HS thảo luận theo nhóm để tìm lời giải và cử đại diện lên bảng trình bày có giải thích HS sửa chữa ghi chép.... Phương pháp đổi biến số: Định lí 1: SGKChứng minh: SGK GV nêu bài tập và c
Trang 1Chương III NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG
§ 1 NGUYÊN HÀM I.Mục tiêu :
1.Về kiến thức:
- Hiểu khái niệm nguyên hàm của một hàm số
- Biết các tính chất cơ bản của nguyên hàm
3 Về tư duy và thái độ :
- Thấyđược mối liên hệ giữa nguyên hàm vàđạo hàm của hàm số.
- Cẩn thận, chính xác, nghiêm túc, tích cực phát biểu xây dựng bài.
- Rèn luyện tư duy logic, khả năng mở rộng, khái quát hoá
+Phối hợp nhiều phương pháp nhằm phát huy tính tích cực củaHS
+Phương pháp chủđạo : Gợi mở, vấnđáp vànêu vấnđề
III Tiến trình bài học:
Tiết42: Nguyên hàm và các tính chất của nguyên hàm
Tiết 43: Phương pháp tính nguyên hàm bằng cách đổi biến số
Tiết 44: Tính nguyên hàm bằng phương pháp tính nguyên hàm từng phần
Tiết 42:
1 Ổn định lớp:Chia lớp thành 6 nhóm.
2 Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: Tìm đạo hàm các hàm số sau:
biểu định nghĩa khái niệm
nguyên hàm (yêu cầu HSphát
biểu, GV chính xác hoá và
ghi bảng)
HĐTP2: Làm rõ khái niệm
- Thực hiện dễ dàng dựa vào kết quả kiểm tra bài cũ
- Nếu biết đạo hàm của một hàm số ta có thể suy ngược lại được hàm số gốc của đạo hàm
- Phát biểu định nghĩa nguyên hàm (dùng SGK)
là nguyên hàm của hàm số f(x) trên K nếu F’(x) =f(x) với mọi
x K∈ .
Trang 2- Nêu 1 vài vd đơn giản giúp
TH:
a) F(x) = x2b) F(x) = lnxc) F(x) = sinx
a) F(x) = x2 + Cb) F(x) = lnx + Cc) F(x) = sinx + C(với C: hằng số bất kỳ)
- HSphát biểu định lý (SGK)
VD:
a) F(x) = x2 là nguyên hàm hàm số
f(x) = 2x trên (-∞; +∞)b) F(x) = lnx là nguyên hàm
củahàm số f x( ) 1
x
= trên (0; +∞)
c) F(x) = sinx là nguyên hàm củahàm số f(x) = cosx trên (-∞; +∞)
Định lý1: (SGK/T93)1) Nếu F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên K thì với mỗi hằng số C, hàm số G(x) = F(x) +C cũng là một nguyên hàmcủa f(x) trên K
C/M
- Từ định lý 1 và 2 (SGK)
nêu khái niệm họ nguyên
hàm của h/số và kí hiệu
- Làm rõ mối liên hệ giữa vi
phân của hàm số và nguyên
hàm của nó trong biểu thức
Định lý2: (SGK/T94)Chứng minh (SGK)
Là họ tất cả các nguyên hàm của f(x) trên K
*Chú ý:
f(x)dx là vi phân của nguyên hàm F(x) của f(x) vì dF(x) = F’(x)dx = f(x)dx
Vd2:
a)∫2xdx x= 2+C x; ∈ −∞ +∞( , )b) 1ds lns C s; ( , )
∫
c)∫costdt =sint C+ ; t ∈ +∞(0; )
2 Tính chất của nguyên hàmTính chất 1:
( ) ( )'
∫
Trang 3- Yêu cầu HS phát biểu tính
Với x ∈(0; +∞)
Ta có:
23sin
Lời giải của HSđã chính xác hoá
3 Sự tồn tại của nguyên hàm Định lý 3: (SGK/T95)
VD5: (SGK/T96)
4 Bảng nguyên hàm của một số hàm số thường gặp:
Bảng nguyên hàm:
(SGK/T97)
Trang 4( )5) 2 2 3
- Xem lại và học lý thuyết theo SGK.
- Xem lại các ví dụ và bài tập đã giải.
- Làm thêm các bài tập 1, 2 SGK trang 100 và 101.
11
m
x
C m
+
++
F(x) =
11
m
u
C m
+
++
F(x) = x C+
F(x) = ln u C+
F(x) = e u + C F(x) = ln
u
a C
a+
f(x) = sinx f(x) = sinax f(x) = cosx f(x) = cosax f(x) =
2 2
F(x) = -cosx + C F(x) =
1cosax C a
F(x) = sinx + C F(x) =
1sinax C
F(x) = tanx + C F(x) = - cotx + C F(x) = −ln osc x C+
F(x) = ln sinx C+
-
Trang 5GV gọi HS đại diện lên bảng
trình bày lời giải
HS thảo luận theo nhóm
để tìm lời giải và cử đại diện lên bảng trình bày (có giải thích)
HS sửa chữa ghi chép
II Phương pháp tính nguyên hàm:
1 Phương pháp đổi biến số:
Định lí 1: (SGK)Chứng minh: (SGK)
GV nêu bài tập và cho HS
thảo luận theo nhóm để tìm
lời giải, gọi HS đại diện lên
HS thảo luận theo nhóm
để tìm lời giải và cử đại diện lên bảng trình bày (có giải thích)
HS nhận xét, bổ sung và sửa chữa ghi chép
HS chú ý theo dõi để lĩnh hội kiến thức
tiếp tục thảo luận theo nhóm
Gọi HS đại diện một nhóm
lên bảng trình bày
GV gọi HS nhận xét, bổ sung
và sữa chữa (nếu cần)
HS thảo luận theo nhóm
và cử đại diện lên bảng trình bày (có giải thích)
HS nhận xét, bổ sung và sửa chữa ghi chép
Ví dụ 3: Tính:
4tan xdx
∫HD: Thêm bớt tan2x để đưa về
Trang 6Đặt u = tan2x⇒ =u' tan2x+1
3 1
3 x xdx u u dx u C ⇒ + = = + ⇒ ∫ ∫ ( ) 2 2 2 t an ' tan tan tan x x x xdx x x C − = ⇒∫ = − + KQ ⇒ *HĐ 3: Củng cố và hướng dẫn học ở nhà: 1) Củng cố: Để tính được nguyên hàm bằng cách đổi biến số chúng ta phải nắm được nội dung định lí 1 trong SGK Ta có pp đổi biến số sau: Phương pháp : - Đặt u=ϕ( )x Hàm số ϕ( )x thường có sẵn trong biểu thức hàm f(x). - Tính u x'( ) =ϕ'( )x - Hàm số f(x) có dạng u x g u Suy ra họ nguyên hàm của f(x) :'( ) ( ) ( ) '( ) ( ) ( ) f x dx = u x g u dx G u= +C ∫ ∫ Thay u=ϕ( )x ⇒∫ f x dx F x( ) = ( ) +C Áp dụng : Tìm học nguyên hàm của các hàm số sau : ) ( ) ; 1 x x e a f x e = + b f x) ( ) sin os ;= 2x c x 3 ) ( ) sin c f x = x 2) Hướng dẫn học ở nhà : - Xem lại các ví dụ và bài tập đã giải, làm thêm các bài tập trong bài tập 3 SGK trang 101 - Xem lại và học lý thuyết theo SGK - Xem trước phần lý thuyết còn lại. *Rút kinh nghiệm:
-
-Tiết 44:
V Tiến trình bài học:
1 Ổn định lớp:Chia lớp làm 6 nhóm.
