1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

HÌNH 9 TUẦN 1 6

44 106 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 0,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy tìm tỉ lệ thức biểu thị sự liên quan giữa cạnh góc vuông, cạnh huyền và hình chiếu của nó trên cạnh huyền Hay AC2?Đây chính là nội dung của bài học trong tiết này: “Một số hệ thức về

Trang 1

Ngày soạn: 16/8/2015 Ngày giảng: 21/8/2015

- Nhận biết được: các cặp tam giác vuông đồng dạng

- Biết thiết lập các hệ thức b2 =ab c′ , 2 =ac h′ , 2 =b c′ ′và cũng cố địmh lí Pitago a2 =b2 +c2

- Biết vận dụng các hệ thức trên để giải các bài tập

- Rèn luyện kĩ năng vẽ tam giác vuông bằng ê ke

3.Thái độ

- Giáo dục HS thái độ học tập nghiêm túc

II- Chuẩn bị của GV và HS

-Cho biết các trường hợp đồng dạng của tam giác

-Cho ∆ABC vuông tại A, có AH là đường cao Hãy chỉ ra các cặp tam giác đồng dạng với nhau

Trang 2

và ∆ABC Hãy tìm tỉ lệ thức biểu thị sự liên quan giữa cạnh góc vuông, cạnh huyền và hình chiếu của nó trên cạnh huyền (Hay AC2)?

Đây chính là nội dung của bài học trong tiết này: “Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông”

HS khá trả lời

2

a c'

Trang 3

suy ra được định lí Pitago

HS hoạt động cá nhân

1HS khá lên bảng thực hiện

2 Một số hệ thức liên quan đến đường cao

Trang 4

Ngày soạn: 23/8/2015 Ngày giảng: 28/8/2015

Tiết 2 §1 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH

VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG (tiết

2) I- Mục tiêu.

Trang 5

II- Chuẩn bị của GV và HS

-Vẽ tam giác vuông, điền các kí hiệu và viết hệ thức 1 và 2

HS2 : Chữa bài tập 4/69 SGK GV treo bảng phụ

GV yêu cầu HS nhận xét và cho điểm

HS yếu phát biểu

HS khá chứng minh

1.Định lí 3

a c'

h b'

Trang 6

1

Trang 7

DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

Ngày 24/8/2015

TP: Nguyễn Văn Hiệu

Ngày soạn: 30/8/2015 Ngày giảng: 3/9/2015

- Giáo dục HS thái độ học tập nghiêm túc

II- Chuẩn bị của GV và HS

- GV: Bảng phụ, thước, ê ke, compa

- HS: Thước, ê ke,compa

III- Tiến trình dạy học

1 Ổn định lớp (1 phút)

2 Bài cũ (7 phút)

GV nêu yêu cầu kiểm tra:

HS1 : Chữa bài tập 3a/90 SBT (Phát biểu các định lí đã vận dụng)

HS2 : Chữa bài tập 4a/90 SBT (Phát biểu các định lí đã vận dụng)

Trang 8

2 HS(yếu) lần lượt lên

khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng

HS ∆ABC là tam giác vuông vì có trung tuyến AO ứng với cạnh

BC bằng nửa cạnh đó

HS trong ∆ABC vuông

Bài tập 7(SGK/69)

b a

x O

A

H

Theo cách dựng∆ABCcó đường trung tuyến

1 2

AO= BC ⇒ ∆ABCvuông tại A có AH ⊥ BC nên

AH =BH.HC hay x =a.bCách 2:

Trang 9

HS đại diện hai nhóm lần lượt lên trình bày

HS lớp nhận xét, góp ý

b a

1 2

DO= EF ⇒ ∆DEF vuông tại A có DI ⊥ EF nên

x=2 (∆AHB vuông cân tại A)

y= 2 2 + 2 2 = 2 2c)∆DEF có DK ⊥ EF nên

2

DK = EK.KF hay 12 =16.x 12

x = 9 16

Trang 10

TP: Nguyễn Văn Hiệu

Ngày soạn: 6/9/2015 Ngày giảng:

- Giáo dục thái độ học tập nghiêm túc, làm toán cẩn thận, chính xác

II- Chuẩn bị của GV và HS

- GV: Bảng phụ, thước, ê ke

- HS: Ôn tập các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

Trang 11

Thước kẻ, compa, êke, bảng phụ nhóm, bút dạ

III- Tiến trình dạy học

1 Ổn định lớp (1 phút)

2 Bài cũ (7 phút)

GV nêu yêu cầu kiểm tra:

HS1 : Làm bài tập sau (Phát biểu các định lí đã vận dụng).(H.1)

HS2 : Làm bài tập sau (Phát biểu các định lí đã vận dụng)(H.2)

HS hoạt động

cá nhân thực hiện yêu cầu của GV

1 HS lên bảng t/h

Bài 1

7

2 H

⇒BH2 = AB2 – AH2 = 92 – 72

Trang 12

HS đọc đề bài

HS vẽ hình bài 9/70 SGK

1 HS vẽ hình ở bảng

HS:cần chứng minh DI =DL1HS lên bảng chứng minh

BC= 32 2 + 2 = 6

Bài tập 9 (SGK/70)

3 1

L K

DA = DC (cạnh hình vuông) = (cùng phụ với )

tức là 12 + 12

DL DK không đổi khi I thay đổi trên cạnh AB

4 Củng cố (5 phút)

Trang 13

Cho hình vẽ sau Hãy viết các hệ thức liên hệ đã được học.

Trang 14

GV nêu yêu cầu kiểm tra:

HS1 : Làm bài tập sau (Phát biểu các định lí đã vận dụng).(H.1)

HS2 : Làm bài tập sau (Phát biểu các định lí đã vận dụng)(H.2)

Bài 1

Trang 15

1 HS lên bảng t/h

HS nhận xét, tự sửa bài mình

HS đọc đề bài

HS vẽ hình bài 9/70 SGK

1 HS vẽ hình ở bảng

HS:cần chứng minh DI =DL1HS lên bảng chứng minh

7

2 H

BC= 32 2 + 2 = 6

Bài tập 9 (SGK/70)

3 1

L K

DA = DC (cạnh hình vuông) = (cùng phụ với )

ΔDAI = ΔDCL (g c g)

⇒DI = DL ⇒ΔDIL cân

Trang 16

tức là 2 2

1 1 +

DL DK không đổi khi I thay đổi trên cạnh AB

Trang 17

Ngày soạn: 13/9/2015 Ngày giảng: 17/9/2015

Tiết 6 §2 TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN LUYỆN

- HS hiểu được các tỉ số này chỉ phụ thuộc vào độ lớn của góc α mà không

phụ thuộc vào từng tam giác vuông có một góc bằng α .

- Giáo dục HS thái độ học tập nghiêm túc

II- Chuẩn bị của GV và HS

- GV:Bảng phụ ghi câu hỏi bài tập, công thức định nghĩa các tỉ số lượng giáccủa góc nhọn

Thước thẳng, compa, thứơc đo độ, phấn màu

Trang 18

- HS: Ôn lại cách viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của hai tam giác đồng dạng.

Thước kẻ, compa, thước đo độ

III- Tiến trình dạy học

a) Chứng minh: hai tam giác đồng dạng

b) Viết hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của chúng(mỗi vế là tỉ số giữa hai cạnh của cùng một tam giác)

Đặt vấn đề :Trong một tam giác vuông nếu biết hai cạnh thì có tính được các

góc của nó hay không?

Để trả lời câu hỏi trên cô cùng các cùng tìm hiểu bài: “Tỉ số lượng giác của góc nhọn”

3 Bài mới (33 phút)

Hoạt động của GV Hoạt động

của HS

Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Khái niệm tỉ số lượng giác của góc nhọn

GV chỉ vào ΔABCcó A=90 0,

HS yếu trả

1.Khái niệm tỉ số lượng giác của góc nhọn

a) Mở đầu

Trang 19

? Hai tam giác vuông đồng

dạng với nhau khi nào?

GV: ngược lại, khi hai tam

đối, là như nhau

Vậy trong tam giác vuông,

các tỉ số này đặc trưng cho độ

GV Qua ?1 cho biết độ lớn

của góc αtrong tam giác

vuông phụ thuộc vào yếu tố

nào?

