1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Giải tích 12 chương III (Ban cơ bản)

16 781 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương III: Nguyên hàm – Tích phân – Ứng dụng
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Giải tích 12
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Kiến thức cơ bản: khái niệm nguyên hàm, các tính chất của nguyên hàm, sự tồn tại của nguyên hàm, bảng nguyên hàm của các hàm số thường gặp, phương pháp tính nguyên hàm phương pháp đổi

Trang 1

Số tiết: 2 tiết Thực hiện ngày 9 Tháng 02 năm2009

CHƯƠNG III: NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN - ỨNG DỤNG.

 NGUYÊN HÀM

- Kiến thức cơ bản: khái niệm nguyên hàm, các tính chất của nguyên hàm, sự tồn tại của nguyên hàm, bảng nguyên hàm của các hàm số thường gặp, phương pháp tính nguyên hàm (phương pháp đổi biến số, phương pháp tính nguyên hàm từng phần)

- Kỹ năng: biết cách tính đạo hàm của hàm số, nguyên hàm của hàm số, sử dụng thông thạo cả hai phương pháp tính nguyên hàm để tìm nguyên hàm của các hàm số

- Thái độ: tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của toán học trong đời sống, từ đó hình thành niềm say mê khoa học, và có những đóng góp sau này cho xã hội

- Tư duy: hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ

a Phương pháp: Thuyết trình, gợi mở, vấn đáp, nêu vấn đề

b Công tác chuẩn bị:

- Giáo viên: giáo án, sgk, thước kẻ, phấn, …-Học sinh: Sgk, vở ghi, dụng cụ học tập,…

III TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

a Ổn định lớp: 1 phút

b Bài mới:

Trang 2

NỘI DUNG HOẠT DỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS TG

I NGUYÊN HÀM VÀ TÍNH CHẤT

1 Nguyên hàm:

“Cho hàm số xác định trên K Hàm số

F(x) được gọi là nguyên hàm của hàm

số f(x) trên K nếu F’(x) = f (x) với

mọi x thuộc K”

“Nếu F(x) là một nguyên hàm của

hàm f(x) trên K thì với mỗi hằng số C,

hàm số G(x) = F(x) + C cũng là một

nguyên hàm của hàm f(x) trên K”

“Nếu F(x) là một nguyên hàm của

hàm f(x) trên K thì mọi nguyên hàm

của f(x) trên K đều có dạng F(x) + C,

với C là hằng số”

Tóm lại, ta có:

f x dx F x= +C

Với f(x)dx là vi phân của nguyên

hàm F(x) của f(x), vì dF(x) = F’(x)dx

= f(x)dx

2 Tính chất của nguyên hàm:

+ Tính chất 1:

'( ) ( )

f x dx= f x +C

+ Tính chất 2:

kf x dx k f x dx k= ≠

+ Tính chất 3:

[ ( )f x ±g x dx( )] = f x dx( ) ± g x dx( )

3 Sự tồn tại của nguyên hàm:

Ta thừa nhận định lý 3 sau:

“Mọi hàm số liên tục trên K đều có

nguyên hàm trên K”

4 Bảng các nguyên hàm của một số

hàm số thường gặp:

Hoạt động 5 :

Hãy hoàn thành bảng sau:

Hoạt động 1 : Hãy tìm hàm số F(x) sao cho F’(x) = f (x) Biết a/ f(x) = 3x2 b/ f(x) =

2

1 os

c x với x ∈ ;

2 2

π π

Gv giới thiệu với Hs nội dung định nghĩa sau:

Gv giới thiệu cho Hs vd

1 (SGK, trang 93) để Hs hiểu

rõ định nghĩa vừa nêu

Hoạt động 2 :

Em hãy tìm thêm những nguyên hàm khác của các hàm

số đã nêu trong ví dụ 1

Gv giới thiệu với Hs nội dung định lý 1 sau:

Hoạt động 3 :

Em hãy dựa vào tính chất F’(x) = f (x) ở hoạt động vừa làm ở trên để chứng minh định lý vừa nêu

