Về kiến thức : - Học sinh biết đợc tập hợp các số tự nhiên, nắm đợc quy ớc về thứ tự trong tập hợp số tự nhiên, biết biểu diễn một số tự nhiên trên trục số, điểm biểu diễn số nhỏ nằm bê
Trang 1ôn tập và bổ túc về số tự nhiên
Tiết 01 (Theo PPCT)
Tập hợp Phần tử của tập hợp
Mục tiêu của ch ơng :
Ôn tập hệ thống hoá các kiến thức về số tự nhiên đã học ở Tiểu học
Hiểu đợc một số khái niệm : luỹ thừa, số nguyên tố, hợp số, ớc, bội
Có kỹ năng thực hiện đúng phép tính với những biểu thức không phúc tạp
Biết vận dụng tính chất của các phép tính để nhẩm tính nhanh một cách hợp lý
Biết sử dụng máy tính bỏ túi để tính toán
Biết một số dấu hiệu chia hết
Bớc đầu vận dụng một số kiến thức đã học để giải các bài toán có lời văn
I Mục tiêu bài dạy.
- Rèn cho học sinh t duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết một tập hợp
ii chuẩn bị của giáo viên và học sinh
iii Ph ơng pháp giảng dạy.
Trong tiết dạy giáo viên sử dụng phơng pháp :
- Nêu vấn đề để học sinh giải quyết
- Giáo viên dặn dò học sinh chuẩn bị đồ dùng học tập, sách vở cần thiết cho bộ môn
- Giáo viên giới thiệu nội dung của Chơng I nh SGK
Trang 23 Tiến trình bài dạy
- Cho học sinh quan sát H1
trong dấu { } và cách nhau bởi
dấu “;” (nếu là số), dấu “,”
- Yêu cầu HS làm bài tập 3
- Giới thiệu cách viết tập hợp
bàng cách chỉ ra tính chất đặc
trng cho các phần tử Giáo viên
lấy ví dụ
- Ta cũng có thể dùng sơ đồ
Ven để biểu diễn :
- Giáo viên cho học sinh củng
A = { x N / x ẻ < 4 }
Trang 34 Củng cố :
- Để viết một tập hợp ta có mấy cách ? Cho học sinh làm tại lớp bài tập 3; 5 - SGK
- Yêu cầu HS làm bài tập 1 SGK- trang 6 vào phiếu học tập ghi sẵn thu và chấm nhanh :
Cách 1: A = { 19;20;21;22;23 } ; Cách 2: A = { x N /18 x ẻ < < 24 }
5 H ớng dẫn học ở nhà :
Làm các bài tập 2 ; 4 ; 5 SGK (trang 5); bài 1, 2, 4, 7, 9 SBT (trang 3)
Hớng dẫn bài 2: Mỗi chữ cái trong từ '' TOAN HOC'' là một phần tử
v Rút kinh nghiệm
………
………
………
………
………
Ngày soạn : 16/08/2008 Ngày giảng : 19/08/2008 Lớp : 6B, 6D, Tiết 02 (Theo PPCT) Tập hợp các số tự nhiên I Mục tiêu bài dạy 1 Về kiến thức : - Học sinh biết đợc tập hợp các số tự nhiên, nắm đợc quy ớc về thứ tự trong tập hợp số tự nhiên, biết biểu diễn một số tự nhiên trên trục số, điểm biểu diễn số nhỏ nằm bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn 2 Về kỹ năng : - Phân biệt đợc các tập N và N*, biết đợc các kí hiệu Ê , ³ , biết viết một số tự nhiên liền tr-ớc và liền sau một số 3 Về thái độ : - Rèn cho học sinh tính chính xác khi sử dụng kí hiệu ii chuẩn bị của giáo viên và học sinh 1 Giáo viên : - Phấn màu, mô hình tia số, bảng phụ ghi bài tập, SGK, SBT
2 Học sinh :
- Ôn tập kiến thức của lớp 5 Dụng cụ học tập
iii Ph ơng pháp giảng dạy.
Trang 4- Nêu vấn đề để học sinh giải quyết.
b Kiểm tra dụng cụ học tập :
2 Kiểm tra bài cũ
- Viết tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 10 bằng hai cách
3 Tiến trình bài dạy
? Hãy lấy ví dụ về số tự nhiên
- Giáo viên nhấn mạnh : các số
tự nhiên đợc biểu diễn trên tia
số
- Giáo viên đa mô hình tia số
và yêu cầu học sinh mô tả lại
- Yêu cầu học sinh đọc thông
tin trong SGK các mục a, b, c,
d, e Nêu quan hệ thứ tự trong
tập N
- Các số 1; 2; 3; 4; … là các
số tự nhiên
- Các số 0; 1; 2; 3; 4; là…các phần tử của tập hợp N
+ Quan hệ liền trớc, liền sau
1 Tập hợp N và tập hợp N*
Tập hợp các số tự nhiên đợc kí hiệu là N:
N = { 0;1;2;3; }
Tập hợp các số tự nhiên khác 0 kí hiệu N*:
Trang 5- Viết tập hợp
A={ x N / 6 x 8 ẻ Ê Ê }
bằng cách liệt kê các phần tử
của nó
? Hãy tìm số liền sau số 4, số 4
có mấy số liền sau
- Giáo viên khẳng định cho
học sinh : mỗi số tự nhiên có 1
số liền sau duy nhất
? Số liền trớc số 4 là số nào, có
mấy số liền trớc số 4
- Giáo viên giới thiệu : 4 và 5
là hai số tự nhiên liên tiếp
? Vậy hai số tự nhiên liên tiếp
hơn kém nhau mấy đơn vị
- Giáo viên yêu cầu học sinh
thực hiện ?
