1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Đại số 7 kìI (full)

71 377 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án Đại số 7 kì I
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 71
Dung lượng 2,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4 -Thái độ: Yêu thích môn học, cẩn thận và tự tin trong trình bày.. 4 -Thái độ: Yêu thích môn học, cẩn thận và tự tin trong trình bày.. 4 -Thái độ: Yêu thích môn học, cẩn thận và tự tin

Trang 1

Ngày soạn: Ngày tháng năm 2008

Ngày giảng: Lớp 7A - Ngày tháng năm 2008

-Bớc đầu nhận biết đợc mối quan hệ giữa các tập hợp số N ⊂ Z Q

2 -Kĩ năng: Có kỹ năng biểu diễn đợc số hữu tỉ trên trục, biết so sánh hai số hữu tỉ

3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng, t duy sáng tạo và t duy logic cho học sinh

4 -Thái độ: Yêu thích môn học, cẩn thận và tự tin trong trình bày

II/ Phơng tiện dạy học :

- GV: Bảng phụ , phấn màu, thớc thẳng có chia khoảng.

- HS: Bảng phụ, thớc thẳng có chia khoảng

2/ Kiểm tra bài cũ : (3 phút)

Giáo viên treo bản phụ yêu cầu hai học sinh lên viết các số sau dới dạng phân số :

Hoạt động 1 : Giới thiệu khái niệm số hữu tỉ : (12 phút)

-Số hữu tỉ là gì ?

( Gọi một vài học sinh lập lại rồi cho ví dụ )

-Viết hai phân số bằng với phân số 1

Các phân số bằng nhau biểu diễn cùng một

số hữu tỉ

Trang 2

Có nhận xét gì về quan hệ giữa ba tập hợp số

Làm phần ? 1 trang 5 Làm phần ?2 trang 5 Làm bài tập 1 và 2 trang 7 SGK

Hoạt động 2 :Biểu diễn và so sánh số hửu tỉ : (20 phút)

Hs biểu diễn tiếp 4

5 trên trục số (1 hs lên bảng làm )

→Gv giới thiệu cách biểu diễn nh sgk trang

3

số hữu tỉ âm Vậy số 0 là số hữu tỉ âm hay dơng

0 Để so sánh hai số hữu tỉ x ,y ta làm nh sau

1 Viết x ,y dới dạng 2 phân số với cùng mẫu dơng

x = m

a , y = m

b ; ( m > 0 )

•1 So sánh tử là các số nguyên a ,b ;

•1Số hữu tỉ lớn hơn 0 gọi là số hửu tỉ dơng

•1Số hửu tỉ nhỏ hơn 0 gọi là số hửu tỉ âm

•1Số hửu tỉ 0 không là số hữu tỉ dơng cũng không là số hữu tỉ âm.

Làm ? 5 trang 7

Hoạt động 3 : Củng cố (6 phút)

- Số hữu tỉ là gì ? Nêu mối quan hệ giữa 3 tập hợp N ,Q , Z

- Thề nào là số hữu tỉ dơng, âm, số 0 Làm bài tập 4 trang 7

4/ Hớng dẫn học sinh học ở nhà : (2 phút)

Bài tập về nhà : Bài 5 trang 7 sgk _lu ý phần hớng dẫn của sgk

Xem trớc bài : “Cộng , trừ số hửu tỉ “ trang 7 sgk

IV Rút kinh nghiệm:

Trang 3

Ngày soạn: Ngày tháng năm 2008

Ngày giảng: Lớp 7A - Ngày tháng năm 2008

3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng, t duy sáng tạo và t duy logic cho học sinh

4 -Thái độ: Yêu thích môn học, cẩn thận và tự tin trong trình bày

II/ Phơng tiên dạy học :

GV: Bảng phụ ghi: công thức cộng, trừ số hữu tỉ và quy tắc chuyển vế , phấn màu HS: Ôn tập quy tắc cộng, trừ phân số, quy tắc “chuyển vế” và quy tắc “dấu ngoặc” Bảng phụ nhóm

2 / Kiểm tra bài cũ : (10 phút)

a / Muốn cộng hai phân số ta phải làm sao ? Tính :

5;

1 3

1

; 9

2 9

4

+

− +

b / Muốn trừ hai phân số ta phải làm sao ? Tính :

7;

3 7

2 −

2;

1 4

5 −

3 /Bài mới :

Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng hai số hữu tỉ (13 phút)

Hoạt động của giáo viên : Hoạt động của học sinh :

Cộng trừ hai số hữu tỉ cũng giống nh cộng

hai phân số (mở rộng) ở lớp 6 Hãy tính:

;

4

3 3 ;

b m

a + = +

;

b a m

b m

;Làm phần ? 1

Làm bài 6 trang 10

Trang 4

Hoạt động 2 : Quy tắc chuyển vế (10 phút)

