1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an Dai so 10

40 140 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 7,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kỹ năng -Biết lấy ví dụ về mệnh đề, mệnh đề phủ định của mệnh đề, xác định đợc tính đúng sai của một mệnh đề trong những trờng hợp đơn giản.. Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo vi

Trang 1

-Hs biết thế nào là một mệnh đề, mệnh đề phủ định , mệnh đề chứa biến.

-Hs biết ký hiệu phổ biến (∀) và ký hiệu tồn tại (∃) Biết đợc mệnh đề kéo theo, mệnh đề tơng đơng

-Hs phân biệt đợc điều kiện cần và điều kiện đủ, giả thiết và kết luận

2 Kỹ năng

-Biết lấy ví dụ về mệnh đề, mệnh đề phủ định của mệnh đề, xác định đợc tính

đúng sai của một mệnh đề trong những trờng hợp đơn giản

-Nêu đợc ví dụ mệnh đề kéo theo và mệnh đề tơng đơng

-Biết lập mệnh đề đảo của một mệnh đề

- Thấy đợc sự liên hệ giữa toán học và thực tế

II Chuẩn bị ph ơng tiện dạy học

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

-Nghe và hiểu nhiệm vụ

-Tìm phơng án trả lời

- Ghi nhận kiến thức

1-Cho hs quan sát 2 bức tranh ? Tìm phơng án trả lời đúng, sai ? So sánh các câu ở tranh bên trái và bên phải

- Kết luận : Các câu bên trái là những mệnh đề2- Cho hs ghi nhận kiến thức trong sgk

T

Trang 2

- Trả lời câu hỏi

3-Củng cố k/n

- VD1: Trong các câu sau câu nào là mệnh đề

a) Bây giờ trời đang nắngb) Hà Nội là thành phố cảngc) Bạn đang học lớp nào?

d) n là 1 số chẵn

- Gọi h/s nêu vdụ về mđề đúng, mđề sai

Hoạt động 2: Mệnh đề chứa biến

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

-Trả lời câu hỏi

- Ghi nhận kiến thức trong sgk

2 –Gọi 2 h/s , 1h/s nêu mđề còn 1h/s nêu mđề phủ định rồi ngợc lại

3 –Tìm phơng án trả lời đúng a) P: “Trời nắng” P: “Trời ma”

b) P: “Trời ma P: “Trời không ma”

c) P: “7 không chia hết cho 5”P :“7 chia hết cho 5” d) P: “a=b” P: “ a > b ”

e)P: “a=b” P: “ a # b ” g)P: “ 2 là số hữu tỷ” P: “ 2 là số vô tỷ”

h) P:“ 2 là số hữu tỷ” P: “ 2 không là số hữu tỷ”

Hoạt động4: Mệnh đề kéo theo

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

Gv chỉnh sửa : Có thể phát biểu theo 2 cách

-C 1 : Nếu gió mùa đông bắc về thì trời trở lạnh -C 2 : Khi gió mùa đông bắc về trời sẽ trở lạnh

3-Chú ý: Mđề P ⇒ Q chỉ sai khi P đúng và Q sai

? Nêu 2vd mđề kéo theo đúng và 2 vd mđề kéo theo sai4-Xét 2định lý

ĐLý1: “Nếu ABC là tgiác đều thì tgiác ABC cân”

Trang 3

-Trả lời câu hỏi

-Hsinh đọc kluận trong sgk

ĐLý2 “Nếu 1 tứ giác nội tiếp trong đờng tròn thì

tổng 2 góc đối bằng 1800” ? Xác định mđề P và mđề Q ? Lập mđề Q ⇒ P và xét tính đúng sai -Nxét : Nếu P đúng thì Q đúng, P gọi là đk đủ để có

Q Nếu Q đúng thì P cha chắc đúng, Q gọi là đk cần để có P

- Cho h/s ghi nhận k/thứcGọi hs thực hiện hđ6(sgk)Tiết 2

Hoạt động5: Mệnh đề đảo Hai mệnh đề tơng đơng

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

Suy nghĩ và trả lời

-Đọc kluận trong sgk

-2 lợt hs nêu vdụ

1-Gọi hs thực hiện hđ7 -Nx Mđề a) Q ⇒ P là sai

- 1hs phát biểu mđề P⇔Q bằng cách sử dụng k/niệm “khi và chỉ khi ”

Hoạt động6: Kí hiệu .

