*Chốt các bước giải bài toán có lời văn.. * Chốt : Khi đổi chỗ các số hạng trong 1 tổng thì tổng đó không thay đổi.. - Giáo viên nhận xét chốt bài làm đúng.. *Chốt: Khi đổi chỗ các số hạ
Trang 1TuÇn 3
Thứ hai ngày… tháng … năm 2016
LUYỆN TẬP ĐỌC BẠN CỦA NAI NHỎ
1.Luyện đọc.
- Luyện đọc từ khó
- Lưu ý HS cách phát âm l/n
- Luyện đọc câu khó
- GV lưu ý HS cách ngắt nghỉ
- Luyện đọc đoạn
- Thi đọc
- GV nhận xét, tuyên dương
2.Hướng dẫn HS làm bài tập.
Bài 1:
- Đọc yêu cầu bài tập.
- Gọi HS đọc hành động của Nai Nhỏ
- GV tổ chức cho HS trả lời nối tiếp
- Nhận xét, đánh giá
- Bạn của Nai Nhỏ có điểm gì tốt ?
Bài 2:
- Nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS trả lời nối tiếp
- GV nhận xét, kết luận câu trả lời đúng
Bài 3:
- Hành động nào của Nai Nhỏ làm em
thích nhất ? Vì sao ?
- Nhận xét
- HS mức 1 luyện đọc: Nai Nhỏ; lăn; chặn lối; lo; ngã ngửa; …
- HS mức 2 luyện đọc: “Sói sắp…Dê Non / thì…tới, / dùng đôi…khỏe / húc…ngã ngửa.//”
- HS mức 3 luyện đọc đoạn 3
- HS đọc theo nhóm, cặp
- HS thi đọc diễn cảm đoạn 3
- Nối hành đọng của bạn Nai Nhỏ với kết quả của hành động đó ?
- HS đọc
- 1 HS nói hành động, 1 HS nói kết quả + Hích hòn đá to – để hòn đá to…
+ Kéo Nai Nhỏ chạy – để hổ không kịp vồ…
- Thông minh, khỏe mạnh…
- Nối hành động của bạn Nai Nhỏ với lời khen của cha Nai Nhỏ
- Hành động 1: thật khỏe Hành động 2: nhanh nhẹn
Hành động 3: quên mình cứu bạn
- HS phát biểu theo suy nghĩ
+ VD:hành động 1 em thích nhất Vì bạn là một người khỏe mạnh
NguyÔn ThÞ Dung 1 Trêng TiÓu häc CÈm Ninh
Trang 2
3.Củng cố,dặn dò.
- Bạn của Nai Nhỏ là người như thế
nào?
- Bạn của Nai Nhỏ là người khỏe mạnh, thông minh, dám quên mình để cứu bạn
**********************************
LUYỆN TOÁN
ÔN TẬP
1 Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 1:Mức 1
- Gọi HS nêu miệng:
- Từ 70 – 80
- Từ 89 - 95
- Nhận xét
Bài 2: Mức 2
- Đọc yêu cầu bài
- GV hướng dẫn HS làm
- Số liền trước của 42 là ?
- Số liền sau của 67 là ?
- Tìm số liền trước, liền sau bằng cách
nào ?
- Yêu cầu HS làm các câu còn lại
- Chữa bài, nhận xét
* Chốt: Tìm số liền sau + 1
số liền trước – 1
số trước hơn số sau 1 đơn vị
Bài 3: Mức 1,2,3
- Nêu yêu cầu bài tập
- Nêu cách đặt tính
- Thực hiện tính như thế nào ?
- Gọi HS lên bảng chữa bài
- Nhận xét
* Chốt cách đặt tính rồi tính
Bài 4: Mức 3
- Đọc yêu cầu
- Viết các số: Từ 70 – 80; 89 – 95
- HS nêu miệng nối tiếp
- 70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 80
- 89, 90, 91, 92, 93, 94, 95
- HS đọc trước lớp
- Là số 41
- 68
- Lấy số đã cho cộng, trừ cho 1
- HS làm theo yêu cầu
- Đặt tính rồi tính
- …hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị, hàng chục thẳng hàng chục
- Từ phải sang trái
- 2 HS làm bảng, lớp làm vở
50
49
+
25
73
+
31
61
−
99 98 30
NguyÔn ThÞ Dung 2 Trêng TiÓu häc CÈm Ninh
Trang 3
- GV hướng dẫn HS làm bài.
- BT cho biết gì ?
- BT hỏi gì ?
- Muốn biết Bình hái được bao nhiêu
bông hoa ta làm như thế nào ?