2 Kiểm tra bài cũ: Tìm nguyên hàm các hàm số sau:
Trang 7=) ( ) ln ,
luận thay u = x và v = cos x
- Từ đó yêu cầu HSphát biểu và
- Nêu 1 vài ví dụ yêu cầu HSthực
hiện tính khi sử dụng phương
Định lý 2: (SGK/T99)( ) ( )' ( ) ( ) ( ) ( )'
x
xe dx
∫b)∫xcosxdxc) ∫ln xdx.Giải:
Lời giải HSđã chính xác hoá
VD10: Tính
Trang 8HĐ1: Củng cố:
- Yêu cầu Trònhắc lại :
+ Định nghĩa nguyên hàm hàm
số
+ Phương pháp tính nguyên hàm
bằng cách đảo biến số và phương
pháp nguyên hàm từng phần
1 ln
.ln
x
xdx x x dx
x x x C
Thực hiện theo yêu cầu củaGV
a/ Đặt :
Xét ∫x.sinxdx Đặt :
sin os sin os os = os sin u x du dx dv xdx v c x x xdx xc x c xdx xc x x C = = ⇒ = = − = − + − + + ∫ ∫ Vậy… - HS nhắc lại theo yêu cầu của GV a) ∫x2 cos x dx Giải: Lời giải của HSđã chính xác hoá Củng cố và hướng dẫn học ở nhà: Củng cố: Nếu hàm sốf(x) = (lnx) n g(x) thì để tính nguyên hàm ta sử dụng phương pháp nguyên hàm từng phần bằng cách đặt: ( ) ( ) ( ) 1 ln ln ( ) n n n u x du x dx x dv g x dx V G x − = = ⇒ = = Tương tự, viên nêu pp tính nguyên hàm đối với hàm số có chứa e x và cosx hoặc sinx
4 Hướng dẫn học bài ở nhà: -Xem lại và nắm vững các cách tính nguyên hàm của hàm số - Làm các bài tập SGK và SBT *Rút kinh nghiệm:
- -2
2 sin cos
cos sin 2 sin
du xdx
u x
dv xdx
=
Trang 9Tiết 45 BÀI TẬP PHẦN NGUYÊN HÀM
I Mục tiêu:
1) Về kiến thức :
- Nắmđược khái niệm nguyên hàm có một hệ số
- Biết các tính chất cơ bản của nguyên hàm
2) Về kỹ năng :
- Tìmđược nguyên hàm của một hàm số tương đốiđơn giản dựa vào bảng nguyên hàm bằng cách tìm nguyên hàm từng phần
- Sử dụng phương phápđổi biến sốđể tính nguyên hàm.
3) Về tư duy và thái độ :
- Thấyđược mối liên hệ giữa nguyên hàmvàđạo hàm
- Rèn luyện tính cảm nhận, chính xác
II Chuẩn bị :
GV: Bảng phụ, sgk, gán, phiếu học tập
HS: Học thuộc bảngnguyên hàm& làm BTVN
III.Phương pháp: Đàm thoại, vấnđáp, thảo luận nhóm
IV.Tiến trình bài học :
1)Ổnđịnh lớp: Giới thiệu, chia lớp thành 6 nhóm.
2)Kiểm tra bài cũ: Két hợp với điều khiển hoạt động nhóm.
e, g, h có thể hướng dẫn cho học sinh câu d sử dụng công thức đổi từ tích đến tổng hướng dẫn câu h:
Thảo luận nhóm Da9ị diện nhóm trình bày lời giải 2/a, x5 / 3+ x7 / 6+ x2 / 3+C
2
37
65
3
b,
C e
x
+
−
−+
)12(ln
12ln2
d, − cos8x+cos2x)+C
4
1(41
Trang 103 / 2
; 3 / 1 0 2
1
) 2 1 )(
1 (
) 2 ( ) ( ) 2 1 )(
1
(
) 1 ( ) 2
1
(
2 1 1 ) 2 1
=
−
−
− +
−
=
−
+ +
=
−
+
B A B
A
B
A
x x
B A B A x
x
x B x A
x
B x
A x x
x+ 2 +1+
là nguyên hàm của hàm số
1
1 )
b, (1+x2)5 / 2 +C
51
d, e +C+
−
11
4/a,
C
x x x
1)1ln(
)1(2
1:Kq
dx
x dv
x)ln(1u
2 2
b)
C x
e Kq
dx e dv x
u
+
−
=+
=
)1(:
,1
2 2
c)
Trang 11tập theo bàn có thể hướng
dẫn câu a : hs làm b
Hướng dẫn câu a :
C x
x
x
dx x
dx I
x x
x
x
x
B
A B
A
B
A
B A x B A x
x B x
A x
x
B x
A x
x
x
dx x x
x I
+ + +
−
=
+
+
−
=
+
+
−
=
−
−
−
=
=
⇒
−
=
−
= +
− + +
=
−
− + +
=
+
−
=
−
−
−
−
−
−
=
∫
2 ln 3 3 ln
2
2
3 3 2
2
3 3
2 6
5
5
3
2 5
3
2
5
) 3 2 ( ) ( 5
5
) 3 ( ) 2 ( 5
5
2 3
6
5
5
6
5 5
2
2
2
Thảo luận theo nhóm
để tìm lời giải và cử đại diện lên bảng
trình bày lời giải (có
giải thích)
Thảo luận theo
nhóm
C x x x Kq dx x dv x u + + + + − + = = ) 1 2 sin( 4 1 ) 1 2 cos( 2 : ) 1 2 sin( , d) C x x x Kq xdx dv x u + − − = = cos sin ) 1 ( : cos , b) x x C dx x x x J + − + − − = + − + = ∫ 3 ln 5 1 ln 2 3 4 1 3 2 2)Củng cố và hướng dẫn học ở nhà: *Củng cố: - Nắm vững bảng nguyên hàm - Vận dụng linh hoạt các phương pháp tìm nguyên hàm bằng 2 cách: phương pháp đổi biến số và phương pháp nguyên hàm từng phần * Hướng dẫn học ở nhà: - Xem lại các bài tập đã giải và làm thêm các bài tập trong SBT * Phụ lục: Bảng phụ: Hãyđiền vào dấu …. C x C x C x dx + = + − = − ≠ + + = = + ∫ ∫ sin
cos
1 , 1
1 α α α 1 , 0 .,
cot
tan
≠ > = + − = + = ∫a dx a a C x C x Phiếu học tập: T ính a) dx x x x I = ∫ − −− 6 5 5 2 b) =∫ − + + dx x x x J 3 4 1 3 2 *Rút kinh nghiệm:
Trang 12
- -Tiết 46 – 47 TÍCH PHÂN
I Mục tiêu:
1.Về kiến thức:
- Biết khái niệm về diện tích hình thang cong
- Biết định nghĩa tích phân của hàm số liên tục bằng công thức Niu-tơn – Lai-bơ-nit
- Biết các tính chất của tích phân
3 Về tư duy và thái độ:
-Thái độ: tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv, năngđộng, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của toán học trong đời sống,
từ đó hình thành niềm say mê khoa học, và có những đóng góp sau này cho xã hội
- Tư duy: hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ
- Trình bày phương pháp đổi biến số để tính nguyên hàm
- Viết công thức tính nguyên hàm từng phần (dạng đầy đủ và dạng rút gọn)
3 Bài mới:
I KHÁI NIỆM TÍCH PHÂN
1 Diện tích hình thang cong:
Hoạt động 1 :
Ký hiệu T là hình thang vuông
giới hạn bởi đường thẳng y = 2x
Thảo luận nhóm để:
+ Tính diện tích S của
I KHÁI NIỆM TÍCH PHÂN
1 Diện tích hình thang cong: ( sgk )
Trang 13+ 1, trục hoành và hai đường
GV giới thiệu với HS nội
dung định nghĩa sau :
“Cho hàm số y = f(x) liên tục,
không đổi dấu trên đoạn [a ;
b] Hình phẳng giới hạn bởi đồ
thị của hàm số y = f(x), trục
hoành và hai đường thẳng x =
a ; x = b được gọi là hình thang
cong (H47a, SGK, trang 102)”
Gv giới thiệu cho Hs vd 1
G(a) (tức là hiệu số F(b) – F(a)
không phụ thuộc việc chọn
nguyên hàm)
GV giới thiệu với Hs nội
dung định nghĩa sau :
“Cho f(x) là hàm số liên tục trên
đoạn [a; b] Giả sử F(x) là một
nguyên hàm của f(x) trên đoạn
+ Tính diện tích S(t)của hình T khi t ∈ [1;
5]
+ Chứng minh S(t) làmột nguyên hàm của f(t) = 2t + 1, t ∈ [1; 5]
và diện tích S = S(5) –S(1)
HS chúý theo dõi…
Thảo luận nhóm đểchứng minh
F(b) – F(a) = G(b) –G(a)
2 Định nghĩa tích phân :
“Cho f(x) là hàm số liên tục trên đoạn [a; b] Giả sử F(x) làmột nguyên hàm của f(x) trên đoạn [a; b] Hiệu sốF(b) – F(a)được gọi là tích phân từ a đến
b (hay tích phân xác định trên đoạn [a; b]) của hàm số f(x),
b
b a a
f x dx F x= =F b −F a
∫Chú ý:
+ Tích phân của hàm số f
từ a đến b có thể ký hiệu là( )
Trang 14Tích phân không phụ thuộc vào chữ làm biến số trong dấutích phân, tức là:
GV cho HS thảo luận theo nhóm để tìm lg và gọi HS đại diện lên bảng trình bày (có giải thích)
GV gọi HS nhận xét, bổ sung và sửa chữa ghi chép.
*Hướng dẫn học ở nhà:
- Học lý thuyết thoe SGK;
Trang 15- Xem lại các bài tậpđã giải và làm bài tập 1 ở SGK.
(2x+1) dx
∫a/ Hãy tính I bằng cách khai
Gv giới thiệu với HS nội
dung định lý sau:
“Cho hàm số f(x) liên tục trên
đoạn [a; b] Giả sử hàm số
x = ϕ(t) có đạo hàm liên tục trên
đoạn [α; β] sao cho ϕ(α) = a;
mới, với u(x) liên tục trên [a; b]
và u(x) thuộc [α; β] Ta biến đổi
f(x) = g(u(x)).u’(x)
Khi đó ta có:
III PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN.