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

Hs nghe và ghi nhận kiến

+ Vd9 là phủ định mđ có chứa k/hiệu ∃ -Nêu cthức tquát để phủ định mđ có chứa k/hiệu∀,∃

-Gv chỉnh sửa và cho hs ghi nhận công thức +P: “∀x∈R:x có t/c p” P: “∃x∈R:x không có t/c

Trang 4

1h/s nêu mđề phủ định rồi ngợc lại

2 Củng cố toàn bài

2.1 Tổng kết

- Mỗi mđ phải hoặc đúng hoặc sai Một mđ không thể vừa đúng vừa sai

- Với mỗi giá trị thực của biến thuộc một tập hợp nào đó, mđ chứa biến trở thành một mđ

- Phủ địnhP của mđ P là đúng khi P sai và là sai khi P đúng

- Mđ P ⇒ Q sai khi P đúng và Q sai (trong mọi trờng hợp khác P ⇒ Q đều

đúng)

- Mđ đảo của P ⇒ Q là Q ⇒ P

-P và Q gọi là 2 mđề tơng đơng nếu 2mđ P ⇒ Q và Q ⇒ P đều đúng

-Kí hiệu ∀ đọc là “với mọi” Kí hiệu ∃ đọc là “Có một” (tồn tại một) hay “có ít

nhất một” (tồn tại ít nhất)

- Rèn kỹ năng xđ tính đúng sai của mđ, lập mđ pđịnh, mđ kéo theo

- Sử dụng thành thạo ký hiệu ∃;∀,k/n đk cần, đk đủ, đk cần và đủ

Cơ bản dùng PP gợi mở, vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển t duy,

đan xen hoạt động nhóm

IV Tiến trình bài học

1.Kiểm tra bài cũ Thế nào là mđ kéo theo, mđ đảo, hai mđ tơng đơng

2.Bài tập

Trang 5

Hoạt động 1: Bài tập về nhận dạng mđ, xét tính đúng sai của mđ.

Bài1 Xét xem trong các câu sau câu nào là mđ, câu nào là mđ chứa biến Xét

-Hs trình bày lời giải

-Chỉnh sửa, hoàn thiện

-Giao btập cho hs -Gọi 3 hs lên bảng làm bài1, bài2(a), bài2(b) -Nhận xét

Hoạt động 2: Bài tập về lập mđ phủ định

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

-Hs trình bày lời giải

Chỉnh sửa, hoàn thiện

-Gọi 3 hs lên bảng làm bài: bài2(trang9); trang9); bài7(b,d-trang9)

bài7(a,c Gọi 1 hs phát biểu thành lời các mđ ở bài 7 -Nhận xét

Hoạt động 3: Bài tập về mđ kéo theo

Bài3 Giả sử ABC là tam giác đã cho Lập mđ P⇒Q và mđ đảo của nó, rồi xét

tính đúng sai

a)P: “Góc a bằng 900” Q: “BC2=AB2+AC2”

b)P: “àA B= à ” Q: “Tam giác ABC cân”

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

-Hs tìm lời giải

-Hs trình bày lời giải

-Chỉnh sửa, hoàn thiện

-Giao btập cho hs-Gọi 3 hs lên bảng làm câu a, câu b, câu c-Gọi 4hs đứng tại chỗ trả lời bài3(tr9) theo từng mđ -Nhận xét bài làm trên bảng

Gọi 1 hs đứng tại chỗ trả lời bài4 (tr9)

Hoạt động 4: Bài tập củng cố.