Gv giới thiệu với Hs nội dung định lý 2 sau:

Gv giới thiệu với Hs phần chứng minh SGK, trang 94, để

Hs hiểu rõ nội dung định lý 2 vừa nêu

Gv giới thiệu cho Hs vd 2 (SGK, trang 94) để Hs hiểu rõ

2 định lý vừa nêu

Gv giới thiệu với Hs phần chứng minh SGK, trang 95, để

Hs hiểu rõ nội dung tính chất

2 vừa nêu

Gv giới thiệu cho Hs vd

3, 4 (SGK, trang 95) để Hs hiểu rõ các tính chất vừa nêu

Hoạt động 4 :

Em hãy chứng minh tính chất vừa nêu

Gv giới thiệu cho Hs vd 5 (SGK, trang 96) để Hs hiểu rõ các tính chất vừa nêu

Suy nghĩ tìm tìm hàm số F(x) của các hàm số

a/ f(x) = 3x2 b/ f(x) = 12

os

c x với x

2 2

π π

 để F’(x) = f (x).

thêm các hàm số khác cũng vẫn thoả tính chất:

F’(x) = f (x)

Suy nghĩ dựa vào tính chất F’(x) = f (x)

ở hoạt động vừa làm ở trên để chứng minh định lý vừa nêu

Suy nghĩ chứng minh tính chất vừa nêu

Suy nghĩ để hoàn thành bảng nguyên hàm đã cho

45’

15’

Trang 3

f’(x) f(x) + C 0

αxα - 1

1

x

ex

axlna (a > 0, a ≠ 1) cosx

- sinx

2

1 os

2

1

sin x

Gv giới thiệu với Hs bảng nguyên hàm các hàm số thường gặp sau:

0dx C=

ln

x

a

dx x C= +

1

1

x

α

+

+

dx

x C x

dx tgx C

e dx e= +C

sin

dx

gx C

Trang 4

Củng cố: ( 2’) Củng cố lại các kiến thức đã học trong bài nguyên hàm.

Bmt, Ngày 7 tháng 2 năm 2009

Phạm Thị Phương Lan

II PHƯƠNG PHÁP TÍNH NGUYÊN HÀM

1 Phương pháp đổi biến số:

:

“Nếu ∫ f u du F u( ) = ( )+C và u = u(x) là hàm

số có đạo hàm liên tục thì:

'

( ( )) ( ) ( ( ))

f u x u x dx F u x= +C

2 Phương pháp tính nguyên hàm từng phần :

“Nếu hai hàm số u = u(x) và v = v(x) có đạo

hàm liên tục trên K thì:

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

u x v x dx u x v x= − u x v x dx

Vì v’(x)dx = dv, u’(x)dx = du nên công thức

trên còn được viết dưới dạng :

u dv uv= − v du

Hoạt động 8 :

Cho P(x) là đa thức của x Qua ví dụ 9, em

hãy hoàn thành bảng sau:

P x e dx

∫ ∫P x( ) cosxdxP x( ) lnxdx

dv = exdx

Gv giới thiệu cho Hs vd 6(SGK, trang 96) để Hs hiểu rõ bảng nguyên hàm vừa nêu

Hoạt động 6 : Hãy hoàn thành các công việc sau:

a/ Cho ∫(x−1)10dx Đặt u = x – 1, hãy viết (x – 1)10dx theo u

và du

b/ Cho ln x dx

x

∫ Đặt x = et, hãy viết ln x dx

x theo t và dt.

