài mới:
Hoạt động 1: Chữa bài tập
GV yêu cầu HS thực hiện chữa bài
20(d)
GV bổ xung sửa sai
? Nêu kiến thức áp dụng trong bài ?
GV lưu ý HS nếu biểu thức chứa
chữ chưa có điều kiện cụ thể chúng
ta phải xét các trường hợp như bài
tập trên
1 HS TB khá chữa bài tập 20d
= 9 – 6a + a2 - 2
180 2 ,
= 9 – 6a + a2 – 6 a (1)
* Nếu a ≥ 0 ⇒ |a| = a (1) = 9 – 6a + a2 – 6a = 9 – 12a + a2
* Nếu a < 0 ⇒ |a| = - a (1) = 9 – 6a + a2 + 6a = 9 + a2
Hoạt động 2: Luyên tập
? Hãy nêu yêu cầu của bài tập 22 ?
? Nhìn vào đề bài có nhận xét gì về
các biểu thức dưới dấu căn ?
? Thực hiện biến đổi hđt rồi tính ?
GV kiểm tra các bước và nhận xét
? Bài tập phải thực hiện yêu cầu gì ?
1213121312
8178178
Trang 12? Rút gọn biểu thức vận dụng kiến
thức nào ?
GV hướng dẫn HS thực hiện rút
gọn Yêu cầu 1 HS tính giá trị
GV yêu cầu HS tự giải phần b tương
8
4
816
x
x x
GV gợi ý vận dụng quy tắc khai
GV cho HS tự làm bài 26a
GV tổng quát với a > 0 , b > 0 điều
61
? Những dạng bài toán đã làm và kiến thức áp dụng ?
GV khái quát lại :- Dạng rút gọn ,tính vận dụng hđt , quy tắc khai phương1 tích
- Dạng chứng minh : Biến đổi 1 vế bằng vế kia…
- Tìm x áp dụng kiến thức về đ/n căn bậc hai, hđt
GV lưu ý HS tuỳ từng nội dung bài tập mà áp dụng các kiến thức cho phù hợp , dễ tính toán
Trang 13+ Thái độ ngiêm túc hợp tác xây dựng bài.
II – Chuẩn bị: GV Bảng phụ ghi định lý quy tắc…
HS Bảng nhóm, ôn lại quy tắc khai phương 1tích …
III – Tiến trình bài dạy:
? C/m định lý trên dựa vào cơ sở nào ?
GV yêu cầu HS chứng minh
? So sánh điều kiện của a,b trong hai
định lý khai phương 1 tích, khai phương
16 = ;
5
425
Hoạt động 2: áp dụng (17’ )
GV giới thiệu từ định lý ta có hai quy
tắc
? Từ định lý theo chiều từ trái sang phải
cho biết cách khai phương 1 thương ?
GV hướng dẫn HS làm VD1
GV lưu ý HS áp dụng quy tắc theo chiều
từ trái sang phải
GV cho HS thảo luận làm ? 2 SGK
HS nêu quy tắc
HS đứng tại chỗ thực hiện
HS hoạt động nhóm K/q
1615
100
1410000
1960196
Trang 14GV giới thiệu quy tắc chia hai căn thức
bậc hai ( định lý theo chiều từ phải sang
trái)
GV cho HS đọc lời giải VD2
GV yêu cầu 2 HS lên bảng làm ?3
GV với biểu thức không âm A và B > 0
ta có công thức tổng quát nào ?
GV nhấn mạnh khi áp dụng quy tắc khai
phương 1 thương hoặc chia hai căn
B
A B
250
? Phát biểu định lý liên hệ giữa phép
chia và phép khai phương, tổng quát
Các quy tắc áp dụng ?
GV giới thiệu quy ước tên định lý là
định lý khai phương 1 thương hay định
lý chia các căn thức bậc hai
GV lưu ý HS các điều kiện của biểu thức
dưới dấu căn
GV cho HS thực hiện bài tập 30 SGK/19
? Thực hiện rút gọn biểu thức trên áp
dụng kiến thức nào ?
GV cho HS thảo luận làm câu a,c
Yêu cầu đại diện hai nhóm lên trình
y y
x x
2 2
6
5
255
y
x y
x xy y
x
Trang 15biểu thức.
GV đưa 1 bài tập trên bảng phụ và yêu
cầu HS thực hiện vào phiếu học tập
GV cho HS đổi chéo phiếu trong bàn để
b
a b
3.2
6
5 3
x
2
4 2
+ Nghiêm túc học tập Hợp tác xây dựng bài
II – Chuẩn bị: GV Bảng phụ ghi bài tập trắc nghiệm.