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

-Hs tìm lời giải

Hs trình bày lời giải

Chỉnh sửa, hoàn thiện

-Giao btập cho hs (trong sbtập)bài 10, 11,17(bổ xung y/c:dùng ký hiệu ∀; ∃ để viết mđ

-Gọi hs lần lợt trình bày lời giải-Nhận xét

3.Củng cố Nhắc lại phần tổng kết ở tiết2

4.BT về nhà

-Bài tập còn lại trong sbt - Chuẩn bị bài mới theo các câu hỏi sau :1- Nêu 3 vdụ

về tập hợp, nêu cách xđ tập hợp

Trang 6

2- Tìm mối quan hệ giữa các tập số

- Biết cho tập hợp bằng cách liệt kê hoặc chỉ ra các t/c đặc trng của các phần tử

- Vận dụng đợc các k/n tập hợp con,tập hợp bằng nhau vào giải bài tập

3.Về t duy

- Hiểu đợc các k/n về tập hợp, tập con , tập hợp bằng nhau

- Hiểu đợc sự lôgíc giữa các k/n trong toán học , trong thực tế

Cơ bản dùng PP gợi mở, vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển t duy,

đan xen hoạt động nhóm

IV Tiến trình bài học

1.Ktra bài cũ

Cho 2 mđ chứa biến P(x): “ x là 1 số nguyên” và Q(x): “ x là 1 số hữu tỷ”

Hãy lập mđ P(x)⇒Q(x) và mđ đảo Xét tính đúng sai của chúng

2.Bài mới

Hoạt động 1: Tập hợp và phần tử.

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

- Đọc sgk

-Trả lời câu hỏi

- Chỉnh sửa, hoàn thiện

-Cho hs đọc sgk và trả lời các câu hỏi : 1)Nêu vdụ về tập hợp

2)Cách sử dụng ký hiệu ∈;∉

Hoạt động 2: Cách xác định tập hợp.

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

-Đọc sgk và trả lời câu hỏi

Trang 7

Hoạt động 3: Tập hợp rỗng.

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

-Hs tìm phơng án trả lời -Giao nvụ cho hs : “Hãy liệt kê các ptử của tập hợp

sau A= ∈{x Ă |x2 + = 2 0}

-Nhận xét: pt vô nghiệm, ta nói tập A là tập rỗng

Ký hiệu ∅

Hoạt động 4: Củng cố khái niệm.

1) Hãy điền các ký hiệu ∈;∉ vào các chỗ trống sau:

Hs trình bày lời giải

Chỉnh sửa, hoàn thiện

-Giao btập cho hs -Gọi hs lần lợt trình bày lời giải-Nhận xét

-Chỉnh sửa hoàn thiện

-Nêu câu hỏi: Cho 2 tập hợp A={n∈N| n là ớc của 6}

B={n∈N| n là ớc của 12}

Có nxét gì về qhệ giữa các ptử của 2 tập hợp-Chỉnh sửa , hoàn thiện: Mọi ptử ∈A thì ∈B-Kết luận khi đó tập hợp A gọi là tập hợp con củaB

Ký hiệu A ⊂ B

-Gọi hs nêu k/n tập hợp con-Cho hs ghi nhận k/thức là đ/n trong sgk-Gọi hs nêu nxét về quan hệ giữa các tập số nguyên

và số hữu tỷ, tập số thực và tập số tự nhiên Ơ ⊂ ⊂ ⊂ Â Ô Ă

-Nêu t/c

Hoạt động 6: Tập hợp bằng nhau.

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

-Hs tìm phơng án trả lời -Cho hs thực hiện Hđ6

Nxét A ⊂ B và B⊂A

Khi đó tập hợp A gọi là bằng tập hợp B

Trang 8

-Nêu k/n

-Ghi nhận kiến thức

-Gọi hs nêu k/n tập hợp bằng nhau-Cho hs ghi nhận k/thức là đ/n trong sgk-Gọi 2 hs nêu ví dụ về 2 tập hợp bằng nhau

3.Củng cố

3.1.Tổng kết A ⊂ B ⇔∀x(x∈A ⇒ x∈B) A=B ⇔∀x(x∈A ⇔ x∈B) 3.2 Bài tập củng cố Bài 2;bài3(trang13)

4.Bài tập về nhà Bài tập 18-22(trang11)trong sbt

- Chuẩn bị bài mới : Thực hiện các hđ1;2;3 trong bài các phép toán tập hợp

- Hiểu đợc các phép toán :hợp, giao, hiệu của 2 tập hợp, phần bù của tập con

- Hiểu đợc sự lôgíc giữa các k/n trong toán học , trong thực tế

Cơ bản dùng PP gợi mở, vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển t duy,

đan xen hoạt động nhóm

IV Tiến trình bài học

1.Kiểm tra bài cũ

1)Nêu các cách cho tập tập hợp? Nêu vdụ.