- Gọi HS làm bài
- Chữa bài, nhận xét
*Chốt các bước giải bài toán có lời văn
2 Củng cố, dặn dò.
- Nhận xét tiết học
- HS đọc trước lớp
- Lan hái được 56 bông hoa, Bình hái được ít hơn Lan 25 bông hoa
- Hỏi bình hái được:…bông hoa ?
- Lấy số hoa của Lan hái được trừ cho
số hoa của Bình ít hơn Lan
Bài giải Bình hái được số bông hoa là:
56 – 25 = 31 (bông) Đáp số: 31 bông hoa
Thứ ba ngày … tháng… năm 2016
LUYỆN TOÁN PHÉP CỘNG CÓ TỔNG BẰNG 10.
1 Hướng dẫn học sinh làm bài tập.
Bài 1 :M 1
- Đọc yêu cầu bài tập
- GV hướng dẫn HS làm bài
- 9 + 1 = ?
- 1 + 9 = ?
- Nhận xét về kết quả của hai phép
tính ?
- Khi đổi chỗ các số hạng trong 1 tổng
thì tổng đó như thế nào ?
- Yêu cầu HS làm các câu còn lại
- Chữa bài, nhận xét.
* Chốt : Khi đổi chỗ các số hạng trong 1
tổng thì tổng đó không thay đổi
Bài 2 : M 2
- Gọi HS làm bảng, lớp làm vở
- Số
- HS quan sát
- 10
- 10
- Bằng nhau
- Không đổi
- 1 HS làm bảng, lớp làm vở
8 + 2 = 10
2 + 8 = 10
- HS đọc yêu cầu
- HS thực hiện theo yêu cầu
3 + 7 = 9 +1 NguyÔn ThÞ Dung 3 Trêng TiÓu häc CÈm Ninh
Trang 4
- GV chữa bài, nhận xét
Bài 3 : M 1, 2, 3
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- Có bao nhiêu con chim đậu trên cành
1 ?
- Còn cành 2 thì sao ?
- Cả hai cành có tất cả bao nhiêu con
chim ?
- Gọi HS lên bảng viết phép tính
- Nhận xét
Bài 4 : M1,2,3
- Bài tập yêu cầu gì ?
- Có tất cả bao nhiêu hình tròn ?
- Có bao nhiêu hình tròn được tô màu ?
- Còn bao nhiêu hình tròn chưa tô màu ?
- Gọi HS viết phép tính
- GV nhận xét
2 Củng cố, dặn dò.
- Nhận xét tiết học
4 + 6 = 8 +2
5 + 5 = 5 + 5
- Số
- Có 4 con chim
- Có 6 con chim
- Có 10 con chim
- 1 HS viết bảng, lớp viết bảng con
4 + 6 = 10 hay 6 + 4 = 10
- Viết số thích hợp
- 10 hình tròn
- 4 hình tròn tô màu
- 6 hình tròn chưa tô màu
- 1HS làm bảng, lớp làm bảng con
4 + 6 = 10 hay 6 + 4 = 10
********************************
LUYỆN CHÍNH TẢ BẠN CỦA NAI NHỎ.
1 Hướng dẫn HS viết chính tả.
- GV đọc đoạn viết.
- Đoạn chép có nội dung từ bài nào ?
- Nai Nhỏ xin phép cha đi đâu ?
- Khi đó cha Nai Nhỏ đã nói gì ?
- Đoạn viết có mấy câu
- Trong bài có những chữ nào được viết
hoa ?
- Tìm từ khó dễ viết sai có trong bài
- Yêu cầu HS viết bài
- HS nghe và đọc lại.
- Bài « Bạn của Nai Nhỏ »
- Đi chơi cùng bạn
- Cha không ngăn cản con…của con
- Tên riêng, sau dấu chấm…
- HS tìm từ khó rồi viết ra nháp :ngăn cản ; hung dữ ; rình…
- HS viết bài vào vở
NguyÔn ThÞ Dung 4 Trêng TiÓu häc CÈm Ninh
Trang 5
- Nhận xét.
2 Hướng dẫn HS làm bài.
Bài 1 :
- Đọc yêu cầu bài.