- Giáo viên nhận xét và sửa
(nếu cha đúng)
- Học sinh :
A = { 6;7;8 }
- Số liền sau số 4 là số 5 Số 4
có 1 số liền sau
- Là số 3
- Có 1 số liền trớc số 4
- Học sinh ghi
- Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị
- Tiến hành làm ?
28, 29, 30
99, 100, 101
- Học sinh sửa lại vào vở
VD : 3 < 6 ; 12 > 11
- Điểm 2 ở biên trái điểm 4
- Điểm 4 ở biên phải điểm 3
- Nếu a < b, b < c, thì
a < c
VD : 2 < 5, 5 < 7 => 2 < 7
- Mỗi số tự nhiên có một số liền sau duy nhất và có một số liền trớc duy nhất Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị
Số liền sau số 4 là số 5
Số liền trớc số 4 là số 3
Số 4 có một số liền trớc và một số liền sau
- Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất
- Tập hợp các số tự nhiên có vô số phần tử
?
28, …, …
…, 100, …
4 Củng cố :
Yêu cầu học sinh làm vào vở các bài 6 ; 8 SGK
Một số HS lên bảng chữa bài
5 H ớng dẫn học ở nhà :
Học bài theo SGK
Làm các bài tập còn lại trong SGK
Làm bài tập 14; 15 SBT
v Rút kinh nghiệm
………
………
………
………
………
Trang 6- Thấy đợc u điểm của hệ thập phân trong cách đọc và ghi số tự nhiên.
ii chuẩn bị của giáo viên và học sinh
iii Ph ơng pháp giảng dạy.
Trong tiết dạy giáo viên sử dụng phơng pháp :
- Nêu vấn đề để học sinh giải quyết
b Kiểm tra dụng cụ học tập :
2 Kiểm tra bài cũ : Đa nội dung bài tập 7 lên bảng phụ.
Học sinh 1 :
- Viết tập hợp N và N*
- Làm bài tập 7
Học sinh 2 :
- Viết tập hợp A các số tự nhiên không thuộc N*
- Viết tập hợp B các số tự nhiên không lớn hơn 6 bằng hai cách
3 Tiến trình bài dạy
- Cho ví dụ một số tự nhiên Chỉ - Ví dụ: 0; 53; 99; 1208 1 Số và chữ số
Vd:
Trang 7rõ số tự nhiên đó có mấy chữ số,
số V; X làm giảm giá trị của
mỗi chữ số này một đơn vị, viét
liền nhau nhng không quá 3 lần
- Giáo viên yêu cầu 2 em lên
- Làm ? : + 99 + 987
- Học sinh theo dõi
- 3 học sinh lên bảng biểu diễn
- Học sinh lắng nghe và ghi chép
- Học sinh ghi vở
- Hs1 : (từ 11 đến 20)
XI (11); XII (12); XIII (13); XIV (14); XV (15); XVI (16); XVII (17); XVIII (18); XIX (19); XX (20);
- Hs2 : (từ 21 đến 30)
XXI (21); XXII (22); XXIII (23);
XXIV (24); XXV (25); XXVI (26); XXVII (27); XXVIII (28);
*) Các số La mã từ 1 đến 30 :
Học sinh (1); II (2); III (3); IV (4); V (5); VI (6); VII (7); VIII (8); IX (9); X (10); XI (11); XII (12); XIII (13); XIV (14); XV (15); XVI (16); XVII (17); XVIII (18); XIX (19); XX (20);
XXI (21); XXII (22); XXIII (23); XXIV (24); XXV (25); XXVI (26); XXVII (27); XXVIII (28); XXIX (29); XXX (30)
Trang 84 Cñng cè :
Lµm bµi tËp 12 ; 13 SGK
Yªu cÇu häc sinh nh¾c l¹i chó ý trong SGK
Yªu cÇu c¶ líp lµm vµo vë, Mét sè häc sinh lªn b¶ng tr×nh bµy
5 H íng dÉn häc ë nhµ :
Lµm bµi tËp 14; 15; SGK
Lµm bµi 16; 17; 18; 19; 20; 21; 23; SBT
Häc kÜ lý thuyÕt
v Rót kinh nghiÖm
………
………
………
………
………
Trang 9- Biết sử dụng đúng kí hiệu ẻ ẽ è ặ , , ,
- Rèn luyện tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu ẻ è ,
3 Về thái độ :
- Rèn cho học sinh tính cẩn thận, nghiêm túc trong tính toán
ii chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Giáo viên :
- Phấn màu
- Bảng phụ có nội dung sau:
1 Các tập hợp sau có bao nhiêu phần tử ?
iii Ph ơng pháp giảng dạy.