2)Thế nào là tập hợp con của 1 tập hợp?

Cho A⊂B các kết luận sau đúng hay sai a)∀ ∈ ⇒ ∈x B x A

b)∃x∈ A mà x ∉ B

c)∃ x∈ B sao cho x∈A

2.Bài mới

Hoạt động 1: Dẫn dắt đến các k/n giao, hợp, hiệu của 2 tập hợp

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

Trang 9

-Hs thực hiện các hđ

- Chỉnh sửa, hoàn thiện

-Gọi3hs lên bảng thực hiện các hđ1;2;3 trong sgk-Nhận xét , chỉnh sửa

Hoạt động 2:Giao của 2 tập hợp.

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

-Nêu k/n

-Ghi nhận kiến thức

-Quan sát trên hình vẽ

-Thực hiện vdụ

-Chỉnh sửa và hoàn thiện

-Từ hđ1, nêu kluận : C đợc gọi là giao của A và B-Y/c hs nêu k/n giao của 2 tập hợp

-Cho hs ghi nhận kiến thức là đ/n trong sgk G=A∩B={x | x∈A và x∈B}

-Thể hiện trên biểu đồ VenNêu vdu1: Cho 2 tập hợp A={-2;0;3;5;8;11 }và B= A={-4;-2;1;3;6;12} Tìm tập hợp A∩B

-Thể hiện trên biểu đồ Ven

Từ vdu1: y/c hs tìm A∪B -Dựa trên 2 biểu đồ Ven giao và hợp y/c hs nhận xét mối quan hệ giữa 2 tập hợp A∪B và A∩B

Hoạt động 4 : Hiệu của 2 tập hợp.

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

-Thể hiện trên biểu đồ Ven

Từ vdụ1: y/c hs tìm A\ B và B\A-Cho hs quan sát hình7 và hình 8 và nêu nhận xét-Kluận : ở hình 8 B⊂A Khi đó A\B gọi là phần bù của B trong A ký hiệu CAB

3.Củng cố

3.1.Tổng kết 1)A∩B={x | x∈A và x∈B}

2)A∪B={x | x∈A hoặc x∈B}

3)A\B={x | x∈Avà x∉B}

4)Khi B⊂A thì A\B gọi là phần bù của B trong A ký hiệu CAB

3.2.Bài tập củng cố Bài 1;4(trang15)

Trang 10

4.Bài tập về nhà

-Bài 2;3(trang15-sgk) và bài 23đến 27(Sbt)

-Vẽ biểu đồ Ven minh họa quan hệ bao hàm giữa các tập hợp số

- Biết biểu diễn khoảng, đoạn trên trục số

- Biết vận dụng các phép toán :giao, hợp, hiệu để giải các bài toán trên tập hợp số

-Học sinh đọc trớc bài ở nhà và ôn lại các kiến thức đã học về tập hợp số

-GV chuẩn bị hình 11 trong sgk , phiếu học tập

III Ph ơng pháp dạy học

Cơ bản dùng PP gợi mở, vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển t duy,

đan xen hoạt động nhóm

IV Tiến trình bài học

1.Kiểm tra bài cũ

1)Viết biểu đồ Ven minh họa quan hệ bao hàm giữa các tập số Ơ Â Ô Ă

2)Nêu đ/n các phép toán :giao, hợp, hiệu của 2 tập hợp

2.Bài mới

Chia lớp thành 4 nhóm thực hiện 4 bài tập trắc nghiệm

Hãy chọn phơng án đúng trong các bài tập sau đây:

Trang 11

Bài 4: (a)∀ số vô tỷ bao giờ cũng tồn tại số đối của nó là số hữu tỷ

- Chỉnh sửa, hoàn thiện

-Gọi hs lên thực hiện bài 1-Nhận xét , chỉnh sửa-Ghi nhận kiến thức trong sgk

Số hữu tỷ đợc biểu diễn dới dang số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

Số vô tỷ là các số thập phân vô hạn không tuần hoàn

Hoạt động 5:Khoảng, đoạn, nửa khoảng.

