1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA các môn L4 Tuần 2

33 282 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các Số Có Sáu Chữ Số
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Giáo Án
Năm xuất bản 200
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 335 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 GV nhận xét – chốt:  GV kết luận: Các danh hiệu trên ghi nhận những phẩm chất đáng ca ngợi nhưng mỗi danh hiệu vẫn có nét nghĩa riêng và danh hiệu hiệp sĩ rất thích hợp với hành động

Trang 1

Tuần:… Toán

CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ.

Ngày soạn :… /……/ 200… Ngày dạy:… /……/ 200…

I Mục tiêu :

1 Kiến thức : Ôn lại quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề

2 Kỹ năng : Biết viết và đọc các số có tới 6 chữ số

3 Thái độ : Tính chính xác, khoa học

 GV ghi tựa bài lên bảng

b/Các hoạt động:

Hoạt động 1 : Ôn tập

Mục tiêu: Ôn về các hàng đơn vị, chục, trăm,

nghìn, chục nghìn

 GV treo tranh phóng to trang 8/ sgk

 GV cho Hs nêu mối quan hệ giữa đơn vị

các hàng liền kế

10 đơn vị là mấy chục?

10 chục là mấy trăm?

10 trăm là mấy nghìn?

10 nghìn là mấy chục nghìn?

a) Giới thiệu hàng trăm nghìn.

 Đếm thêm chục nghìn từ 1 chục nghìn

đến 10 chục nghìn?

 GV nói: 10 chục nghìn là 1 trăm nghìn

 GV giới thiệu cách viết

b) Viết, đọc số có 6 chữ số.

 GV treo bảng phụ có nội dung

Trăm nghìnChục nghìnnghìn

- GV gắn các thẻ từ ghi 100000 , 10000 , … 10 ,

1 lên các cột tương ứng bên bảng Gọi H đếm

xem:

+ Có bao nhiêu trăm nghìn?

+ Bao nhiêu chục nghìn?……

+ Bao nhiêu đơn vị?

 GV gắn kết quả đếm xuống các cột ở

cuối bảng (như sgk/ 9) Gọi Hs xác định lạisố vừa gắn ?

 GV hướng dẫn cách viết số và đọc số

Hoạt động lớp, cá nhân.

Trang 2

 GV lập số trên bảng Goi Hs viết và

đọc số

 GV viết số và yêu cầu Hs lập số

Hoạt động 3: Thực hành.

Mục tiêu: Biết viết và đọc các số có tới 6 chữ

số

Bài 1: Viết vào chỗ chấm

 Hs tự làm bài  sửa miệng

Bài 2: Viết vào chỗ chấm

 Dùng bảng phụ gọi Hs lên sửa bài +

đọc số bằng miệng

Bài 3: Nối theo mẫu

 Sửa bài bảng con

 GV đọc số H viết số vào bảng con

 Hs viết rồi đọc số vừa viết

 Hs dùng thẻ từ lập số trên bảng

 Hs đọc đề

 Hs làm bài

 Hs đọc đề rồi tự làm

 Hs sửa bài

 Hs đọc đề + làm bài

 Hs sửa bài bảng con

4: Củng cố

 Nêu cách đọc, viết số có 6 chữ số?

 Thi đua 2 dãy GV đọc  H viết số và ngược lại

IV.Hoạt động nối tiếp

 Bài tập về nhà: 3, 4/ 10

Chuẩn bị: Luyện tập

Rút kinh nghiệm

-

Trang 3

-Tuần:… Tập đọc

DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU ( tt ).

Ngày soạn :… /……/ 200… Ngày dạy:… /……/ 200…

I Mục tiêu :

1 Kiến thức : Hiểu nghĩa các từ ngữ: chóp bu, nặc nô, có của ăn của để, văn tự Hiểu nội dung bài:

Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng hào hiệp, căm ghét áp bức bất công, sẵn sàng trừng trị bọn Nhện nhẫntâm, bênh vực Nhà Trò bất hạnh, yếu đuối

2 Kỹ năng : Đọc lưu loát toàn bài, biết ngắt nghỉ đúng chỗ, biết thể hiện ngữ điệu phù hợp vớilời nói và suy nghĩ của nhân vật

3 Thái độ : Hs biết quan tâm giúp đỡ lẫn nhau nhất là khi bạn gặp khó khăn, hoạn nan

b/Các hoạt động:

Hoạt động 1 : Luyện đọc

Mục tiêu: Đọc lưu loát toàn bài, biết ngắt

nghỉ đúng chỗ

 GV đọc mẫu toàn bài + tranh

 Chia đoạn: 2 đoạn

+ Đoạn 1: Từ đầu … hung dữ

+ Đoạn 2: Phần còn lại

 Hướng dẫn Hs luyện đọc từng đoạn, cả

bài kết hợp giải nghĩa từ

+ Luyện đọc các từ ngữ khó phát âm

+ Hướng dẫn đọc đúng ngữ điệu các câuvăn sau (bảng phụ)

 GV nhận xét cách đọc

 GV yêu cầu giải nghĩa các từ: chóp

bu, nặc nộ, có của ăn của để, văn tự

Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

Mục tiêu: Hiểu nghĩa các từ ngữ: chóp bu,

nặc no

Đoạn 1:( Hoạt động cá nhân)

 Trận địa mai phục của bọn Nhện

đáng sợ như thế nào?