1 Phương pháp đổi biến số:
“Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a; b] Giả sử hàm số
x = ϕ(t) có đạo hàm liên tục trên đoạn [α; β] sao cho ϕ(α)
= a; ϕ(β) = b và a ≤ϕ(t) ≤ b với mọi t thuộc [α; β] Khi đó:”
Trang 16Nếu u = u(x) và v = v(x) là hai
hàm số có đạo hàm liên tục trên
+ Tính:
1 0
( ) ( ) ( ( ) ( )) ( ) ( )
b a
Trang 17
-
-Tiết 48-49-50 LUYỆN TẬP VỀ TÍCH PHÂN I Mục tiêu: 1 Về kiến thức: - HS nắm đượcđịnh nghĩa và các tính chất của tích phân, các phương pháp tính tích phân 2 Về kỹ năng: - Biếtáp dụngđịnh nghĩa và cách tính chất, các phương pháp tính tích phân vào giải được bài tập cơ bản trong SGK - Biết vận dụng linh hoạt các phương pháp: đổi biến, phương pháp tích phân từng phần để giải các bài tập - Xácđịnh được các dạng và tìm được cách giải các bài toán cơ bản 3 Về tư duy và thái độ: - Phát triển tư duy trừu tượng, khái quát hoá, tư duy lôgic,
- HS có thái độ nghiêm túc, say mê trong học tập,biết quan sát phánđoán chính xác, biết quy lạ về quen. II Chuẩn bị của GV và HS: GV: Giáoán, các dụng cụ học tập,
HS: làm bài tập trước khi đến lớp, chuẩn bị bảng phụ,
III Phương pháp: Gợi mở, vấnđáp vàđan xem hoạt động nhóm Tiết 48: IV Tiến trình bài học: * Ổnđịnh lớp, chia lớp thành 6 nhóm. * Kiểm tra bài cũ: Kết hợp vớiđiều khiển các hoạt động nhóm. Tính các tích phân sau bằngphương pháp tích phân từng phần: 2 5 0 ) os ; a K c xdx π =∫ 2 6 0 ) os a L c xdx π =∫ GV: Gọi 2 HS khá giỏi lên bảng trình bày lời giải HD: a) Biến đổi: 2 4 0 ) os cos ; a K c x xdx π =∫ Đặt: 4 3 os 4sin os cos sin u c x du xc xdx dv xdx v x = ⇒ = − = = Câu b) tương tự
HĐ1:
GV gọi HS nêu phương
pháp tính tích phân bằng
phương pháp đổi biến số.
GV cho HS thảo luận theo
nhóm để tìm lời giải câu 1.
HS thảo luận theo nhóm để tìm lời giải và ghi lời giải vào bảng phụ.
HS đại diện nhóm lên bảng trình bày (có giải thích)
Bài tập 1(SGK) Kết quả:
Trang 18GV gọi HS đại diện các
nhóm lên bảng trình bày
lời giải
Gọi HS nhận xét và bổ sung (nếu cần) GV nhận xét và bổ sung sửa chữa cho đúng lời giải
HS nhận xét và sửa chữa ghi chép
HS chú ý theo dõi để lĩnh hội kiến thức
( 3 ) 3 3 ) 3 9 1 ; b)0; 10 4 1 c)ln2; d)11 ; 3 4 ) 3ln 2; g)0 3 a e − − HĐ2: Tương tự như HĐ1 GV phân công nhiệm vụ của các nhóm và cho các nhóm thảo luận để tìm lời giải GV gọi HS đại diện nhóm lên bảng trình bày lời giải Gọi HS nhận xét, bổ sung (nếu cần) GV nhận xét và sửa chữa để được lời giải đúng
HS thảo luận theo nhóm để tìm lời giải và cử đại diện lên bảng trình bày có giải thích
HS nhận xét và sửa chữa ghi chép
HS chú ý trên bảng để lĩnh hội kiến thức
Bài tập 2: (SGK) HD và kết quả: ( ) ( ) 2 1 2 0 0 1 1 1 0 0 )1, × 1 1 1 = 1 1 a v x dx x dx x dx x dx x dx − = − + − − + − ∫ ∫ ∫ ∫ ∫ 1 ) ; c) ; d)0 4 2 b π e+ HĐ3: GV nêu bài tậpáp dụng và phân công nhiệm vụ cho HS, cho HS thảo luận theo nhóm để tìmlời giải và cửđại diện lên bảng trình bày GV gọi HS đại diện nhóm lên bảng trình bày lời giải Gọi HS nhận xét, bổ sung (nếu cần) GV nêu lời giải đúng (nếu cần) HS thảo luận theo nhómđể tìmlời giải và cửđại diện lên bảng trình bày có giải thích