-3 Yêu cầu hs nhắc lại quy tắc chuyển vế

3

= +

x

;Cho hs nhận xét đánh giá các bài làm trên

bảng

→Gv nhắc lại mấu chốt khi chuyển vế là

“Đổi dấu các số hạng “

Làm phần ? 2 Làm bài tập 9 a, b trang 10

số đối :

1 18

14 6

8 3

4 9

-Làm các bài tập 8 trang 9, bài 9 c, d trang 10

-Xem trớc bài “ Nhân, chia số hữu tỉ “

V Rút kinh nghiệm:

Trang 5

Ngày soạn: Ngày tháng năm 2008

Ngày giảng: Lớp 7A - Ngày tháng năm 2008

Lớp 7B - Ngày tháng năm 2008

Tiết 3 NHÂN, CHIA Số HữU Tỉ

I/ Mục tiêu :

1 -Kiến thức: -Học sinh nắm vững các quy tắc nhân, chia phân số

2 -Kĩ năng: -Có kỷ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng

3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng, t duy sáng tạo và t duy logic cho học sinh.

4 -Thái độ: Yêu thích môn học, cẩn thận và tự tin trong trình bày

II / Phơng tiên dạy học ;

GV: bảng phụ ghi các bài tập, quy tắc; phấn màu

HS: Ôn tập các quy tắc nhân chia phân số, tính chất cơ bản của phép nhân phân số

2 / Kiểm tra bài cũ : (7 phút)

a / Muốn cộng , trừ hai số hữu tỉ ta phải làm sao ?

b / Chữa các bài tập sau :

Bài 8 trang 10 SGK

47 2 70

79

=

Bài 9 trang 10 SGK c / x = 21

Hoạt động 1 : Giới thiệu phép nhân hai số hữu tỉ (10 phút)

Nhân hai số hữu tỉ cũng giống nh nhân hai

c b

a y

Trang 6

Chia hai số hữu tỉ cũng giống nh chia hai phân

2 / Chia hai số hữu tỉ :

Cho hai số hữu tỉ x , y

c a y x y

Hoạt động 3 : Chú ý (3 phút)

Gv yêu cầu HS đọc chú ý SGK 3/ Chú ý :

Thơng của phép chia số hữu tỉ x cho số

hữu tỉ y ( y ≠ 0 ) gọi là tỉ số của hai số x và

12 , 5

-5,12 : 10,25 ;

Làm bài tập 13 trang 12 câu a và b

Hoạt động 4 : Làm bài tập phần bài tập (12 phút)

5

b) Thơng của 2 số hữu tỉ

Với mỗi câu hãy tìm thêm một VD

Làm bài 13 trang 12 câu c, d

Làm bài 12 trang 12 SGK

a) b)

Làm bài 13 trang 12 câu c, d

c)

d)

Trang 7

Trò chơi bài 14 trang 12 SGK : Điền các số

hữu tỉ thích hợp vào ô trống

Luật chơi :Tổ chức hai đội mỗi đội 5 ngời ,

chuyền tay nhau ( một bút hoặc một viên phấn

), mỗi ngời làm một phép tính trong bảng

Đội nào làm đúng và nhanh là thắng

GV nhận xét , cho điểm khuyến khích đội

thắng cuộc

Bài 14 trang 12 SGK

Hai đội làm trên bảng phụ

HS nhận xét bài làm của 2 đội

Ngày soạn: Ngày tháng năm 2008

Ngày giảng: Lớp 7A - Ngày tháng năm 2008

2 -Kĩ năng: - Có kỹ năng vận dụng tính chất phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý

3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng, t duy sáng tạo và t duy logic cho học sinh.

4 -Thái độ: Yêu thích môn học, cẩn thận và tự tin trong trình bày

II / Phơng tiện dạy học :

GV: Máy chiếu projector hoặc bảng phụ, Sgk, bảng, phấn màu.

Trang 8

2 / Kiểm tra bài cũ : (8 phút)

a / Muốn nhân, chia hai số hữu tỉ ta phải làm theo quy tắc nào ?

b / Chữa các bài tập sau :

Hoạt động 1 : Giới thiệu giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ (12 phút)

GV: gọi HS nhắc lại giá trị tuyệt đối của số

nguyên a

GV: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x

cũng giống nh giá trị tuyệt đối của số

Hoạt động 2 : Giới thiệu các phép toán cộng, trừ, nhân, chia số thập phân (18 phút)

Đổi các số hữu tỉ sau ra số thập phân

 Trong thực hành , ta thờng cộng , trừ ,

Trang 9

nhân hai số thập phân theo các qui tắc tơng

tự nh đối với số nguyênKhi chia số thập phân x cho số thập phân y (y

Ngày soạn: Ngày tháng năm 2008

Ngày giảng: Lớp 7A - Ngày tháng năm 2008

Lớp 7B - Ngày tháng năm 2008

Tiết 5: LUYệN TậP

I/ Mục tiêu :

1 -Kiến thức: - Tìm đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Tìm một số khi biết giá trị

tuyệt đối của nó, biết cộng , trừ , nhân , chia các số thập phân

- Biết so sánh các số hữu tỉ các phép tính về số hữu tỉ

2 -Kĩ năng: - Có kỹ năng vận dụng các tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý

3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng, t duy sáng tạo và t duy logic cho học sinh.