HS bảng nhóm, học và làm bài tập được giao
III – Tiến trình bài dạy:
1) ổn định: Lớp 9A1: ……….Lớp 9A2:………
2) Kiểm tra:
? Phát biểu định lý khai phương 1 thương Viết dạng tổng quát ?
3) Bài mới:
Hoạt động 1: Chữa bài tập
GV gọi ngay 2HS lên bảng thực
15
17225
289 = ;
500
12500 = =
Trang 16HS khai phương 1 thương , dùng hằng đẳng thức
HS suy nghĩ trả lời
0, 25 0,5)
1, 6 = 16 = 4Bài tập 31(SGK/19)a) Tính và so sánh:
3916
25− = =
14516
25− = − =
162516
a b b a
b b a b b a
? Tử thức của biểu thức dưới
dấu căn trên có dạng nào ?
GV ghi đề bài trên bảng phụ
Yêu cầu HS thảo luận
? Bài tập trên đã sử dụng kiến
HS lên bảng thực hiện
HS Có dạng hiệu hai bình phương
HS cả lớp theo dõi nhận xét
Bài tập 32 (sgk/19) Tính:
a)
24
7100
1.9
49.16
2501
,0.9
45.16
289164
289.41
164
124165124165164
b) sai vì vế phải không có nghĩac) đúng có thêm ý nghĩa để ước lượng gần đúng giá trị 39d) đúng do chia hai vế của bất phương trình cho cùng một số dương và không đổi chiều bất phương trình đó
Bài tập 30(SGK/19) Rút gọn biểu thức a)
2 4
x y = x y = y b)
Trang 17? Bài tập trên sử dụng kiến thức
nào ?
GV khẳng định lại kiến thức đã
áp dụng
? Nêu các bước giải PT ?
GV yêu cầu HS thực hiện giải
HS: chuyển vế , thực hiện tính, đưa về dạng ax = b rồi tìm x
=> =
b)
43
4.3
33323
3
2712
3
+
=+
x x
x x
4) Củng cố
? Các dạng bài tập đã chữa ? Kiến thức vận dụng cho từng dạng bài ?
GV khái quát lại bài toàn bài và các kiến thức áp dụng
+ HS hiểu được cấu tạo của bảng căn bậc hai
+ Biết cách tra bảng căn bậc hai (hoặc dùng máy tính bỏ túi), qua đó củng cố tính chất củaphép khai phương
Hoạt động 1 : Giới thiệu bảng
GVgiới thiệu các dụng cụ để khai
phương căn bậc hai
GV giới thiệu việc sử dụng bảng
để tìm căn bậc hai của một số
dương
? Nêu cấu tạo của bảng CBH ?
HS mở bảng IV tìm hiểu cấu tạo của bảng
HS nêu cấu tạo của bảng
Bảng CBH được chi thành các cột và cáchàng, ngoài ra còn có 9 cột hiệu chính
Trang 18GVgiới thiệu bảng như SGK
214,29,4
≈
≈
HS quan sát tìm hiểu VD 2SGK
HS thực hiện ?1
311,682,39
018,311,9
HS : KP 1tích
HS hoạt động nhóm làm ? 2
Đại diện nhóm trình bày
HS : P/tích số đó thành tích… rồi tra bảng tìm CBH
* VD 1: Tìm 1,68Giao dòng 1,6 và cột 8 là 1,296Vậy 1,68 ≈1,296
* VD 2: Tìm 39,18Giao của dòng 39 cột 1 và cột 8 phần hiệu chính
253,6006,0253,618,
0100:099,4
10000:
8,1600168
,0
6311,0100:311,6
10000:
82,393982
,0
Trang 19? Cách sử dụng bảng CBH trong
các trường hợp tìm CBH của a với
a ≥ 0 ; a > 100 ; 0 ≤ a < 1 ?
GV đưa bài tập trên bảng phụ
GV yêu cầu HS thảo luận
Gv nhận xét bổ xung
HS nhắc lại cách làm
HS nghiên cứu bài
HS hoạt động nhóm Đại diện nhóm trả ồi , nhóm trả lời , các nhóm khác bổ xung nhận xét
Bài tập : Nối mỗi ýa ở cột A với cột B đểđược kết quả đúng
Ngày dạy: ……… Tiết 9: Biến đổi đơn giản biểu thức
chứa căn thức bậc hai
+ Có kỹ năng đưa thừa số ra ngoài hay vào trong dấu căn, biết vận dung các phép biến
đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
3 Thái độ:
+ Nghiêm túc học bài hợp tác xây dựng bài
II – Chuẩn bị : GV Bảng phụ , bảng số, máy tính bỏ túi.