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

-Đọc và ghi nhận kiến thức -Cho hs ghi nhận kiến thức là các k/n trong sgk

-Nhấn mạnh sự khác nhau giữa các dấu ( ) và [ ]-Minh họa trên trục số

-Nêu ví dụ: Cho A=[2;5) và B=(3;7) Tìm A∩B ; A∪B ; A\B

Trang 12

-Hs theo dõi và nêu kết quả +Hớng dẫn hs thể hiện trên trục số

Hoạt động 6:Củng cố.

Ví dụ 1: Trong các kđịnh sau kđịnh nào đúng, kđịnh nào sai

1) (2;3) ⊂ [2;3] 2) (2;3] ⊄ [2;3]

3) {2;3}⊂ [2;3) 4) {2;3}⊂[2;3]

Ví dụ2: Cho A = [-2;2] và B = (0;3) Tìm A∩B ; A∪B ; A\B

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

-Hs suy nghĩ và tìm phơng án trả

lời

-Trình bày lời giải

-Chỉnh sửa và hoàn thiện

-Chia lớp thành 2 nhóm thực hiện các ví dụ-Gọi từng nhóm nêu kết quả

-Nhận xét

3.Tổng kết Nhắc lại các k/n về khoảng, đoạn, nửa khoảng và cách sử dụng ( ) ; []

4.BTVN: Bài 1;2;3(trang18-sgk) Bài 28- 32 (trang16-sbt)

1 Kiến thức Giúp học sinh nắm đợc:

-Số gần đúng, sai số tuyệt đối và cách đánh giá sai số thông qua độ lệch d

-Chữ số đáng tin và cách viết khoa học của 1 số

2 Kỹ năng

-Nắm đợc k/n và t/c của sai số, sai số tuyệt đốivà cách làm tròn số

-Biết về chữ số đáng tin và cách viết khoa học của 1 số

II Chuẩn bị ph ơng tiện dạy học

1 Giáo viên : Chuẩn bị sẵn 1 số bài tập để đa ra câu hỏi cho hs.

2 Học sinh : Đọc trớc bài ở nhà; chuẩn bị máy tính Casio fx500 MS hoặc một số

loại máy tính khác

III Ph ơng pháp dạy học

Cơ bản dùng phơng pháp gợi mở vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển t duy, đan xen hoạt động nhóm

IV Tiến trình bài học

1 Ktra bài cũ 1) Dùng máy tính bỏ túi hãy tìm 7 khi làm tròn đến

a)5 chữ số thập phân

b)7 chữ số thập phân

2) 3,14 là số π Đúng hay sai?

2 Bài mới

Trang 13

Hoạt động 1: Số gần đúng

*Y/c hs đọc ví dụ 1 và trả lời các câu hỏi

1)Minh và Nam lấy π nh vậy có đúng

không?

2)Các kết quả của Minh và Nam có

chính xác không?

*Y/c hs thực hiện HĐ1

1) Đờng xích đạo của Trái Đất là gì?Em

có biết gì về bán kính của nó?Số liệu trên

là số gần đúng hay số đúng?

2)Tơng tự hỏi với 2số liệu còn lại

*Nêu kluận: Trong đo đạc tính toán ta

th-ờng chỉ nhận đợc các số gần đúng

*Nêu câu hỏi củng cố

1)Hãy kể một vài con số trong thực tế

2)Không chính xác

*Thực hiện HĐ1 1)Đờng xích đạo là đờng tròn lớn vuông góc với trục của Trái Đất Số liệu trên là

số gần đúng 2)Đều là những số gần đúng

*Trả lời câu hỏi 1)Dân số VN năm 2005 khoảng 82 triệu ngời

2)Không đợc vì số đó là 2 1, 41 ≈

Hoạt động 2: Sai số tuyệt đối

1-Sai số tuyệt đối của 1 số đúng

*Yc Hs đọc vdụ 2 và trả lời câu hỏi

1)Dựa vào vdụ trên em hãy cho biết

*Yc Hs đọc và thực hiện vdụ 3

-Nêu câu hỏi: Nếu a là số gần đúng

của số a thì ta luôn tìm đợc số dơng d sao

cho ∆ ≤a d.Trong vdụ trên ta tìm đợc số

d=0,2.Vậy số d có duy nhất hay không?