4 -Thái độ: Yêu thích môn học, cẩn thận và tự tin trong trình bày

II/ Phơng tiện dạy học:

GV: Bảng phụ ghi bài tập 26: Sử dụng máy tính bỏ túi

Sgk , bảng phụ , phấn màu , máy tính cá nhân

HS: Bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi

Trang 10

a / = 4,7 b / =0 c/ =3,7

3 / Bài mới :

Hoạt động 1 : thực hiện các bài toán phần luyện tập (35 phút)

Hoạt động của giáo viên : Hoạt động của học sinh :

5 875 , 0 3

13 3

1 36

12 37

12 37

x = 2,3 + 1,7 hoặc x = -2.3 + 1,7

Trang 11

Sau khi cả lớp làm xong , Gv gọi 3 hs lên

làm mà không cần nhìn sgk thi đua xem

- Chuẩn bị bài “Luỹ thừa của một số hữu tỉ “

- Ôn lại “Luỷ thừa với số mũ của một số tự nhiên“ 2 công thức :

Tích của hai luỹ thừa cùng cơ số

Thơng của hai luỹ thừa cùng cở số

V Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn: Ngày tháng năm 2008

Ngày giảng: Lớp 7A - Ngày tháng năm 2008

Lớp 7B - Ngày tháng năm 2008

Tiết 6: LUỹ THừA CủA MộT Số HữU Tỉ

I/ Mục tiêu :

1 -Kiến thức:- Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ ,

biết các quy tắc tính tích và thơng của hai luỹ thừa cùng cơ sở , quy tắc tính luỹ thùa của luỹ thừa

2 -Kĩ năng: - Có kỷ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán

3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng, t duy sáng tạo và t duy logic cho học sinh.

4 -Thái độ: Yêu thích môn học, cẩn thận và tự tin trong trình bày

II / Phơng tiện dạy học :

GV: Sgk , bảng phụ, phấn màu, máy tính bỏ túi

HS: Bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi

Trang 12

2 / Kiểm tra bài cũ : (8 phút)

a / 103 = 10 10 10 → an =     

a

a

n ∈ N , a∈ Z

b / 23 22 = Sau đó ghi công thức tích hai luỹ thừa cùng cơ số

54 : 53 = Sau đó ghi công thức thơng hai luỹ thừa cùng cơ số

c / Phát biểu quy tắc tích , thơng hai luỹ thừa cùng cơ số

3 / Bài mới

Gv : Khẳng định các quy tắc đó cũng đúng với luỹ thừa mà cơ số là số hữu tỉ

Hoạt động 1: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên: (7 phút)

Hoạt động của giáo viên : Hoạt động của học sinh :

1 / Luỹ thừa với số mũ tự nhiên :

Luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x là tích của n thừa

số x ( n là số tự nhiên lớn hơn 1)

xn =     

x x x x

x .

(x ∈ Q , n N ; n > 1 )

n thừa số Nếu x = b

a

thì

n b

Làm phần ? 1 trang 17Quy ớc x0= 1

Làm bài tập 27 , 28 trang 19

Hoạt động 2 ; Luỹ thừa của tích , của thơng (8 phút)

Gv chỉ lại 2 công thức đã kiểm tra đầu

giờ → đối với số hữu tỉ ta cũng có công

thức trên

2 / Tích và thơng của hai luỹ thừa cùng cơ số

Khi nhân hai luỹ thừa cùng cơ số , ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ

x m x n = x m + n

Khi chia hai luỹ thừa cùng cơ số khác 0 , ta giữ nguyên cơ số và lấy số mũ cũa luỹ thừa bị chia trừ đi số mũ của luỹ thừa chia :

b / Tơng tự ;Khi tính luỹ thừa của luỹ thừa , ta giữ nguyên cớ

số và nhân hai cơ số :

(x m)n = x mn

Làm phần ? 4 trang 18

Trang 13

( Khi m= n =0 hoặc m =n =2 ) Làm bài tập 29 trang 19

4/ Hớng dẫn học bài ở nhà : (2 phút)

- Học bài công thức + quy tắc

- Làm các bài tập 33 ( Huớng dẫn sử dụng máy tính bỏ túi ) bài 32 trang 19

- Chuẩn bị xem trơc bài “Luỹ thừa của một số hữu tỉ (tt) “

- Tính nhanh (0,125)3 8 3

V Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn: Ngày tháng năm 2008

Ngày giảng: Lớp 7A - Ngày tháng năm 2008

2 -Kĩ năng: -Có kỷ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán

3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng, t duy sáng tạo và t duy logic cho học sinh.