Hoạt động 1: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
GV cho HS làm ?1 SGK
? Đẳng thức trên c/m được dựa
trên cơ sở nào ?
HS thực hiện ?1
b a b
a2 =
vì a ≥ 0 ; b ≥ 0
HS khai phương 1 tích
Trang 20GV a2b =a b là biến đổi đưa
thừa số ra ngoài dấu căn
? Thừa số nào đã được đưa ra
ngoài dấu căn ?
? áp dụng làmm VD 1 SGK ?
GV lưu ý HS đôi khi phải biến đổi
biểu thức dưới dấu căn thành bình
phương của 1số hoặc 1 biểu thức
rồi mới đưa thừa số ra ngoài dấu
căn
? áp dụng làm VD 2 ?
GV ứng dụng của phép biến đổi
trên là rút gọn biểu thức chứa căn
Lưu ý HS điều kiện của chữ trong
biểu thức suy ra kết quả
HS thừa số a
HS thực hiện
HS thực hiện
HS hoạt động nhómKết quả: 8 2;7 3−2 5Đại diện nhóm trình bày
? Qua VD cho biết để đưa thừa số
vào trong dấu căn ta làm ntn?
GV lưu ý HS khi đưa thừa số vào
trong dấu căn chỉ đưa các thừa số
dương vào trong dấu căn khi đã
nâng lên luỹ thừa bậc hai
B A B
Với A < 0 ; B ≥ 0 ta có
B A B
* VD4: ( SGK / 26)a) 3 5 = 32.5 = 45b) 1,2 5 = 1,22.5 = 7,2c) a.b4 a = a3b8(a ≥0)d) −2ab2 5a =− 20a3b4(a≥0)
Trang 21GV – HS nhận xét
GV Phép biển đổi đưa thừa số vào
trong dấu căn có ứng dụng gì ?
Hoạt động 3 : Củng cố – Luyện tập
GV yêu cầu HS lên bảng thực hiện
? Để so sánh 2 số trên ta làm ntn ?
GV yêu cầu HS thực hiện
GV lưu ý HS khi so sánh hai số có
thể đưa thừa số vào trong hoặc ra
ngoài dấu căn
HS cộng căn thức đồng dạng
HS để 3xcó nghĩa
Bài tập 43 (SGK / 27) Rút gọn d) – 0,05 28800
= - 0,05 12 2 =−6 2e) 7.63a2 = 7.7.9.a2 =21a
Bài tập 45 (SGK / 27) So sánh a) 3 3 và 12
12273
3 = > Vậy 3 3 > 12d) 6
2
36.4
162
182
1.362
1
Vậy 62
1 >
2
16Bài tập 46 (SGK /27 ) Rút gọn biểu thức với x ≥ 0
x
x x
x
3527
33273
432
−
=
−+
+ Khắc sâu biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai ( đưa thừa số vào trong dấu căn
hoặc đưa thừa số ra ngoài dấu căn qua hệ thống bài tập )
Trang 22II – Chuẩn bị : GV Lựa chọn dạng bài tập, máy tính bỏ túi
HS làm bài tập được giao, học và ghi nhớ hai phép biến đổi
III – Tiến trình bài dạy:
Hoạt động 1: Chữa bài tập
GV gọi HS khác lên bảng làm
bài tập 45
GV nhận xét bổ xung
Lưu ý HS khi so sánh nên đưa
thừa số vào trong dấu căn rồi
so sánh
HS1câu bHS2 câu c
Cả lớp cùng làm và nhận xét
HS nghe hiểu
Bài tập 45b ( SGK /27) So sánh b) 7 49;3 5 45
7 3 5
=> >
c) 513
1
và 15051
3
17513
1 < 15051
Hoạt động 2: Luyện tập
? Nêu yêu cầu của bài tập ?
? Muốn rút gọn biểu thức trên
HS nêu yêu cầu
HS đưa thừa số ra ngoài dấu căn
)22(1428214
2822121023
281878523
+
=+
=
++
−
=
++
−
x x
x x
x
x x
x
Rút gọn biểu thứca)
33
103435
30048
75
−
=
−+
=
−+
c) Với a ≥ 0
a a
a a
a a
a
67
43
4916
9
=+
Trang 23GV yêu cầu HS thực hiện
? Các dạng bài tập đã chữa ? kiến thức áp dụng ?