Trong tiết dạy giáo viên sử dụng phơng pháp :
- Nêu vấn đề để học sinh giải quyết
b Kiểm tra dụng cụ học tập :
2 Kiểm tra bài cũ
Học sinh 1 :
Làm bài tập 14 SGK
ĐS: 210; 201; 102; 120
Trang 10a Viết giá trị của số abcd trong hệ thập phân
b Làm bài tập 23 SBT (Cho học sinh khá giỏi)
ĐS: a Tăng gấp 10 lần
b Tăng gấp 10 lần và thêm 2 đơn vị
3 Tiến trình bài dạy
- Giáo viên nêu ví dụ về tập hợp
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm làm
nội dung trên bảng phụ
- Giáo viên chiếu nội dung tập
hợp rỗng, số phần tử của tập hợp
- Cho HS làm bài tập 17
- Quan sát hình 11 (tr13_SGK)
Giáo viên treo bảng phụ hinh 11
- Nhận xét gì về quan hệ giữa hai
- Học sinh đọc chú ý trong SGK
- Học sinh quan sát để khắc sâu lý thuyết về tập hợp rỗng
BT 17
A = { x N/ x ẻ Ê 20 } hay A
= { 0;1;2; ;19;20 }
Tập hợp A có 21 phần tử Tập hợp B không có khần tử nào, B = ặ
- Một tập hợp có thể có một phần
tử, có nhiều phần tử, có vô số phần
tử, cũng có thể không có phần tử nào
BT 17.SGK
A = { x N/ x ẻ Ê 20 } hay
A = { 0;1;2; ;19;20 }
Tập hợp A có 21 phần tử Tập hợp B không có khần tử nào, B
Trang 11- Cho HS thảo luận nhóm ?3
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc
chú ý va giới thiệu hai tập hợp
bằng nhau
- Cho HS làm bài tập 20
quả:
- Đọc và ghi nhớ
- Hai em lên bảng trình bày
?3 M è A ; M è B
A è B ; B è A
* Chú ý: Nếu A è B và B è A thì ta nói hai tập A và B bằng nhau kí hiệu: A = B Bài 20 SGK a)15 ∈A ; b){ 15 } è A ; c) { 15;24 } è A 4 Củng cố : Một tập hợp có thể có thể có mấy phần tử ? Cho ví dụ Khi nào ta nói tập hợp M là tập con của tập hợp N? Thế nào là hai tập hợp con bằng nhau? 5 H ớng dẫn học ở nhà : Học bài theo SGK Làm các bài tập còn lại trong SGK: 16, 18, 19 Bài 33, 34, 35, 36 SBT v Rút kinh nghiệm ………
………
………
………
………
Ngày soạn : 22/08/2008
Ngày giảng : 26/08/2008
Lớp : 6B, 6D
Tiết 05 (Theo PPCT)
Luyện tập
I Mục tiêu bài dạy.
1 Về kiến thức :
- Học sinh biết tìm hiểu số phần tử của một tập hợp (lu ý trờng hợp các phần tử của một tập hợp
đợc viết dới dạng dãy số có quy luật)
Trang 12- RÌn kü n¨ng viÕt tỊp hîp, viÕt tỊp hîp con cña mĩt tỊp hîp cho tríc, sö dông ®óng, chÝnh x¸c c¸c ký hiÖu : ; ;Ì Ữ
- VỊn dông kiÕn thøc to¸n hôc vµo bµi to¸n thùc tÕ
3 VÒ th¸i ®ĩ :
- RÌn cho hôc sinh tÝnh cỈn thỊn, nghiªm tóc trong tÝnh to¸n
ii chuỈn bÞ cña gi¸o viªn vµ hôc sinh
1 Gi¸o viªn :
B¶ng phô
2 Hôc sinh :
Hôc bµi cò vµ lµm bµi tỊp
iii Ph ¬ng ph¸p gi¶ng d¹y.
Trong tiÕt d¹y gi¸o viªn sö dông ph¬ng ph¸p :
- Nªu vÍn ®Ò ®Ó hôc sinh gi¶i quyÕt
b KiÓm tra dông cô hôc tỊp :
2 KiÓm tra bµi cò
Hôc sinh 1 :
- Mĩt tỊp hîp cê thÓ cê mÍy phÌn tö?
- ViÕt tỊp hîp M c¸c sỉ tù nhiªn lín h¬n 6 vµ nhâ h¬n 11 b»ng hai c¸ch TỊp M cê mÍy phÌn tö?