Hoạt động lớp, nhóm đôi

 Hs lắng nghe + quan sát

 Hs đọc nối tiếp nhau từng đoạn ( 2 lượt )

 Hs luyện đọc: lủng củng, nặc nộ, co rúm,béo múp béo míp, xúy xóa, quang hẳn

Hs dùng gạch / đánh dấu ngắt nghỉ hơi,

gạch dưới từ cần nhấn mạnh

 Vài Hs luyện đọc các câu trên

 Hs đọc nối tiếp (nhóm đội)

 Hs đọc từng đoạn (1 lượt)

 2 Hs đọc cả bài

 Hs đọc thầm phần chú giải và nêu nghĩacủa các từ đó

Hoạt động nhóm, cá nhân.

 Hs đọc thầm _ Trả lời câu hỏi

+ Bọn Nhện chăng tơ kín ngang

Trang 4

 GV chốt: Để bắt được 1 kẻ nhỏ bé và

yếu đuối như Nhà Trò thì sự bố trí như thế là rất kiên cố và cẩn mật

Đoạn 2: ( Hoạt động nhóm)

 Chia nhóm – giao việc – thời gian

thảo luận

+ Dế Mèn đã làm cách nào để Nhện phải

sợ?

+ Dế Mèn đã làm cách nào để nhận ra lẽ

phải?

 GV nhận xét – chốt:

 GV kết luận: Các danh hiệu trên ghi

nhận những phẩm chất đáng ca ngợi nhưng mỗi danh hiệu vẫn có nét nghĩa riêng và danh hiệu hiệp sĩ rất thích hợp với hành động của Dế Mèn

 GV liên hệ giáo dục

Hoạt động 3: Đọc diễn cảm

Mục tiêu: biết thể hiện ngữ điệu phù hợp

với lời nói và suy nghĩ của nhân vật

 GV hướng dẫn cách đọc:

- Lời nói của Dế Mèn đọc mạnh mẽ, dứt

khoát, đanh thép như lời lên án và mệnh

lệnh

- Những câu văn miêu tả kể chuyện: giọng

đọc phù hợp với từng văn cảnh, từng chi tiết

đường, bố trí kẻ cánh gác, tất cả nhà Nhện núp kín trong cá hang đá với dáng vẻ hung dữ

 Lớp bổ sung

 Hs đọc thầm _ thảo luận

 Trình bày _ lớp bổ sung

 Hs trao đổi nhóm đôi

 Đại diện 1 số nhóm trình bày

- Lớp nhận xét

 Nhiều Hs luyện đọc

 Hs nhận xét

4: Củng cố

 Đọc phân vai: người dẫn chuyện, Dế Mèn

 Em đã học tập được điều gì ở Dế Mèn?

IV.Hoạt động nối tiếp

 Luyện đọc thêm

 Tìm đọc truyện Dế Mèn phiêu lưu kí

 Chuẩn bị: Truyện cổ nước mình

Nhận xét tiết học

Rút kinh nghiệm

-

-Tuần:… Thủ công CẮT VẢI THEO ĐƯỜNG VẠCH DẤU Ngày soạn :… /……/ 200… Ngày dạy:… /……/ 200…

I.MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: học sinh biết cách vạch dấu trên vải và cắt vải theo đường vạch dấu

Trang 5

2 Kĩ năng: Vạch được đường dấu trên vải và cắt được vải theo đường vạch dấu đúngquy trình, đường kỹ thuật.

3 Thái độ: Giáo dục ý thức an toàn lao động

II.CHUẨN BỊ:

-GV: Mẫu vải đã vạch dấu đường thẳng, đường cong bằng phấn, cắt 1 đoạn 7- 8cm

-HS : Vải có kích thước 20cm x 30cm, kéo, phấn, thước

III CÁC HOẠT ĐỘNG:

1./ Ổn định:

- HS hát

2./Bài cũ: Vật liệu dụng cụ cắt may, khâu, thêu.

3./ Bài mới:

a./ Giới thiệu bài:

b/Các hoạt động:

+ Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét mẫu.

Mục tiêu: học sinh biết cách vạch dấu trên vải và

cắt vải theo đường vạch dấu

- GV giới thiệu mẫu

- GV gợi ý tác dụng của đường vạch dấu

- GV chốt: Vạch dấu trước để cắt được chính xác

+ Hoạt động 2: Thao tác kĩ thuật

Mục tiêu: Vạch được đường dấu trên vải và cắt

được vải theo đường vạch dấu đúng quy trình,

đường kỹ thuật

1 Vạch dấu trên vải

- GV đính vải lên bảng, gọi HS thực hiện thao tác

trên bảng đánh dấu hai điểm cách nhau 15cm,

vạch dấu nối hai điểm

2 Cắt vải theo đường vạch dấu

- GV nhận xét, bổ sung

* Lưu ý:

 Tì kéo lên mặt bàn để cắt cho chuẩn

 Luồn lưỡi kéo nhỏ hơn xuống mặt vải để cắt

theo đúng đường vạch dấu

+ Hoạt động 3: HS thực hành

Mục tiêu: học sinh biết cách vạch dấu trên vải và

cắt vải theo đường vạch dấu

- Kiểm tra việc chuẩn bị vật liệu dụng cụ

- Nêu thời gian và yêu cầu thực hành

- Mỗi 2 HS vạch 2 đường dấu thẳng, mỗi đường

dài 15cm, 2 đường cong, khoảng cách giữa hai

đường 3 –4cm Sau đó cắt theo đường vạch dấu

+ Hoạt động 4: Đánh giá kết quả học tập

- HS quan sát, nhận xét hình dạng các đường vạch dấu, đường cắt vải theo đường vạch dấu

- HS nêu các bước cắt vải theo đường vạch dấu

- HS nhận xét

- HS quan sát hình 1 a, 1b và nêu cách vạch dấu đường thẳng, đường cong trên vải

- 1 HS thực hiện thao tác vạch dấu đườngcong lên mảnh vải

- HS quan sát hình 2a, 2b và nêu cách cắtvải theo đường vạch dấu

- 1, 2 HS đọc ghi nhớ

- HS thực hành

Trang 6

Mục tiêu: Hs biết dánh giá sản phẩm của mình

- Tổ chức cho HS trình bày sản phẩm thực hành

- Nhận xét

- Từng nhóm tự đánh giá

4 Củng cố

- Gọi hs nhắc lại cách cắt vải theo đường vạch dấu?

IV.Hoạt động nối tiếp

- Chuẩn bị bài: Khâu thường

- Nhận xét ưu điểm, khuyết điểm

Rút kinh nghiệm

-

-Tuần:… Luyện từ và câu Mở rộng vốn từ: NHÂN HẬU , ĐOÀN KẾT Ngày soạn :… /……/ 200… Ngày dạy:… /……/ 200…

I Mục tiêu : 1 Kiến thức : Hệ thống hóa được những từ ngữ đã học trong các bài thuộc chủ điểm: Thương người như thể thương thân Từ đó biết cách dùng các từ ngữ đó 2 Kỹ năng : Mở rộng thêm vốn từ về lòng nhân hậu, đoàn kết (có cả từ Hán _ Việt) Luyện cách sử dụng các từ ngữ trong câu 3 Thái độ : Giáo dục H tinh thần đoàn kết, lòng nhân hậu II Chuẩn bị : GV : Bảng phụ HS : SGK, bảng con III Các hoạt động : 1 Khởi động : 2 Bài cũ : Luyện tập về cấu tạo của tiếng Mời 2 Hsviết bảng lớp cả lớp viết vào vở bài tập những tiếng chỉ người trong gia đình GV nhận xét _ ghi điểm 3 Bài mới a./Giới thiệu bài : Hôm nay, chúng ta học bài “Mở rộng vốn từ: Nhân hậu , đoàn kết.” b/Các hoạt động: TG HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC Hoạt động 1 : Hướng dẫn Hs làm bài tập Mục tiêu: Hệ thống hóa được những từ ngữ đã học Bài tập 1:  GV nhắc lại yêu cầu của bài tập 1  GV hướng dẫn Hs tìm các từ ngữ thể hiện

 1 Hs đọc yêu cầu của bài tập 1

 Hs làm bảng con: tình yêu thương, lòng yêu mến, đau xót …

Trang 7

lòng nhân hậu, đoàn kết qua 3 bài tập đọcđã học.

 Tương tự với các mục b , c , d

 GV nhận xét, đưa bảng phụ đã chuẩn bị

 GV lưu ý Hs các từ tìm đúng và hướng

dẫn cách sử dụng từ đó

Bài tập 2:

 GV chia lớp thành 4 nhóm cùng tìm hiểu

các từ đã cho

-GV nhận xét Có thể giải nghĩa một số từ

 Khuyến khích, ghi điểm thi đua cho các

nhóm

Bài tập 3:

 GV hướng dẫn Hs cách đặt câu

- GV chốt lại, có thể đặt mẫu vài câu khác

nhau với 1 từ giúp Hs mở rộng vốn từ

- Hs làm bảng con từng yêu cầu còn lại

 Hs lên bảng điền tiếp các từ vừa tìmđược vào bàng phụ

 2 Hs đọc yêu cầu đề bài

 Các nhóm hoạt động theo yêu cầu a ,

b của bài tập

 Hs đại hiện nhóm chữa bài:

 Nhóm nhận xét bài làm của cácnhóm khác

 Hs chữa bài vào vở

 1 Hs đọc yêu cầu của đề bài

 Mỗi Hs đặt 1 câu với từ ở nhóm a , 1câu với từ ở nhóm b

 Hs nối tiếp nhau đọc câu các em đãđọc

 Cả lớp nhận xét đúng / sai

 Hs chữa bài

 1 Hs đọc yêu cầu đề bài

 Các nhóm thảo luận nội dung củatừng câu : Khuyên gì? Chê gì?