Gv giới thiệu với Hs nội dung định lý 4 sau

Gv giới thiệu với Hs nội dung chứng minh định lý 4 (SGK, trang 98) để Hs hiểu rõ định lý vừa nêu

Gv giới thiệu cho Hs vd 7, 8 (SGK, trang 98, 99) để Hs hiểu

rõ phương pháp tính nguyên hàm vừa nêu

Hoạt động 7 : Hãy tính ∫xsinxdx

+ Hd: Ta có: (xcosx)’ = cosx – xsinx

Hay : - xsinx = (xcosx)’ – cosx

Tính : ∫( cos )x x dx'

và cos x dx∫ ⇒ ∫xsinxdx

Gv giới thiệu với Hs nội dung định lý 5 sau:

Gv giới thiệu với Hs nội dung chứng minh định lý 5 (SGK, trang 99) để Hs hiểu rõ định lý vừa nêu

Gv giới thiệu cho Hs vd 9 (SGK, trang 98, 99) để Hs hiểu

rõ phương pháp tính nguyên hàm vừa nêu

Suy nghĩ để hoàn thành các công việc mà Gv yêu cầu trong phiếu học tập : a/ Cho ∫(x−1)10dx Đặt u

= x – 1, hãy viết (x – 1)10dx theo u và du

b/ Cho ln x dx

x

∫ Đặt x =

et, hãy viết ln x dx

x theo t

và dt

Suy nghĩ để tính sinx

dẫn của Gv

Suy nghĩ để hoàn thành bảng trong phiếu học tập theo hướng dẫn của Gv

42’

Trang 5

LUYỆN TẬP VỀ NGUYÊN HÀM

IV Mục tiêu

- Kiến thức cơ bản: khái niệm nguyên hàm, các tính chất của nguyên hàm, sự tồn tại của nguyên hàm, bảng nguyên hàm của các hàm số thường gặp, phương pháp tính nguyên hàm (phương pháp đổi biến số, phương pháp tính nguyên hàm từng phần)

- Kỹ năng: biết cách tính đạo hàm của hàm số, nguyên hàm của hàm số, sử dụng thông thạo cả hai phương pháp tính nguyên hàm để tìm nguyên hàm của các hàm số

- Thái độ: tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của toán học trong đời sống, từ đó hình thành niềm say mê khoa học, và có những đóng góp sau này cho xã hội

- Tư duy: hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ

a Phương pháp: Thuyết trình, gợi mở, vấn đáp, nêu vấn đề

b Công tác chuẩn bị:

- Giáo viên: giáo án, sgk, thước kẻ, phấn, …-Học sinh: Sgk, vở ghi, dụng cụ học tập,…

a Ổn định lớp: 1 phút

b Bài mới:

Trang 6

NỘI DUNG HOẠT DỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS T

G

1 Trong các cặp hàm số dới đây, hàm số

nào là nguyên hàm của hàm số còn

lại ?

a)e và xe ;x

b) sin2x và sin2x ;

c)

2

2

x

4

x

2 Tìm nguyên hàm của các hàm số

sau :

a) f(x) = x 3 x 1

x

; b) f(x) =2 1

x x e

; c) f(x) = 2 2

1 sin x.cos x ;

d) f(x) =sin 5 cos3 x x ;

e) f(x) = tan2x ;

g) f(x) =

3 2

1 1

x x

+

h) f(x) = e3 2− x ;

i) f(x) = + −

1 (1 x)(1 2 )x

3 Sử dụng phơng pháp đổi biến số, hãy

tính :

a) ∫(1− x) d9 x (đặt u = −1 x ;)

b) ∫x(1+ x2) d32 x (đặt

2

u = + x ;

c) ∫cos3xsin dx x (đặt

cos )

t = x ;

d) ∫ x+d−x+2

x

e e (đặt

x

u e= ).

4 Sử dụng phơng pháp tính nguyên

a/Tớnh (e-x)’= ? qua đú ta kết luận được điều gỡ ? điều ngược lại cú đỳng khụng ? vỡ sao ?