GV khái quát : So sánh: Đưa thừa số ra ngoài hoặc vào trong dấu căn
Rút gọn biểu thức: dùng HĐT A2 = A, khai phương 1 tích , 1 thương
Giải PT (BPT) biến đổi đưa thừa số ra ngoài dấu căn
* Hướng dẫn về nhà
Ôn và học thuộc hai phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai
Làm các bài tập 45; 47 (SGK/27) 58; 59 (SBT/12) Đọc trước bài 7
-Ngày soạn:…………
chứa căn thức bậc hai
+ Nghiêm túc – hợp tác xây dựng bài
II – Chuẩn bị : GV Bảng phụ , SGK, máy tính bỏ túi.
HS Ôn lại hai phép biến đổi đã học tiết 9, bảng nhóm, máy tính bỏ túi
III – Tiến trình bài dạy:
Hoạt động 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn
GV hướng dẫn hs thực hiện
?
3
2
biểu thức lấy căn là biểu
thức nào ? mẫu bằng bao nhiêu ?
? áp dụng t/c phân thức nhân cả tử
và mẫu với 3 ?
HS 3
Trang 24? Thực hiện khai phương mẫu ?
? Qua VD cho biết để khử mẫu của
biểu thức lấy căn ta làm ntn ?
GV cho HS làm phần b tương tự
? Qua 2 VD hãy nêu cách khử mẫu
của biểu thức lấy căn ?
GV giới thiệu tổng quát
GV cho HS làm ?1
GV nhận xét bổ xung sửa sai
Lưu ý HS khi khử mẫu của biểu
thức lấy căn chỉ cần biến đổi mẫu
3.23
HS áp dụng t/c của phân thức biến đổi mẫu thành bình phương …
HS đọc tổng quát
HS lên bảng thực hiện
HS cả lớp cùng làm và nhận xét
HS nghe hiểu
*)
3
69
63.3
3.23
*)
b
ab b
b
b a b
a
7
35
.7.7
7.57
5
=
=
b) Tổng quát: SGK/28 A,B ≥ 0 ; B ≠ 0 ta có:
B
AB B
5.45
.125
5.3125
2
62
3
a
a
a = (a > 0)
Hoạt động 2: Trục căn thức ở mẫu
GV giới thiệu như SGK
GV ghi VD2 trên bảng phụ (cả lời
giải mẫu)
? VD a để làm mất dấu căn ở mẫu
làm ntn ?
? VD b và c làm ntn ?
GV giới thiệu biểu thức liên hợp
? Biểu thức liên hợp của VD b và c
HS nhân cả tử và mẫu với 3
HS nhân tử và mẫu với biểu thức ở mẫu nhưng trái dấu
B
B A B
A = (B > 0)
2
B A
B A C B A
B A
B A C B A
? 2
Trang 25a, b
GV bổ xung nhận xét đánh giá -
lưu ý HS quan sát các biểu thức đã
cho để áp dụng các phép biến đổi
a) *)
12
2524
22.58.3
8583
*)
b
b b
25
3255325
2
( a ≥ 0; a ≠ 1)c) *)
2
75745
7
57457
−
−
=+
b a
b a a b a
22
+
=
−1
Trang 26+ Học sinh được củng cố kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai : đưa thừa số vào trong dấu căn, ra ngoài dấu căn ,khử mẫu của biểu thức lấy căn ,trục căn thức ở mẫu
2 Kỹ năng:
+ Có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dung các phép biến đổi trên trong việc giải bài tập
3 Thái độ:
+ Tự giác - phối hợp xây dựng bài
II – Chuẩn bị : GV Lựa chọn bài tập, máy tính bỏ túi.
HS Ôn lại 4 phép biến đổi đã học , làm các bài tập được giao
III Tiến trình bài dạy:
1
;32
3
3) Bài mới:
Hoạt động 1: Chữa bài tập
1
=
60
66.600
* 540
11
=
180
66060
.60.9
60.11540
Bài tập 50 SGK
Trục căn thức ở mẫu
y b
y b y
.
.
; 20 3
2020
.203
2020
Trang 27Gọi 2HS lên bảng làm bài tập
;73
;29
;6
và trình bày ở bảng
*
y b
y b y
.+
3+
52 a)
56
3
−)13)(
13(
)13(3
2
)13(313
)13(
2
)56(2
)56(
;29
;62
;53)
322
4
246
2
;455
;73
;38
;26)
5614
2
637
3
;722
Trang 282 Kỹ năng:
+ Biết sử dụng kỹ năng biến đổi biểu thức căn thức bậc hai để giải các bài toán có liên quan
3 Thái độ:
+ Nghiêm túc , hợp tác xây dựng bài
II – Chuẩn bị: GV bảng phụ, máy tính bỏ túi.