 Mỗi nhóm cử 3 đại diện nối tiếpnhau nói nội dung khuyên bảo trongtừng câu tục ngữ

4./ Củng cố

 Chia lớp thành 2 dãy thi đua tìm những tấm gương nói về lòng nhân hậu, tinh thần đoànkết hoặc những hoạt động xã hội nói lên lòng nhân hậu và tinh thần đoàn kết

 GV nhận xét đánh giá đi đua

IV.Hoạt động nối tiếp

 GV nhận xét tiết học

 Dặn Hs học bài cũ

_ Chuẩn bị: Bài “Dấu hai chấm”

Rút kinh nghiệm

-

-Tuần:… Khoa học

THỰC HÀNH VẼ SƠ ĐỒ “SỰ TRAO ĐỔI CHẤT CỦA CƠ THỂ NGƯỜI VỚI MÔI TRƯỜNG”.

Ngày soạn :… /……/ 200… Ngày dạy:… /……/ 200…

I./Mục tiêu :

Trang 8

1 Kiến thức : Biết vẽ sơ đồ “Sự trao đổi chất của cơ thể người với môi trường”.

2 Kỹ năng : Hs có thể trình bày một cách sáng tạo những kiến thức đã học về sự trao đổi chất của

cơ thể người với môi trường

3 Thái dộ : Giáo dục học sinh yêu thích khoa học

II./ Chuẩn bị :

 GV : Bộ đồ chơi “ghép chữ vào sơ đồ”

 HS : SGK Giấy, bút vẽ

III./ Các hoạt động :

1./Khởi động :

2./Bài cũ : Cơ thể người lấy những gì từ môi trường và thải ra môi trường những gì?

 Hàng ngày cơ thể phải lấy những gì vào môi trường và thải ra môi trường những gì?

 Nhờ cơ quan nào mà quá trình trao đổi chất ở bên trong cơ thể thực hiện được?

 Điều gì sẽ xảy ra nếu một trong các cơ quan tham gia vào quá trình trao đổi chất ngừng hoạtđộng?

3./Bài mới :

a./Giới thiệu bài :

Thực hành vẽ sơ đồ “Sự trao đổi chất của cơ thể người với môi trường”

b/Các hoạt động:

Hoạt động 1:Trò chơi “ghép chữ vào sơ đồ”.

Mục tiêu: Biết vẽ sơ đồ “Sự trao đổi chất của

cơ thể người với môi trường”

 GV phát cho mỗi nhóm 1 bộ đồ chơi gồm:

1 sơ đồ chưa hoàn chỉnh và các tấm phiếu

rời có ghi những chữ còn thiếu trên sơ đồ “

Trao đổi chất của cơ thểvới môi trường”

 Cách chơi: Các nhóm thi nhau hoàn thành

sơ đồ bằng chữ Nhóm nào dán nhanh,

đúngvà đẹp là thắng cuộc

 GV nhận xét

Hoạt động 2: Thực hành

Mục tiêu: Hs vẽ sơ đồ sự trao đổi chất của

cơ thể người với môi trường.

 Yêu cầu Hs mở SGK/ 8, 9

 Hãy vẽ sơ đồ sự trao đổi chất của cơ

thể người với môi trường theo trí tưởng

tượng của mình

 Giảng : sơ đồ trong SGK chỉ là một gợi ý

 Yêu cầu một số Hs lên trình bày ý

tưởng của bản thân

 GV nhận xét

 Hs có thể vẽ dạng sơ đồ sự trao đổi chất

của cơ thể người với môi trường như sơ đồ

bên:

Hoạt động lớp, nhóm.

 Các nhóm thảo luận

 Treo sản phẩm của nhóm mình

 Các nhóm cử đại diện làm giám khảo đểchấm về nội dung và hình thức của sơđồ

 Tiếp theo, đại diện các nhóm trình bàytừng phần nội dung của sơ đồ

 Hs mở SGK

 Hs vẽ sơ đồ trên giấy Aua3

 Từng Hs trình bày sản phẩm của mình

 Hs lên trình bày ý tưởng cuả bản thân

 Hs khác nhận xét

4 : Củng cố:

 GV treo sơ đồ về sự trao đổi chất của cơ thể người với môi trường, yêu cầu Hs giải thích sơ đồđó

IV.Hoạt động nối tiếp

Trang 9

 Xem lại cách vẽ sơ đồ về sự trao đổi chất của cơ thể người với môi trường.

- Chuẩn bị: Các chất dinh dưỡng có trong thức ăn Vai trò của chất bột đường

Rút kinh nghiệm

-

-Tuần:… Toán LUYỆN TẬP. Ngày soạn :… /……/ 200… Ngày dạy:… /……/ 200…

I Mục tiêu :

Kiến thức : Giúp học sinh:Luyện viết và đọc số có tới 6 chữ số (cả các trường hợp có các chữ số 0) Kỹ năng : Rèn kĩ năng đọc và viết số có tới 6 chữ số

Thái dộ : Giáo dục Hs tính đúng, chính xác, khoa học

II Chuẩn bị :

 HS : SGK, VBT, bảng con

III Các hoạt động :

1 Khởi động :

2 Bài cũ : Các số có 6 chữ số

 Nêu cách đọc và viết số có 6 chữ số?

 Sửa bài tập về nhà 3, 4/ 10

 Nhận xét- đánh giá

3 Bài mới

a./Giới thiệu bài : Để củng cố cách viết và đọc số có 6 chữ số, thực hành bài “luyện tập”

b/Các hoạt động:

Hoạt động 1 : Ôn lại các hàng và cách đọc,

viết số có 6 chữ số.