- Đọc các từ
- GV tổ chức cho HS thi điền đúng điền
nhanh
- Chữa bài
- GV nhận xét, kết luận đáp án đúng
- Gọi HS đọc lại các từ đã điền
Bài 2 :
- Đọc yêu cầu
- Gọi HS làm bài
- Chữa bài, nhận xét
3 Củng cố, dặn dò.
- Nhận xét tiết học
- Đổi chéo bài soát lỗi chính tả
- Điền ng hoặc ngh vào chỗ trống
- HS đọc trước lớp
- HS thi điền trên bảng lớp
- Lời giải : Chăm ngoan ; ngọn cây ; hội nghị ; nghi ngờ
- HS đọc
- Tìm từ ngữ có chứa tiếng ở cột bên trái điền vào cột bên phải
- HS làm bảng, lớp làm vở
- Lời giải : cha : cha con ; chả cá…
tra : tra cứu…
****************************************
Thứ năm ngày…tháng…năm … LUYỆN TỪ VÀ CÂU
TỪ CHỈ SỰ VẬT – CÂU KIỂU AI LÀ GÌ ?
1.Hướng dẫn HS làm BT.
Bài 1 :
- Bài tập yêu cầu gì ?
- GV cho HS quan sát tranh và thảo
luận
- Gọi HS báo cáo
- Giáo viên nhận xét chốt bài làm đúng
- Viết các từ chỉ người, đồ vật, cây cối, con vật vào dưới mỗi hình vẽ sau:
- HS thảo luận cặp đôi, 1HS hỏi, 1 HS trả lời và ngươc lại:
+ Tranh vẽ gì ? + Nêu tên chỉ người, đồ vật…
- Đại diện báo cáo
- Lớp theo dõi, nhận xét, bổ sung
- Lời giải: Bác sĩ, học sinh, bộ đội…
NguyÔn ThÞ Dung 5 Trêng TiÓu häc CÈm Ninh
Trang 6
Bài 2 :
- Đọc yêu cầu bài tập
- Gọi HS đọc câu
- Cô giáo là mẹ của em ở trường là mẫu
câu gì ?
- Câu kiểu Ai là gì gồm mấy bộ phận ?
Đó là những bộ phận nào ?
- Gọi HS làm các câu còn lại
- Nhận xét, tuyên dương
* Chốt câu kiểu Ai là gì ?
2 Bài tập bổ sung
Bài 3: Đặt câu có chứa từ ở bài tập 1 và
cho biết đó là mẫu câu gì ?
- Gọi HS đặt câu
- Chữa bài, nhận xét
*Chốt câu kiểu ai là gì ?
3.Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Nối mỗi câu sau với mẫu của câu đó
- HS đọc
- Mẫu câu Ai là gì ?
- Gồm 2 bộ phận:
+ Ai (ai, cái gì, con gì ?) + Là gì ? (là gì ?)
- 1 HS làm bảng, lớp làm vở
+ Bút chì là một đồ… Cái gì – là gì ? + Con trâu là của cải… Con gì - là gì?
- Đọc đề bài
- HS nối tiếp đặt câu:
+ Chúng em là HS lớp 2C (mẫu câu ai là
gì ?) + Bố em là bác sĩ (mẫu câu ai là gì ?)
- HS nghe
*******************************
LUYỆN TOÁN LUYỆN TẬP
1.Hướng dẫn HS làm bài tập.
Bài 1: Mức 1
- Bài tập yêu cầu gì?
- Gọi HS làm bài
- Nhận xét gì về kết quả của 2 phép
tính?
- Khi đổi chỗ các số hạng trong 1 tổng
thì tổng đó như thế nào ?
- Tính
- HS làm bảng, lớp làm vở
9 +1 + 2 = 12
1 + 9 + 2 = 12
- Bằng nhau
- Không thay đổi
NguyÔn ThÞ Dung 6 Trêng TiÓu häc CÈm Ninh
Trang 7
*Chốt: Khi đổi chỗ các số hạng trong 1
tổng thì tổng đó không đổi
Bài 2 : Mức 2,3
- Đọc đề bài
- Yêu cầu HS phân tích đề
- Gọi HS nêu cách làm
- Gọi HS làm bảng
- Chữa bài, nhận xét
* Chốt các bước giải bài toán có lời văn
Bài 3: Mức 3
- Yêu cầu HS đọc tóm tắt và tự lập đề
- Đoạn thẳng AC dài ?
- Còn đoạn thẳng CB ?
- Muốn biết đoạn thẳng AB dài bao
nhiêu cm ta làm thế nào ?