Hôc sinh 2 :
- Tr¶ líi c©u hâi bµi tỊp 18 SGK
- Cho tỊp hîp H = { 8;10;12 } H·y viÕt tÍt c¶ c¸c tỊp hîp cê mĩt phÌn tö, hai phÌn tö lµ tỊp
con cña H
3 TiÕn tr×nh bµi d¹y
- Gi¸o viªn nªu bµi tỊp
- §ôc th«ng tin trong bµi 22 vµ
nghiªn cøu theo c¸ nh©n
- Gi¸o viªn yªu cÌu hai hôc sinh
- Hôc sinh líp lµm ra giÍy, so s¸nh vµ söa (nÕu cha ®óng)
Trang 13- Nêu tiếp bài tập 21
- Giáo viên nhận xét kết quả
Nêu tiếp bài tập 23
trong tập hợp này không phải là
các số tự nhiên liên tiếp mà là
các số tự nhiên chẵn hoặc lẻ liên
tiếp
- Giáo viên nhận xét kết quả của
các em, đánh giá và có thể cho
điểm
- Giáo viên đa bài tập 36.SBT
lên bảng phụ
- Trong các cách viết sau, cách
viết nào đúng, cách viết nào
- Làm việc cá nhân bài 23 SGK
- Hai học sinh lên bảng tính số phần tử của tập hợp D và E
Trang 14viên đọc bài tập 25.SGK
- Yêu cầu HS làm việc cá nhân
bài tập 25.SGK
- Gọi 2 em lên bảng một em lên
viết tập hợp A 4 nớc có diện tích
lớn nhất nhất, một em viết tập B
3 nớc có diện tích nhỏ nhất
- Nghe và quan sát
- Nghiên cứu SGK
- Thực hiện bài tập 25
- Hai học sinh lên bảng : + Học sinh 1 : tập A + Học sinh 2 : tập B
Bài tập 25 SGK
A = {Inđô; Mianma; Thái lan; Việt nam}
B = {Xingapo; Brunây; Campuchia}
4 Củng cố :
Làm lại những bài tập trên
Giải đáp những thắc mắc của học sinh (nếu có)
5 H ớng dẫn học ở nhà :
Học bài ôn lại các bài đã học
Làm tiếp các bài tập 37 ; 38 ; 39 ; 40 SBT
Đọc trớc bài 5 : Phép cộng và phép nhân
v Rút kinh nghiệm
………
………
………
………
………
Ngày soạn : 22/08/2008
Ngày giảng : 27/08/2008
Lớp : 6B, 6D
Tiết 06 (Theo PPCT)
phép cộng và phép nhân
I Mục tiêu bài dạy.
1 Về kiến thức :
- Học sinh nắm vững các tính chất giao hoán, kết hơp của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, biết phát viểu và viết dạng tổng quát của các tính chất ấy
2 Về kỹ năng :
- Biết vận dụng các tính chất trên vào tính nhẩm, tính nhanh
- Biết vận dụng hợp lí các tính chất trên vào giải toán
Trang 153 Về thái độ :
- Rèn cho học sinh tính cẩn thận, nghiêm túc trong tính toán
ii chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Giáo viên :
- Bảng tính chất của phép cộng và phép nhân (bảng phụ)
- Bảng phụ ghi nội dung ? 1 và ?2
2 Học sinh :
- Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết
iii Ph ơng pháp giảng dạy.
Trong tiết dạy giáo viên sử dụng phơng pháp :
- Nêu vấn đề để học sinh giải quyết
b Kiểm tra dụng cụ học tập :
2 Kiểm tra bài cũ
Học sinh 1 :
- Yêu cầu một hs lên bảng làm bài tập :
- Tính chu vi của một sân hình chc nhật có chiều dài là 32m, chiều rộng là 25m
ĐS: ( 32 + 25) x 2 = 114 (m)
3 Tiến trình bài dạy
- Giáo viên giới thiệu : ở tiểu
học các em đã học phép cộng
và phép nhân các số tự nhiên
Tổng hay tích của hai số tự
nhiên bất kỳ đều cho ta một số
tự nhiên duy nhất Trong phép
1 Tổng và tích hai số tự nhiên
? 1
Trang 16- Yªu cÇu häc sinh thùc hiÖn
nhanh phÐp to¸n sau :
- Häc sinh 2 : 87.36 + 87.64 = 87(36+64) = 84.100 = 8400
? 2
a TÝch cña mét sè víi sè 0 th× b»ng 0
b NÕu tÝch cña hai thõa sè mµ b»ng 0 th× cã Ýt nhÊt mét thõa sè b»ng 0
2 TÝnh chÊt cña phÐp céng vµ phÐp nh©n sè tù nhiªn.
- B¶ng phô ( KÎ c¸c tÝnh chÊt cña phÐp nh©n vµ phÐp céng )
Trang 17bµi tËp 30a.SGK
- Gi¸o viªn nhËn xÐt vµ ch÷a
bµi
- Häc sinh lªn b¶ng thùc hiÖn x-34 = 0, suy ra x = 34
b V× 18.(x-16) = 18 nªn x-16 = 1, suy ra x = 17
4 Cñng cè :
PhÐp céng vµ phÐp nh©n cã nh÷ng tÝnh chÊt g× gièng nhau ? §S: Cïng cã tÝnh chÊt giao ho¸n vµ kÕt hîp
Yªu cÇu lµm bµi tËp 26, 27 vµo vë Mét sè lªn b¶ng tr×nh bµy
§S: Bµi 26 155 km Bµi 27 a 457 b 269 c 27000 d 2800 5 H íng dÉn häc ë nhµ : Híng dÉn lµm c¸c bµi tËp cßn l¹i VÒ nhµ lµm c¸c bµi 28, 29, 31 SGK Bµi 44, 45, 51 SBT v Rót kinh nghiÖm ………
………
………
………
………
Trang 18- Rèn luyện kỹ năng vận dụng các tính chất đó vào bài tập tính nhẩm, tính nhanh.