Mục tiêu: Giúp học sinh:Luyện viết và đọc số

có tới 6 chữ số

a) Ôn các hàng:

 GV viết số 825713 lên bảng

 GV hỏi:

+ Số này có mấy hàng? (GV chỉ vào số vừa

viết) Kể ra?

+ Xác định vị trí của từng chữ số thuộc hàng

nào?

10 đơn vị = ……… chục

10 chục = ……… trăm

10 trăm = ……… nghìn

10 nghìn = ……… chục nghìn

b) Đọc, viết số:

Hoạt động lớp.

 Hs quan sát và trả lời câu hỏi

+ Có 6 hàng: đơn vị, chục, trăm … trăm nghìn

3 : đơn vị 1 : chục

7 : trăm 5 : hàng nghìn

2 : chục nghìn 8 : hàng trăm nghìn

 Hs nêu

 Hs viết vào bảng con

Trang 10

 GV đọc số (4 – 5 số).

 GV viết số: 850203 , 820004 , 800007 ,

832100 , 832010

Hoạt động 2: Luyện tập

Mục tiêu: Rèn kĩ năng đọc và viết số có tới 6

chữ số

Bài 1:

 GV cho Hs tự nhận xét quy luật của dãy

số

 GV gọi Hs sửa bài miệng

Bài 2: Viết vào chỗ chấm

 GV cho Hs sinh sửa bài trên bảng phụ

Bài 3: Nối (theo mẫu)

 Sửa bài: 1 em đọc số  1 em lên bảng

viết số (3 lượt Hs)

Bài 4: Viết 4 số có 6 chữ số

 GV gọi Hs nêu cách viết số

 GV lưu ý Hs: chữ số 0 không được viết

đầu cùng bên trái

 hiệu lệnh làm bài

 GV gọi 2 Hs sửa bài bảng lớp

 GV chấm 1 số vở

 Hs đọc số

Hs đọc đề

 Hs nêu quy luật  làm bài

 Hs đọc đề rồi làm bài

 Hs sửa bài trên bảng + đọc số

 Hs đọc đề, tự làm bài

 Hs đọc đề

 Hs nêu

 Hs làm bài

Lớp nhận xét

4 Củng cố

Nêu cách đọc, viết số có 6 chữ số?

Thi đua 2 dãy: đọc và viết số gồm có 7 vạn 34 chục

 GV nhận xét + tuyên dương

IV.Hoạt động nối tiếp

Nhận xét tiết học

BTVN: 2, 3/ 10

Rút kinh nghiệm

-

-Tuần:… Kể chuyện KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC Ngày soạn :… /……/ 200… Ngày dạy:… /……/ 200…

I./Mục tiêu

1 Rèn kĩ năng nói:Biết kể tự nhiên, bằng lời của mình một câu chuyện (mẩu chuyện, đọan truyện) đã nghe, đã đọc có nhân vật, có ý nghĩa, nói về lòng nhân hậu, tình cảm thương yêu, đùm bọc lẫn nhau giữa người với người

- Hiểu truyện, trao đổi được với các bạn về nội dung, ý nghĩa câu chuyện ( mẩu chuyện, đọan truyện)

2 Rèn kĩ năng nghe: HS chăm chú nghe lời bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn

II./Chuẩn bị:

Trang 11

- Một số truyện viết về lòng nhân hậu (GV và HS sưu tầm ): truyện cổ tích, ngụ ngôn, truyện danh nhân, truyện cười,truyện thiếu nhi, sách truyện đọc lớp 4.

III./ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1./ Khởi động:

2./ Kiểm tra bài cũ:

Gọi 1 học sinh kể lại câu chuyện Nàng tiên óc

GV nhận xét

3./ Bài mới:

a./Giới thiệu bài: GV mời một số HS giới thiệu những truyện các em đã mang đến lớp

b/Các hoạt động:

* Họat động1: Hướng dẫn HS kể chuyện:

Mục tiêu: Biết kể tự nhiên, bằng lời của mình

một câu chuyện

a Hướng dẫn HS hiểu yêu cầu của đề bài

GV gạch dưới những chữ sau trong đề bài giúp HS

xác định đúng yêu cầu, tránh kể chuyện lạc đề: Kể

lại một chuyện em đã được nghe (nghe qua ông bà,

cha mẹ, hay ai đó kể lại) được đọc (tự em tìm đọc

được) về lòng nhân hậu.

GV nhắc HS: những bài thơ, truyện đọc được nêu

làm ví dụ (Mẹ ốm,Các em nhỏ và cụ già, Dế Mèn

bênh vực kẻ yếu ) là những bài trong SGK, giúp các

em biết những biểu hiện củalòng nhân hậu Em nên

kể những câu chuyện ngòai SGK sẽ đuợc tính điểm

cao hơn

GV yêu cầu HS đọc gợi ý 3

GV đưa bảng phụ viết sẵn dàn bài kể chuyện , nhắc

HS:

-Trước khi kể các em cần giới thiệunvới các bạn câu

chuyện của mình (tên truyện, em đã nghe câu

chuyện này từ aihoặc đã đọc đuợc câu chuyện này ở

đâu?)

