1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

hinh 9 tuan 1-8

46 226 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ Thức Lượng Trong Tam Giác Vuông
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 1,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt đôïng dạy học:Từ việc kiểm tra bài cũ Gv đặt vấn đề vào bài mới Hoạt đông 1 : Hệ thức giữa các cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên Trong tam giác vuông, bình phương mỗi cạn

Trang 1

Ngày soạn: 19/08/ 10 Ngày dạy: 26 / 08/10

CHƯƠNG I – HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG

§1 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO

TRONG TAM GIÁC VUÔNG

I/ Mục tiêu

- Kiến thức:Nhận biết được các cặp tam giác đồng dạng trong hình 1

- Biết thiết lập hệ thức b2 = ab’, c2 = ac’, h2 = b’c’ , ah = bc và 2 2 2

h b cdưới sự dẫn dắt của GV

-Kĩ năng: Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập

-Thái độ: Hs rèn luyện tính cẩn thận chính sác

II/ Chuẩn bị

1 GV: Đồ dùng dạy học

2.HSø : SGK, đồ dùng học tập

3 Phương pháp: vấn đáp ,gợi mở ,giải quyết vấn đề,hoạt động nhĩm

III/ Tiến trình dạy học

1.Ổn định lớp:

2.Ki m tra bài c (5’): ểm tra bài cũ (5’): ũ (5’):

- GV : Hãy tìm các tam giác đồng dạng trong hình 1 (SGK– 64)

A

B H C

HS quan sát bảng phụ

- HS lên bảng viết ΔHBA ΔABCΔHAC ΔABCΔHBA ΔHAC

Tuần:

01

Tiết:

Trang 2

3 Các hoạt đôïng dạy học:

Từ việc kiểm tra bài cũ Gv đặt vấn đề vào bài mới

Hoạt đông 1 : Hệ thức giữa các cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên

Trong tam giác vuông, bình phương mỗi cạnh góc vuông băng tích của cạnh

huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền

- GV yêu cầu HS đọc lại định lí sau đó

dùng hình 1 cụ thể định lí dưới dạng kí

hiệu

-GV hướng dẫn học sinh chứng minh

định lí bằng phương pháp “ phân tích đi

lên “ Chẳng hạn : b2 = a.b’  b b'ab 

AC HC

BC AC  ΔHAC ΔHAC Sau đó

giáo viên trình bày chứng minh như

SGK

- GV gọi ý để HS quan sát và nhận xét

được

a = b’ + c’ rồi cho HS tính b2 + c2 ? Sau

đó lưu ý HS có thể coi đây là một cách

chứng minh khác của định lí Pi-ta-go

HS thực hiện theo yêu cầu của GV

Trang 3

Hoạt động 2: Một số hệ thức liên quan đến đường cao – Định lí 2(15')

- GV giới thiệu định lí 2 SGK - HS theo dõi

Định lí 2

Trong một tam giác vuông, bình phường cao ứng với cạnh huyền bằng tích hai hình chiếu của hai

cạnh góc vuông trên cạnh huyền

- GV yêu cầu học sinh cụ thể hoá định

lí với quy ước ở hình 1

- GV cho HS làm ?1 Bắt đầu từ kết

luận, dùng “Phân tích đi lên” để xác

định được cần chứng minh hai tam giác

vuông nào đồng dạng Từ đó HS thấy

được yêu cầu chứng minh AHB

CHA trong ?1 là hợp lý

- GV trình bày ví dụ 2 như SGK và giải

thích để HS hiểu được cơ sở của việc

Hay h2 = b’.c’

HS thực hiện ?1 theo nhóm

- HS theo dõi kết hợp xem SGK

4.Củng cố ( 8' )

- Yêu cầu HS nhắc lại định lý đã học?

- GV gọi học sinh lên bảng làm bài tập 1, 2 (SGK – 68)

- Chuẩn bị bài tập phần luyện tập

- Hướng dẫn bài 3 SGK trang 3

Trang 4

Trước áp dụng định lí pytago để tính y,tính x dựa vào định lý 2 để tính

Tuần : 02

Tiết: 02

Ngày soạn: / / 10 Ngày dạy: / / 10

§1 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO

TRONG TAM GIÁC VUÔNG (TT)

-Kĩ năng:Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập

-Thái độ:Hs rèn luyện tính cẩn thận chính sác

II/ Chuẩn bị

1 GV: Giáo án, đồ dùng dạy học

2 HSø : SGK, xem trước bài ở nhà

3 Phương pháp: vấn đáp ,gợi mở ,giải quyết vấn đề,hoạt độngnhĩm

III/ Tiến trình dạy học

1.Ổn định lớp:

2.Ki ểm tra bài cũ:

GV: Hãy phát biểu định lí 1, định lý 2 ?

- HS lên bảng trả lời

-GV nhận xét đánh giá cho điểm

3 Các hoạt đôïng d ạy học :

Trang 5

Từ việc kiểm tra bài cũ Gv đặt vấn đề vào bài mới

Hoạt động 1 : Một số hệ thức liên quan đến

đường cao – Định lí 3 (11'

- GV giới thiệu định lí 2 SGK - HS theo dõi

Định lí 3

Trong một tam giác vuông, tích hai cạnh góc vuông bằng tích của

cạnh huyền và đường cao tương ứng

- GV yêu cầu học sinh cụ thể hoá

định lí với quy ước ở hình 1

-GV nhận xét hồn chỉnh

- GV yêu cầu HS làm ?2 để chứng

minh hệ thức (3) nhờ tam giác đồng

dạng GV hướng dẫn HS tìm cách

chứng minh định lí bằng phương

pháp “ Phân tích đi lên” Qua đó

rèn luyên cho HS phương pháp giải

toán thường dùng

-GV nhận xét hồn chỉnh

- HS sau khi đọc lại định lí dùng kí

hiệu cụ thể định lí tương ứng

-HS nhận xét

HS thực hiện theo yêu cầu cảu GV

- Ta có ABC HBA (Vì chúng có chung hóc nhọn)

- Do đó HA BAAC BC ,  AC.BA

=BC.HATức là b.c = a-HS nhận xét

Hoạt động 2 : Một số hệ thức liên quan đến

đường cao – Định lí 4(11')

- GV hướng dẫn HS biến đổi từ hệ

thức cần chứng minh để đến được

hệ thức đẵ có như sau :

Trang 6

 h1 2 c2b c2 2b22 2 2

h b c-Sau khi biến đổi từ hệ thức(3)được

kết quả, GV yêu cầu HS phát biểu

thành định lí 4 - HS đứng tại chỗ phát biểu.

Định lí 4

Trong tam giác vuông, nghịch đảo của bình phương đường cao ứng với cạnh huyền bằng tổng các nghịch đảo của bình phương hai cạnh góc

vuông.

- GV thực hiện ví dụ 3 SGK như bài

tập mẫu để HS theo dõi áp dụng

làm các bài tập tương tự

- GV giới thiệu chú ý SGK

- HS theo dõi GV thực hiện kết hợp xem SGK

5 / Hướng dẫn học ở nhà (2')

- Học kĩ các định lí và định nghĩa

- BTVN : 5, 6, 7, 8, 9 (SGK – 89)

-Hướng dẫn bài :áp dụng định lý pytago để tính cạnh huyền,áp dụng định lys3 để tinh đường cao

Trang 7

Tuần: 03

Tiết: 03

Ngày soạn: / / 10 Ngày dạy: / / 10

LUYỆN TẬPI/ Mục tiêu

-Kiến thức: Củng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

-Kĩ năng: Biết vận dụng các hệ thức trện để giải bài tập

-Thái độ:Củng cố cho HS niềm đam mê học hỏi

II/ Chuẩn bị

1 GV : Bảng phụ, thước thẳng, compa, êke, phấn màu

2 HS: Ôn tập các kiến thức đã học, thước thẳng, compa, êke, bảng nhóm, bút da

3 Phương pháp: vấn đáp gợi mở dẫn dắt giải quyết vấn đề

III/ Tiến trình dạy học

1.Ổn định lớp:

2.Kiểm tra bài cũ:

-HS1: Chữa bài tập 4a SBT, sau đó phát biểu định lý áp dụng để giải bài tập đó?

-HS2: Chữa bài tập 3a SBT, sau đó phát biểu định lý áp dụng để giải bài tập đó?

Kết quả:

Bài tập 4a SBT: x = 4,5; y= 5,41 Bài tập 3a SBTy= 130; x 63

130

- GV nhận xét ghi điểm

3 Các hoạt dạy học:

Từ việc kiểm tra bài cũ Gv đặt vấn đề vào bài mới

Trang 8

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

GV yêu cầu HS đọc đề, gọi HS lên

bảng vẽ hình

Để tính AH ta sử dụng công thức

nào?

Ta cần biết thêm yếu tố nào?

Hãy nêu cách tính BC?

Gọi HS lên bảng tính BC sau đó

tính AH

Gọi HS lên bảng tính HC, HB?

GV theo dõi

-GV đưa đề bài 7 lên bảng phụ

-GV vẽ hình và hướng dẫn

-Gv: Tam giác ABC là tam giác gì?

Vì sao?

Căn cứ vào đâu có x2 =a.b

-GV hướng dẫn HS vẽ hình 9 Sgk

BH = ABBC2 = 3 5 2 = 1,8;

CH = BC – BH = 5 – 1,8 = 3,2

Ta có AH.BC = AB.AC, suy ra

AH = AB.ACAB =3 4 5. = 2,4Cả lớp thực hiện vào vở

-HS vẽ từng hình để hiểu rõ bài toán

-HS vẽ hình theo hướng dẫn của GV

Trang 9

-GV: Tương tự như trên tam giác

DEF là tam giác vuông vì trung

tuyến OD ứng với cạnh EF và bằng

nữa cạnh ấy, vậy tại sao có x2 =

a.b?

-GV: Cho HS hoạt động nhóm, nữa

lớp làm bài tập 8b, nữa lớp làm bài

tập 8c GV theo dõi các nhóm làm

việc

- Sau thời gian hoạt động khoảng 5'

GV yêu cầu đại diện 2 nhóm lêm

bảng trình bài GV kiểm tra bài làm

của một vài nhóm nữa

-HS đứng tại chỗ trả lời

-HS đứng tại chỗ trả lời

ΔABCABC vuông vì trung tuyến OA ứngvới cạnh BC và bằng nửa cạnh ấy.Trong tam giác vuông ABC có AH

BC nên AH2 = BH HC (hệ thức 2) hay x2 = a.b

Cách 2 :(hình 9 Sgk )Trong tam giác vuông DEF có DI làđường cao nên:

DE2 = EF.EI ( hệ thức I)Hay x2 =a.b

- HS nghe hướng dẫn

HS trả lời câu hỏi của GV

HS hoạt động theo nhóm

Bài tập 8: b,c A

y y x

B x H x Cb/ Do các tam giác tạo thành đều là tam giác vuông cân nên x = 2 và y

= 8

D E

y 12 16

F xc/ 122 = x.16  x = 12 16 2 = 9;

y2 = 122 + x2 y = 12 29 2 =15

Trang 10

-GV: nhận xét hồn chỉnh

-GV đưa bảng phụ đề bài bài 6

SGK trang 69 yêu cầu HS đọc đề và

suy nghỉ cách làm

GV quan sát HS làm và hướng

dẫn thêm nếu cần

GV: gọi 1 HS lên bảng làm cịn

lại làm vào tập

-GV nhận xét hồn chỉnh

Đại diện hai nhóm lần lượt lên trình bày

-HS nhận xét góp ý

-HS thực hiện theo yêu cầu của GVKết quả:

E

F H G

2 2

- Nhắc lại các định nghĩa và định lí đã học

- Chú ý khi vận dụng giải các bài toán

5/ Hướng dẫn học ở nhà

- Học kĩ các định nghĩa và định lí

- BTVN 6, 12 trang 90,91 SBT bài 8,9,10,15,17 (SBT – 90,91)

- Tiết sau tiếp tục luyện tập

Trang 11

-Kĩ năng: Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập.

Vận dụng kiuến thức đãhọc để giải các bài toán thực tế

-Thái độ:Củng cố cho HS niềm đam mê học hỏi

II/ Chuẩn bị

1.GV: Bảng phụ, thước thẳng, compa, êke, phấn màu

2.HS: Ôn tập các kiến thức đã học, thước thẳng, compa, êke, bảng nhóm, bút da

3 Phương pháp: vấn đáp gợi mở dẫn dắt giải quyết vấn đề

III/ Tiến trình dạy học

1.Ổn định lớp:

2.Kiểm tra bài cũ:

GV gọi HS lên bảng giải bài tập 9a SGK-70

ADI CDL  ( Vì cùng phụ với góc CDI)

Do đó chúng bằng nhau, suy ra DI = DL

GV nhận xét ghi điểm

Trang 12

3.Dạy bài mới:

Từ việc kiểm tra bài cũ Gv đặt vấn đề vào bài mới

GV đưa đề bài 8 SBT trang 90 lên

bảng phụ

Yêu cầu HS đọc đề bài, lên bảng

vẽ hình và tóm tắt trên hình vẽ

Đề bài cho ta biết gì?

Hãy xác định y?

Muốn tính x ta làm thế nào?

GV gọi HS lên bảng thực hiện

GV nhận xét hồn chỉnh

GV đưa đề bài10 SBT lên bảng phụ

GV gợi ý: Nếu gọi độ dài cạnh góc

vuông thứ nhất của tam giác vuông

là 3a; hãy tìm độ dài cạnh góc

vuông còn lại?

Hãy tính độdài các cạnh của tam

Áp dụng định lý Py-ta-go ta có:(3a)2 + (4a)2 =1252

 a = 25

Trang 13

GV cho lớp nhận xét sữa chữa

GV nhận xét hồn chỉnh

GV đưa đề bài lên bảng phụ Yêu

cầu HS lên bảng giải tương tự bài

10

Gọi 1 HS lên bảng giải

Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở

GV theo dõi hướng dẫn HS yếu

kém

GV nhận xét hồn chỉnh

GV yêu cầu HS đọc đề

Gọi HS lên bảng vẽ hình

GV Yêu cầu HS thực hiện

GV gọi một HS lên bảng làm

Suy ra cạnh góc vuông thứ nhất là:

75 cm; cạnh góc vuông thứ hai là:

30 5a

A BXét tam giác vuông ABCcó AH là đường cao:

=

Giả sử HB =5a HC = 6a

Áp dụng định lý 2:

HS thực hiện vào vở

1HS lên bảng giải

Theo đề bài:

Trang 14

GV theo dõi cả lớp thực hiện.

GV nhân xét hồn chỉnh

AC =55 42

7 7 =10 (m)Xét tam giác ABC có BHAC

- GV yêu cầu HS nêu lại các định lí ở bài 1

- GV lưu ý HS nhũng sai sót mắt phải trong khi làm bài tập

5/Hướng dẫn về nhà :(1')

-Làm các bài tập , 13, 14, 16 SBT trang 91

- Chuẩn bị trước bài 2 " Tỉ số lượng giác của góc nhọn"

Trang 15

Tuần: 03

Tiết 5:

Ngày soạn / / 10 Ngày dạy: / / 10

§2 TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN

Biết vận dụng vào giải các bài tập có liên quan

- Thái độ: Hs rèn luyện tính cẩn thận chính sác.

II/ Chuẩn bị

1 GV : Giáo án, đồ dùng dạy học

2.HS : Ôn lại cách viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của hai tamgiác đồng dạng

3.Phương pháp: vấn đáp thuyết trình, gợi mở giải quyết vấn đề, PPnhóm

III/ Tiến trình dạy học

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài:

GV: Hai tam giác vuông ABC và A’B’C’ có các góc nhọn B và B’ bằng nhau Hỏi hai tam giác vuông đó có đồng dạng với nhau hay không ? Nếu có, hãy viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của chúng

HS đứng tại chổ trả lời

GV nhận xét đánh giá cho điểm

Trang 16

3 Các ho ạt động dạy học :

- GV nêu tình huống vào bài : Trong một tam giác vuông, nếu biết hai cạnh thì có tính được các góc hay không ? ( Không dùng thước đo)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1 : Khái niệm tỉ số lượng giác của

một góc nhọn(30')

- GV giới thiệu khái niệm mở đầu

như SGK

- GV cho HS làm bài tập ?1 SGK

GV chia nhóm thực hiện ?1

GV theo dõi giúp đỡ các nhóm thực

 cĩ AB=AC vậy ABC là tam

giác gì?Từ đây ta cĩ được gì?

Tương đối với câu b

- HS theo dõi kết hợp SGK

HS thực hiện ?1theo nhóm sau đócử đại diện nhóm lên bảng trìnhbày

?1

a/Khi góc  = 450, tam giác ABCvuông cân tại A

Do đó AB = AC Vậy ACAB = 1

Ngược lại, nếu ACAB = 1 thì AC = ABnên tam giác ABC vuông tại A Dođó  = 450

b/ Khi  = 600 , lấy B’ đối xứng với

B qua AC, ta có tam giác ABC làmột “nửa” tam giác đều CBB’.Trong tam giác vuông ABC, nếugọi độ dài cạnh AB là a thì BC =BB’ = 2AB = 2a

Theo định lí Pi-ta-go, ta có AC = a

3 Bởi vậy AC

AB = aa3 = 3.Ngược lại, nếuACAB = 3thì, theo

Trang 17

- GV nhận xét hồn chỉnh

-GV từ những kết quả trên có nhận

xét gì về độ lớn của góc và tỉ số

giữa cạnh đối và cạnh kề của góc 

? Sau khi HS trả lời GV giới thiệu

định nghĩa

định lí Pi-ta-go ta có BC = 2AB Dođó, nếu lấy B’ đối xứng với B qua

AC thì CB = CB’= BB’, tức là tamgiác BB’C là tam giác đều , suy ra

0

60

B -HS đứng tại chỗ trả lời “ Khi độlớn góc  thay đổi thì tỉ số giữacạnh đối và cạnh kề của góc cũng thay đổi”

HS nhận xét-HS tra lời -HS chú ý theo dõi và ghi bài

Tỉ số giữa cạnh đối và cạnh huyền đươc gọi là sin của gĩc ,kí hiệu

sin 

Tỉ số giữa cạnh kề và cạnh huyền đươc gọi là cơ sin của gĩc ,kí hiệu cosin

Tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề được gọi là tang của gĩc , kí hiệu tg

Tỉ số giữa cạnh kề và cạnh đối gọi là cơtang của gĩc, kí hiệu cotg

(hay cot)

- GV : Từ định nghĩa trên có nhận

xét gì về các tỉ số lượng giác của

một giác nhọn

- GV cho HS làm bài tập ?2 SGK

- HS : Các tỉ số lượng giác của mộtgóc nhọn luôn luôn dương Hơnnữa, ta có :

sin < 1, cos < 1

HS thực hiệnKết quả:

Trang 18

- GV hướng dẫn HS thực hiện ví dụ

1,2 như SGK để HS coi như bài tập

mẫu, áp dụng làm bài tập sau này

- GV hướng dẫn HS làm ví dụ 3,4

như SGK

- GV cho HS làm ?3 SGK

-GV gọi HS nêu cách dựng

- Gọi Hs lên bảng dựng

- GV theo dõi hướng dẫn HS thực

hiện

- GV yêu cầu HS chứng minh

- GV: Sau khi làm xong ?3 GV giới

thiệu chú ý như SGK

sin = ABBC, cos = ACBCtg = ABAC, cotg = ACAB

- HS theo dõi kết hợp SGK

- HS theo dõi GV thực hiện kết hợpSGK

-HS thực hiện

-1HS đứng tại chỗ nêu cách dựng

- HS lên bảng thực hiện

?3 Cách dựng :

- Dựng góc vuông xOy, lấy một đoạn thẳng làm đơn vị Trên tia Oy lấy điểm M sao cho OM = 1 Lấy Mlàm tâm, vẽ cung tròn bán kính 2 Cung tròn này cắt tia Õ tại N Khi đó ONM  =  = 0,5

HS nêu cách chứng minh

- Chứng minh : Thậy vậy, tam giác OMN vuông tại O có OM = 1 và MN = 2 ( theo cách dựng)

Do đó sin = sin N = OMMN = 1 2 = 0,5

HS theo dõi, ghi bài

Hoạt động 2 : Tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau

GV cho HS làm ?4 SGK, sau đó để

HS tự rút ra định nghĩa tỉ số lượng

giác của hai góc phụ nhau

HS thực hiện ?4 theo cặp

?4/ Ta có  +  = 900 Theo địnhnghĩa các tỉ số lượng giác của mộtgóc nhọn ta được

Trang 19

GVHV dựa vào định nghĩa trên để

làm

GV quan sát HS làm bai và hướng

dẫn thêm nếu cần

GV đưa định lý về tỉ số lượng giác

của hai góc phụ nhau lên bảng phụ

để củng cố

sin = ACBC;cos = ABBC; tg = ACAB; cotg = ABACsin = ABBC; cos = ACBC; tg = ABAC; cotg = ACABTừ đó rút ra :

sin = cos (=ACBC) ; cos = sin( = ABBC);

tg = cotg (= ACAB) ; cotg = tg (= ABAC)

Sau đó rút ra nhận xét tỉ số lượnggiác của hai góc phụ nhau

HS theo dõi ghi nhơ

Nếu hai gĩc phụ nhau thì sin gĩc này bằng cơsin gĩc kia ,tang gĩc này

bằng cơtang gĩc kia

- GV hướng dẫn HS làm ví dụ 5, 6,

7 như SGK sau đó GV tổng kết các

kết quả và giới thiệu tỉ số lượng

giác của các góc 300, 450, 600

- GV giới thiệu chú ý SGK để HS

biết cách ghi các tỉ số lượng giác

của góc nhọn

HS theo dõi GV thức hiện như bàitập mẫu

- HS theo dõi và xem SGK

- HS đọc chú ý SGK trang 75

4 Củng cố

-Cho HS nhắc lại định nghĩa các tỉ số lượng giác

5 Hướng dẫn học ở nhà

- Học kĩ định nghĩa, xem lại các ví dụ

- BTVN 10,11,12 SGK trang 76

Trang 20

- Chuẩn bị bài tập phần luyện tập-Hướng dẫn làm bài 11:Sử dụng định

lí pytago để tính AB rồi áp dụng định SGK trang 72 để làm

1 GV: Bảng phụ, thước thