4 -Thái độ: Yêu thích môn học, cẩn thận và tự tin trong trình bày.. 4 -Thái độ: Yêu thích môn học, cẩn thận và tự tin trong trình bày.. 4 -Thái độ: Yêu thích môn học, cẩn thận và tự tin
Trang 1Ngày soạn: Ngày tháng năm 2008
Ngày giảng: Lớp 7A - Ngày tháng năm 2008
-Bớc đầu nhận biết đợc mối quan hệ giữa các tập hợp số N ⊂ Z ⊂ Q
2 -Kĩ năng: Có kỹ năng biểu diễn đợc số hữu tỉ trên trục, biết so sánh hai số hữu tỉ
3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng, t duy sáng tạo và t duy logic cho học sinh
4 -Thái độ: Yêu thích môn học, cẩn thận và tự tin trong trình bày
II/ Phơng tiện dạy học :
- GV: Bảng phụ , phấn màu, thớc thẳng có chia khoảng.
- HS: Bảng phụ, thớc thẳng có chia khoảng
2/ Kiểm tra bài cũ : (3 phút)
Giáo viên treo bản phụ yêu cầu hai học sinh lên viết các số sau dới dạng phân số :
Hoạt động 1 : Giới thiệu khái niệm số hữu tỉ : (12 phút)
-Số hữu tỉ là gì ?
( Gọi một vài học sinh lập lại rồi cho ví dụ )
-Viết hai phân số bằng với phân số 1
Các phân số bằng nhau biểu diễn cùng một
số hữu tỉ
Trang 2Có nhận xét gì về quan hệ giữa ba tập hợp số
Làm phần ? 1 trang 5 Làm phần ?2 trang 5 Làm bài tập 1 và 2 trang 7 SGK
Hoạt động 2 :Biểu diễn và so sánh số hửu tỉ : (20 phút)
Hs biểu diễn tiếp 4
5 trên trục số (1 hs lên bảng làm )
→Gv giới thiệu cách biểu diễn nh sgk trang
3
số hữu tỉ âm Vậy số 0 là số hữu tỉ âm hay dơng
−
0 Để so sánh hai số hữu tỉ x ,y ta làm nh sau
1 Viết x ,y dới dạng 2 phân số với cùng mẫu dơng
x = m
a , y = m
b ; ( m > 0 )
•1 So sánh tử là các số nguyên a ,b ;
•1Số hữu tỉ lớn hơn 0 gọi là số hửu tỉ dơng
•1Số hửu tỉ nhỏ hơn 0 gọi là số hửu tỉ âm
•1Số hửu tỉ 0 không là số hữu tỉ dơng cũng không là số hữu tỉ âm.
Làm ? 5 trang 7
Hoạt động 3 : Củng cố (6 phút)
- Số hữu tỉ là gì ? Nêu mối quan hệ giữa 3 tập hợp N ,Q , Z
- Thề nào là số hữu tỉ dơng, âm, số 0 Làm bài tập 4 trang 7
4/ Hớng dẫn học sinh học ở nhà : (2 phút)
Bài tập về nhà : Bài 5 trang 7 sgk _lu ý phần hớng dẫn của sgk
Xem trớc bài : “Cộng , trừ số hửu tỉ “ trang 7 sgk
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 3Ngày soạn: Ngày tháng năm 2008
Ngày giảng: Lớp 7A - Ngày tháng năm 2008
3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng, t duy sáng tạo và t duy logic cho học sinh
4 -Thái độ: Yêu thích môn học, cẩn thận và tự tin trong trình bày
II/ Phơng tiên dạy học :
GV: Bảng phụ ghi: công thức cộng, trừ số hữu tỉ và quy tắc chuyển vế , phấn màu HS: Ôn tập quy tắc cộng, trừ phân số, quy tắc “chuyển vế” và quy tắc “dấu ngoặc” Bảng phụ nhóm
2 / Kiểm tra bài cũ : (10 phút)
a / Muốn cộng hai phân số ta phải làm sao ? Tính :
5;
1 3
1
; 9
2 9
4
+
− +
−
b / Muốn trừ hai phân số ta phải làm sao ? Tính :
7;
3 7
2 −
2;
1 4
5 −
3 /Bài mới :
Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng hai số hữu tỉ (13 phút)
Hoạt động của giáo viên : Hoạt động của học sinh :
Cộng trừ hai số hữu tỉ cũng giống nh cộng
hai phân số (mở rộng) ở lớp 6 Hãy tính:
;
4
3 3 ;
b m
a + = +
;
b a m
b m
;Làm phần ? 1
Làm bài 6 trang 10
Trang 4Hoạt động 2 : Quy tắc chuyển vế (10 phút)
-3 Yêu cầu hs nhắc lại quy tắc chuyển vế
3
= +
−
x
;Cho hs nhận xét đánh giá các bài làm trên
bảng
→Gv nhắc lại mấu chốt khi chuyển vế là
“Đổi dấu các số hạng “
Làm phần ? 2 Làm bài tập 9 a, b trang 10
số đối :
1 18
14 6
8 3
4 9
-Làm các bài tập 8 trang 9, bài 9 c, d trang 10
-Xem trớc bài “ Nhân, chia số hữu tỉ “
V Rút kinh nghiệm:
Trang 5Ngày soạn: Ngày tháng năm 2008
Ngày giảng: Lớp 7A - Ngày tháng năm 2008
Lớp 7B - Ngày tháng năm 2008
Tiết 3 NHÂN, CHIA Số HữU Tỉ
I/ Mục tiêu :
1 -Kiến thức: -Học sinh nắm vững các quy tắc nhân, chia phân số
2 -Kĩ năng: -Có kỷ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng
3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng, t duy sáng tạo và t duy logic cho học sinh.