- Biết vận dụng một cách hợp lí các tính chất trên vào giải toán
- Biết sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi
3 Về thái độ :
- Rèn cho học sinh tính cẩn thận, nghiêm túc trong tính toán
ii chuẩn bị của giáo viên và học sinh
iii Ph ơng pháp giảng dạy.
Trong tiết dạy giáo viên sử dụng phơng pháp :
- Nêu vấn đề để học sinh giải quyết
b Kiểm tra dụng cụ học tập :
2 Kiểm tra bài cũ
3 Tiến trình bài dạy
1 Dạng 1 : Tính nhanh
Trang 19- Nêu bài 31.SGK
- Yêu cầu làm việc cá nhân
- Yêu cầu 2 học sinh lên trình
bày lời giải Dới lớp thực hiện
vào vở
_ Giáo viên nhận xét, đánh
giá
- Nhận xét và cho điểm 2 em,
có thể cho điểm một vài em
d-ới lớp có bài làm tốt
- Nêu tiếp bài tập 32.SGK
- Giáo viên : hãy đọc hiểu
- Yêu cầu mỗi nhóm 5 học
sinh cử 1 học sinh dùng máy
tính để điền kết quả thứ nhất,
học sinh 1 chuyển phấn cho
học sinh 2 nhóm nào nhanh…
là thắng cuộc
- Giáo viên giới thiệu qua về
Gau – xơ cho học sinh nắm
đợc tiểu sử và bài toán của
- Hai em lên trình bày
- Cả lớp hoàn thiện bài vào vở
- Nhận xét, sửa lại và hoàn thiện lời giải
- Làm cá nhân ra nháp
- Lên bảng trình bày
- Nhận xét
- Học sinh nhận xét và hoàn thiện vào vở
- Đọc thông tin và tìm các số tiếp theo của dãy số : 13, 21,
34, 55
- Đọc thông tin và làm theo yêu cầu
- Một học sinh lên bảng trình bày
* Với a = 25 ; b = 14 ta có
Trang 20bằng bao nhiêu ?
- Gọi một HS lên bảng trình
bày
- Nêu tiếp bài 54.SBT, yêu cầu
học sinh thực hiện
? Chữ số cần điền vào dấu * ở
tổng phải là chữ số nào? Vì
sao?
? Chữ số đầu của 2 hạng tử là
số nào? Vì sao?
? Một trong hai chữ số, chữ số
hàng đơn vị có thể là 7 không?
Vì sao?
- Chữ số 1, vì tổng của hai số
có hai chữ số luôn nhỏ hơn 200
- Chữ số 9, vì nếu là 8 thì lớn nhất cũng chỉ bằng 89 + 89 =
178, không thoả mãn
- Không, vì nếu một số la7 thì
tổng lớn nhất của chúng chỉ bằng 99 + 97 = 196 cũng không thoả mãn
x = 25 + 14
x = 39 Tơng tự với a = 25 ; b = 23 thì x = 48
a = 38 ; b = 14 thì x = 52
a = 38 ; b = 23 thì x = 61 Vậy M = { 39,48,52,61 }
Bài tập 54 SBT
- ** + ** = *97
- ** + ** = 197
- 9* + 9* = 197
- 99 + 98 = 197 hoặc
- 98 + 99 = 197
Vậy kết quả cần tìm chính là phép tính:
98 + 99 = 197 hoặc
99 + 98= 197
4 Củng cố :
Xem lại các bài tập đã chữa
Giải đáp những bài tập còn cha rõ cho học sinh
5 H ớng dẫn học ở nhà :
Làm bài tập 45, 46 , 50, 52, 53, 55 SBT
Đọc và thực hiện trên MTBT bài tập 34.SGK
v Rút kinh nghiệm
………
………
………
………
………
Trang 21- Học sinh biết vận dụng hợp lí các tính chất trên vào giải toán.
2 Về kỹ năng :
- Rèn kỹ năng tính toán chính xác, hợp lý, nhanh
3 Về thái độ :
- Rèn cho học sinh tính cẩn thận, nghiêm túc trong tính toán
ii chuẩn bị của giáo viên và học sinh
iii Ph ơng pháp giảng dạy.