HS Ôn lại 4 phép biến đổi đã học , làm các bài tập được giao
III – Tiến trình bài dạy:
dưới dấu căn ?
? Để biến đổi các biểu thức dưới
dấu căn về giống nhau ta làm ntn
6
a a
a
=
56
5
23
a
a a a
?1 Với a ≥ 0 ta có
a a
a a
a a
a a
a a
15135
13
5125
253
454205
3
+
=+
=
++
−
=
++
b a
b b a a
−
=
−+
+
(với a > 0, b > 0 )
Trang 29? Nhận xét gì về vế trái nếu đưa
thừa số a, b vào trong dấu căn ?
GV yêu cầu HS thực hiện
Lưu ý HS linh hoạt khi biến đổi
b a ab
b ab a
ab b
a
b ab a
b a
ab b
a
b a
ab b
a
b b a a
−
=
−+
−
=
−+
+
−+
=
−+
+
=
−+
HS cho biểu thức rút gọn
P = 1− <0
a a
12
12
2
a
a a
a a
a P
Với a > 0 , a khác 1a) Rút gọn biểu thức Pb) Tìm giá trị của a để P < 0Bài giải
a) Rút gọn (SGK) /32b) vì a > 0 và a ≠ 1 nên a >0
P < 0 ⇔ 1− <0
a
a
⇔ 1 – a < 0 ⇔ a > 1 (TMĐK)
Yêu cầu HS thảo luận
GV bổ xung sửa sai , nhấn mạnh
rút gọn biểu thức với các dạng
kiến thức áp dụng cần linh hoạt
khi biến đổi
HS đưa thừa số vào trong dấu căn, trục căn thức ở mẫu
HS lên bảng làm
HS nhận xét
HS hoạt động nhóm Đại diện nhóm trình bày
2
−
=+
−
=+
−
x x
x x
x
a a
a
a a a
a
a a
++
=
−
++
−
=
−
−1
1
11
11
Trang 30I – Mục tiêu:
1 Kiến thức:
+ Tiếp tục rèn luyyện kỹ năng rút gọn các biều thức có chứa căn thức bậc hai, cần chú ý
điều kiện xác định căn thức bậc hai của một biểu thức
2 Kỹ năng:
+ Biết sử dụng kết quả rút gọn để chứng minh đẳng thức, so sánh giá trị của một biểu
thức với một hằng số, và các bài toán có liên quan
3 Thái độ:
+ Thái độ hợp tác xây dựng bài
II – Chuẩn bị: GV bảng phụ, máy tính bỏ túi.
HS Ôn lại 4 phép biến đổi đã học , làm các bài tập được giao
III – Tiến trình bài dạy:
1) ổn định: Lớp 9A1:………Lớp 9A2: ………
2) Kiểm tra:
? Rút gọn biểu thức với a, b > 0 ; 5 a −4b 25a3 +5a 16ab2 −2 9a
3) Bài mới:
Hoạt động 1: Chữa bài tập
GV gọi hai HS lên bảng thực
hiện
GV nhận xét bổ xung
? Để rút gọn biểu thức trên áp
dụng kiến thức nào ?
GV lưu ý HS biến đổi các biểu
thức dưới dấu căn về đồng
dạng
HS lên bảng làm
HS khác cùng làm và nhận xét
HS đưa thừa số ra ngoài dấu căn
Bài tập:
Rút gọn biểu thức (với a > 0, b > 0) 58c)
5215
26295352
721834520
−
=
++
−
=
++
−
58d)
25
172225
22
25.4,0
22.10
2210.1,0
504,008,022001,0
=+
+
=+
+
=
++
59b)
ab ab
ab ab ab
ab ab ab ab ab
b a a ab ab b
a ab
a
5
456
640
8159212
.364
−
=
−+
−
=
−+
Trang 31? Hãy thực hiện biến đổi vế trái
a
−+
1
HS hoạt động nhóm trình bày
a a
a a
a a
a a
a
a a a
a
a a
a
a a
++
11
1
1.1
1.1
1.1
1.1
11
1.1
1
2 2
2
2 2
b a
+
+ = a với a+b>0; b≠0
b a
+ +
a b
+
.
2
= a với a+b>0; b≠ 0
Vậy đẳng thức đã được chứng minh
4) Củng cố – Hướng dẫn về nhà
? Dạng bài tập đã thực hiện chữa ? kiến thức áp dụng ?