4 -Thái độ: Yêu thích môn học, cẩn thận và tự tin trong trình bày

Trang 14

Hoạt động 1: Luỹ thừa cuả một tích (12 phút)

Hoạt động của giáo viên : Hoạt động của học sinh :

Hoạt động 2 : Luỹ thừa của một thơng (10phút)

Sau khi làm xong ? 3 →Rút ra công thức

( 2 hs làm bài a , b )

Làm bài tập 34 trang 22

Trang 15

Ngày soạn: Ngày tháng năm 2008

Ngày giảng: Lớp 7A - Ngày tháng năm 2008

Lớp 7B - Ngày tháng năm 2008

Tiết 8: LUYệN TậP

I/ Mục tiêu :

1 -Kiến thức: -Ôn lại các quy tắc và các công thức về luỹ thừa.

2 -Kĩ năng: - Vận dụng các quy tắc nêu trên để tính toán nhanh, gọn, chính xác

3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng, t duy sáng tạo và t duy logic cho học sinh.

4 -Thái độ: Yêu thích môn học, cẩn thận và tự tin trong trình bày

Trang 16

IV/ Tiến trình bài dạy:

1 /ổn định lớp :

2 / Kiểm tra bài cũ: (8 phút)

Phát biểu và viết công thức tính luỹ thừa của một tích (hoặc một thơng )

áp dụng : Tính

3

3

2 2

3 /Bài mới : Luyện tập (34 phút)

Gọi 4 hs lên bảng sữa bài 37 trang 22

Gọi 3 nhóm cữ đại diện lên làm bài 40

trang 23 cả lớp làm bài 42 trang 23 , 3 hs

âm của một số khác 0

Trong thực tế ngời ta thờng dùng luỹ thừa

nguyên âm của 10 để viết những số rất

vídụ :khối lợng nguyên tử hydro là:

0,   

0

000

166g = 1,66 10 24 g

23 chữ số 0 ;

Trang 17

3 2 2 2 1

Ngày soạn: Ngày tháng năm 2008

Ngày giảng: Lớp 7A - Ngày tháng năm 2008

Vận dụng thành thạo các tính chất của tỉ lệ thức

3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng, t duy sáng tạo và t duy logic cho học sinh.

4 -Thái độ: Yêu thích môn học, cẩn thận và tự tin trong trình bày

125 5

Trang 18

1 / Định nghĩa :

Tỉ lệ thức là đẵng thức của hai tỉ số

áp dụng tính chất 1 ta có :

6 x = 2 3

⇒ x = 6 1

3

2 =

Nhớ tính chất 1 khi biết 3 số hạng của một

tỉ lệ thức ta có thể tìm đợc số hạng thứ 4

2 / Tính chất : Tính chất 1 : (T/c cơ bản của tỉ lệ thức )

Vậy từ đẵng thức a.d = b.c ,ta có thể viết

đợc bao nhiêu tỉ lệ thức khác nhau ?

Trang 19

Ngày soạn: Ngày tháng năm 2008

Ngày giảng: Lớp 7A - Ngày tháng năm 2008

Lớp 7B - Ngày tháng năm 2008

Tiết 10: LUYệN TậP

I/ Mục tiêu :

1 -Kiến thức: - Học sinh đợc củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức.

2 -Kĩ năng: Rèn kỉ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng cha biết của tỉ lệ thức; lập ra các

tỉ lệ thức từ các số, từ đẳng thức tích

3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng, t duy sáng tạo và t duy logic cho học sinh.

4 -Thái độ: Yêu thích môn học, cẩn thận và tự tin trong trình bày

II / Phơng tiện dạy học :

GV: bảng phụ ghi bài tập

Bảng tổng hợp hai tính chất của tỉ lệ thức

- Chữa bài tập 45 trang 26 SGK

3/ Bài mới : Luyện tập (28 phút)

Bài 49 tr 26 SGK

GV đa đề bài lên màn hình

GV: nêu cách làm bài này?