Trong tiết dạy giáo viên sử dụng phơng pháp :
- Nêu vấn đề để học sinh giải quyết
b Kiểm tra dụng cụ học tập :
2 Kiểm tra bài cũ
Trang 22Giáo viên Học sinh Ghi bảng
- Nêu bài tập 35.SGK yêu cầu
học sinh nghiên cứu và thực
hiện theo yêu cầu
- Giáo viên hớng dẫn : hãy tách
các thừa số trong mỗi tích thành
tích các thừa số Làm tiếp nh
vậy nếu có thể
- Nêu tiếp bài 36.SGK và yêu
cầu học sinh đọc thông tin hớng
dẫn và thực hiện phép tính
- Gọi 2 học sinh lên bảng trình
bày
- Giáo viên đa đáp số ra bảng
phụ và yêu cầu học sinh đối
chiếu nhận xét
- Nhận xét và có thể cho điểm
- Đọc thông tin hớng dẫn và làm
bài tập 37.SGK
- Yêu cầu 1 em lên bảng giải
- Yêu cầu học sinh dùng máy
tính bỏ túi để thục hiện bài tập
38.SGK
- Giáo viên nêu bài 39 và cho
học sinh thực hiện hoạt động
nhóm
- Sau đó rút ra nhận xét
- Giáo viên đọc bài 40.SGK, yêu
cầu học sinh nghiên cứu
- Học sinh nghiên cứu
- Làm việc nhóm theo hớng dẫn của giáo viên
15.2.6 = 3.5.2.64.4.9 = 2.2.2.2.3.35.3.12 = 3.5.2.6
Bài 36.SGK
a 15.4 = 15.(2.2) = (15.2).2
= 30.2 = 60125.16 = 125.(4.4)
= (125.4).4 = 500.4 =2000
b 25.(10+2) = 25.10 + 25.2 =
250+50 =30047.101 = 47.(100+1)
= 46.100 – 46.1
= 4600 – 46
= 4554
2 Dạng 2 : Sử dụng máy tính bỏ túi.
Bài 38.SGK
375.376 = 141000624.625 = 39000013.81.215 = 226395
Bài 39.SGK
Nhận xét : Đều đợc tích là chính 6 chữ số của số đẫ cho nhng viết theo thứ tự khác
Bài 40.SGK
- Vì ab là tổng số ngày trong 2
Trang 23- Giáo viên hớng dẫn học sinh
theo từng bớc
- Giáo viên treo bảng phụ ghi
sẵn bài làm học sinh đối chiếu
- Giáo viên đa bài tập lên bảng
phụ yêu cầu học sinh tính nhanh
kết quả và điền vào chỗ trống
Bảng phụ : (Bài 55.SBT)
Phút đầu tiên Mỗi phút (kể từ phút thứ 2)
4 Củng cố :
Thực hiện lại các bài đẫ làm
Giải đáp các thắc mắc (nếu có) trong bài của học sinh
Trang 24- Học sinh hiểu đợc khi nào kết quả một phép trừ là số tự nhiên, kết quả một phép chia là một số
- Rèn cho học sinh tính cẩn thận, nghiêm túc trong tính toán
ii chuẩn bị của giáo viên và học sinh
iii Ph ơng pháp giảng dạy.
Trong tiết dạy giáo viên sử dụng phơng pháp :
- Nêu vấn đề để học sinh giải quyết
b Kiểm tra dụng cụ học tập :
2 Kiểm tra bài cũ
3 Tiến trình bài dạy
- Giáo viên yêu cầu học sinh tìm
số tự nhiên x để
a, 2 + x = 5
b, 6 + x = 5
- Có tìm đợc không ?
- Giáo viên : ở ý a ta có thể biến
- Học sinh tiến hành nghiên cứu
- ở ý a ta có thể tìm đợc : x = 3
- ở ý b, ta không có số tự nhiên
x nào để 6 + x = 5
1 Phép trừ hai số tự nhiên
Cho hai số tự nhiên a và b, nếu có
số tự nhiên x sao cho b + x = a thì
ta có phép trừ a – b = x
- Thực hiện phép trừ
5 2 = 3– 5
Trang 25đổi : 5 2 = x–
- Đọc thông tin về phép trừ SGK
- Khái quát : cho 2 số tự nhiên a
và b, nếu có số tự nhiên x sao
- Yêu cầu học sinh thực hiện ?1
? Xem có số tự nhiên x nào mà
- Học sinh ghi vở
- Học sinh thực hiện
12 3 14 3
0 4 2 4Phép chia 12 cho 3 có số d là 0
là phép chia hết, phép chia 14 cho 3 là phép chia còn d (d 2)
Cho hai số tự nhiên a và b, nếu có
số tự nhiên x sao cho b x = a thì ta
14 = 3.4 + 2
(Số bị chia) =(số chia) (thơng) + số d
Tổng quát : Cho hai số tự nhiên a,
b bao giờ ta cũng tìm đợc một số tự nhiên q và r sao cho a = b.q + r, trong đó 0ÊrÊb
- Nếu r = 0 ta có phép chia hết
- Nếu r ạ 0 ta có phép chia có d
? 3
Ghi nhớ : (sgk_22)
Trang 27- Rèn cho học sinh tính cẩn thận khi tính toán.
ii chuẩn bị của giáo viên và học sinh
iii Ph ơng pháp giảng dạy.