- Gọi HS viết bảng phép tính
- Chữa bài, nhận xét
Bài 4: Mức 3
- Đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm bài
- Chữa bài
2 Củng cố, dặn dò.
- Nhận xét tiết học
- HS đọc
- HS phân tích các dữ liệu của bài toán
- HS nêu trước lớp
- HS thực hiện theo yêu cầu
Bài giải
Cả hai ngăn có số quyển sách là :
27 + 43 = 70 (quyển) Đáp số : 70 quyển sách
- HS đọc tóm tắt rồi tự lập đề bằng miệng trước lớp
- 12 cm
- 8 cm
- Lấy độ dài đoạn thẳng AC + CB
- HS lên bảng làm bài
12 + 8 = 20 cm
20 cm = 2 dm
- HS đọc
- 1 HS làm bảng, lớp làm vở
- 3,2,5; 352, 235, 253
******************************
Thứ sáu ngày … tháng … năm 2016
TẬP LÀM VĂN SẮP XẾP CÂU TRONG BÀI LẬP DANH SÁCH HỌC SINH.
1.Hướng dẫn HS làm BT.
Bài 1
- Bài tập yêu cầu gì ? - Dựa theo diễn biến câu chuyện Gọi
bạn, sắp xếp lại thứ tự các tranh bằng NguyÔn ThÞ Dung 7 Trêng TiÓu häc CÈm Ninh
Trang 8
- GV đưa tranh
- Yêu cầu HS sắp xếp lại thứ tự các
tranh
- GV nhận xét
Bài 2 :
- GV đưa ra nội dung bài.
- Yêu cầu HS đọc 3 cách sắp xếp
- Yêu cầu HS suy nghĩ, sắp xếp để thành
một câu chuyện
- Gọi HS trình bày
- GV nhận xét
- Yêu cầu HS nêu lý do lựa chọn của
mình
2.Củng cố, dặn dò :
-Nhận xét tiết học
cách điền số thứ tự mới……
- HS quan sát nêu nội dung từng tranh
- HS thảo luận nhóm
- Đại diện báo cáo
- HS theo dõi
- 3 HS đọc ;
- HS suy nghĩ, phát biểu
- HS trả lời cách 3
- HS nêu : Để câu chuyện có nội dung, ý nghĩa thì các ý trong câu chuyện phải được sắp xếp theo trình tự hợp lí
- HS lắng nghe
******************************
LUYỆN TOÁN
9 CỘNG VỚI MỘT SỐ : 9 + 5
1.Hướng dẫn HS làm BT.
Bài 1: M 1, 2, 3
- Đọc yêu cầu
- GV hướng dẫn HS
* 9 + 2 = ?
* 2 + 9 = ?
- Nhận xét kết quả
- Khi đổi chỗ các số hạng trong một
tổng thì tổng đó như thế nào?
- Yêu cầu HS tự làm các câu còn lại
tương tự
- Chữa bài, nhận xét
*Chốt: Khi đổi chỗ các số hạng trong
một tổng thì tổng đó không thay đổi
Bài 2: M 2
- Đọc yêu cầu
- Tính nhẩm
- 3 HS lên bảng, lớp làm vở
- Bằng nhau
- Không thay đổi
- HS làm vở
6 + 9 = 15 9 + 3 = 12
9 + 6 = 15 3 + 9 = 12
NguyÔn ThÞ Dung 8 Trêng TiÓu häc CÈm Ninh
Trang 9
- 9 + 3 = ?
- 9 + 1 + 2 = ?
- GV: 9 + 3 = 9 + 1 + 2 vì ở hai vế đều
xuất hiện số 9,và 3 lại bằng 1 + 2
- Yêu cầu HS làm các câu còn lại
- GV nhận xét,
Bài 3: M 3
- Đọc bài toán
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Muốn biết nhà bạn Minh có bao nhiêu
con ngan ta làm thế nào ?
- Yêu cầu HS làm bài
- Chữa bài, nhận xét
*Chốt các bước giải bài toán có lời văn
2.Củng cố, dặn dò.
- Khi đổi chỗ các số hạng trong một
tổng thì tổng đó không thay đổi
- Tính
- 12
- 12
- HS lắng nghe
- HS làm bảng, lớp làm vở
9 + 6 = 15 9 + 8 = 17
9 + 1 + 5 = 15 9 + 1 + 7 = 17
- HS đọc
- Minh nuôi 9 con ngan, mẹ Minh mua thêm 7 con ngan
- Nhà bạn Minh có bao nhiêu con ngan ?
- Lấy số ngan nhà Minh có cộng với số ngan mẹ mua thêm
Bài giải Nhà Minh có số con ngan là:
9 + 7 = 15 (con) Đáp số: 15 con ngan
- HS lắng nghe
******************************
NHẬN XÉT
………
………
………
………
………
………
NguyÔn ThÞ Dung 9 Trêng TiÓu häc CÈm Ninh
Trang 10NguyÔn ThÞ Dung 10 Trêng TiÓu häc CÈm Ninh