GV khái quát toàn bài lưu ý HS khi biến đổi phải linh hoạt sử dụng các phép biến đổi
* Hướng dẫn về nhà: Xem kỹ lại những bài tập đã chữa Làm bài tập 63; 62; 65 (SGK/ 34 )
Đọc trước bài 9 và chuẩn bị bảng số, máy tính bỏ túi
II – Chuẩn bị: GV : bảng phụ, máy tính bỏ túi, bảng số
HS : Ôn tập đ/n căn bậc hai của 1 số không âm , máy tính bỏ túi , bảng số
III – Tiến trình bài dạy:
1) ổn định: Lớp 9A1……… Lớp 9A2: ………
2) Kiểm tra:
? Đ/n , t/c căn bậc hai của 1 số không âm a ?
Trang 323) Bài mới:
Hoạt động 1: Khái niệm căn bậc ba
? Bài toán cho biết gì ? tìm gì ?
Bài toán có liên quan đến HHLP
GV giới thiệu định nghĩa
? Tìm căn bậc ba của 8, của 0, của –1
? Với a > 0, a = 0 , a < 0 mỗi số a có mấy
căn bậc ba là các số ntn ?
? So sánh căn bậc ba và căn bậc hai ?
GV nhấn mạnh sự khác nhau giữa CBH
và CBB
GV giới thiệu ký hiệu CBB – phép khai
phương CBB, lưu ý cách viết CBB
Gọi x là canh lập phương là x(dm), theo bài ra ta có
X3 = 64
Ta thấy x = 4 vì 43 = 64Vậy độ dài cạnh hình lập phương là 4 dm
ta gọi 4 là căn bậc ba của 64
1125
1)
00)
4)
4(64)
3327)
3
3 3
3
3 3 3
3 3 3
Nhân xét
+ Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba
Hoạt động 2: Tính chất
? Em hãy nêu các tính chất của căn bậc
hai ( Điền vào dấu chấm để hoàn thành
= (b ≠ 0 )
Trang 33GV yêu cầu làm ?2 làm theo 2 cách
? Em hiểu hai cách làm của bài này là gì?
0 b 0;
a víi
* Ví dụ 3: SGK /36
a a a a
1728
64:1728
3 3
3 3
=
=
=
Hoạt động 3: Củng cố – Luyên tập
? Định nghĩa, t/c của căn bậc ba ?
GV yêu cầu HS thực hiện bài tập 67
GV giới thiệu cách tìm căn bậc ba bằng
9729
8512
3 3 3
Định nghĩa, tính chất căn bậc ba
Đọc thêm bài đọc thêm SGK /37
Làm bài tập 68; 69 (SGK /36) Ôn toàn bộ chương I làm 5 câu hỏi ôn tập và làm bài tập 70; 71 (SGK /40)
Trang 34+ HS: Nghiêm túc, tự giác và hợp tác xây dựng bài.
II Chuẩn bị: GV : bảng phụ , máy tính bỏ túi, bảng số
HS : Ôn tập nội dung chương I
III Tiến trình bài dạy:
1) ổn định: Lớp 9A1……… Lớp 9A2: ………
2) Kiểm tra: Lồng trong bài mới
3) Bài mới:
Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết
GV nêu câu hỏi 1 phần ôn tập
GV A xác định khi A ≥ 0 ta phải đi
nào ? ứng dụng của các công thức đó?
GV bảng phụ các công thức biến đổi
a) Chọn Cb) Chọn A
HS trả lời
HS lựa chọn đáp án và giải thích
a) chọn Db) chọn B
HS nêu 3 định lý
HS dựa vào đ/n CBHSH của 1 số không âm
HS hđt; KP1tích… KP 1 thương rút gọn căn thức
HS trả lời
1) Định nghĩa CBHSH
x = a ⇔ x ≥ 0 (a ≥ 0 ) x2 = a
b
a b
Trang 35? Nêu cách thực hiện bài tập trên?