Trong tiết dạy giáo viên sử dụng phơng pháp :
- Nêu vấn đề để học sinh giải quyết
b Kiểm tra dụng cụ học tập :
2 Kiểm tra bài cũ
- Chữa bài tập 45 trên bảng phụ
- Nhận xét quan hệ giữa số chia và số d trong phép chia còn d
3 Tiến trình bài dạy
Trang 28- Nêu bài tập 47.SGK
- Yêu cầu làm việc cá nhân
- Yêu cầu một số học sinh lên
trình bày lời giải, dới lớp hoàn
- Giáo viên nhận xét và đánh giá
bài làm của học sinh
- Yêu cầu học sinh làm việc
- Cả lớp hoàn thiện bài vào vở
- Nhận xét, sửa lại và hoàn thiện lời giải
- Làm cá nhân ra nháp
- Lên bảng trình bày
- Dới lớp thực hiện và nhận xét, hoàn thiện vào vở
- Đọc thông tin và làm theo yêu cầu
- Một học sinh lên bảng trình bày
- Cả lớp làm vào vở nháp, theo dõi, nhận xét
- Đại diện 1 nhóm lên bảng trình bày
- Thực hiện theo hớng dẫn của giáo viên
Trang 29- Gi¸o viªn nªu bµi :
- Nªu bµi 71.SBT vµ bµi 72.SBT
- Yªu cÇu häc sinh thùc hiÖn
Trang 30Rèn luyện tính toán cho học sinh, tính nhẩm.
Rèn luyện cho học sinh vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải một số bài toán thực tế
3 Về thái độ :
Rèn cho học sinh tính cẩn thận khi tính toán
ii chuẩn bị của giáo viên và học sinh
iii Ph ơng pháp giảng dạy.
Trong tiết dạy giáo viên sử dụng phơng pháp :
- Nêu vấn đề để học sinh giải quyết
b Kiểm tra dụng cụ học tập :
2 Kiểm tra bài cũ
3 Tiến trình bài dạy
1 Dạng 1 : Tính nhẩm.
Trang 31- Nêu bài tập 52.SGK
- Yêu cầu làm việc cá nhân
- Yêu cầu một số học sinh lên
trình bày lời giải
- Dới lớp thực hiện vào nháp sau
đó đối chiếu với trên bảng
- Giáo viên sửa và chuẩn lời
giải, yêu cầu học sinh hoàn
- Em hãy tính kết quả của phép
chia sau bằng máy tính
- Nhận xét, sửa lại và hoàn thiện lời giải
- Cả lớp hoàn thiện bài vào vở
- Đọc thông tin và làm theo yêu cầu
- Một học sinh lên bảng trình bày
- Cả lớp làm vào vở nháp, theo dõi, nhận xét
- Thực hiện vào vở
- Tính mỗi toa có bao nhiêu chỗ
Lờy 1000 chia cho số chỗ mỗi toa
từ đó xác định số toa cần tìm
- Học sinh thực hiện tính toán
- Đọc thông tin và làm theo yêu cầu
1000 : 06 = 10 d 40
Số toa ít nhất để chở hết 1000 khách là 11 toa
Trang 32- Giáo viên yêu cầu học sinh
thực hiện nhanh bài tập 55 - Học sinh thực hiện.
Bài tập 55.SGK
Vận tốc của ôtô :
288 : 6 = 48 (km/h)Chiều dài miếng đất hình chữ nhật :
Trang 33- Rèn cho học sinh tính cẩn thận khi tính toán.
ii chuẩn bị của giáo viên và học sinh
iii Ph ơng pháp giảng dạy.
Trong tiết dạy giáo viên sử dụng phơng pháp :
- Nêu vấn đề để học sinh giải quyết
b Kiểm tra dụng cụ học tập :
2 Kiểm tra bài cũ
Trang 34Ta gọi 23, a4 là một luỹ thừa.
3 Tiến trình bài dạy
- Hãy đọc thông tin về cách viết
luỹ thừa SGK Luỹ thừa bậc n
của a là gì ?
- Tơng tự nh 2 ví dụ 23 và a4 em
hãy viết gọn các tích sau : (yêu
cầu học sinh thực hiện theo
nhóm)
1) 7.7.7
2) b.b.b.b
- Giáo viên sửa
- Lấy ví dụ và chỉ rõ cơ số, số
- Ghi kết quả vào bảng nhóm
- Nhân xét và hoàn thiện vào vở
- Tự mỗi em lấy một ví dụ cụ thể
và chỉ rõ số mũ, cơ số …
- Làm việc cá nhân
- Trình bày trên bảng
- Thực hiện bài 56a,c vào vở
- Học sinh tính bài tập giáo viên đa
Trang 35- Viết tích của hai luỹ thừa
- Yêu cầu học sinh thực hiện ?2
- Chuyển tích hai luỹ thừa thành một luỹ thừa
- Xem SGK cách thực hiện nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số
- Nhận xét về tích của hai luỹ thừa cùng cơ số
- Học sinh từ ví dụ từ đó suy ra công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
- Làm ?2
2 Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
Ví dụ : Viết tích của hai luỹ thừa
thành một luỹ thừa:
23.23= (2.2.2).(2.2)
=2.2.2.2.2 = 25 ( =22+3)
a4.a3 = a7Tổng quát:
Trang 36- Học sinh phân biệt đợc cơ số và số mũ, nắm đợc công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số.
