Đại số 12 cơ bản TTGDTX BÌNH ĐẠINgày soạn: 22/8/2008 § 2: CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ - Thái độ: tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv, năng động, sáng tạ
Trang 1Tiết: Chương 1: ỨNG DỤNG CỦA ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ Ngày soạn: 20/8/08 § 1: SỰ ĐỒNG BIẾN,NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ
A Mục tiêu:
1.kiến thức:
Biết tính đơn điệu của hàm số.
Biết mối quan hệ giữa sự đồng biến,nghịch biến của một hàm số và dấu đạo hàm cấp một của nó
2 kĩ năng:
Biết cách xét sự đồng biến,nghịch biến của một hàm số trên một khoảng dựa vào dấu đạo hàm của nó
3 Tư duy:Thấy rõ ứng dụng của đạo hàm
4.Thái độ: nghiêm túc trong học tập
B Phương pháp:
Đàm thoại gợi mở,đan xen hoạt động nhóm
C.Chuẩn bị của thầy và trò:
GV:các hình vẽ 1,2,3,4,5 SGK ;giáo án , thước kẽ;phấn màu …
HS: xem lại các kiến thức đạo hàm và tính đơn điệu của hàm số lớp 11
D Tiến trình bài giảng :
1 Kiểm tra bài cũ:
? Nhắc lại các công thức tính đạo hàm
; 2
NB/ (0; )
Hàm số y=/x/
ĐB/( 0 ; )NB/( ; 0 )
Hãy nhắc lại định nghĩa hàm
đồng biến ,nghịch biến Phát biểu định nghĩa ĐN: y=f(x) xđ/ K y= f(x) ĐB/K
x1 ,x2K , x1< x2 f(x1) < f(x2)
y= f(x) NB/K
x1 ,x2K ; x1< x2 f(x1)
>f(x2)
Trang 2Đại số 12 (cơ bản) TTGDTX BÌNH ĐẠI
Có nhận xét gìvề dấu x2-x1 ;
f(x2)-f(x1) và
1 2
1
(
x x
x f x f
trong từng trường hợp
Cho hs xem hình vẽ 3 sgk
b)
HĐ 2:TÍNH ĐƠN ĐIỆU VÀ DẤU CỦA ĐẠO HÀM
Treo hình 4; cho học sinh tiến
hành HĐ 2
Có nhận xét gì về quan hệ
giữa dấu y’ và tính đơn điệu
c) f’(x) = 0,xK f(x) khơng đổi
Vd1:tìm các khoảng đơn điệu của các hàm số
a) y = - 3x4+2 b) y = sin x /(0 ; 2 )
Cho HS tiến hành HĐ3 SGK y’=(x3)’ =3x2 ,
y’= 0 khi x=0 nhưng f(x)luơn ĐB/ R
Chú ý: y = f(x) cĩ đạo hàm trên K.Nếu f’(x)0 (f’(x)0), xK
và f’(x) = 0 chỉ tại một số hữu hạn điểm thì hàm số đồng biến (nghịch biến) trên K
Cho HS tiến hành giải VD2 Giải VD2 VD2:tìm các khoảng đơn điệu của
Trang 3Qua 2 VD trên hãy rút ra quy
tắc xét tính đơn điệu của h /s
a) y = - x3 +3x2 – 3x +2 b) y = 1
2
x x
HĐ5: CỦNG CỐ
?1 Phát biểu định lý về mối quan hệ giữa tính đơn điệu và dấu cuả đạo hàm
?2 Phát biểu quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số
Hướng dẫn về nhà
Học bài ; làm các bài tậpSGK trang 9,10
Ruùt kinh nghieäm :
Trang 4Đại số 12 (cơ bản) TTGDTX BÌNH ĐẠI
Tiết: §1: LUYỆN TẬP
Ngày soạn: 20/8/2008 SỰ ĐỒNG BIẾN,NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố kiến thức tính đơn điệu của hàm số
2 kỹ năng: Vận dụng thành thạo quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số
Chứng minh bất đẳng thức dựa vào tính đơn điệu của hàm số
Tính và xét dấu đạo hàm
3 Tư duy và tháy độ :
Phát triển tư duy lơgich , biết quy lạ về quen
B PHƯƠNG PHÁP :
Đàm thoại ,gợi mở đan xen hoạt động nhĩm
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRỊ :
GV: giáo án , SGK , STK , bảng phụ , phấn màu
HS : học bài cũ , làm các bài tập trong SGK
D TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG :
HĐ1:Kiểm tra bài cũ
?1 Phát biểu định lý về mối
quan hệ giữa tính đơn điệu và
dấu cuả đạo hàm
?2 Phát biểu quy tắc xét tính
đơn điệu của hàm số
Phát biểu định lý Phát biểu quy tắc
HĐ2:Giải bài tập 1 sgk:
Cho HS tiến hành HĐ nhĩm
mỗi nhĩm một câu
Cho lần lượt 2 nhĩm lên bảng
Gọi nhận xét
Tiến hành HĐ nhĩm , cử đại diện lên bảng trình bày
Nhận xét sửa chửa sai lầm
Xét sự đồng biến , nghịch biến của :
a) y = 4+3x – x2
b) y = 1
3 x3+3x2 – 7x – 2 c) y = x4 – 2x2 +3
Xét các khoảng đơn điệu của các hàm số :
a) y = 3 1
1
x x
x
x
HĐ4: Giải bài tập 4: CMR hàm số y= 2x x 2 đồng biến trên khoảng (0;1) và nghịch biến trên khoảng (1;2)
Trang 5HĐ CỦA GIÁO VIÊN HĐ CỦA HS GHI BẢNG
Hướng dẫn tìm TXĐ
Tính đạo hàm
Lập BBT , xét dấu đạo hàm
Suy ra khoảng ĐB , NB
Tiến hành từng bước theo hướng dẫn của GV
TXĐ:D ={x \ x[0;2]}
2
x
x x
Bảng biến thiên :
x 0 1 2
y’ + 0 -
1
y
0 0
Vậy hàm số đồng biến trên khoảng (0;1) và nghịch biến trên khoảng (1;2) HĐ5 : Giải bài tập 5 chứng minh bất đẳng thức HĐ CỦA GIÁO VIÊN HĐ CỦA HS GHI BẢNG ? Nêu phương pháp chứng minh BĐT bằng tính đơn điệu? Cho HS tiến hành giải Câu b) tương tự Trả lời Cử đại diện lên bảng giải Chứng minh các BĐT sau: a) tan x > x ( 0 < x < 2 ) b) tan x > x +x33 ( 0 < x <2 ) Giải a) Xét HS h(x) = tanx – x ,
x 2 ; 0 Có h’(x)= x x 10, cos 1 2 2 ; 0 h’(x) = 0 khi x=0 Do đó, h(x) đồng biến trên 2 ; 0 h(x) > h(0) nên tan x > x
với 0 < x < 2
HĐ 6 : CỦNG CỐ – DẶN DÒ
Xem lại bài tập đã giải
Xem trước bài “ cực trị của hàm số”
Rút kinh nghiệm :
Trang 6Đại số 12 (cơ bản) TTGDTX BÌNH ĐẠINgày soạn: 22/8/2008) § 2: CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ
- Thái độ: tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của tốn học trong đời sống, từ đĩ hình thành niềm say mê khoa học, và cĩ những đĩng gĩp sau này cho xã hội.