*Nêu đnghĩa

*Yc hs thực hiện HĐ2

1)Hãy tính đờng chéo bởi 1 số đúng

2)Hãy tính đờng chéo với độ chính

*Đọc và ghi nhận kiến thức

* Thực hiện HĐ2 1) c=3 2

2)+Nếu lấy 2 1, 4 = thì c=4,2 sai số tuyệt đối đợc ớc lợng là

|3 2-4,2| <|3 x 1,42-4,2|=0,06 Khi đó độ chính xác là 0,06 +Nếu lấy 2 1, 41 = thì c=4,23 sai số

Trang 14

Nhận xét: Kết quả không duy nhất

*Chú ý (Sgk)

tuyệt đối đợc ớc lợng là |3 2-4,23| <|3 x 1,42-4,23|=0,03 Khi đó độ chính xác là 0,03

2 Củng cố toàn bài

2.1 Tổng kết

-Trong tính toán, đo đạc ta thờng chỉ nhận đợc giá trị gần đúng

-Nếu a là số gần đúng của a thì ∆ = −a a a đợc gọi là sai số tuyệt đối của số gần

-Tập hợp con Hợp, giao, hiệu và phần bù của 2 tập hợp

-Khoảng đoạn, nửa đoạn

-Số gần đúng, sai số, độ chính xác Quy tròn số gần đúng

2 Kỹ năng

-Nhận biết đợc đk cần, đk đủ, điều kiện cần và đủ, giả thiết kết luận trong một

định lí toán học-Biết sử dụng các ký hiệu ∀, ∃ Biết phủ định các mđề có chứa dấu ∀ và ∃-Xđịnh đợc hợp, giao, hiệu của 2 tập hợp đã cho, đặc biệt khi chúng là các khoảng đoạn

-Biết quy tròn số gần đúng

II Chuẩn bị ph ơng tiện dạy học

Trang 15

Hsinh chuẩn bị bài tập ở nhà

Gọi hs lần lợt trả lời các hỏi bài1 dến bài7

1,Xđ tính đúng sai của mđề phủ định A theo tính đúng sai của mđề A

2.Thế nào là mđề đảo của mđề A ⇒ B ? Nếu A ⇒ B là mđề đúng thì mđề

đảo của nó có đúng không? Cho ví dụ minh hoạ

3.Thế nào là 2 mđề tơng đơng?

4.Nêu đnghĩa tập con của 1 tập hợp , đnghĩa 2 tập hợp bằng nhau

5.Nêu đnghĩa hợp, giao, hiệu và phần bù của 2 tập hợp

6.Nêu đnghĩa đoạn, khoảng, nửa đoạn

7.Thế nào là sai số tuyệt đối của 1 số gần đúng Thế nào là độ chính xác của

1 số gần đúng

2 Bài mới

Hoạt động 2: Bài tập về quan hệ bao hàm

Gọi hs lên bảng chữa bài 9 và bài 15

-Ktra bài cũ hs dới lớp

-Gọi hs nhận xét và chỉnh sửa

Bài 9(25) E⊂G⊂B⊂A

E⊂D⊂B⊂A C⊂ABài 15(25) (A) Đúng (B) Sai (C) Đúng (D) Sai (E) Đúng

Hoạt động 2: Bài tập về tập hợp

Gọi hs lên bảng chữa bài 10 và bài 11 và

C={-1,1}

Bài 11(25) P ⇔ T

R ⇔ S

Q ⇔ XBài 12(25) a)(-3;7) ∩ (0;10) = (0;7) b)(−∞ ;5) (∩ 2; +∞ =) ( )2;5

c)Ă \(−∞ ;3) =[3; +∞)

Hoạt động 3: Bài tập về sai số và số gần đúng

Gọi hs lên bảng chữa bài 10 và bài 11 và Bài 10(25) A={-2;1;4;7;10;13}

Trang 16

-Ktra bài cũ hs dới lớp

-Gọi hs nhận xét và chỉnh sửa

B={0,1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12}

C={-1,1}Bài 11(25) P ⇔ T

R ⇔ S

Q ⇔ XBài 12(25) a)(-3;7) ∩ (0;10) = (0;7) b)(−∞ ;5) (∩ 2; +∞ =) ( )2;5

(C) Mệnh đề là một câu khẳng định hoặc đúng hoặc sai

(D) Mệnh đề là một câu nói thông thờng

Bài2 Hãy chọn kết luận sai trong các kết luận sau:

(A) Phủ định của mđề đúng là 1 mđề sai

Qua bài học giúp HS nắm đợc:

+Về kiến thức: -Chính xác hoá khái niệm hàm số và đồ thị

hàm số mà HS đã học.