Cho HS tiến hành hoạt động giải cỏc cõu cũn lại

Gơ ̣i ý:

n

m

m

a a

=

Yờu cầu hs lờn bảng trỡnh bày

Yờu cầu hs lờn bảng trỡnh bày

Hs suy nghĩ làm bài : a) ( )x '

e− = – ex nờn ex

và ( x)'

e

− = ex nờn –ex

b) sin 2 x là một nguyờn hàm của six2x

x

 −4

x

2

2

 −

Bài 2:

a)

dx x x x dx x

x x

+ +

= +

3

1

=

e x

x 1 2

=

e

x x

2

=

2 ln 2 1 (ln 2 1)

x

e

d)

) 2 sin 8 (sin 2

1 3 cos 5

x xdx sin 8xdx sin 2xdx

2

1 3

cos 5 sin

C x

= cos 8 cos 2 4

1 4 1

2

x

eC

(1 x)(1 2 )x = 3 1 x+ 1 2x

Vậy ta cú

x

x

+

Bài 3:Hs suy nghĩ làm bài:

a)

10

; 10

x

C

5

2 2

1

os

1

e

+

Bài 4: Tính nguyờn hàm từng

20’

20’

20’

Trang 7

Củng cố: ( 3’) Củng cố lại các kiến thức đã học trong bài

Bmt, Ngày 22 tháng 2 năm 2009

TÍCH PHÂN

Tiết:

I Mu ̣c tiêu:

- Kiến thức:1 Khái niệm tích phân, diện tích hình thang cong; đi ̣nh nghĩa tích phân.

2 Tính chất của tích phân

3 Các phương pháp tính tích phân ( đổi biến số, tích phân từng phần )

- Kỹ năng: Nắm đi ̣nh nghĩa tích phân, vâ ̣n du ̣ng thành tha ̣o các tính chất và hai phương pháp tính tích phân

Hiểu ý nghĩa hình ho ̣c của tích phân

- Thái đơ ̣: Tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv, năng động, sáng

tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được nhu cầu cần ho ̣c tích phân

- Tư duy: Hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ.

II Phương pháp: Đàm thoại gợi mở,đan xen hoạt động nhóm

III Chuẩn bi ̣ của GV và HS

IV Nội dung và tiến trình lên lớp:

Trang 8

Ọ5

5

y

O 1

I KHÁI NIỆM TÍCH PHÂN.

1 Diện tích hình thang cong:

y = f(x) = 2x +1

1 f(1) = 3 ; f(5) = 11

S

2

) 1 5 ( ) 1

(

)

5

2 S(t) = t2 + t – 2 ;t∈[1; 5]

3 vì S’(t) = 2t + 1

Nên S(t) là mô ̣t nguyên hàm của f(t) =

2t + 1

S =S( 5 )S( 1 )=280=28

Đi ̣nh nghĩa hình thang cong:

“Cho hàm số y = f(x) liên tục, không đổi

dấu trên đoạn [a ; b] Hình phẳng giới

hạn bởi đồ thị của hàm số y = f(x), trục

hoành và hai đường thẳng x = a ; x = b

được gọi là hình thang cong (H47a,

SGK, trang 102)”

2 Định nghĩa tích phân :

“Cho f(x) là hàm số liên tục trên đoạn

[a; b] Giả sử F(x) là một nguyên hàm

của f(x) trên đoạn [a; b] Hiệu số

F(b) – F(a) được gọi là tích phân từ a

đến b (hay tích phân xác định trên

đoạn [a; b]) của hàm số f(x), ký hiệu:

( )

b

a

f x dx

b

b a a

Chú ý: nếu a = b hoặc a > b: ta qui ước :

f x dx= f x dx= − f x dx

2

1

2 1 3

b)

e

e

e nt

l

dt

t

1

1

Nhận xét:

b

a

f x dx

các cận a, b mà không phụ thuộc vào

biến số x hay t

Hoạt động1: tiếp câ ̣n khái niê ̣m tích phân

Hãy nhắc la ̣i công thức tính diê ̣n tích hình thang

Cho hs tiến hành hoa ̣t

đô ̣ng 1 sgk

Để c/m S(t) là mô ̣t nguyên hàm của f(t) cần làm gì ? Giới thiệu với Hs nội dung định nghĩa thang cong Gv giới thiệu cho

Hs vd 1 (SGK, trang 102 ,

103, 104) để Hs hiểu rõ việc tính diện tích hình thang cong

2 Định nghĩa tích phân : Hoạt động 2 :