- Tư duy: hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ.
II Ph ươ ng pháp:
- Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhóm và hỏi đáp.
- Phương tiện dạy học: SGK
III N i dung và ti n trình lên l ội dung và tiến trình lên lớ ến trình lên lớ ớp
I Khái niệm cực đại, cực
hãy chỉ ra các điểm mà tại đĩ
mỗi hàm số đã cho cĩ giá trị
lớn nhất (nhỏ nhất).
Qua hoạt động trên, Gv
giới thiệu với Hs định nghĩa
Thảo luận nhĩm để tìm các điểm cực trị của các hàm số sau: y = 41 x4 - x3
Trang 7y =
1
2 2
b/ Từ đĩ hãy nêu lên mối
liên hệ giữa sự tồn tại của
cực trị và dấu của đạo hàm.
Gv giới thiệu Hs nội dung
Thảo luận nhĩm để:
a/ Sử dụng đồ thị để xét xem các hàm số sau đây
Dựa vào vd Gv vừa nêu, Thảo luận nhĩm để tìm cực trị của hai hàm số đã cho.
Dựa vào quy tắc Gv vừa nêu, Thảo luận nhĩm để tìm cực trị: y=x3- 3x2+2 ;
1
3 3 2
Thảo luận nhĩm đưa ra quy tắc 2
II Điều kiện đủ để hàm số cĩ cực trị.
Giả sử hàm số y = f(x) liên tục trên
+ Lập bảng biến thiên.
+ Từ bảng biến thiên suy ra các điểm cực trị.
2 Quy tắc II:
Định lí 2:Giả sử hàm sốy=f(x) có
đạo hàm cấp hai trong khoảng K =
(x0 – h; x0 + h) , với h > 0 Khi đĩ:
+Nếu f’(x)=0, f’’(x0)>0 thì x0 là điểm cực trị
+ nếu f’(x0)=0,f’’(x0)<0 thì x0là điểm cực tiểu
Trang 8Đại số 12 (cơ bản) TTGDTX BÌNH ĐẠI
ta phải làm gì ?
Gv giới thiệu Vd 4, 5, SGK,
trang 17) để Hs hiểu được
quy tắc vừa nêu
* Ta cĩ quy tắc II:
+ Tìm tập xác định.
+ Tính f’(x) Giải pt f’(x) = 0
Ký hiệu xi (i = 1, 2…) là các nghiệm của nĩ (nếu cĩ) + Tính f’’(x) và f’’(xi) + Dựa vào dấu của f’’(x) suy ra tính chất cực trị của điểm xi.
IV Củng cố:
+ Gv nhắc lại các khái niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sâu kiến thức.
?.Phát biểu định nghĩa khái niệm cực đại , cực tiểu
? nêu định lí 1 và qui tắc 1 tìm cực trị
? Phát định lí 2 và qui tắc 2 tìm cực trị + Dặn BTVN: 1 6, SGK, trang 18.
Rút kinh nghiệm :
Trang 9Ngày soạn :24/8/2008 LUYỆN TẬP §2 CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ
Tiết :
I M ụ c đích bài d ạ y:
- Kiến thức : biết tìm cực trị của hàm số
- Kỹ năng: vận dụng thành thạo qui tắc 1 và qui tắc 2 để tìm cực trị
- Tư duy: hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ.