- Kể chuyện phải có đầu, có cuối, có mở đầu, diễn

biến, kết thúc

- Với những truyện khá dài mà HS không có khả

năng kể gọn lại,cô cho phép các em chỉ kể 1, 2

đọan-chọn đọan có sự kiện , ý nghĩa (dành thời gian cho

các bạn khác đựơc kể) Nếu bạn tò mò muốn nhe

tiếp câu chuyện, các em có thể hứa sẽ kể tiếp cho

các bạn nghe hết câu chuyện vào giờ ra chơi hoặc sẽ

cho các bạn mượn truyện để đọc

b.HS thực hành kể chuyện, trao đổi về ý nghĩa câu

chuyện:

GV đưa bảng phụ viết tiêu chuẩn đánh giá bài kể

chuỵên,viết lần lượt lên bảng tên những HS tham gia

thi kể và tên truyện của các em để HS nhớ khi nhận

xét, bình chọn

- 1 HS đọc đề bài Cả lớp đọc thầm Bốn HS tiếp nối nhau đọc lần lượt các gợi

ý 1 – 2 – 3- 4 trong SGK

- Cả lớp theo dõi sách giáo khoa

HS đọc thầm lại gợi ý 1

Một vài HS tiếp nối nhau giới thiệu với các bạn câu chuyện của mình

Cả lớp đọc thầm lại gợi ý 3

- HS kể chuyện theo nhóm đôi – trao đổi về ý nghĩa câu chuyện

- HS thi kể chuyện trước lớp

- Nói ý nghĩa câu chuyện của mình, đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi của các bạn về nhân vật, chi tiết trong câu chuyện, ý nghĩa câu chuyện

Cả lớp và GV nhận xét, tính điểm theo tiêu chuẩn sau:

+ Nội dung câu chuyện có hay, có mới không?

+ Cách kể (giọng điệu, cử chỉ)+ Khả năng hiểu truyện của người kể

- Cả lớp bình chọn bạn kể chuyện hay nhất, hấp dẫn nhất

Trang 12

GV nhận xét, khen ngợi HS

GV nhận xét – khen ngợi

4./ Củng cố:

- Gọi học kể lại một câu chuyện

IV.Hoạt động nối tiếp

GV nhận xét tiết học

Yêu cầu HS về nhà kể lại câu chuyện cho người thân,xem trước tranh minh họa và bài tập ở tiết KC tuần

Rút kinh nghiệm

-

-Tuần:… Tập đọc TRUYỆN CỔ NƯỚC MÌNH. Ngày soạn :… /……/ 200… Ngày dạy:… /……/ 200…

I Mục tiêu :

1 Kiến thức : + Hiểu nghĩa 1 số từ ngữ: độ trì, độ lượng, đa tình, đa mang, vàng cơn nắng trắng cơn mưa, nhận mặt

+ Nắm được nội dung ý nghĩa của bài thơ: Tác giả yêu thích truyện cổ của đất nước vì truyện cổ đề cao tình thương người, lòng nhân hậu, truyền cổ để lại những bài học quý báo của cha ông

2 Kỹ năng : Đọc lưu loát toàn bài, ngắt nghỉ đúng chỗ ở các dấu câu, phù hợp với âm điệu, vần nhịp của bài thơ lục bát

3 Thái độ : Giáo dục Hstình thương người, lòng nhân hậu

II Chuẩn bị :

 GV : Tranh minh họa bài đọc trong SGK, tranh minh họa về các truyện cổ: Tấm Cám, Thạch Sanh, Cây Khế

III Các hoạt động :

1 Khởi động :

2 Bài cũ : Dế Mèn bênh vực kẻ yếu (tt).

3 Bài mới :

a./Gt:Hôm nay, ta học bài thơ “Truyện cổ nước mình” Với bài thơ này, các em sẽ hiểu vì sao tác giả rất yêu những truyện cổ được lưu truyền từ bao đời nay của đất nước ta, của cha ông ta

 GV ghi tựa

b/Các hoạt động:

Hoạt động 1 : Luyện đọc.

Mục tiêu: Đọc lưu loát toàn bài, ngắt nghỉ

đúng chỗ ở các dấu câu, phù hợp với âm điệu, vần nhịp của bài thơ lục bát

 GV đọc mẫu + tranh

 Chia 3 đoạn:

+ Đoạn 1: “Tôi yêu … độ trì”

 Hs nghe + quan sát tranh

 Hs đánh dấu vào SGK

Trang 13

+ Đoạn 2: “Mang theo … đa mang”

+ Đoạn 3: Phần còn lại

 Luyện đọc kết hợp với giải nghĩa từ

+ Tìm hiểu nghĩa từ khó

+ GV giải thích thêm:

- Vàng cơn nắng, trắng cơn mưa: ý trong bài

đã có biết bao đổi thay diễn ra từ xưa đến

nay

- Nhận mặt: nhận ra bản sắc dân tộc, truyền

thống tốt đẹp của ông cha

 GV nhận xét cách đọc 1 số em

Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.