Cho HS tiến hành HĐ2 sgk

Ta còn kí hiê ̣u

Hãy tính ∫3x2dx;

t

1

Giới thiê ̣u nhâ ̣n xét sgk

Sh thang =

2

1

(Đ + đ).h Thảo luận nhóm để tính diện tích S của hình T khi t = 5

Đô ̣ dài đáy lớn f(5)

Đô ̣ dài đáy nhỏ f(1) Chiếu cao 5 – 1 = 4 + Tính diện tích S(t) của hình

T khi t ∈ [1; 5]

Cần c/m S’(t) = f(t) Nắm đi ̣nh nghĩa hình thang cong

Thảo luận nhóm để chứng minh

F(b) – F(a) = G(b) – G(a)

Ví F(x) và G(x) là hai nguyên hàm của f(x)

C x G x

( ) ( )

) ( ) (

) ) ( ( ) ) ( (

) ( ) (

a G b G

C a G C b G

a F b F

=

+

− +

=

Tính ∫3x2dx; ∫ dt

t

1

⇒ ∫2

1

2

3x dx; d t

t

e

1

1

20’

20’

20’

Trang 9

Củng cố: ( 3’) Củng cố lại các kiến thức đã học trong bài

Bmt, Ngày 22 tháng 2 năm 2009

-LUYỆN TẬP VỀ TÍCH PHÂN

I Mu ̣c tiêu:

- Kiến thức:1 Khái niệm tích phân, diện tích hình thang cong; đi ̣nh nghĩa tích phân.

2 Tính chất của tích phân

3 Các phương pháp tính tích phân ( đổi biến số, tích phân từng phần )

- Kỹ năng: Nắm đi ̣nh nghĩa tích phân, vâ ̣n du ̣ng thành tha ̣o các tính chất và hai phương pháp tính tích phân

Hiểu ý nghĩa hình ho ̣c của tích phân

- Thái đơ ̣: Tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv, năng động, sáng

tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được nhu cầu cần ho ̣c tích phân

- Tư duy: Hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ.

II Phương pháp: Đàm thoại gợi mở,đan xen hoạt động nhóm

III Chuẩn bi ̣ của GV và HS

IV Nội dung và tiến trình lên lớp:

Trang 10

NỘI DUNG HOẠT DỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA

1 Tính các tích phân sau :

a)

1

2

2 3

1

2

(1 x) dx ;

b)

π

π

2

0

4 x x ;

c) ∫2 +

1

2

d)

2

2 0

e)

+

2

2 1

2

1 3

d

f)

π

π

−2

2

sin 3 cos5 dx x x

2 Tính các tích phân sau :

a) ∫2 −

0

1 x x ; d

b)

π

2

0

sin x x ;d

ln 2 2 1

0

e

x

x x ;

d)

π

0

sin 2 cosx x xd

3 Sử dụng phơng pháp đổi biến

số, hãy tính :

a)

+

3

d

x

(đặt

Yờu cầu hs lờn bảng trỡnh bày Đỏp ỏn:a/

2 1

2 1 3 5

) 1 ( 5 3

4 10

+

= +

2

2 1

2

2

1 1 )

1 (

1

dx x

x

dx x

x

(ln ln( 1 ))2 ln 2

2

+

 −

=

 −

2

0

2

0

0 4

cos 4

sin

π

0

2

0

2 3 2

3

34 )

2 ( )

1

x

Yờu cầu hs lờn bảng trỡnh bày Đỏp ỏn:a/

1 2

2

) 1 ( )

1 ( 1

)

2

1

2 1

0 2

1

0

2

1 2

0

=





+





 −

=

− +

=

x x x

x

dx x dx

x dx

x a

0

2

0

2

1 sin

dx x xdx

2 0

) 2 sin 2

1 ( 2

x

x

=

4

π

=

0

2 ln

0 1 2

ln

0

1

e

x x

2

1 1

1 1

2 ln 1 2 ln 2 ln

0

e

e e

e x x

d)

0

4

1 2

sin 2

1 cos

2

0 4

cos 16

1 2 cos 4

1

0

=

=

π

x x

Yờu cầu hs lờn bảng trỡnh bày Đỏp ỏn:

a)