- Thái độ: tích cực xây dựng bài
II Ph ươ ng pháp:
Đàm thoại ,gợi mở đan xen hoạt động nhĩm
III.Chuẩn bị của thầy và trò:
GV:bài tập SGK , bài tập tham khảo
HS : học bài củ , giải bài tập về nhà
IV Tiến trình bài giảng :
HĐ1:Kiểm tra bài cũ
?.Phát biểu qui tắc 1 tìm cực trị
Tìm cực trị của hàm số : y = x3 – 3x
? Phát biểu qui tắc 2 tìm cực trị
Tìm cực trị của hàm số : y = 2 6
4 2 4
x x
Nghe hiểu nhiệm vụ , trả lời
H 2: Gi i bài t p 1 : Đ2: Giải bài tập 1 : ải bài tập 1 : ập 1 :
Giao nhiệm vụ cho 4
nhĩm giải các câu a,b,c,e
Nhận xét lời giải
Vì x2 - x +1> 0 ,x
a) y = 2x3 +3x2 – 36x – 10 TXĐ: D=R
y’= 6(x2 +x – 6) y’= 0
2
y x
y x
BBT
x -3 2
y’ + 0 - 0 + y
71
-54 Điểm cực đại x = - 3
Điểm cực tiểu x = 2 b) y = x4 +2x2 – 3 c) y = x1x
Trang 10Đại số 12 (cơ bản) TTGDTX BÌNH ĐẠI
Làm cách nào biết dấu
1 2 '
y’ - 0 + y
2 3
Hàm số đạt cực tiểu tại x =
2 1
H 3: Gi i bài t p 2 : Đ2: Giải bài tập 1 : ải bài tập 1 : ập 1 :
Giao nhiệm vụ cho 4
Để xét dấu y” ta dựa giá
trị 2x , khơng nên dựa vào
giá trị của x
Thảo luận
Cử đại diện lên bảng
Chú ý thực hiện từng bước theo gợi ý của giáo viên
a) y =x4 – 2x2+1 d) y= x5 – x3 – 2x+1
b) y = sin 2x – x TXĐ : D=R
y’=2cos 2x – 1=0 cos 2x21
x k x k
6
2 3 2y”= 4 sin 2x
2
) 4 cos(
2
Dựa vào hướng dẫn
x
2 4 0
) 4 cos(
2 '
0 2
tại x ( 2l 1 )
Trang 11y= x3 –mx2 – 2x +1 TXĐ: D=R
hàm số luôn có 1 cực đại và 1 cực tiểu
HĐ5: giải bài tập 5.Tìm a và b để các cực trị của hàm số y a x 2ax 9xb
3
5 2 3 2
đều là những
số dương và x0= 95 là điểm cực đại
Cử đại diện lên bảng trình bày
Từng nhóm nhận xét bài giải
b x ax x a
3
5 2 3 2TXĐ : D = R Nếu a = 0 hàm số trở thành y 9xb hàm số không có cực trị
a) Nếu a < 0 ta có
x
a
1 59a
y’ + 0 – 0 +
5 1
5
36
>05
y
Trang 12Đại số 12 (cơ bản) TTGDTX BÌNH ĐẠI
Theo giả thiết ta cĩ
25
81 9
5 5
40025
81
b a
Hướng dẫn về nhà :
Xem lại các bài tập đã giải
Xem trước bài mới
Rút kinh nghiệm :
Trang 13Ngày soạn: 28.8.2008 §3 GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ
- Thái độ: cẩn thận.
- Tư duy: logic.
II Ph ươ ng pháp:
- Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhóm và hỏi đáp.
- Phương tiện dạy học: SGK
III N i dung và ti n trình lên l ội dung và tiến trình lên lớ ến trình lên lớ ớp:
A kiểm tra bài cũ :
?.Phát biểu định nghĩa khái
niệm cực đại , cực tiểu
x -1 0 1
y’ + 0 – – 0 + y
Lập lại định nghĩa Nghe hiểu nhiệm vụ
I ĐỊNH NGHĨA:Cho hàm số y=f(x) xác định trên tập D
a) số M được gọi là giá trị lớn nhất
của hàm số y=f(x) trên tập D nếu:
::
Trang 14Đại số 12 (cơ bản) TTGDTX BÌNH ĐẠI
Hoạt đơng 3: Hãy lập
bảng biến thiên của hàm số
trên đoạn [- 3; 0] và y =
11
x x
trên đoạn [3; 5].
Thảo luận nhĩm để chỉ
ra giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [- 2; 3] và nêu cách tính (Dựa vào đồ thị hình 10, SGK, trang 21)
Thảo luận nhĩm để lập bảng biến thiên của hàm
II CÁCH TÍNH GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ TRÊN MỘT ĐOẠN
1.Định lí:
“Mọi hàm số liên tục trên một đoạn đều cĩ giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên đoạn đĩ.”
2 Quy tắc tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số liên tục trên một đoạn.
Quy tắc:
1/ Tìm các điểm x1, x2, …, xn trên khoảng (a, b) tại đĩ f’(x) bằng khơng hoặc f’(x) khơng xác định.
2/ Tính f(a), f(x1), f(x2), …, f(xn), f(b).
3/ Tìm số lớn nhất M và số nhỏ nhất m trong các số trên Ta cĩ:
[ ; ]
2/ Nếu đạo hàm f’(x) giữ nguyên dấu trên đoạn [a; b] thì hàm số đồng biến hoặc nghịch biến trên cả đoạn
Trang 15+ Dặn BTVN: 1 5, SGK, trang 23, 24.
Ngày soạn: 30.8.2008 LUYỆN TẬP §3 GTLN, GTNN CỦA HÀM SỐ
A Mục tiêu:
1.kiến thức: giải các bài tập về GTLN, GTNN của hàm số
2 Kĩ năng: vận dụng thành thạo quy tắc tìm GTLN, GTNN của hàm số
Tính tốn hợp lí , chính xác
3.Tư duy và tháy độ:
Thấy được ứng dụng thực tế của tốn học vào thực tế
Nghiêm túc trong giờ học
B Phương pháp: đàm thoại gợi mở , đan xen hoạt động nhĩm
C Chuẩn bị của GV và HS
GV: nội dung luyện tập , tham khảo thêm tài liệu
HS: học bài cũ, giải bài tập về nhà , máy tính bỏ túi
D Tiến trình bài giảng:
HĐ1 Kiểm tra bài cũ
Nhĩm khác nhận xét bài giải
] 3
; 0 [ ]
3
; 0 [
Hãy cho biết cơng thức tính
Gs một kích thước của hình chữ nhật là
x (đk 0<x<8) Khi đĩ kích thước còn lại là 8 –x Gọi y là diện tích ta cĩ y = –x2 +8x Xét trên khoảng (0 ;8)
Trang 16Đại số 12 (cơ bản) TTGDTX BÌNH ĐẠI
lại là ?;khi đĩ diện tích y=?
Hãy tim GTLN của y trên
khoảng (0;8)
Nhận xét bài giải
y’= – 2x +8 ; y’=0 x 4 BBT
x 0 4 8
y’ + 0 –
y 0 16 0
Hàm số chỉ cĩ một cực đại tại x=4 ; ycđ=16 nên tại đĩ y cĩ giá trị lớn nhất Vậy hình vuơng cạnh 4 cm là hình cần tìm lúc đĩ diện tích lớn nhất là 16 cm2 HĐ4 giải bài tập 4:tính giá trị lớn nhất của các hàm số HĐ của GV HĐ của HS Ghi bảng Để tính y’ ta dùng cơng thức nào ? viết cơng thức đĩ 2 / ' 1 u u u / 2 / 2 1 1 4 1 4 x x a) 1 2 4 x y TXĐ : D=R 0 0 ' ; ) 1 ( 8 ' 2 2 y x x x y x 0 +
y’ + 0 -
y 4
0 0
Đáp số max y = 4 b) y = 4x3 – 3x4 ; max y = 1 HĐ5 giải bài tập 5b : HĐ của GV HĐ của HS Ghi bảng Cho hs tiến hành hoạt động nhĩm Tiến hành hoạt động nhĩm Trình bày lời giải Nhận xét lời giải x x y 4 TXĐ : (0 ; + ) ; 4 1 2 / x y y’ = 0 x 2 BBT x 0 2
y’ - 0 +
y
4
)
; 0 (
y
Hướng dẫn về nhà :
Làm các bài tập 3 ; 5a.
Xem bài đọc thêm trang 24 sgk
Xem trước bài đường tiệm cận
Trang 17Ngày soạn 3.9.2008 § ĐƯỜNG TIỆM CẬN
Tiết
I Mục đđích bài dạy:
- Kiến thức cơ bản: khái niệm đường tiệm cận ngang, tiệm cận đứng, cách tìm tiệm cận ngang, tiệm cận đứng
- Kỹ năng: biết cách tìm tiệm cận ngang, tiệm cận đứng của hàm phân thức đơn giản
- Thái độ: tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của tốn học trong đời sống, từ đĩ hình thành niềm say mê khoa học, và cĩ những đĩng gĩp sau này cho xã hội
- Tư duy: hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ
II Phương pháp:
- Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhóm và hỏi đáp
- Phương tiện dạy học: SGK
III N i dung và ti n trình lên lội dung và tiến trình lên lớ ến trình lên lớ ớp:
(H16, SGK, trang 27) và nêu nhận xét
định nghĩa vừa nêu
Thảo luận nhĩm để và nêu nhận xét khi |x| +
khoảng cách từ điểm M(x;y)
(C) tới đường thẳng y = -1 dần đến 0
Ta tìm xlim f(x) ;
)(lim f x
x
Nếu một trong hai kết quả
bằng y0 thì đồ thị cĩ tiệm cận ngang là y = y0
I Đường tiệm cận ngang:
“Cho hàm số y = f(x) xác định trên một khoảng vơ hạn (là khoảng dạng: (a; + ), (; b) hoặc (- ; + )) Đường thẳng y = y0
là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = f(x)nếu ít nhất một trong các điều kiện sau được thoả mãn:
x x f
Giải: lim ( ) lim 1 1 1
nghiệm nghiệm của mẫu thức
Gv giới thiệu với Hs vd 3, 4
Thảo luận nhĩm để+ Tính giới hạn:
0
1lim( 2)
+ Nêu nhận xét về khoảng cách từ M(x; y) (C) đến đường thẳng x = 0 (trục tung) khi x 0 (H17, SGK, trang 28)
II Đường tiệm cận đứng:
“Đường thẳng x = x0 được gọi là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = f(x) nếu ít nhất một trong các điều kiện sau được thoả mãn:
2 1
1 1 lim 2
x
x x
Trang 18Đại số 12 (cơ bản) TTGDTX BÌNH ĐẠI(SGK, trang 29, 30) để Hs hiểu
rõ định nghĩa vừa nêu
Giải vd3 Nhận xét bài giải
Vậy tiệm cận ngang là y = 1
2 x
x
x
Vậy tiệm cận đứng là x = - 2
IV Củng cố: + Hãy nêu định nghĩa tiệm cận ngang ? muốn tìm tiệm cận ngang ta phải làm gì ?
+ Hãy nêu định nghĩa tiệm cận đứng ? muốn tìm tiệm cận đứng ta phải làm gì ?
+ Dặn BTVN: 1, 2, SGK, trang 30
Ngày soạn: 10.9 2008 LUYỆN TẬP ĐƯỜNG TIỆM CẬN
Tiết :
I Mục tiêu:
Kiến thức: luyện giải các bài tập tìm tiệm cận
Kĩ năng : rèn kĩ năng tìm giới hạn , thành thạo trong việc xác định các tiệm cận
Tư duy : nhạy bén , linh hoạt
Tháy độ : tích cực tham gia xây dựng bài , hứng thú trong học tập
II Phương pháp:
Chủ yếu cho hs hoạt động nhĩm xây dựng bài giải , giáo viên đánh giá , chỉnh sửa nếu cần
III.Chuẩn bị:
IV Tiến trình bài giảng :
1 Kiểm tra bài cũ :
+ Hãy nêu định nghĩa tiệm cận ngang ? muốn tìm tiệm cận ngang ta phải làm gì ?
+ Hãy nêu định nghĩa tiệm cận đứng ? muốn tìm tiệm cận đứng ta phải làm gì ?
2 Luyện tập
Giải bài tập 1: tìm các tiệm cận của đồ thị hàm số:
Phân nhĩm , giao nhiệm vụ
Cho hs trình bày lời giải Hoạt dộng nhĩmTrình bày lời giải
Nhận xét , chỉnh sửa
a)
x
x y
2 TCN: y = - 1 ; TCĐ: x = 2b) y =
2 5
5 2
5 2
d) 7 1
x
y TCN: y = - 1 ; TCĐ: x = 0Giải bài tập 2 : tìm các tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số :
Trang 19Phân nhóm , giao nhiệm vụ
Cho hs trình bày lời giải
Hoạt dộng nhómTrình bày lời giải
19
12lim9
2lim
1
x x
x x y
x
x x x
Vậy đồ thị không có tiệm cận ngang
2
x x
+Xem lại các kiến thức đã học từ đầu năm đến nay chuẩn bị kiểm tra 1 tiết
+Xem trước bài khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
2 3
a Xét tính biến thiên và tìm cực trị
b Tìm các tiệm cận đứng và tiệm cận ngang
Trang 20Đại số 12 (cơ bản) TTGDTX BÌNH ĐẠINgày soạn: 20.9.2008 § KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ
Tiết :
I Mục đđích bài dạy:
- Kiến thức cơ bản: Hs cần nắm được sơ đồ khảo sát hàm số (tập xác định, sự biến thiên, và đồ thị), khảo sát một số hàm đa thức và hàm phân thức, sự tương giao giữa các đường (biện luận số nghiệm của phương trình bằng đồ thị, viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị)
- Kỹ năng: biết cách khảo sát một số hàm đa thức và hàm phân thức đơn giản, biết cách xét sự tương giao giữa các đường (biện luận số nghiệm của phương trình bằng đồ thị, viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị)
- Thái độ: nghiêm túc trong học tập ; cẩn thận trong vẽ đồ thị
- Tư duy: hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ
II Phương pháp:
- Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhóm và hỏi đáp
- Phương tiện dạy học: SGK
III N i dung và ti n trình lên lội dung và tiến trình lên lớ ến trình lên lớ ớp:
Gv giới thiệu với Hs sơ đồ
Yêu cầu hs tiến hành từng
bước theo sơ đồ trên
Nghe hiểu nhiệm vụ
Thảo luận nhĩm để khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số: y = ax + b,
y = ax2 + bx + c theo sơ đồtrên
Giải VD1 từng bước theo yêu cầu của GV
vơ cực và tìm tiệm cận (nếu cĩ) Lập bảng biến thiên (Ghi các kết quả tìm được vào bảng biến thiên)
Trang 21
Chú ý: dể vẽ dồ thị chính xác
ta nên tìm thêm vài điểm đặc
biệt mà đồ thị đi qua như điểm
ta được điểm (-1 ; 2 )theo dõi GV vẽ hìnhTiến hành hoạt động 2Nhận xét: đồn thị hàm số
y = x3+ 3x2 – 4 và
y = - x3 + 3x2 – 4đối xứng nhau qua trục Oy
x - 2 0
y’ + 0 - 0 +y
0
- 4
Đồ thị : Cắt Ox tại các điểm (-2 ; 0) ; ( 1 ; 0)
Cắt Oy tại điểm (0 ; - 4)
Gv giới thiệu vd 2 yêu cầu
Nghe gv hướng dẫn cách
vẽ đồ thịTính y” ; tìm tâm đối xứng
Thảo luận nhóm để + Khảo sát sự biến thiên và
đi qua điểm (2 ;-2)
Đưa ra vd3 sgk , yêu cầu hs xét
sự biến thiên
Hướng dẫn vẽ đồ thị Chú ý
đây là hàm số chẵn nên đồ thị
Xét tính biến thiên và hoànthành bảng biến thiênXem giáo viên hướng dẫn cách vẽ hình
2 Hàm số y = ax + bx4 2 + c (a 0)VD3 : Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm
số y = x4 - 2x2 - 3
Giải : TXĐ : D = R
Trang 22Đại số 12 (cơ bản) TTGDTX BÌNH ĐẠIđối xứng qua trục Oy
Trước khi vẽ cần chính xác hĩa
vẽ đồ thị của hàm số:
y = - x4 + 2x2 + 3+ Nhận xét : đồ thị hàm số
y = x4 - 2x2 – 3 và đồ thị hàm số y = - x4 + 2x2 +3 đối xứng nhau qua trục Ox
y’=4x3 – 4x = 4x ( x2 – 1)y’= 0 x = 0 ; x = -1 ; x = 1
x y
HĐ4 : Hàm số y = - x4 + 2x2 + 3TXĐ : D = R
2 4
x x y
Giải : TXĐ : D = Ry’= -2x3 –2x = -2x(x2+1) ; y’=0 x 0hàm số đồng biến trên khoảng ( ;0)hàm số nghịch biến trên khoảng (0 ; )
hs đạt cực đại tại x=0 , yCĐ=
2 3
1lim
lim
x x x
y
x x
BBT :
x 0
y’ + 0 –y
2 3
Trang 230 chỉ có một nghiệm.
Đồ thị nhận trục Oy làm trục đối xứng và điqua điểm (- 1 ; 0 ) ; ( 1 ; 0 )
v
uv v u v
Cực trịTìm các tiệm cậnLập bản biến thiên
Xem gv hướng dẫn giải VD5
y’= 2
d cx
bc ad
với mọi x
c
d
Tiệm cận ngang : y =
c a
Tiệm cận đứng x =
c
d
+ Nếu : ad – bc > 0 ta có :
c a
Trang 24Đại số 12 (cơ bản) TTGDTX BÌNH ĐẠIDưa ra VD6 cho hs hoạt động
nhĩm, xong trình bày lơi giải
Gv giới thiệu cho Hs bảng
Hoạt động nhĩm, lên bảng
a
c a
Gợi ý : phương trình (1) chứa
ẩn ở mẫu Khi giải phải đặt
điều kiện mẫu khác 0 sau đĩ
quy đồng và khử mẫu
Cho hs đọc VD8 và giải câu a)
Hướng dẫn hs giải câu b)
Thảo luận nhĩm để tìm giao điểm của đồ thị hai hàm số: y = x2 + 2x – 3 và
y = - x2 - x + 2 (bằng cách lập phương trình hồnh độ giao điểm của hai hàm số
Lên bảng giải câu aDựa vào hướng dẫn của
GV trình bày lời giải câu b
III SỰ TƯƠNG GIAO CỦA CÁC ĐỒ THỊ
Luơn cắt đường thẳng (d) : y = m – x , mGiải : Phương trình hồnh độ giao điểm
x m x
1 ( 1
x
x m x x
2
2
x
m x m x
Từ (2) cĩ m2 8 0 , m
Thế x = - 1 vào (2) cĩ VT = - 2 VP nên phương trình (1) luơn cĩ 2 nghiệm khác -1Vậy (C) và (d) luơn cắt nhau tại 2 điểm phân biệt
VD8 a)Vẽ đồ thị hàm số y = x3+3x2-2 b)Dùng đồ thị, biện luận theo m số nghiệm của phương trình x3+3x2-2=m
Trang 25Ngày soạn 25/9/2008
A Mục tiêu :
Kiến thức : Luyện giải các bài tập khảo sát và vẽ đồ thị hàm số đa thức và phân thức
Giải bài tập về sự tương giao của các đồ thịBài tập viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị tại một điểm
Kĩ năng : Thành thạo trong việc vẽ đồ thị, vẽ đẹp khá chính xác
Biết tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị
Dựa trên đồ thị biết biện luận số nghiệm của phương trình
Biết viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị tại một điểm khi biết hoành hoặc tung độ của tiếp điểm
Tư duy và thái độ : Biết nhìn nhận mối quan hệ của hai đồ thị trong sự vận động
tạo sự hứng thú hình thành lòng sai mê toán học tư đó nghiêm túc trong học tập
B Phương pháp :
Đàm thoại gợi mở đan xen hoạt động nhóm
C Chuẩn bị của thầy và trò :
GV Thước, phấn màu, giáo án
HS học bài cũ, giải các bài tập về nhà
D Tiến trình bài giảng :
1 kiểm tra bài cũ :Hãy nhắc lại sơ đồ khảo sát hàm số
Dấu của y’ trên khoảng đầu
tiên ; bao giờ cũng
cùng dấu với a
Tiến hành hoạt động nhóm
Mỗi hai nhóm cử đại diện lên bảng
Các nhóm nhận xét bài làm
Bài tập 1 : Khảo sát và vẽ đồ thị các hàm số : a) y = 2+3x–x 3 , y’ = - 3x 2 +3
R x '
y
Gọi HS đọc đề
Hãy cho biết dạng của đồ thị
từng hàm số
Cho 4 nhóm giải như bài 1
Nghe hiểu nhiệm vụ và trả
lờiTiến hành hoạt động nhóm
Mỗi hai nhóm cử đại diện
Bài 2 : Khảo sát và vẽ đồ thị các hàm số
a) y = –x4+x2 – 1 b) y = x4 – 2x2+2c) y =
2
3 2
1 4 2
x
x d) y = - 2x2 – x4 = 3
Trang 26Đại số 12 (cơ bản) TTGDTX BÌNH ĐẠI
lên bảngCác nhĩm nhận xét bài làmỞ câu b) đã cĩ dạng TQ hay
2 1
Gọi đọc đề và đưa ra hướng
giải
Cho HS trình bày lời giải
Gọi tiếp 2 HS lên bảng giải
câu b, c
Giải theo gợi ý của GV
số nghiệm của pt là số giao điểm của hai đồ thị
y = x3 – 3x2+5 và y = 0 hoặc
y = x3 – 3x2 và y = – 5 Lên bảng trình bày lời giảiHọc sinh khác nhận xét
Tiến hành tương tự câu a
Bài 4 :bằng cách kshs, hãy tìm số nghiệm của
Cho HS đọc đề, tự giải câu a
Để giải câu b ta làm như thế
nào ?
Nghe hiểu nhiệm vụ trả lời
b) Biến đổi pt đã cho thành pt– x3 +3x + 1 = m + 1, sau dĩ giải
Bài 5 : a) KS vẽ ĐT hàm số y = – x3 +3x+1
b) Dựa vào ĐT (C) biện luận số nghiệm
của các phương trình sau theo m
x3 – 3x + m = 0Giải :a) tự làm
b) pt đã cho tương đương – x3 +3x + 1 = m + 1
Số nghiệm của pt là số giao điểm của (C) với đường thẳng y = m + 1
Cho HS lên bảng giải câu c
Đọc đề, trả lời câu hỏi của GV
Ta chứng minh y’>0 với mọi x
Tìm tiệm cận đứngTCĐ qua A ta thế x = – 1 tìm m
Thế m = 2 tiến hành KSHS
Bài 6 : Cho hàm số
m x
mx y
2 1
2 '
m x
m y
Bài 7: Cho hs y x4 x2 m
2
1 4 1
Trang 27a)Đồ thị qua điểm (-1 ;1) ta
có điều gì ?
b) Cho HS tự làm
c) Phương trình tiếp tuyến
của đồ thị hs có dạng?
Gọi học sinh giải
Tọa độ điểm (– 1;1) thỏa phương trình hàm số đã choTiến hành thế x=-1, y=1 tìm mb)Tự làm
c) y y0 f' (x0).(x x0)Tìm x0 viết phương trình tiếp tuyến
4
7 vào hs được x0= 1 và x0 = -1
Phương trình tiếp tuyến có dạng
) ).(
(
0 f x x x y
2 nghiệm thì hàm số đạt cực trịtại 2 điểm đó( 1 CĐ và 1 CT)
x = 0 không là điểm cực đại vì điểm cực đại là x = - 1 nên
Bài 8:cho hs y = x3+(m + 3)x2 +1 – m (Cm).a) xác định m để hs có cực đại là x = – 1b) Xác định m để đồ thị (Cm) cắt trục hoành tại x = –2
Giải : a) ta có y’= 3x22m+3)x = x(3x+2m+6).y’=0 x = 0 ,
6 2
độ bằng 0 nên ta thế x = 0 vào hàm số ở câu b ta tìm được y
Tính y’(x 0 ) = y’(0)
Bài 9 : Cho hs
1
12)1(
có đồ thị là (G)a) Đồ thị (G) đi qua điểm (0 ; - 1), ta có
0 1
1 2
(Học sinh tự KSHS)c) Giao điểm của (G) với Oy là M(0 ;-1)
2 ) 0 ( ' )
1 (
Thế x 0 = 0, y 0 = – 1, y’(x 0 ) = – 2 vào phương trình y – y 0 = f’(x 0 ) (x – x 0 ) được
) (
x g y
x f y
2 Tìm số giao điểm của đồ thị y = f(x) và y = m
3 Tìm y 0 , f’(x 0 ) rồi thế vào phương trình
y – y 0 = f’(x 0 )( x- x 0 )
Trang 28Đại số 12 (cơ bản) TTGDTX BÌNH ĐẠIHướng dẫn về nhà :
Xem lại các kiến thức đã học trong chương
Giải các bài tập ơn tập chương : 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9, 10
Trang 29Ngày soạn : 1/10/2008 ÔN TẬP CHƯƠNG I
Tiết:
I Mục tiêu:
i Kiến thức: Ôn tập về khảo sát và vẽ đồ thị các hàm số ( hàm bậc 3, hàm trùng phương hàm phân thức
Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị
Tìm số nghiệm của phương trình f(x) = c (c là hằng số) Biện luận theo m số nghiệm của phương trình f(x) = m
Viết phương trình tiếp tuyến tại điểm x0
ii Kĩ năng: Thành thạo trong các bước khảo sát hàm số; vẽ đồ thị đẹp, chính xác
Biến đổi phương trình đã cho thành phương trình có một vế là hàm số f(x) để biện luận theo m
số nghiệm của phương trìnhiii Tư duy và thái độ: Thây được lợi ích của việc dùng đồ thị biện luận số nghiệm của phương trình, phát triển óc quan sát mối quan hệ của các sự vật trong chuyển động
Tạo hứng thú học tập cho học sinh
II Chuẩn bị của thầy và trò:
GV: Nội dung ôn tập, thước, phấn màu, máy tínhHS: Xem lại các kiến thức đã học trong chương, làm bái tập ôn chương
III.Phương pháp :gợi mở,vấn đáp, đan xen hoạt động nhóm
IV Tiến trình bài giảng:
1.Kiểm tra lý thuyết:
?1.Hãy phát biêủ định lí
?2 Có mấy cách tìm cực trị của hàm số Nêu các quy tắc tìm cực trị
?3 Nêu cách tìm tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đố thị hàm số
?4.Nhắc lại sơ đồ khảo sát hàm số
2 Giải bài tập ôn tập chương
Ghi đề
Gọi hs lên bảng giải câu a)
Nhận xét đánh giá, cho điểm
Hãy tính f’(x – 1)
Hãy viết dạng tổng quát của
phương trình tiếp tuyến tại
một điểm
Lên bảng giải
Tính f ’(x – 1) Giải phương trính f’(x – 1) > 0
TXĐ D = Ry’ = - 3x2+6x+9
x - - 1 3 +
y’ - 0 + 0 -
y + 29 -3 -
b)Giải bất phương trình f’(x – 1) > 0 f’(x – 1) = -3(x–1)2+6(x – 1)+9 = - 3x2+12x = 3x( - x+4)
Trang 30Đại số 12 (cơ bản) TTGDTX BÌNH ĐẠICho hs về nhà tự giải
Treo đồ thị đã vẽ trước lên
bảng Cho hs dựa vào đồ thị
giải câu b)
Hãy viết cơng thức phương
trình đường thẳng đi qua 2
B B
A
B
y y
y y x x
x x
số nghiệm của phương trình
2 1
1 0
Cho hs giải câu a
Khi nào đồ thị cĩ 1 cực đại
Để đồ thị cĩ 1 CĐ và 1 CT đạohàm phải đổi dấu 2 lần nên phương trình y’= 0 cĩ 2 nghiệm
Tính f”(x) cho f”(x)> 6x, tìm m
TXĐ D = R
3 6 6 3 ) (
0 3 6 6 3 0 ) (
) 1 2 (
9 ) 3 6 ( 3 ) 3 (
) 1 ( 0 1
1 0
) 1
) (
" x x m
f
Bài tập về nhà:
Làm các bài tập còn lại trong phần ơn tập chương
Chuẩn bị kiểm tra 1 tiết
Bài tập tự luyện:
Cho hàm số
m x
x y
3 2
a Xét tính đơn điệu của hàm số
b Chứng minh rằng với mọi m,tiệm cận ngang của đồ thị (Cm) luơn đi qua điểm B(
2
1
; 4
7
c Khảo sát và vẽ đồ thị (Cm) với m = 1
Trang 31KIỂM TRA CHƯƠNG I MÔM GIẢI TÍCH 12 (NĂM HỌC 2008-2009) THỜI GIAN 45 PHÚT
I Mục đích yêu cầu:
Kiến thức: Kiểm tra khảo sát và vẽ đồ thị hàm đa thức và hàm phân thức
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị tại một điểm
Biện luận theo m số nghiệm của phương trình
Kĩ năng: Vẽ đồ thị đẹp, tương đối chính xác
Sử dụng đồ thị biện luận số nghiệm của phương trình
II Đề.
ĐỀ 1:
1 Cho hàm số y = x3 – 3x – 1 có đồ thị (C)
a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C)
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm x0 = 1
c) Dùng đồ thị (C) biện luận theo m số nghiệm của phương trình 0
3
m x x 3
mx y
a) Với giá trị nào của m đồ thị hàm số đi qua điểm ( 2 ; 5 )
b) Khảo sát và vẽ đồ thị với m = 2
KIỂM TRA CHƯƠNG I MÔM GIẢI TÍCH 12 (NĂM HỌC 2008-2009)
THỜI GIAN 45 PHÚT ĐỀ 2:
1 Cho hàm số y = – x4 + 6x2 – 5 có đồ thị (C)
a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C)
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ x0 = 1
c) Dùng đồ thị (C) biện luận theo m số nghiệm của phương trình x4 –6x2 + m = 0 2.Cho hàm số
a) Với giá trị nào của m đồ thị hàm số đi qua điểm ( 2; 1 ) b) Khảo sát và vẽ đồ thị với m = 2
Trang 32Đại số 12 (cơ bản) TTGDTX BÌNH ĐẠINgày soạn:10/10/2008 CHƯƠNG II
Tiết: HÀM SỐ LŨY THỪA, HÀM SỐ MŨ, HÀM SỐ LƠGARIT
- Tư duy: hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ
II Phương pháp:
- Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhóm và hỏi đáp
- Phương tiện dạy học: SGK
III N i dung và ti n trình lên lội dung và tiến trình lên lớ ến trình lên lớ ớp:
trang 50), hãy biện luận số
nghiệm của các phương
Số nghiệm sủa phương trình là
số giao điểm của đồ thị với đường thẳng y =b
Thảo luận nhĩm đưa ra lời giải
I KHÁI NIỆM LUỸ THỪA
1 Luỹ thừa với số mũ nguyên:
00, 0-n không có nghĩa
Lũy thừa với số mũ nguyên cĩ các tính chất tương tự tính chất lũy thừa với số mũ nguyên dương
VD1: tính giá trị biểu thức A
9 1 2
4 3
10
2
1 128 25
2 , 0 27 3
1
2 2
a
a a B
2 Phương trình xn = ba/ Nếu n lẻ:
phương trình cĩ nghiệm duy nhất b.b/ Nếu n chẵn :
+ Với b < 0: phương trình vơ nghiệm + Với b = 0: phương trình cĩ nghiệm x = 0 + Với b > 0 : phương trình cĩ hai nghiệm đối nhau
3 Căn bậc n:
a/ Khái niệm : Cho số thực b và số nguyên
Trang 33? 8
Dựa vào kết quả biện luận
số nghiệm của phương trình
xn = b hãi cho biết khi nào
tồn tại căn bậc n của b
Giới thiệu tính chất của căn
3 lim
n a b n n ab
2) n 0, (a
khi , a
leỊ n khi , a
,
b
a b
a ,
n n
n n n
nk
n k
n m m
n
n n n
a a
a a
a
ab b a
4 Luỹ thừa với số mũ hữu tỉ:
Cho a R+ , sớ hữu tỉ r = m n trong
đó m Z, n N, n 2 Lũy thừa của a với
1 4
4
; 2
1 8
1 8
1
3 3 2
3 - 3
3 1
4 4
4 4
xy y x D
y
y x
y x xy
4 1 4 1
5 Luỹ thừa với số mũ vơ tỉ:
Với a>0 , là số vơ tỉ, (rn) là dãy số hữu tỉ
Trang 34Đại số 12 (cơ bản) TTGDTX BÌNH ĐẠIDẫn đến định nghĩa
Trong tính tốn ta dùng máy
tính
Hoạt động 4:
Yêu cầu Hs nhắc lại các
tính chất của luỹ thừa với số
Tiến hành giải VD
MŨ THỰC:
Cho a, b> 0 ; , là những số thực tùy ý Khi đĩ ta cĩ:
a b a
b a a
a
a a
a a
a thiÌ 1 a nêìu
a thiÌ 1 a nêìu
;
; ab
;
; a
a
;
VD5 Rút gọn biểu thức
võìi a 0
.
2 2 2 2
7 2 1 7
Trang 35Ngày soạn 12/10 LUYỆN TẬP : §LŨY THỪA
Tiết :
I Mục tiêu.
1 Kiến thức : luyện giải các bài tập về lũy thừa, căn bậc n và các tính chất của lũy thừa với số mũ thực
2 Kĩ năng : rèn kĩ năng tính toán, vận dụng được các tính chất của lũy thừa để rúc gọn biểu thức, so sánh các số hữu tỉ
3 Tư duy : phát triển tính linh hoạt, nhạy bén
4 Tháy độ : hứng thú trong học tập, tham gia phát biểu xây dựng bài
II Phương pháp : Đàm thoại gợi mở đan xen hoạt động nhóm
III Chuẩn bị của thầy và trò :
a.GV : giáo án
b HS : hoc bài cũ , giải các bài tập về nhà
IV.
Tiến trình bài giảng
A Kiểm tra bài cũ:
1 Định nghĩa căn bậc n và điều kiện tồn tại căn bậc n
2 Viết các tính chất của lũy thừa với số mũ thực
1 2
3 2
8
3 3 ) 2 ( 27
B Luyện giải bài tập
Ghi đề lên bảng
Để tính câu a, b ta làm gì ?
Cho hs lên bảng
Để tính tổng (hiệu) các lũy
thừa câu c, d ta làm gì ?
Cho hs lên bảng
Ta đưa về tich, thương hailũy thừa cùng cơ số hoặc cùng số mũ và vận dụng
am.an = am+n, an.bn =(a.b)n
Lên bảng tínhTính từng lũy thừa rồi cộng (trừ) các kết quả
Hai hs lên bảng tính
Bài 1 : Tính
a) 9 27 9 27 3 5 5 2 3 2 9
5
2 5
2 5 2
:
144 4 2 4 3 4 4 3 3
3 4
3 4 3
3 2 5 75
0
4 16 25
, 0 16
3 4
3 3
2 5
, 1
8
1 25
1 125
, 0 04
0
Cho tiến hành hoạt động
nhóm và cử đaị diện lên
bảng
Hoạt động nhómTrình bày lời giảiNhận xét bài làm
Bài 2: Cho a, b > 0 viết các biểu thức sau dưới
dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ
b) b b b b b
6
1 3
1 2
1 6
3
1 2
1
.
1 6
1 3
1 6
1 3
1 6
Bài 3 : viết các số sau theo thứ tự tăng dần :
3 , 2 2 32 , 1 98
1 5
1 5 5
Ghi đề , chia nhóm (hai dãy Tiến hành hoạt động
Bài 4 : Cho a, b > 0 Rút gọn các biểu thức.
Trang 36Đại số 12 (cơ bản) TTGDTX BÌNH ĐẠIbàng mỗi dãy một nhĩm)
Gọi đại diện mỗi nhĩm lên
a a
a a a
4 1 4 3 4 1
3 2 3 1 3 4
1
3 2 3 1 3 2
5 1 5 4 5 1
3 2 3
3 2
5 1
5 4 5 1
b b
b b b b
b b
b b b B
Cho hs ghi lại 2 tính chất
cuối của lũy thừa
thiÌ 1 a 0 Nêìu
a
thiÌ 1 a Nêìu
Giải bài tập
Bài 5 cmr :
a) Ta cĩ 2 5 20 , 3 2 18 nên
2 3 5