GV yêu cầu hai học sinh lên bảng giải

câu a, các học sinh khác giải câu b vào

35 5

= =

⇒ không lập đợc tỉ lệ thức

Trang 20

Làm bài tập 50 trang 27: Treo bảng phụ

để mỗi nhóm lên làm

GV phát cho mỗi nhóm một bảng phụ có

đề bài tập nh tr 27 SGK

GV: muốn tìm các số trong ô vuông ta

phải tìm các ngoại tỉ hoặc trung tỉ trong tỉ

lệ thức Nêu cách tìm ngoại tỉ, trung tỉ

2

7 : 4 3

và 0,9 : (-0,5) không lập đợc tỉ lệ thức

Bài 50 tr 27 SGK

HS làm việc theo nhóm, mỗi nhóm phân công mỗi em tính số thích hợp rong ba ô vuông

Đây là tên tác phẩm nổi tiếng của Hng Đạo

V-ơng , Trần Quốc Tuấn Đó là tác phẩm BINH THƯ YếU LƯợC

Bài 51 tr 27 SGK

8 , 4

6 , 3 2

5 ,

1 =

; ,4,8

2 6 , 3

5 ,

1 =

; 1,5

6 , 3 2

8 ,

4 =

; 1,5

2 6 , 3

8 ,

4 =

Bài 52 tr 27 SGK

HS đứng trả lời miệng trớc lớp: :

d c C

b =a

là câu trả lời đúng

Trang 21

Ngày soạn: Ngày tháng năm 2008

Ngày giảng: Lớp 7A - Ngày tháng năm 2008

Lớp 7B - Ngày tháng năm 2008

Tiết 11: TíNH CHấT CủA DãY Tỉ Số BằNG NHAU

I/ Mục tiêu :

1 -Kiến thức: -Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.

2 -Kĩ năng: -Có kỷ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia tỉ lệ

3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng, t duy sáng tạo và t duy logic cho học sinh.

4 -Thái độ: Yêu thích môn học, cẩn thận và tự tin trong trình bày

2 / Kiểm tra bài cũ : (8 phút)

a / Thế nào là một tỉ lệ thức? Cho ví dụ? Từ các đẵng thức sau tìm các tỉ lệ

d ab

bc ab

ad = ⇒ =

3 / Bài mới :

c b

a =

có thể suy ra b d

c a b

a

+

+

=

không ? Bài học này giúp giải đáp câu hỏi trên

Hoạt động 1: Tính chất dãy tỉ số bằng nhau (20 phút)

Hoạt động của giáo viên : Hoạt động của học sinh :

Trang 22

Hs thấy 2

1 6 4

3 2 6 4

3 2 6

3 4

= +

a =

suy ra

Làm bài tập 54 trang 30 Làm bài tập 55 trang 30

( tơng tự ) x = -2 ; y = 5 ;

Hoạt động 2 : Số tỉ lệ (8 phút)

Hs hiểu hai cách viết là nh nhau

Gọi số học sinh của lớp 7A , 7B , 7C lần

l-ợt là a, b, c.Vì a, b, c tỉ lệ với 8, 9, 10

Ta có: 8 9 10

c b

a = =

2/ Chú ý : Số tỉ lệ : Khi có dãy tỉ số 2 3 5

c b a

Gọi học sinh đọc đề bài , Gv gợi ý để HS làm:

Gọi a , b là chiều dài và chiều và chiều rộng của hình chữ nhật

áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau :

2 7

14 7 5 2 5 2 5

=

=

= +

b

4 2

2 = ⇒ =

a m

a

10 2

Trang 23

Chuẩn bị tiết luyện tập trang 31 sgk

V Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn: Ngày tháng năm 2008

Ngày giảng: Lớp 7A - Ngày tháng năm 2008

2 -Kĩ năng: - Làm thành thạo các bài toán chia tỉ lệ

- Rèn kỹ năng giải bài toán nhanh , chính xác

3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng, t duy sáng tạo và t duy logic cho học sinh.

4 -Thái độ: Yêu thích môn học, cẩn thận và tự tin trong trình bày

II/ Phơng tiện dạy học :

GV: Bảng phụ hoặc máy projector, phấn màu

c b

a = =

ta suy ra điều gì ? Sữa bài tập 58 trang 30:

Số cây lớp 7A là 80

Số cây lớp 7B là 100

3 / Tiến trình dạy học: (38 phút)

Hoạt động 1: Giải các bài tập

Trang 24

HS cả lớp nhận xét.

-4 Xác định ngoại tỉ, trung tỉ trong tỉ lệ

thức

-5 Nêu cách tìm ngoại tỉ, trung tỉ

Gọi 1 hs đọc đề bài và và làm bài tập theo

; b / x = 1,5 ; c / x = 0,32 ; d / x =

32 3

Bài 61 trang 31 :

15 12 8 15 12 5 4

12 8 3

z y z y

y x y x

Với k = 1 ⇒x = 2 ; y = 5 ; Với k = -1 ⇒ x=-2 ; y = -5 ;

a

b c

a d

c b

a = ⇒ =

b a d c

b a

= + +

(áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau)

d c

d c b a

b a

Ngày soạn: Ngày tháng năm 2008

Ngày giảng: Lớp 7A - Ngày tháng năm 2008

Lớp 7B - Ngày tháng năm 2008

Tiết 13: Số THậP PHÂN HữU HạN

Số THậP PHÂN VÔ HạN TUầN HOàN.