GV giới thiệu định nghĩa

lời

HS hoạt động cá nhân làm ? 1

HS hoạt động nhómlàm ? 1Đại diện nhóm trả lời

HS yếu trả lời

Hoạt động 2: Ap dụng

GV yêu cầu HS t/h ?2 HS hoạt ?2

Cạnh huyền

Cạnh huyền

Trang 20

1 HS yếu lên bảng thực hiện.

HS yếu nhận xét

HS yếu trả lời

HS hoạt động cá nhân t/ h vào giấy nháp tính BC

1 HS lên bảng tính

HS hoạt động cá nhân

B

A

C

Ví dụ 1 tính tỉ lượng giác của góc 450

a 2

A

C B

Ví dụ 2 tính tỉ lượng giác của góc 600

a 2a a 3

C

Trang 21

1 HS lên bảng thực hiện.

4 Củng cố (3 phút )

GV yêu cầu HS yếu nhắc lại định nghĩa các tỉ số lượng giác

5 Hướng dẫn về nhà (2 phút)

- Ghi nhớ công thức định nghĩa tỉ số lượng giác của một góc nhọn

- Biết cách tính và ghi nhớ các tỉ số lượng giác của góc 450, 600

1 Kiến thức

- Củng cố các công thức định nghĩacác tỉ số lượng giác của một góc nhọn

- Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau

2 Kĩ năng

- Tính được các tỉ số lượng giác của ba góc đặc biệt 300, 450, 600

- Biết dựng góc khi cho một trong các tỉ số lượng giác của nó

- Biết vận dụng vào giải các bài tập có liên quan

3 Thái độ

- Giáo dục HS thái độ học tập nghiêm túc

II- Chuẩn bị của GV và HS

- GV: Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, hình phân tích ví dụ 3, ví dụ 4, bảng tỉ

số lượng giác của các góc đặt biệt

Thước thẳng, compa, êke, thước đo độ

- HS: Ôn tập công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn Thước thẳng, compa, êke, thước đo độ

Trang 22

III- Tiến trình dạy học

1 Ổn định lớp (1 phút)

2 Bài cũ (7 phút)

GV nêu yêu cầu kiểm tra:

HS1 :(HS yếu) Hình 1

a) Xác định vị trí các cạnh kề, cạnh đối, cạnh huyền đối với góc α

b) Viết công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn α

HS2 : Chữa bài tập 11/76 SGK Tính các tỉ số lượng giác của góc B, của góc A

1,2m 0,9m

Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Định nghĩa (tiếp)

GV qua ví dụ 1 và 2 ta

thấy cho góc α , ta tính

được các tỉ số lượng giác

của nó

Ngược lại, cho một trong

các tỉ số lượng giác của

Ví dụ 3 Dựng góc nhọn α ,

biết tan α =

3

2 y

x A O

B

- Dựng góc vuông xOy, xácđịnh đoạn thẳng làm đơn vị

- Trên tia Ox lấy OA= 2

- Trên tia Oy lấy OB= 3 làgóc α cần dựng

Trang 23

HS hđ cá nhân làm ?3

1 HS lên bảng thực hiện

Cho biết các tỉ số lượng

giác nào bằng nhau?

GV giới thiệu bảng lượng

giác của các góc đặc biệt

và hướng dẫn HS cách để

nhớ

HS hoạt động nhóm làm ?4 rồirút ra nhận xét

HS chú ý và tiếpthu

2 Tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau

3 2

2

2 2

1 2

3

Trang 24

GV nêu chú ý.

4 Củng cố (Kết hợp trong bài học)

5 Hướng dẫn về nhà.(2 phút)

- Nắm vững định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn

- Liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau

Trang 25

Ngày soạn: 20/9/2015 Ngày giảng: 24/9/2015

Tiết 8 §2 TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN LUYỆN

- Giáo dục HS có thái độ học tập nghiêm túc

II- Chuẩn bị của GV và HS

- GV: + Bảng phụ

+ Thước thẳng, compa, thước đo độ, phấn màu

- HS: + Ôn tập công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn, các hệ thức lượng trong tam giác vuông đã học, tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau

+ Thước thẳng, compa, ekê, thước đo độ, máy tính bỏ túi

III- Tiến trình dạy học

1 Ổn định lớp (1 phút)

2 Bài cũ (7 phút)

GV nêu yêu cầu kiểm tra:

HS1:(HS yếu) - Phát biểu về tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau.

- Chữa bài tập 12/76 SGK

HS2: - Dựng góc nhọn α biết tan α =

GV yêu cầu học sinh nhận xét và cho điểm

Trang 26

2HS khá lên bảng t/h

1 Dạng dựng hình

Bài 1: 13/77 SGKDựng góc nhọn α , biết:

Yêu cầu HS chứng minh

các công thức của bài

*Tan α =

Trang 27

bổ sung.

HS tiếp thu

* sin

: cos

AC tg

AB

α α α

=

⇒Tan α =

* co cos :sin

AB tg

AC

α α α

G: dựa vào công thức

nào để tính được cosC?

Trang 29

- Giáo dục HS thái độ học tập nghiêm túc.

II- Chuẩn bị của GV và HS

- GV: Bảng phụ

Máy tính bỏ túi, thước kẻ, êke, thước đo độ

- HS: Ôn tập các công thức định nghĩa tỉ số lượng giác củ một góc nhọn Máy tính bỏ túi, thước kẻ, êke, thước đo độ

III- Tiến trình dạy học

GV gọi 1HS lên bảng thực hiện Toàn lớp làm vào giấy nháp

GV yêu cầu HS nhận xét và cho điểm

A

Trang 30

Các hệ thức trên chính là nội dung bài học hôm nay: “Hệ thức giữa các cạnh và các góc của một tam giác vuông”.

HS đọc định lí

HS quan sát hình vẽ và làmbài

1 HS đứng tại chổ trình bày

Các HS khác nghe, nhận xét, bổ sung

A

Trang 31

Giả sử AB là đoạn đường

máy bay bay được trong

HS đọc ví dụ 2

c) Phân giác BD của

GV kiểm tra hoạt động của

các nhóm

HS hoạt động theo nhóm

Đại diện trình bày Các nhóm khác nghe nhận xét

2 Luyện tập

21

D B

C A

Trang 32

Ngày 21/9/2015

TP: Nguyễn Văn Hiệu

Ngày soạn: 27/9/2015 Ngày giảng: 01/10/2015

- HS vận dụng được các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông

- HS thấy được việc ứng dụng các tỉ số lượng giác để giải một số bài toán thực tế

3 Thái độ

- Giáo dục HS thái độ học tập nghiêm túc

II- Chuẩn bị của GV và HS

- GV: Thước

Trang 33

- HS: Ôn lại các hệ thức trong tam giác vuông, công thức định nghĩa tỉ số lượng giác, cách sử dụng máy tính.

Bảng nhóm, máy tính bỏ túi, thước

III- Tiến trình dạy học

1 Ổn định lớp (1 phút)

2 Bài cũ (7 phút)

GV nêu yêu cầu kiểm tra:

HS1 : Phát biểu định lí và viết các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông.(có hình vẽ minh họa)

HS2 :

10

B

C A

Tính : AB, BC

GV yêu cầu HS nhận xét và cho điểm

3 Bài mới (33 phút)

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Ap dụng giải vào tam giác vuông

GV Để giải một tam giác

vuông ta cần biết mấy yếu tố?

Trong đó số cạnh phải như thế

2 Ap dụng giải tam giác vuông

Ví dụ 3

5 8 C

B A

Trang 34

-Để giải tam giác vuông ABC,

32 90 32 58

AB tgC AC

?2 Giải

0

sin

sin

8 9,434sin52

Q O

?Để giải tam giác vuông

HS hoạt động cá nhân

1HS lên bảng trình bày

HS hoạt động cá nhân làm ?3

2 HS lên bảng trình bày

HS nhận xét

Ví dụ 4

7 P

Q O

Trang 35

5 Hướng dẫn về nhà(1 phút)

- Xem và làm lại bài 27/88

- Bài tập về nhà: 28, 29/89 SGKTiết sau luyện tập

- HS vận dụng được các hệ thức trong việc giải tam giác vuông

- HS được thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng số hoặc sử dụng máy tính bỏ túi

- Biết vận dụng các hệ thức và thấy được ứng dụng các tì số lượng giác để giải quyết các bài toán thực tế

3 Thái độ

- Giáo dục HS thái độ học tập nghiêm túc

II- Chuẩn bị của GV và HS

- GV: Thước, bảng phụ ghi sẵn các bài tập

- HS: Thước, bảng nhóm, máy tính bỏ túi hoặc bảng số

III- Tiến trình dạy học

1 Ổn định lớp (1 phút)

2 Bài cũ (6 phút)

GV nêu yêu cầu kiểm tra:

Trang 36

HS1 : a) Phát biều định lí về hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông.

Hình 1 Hình 2

HS2 : a) Thế nào là giải tam giác vuông?

HS đọc đề bài

HS nêu cách tính

250

320

AB BC

ˆ = ⇒K B C =

C

cm C

Trang 37

HS nhận xét.

HS hoạt động nhóm

Đại diện nhóm trình bày

932 , 5 22 cos

5 , 5 ˆ

cos = 0 ≈

=

C B K

BK AB

616 , 0 932 , 5 38 sin 0 ≈

=

= 3,652b) Trong tam giác vuông ANC có

0

3, 652

7,304 sin sin 30

AN AC

H C

D A

a) Tính ABXét tam giác vuông ABC có:

7,690

9,6

AH D AD

0

0 13 ' 53 53

ˆ ≈ ≈

4 Củng cố (Kết hợp trong quá trình luyện tập)

5 Hướng dẫn về nhà (2phút)

Trang 38

- Hướng dẫn bài 32/89 SGK Bài tập: 59, 60, 61 /98 SBT

- Tiết sau luyện tập tiếp

*************************************************

DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

Ngày 28/9/2015

TP: Nguyễn Văn Hiệu

Ngày soạn:04/10/2015 Ngày

- HS vận dụng được các hệ thức trong việc giải tam giác vuông

- HS được thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng số hoặc sử dụng máy tính bỏ túi

- Biết vận dụng các hệ thức và thấy được ứng dụng các tì số lượng giác để giải quyết các bài toán thực tế

3 Thái độ

- Giáo dục HS thái độ học tập nghiêm túc

II- Chuẩn bị của GV và HS

Trang 39

- GV: Thước, bảng phụ

- HS: Thước, bảng nhóm, máy tính bỏ túi hoặc bảng số

III- Tiến trình dạy học

1 Ổn định lớp (1 phút)

2 Bài cũ (8 phút)

GV nêu yêu cầu kiểm tra:

HS1 : Giải tam giác ABC vuông tại A biết : b = 10cm, Cˆ = 30 0

HS2 : Giải tam giác ABC vuông tại A biết : c = 21cm, b = 18cm

Tất cả HS dưới lớp làm bài theo hai nhóm

GV yêu cầu HS nhận xét và cho điểm

3 Bài mới (35 phút)

Hoạt động của GV Hoạt động

của HS

Nội dung ghi bảng

GV yêu cầu HS lên

quãng đường thuyền

đi được trong 5 phút

Bài 32(SGK/89)

B

A C

Trang 40

HS trả lời.

1 HS lên bảngtrình bày

HS nhận xét

HS quan sát

và vẽ hình

HS phân tích theo hướng dẫn của GV

HS hoạt động

cá nhân làm bài tập

1 HS lên bảngtrình bày

HS đối chiếu nhận xét

AE=AD-DE AE=8-4=4m

* tính HC?

36

30 6

CH

AH CA

AB CAH

ABH

*Tính BH ?

25 36

30 = 2 ⇒ = 2 = 2 =

CH

AH BH AH

CH BH

Trang 41

chiếu kết quả với bài

mình và nhận xét

4 Củng cố (trong quá trình luyện tập)

5 Hướng dẫn về nhà (1 phút)

- Hướng dẫn bài 32/89 SGK Bài tập: 59, 60, 61 /98 SBT

- Chuẩn bị tiết sau: Luyện tập (tiếp)

- HS vận dụng được các hệ thức trong việc giải tam giác vuông

- HS được thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng số hoặc sử dụngmáy tính bỏ túi

- Biết vận dụng các hệ thức và thấy được ứng dụng các tì số lượng giác để giải quyết các bài toán thực tế

3 Thái độ

- Giáo dục HS thái độ học tập nghiêm túc

II- Chuẩn bị của GV và HS

- GV: Thước, bảng phụ

- HS: Thước, bảng nhóm, máy tính bỏ túi hoặc bảng số

Trang 42

III- Tiến trình dạy học

HS hoạt động

cá nhân làm bài

1 HS lên bảng làm

HS nhận xét

HS hoạt động nhóm

Đại diện nhóm trình bày

ˆ = ⇒K B C =

C

cm C

5 , 5 ˆ

cos = 0 ≈

=

C B K

BK AB

616 , 0 932 , 5 38 sin 0 ≈

=

= 3,652b) Trong tam giác vuông ANC có

0

3, 652

7,304 sin sin 30

AN AC

H C

D A

a) Tính ABXét tam giác vuông ABC có:

0

.sin 8.sin 54 6,472

Trang 43

0 13 ' 53 53

Trang 44

- Hướng dẫn bài 32/89 SGK Bài tập: 59, 60, 61 /98 SBT

- Chuẩn bị tiết sau: Ôn lại cách sử dụng giác kế (được học ở lớp 8)

Ngày đăng: 01/11/2017, 23:16

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng yêu cầu học sinh - HÌNH 9 TUẦN 1  6
Bảng y êu cầu học sinh (Trang 11)
Bảng yêu cầu học sinh - HÌNH 9 TUẦN 1  6
Bảng y êu cầu học sinh (Trang 14)
Bảng vẽ hình ? - HÌNH 9 TUẦN 1  6
Bảng v ẽ hình ? (Trang 39)
Bảng phụ - HÌNH 9 TUẦN 1  6
Bảng ph ụ (Trang 40)
Bảng phụ - HÌNH 9 TUẦN 1  6
Bảng ph ụ (Trang 40)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w