4 -Thái độ: Yêu thích môn học, cẩn thận và tự tin trong trình bày
II / Phơng tiên dạy học ;
GV: bảng phụ ghi các bài tập, quy tắc; phấn màu
HS: Ôn tập các quy tắc nhân chia phân số, tính chất cơ bản của phép nhân phân số
2 / Kiểm tra bài cũ : (7 phút)
a / Muốn cộng , trừ hai số hữu tỉ ta phải làm sao ?
b / Chữa các bài tập sau :
Bài 8 trang 10 SGK
47 2 70
79
=
Bài 9 trang 10 SGK c / x = 21
Hoạt động 1 : Giới thiệu phép nhân hai số hữu tỉ (10 phút)
Nhân hai số hữu tỉ cũng giống nh nhân hai
c b
a y
Trang 6Chia hai số hữu tỉ cũng giống nh chia hai phân
2 / Chia hai số hữu tỉ :
Cho hai số hữu tỉ x , y
c a y x y
Hoạt động 3 : Chú ý (3 phút)
Gv yêu cầu HS đọc chú ý SGK 3/ Chú ý :
Thơng của phép chia số hữu tỉ x cho số
hữu tỉ y ( y ≠ 0 ) gọi là tỉ số của hai số x và
12 , 5
-5,12 : 10,25 ;
Làm bài tập 13 trang 12 câu a và b
Hoạt động 4 : Làm bài tập phần bài tập (12 phút)
5
−
b) Thơng của 2 số hữu tỉ
Với mỗi câu hãy tìm thêm một VD
Làm bài 13 trang 12 câu c, d
Làm bài 12 trang 12 SGK
a) b)
Làm bài 13 trang 12 câu c, d
c)
d)
Trang 7Trò chơi bài 14 trang 12 SGK : Điền các số
hữu tỉ thích hợp vào ô trống
Luật chơi :Tổ chức hai đội mỗi đội 5 ngời ,
chuyền tay nhau ( một bút hoặc một viên phấn
), mỗi ngời làm một phép tính trong bảng
Đội nào làm đúng và nhanh là thắng
GV nhận xét , cho điểm khuyến khích đội
thắng cuộc
Bài 14 trang 12 SGK
Hai đội làm trên bảng phụ
HS nhận xét bài làm của 2 đội
Ngày soạn: Ngày tháng năm 2008
Ngày giảng: Lớp 7A - Ngày tháng năm 2008
2 -Kĩ năng: - Có kỹ năng vận dụng tính chất phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý
3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng, t duy sáng tạo và t duy logic cho học sinh.
4 -Thái độ: Yêu thích môn học, cẩn thận và tự tin trong trình bày
II / Phơng tiện dạy học :
GV: Máy chiếu projector hoặc bảng phụ, Sgk, bảng, phấn màu.
Trang 82 / Kiểm tra bài cũ : (8 phút)
a / Muốn nhân, chia hai số hữu tỉ ta phải làm theo quy tắc nào ?
b / Chữa các bài tập sau :
Hoạt động 1 : Giới thiệu giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ (12 phút)
GV: gọi HS nhắc lại giá trị tuyệt đối của số
nguyên a
GV: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x
cũng giống nh giá trị tuyệt đối của số
Hoạt động 2 : Giới thiệu các phép toán cộng, trừ, nhân, chia số thập phân (18 phút)
Đổi các số hữu tỉ sau ra số thập phân
Trong thực hành , ta thờng cộng , trừ ,
Trang 9nhân hai số thập phân theo các qui tắc tơng
tự nh đối với số nguyênKhi chia số thập phân x cho số thập phân y (y
Ngày soạn: Ngày tháng năm 2008
Ngày giảng: Lớp 7A - Ngày tháng năm 2008
Lớp 7B - Ngày tháng năm 2008
Tiết 5: LUYệN TậP
I/ Mục tiêu :
1 -Kiến thức: - Tìm đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Tìm một số khi biết giá trị
tuyệt đối của nó, biết cộng , trừ , nhân , chia các số thập phân
- Biết so sánh các số hữu tỉ các phép tính về số hữu tỉ
2 -Kĩ năng: - Có kỹ năng vận dụng các tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý
3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng, t duy sáng tạo và t duy logic cho học sinh.
4 -Thái độ: Yêu thích môn học, cẩn thận và tự tin trong trình bày
II/ Phơng tiện dạy học:
GV: Bảng phụ ghi bài tập 26: Sử dụng máy tính bỏ túi
Sgk , bảng phụ , phấn màu , máy tính cá nhân
HS: Bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi
Trang 10a / = 4,7 b / =0 c/ =3,7
3 / Bài mới :
Hoạt động 1 : thực hiện các bài toán phần luyện tập (35 phút)
Hoạt động của giáo viên : Hoạt động của học sinh :
5 875 , 0 3
13 3
1 36
12 37
12 37
x = 2,3 + 1,7 hoặc x = -2.3 + 1,7
Trang 11Sau khi cả lớp làm xong , Gv gọi 3 hs lên
làm mà không cần nhìn sgk thi đua xem
- Chuẩn bị bài “Luỹ thừa của một số hữu tỉ “
- Ôn lại “Luỷ thừa với số mũ của một số tự nhiên“ 2 công thức :
Tích của hai luỹ thừa cùng cơ số
Thơng của hai luỹ thừa cùng cở số
V Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: Ngày tháng năm 2008
Ngày giảng: Lớp 7A - Ngày tháng năm 2008
Lớp 7B - Ngày tháng năm 2008
Tiết 6: LUỹ THừA CủA MộT Số HữU Tỉ
I/ Mục tiêu :
1 -Kiến thức:- Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ ,
biết các quy tắc tính tích và thơng của hai luỹ thừa cùng cơ sở , quy tắc tính luỹ thùa của luỹ thừa
2 -Kĩ năng: - Có kỷ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán
3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng, t duy sáng tạo và t duy logic cho học sinh.
4 -Thái độ: Yêu thích môn học, cẩn thận và tự tin trong trình bày
II / Phơng tiện dạy học :
GV: Sgk , bảng phụ, phấn màu, máy tính bỏ túi
HS: Bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi
Trang 122 / Kiểm tra bài cũ : (8 phút)
a / 103 = 10 10 10 → an =
a
a
n ∈ N , a∈ Z
b / 23 22 = Sau đó ghi công thức tích hai luỹ thừa cùng cơ số
54 : 53 = Sau đó ghi công thức thơng hai luỹ thừa cùng cơ số
c / Phát biểu quy tắc tích , thơng hai luỹ thừa cùng cơ số
3 / Bài mới
Gv : Khẳng định các quy tắc đó cũng đúng với luỹ thừa mà cơ số là số hữu tỉ
Hoạt động 1: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên: (7 phút)
Hoạt động của giáo viên : Hoạt động của học sinh :
1 / Luỹ thừa với số mũ tự nhiên :
Luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x là tích của n thừa
số x ( n là số tự nhiên lớn hơn 1)
xn =
x x x x
x .
(x ∈ Q , n ∈N ; n > 1 )
n thừa số Nếu x = b
a
thì
n b
Làm phần ? 1 trang 17Quy ớc x0= 1
Làm bài tập 27 , 28 trang 19
Hoạt động 2 ; Luỹ thừa của tích , của thơng (8 phút)
Gv chỉ lại 2 công thức đã kiểm tra đầu
giờ → đối với số hữu tỉ ta cũng có công
thức trên
2 / Tích và thơng của hai luỹ thừa cùng cơ số
Khi nhân hai luỹ thừa cùng cơ số , ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ
x m x n = x m + n
Khi chia hai luỹ thừa cùng cơ số khác 0 , ta giữ nguyên cơ số và lấy số mũ cũa luỹ thừa bị chia trừ đi số mũ của luỹ thừa chia :
b / Tơng tự ;Khi tính luỹ thừa của luỹ thừa , ta giữ nguyên cớ
số và nhân hai cơ số :
(x m)n = x mn
Làm phần ? 4 trang 18
Trang 13( Khi m= n =0 hoặc m =n =2 ) Làm bài tập 29 trang 19
4/ Hớng dẫn học bài ở nhà : (2 phút)
- Học bài công thức + quy tắc
- Làm các bài tập 33 ( Huớng dẫn sử dụng máy tính bỏ túi ) bài 32 trang 19
- Chuẩn bị xem trơc bài “Luỹ thừa của một số hữu tỉ (tt) “
- Tính nhanh (0,125)3 8 3
V Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: Ngày tháng năm 2008
Ngày giảng: Lớp 7A - Ngày tháng năm 2008
2 -Kĩ năng: -Có kỷ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán
3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng, t duy sáng tạo và t duy logic cho học sinh.
4 -Thái độ: Yêu thích môn học, cẩn thận và tự tin trong trình bày
Trang 14Hoạt động 1: Luỹ thừa cuả một tích (12 phút)
Hoạt động của giáo viên : Hoạt động của học sinh :
Hoạt động 2 : Luỹ thừa của một thơng (10phút)
Sau khi làm xong ? 3 →Rút ra công thức
( 2 hs làm bài a , b )
Làm bài tập 34 trang 22
Trang 15Ngày soạn: Ngày tháng năm 2008
Ngày giảng: Lớp 7A - Ngày tháng năm 2008
Lớp 7B - Ngày tháng năm 2008
Tiết 8: LUYệN TậP
I/ Mục tiêu :
1 -Kiến thức: -Ôn lại các quy tắc và các công thức về luỹ thừa.
2 -Kĩ năng: - Vận dụng các quy tắc nêu trên để tính toán nhanh, gọn, chính xác
3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng, t duy sáng tạo và t duy logic cho học sinh.
4 -Thái độ: Yêu thích môn học, cẩn thận và tự tin trong trình bày
Trang 16IV/ Tiến trình bài dạy:
1 /ổn định lớp :
2 / Kiểm tra bài cũ: (8 phút)
Phát biểu và viết công thức tính luỹ thừa của một tích (hoặc một thơng )
áp dụng : Tính
3
3
2 2
3 /Bài mới : Luyện tập (34 phút)
Gọi 4 hs lên bảng sữa bài 37 trang 22
Gọi 3 nhóm cữ đại diện lên làm bài 40
trang 23 cả lớp làm bài 42 trang 23 , 3 hs
âm của một số khác 0
Trong thực tế ngời ta thờng dùng luỹ thừa
nguyên âm của 10 để viết những số rất
vídụ :khối lợng nguyên tử hydro là:
0,
0
000
166g = 1,66 10 24 g
23 chữ số 0 ;
Trang 173 2 2 2 1
Ngày soạn: Ngày tháng năm 2008
Ngày giảng: Lớp 7A - Ngày tháng năm 2008
Vận dụng thành thạo các tính chất của tỉ lệ thức
3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng, t duy sáng tạo và t duy logic cho học sinh.
4 -Thái độ: Yêu thích môn học, cẩn thận và tự tin trong trình bày
125 5
Trang 181 / Định nghĩa :
Tỉ lệ thức là đẵng thức của hai tỉ số
áp dụng tính chất 1 ta có :
6 x = 2 3
⇒ x = 6 1
3
2 =
Nhớ tính chất 1 khi biết 3 số hạng của một
tỉ lệ thức ta có thể tìm đợc số hạng thứ 4
2 / Tính chất : Tính chất 1 : (T/c cơ bản của tỉ lệ thức )
Vậy từ đẵng thức a.d = b.c ,ta có thể viết
đợc bao nhiêu tỉ lệ thức khác nhau ?
Trang 19Ngày soạn: Ngày tháng năm 2008
Ngày giảng: Lớp 7A - Ngày tháng năm 2008
Lớp 7B - Ngày tháng năm 2008
Tiết 10: LUYệN TậP
I/ Mục tiêu :
1 -Kiến thức: - Học sinh đợc củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức.
2 -Kĩ năng: Rèn kỉ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng cha biết của tỉ lệ thức; lập ra các
tỉ lệ thức từ các số, từ đẳng thức tích
3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng, t duy sáng tạo và t duy logic cho học sinh.
4 -Thái độ: Yêu thích môn học, cẩn thận và tự tin trong trình bày
II / Phơng tiện dạy học :
GV: bảng phụ ghi bài tập
Bảng tổng hợp hai tính chất của tỉ lệ thức
- Chữa bài tập 45 trang 26 SGK
3/ Bài mới : Luyện tập (28 phút)
Bài 49 tr 26 SGK
GV đa đề bài lên màn hình
GV: nêu cách làm bài này?
GV yêu cầu hai học sinh lên bảng giải
câu a, các học sinh khác giải câu b vào
35 5
= =
⇒ không lập đợc tỉ lệ thức
Trang 20Làm bài tập 50 trang 27: Treo bảng phụ
để mỗi nhóm lên làm
GV phát cho mỗi nhóm một bảng phụ có
đề bài tập nh tr 27 SGK
GV: muốn tìm các số trong ô vuông ta
phải tìm các ngoại tỉ hoặc trung tỉ trong tỉ
lệ thức Nêu cách tìm ngoại tỉ, trung tỉ
2
7 : 4 3
−
và 0,9 : (-0,5) không lập đợc tỉ lệ thức
Bài 50 tr 27 SGK
HS làm việc theo nhóm, mỗi nhóm phân công mỗi em tính số thích hợp rong ba ô vuông
Đây là tên tác phẩm nổi tiếng của Hng Đạo
V-ơng , Trần Quốc Tuấn Đó là tác phẩm BINH THƯ YếU LƯợC
Bài 51 tr 27 SGK
8 , 4
6 , 3 2
5 ,
1 =
; ,4,8
2 6 , 3
5 ,
1 =
; 1,5
6 , 3 2
8 ,
4 =
; 1,5
2 6 , 3
8 ,
4 =
Bài 52 tr 27 SGK
HS đứng trả lời miệng trớc lớp: :
d c C
b =a
là câu trả lời đúng
Trang 21Ngày soạn: Ngày tháng năm 2008
Ngày giảng: Lớp 7A - Ngày tháng năm 2008
Lớp 7B - Ngày tháng năm 2008
Tiết 11: TíNH CHấT CủA DãY Tỉ Số BằNG NHAU
I/ Mục tiêu :
1 -Kiến thức: -Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
2 -Kĩ năng: -Có kỷ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia tỉ lệ
3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng, t duy sáng tạo và t duy logic cho học sinh.
4 -Thái độ: Yêu thích môn học, cẩn thận và tự tin trong trình bày
2 / Kiểm tra bài cũ : (8 phút)
a / Thế nào là một tỉ lệ thức? Cho ví dụ? Từ các đẵng thức sau tìm các tỉ lệ
d ab
bc ab
ad = ⇒ =
3 / Bài mới :
c b
a =
có thể suy ra b d
c a b
a
+
+
=
không ? Bài học này giúp giải đáp câu hỏi trên
Hoạt động 1: Tính chất dãy tỉ số bằng nhau (20 phút)
Hoạt động của giáo viên : Hoạt động của học sinh :
Trang 22Hs thấy 2
1 6 4
3 2 6 4
3 2 6
3 4
−
−
= +
a =
suy ra
Làm bài tập 54 trang 30 Làm bài tập 55 trang 30
( tơng tự ) x = -2 ; y = 5 ;
Hoạt động 2 : Số tỉ lệ (8 phút)
Hs hiểu hai cách viết là nh nhau
Gọi số học sinh của lớp 7A , 7B , 7C lần
l-ợt là a, b, c.Vì a, b, c tỉ lệ với 8, 9, 10
Ta có: 8 9 10
c b
a = =
2/ Chú ý : Số tỉ lệ : Khi có dãy tỉ số 2 3 5
c b a
Gọi học sinh đọc đề bài , Gv gợi ý để HS làm:
Gọi a , b là chiều dài và chiều và chiều rộng của hình chữ nhật
áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau :
2 7
14 7 5 2 5 2 5
=
=
= +
b
4 2
2 = ⇒ =
a m
a
10 2
Trang 23Chuẩn bị tiết luyện tập trang 31 sgk
V Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: Ngày tháng năm 2008
Ngày giảng: Lớp 7A - Ngày tháng năm 2008
2 -Kĩ năng: - Làm thành thạo các bài toán chia tỉ lệ
- Rèn kỹ năng giải bài toán nhanh , chính xác
3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng, t duy sáng tạo và t duy logic cho học sinh.
4 -Thái độ: Yêu thích môn học, cẩn thận và tự tin trong trình bày
II/ Phơng tiện dạy học :
GV: Bảng phụ hoặc máy projector, phấn màu
c b
a = =
ta suy ra điều gì ? Sữa bài tập 58 trang 30:
Số cây lớp 7A là 80
Số cây lớp 7B là 100
3 / Tiến trình dạy học: (38 phút)
Hoạt động 1: Giải các bài tập
Trang 24HS cả lớp nhận xét.