Mục tiêu: + Hiểu nghĩa 1 số từ ngữ: độ trì, độ

lượng, đa tình, đa mang, vàng cơn nắng trắng

cơn mưa, nhận mặt

 GV chia 4 nhóm, giao việc và thời

gian thảo luận

 Đọc thầm cả bài thơ và trả lời câu hỏi

+ Vì sao tác giả yêu truyện cổ nước nhà?

+ Những truyện cổ nào được nhắc đến

trong bài thơ? Nêu ý nghĩa của những

truyện đó

 GV nhận xét _ chốt: Truyện cổ đề cao

tình thương người, lòng nhân hậu và để lại

những bài học quý báo của cha ông

 Tìm thêm những truyện cổ khác thể

hiện lòng nhân hậu của người VN ta

 Đọc thầm 2 câu cuối bài và nêu ý

nghĩa của 2 câu thơ đó?

Hoạt động 3: Đọc diễn cảm + Học thuộc

lòng.

Mục tiêu: Đọc ngắt nghỉ đúng chỗ ở các

dấu câu, phù hợp với âm điệu, vần nhịp

của bài thơ lục bát

 GV hướng dẫn cách đọc: giọng đọc

thong thả, trầm tĩnh, sâu lắng, ngắt giọng

các câu thơ cần đa dạng, phù hợp với nội

dung từng câu

 GV nhận xét

 Tổ chức cho học Hs đọc nối tiếp nhau

thuộc lòng từng câu thơ mà mình thích

- Hs tiếp nối nhau đọc từng đoạn (2 lượt)

- Luyện đọc lại những từ phát âm sai nhiều:tuyệt vời, sâu xa, thiết tha, chân trời

- Hs đọc thầm chú giải và nêu nghĩa củanhững từ: độ trì, độ lượng, đa tình, đa mang

 Hs nghe và nhắc lại

 Hs tiếp nối nhau đọc từng đoạn

 2 Hs đọc lại cả bài

Hoạt động nhóm.

 Hs thảo luận _ Trình bày

 Lớp nhận xét _ bổ sung

+ Vì truyện cổ của dân tộc rất nhânhậu, ý nghĩa rất sâu xa

+ Vì truyện giúp ta nhận ra những phẩmchất quý báu của cha ông: công bằng,thông minh, độ lượng, đa tình, đa mang …+ Truyền cho đời sau nhiều lời răn dayquý báu của cha ông

+ Tấm Cám: Tấm nhân hậu có cuộcsống hạnh phúc Mẹ con Cám độc ác sẽ

 Hs vạch nhịp ở bài thơ

Tôi yêu truyện cổ nước tôi//

Vừa nhân hậu/ lại tuyệt vời sâu xa//

Thương người/ rồi mới thương ta//

Yêu nhau/ dù mấy cách xa/ cũng tìm//

……

 Nhiều Hs luyện đọc

- Hs học thuộc lòng những câu thơ mìnhthích

4: Củng cố

Trang 14

 Thi đua đọc diễn cảm.

 Đọc thuộc những thơ mình thích

 Liên hệ: chúng ta cần sống nhân hậu, độ lượng, công bằng, chăm chỉ như lời dạy của cha ông ta

IV.Hoạt động nối tiếp

 Luyện đọc thuộc bài thơ

 Chuẩn bị: Thư thăm bạn

Nhận xét tiết học

Rút kinh nghiệm

-

-Tuần:… Lịch sử – Địa lí BẢN ĐỒ. Ngày soạn :… /……/ 200… Ngày dạy:… /……/ 200…

I./Mục tiêu : 1 Kiến thức: Nắm được định nghĩa đơn giản về bản đồ Biết một số yếu tố của bản đồ: tên, phương hướng, tỉ lệ, bảng chú giải 2 Kỹ năng : Đọc được các kí hiệu của một số đối tượng địa lí trên bản đồ Xem được bản đồ 3 Thái dộ : Có ý thức tìm hiểu về địa lí đất nước II./Chuẩn bị :  GV : Bản đồ VN, bản đồ Hà Nội, bản đồ tự nhiên VN, bản đồ châu lục  HS : SGK III./Các hoạt động : 1./Khởi động : 2./Bài cũ : Sơ đồ  Sơ đồ là gì?  Kiểm tra sơ đồ HS vẽ ở nhà Nhận xét cho điểm 3./ Bài mới a./ Giới thiệu bài : Bản đồ. b/Các hoạt động: TG HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌCHoạt động 1 : Khái niệm bản đồ Mục tiêu: Nắm được định nghĩa đơn giản về bản đồ  GV treo bản đồ các loại lên bảng  GV: các bản đồ này là hình vẽ hay hình chụp? Vì sao em biết?  GV yêu cầu HS chỉ vị trí Đền Ngọc Sơn, Tháp Rùa  Muốn vẽ bản đồ của 1 khu vực người ta làm như thế nào?  Bản đồ là gì?

 HS quan sát

 Các bản đồ là hình vẽ vì … HS trả lời

 HS chỉ trên bản đồ

 Chụp hình khu vực đó ở nhiều vị trí sau đó rút ngắn theo tỉ lệ

 Bản đồ là hình vẽ thu nhỏ một khu vực hay toàn bộ bề mặt trái đất theo cách nhìn từ trên xuống

Trang 15

GV có thể chỉ 1 vài khu vực và yêu cầu HSchỉ 1 vài khu vực

Hoạt động 2: Một số yếu tố của bản đồ.