Trang 25

I/ Mục tiêu :

1 -Kiến thức:- Học sinh nhận biết đợc số thập phân hữu hạn , điều kiện để một phân số tối

giản biểu diễn đợc dới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn

2 -Kĩ năng: - Hiểu đợc rằng số hữu tỉ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng, t duy sáng tạo và t duy logic cho học sinh.

4 -Thái độ: Yêu thích môn học, cẩn thận và tự tin trong trình bày

II/ Phơng tiện dạy học:

GV: Bảng phụ ghi bài tập và kết luận trang 34 SGK Máy tính bỏ túi

2 / Kiểm tra bài cũ : (5 phút)

Cho hs lên viết các phân số sau dới dạng số thập phân (chia tử cho mẫu)

15 5

2

5 3 5 2

3 20

3

2 2

=

; 100 1.48

148 2

5

5 2 37 5

37 25

37

2 2

Hoạt động 1: Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn : (10 phút)

17

khi thực hiện phép chia tử cho mẫu thì

không bao giờ chấm dứt

15 , 0 20 3

5454 , 1 11 17

Trang 26

30 25 12 ở dạng phân số đã tối giản Hãy

xét xem mẫu phân số này chứa các thừa số

nguyên tố nào?

Gv: vậy các phân số tối giảncó mẫu dơng,

phải có mẫu nh thế nào thì viết đợc dới

dạng số thập phânhữu hạn, số thập phân vô

hạn tuần hoàn?

→Nhận xét SGK trang 33

GV choHS làm bài 65, 66 trang 34 SGK

→Kết luận trong khung trang 34 SGK

Số thập phân hữu hạn hoặc số thập phân

vô hạn tuần hoàn biểu diễn 1 số hữu tỉ

2 / Nhận xét : Nếu một phân số tối giản có

a / Mẫu chứa thừa số nguyên tố 2 ; 5 thì phân số đó đợc viết dới dạng số thập phân hữu hạn

b / Mẫu chứa thừa số nguyên tố khác 2 ; 5 thì phân số đó đợc viết dới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn

2 25

2 75

7 30

(trờng hợp b)

Làm ? trang 33 Làm bài tập 65 , 66 trang 34

4 / Luyện tập - Củng cố : (8 phút)

GV yêu cầu HS nhắc lại kiến thức cơ bản của bài

GV cho HS làm bài tập 67 trang 34 SGK

5 / Hớng dẫn học ở nhà : (2 phút)

_ Nắm vững điều kịên để một phân số viết đợc dới dạng số thập phânhữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn Khi xét điều kiện này phân số phải tối giản

_ Học thuộc kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân

_ Bài tập về nhà : bài 68, 69, 70, 71 trang 34, 35 SGK

V Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn: Ngày tháng năm 2008

Ngày giảng: Lớp 7A - Ngày tháng năm 2008

2 -Kĩ năng: - Rèn kĩ năng viết một phân số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn, số

thập phân vô hạn tuần hoàn và ngợc lại (thực hiện với các số thập phân vô hạn tuần hoàn chu kì có từ một đến hai chữ số)

3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng, t duy sáng tạo và t duy logic cho học sinh.

Trang 27

4 -Thái độ: Yêu thích môn học, cẩn thận và tự tin trong trình bày.

II / Phơng tiện dạy học :

1 GV:bảng phụ hoặc máy chiếu projector

2 HS: bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi

2 / Kiểm tra bài cũ : (8 phút)

Nêu điều kiện để một phân số tối giản với mẫu dơng viết đợc dới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn

Chữa bài tập 68 trang 34 SGK

3 / Bài mới : Giải các bài tập (35 phút)

Hs làm bài 71 trang 35: Lu ý đây là số

thập phân vô hạn tuần hoàn, yêu cầu viết

gọn

GV treo bảng phụ có bài tập:

Trong các phân số sau: phân số nào viết

1 =

0 ,( )01 99

1 =

0 ,( )001 999

40 = 23.5

16 = 24

Trang 28

0, 4375 16

5 1,(6) 3

3

0, (27) 11

_ Làm bài tập 72 trang 35 SGK, bài 86, 89, 90 trang 15 SBT

_ Xem trớc bài “Làm tròn số “ Đem máy tính bỏ túi cho tiết sau

V Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn: Ngày tháng năm 2008

Ngày giảng: Lớp 7A - Ngày tháng năm 2008

2 -Kĩ năng: Có ý thức vận dụng các quy ớc làm tròn số trong đời sống hàng ngày

3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng, t duy sáng tạo và t duy logic cho học sinh.

4 -Thái độ: Yêu thích môn học, cẩn thận và tự tin trong trình bày

II / Phơng tiên dạy học :

GV: Sgk , bảng phụ, hoặc máy chiếu projector, phấn màu, máy tính bỏ túi

HS: bảng phụ nhóm , máy tính bỏ túi

III/ PHƯƠNG PHáP DạY HọC:

 Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề

Trang 29

2 / Kiểm tra bài cũ : (7 phút)

* Cho hs tìm các ví dụ trong thực tế , sách , báo , để giúp học sinh thấy các số đã đợc làm tròn xuất hiện trong đời sống hàng ngày rất nhiều (Gọi 2 tổ đã soạn lên đọc)

Gv : _ Số khán giả tại sân vận động có khoảng 25000 ngời

_ Mặt trăng cách trái đất khoảng 400 nghìn km _ Diện tích bề mặt trái đất khoảng 510,2 triệu km2 _ Trọng lợng của não ngời lớn trung bình là : 1400g v v

Gv : Nêu các ích lợi của việc làm tròn số : Dễ nhớ, dễ so sánh, dễ tính toán

3 / Bài mới :

Hoạt động 1: Tiếp cận quy ớc làm tròn số (15 phút)

Hoạt động của GV và HS Kiến thức cơ bản

u ý : Với số 4 , 5 chấp nhận cả hai kết

quả → dẫn đến việc phải làm tròn số

GV hớng dẫn học sinh làm các vd (sgk)

1 / Ví dụ :

Ví dụ 1 (SGK)Làm phần ? 1 trang 35

5,4 ≈

♣ Tr ờng hợp 1 : Nếu chứ số đầu tiên bỏ

đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại

vd : a/ 86,149≈86,1

(chính xác đến 1 chữ số thập phân)Tr

ờng hợp 2 : Nếu chữ số đầu tiên bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ

số cuối cùng của bộ phận còn lại : Vd: a/ 0,0861≈0,09 (chính xác đến 2 chữ số

thâp phân )Làm phần ? 2 trang 3679,3826 ≈79,383

79,3826 ≈79,38

Trang 30

GV có thể đa công thức tính điểm trung bình để HS cả lớp 1 cùng giải.

HS : Điểm trung bình môn toán của bạn Cờng là :

( ) 7,2( )6 7,3

15

109 15

8 3 9 5 6 7 2 10

Chuẩn bị bài mới: Luyện tập

Mang theo máy tính bỏ túi cho tiết sau

V Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn: Ngày tháng năm 2008

Ngày giảng: Lớp 7A - Ngày tháng năm 2008

Lớp 7B - Ngày tháng năm 2008

Tiết 16: LUYệN TậP I/ Mục tiêu :

1 -Kiến thức:- Củng cố vận dụng thành thạo các quy ớc làm tròn số Sử dụng đúng các

thuật ngữ trong bài

2 -Kĩ năng: - Vận dụng các quy ớc làm tròn số vào các bài toán thực tế, vào việc tính giá trị biểu thức, vào đời sống hằng ngày

3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng, t duy sáng tạo và t duy logic cho học sinh.

4 -Thái độ: Yêu thích môn học, cẩn thận và tự tin trong trình bày

II / Phơng tiện dạy học :

2 GV:bảng phụ, máy tính bỏ túi

3 HS: bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi

III/ PHƯƠNG PHáP DạY HọC:

 Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề

 Phơng pháp dạy học theo nhóm nhỏ

Trang 31

 Phơng pháp vấn đáp.

 Phơng pháp luyện tập và thực hành

IV / Tiến trình bài dạy :

1 / ổn định lớp :

2 / Kiểm tra bài cũ : (8 phút)

* Phát biểu hai quy ớc làm tròn số

Hoạt động: Giải các bài tập (35 phút)

Hoạt động của GV và HS Kiến thức cơ bản

3 ≈ 1,666 ≈ 1,67

b)

1 5

7 ≈ 5,1428 ≈ 5,14

c)

3 4

b / 82,36.5,1 ≈ 80.5 = 400

( Tích phải tìm khoảng trên 400)

c / 6730 : 48 ≈7000 : 50 =140 (Thơng xấp xỉ 140)

Bài 81 trang 38:

a/ B =14,61 - 7,15 + 3,2Cách 1 : B ≈ 15 - 7 + 3 = 11 ;

Cách 2: B ≈ 10,66 ≈ 11 ;

b/ C =7,56.5,173Cách 1 : C ≈ 8.5 = 40 ;Cách 2: C ≈ 39,10788 ≈ 39 ;

Bài 78 trang 38 :

Trang 32

GV yêu cầu HS đọc mục có thể em cha

biết SGK

HS về nhà tính toán với thể trạng của

mình để có chế độ ăn uống, sinh hoạt

hợp lí

Đờng chéo của màn hình Tivi 21 inch là:

2,54.21 = 53,34 ≈53 cm

4 / Hớng dẫn học bài ở nhà : (2 phút)

- Xem lại các bài tập đã chữa trên lớp

-Thực hành đo đờng chéo tivi ở nhà (theo đv cm) Kiểm tra lại bằng phép tính

-Làm bài tập 80 trang 38 SGK

Bài 98, 100,101, SBT

-Xem trớc bài: “Khái niệm về căn bậc 2 Số vô tỉ“

V Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn: Ngày tháng năm 2008

Ngày giảng: Lớp 7A - Ngày tháng năm 2008

- Học sinh biết sử dụng đúng ký hiệu

- Biết so sánh hai căn bậc hai của hai số không âm

2 -Kĩ năng: Có kỹ năng so sánh căn bậc hai, nhận dạng căn bậc hai

3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng, t duy sáng tạo và t duy logic cho học sinh.

4 -Thái độ: Yêu thích môn học, cẩn thận và tự tin trong trình bày

II / Phơng tiện dạy học :

GV: Bảng phụ, máy tính bỏ túi

HS: Máy tính bỏ túi, bảng phụ nhóm

Trang 33

Hoạt động của GV và HS Kiến thức cơ bản

Giáo viên đa bảng phụ bài toán và hinh 5

trang 40 cho hs đọc để tìm cách giải

Cho 1 hs giải thích cách làm câu a

Nếu gọi x (m) (x > 0 ) là độ dài của AB thì

a / S ABCD = 2 SAEBF

SABCD = 2 (1.1) = 2 m2

Trang 34

± ; ± 10 ; ± 25 Làm phần ?2 trang 41:

Làm bài 82 trang41: Hoạt động 3 : Củng cố (10 phút)

Học sinh làm bài 83, 84 trang 41

4 / Hớng dẫn học bài ở nhà : (2 phút)

_ Học bài

_ Làm bài tập 85 trang 42

_ Đọc cách sử dụng máy tính để tính căn bậc hai 86 trang 42

_ Xem trớc bài “ Số thực “ trang 43

V Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn: Ngày tháng năm 2008

Ngày giảng: Lớp 7A - Ngày tháng năm 2008

Lớp 7B - Ngày tháng năm 2008

Tiết 18: Số THựC

I/ Mục tiêu :

1 -Kiến thức:- Học sinh nhận biết đợc số thực là tên gọi chung cho cả số hữu tỉ và số vô

tỉ , biết đợc biểu diễn thập phân của số thực ; hiểu đợc ý nghĩa của trục số thực

Thấy đợc sự phát triển của hệ thống số từ N đến Z ,Q và R

2 -Kĩ năng:

3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng, t duy sáng tạo và t duy logic cho học sinh.

4 -Thái độ: Yêu thích môn học, cẩn thận và tự tin trong trình bày

II/ Phơng tiện dạy học :

SGV: Sgk máy chiếu projector hoặc bảng phụ, phấn màu

2 / Kiểm tra bài cũ : (6 phút)

a / Treo bảng phụ bài 85 trang 42 , yêu cầu học sinh điền vào

b / Thế nào là căn bậc hai của một số a không âm

Trang 35

3 / Bài mới :

Cho vài ví dụ về số hữu tỉ ? 2 ; 5

3

; -0,234 …Cho vài ví dụ về số hữu tỉ ? 2 ; ∏ ; - 5 …

Các số hữu tỉ và vô tỉ gọi chung là số thực

Hoạt động 1 : Số thực (10 phút)

Hoạt động của GV và HS Kiến thức cơ bản

Cho hs làm ? 1 để trả lời câu “ Lại thêm

Hoạt động 3 : Trục số thực (9 phút)

Ngày đăng: 22/07/2013, 01:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hoạt động 1: Đồ thị của hàm số là gì? (7 phút) - Giáo án Đại số 7 kìI (full)
o ạt động 1: Đồ thị của hàm số là gì? (7 phút) (Trang 67)
A/ Nếu a>0: Đồ thị các hàm số nằm ở góc phần t  thứ I và thứ III - Giáo án Đại số 7 kìI (full)
u a>0: Đồ thị các hàm số nằm ở góc phần t thứ I và thứ III (Trang 69)
Đồ thị hàm số y = -0,5x là đờng thẳng OA. Trên - Giáo án Đại số 7 kìI (full)
th ị hàm số y = -0,5x là đờng thẳng OA. Trên (Trang 70)
Đồ thị hàm số là một đờng thẳng đi qua điểm  (-3;1) nên hàm số đó là y =  3 - Giáo án Đại số 7 kìI (full)
th ị hàm số là một đờng thẳng đi qua điểm (-3;1) nên hàm số đó là y = 3 (Trang 71)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w