HS nhận xét, bổ sung và sửa chữa ghi chép
HS theo dõi trên bảngđể lĩnh hội kiến thức
Bài tậpáp dụng: 2 2 4 0 0 2 2 4 0 0 ) sin ; b) sin ; ) os ; ) os a I xdx K xdx c J c xdx d L c xdx π π π π = = = = ∫ ∫ ∫ ∫ Củng cố và hướng dẫn họcở nhà: *Củng cố: GV gọi HD nhắc lại cácphương pháp tính tích phân Áp dụng giải bài tập 3a) và 4a) *Hướng dẫn họcở nhà: - Xem lại các bài tậpđã giải; - làm thêm bài tập 3, 4, 5 và 6 SGK. *Rút kinh nghiệm:
-
Trang 19-Tiết 49:Luyện tập
IV Tiến trình bài học:
* Ổnđịnh lớp, chia lớp thành 6 nhóm.
* Kiểm tra bài cũ: Kết hợp vớiđiều khiển các hoạt động nhóm.
Tính các tích phân sau bằngphương pháp tích phân từng phần:
2 5 0
GV nhắc lại công thức cho
HS thảo luận theo nhóm để
tìm lời giải bài tập 3 SGK.
Gọi HS đại diện các nhóm lên
bảng trình bày lời giải.
HS nx và sửa chữa ghi chép…
HS chúý lên bảngđể lĩnh hội kiến thức…
3)Sử dụng pp đổi biến số tính các tích phân sau:
(SGK)
Đápán:
( )
5a) ; b) ; c)ln 1 e ; d)
HS thảo luận theo nhómđể tìm lg và cửđại diện lên bảng trình bày (có giải thích)
HS nx, bs và sửa chữa ghi chép…
HS chúý theo dõiđể lĩnh hội kiến thức…
Bài tập 4(SGK) Đáp số:
3
1a)2; b) (2e 1); c)2ln2-1
HĐ3:
GV nêu một số bài
Trang 20toánsửdụng phương pháp tích
phân từng phần:
-Nếu hs có dạng g(x).lnx
trong đó g(x) là mộtđa thức
theo x thì bằng pp tích phân
từng phần ta chọn như thế
nào?
GV nêu ví dụ minh họa và yêu
cầu HS thảo luận theo
nhómđể tìm lời giải.
GV nhận xét, bổ sung để được
lời giải đúng…
HS suy nghĩ trả lời…
HS thảo luận theo nhóm để tìm lời giải và cửđại diện lên bảng trình bày (có giải thích)
HS nhận xét, bổ sung và sửa chữa ghi chép…
HS chúýđể lĩnh hội kiến thức…
Ví dụ1: Tính các tích phân sau:
2 1
a) ln xdx∫
;
2 3 1 b) x ln xdx;∫ ( ) 2 3 1 c) ln x dx.∫ Củng cố và hướng dẫn họcở nhà: • Củng cố: Nêu lại các phương pháp tính tích phân bằng phương pháp đổi biến số và phương pháp tích phân từng phần. • Hướng dẫn học ở nhà: Xem lại các bài tậpđã giải và làm thêm các bài tập còn lại trong SGK. *Rút kinh nghiệm:
-
-Tiết 50 Luyện tập (tt) V Tiến trình bài học: * Ổnđịnh lớp, chia lớp thành 6 nhóm. * Kiểm tra bài cũ: Kết hợp vớiđiều khiển các hoạt động nhóm. Tính các tích phân sau bằngphương pháp tích phân từng phần: 3 3 5 2 2 a) x ln xdx; b) sin x.dx.∫ ∫ Bài mới: Luyện tập 1)Hoạt động 1: (10 phút) TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung GV cho HS thảo luận theo nhómđể tìm lời giải bài tập 5 SGK (nhóm 1,5 làm câu a, nhóm 2,6 làm câu b, nhóm 3,4 làm câu c) Gọi HS đại diện lên bảng trình bày có giải thích… Gọi HS nhận xét, bổ sung (nếu cần) HS thảoluận theo nhóm để tìm lời giải và cử đại diện lên bảng trình bày(có giải thích) HS nhận xét, bổ sung và sửa chữa ghi chép… Câu5: Tính các tích phân sau: ( ) 3 1 2 0 a) 1 3x dx; ∫ +
HD:
a)Dùng phương pháp đổi biến
số bằng cách đặt u =1+3x.
b)Dùng chia đa thức…
c)
Trang 21GV nhận xét, bổ sung và nêu
lời giải đúng (nếu cần).
HS chú ý theo dõi để lĩnh hội kiến thức…
2) Hoạt động 2: (20 phút)
GV gọi HS nhắc lại công
nhóm thảo luận tìm lời giải
6 câu còn lại và gọi, hướng
dẫn tương tự…
HS thảo luận theo nhóm để tìm lời giải như đã phân công…
Đại diện nhóm lên bảng trình bày lời giải (có giải thích)
HS nhận xét, bổ sung và sửa chữa ghi chép…
HS chú ý theo dõi trên bảng để lĩnh hội kiến thức…
2 0
2 0
2 0
π
xdx x
9.∫2 +−
0sin cos
sincos
π
dx x x
x x
10.
∫2 +
0cos sincos
π
dx x x x
11.
dx x x
x x
∫ +
π
01 cos2sin
3) Hoạt động 3: (10phút)
Trang 22GV phát phiếu HT 2 và
phân công nhiệm vụ cho
từng nhóm.
Cho HS thảo luận theo
nhóm và gọi HS đại diện
nêu lời giải đúng (nếu HS
không trình bày đúng lời
giải).
HS thảo luận theo nhóm để tìm lời giải và cử đại diện lên bảng trình bày (có giải thích)
HS nhận xét, bổ sung và sửa chữa ghi chép…
HS chú ý theo dõi trên bảng để lĩnh hội kiến thức….
5.∫1 − − −
73
dx x x x
Gọi HS nhắc lại các công thức và phương pháp tính tích phân.
GV nêu bài tập áp dụng và hướng dẫn giải.
Hướng dẫn học ở nhà:
Xem lại các bài tập đã giải và làm thêm các bài tập còn lại.
Đọc trước và nghiên cứu bài mới: “Ứng dụng hình học của tích phân”
*Rút kinh nghiệm:
-
Trang 23-Tiết 51-52 ỨNG DỤNG HÌNH HỌC CỦA TÍCH PHÂN
- Tính được diện tích của một số hình phẳng, thể tích một số khối tròn xoay nhờ tích phân
3 Về tư duy, thái độ:
- Thấy được ứng dụng rộng rãi của tích phân trong việc tính diện tích, thể tích
- Học sinh có thái độ tích cực, sáng tạo trong học tập
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Phiếu học tập, bảng phụ các hình vẽ SGK
2 Học sinh: Làm bài tập và học lý thuyết về tích phân, đọc nội dung bài mới
III Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định lớp:chia lớp thành 6 nhóm.
2 Kiểm tra bài cũ: Tính =∫2(− + − )
1
2 3x 2.dx x
b, thì diện tích S của nó được tính
theo công thức: =∫b
a dx x f
Trang 24= b là: =∫b
a dx x f
−
2
10
23
2
1 2
x
x x
33
.23
2 1
2 3
2 1 2
−
= ∫
x x
x
dx x
x S
HĐ2: Tiếp cận công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi 2 đường cong
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
tích của hình thang cong
suy ra được diện tích của
nó được tính theo công thức:
( ) ( )
b
a
S =∫ f x −g x dx
Trang 25- Theo dõi, thực hiện
- Hs tiến hành giải dướisựđịnh hướng của giáoviên
- Hs thảo luận theo nhóm
và tiến hành giải
Hoànhđộ giao điểm của
2 đườngđã cho là nghiệmcủa ptrình
29
)2(
)3(1
1 2 2
1 2 2
=
=
−+
=
−
−+
x
x x
S
BTBS:
Tính diện tích hình phẳng giới hạn cáđường:
- Thực hiện theo sựhướng dẫn của giáo viên
II Tính thể tích:
1 Thể tích của vật thể
Giới hạn vật thể V bởi hai mặt phẳngsong song, vuông góc với trục hoành,cắt trục hoành tại hai điểm có hoành độ
( )
,
x a x b a b= = ≤ và S x( ) là diện tíchthiết diện của V vuông góc với Ox tại
(Với S(x) là hàm số không âm, liên tục trên đoạn [a;b])
Trang 26HĐ4: Hướng dẫn Hs hình thành công thức thể tích khối chóp và khối chóp cụt
h
x S x
Do đó, thể tích của khốichóp (khối nón) là:
3
0 2
dx h
x S V
Thể tích của khối chópcụt (nón cụt) là:
- Hs tính được diện tíchcủa thiết diện là:
9
2 ) (x = x x2 −
S
- Do đó thể tích của vậtthể là:
2 Thể tích khối chóp và khối chóp cụt
* Thể tích khối chóp:
3
0 2
dx h
x S V
Trang 27- Đánh giá bài làm và
chính xác hoá kết quả
3
128
9
2
)(
5 3
2
5 3
x
dx x S V
- Thực hiện theo yêu cầucủa giáo viên
- Các nhóm nhận xét bàilàm trên bảng
Củng cố và hướng dẫn họcở nhà:
Nhắc lại các công thức tính diện tích và thể tích vừa học.
Xem lại và học lý thuyết theo SGK
Làm các bài tậpở SGK trang 121.
*Rút kinh nghiệm:
-
-Tiết 52:ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN TRONG HÌNH HỌC (tt)
IV Tiến trình bài dạy:
G Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
- Giáo viên nhắc lại khái
niệm khốitròn xoay: Một
thiết diện khối Tròn xoay
cắt bởi mp vuông góc với
trục Ox? Viết công thức
- Thiết diện khốiTrònxoay cắt bởi mp vuônggóc vớiOx là hìnhTròn cóbán kính y = f(x) nên diệntích của thiết diện là:
)(.)(x f2 x
S =π
Suy ra thể tích củakhốiTròn xoay là:
∫
= b
a
dx x f
Trang 28- Tiến hành làm việc theonhóm
- Đại diện các nhóm lêntrình bày và nhận xét bàilàm của nhóm khác
Ví dụ: Tính thể tích vật tròn xoay tạo
thành khi quay hình phẳng (H)xácđịnh bởi cácđường sau quanh trụcOx
a)
2 3
3
1
x x
, y = 0, x = 0 và x = 3b) y =e x.cosx, y = 0, x = π2
, x = π
Giải:
35
813
29
31
3 0
4 5 6
3 0
2 2 3
ππ
dx x x V
b)
)
3 ( 8
2 cos 2
2
cos
2
2 2
2
2 2
2 2
π π
π π
π π
π
ππ
π
π π
e e
xdx e
dx e
dx x e
V
x x
1 GV hướng dẫn học sinh ôn lại kiến thức trọng tâm của bài học
2 Nhắc lại công thức tính thể tích của một vật thể nói chung từđó suy ra công thức của thể tíchkhối chóp, khối nón
3 Nhắc lại công thức tính thể tích khốiTròn xoay
Trang 293 Tính thể tích của vật thể Tròn xoay, sinh bởi mỗi hình phẳng giới hạn bởi các đường sau đây khi nó quay xung quanh trục Ox
c) y=xe2,y=0,x=0,x=1
Biết dạng đồ thị của một hàm số quen thuộc để chuyển bài toán tính diện tích thể tích theo công thức tính tích phân đã học.
2)Về kỹ năng:
Biết vận dụng linh hoạt lý thuyết vào giải bài tập và làm được các bài tập cơ bản trong SGK.
3)Về tư duy và thái độ:
- Cẩn thận, chính xác, nghiêm túc, tích cực phát biểu xây dựng bài.
- Rèn luyện tư duy logic, khả năng mở rộng , khái quát hoá
II Chuẩn bị của GV và HS:
GV:Giáo án,bảng phụ,phiếu học tập
HS:Sách giáo khoa,kiến thức về công thức tính tích phân,vở bài tập đã chuẩn bị ở nhà
III Phương pháp:
Gợi mở, vấnđáp kết hợp vớiđiều khiển các hoạt động nhóm
IV Tiến trình bài học:
1)Ổn định lớp, giới thiệu: Chia lớp thành 6 nhóm.
2) Kiểm tra bài cũ: Kết hợp vớiđiêu khiển các hoạt động nhóm.
Trang 30Sau đó áp dụng công thứctính diện tích
x x x x
Û - - =
é =êÛ
ê ëS=
HĐ3:Bài toán liên quan đến tìm diện tích hai đường cong
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
+Hs áp dụng cong thứctính diện tích hình phẳngcần tìm
Hs lên bảng tính
Pttt:y-5=4(x-2) Û y=4x-3
S=
2 2 0(x + -1 (4x- 3))dx
ò
=
2 2 0(x - 4x+4)dx