Mục tiêu: Biết một số yếu tố của bản đồ: tên,

phương hướng, tỉ lệ, bảng chú giải

A/ Tên bản đồ:

 GV treo bản đồ tự nhiên Việt Nam

 Cho biết tên bản đồ?

GV chia 4 nhóm và làm theo gợi ý sau:

Tên bản đồ Phạm vi thể hiện Thông tin chủ yếu

Gv cho các nhóm báo cáo

B/ Phương hướng:

GV vừa chỉ bản đồ vừa giới thiệu: bên phảilà hướng Đông; bên trái là hướng Tây, bên

trên là hướng Bắc, bên dưới là hướng Nam

GV gọi vài HS lên chỉ lại các hướng và tìm

vị trí Hà Nội, TPHCM trên bản đồ

C/ Tỉ lệ số:

 GV cho HS đọc bản chú giải

 Đọc tỉ lệ số ở hình 3

GV chốt: tỉ lệ số cho ta biết vùng đất thểhiện trên bản đồ nhỏ hơn kích thước thật bao

nhiêu lần

Vdụ: 1:100000 nghĩa là trên bản đồ đọc được

1cm thì trên thực tế là 100000cm

GV nêu vài tỉ lệ để HS tìm kích thước trênthực tế

D/ Bảng chú giải:

Bảng chú giải cho ta biết gì?

GV chỉ vài kí hiệu để HS nêu tên kí hiệuđó

 GV chốt: Một số kí hiệu trên bản đồ mà

chúng ta vừa tìm hiểu là: tên bản đồ, phương

hướng, tỉ lệ và bảng chú giải

Hoạt động 3 : Thực hành

Mục tiêu: Vẽ được các kí hiệu của một số đối

tượng địa lí trên bản đồ

GV yêu cầu HS vẽ một số kí hiệu

Nhận xét tuyên dương

 HS quan sát

 HS chỉ

 HS quan sát

 HS nêuCác nhóm thảo luận và hoàn thànhbảng

Đại diện nhóm báo cáo

Thi đua chỉ hướng trên bản đồ

IV.Hoạt động nối tiếp

 Chuẩn bị: Cách sử dụng bản đồ

Nhận xét

Rút kinh nghiệm

Trang 16

-

-Tuần:… Toán HÀNG và LỚP Ngày soạn :… /……/ 200… Ngày dạy:… /……/ 200…

I./ Mục tiêu : 1 Kiến thức : Nhận biết được lớp đơn vị gồm 3 hàng: hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm ; lớp nghìn gồm 3 hàng: hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn Nhận biết được vị trí của từng chữ số theo hàng, theo lớp Nhận biết được giá trị của từng chữ số theo vị trí của nó ở từng hàng, từng lớp 2 Kỹ năng : Rèn kĩ năng xác định ví trí và giá trí của từng chữ số theo hàng, theo lớp 3 Thái độ : Giáo dục Hs tính đúng, chính xác, khoa học II Chuẩn bị :  GV : SGK + kẻ bảng  HS : Bảng con + VBT III Các hoạt động : 1 Khởi động : 2 Bài cũ : Luyện tập  1 Hs sửa bảng bải 4/ 11 SGK.  GV đọc số cho học sinh viết vào bảng con: Bảy mươi nghìn hai trăm mười sáu Tám trăm linh hai nghìn bảy trăm hai mươi lăm Sáu trăm nghìn 3 Bài mới a./Gt:Tiếp tục củng cố cách đọc và viết số có sáu chữ số, qua bài “Hàng và lớp” b/Các hoạt động: TG HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC Hoạt động1 : Giới thiệu lớp đơn vị, lớp nghìn Mục tiêu: Nhận biết được lớp đơn vị gồm 3 hàng: hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm - GV: Nêu tên các hàng đã học theo thứ tự từ nhỏ đến lớn? - GV giới thiệu: Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, thành lớp đơn vị ; hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn, thành lớp nghìn - GV đưa bảng phụ đã kẻ sẵn cho Hs nêu lại - GV viết số 321 vào cột “số” trong bảng phụ, Hs lên bảng viết từng chữ số vào cột ghi hàng - GV cho Hs tiến hành tương tự đối với các số

 Hs nêu: hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn

- 4 Hs nhắc lại: Lớp đơn vị gồm có ba hàng: Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm ; Lớp nghìn gồm 3 hàng: hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn

- Chữ số 1 viết ở hàng đơn vị, chữ số 2 viết

ở hàng chục, chữ số 3 viết ở hàng trăm

 Cho Hs viết: 654321

Ngày đăng: 22/07/2013, 01:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng chú giải cho ta biết gì? - GA các môn L4 Tuần 2
Bảng ch ú giải cho ta biết gì? (Trang 15)
1. Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần Ghi nhớ. - GA các môn L4 Tuần 2
1. Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần Ghi nhớ (Trang 18)
Hình của nhân vật có thể nói lên tính cách hoặc - GA các môn L4 Tuần 2
Hình c ủa nhân vật có thể nói lên tính cách hoặc (Trang 28)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w