- Học sinh biết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ thừa
iii Ph ơng pháp giảng dạy.
Trong tiết dạy giáo viên sử dụng phơng pháp :
- Nhóm phơng pháp dùng lời ( thuyết trình, đàm thoại )
b Kiểm tra dụng cụ học tập :
2 Kiểm tra bài cũ
3 Tiến trình bài dạy
1 Dạng 1 : Viết một số tự nhiên
d ới dạng luỹ thừa.
Trang 37- Trong các số sau, số nào là luỹ
thừa của một số tự nhiên :
8; 16; 20; 27; 60; 64; 81; 90;
100
Hãy viết tất cả các cách nếu có
- Giáo viên gọi 2 em lên bảng
thực hiện
? Em có nhận xét gì về số mũ
của luỹ thừa với chữ số 0 sau
chữ số 1 ở giá trị của luỹ thừa
- Giáo viên gọi học sinh đứng
tại chỗ trả lời và giải thích tại
sao đúng? Tại sao sai?
- Giáo viên nhận xét đánh giá
bài làm của học sinh
- Giáo viên gọi 4 học sinh lên
- Giáo viên hớng dẫn cho học
sinh hoạt động nhóm sau đó các
nhóm treo bảng nhóm và nhận
xét cách làm của các nhóm
- Học sinh đọc kỹ đầu bài và dự
- Học sinh lên bảng tiến hành làm
- Học sinh lên bảng
- Số mũ của cơ số 10 là bao nhiêu thì giá trị của luỹ thừa có bấy nhiêu chữ số 0 sau chữ số 1
+ Học sinh 2 : b+ Học sinh 3 : c+ Học sinh 4 : d
Trang 38- Giáo viên gọi học sinh trả lời.
- Giáo viên cho học sinh cả lớp
dùng máy tính bỏ túi để kiểm
tra lại kết quả vừa dự đoán
Bài tập 66.SGK
1111 2 = 1234321
Cơ số có 4 chữ số 1
Chữ số chính giữa là 4, hai phía các chữ
số giảm dần
về số 1
4 Củng cố :
Yêu cầu học sinh nhắc lại định nghĩa luỹ thừa bậc n của số a?
Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm thế nào ?
Giải đáp những thắc mắc
5 H ớng dẫn học ở nhà :
Đọc và làm các bài tập 90, 91, 92, 93 (SBT)
Làm bài 95.SBT (Dành cho học sinh Khá)
Đọc trớc bài chia hai luỹ thừa cùng cơ số
Trang 39ii chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Giáo viên :
- Bảng phụ ghi bài tập
- Bút dạ
2 Học sinh :
- Bài tập và kiến thức bài cũ
iii Ph ơng pháp giảng dạy.
Trong tiết dạy giáo viên sử dụng phơng pháp :
- Nhóm phơng pháp dùng lời ( thuyết trình, đàm thoại )
b Kiểm tra dụng cụ học tập :
2 Kiểm tra bài cũ
Học sinh 1 :
a Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm thế nào ? Nêu công thức tổng quát
b Làm bài tập : 93 trang 13.SBT : Viết kết quả phép tính dới dạng một luỹ thừa
1) a3.a5.2) x7.x.x4
Học sinh 2 :
- Đứng tại chỗ trả lời kết quả phép tính 10 : 2, nếu có a10 : a2 thì kết quả là bao nhiêu?
Đó chính là nội dung bài hôm nay !
3 Tiến trình bài dạy
57 : 54 = 53 ( = 57-4 )vì : 53.54 = 57
a9 : a5 = a4 ( = a9-5)vì : a4.a5= a9
a9 : a4 = a5 ( = a9-4)vì : a5.a4= a9
- Số mũ của thơng bằng hiệu số mũ của số bị chia và số chia
- a ạ 0 ví số chia không thể bằng 0
1 Ví dụ
? 1 Ta đã biết :
54.53 = 57Hãy suy ra : 57 : 53 = ?
57 : 54 = ?
Ta có :
57 : 53 = 54 ( = 57-3 )vì : 54.53 = 57
57 : 54 = 53 ( = 57-4 )vì : 53.54 = 57
a9 : a5 = a4 ( = a9-5)vì : a4.a5= a9
a9 : a4 = a5 ( = a9-4)vì : a5.a4= a9
2 Tổng quát
Trang 40sẽ có kết quả nh thế nào ?
- Em hãy tính a10 a2 ?
- Muốn chia hai luỹ thừa cùng
cơ số (khác 0) ta làm thế nào ?
- Gọi một vài học sinh phát biểu
lại, giáo viên lu ý học sinh : trừ
chứ không chia số mũ.
- Giáo viên nêu bài tập 67 SGK
trang 30 để củng cố kiến thức
- Yêu cầu học sinh thực hiện ? 2
- Giáo viên nêu chú ý để học
sinh ghi nhớ và thực hiện
- Từ đó yêu cầu học sinh thực
- Học sinh phát biểu lại