+

3

3 2

1

dx x

x

đă ̣t u = x+1 ⇒du=dx

HS suy nghĩ lờn bảng trỡnh bày

HS suy nghĩ lờn bảng trỡnh bày

HS suy nghĩ lờn bảng trỡnh bày

Trang 11

Củng cố: ( 3’) Củng cố lại các kiến thức đã học trong bài

Bmt, Ngày 22 tháng 2 năm 2009

ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN TRONG HÌNH HỌC

I Mu ̣c tiêu:

1 Kiến thức: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi một đường cong và trục hoành,

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong, Thể tích của vật thể, thể tích của khối chóp và khối chóp cụt, thể tích khối tròn xoay

2 Kỹ năng: biết cách tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi một đường cong và trục hoành, diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong, thể tích của vật thể, thể tích của khối chóp và khối chóp cụt, thể tích khối tròn xoay

3.Tư duy: hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ

4.Thái đô ̣: tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của toán học trong đời sống, từ đó hình thành niềm say mê khoa học, và có những đóng góp sau này cho xã hội

II Phương pháp:

Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhóm và vấn đáp gợi mở

III- Chuẩn bị của GV&HS

-Giáo viên: SGK, Giáo án, đồ dung dạy học, bảng phụ, câu hỏi thảo luận.

-Học sinh: SGK, Bài cũ, đồ dung học tập, vở ghi.

IV Nội dung và tiến trình lên lớp.

Treo hình vẽ hình thang

vuông trong HĐ1 sgk

Cho HS tiến hành hoa ̣t

đô ̣ng 1

Xây dựng công thức tính

diê ̣n tích S của hình

phẳng giới ha ̣ng bởi đồ

thi ̣ hàm số f(x) liên tu ̣c

trên đoa ̣n [a; b], tru ̣c

hoành và hai đường

thẳng x = a, x = b

Hướng dẫn giải VD1

Hãy bỏ dấu tri ̣ tuyê ̣t đối

Cho HS giải VD1

Giới thiê ̣u công thức tính

diê ̣n tích hình phẳng giới

hạn bởi hai đường cong

Từ công thức

= b

a

dx x f x

f

Thảo luận nhóm để:

+ Tính diện tích hình thang vuông được giới hạn bởi các đường thẳng y = - 2x –

1, y = 0, x = 1, x = 5 đươ ̣c

S = 28 + So sánh với diện tích hình thang vuông trong hoạt động 1 của bài 2

( bằng nhau ) Nghe hiểu nhiê ̣m vu ̣

=

0

x nêìu x

-0

x

nêìu

3

3

3 x x

Giải VD1

Nghe hiểu nhiê ̣m vu ̣

I TÍNH DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG

1 Hình phẳng giới hạn bởi một đường cong

và trục hoành:

Diê ̣n tích S của hình phẳng giới ha ̣ng bởi đồ thi ̣ hàm số f(x) liên tu ̣c trên đoa ̣n [a; b], tru ̣c hoành và hai đường thẳng x = a, x =b được cho bởi

b

a

dx x f

Vd1: Tính diê ̣n tích hình phẳng giới ha ̣n bởi đồ

thi ̣ hàm số y = x3, tru ̣c hoành và hai đường thẳng x = -1 và x = 2

+

=

1

2

0

3 3

2

1

x S

4

17 4

4

2

0

4 0

1

4

= +

=

x x

Diê ̣n tích S của hình phẳng giới ha ̣ng bởi đồ thi ̣ của hai hàm số f1(x) và f2(x) liên

tu ̣c trên đoa ̣n [a; b]

và hai đường thẳng

x = a, x = b đươ ̣c cho bởi công thức

=

b

a

dx x f x f

Cách tính tích phân theo công thức

• Giải phương trình f1 (x)f2 (x)=0 trên đoa ̣n

Ngày đăng: 21/07/2013, 01:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Hình phẳng giới hạn bởi một đường cong - Giáo án Giải tích 12 chương III (Ban cơ bản)
1. Hình phẳng giới hạn bởi một đường cong (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w