-Nắm vững khái niệm hàm số đồng biến, nghịch biến; khái niệm hàm số chẵn, hàm số lẻ và sự thể hiện các tính chất ấy qua đồ thị

-Hiểu hai phơng pháp xét tính đồng biến, nghịch biến của hàm số (phơng pháp dùng định nghĩa và phơng pháp lập tỉ số biến thiên).

-Hiểu các phép tịnh tiến đồ thị song song với trục toạ độ.

+ Về kĩ năng: -Biết cách tìm tập xác định của hàm số.

-Biết cách tìm giá trị của hàm số tại một điểm

cho trớc thuộc tập xác định.

Trang 17

-Biết cách chứng minh tính đồng biến, nghịch biến của

+ HS: Cần ôn lại một số kiến thức đã học ở lớp dới; chuẩn bị

thớc kẻ, bút chì, bút để vẽ đồ thị Đọc trớc bài ở nhà

c.Ph ơng pháp d ạy học

+Sử dụng các PPDH cơ bản sau một cách linh hoạt nhằm giúp HS tìm tòi, phát hiện, chiếm lĩnh tri thức đó là : Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề.

D.tiến trình bài học và các hoạt động.

+Hoạt động 2: Sự biến thiên của hàm số.

b)Tiến trình bài dạy.

1 Bài cũ.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

-GV nêu câu hỏi:

Câu hỏi 1 Nêu ví dụ về hàm

có nghĩa.

2 Bài mới.

Hoạt động 1 Ôn tập về hàm số

Trang 18

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

-HS ghi nhận khái niệm Tr35).

(SGK HS tính giá trị của hàm số tại một vài giá trị cụ thể của x?

-HS trả lời Tình huống H1

(SGK-Tr36).

+TXĐ của hàm số 1) là:

(A) Ă +; (B) { x x ≠ 1 và x ≠ 2 } ; (C) Ă +\ 1; 2{ } ; (D) (0; + ∞ ).

+TXĐ cua hàm số 3) là:

(A) Ă −; (B) Ă ; (C) Ă +; (D) {− 1;0;1}

-HS tìm một số điểm trên đồ thị của mỗi hàm số.

-HS trả lời câu hỏi:

HS ghi nhận một số thông tin qua đồ thị của hàm số, thông qua ví dụ 2 (SGK-Tr37).

Hoạt động 2 Sự biến thiên của hàm số.

Hoạt động của thầy

Trang 19

-HS quan s¸t h×nh vµ ghi nhí kÕt qu¶.

-Tr¶ lêi c©u hái H3

Trang 20

b)Khảo sát sự biến thiên của

hàm số.

-GV giải thích khảo sát sự “

biến thiên của hàm số ”

-Nêu câu hỏi: Với ∀ x1, x2 ∈ K;

-Thông qua đó rút ra các bớc khảo sát sự biến thiên của hàm số.

-Ghi nhận cách khảo sát sự biến thiên, cách lập bảng biến thên +HS củng cố bằng H4, lập đợc

bảng biến thiên, biết cách đọc “ ” BBT

Ngày đăng: 13/07/2014, 15:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị song song với các trục toạ - Giao an Dai so 10
th ị song song với các trục toạ (Trang 27)
Đồ thị của hàm  y = x-3. - Giao an Dai so 10
th ị của hàm y = x-3 (Trang 28)
Đồ thị của hàm số y = ax 2  (đỉnh,  trục đối xứng, hớng của bề lừm). - Giao an Dai so 10
th ị của hàm số y = ax 2 (đỉnh, trục đối xứng, hớng của bề lừm) (Trang 30)
Đồ thị HS đã vẽ đúng). - Giao an Dai so 10
th ị HS đã vẽ đúng) (Trang 32)
Đồ thị của hàm y = ax 2 +bx+c. - Giao an Dai so 10
th ị của hàm y = ax 2 +bx+c (Trang 33)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w