GV yêu cầu 2 HS trình bày
dụng linh hoạt các phép biến đổi
? Nhắc lại cách phân tích thành nhân
HS đưa thừa số ra ngoài;
thực hiện nhân
HS trình bày miệng
HS nêu cách khác: sử dụng t/c PP
HS khác làm câu c, d
HS t/c pp của phép nhân…, đưa thừa số ra ngoài dấu căn khử mẫu…
HS nhắc lại
HS thực hiện nhóm Nhóm 1,2 làm câu aNhóm 3, 4 làm câu b
a)
9
5681
49.64
567
343.64567
3,34.640
.9.366.16.81.216
511.511.81.216
511.810.6,
52210
52102
322
52102
38
−
=
−+
−
d)
8.2822
3241
8
1:2.1005
422
32
221
8
1:2005
422
32
121
=
Dạng 2: Phân tích thành nhân tửa) xy– y x + x - 1
= y x( x - 1) + ( x - 1)
= ( x - 1) (y x + 1)b)
( a b)( x y)
b a y b a x
ay bx
by ax
−+
=
+
−+
=
−+
−
4) Củng cố – Hướng dẫn về nhà
? Các dạng bài tập : Rút gọn, tính giá trị biểu thức (biểu thức số, BT chứa chữ )
? Các kiến thức vận dụng : các phép toán về căn bậc hai ; các phép biến đổi CBH
* Hướng dẫn về nhà: Học ôn lại các phép biến đổi căn bậc hai, xem lại các bài tập đã chữa
Tiếp tục làm các hỏi 4,5 và làm các bài tập 73; 74; 75 (SGK / 39 – 40)
-Ngày soạn: Tiết 17: Ôn tập chương I (TT)
Trang 36II – Chuẩn bị: GV : bảng phụ , lựa chọn bài tập
HS : Ôn tập tiếp nội dung chương I
III – Tiến trình bài dạy:
1) ổn định: Lớp 9A1: ………… Lớp 9A2: …………
2) Kiểm tra: Lồng trong bài mới
3) Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Chữa bài tập
2
42
312
312312
31
x
x x
x
x
x x
? Vậy thay a = 2 vào trường hợp
HS biến đổi biểu thức dưới dấu căn
HS thực hiện trả lời tại chỗ
HS xét hai trường hợp
HS thực hiện nêu từng trường hợp
HS 2 >
51
HS trường hợp 2
HS vận dụng HĐT
HS biến đổi vế trái…
Bài tập 73 (SGK/ 40)Rút gọn rồi tính giá trị biểu thức
a a
10
1− + 2 − tại a = 2Giải
a a a
45145
1
425101
−
* Nếu 1 – 5a ≥ 0 ⇔ a ≤
5
1 thì |1 – 5a| – 4a = 1 –5a – 4a = 1 – 9a
* Nếu 1- 5a < 0 ⇔ a >
5
1 thì |1 – 5a| – 4a = 5a – 1 – 4a = a – 1 Với a = 2 >
5
1 nên giá trị của biểu thức bằng a – 1 = 2 - 1
Bài tập 75 (SGK/ 40) C/m đẳng thứcc) Với a, b > 0, a ≠ b
Biến đổi vế trái
Trang 37? Để biến đổi vế trái ta làm ntn ?
HS thay a = 3b vào bt rút gọn
HS thực hiện thay số tính
HS nhân chia căn thức bậc hai, các phép biến đổi …
( a b)( a b) a b
b a ab
b a ab
b a b a ab
a b b a
−
=
−+
1:
VT = VP đẳng thức được c/mBài tâp 76 (SGK / 41)
Giảia) Với a > b > 0
b a b a b a
b a
b a
b a b
a b
b a a b a a
b
b a a b a
a b a b a a
b a a
b b
a
a b
a
a Q
+
−
= +
2
2 2 2
2
2 2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2 2
2 2
2
b) Thay a = 3b vào biểu thức rút gọn Q ta
có
2
22
14
24
23
b b
b
b b
4) Củng cố – hướng dẫn về nhà:
? Dạng bài tập cơ bản trong chương I ? Các kiến thức vận dụng để làm bài tập ?
GV khái quát toàn bài và lưu ý HS đôi khi phải rút gọn biểu thức thông qua việc phân tích thành nhân tử Phải linh sử dụng các phép biến đổi sao cho hợp lý để rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
- Về nhà ôn tập toàn bộ nội dung chương I Xem lại các bài tập đã chữa
- Tiết sau kiểm tra 1 tiết
Trang 38+ H/s biết vận dụng kiến thức giải bài tập:
Dạng: Tìm điều kiện để căn thức có nghĩa
Thực hiện phép tính rút gọn biểu thức chứa căn bậc 2
3 Thái độ:
+ Có ý thức tự giác làm bài, Trình bày lời giải khoa học
II – Chuẩn bị : GV đề bài phô tô + đáp án biểu điểm
HS Ôn tập toàn bộ chương I, máy tính bỏ túi
III – Tiến trình bài dạy:
Đọc và tìm hiểu trước bài 1 chương II
Ôn lại khái niệm hàm số lớp 7 -
Ngày soạn: 24/10/2010
Tiết 19 : NHẮC LẠI, BỔ SUNG CÁC KHÁI NIỆM VỀ
HÀM SỐ
I – Mục tiêu
1 Kiến thức:
+ HS được ôn lại và nắm vững và hiểu rõ các kiến thức về:
- Các khái niệm: Hàm số, biến số Đồ thị hàm số:
- Khi y là hàm số của x, thì có thể viết y=f(x), y=g(x),…Giá trị của hàm số y=f(x) tạix0,
+ Học tập nghiêm túc hợp tác xây dựng bài
HS : ôn khái niệm hàm số lớp 7 Đọc trước bài 1
III – Tiến trình bài dạy:
1) Ổn định: Lớp 9A1: ………Lớp 9A2: ………
2) Kiểm tra : ? Nhắc lại khái niệm hàm số lớp 7 ?
3) Bài mới: GV giới thiệu nội dung chương II….
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1 : Khái niệm hàm số
? Khi nào đại lượng y được gọi là hàm số
của đại lượng thay đổi x ?
GV giới thiệu k/n hàm số , biến số
? Hàm số có thể cho bằng cách nào ?
HS: trả lời
HS : bằng bảng;bằng côngthức
* Khái niệm : SGK / 42
- y phụ thuộc x thay đổi
- mỗi giá trị x xác định 1 giá trị tương ứng của y
Trang 39GV yêu cầu HS nghiên cứu VD1
? Hàm được cho bởi cách nào ?
? Giải thích vì sao y là hàm số của x ?
? Giải thích vì sao công thức y = 2x là 1
mọi giá trị x suy ra y = f(x) = 2x
Tương tự đối với các hàm số khác
HS : y phụ thuộc x
1giá trị x x/đ 1 giá trị tương ứng của y
HS : trả lời
HS : Không vì 1 giá trị x
=3 có 2 giá trị của x có 2 gía trị của y là 6; 4
HS biến số x lấy những giá trị mà tại đó f(x) xác định
HS giá trị của hàm số tại x
= 0 ; 1 ; 2 ;
HS thay x lần lượt vào h/số
HS : f(0) = 5, f(1) = 5,5; f(2) = 6…
y – hàm số ; x – biến số
* Ví dụ : SGK /42a) Hàm số được cho bởi bảng
b) Hàm số được cho bởi công thức
* Hàm hằng : x thay đổi y luôn nhận 1 giá trị
Hoạt động 3 : Đồ thị của hàm số
GV yêu cầu HS làm ?2 (GV kẻ sẵn hệ trục
tạo độ x0y lên bảng phụ có lưới ô vuông )
GV yêu cầu 2 HS đồng thời lên bảng thực
nào trong các ví dụ trên ?
? Qua ?2 cho biết đồ thị của h/số là gì ?
HS 1 phần a
HS 2 phần b
HS trả lời
HS : ví dụ 1(a) hàm số cho bởi bảng
HS là tập hợp các điểm A;B;C;D;E;F trong mặt phẳng tạo độ …
HS đường thẳng 0A
?2
Trang 40? Đồ thị của hàm số y = 2x là gì ?
Đồ thị của hàm số y = f(x) là gì ? HS trả lời
* Đồ thị hàm số y = f(x) là tập hợp các cặp điểm (x;y) biểu diễntrên mặt phẳng tạo độ
Hoạt động 4 : Hàm số đồng biến, nghịch biến
GV yêu cầu hs làm ?3 SGK
? Thực hiện điền bảng SGK bằng bút chì ?
GV kiểm tra nhận xết bổ sung
? Biểu thức 2x + 1 xác định với những giá
GV giới thiệu hàm nghịch biến
? Qua đó cho biết hàm số y = f(x) đồng
biến khi nào , nghịch biến khi nào ?
HS điền vào bảng
HS với mọi g/trị của x
HS y cũng tăng
HS nêu nhận xét tương tự biểu thức 2x +1
HS trả lời phần t/ quát 1-2 hs đọc tổng quát * Tổng quát : SGK/44
32
và y = g(x) = x
3
2 + 3
f(x)-3
11
3
2
31
g(x)
3
21
là 3 đơn vị
4) Hướng dẫn về nhà:
Nắm vững khái niệm hàm số, tính chất, đồ thị của hàm số
Bài tập về nhà 2; 3; 5; 6(44- 45SGK ) Hướng dẫn bài 3 – lâp bảng dựa vào công thức