-4 Xác định ngoại tỉ, trung tỉ trong tỉ lệ
thức
-5 Nêu cách tìm ngoại tỉ, trung tỉ
Gọi 1 hs đọc đề bài và và làm bài tập theo
; b / x = 1,5 ; c / x = 0,32 ; d / x =
32 3
Bài 61 trang 31 :
15 12 8 15 12 5 4
12 8 3
z y z y
y x y x
Với k = 1 ⇒x = 2 ; y = 5 ; Với k = -1 ⇒ x=-2 ; y = -5 ;
a
b c
a d
c b
a = ⇒ =
b a d c
b a
−
−
= + +
(áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau)
d c
d c b a
b a
Ngày soạn: Ngày tháng năm 2008
Ngày giảng: Lớp 7A - Ngày tháng năm 2008
Lớp 7B - Ngày tháng năm 2008
Tiết 13: Số THậP PHÂN HữU HạN
Số THậP PHÂN VÔ HạN TUầN HOàN.
Trang 25I/ Mục tiêu :
1 -Kiến thức:- Học sinh nhận biết đợc số thập phân hữu hạn , điều kiện để một phân số tối
giản biểu diễn đợc dới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn
2 -Kĩ năng: - Hiểu đợc rằng số hữu tỉ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng, t duy sáng tạo và t duy logic cho học sinh.
4 -Thái độ: Yêu thích môn học, cẩn thận và tự tin trong trình bày
II/ Phơng tiện dạy học:
GV: Bảng phụ ghi bài tập và kết luận trang 34 SGK Máy tính bỏ túi
2 / Kiểm tra bài cũ : (5 phút)
Cho hs lên viết các phân số sau dới dạng số thập phân (chia tử cho mẫu)
15 5
2
5 3 5 2
3 20
3
2 2
=
; 100 1.48
148 2
5
5 2 37 5
37 25
37
2 2
Hoạt động 1: Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn : (10 phút)
17
khi thực hiện phép chia tử cho mẫu thì
không bao giờ chấm dứt
15 , 0 20 3
5454 , 1 11 17
Trang 2630 25 12 ở dạng phân số đã tối giản Hãy
xét xem mẫu phân số này chứa các thừa số
nguyên tố nào?
Gv: vậy các phân số tối giảncó mẫu dơng,
phải có mẫu nh thế nào thì viết đợc dới
dạng số thập phânhữu hạn, số thập phân vô
hạn tuần hoàn?
→Nhận xét SGK trang 33
GV choHS làm bài 65, 66 trang 34 SGK
→Kết luận trong khung trang 34 SGK
Số thập phân hữu hạn hoặc số thập phân
vô hạn tuần hoàn biểu diễn 1 số hữu tỉ
2 / Nhận xét : Nếu một phân số tối giản có
a / Mẫu chứa thừa số nguyên tố 2 ; 5 thì phân số đó đợc viết dới dạng số thập phân hữu hạn
b / Mẫu chứa thừa số nguyên tố khác 2 ; 5 thì phân số đó đợc viết dới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn
2 25
2 75
7 30
(trờng hợp b)
Làm ? trang 33 Làm bài tập 65 , 66 trang 34
4 / Luyện tập - Củng cố : (8 phút)
GV yêu cầu HS nhắc lại kiến thức cơ bản của bài
GV cho HS làm bài tập 67 trang 34 SGK
5 / Hớng dẫn học ở nhà : (2 phút)
_ Nắm vững điều kịên để một phân số viết đợc dới dạng số thập phânhữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn Khi xét điều kiện này phân số phải tối giản
_ Học thuộc kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân
_ Bài tập về nhà : bài 68, 69, 70, 71 trang 34, 35 SGK
V Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: Ngày tháng năm 2008
Ngày giảng: Lớp 7A - Ngày tháng năm 2008
2 -Kĩ năng: - Rèn kĩ năng viết một phân số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn, số
thập phân vô hạn tuần hoàn và ngợc lại (thực hiện với các số thập phân vô hạn tuần hoàn chu kì có từ một đến hai chữ số)
3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng, t duy sáng tạo và t duy logic cho học sinh.
Trang 274 -Thái độ: Yêu thích môn học, cẩn thận và tự tin trong trình bày.
II / Phơng tiện dạy học :
1 GV:bảng phụ hoặc máy chiếu projector
2 HS: bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi
2 / Kiểm tra bài cũ : (8 phút)
Nêu điều kiện để một phân số tối giản với mẫu dơng viết đợc dới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn
Chữa bài tập 68 trang 34 SGK
3 / Bài mới : Giải các bài tập (35 phút)
Hs làm bài 71 trang 35: Lu ý đây là số
thập phân vô hạn tuần hoàn, yêu cầu viết
gọn
GV treo bảng phụ có bài tập:
Trong các phân số sau: phân số nào viết
1 =
0 ,( )01 99
1 =
0 ,( )001 999
40 = 23.5
16 = 24
Trang 280, 4375 16
5 1,(6) 3
3
0, (27) 11
_ Làm bài tập 72 trang 35 SGK, bài 86, 89, 90 trang 15 SBT
_ Xem trớc bài “Làm tròn số “ Đem máy tính bỏ túi cho tiết sau
V Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: Ngày tháng năm 2008
Ngày giảng: Lớp 7A - Ngày tháng năm 2008
2 -Kĩ năng: Có ý thức vận dụng các quy ớc làm tròn số trong đời sống hàng ngày
3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng, t duy sáng tạo và t duy logic cho học sinh.
4 -Thái độ: Yêu thích môn học, cẩn thận và tự tin trong trình bày
II / Phơng tiên dạy học :
GV: Sgk , bảng phụ, hoặc máy chiếu projector, phấn màu, máy tính bỏ túi
HS: bảng phụ nhóm , máy tính bỏ túi
III/ PHƯƠNG PHáP DạY HọC:
Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề
Trang 292 / Kiểm tra bài cũ : (7 phút)
* Cho hs tìm các ví dụ trong thực tế , sách , báo , để giúp học sinh thấy các số đã đợc làm tròn xuất hiện trong đời sống hàng ngày rất nhiều (Gọi 2 tổ đã soạn lên đọc)
Gv : _ Số khán giả tại sân vận động có khoảng 25000 ngời
_ Mặt trăng cách trái đất khoảng 400 nghìn km _ Diện tích bề mặt trái đất khoảng 510,2 triệu km2 _ Trọng lợng của não ngời lớn trung bình là : 1400g v v
Gv : Nêu các ích lợi của việc làm tròn số : Dễ nhớ, dễ so sánh, dễ tính toán
3 / Bài mới :
Hoạt động 1: Tiếp cận quy ớc làm tròn số (15 phút)
Hoạt động của GV và HS Kiến thức cơ bản
u ý : Với số 4 , 5 chấp nhận cả hai kết
quả → dẫn đến việc phải làm tròn số
GV hớng dẫn học sinh làm các vd (sgk)
1 / Ví dụ :
Ví dụ 1 (SGK)Làm phần ? 1 trang 35
5,4 ≈
♣ Tr ờng hợp 1 : Nếu chứ số đầu tiên bỏ
đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại
vd : a/ 86,149≈86,1
(chính xác đến 1 chữ số thập phân)Tr
ờng hợp 2 : Nếu chữ số đầu tiên bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ
số cuối cùng của bộ phận còn lại : Vd: a/ 0,0861≈0,09 (chính xác đến 2 chữ số
thâp phân )Làm phần ? 2 trang 3679,3826 ≈79,383
79,3826 ≈79,38
Trang 30GV có thể đa công thức tính điểm trung bình để HS cả lớp 1 cùng giải.
HS : Điểm trung bình môn toán của bạn Cờng là :
( ) 7,2( )6 7,3
15
109 15
8 3 9 5 6 7 2 10
Chuẩn bị bài mới: Luyện tập
Mang theo máy tính bỏ túi cho tiết sau
V Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: Ngày tháng năm 2008
Ngày giảng: Lớp 7A - Ngày tháng năm 2008
Lớp 7B - Ngày tháng năm 2008
Tiết 16: LUYệN TậP I/ Mục tiêu :
1 -Kiến thức:- Củng cố vận dụng thành thạo các quy ớc làm tròn số Sử dụng đúng các
thuật ngữ trong bài
2 -Kĩ năng: - Vận dụng các quy ớc làm tròn số vào các bài toán thực tế, vào việc tính giá trị biểu thức, vào đời sống hằng ngày
3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng, t duy sáng tạo và t duy logic cho học sinh.
4 -Thái độ: Yêu thích môn học, cẩn thận và tự tin trong trình bày
II / Phơng tiện dạy học :
2 GV:bảng phụ, máy tính bỏ túi
3 HS: bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi
III/ PHƯƠNG PHáP DạY HọC:
Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề
Phơng pháp dạy học theo nhóm nhỏ
Trang 31 Phơng pháp vấn đáp.
Phơng pháp luyện tập và thực hành
IV / Tiến trình bài dạy :
1 / ổn định lớp :
2 / Kiểm tra bài cũ : (8 phút)
* Phát biểu hai quy ớc làm tròn số
Hoạt động: Giải các bài tập (35 phút)
Hoạt động của GV và HS Kiến thức cơ bản
3 ≈ 1,666 ≈ 1,67
b)
1 5
7 ≈ 5,1428 ≈ 5,14
c)
3 4
b / 82,36.5,1 ≈ 80.5 = 400
( Tích phải tìm khoảng trên 400)
c / 6730 : 48 ≈7000 : 50 =140 (Thơng xấp xỉ 140)
Bài 81 trang 38:
a/ B =14,61 - 7,15 + 3,2Cách 1 : B ≈ 15 - 7 + 3 = 11 ;
Cách 2: B ≈ 10,66 ≈ 11 ;
b/ C =7,56.5,173Cách 1 : C ≈ 8.5 = 40 ;Cách 2: C ≈ 39,10788 ≈ 39 ;
Bài 78 trang 38 :
Trang 32GV yêu cầu HS đọc mục có thể em cha
biết SGK
HS về nhà tính toán với thể trạng của
mình để có chế độ ăn uống, sinh hoạt
hợp lí
Đờng chéo của màn hình Tivi 21 inch là:
2,54.21 = 53,34 ≈53 cm
4 / Hớng dẫn học bài ở nhà : (2 phút)
- Xem lại các bài tập đã chữa trên lớp
-Thực hành đo đờng chéo tivi ở nhà (theo đv cm) Kiểm tra lại bằng phép tính
-Làm bài tập 80 trang 38 SGK
Bài 98, 100,101, SBT
-Xem trớc bài: “Khái niệm về căn bậc 2 Số vô tỉ“
V Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: Ngày tháng năm 2008
Ngày giảng: Lớp 7A - Ngày tháng năm 2008
- Học sinh biết sử dụng đúng ký hiệu
- Biết so sánh hai căn bậc hai của hai số không âm
2 -Kĩ năng: Có kỹ năng so sánh căn bậc hai, nhận dạng căn bậc hai
3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng, t duy sáng tạo và t duy logic cho học sinh.
4 -Thái độ: Yêu thích môn học, cẩn thận và tự tin trong trình bày
II / Phơng tiện dạy học :
GV: Bảng phụ, máy tính bỏ túi
HS: Máy tính bỏ túi, bảng phụ nhóm
Trang 33Hoạt động của GV và HS Kiến thức cơ bản
Giáo viên đa bảng phụ bài toán và hinh 5
trang 40 cho hs đọc để tìm cách giải
Cho 1 hs giải thích cách làm câu a
Nếu gọi x (m) (x > 0 ) là độ dài của AB thì
a / S ABCD = 2 SAEBF
SABCD = 2 (1.1) = 2 m2
Trang 34± ; ± 10 ; ± 25 Làm phần ?2 trang 41:
Làm bài 82 trang41: Hoạt động 3 : Củng cố (10 phút)
Học sinh làm bài 83, 84 trang 41
4 / Hớng dẫn học bài ở nhà : (2 phút)
_ Học bài
_ Làm bài tập 85 trang 42
_ Đọc cách sử dụng máy tính để tính căn bậc hai 86 trang 42
_ Xem trớc bài “ Số thực “ trang 43
V Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: Ngày tháng năm 2008
Ngày giảng: Lớp 7A - Ngày tháng năm 2008
Lớp 7B - Ngày tháng năm 2008
Tiết 18: Số THựC
I/ Mục tiêu :
1 -Kiến thức:- Học sinh nhận biết đợc số thực là tên gọi chung cho cả số hữu tỉ và số vô
tỉ , biết đợc biểu diễn thập phân của số thực ; hiểu đợc ý nghĩa của trục số thực
Thấy đợc sự phát triển của hệ thống số từ N đến Z ,Q và R
2 -Kĩ năng:
3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng, t duy sáng tạo và t duy logic cho học sinh.
4 -Thái độ: Yêu thích môn học, cẩn thận và tự tin trong trình bày
II/ Phơng tiện dạy học :
SGV: Sgk máy chiếu projector hoặc bảng phụ, phấn màu
2 / Kiểm tra bài cũ : (6 phút)
a / Treo bảng phụ bài 85 trang 42 , yêu cầu học sinh điền vào
b / Thế nào là căn bậc hai của một số a không âm
Trang 353 / Bài mới :
Cho vài ví dụ về số hữu tỉ ? 2 ; 5
3
; -0,234 …Cho vài ví dụ về số hữu tỉ ? 2 ; ∏ ; - 5 …
Các số hữu tỉ và vô tỉ gọi chung là số thực
Hoạt động 1 : Số thực (10 phút)
Hoạt động của GV và HS Kiến thức cơ bản
Cho hs làm ? 1 để trả lời câu “ Lại thêm
Hoạt động 3 : Trục số thực (9 phút)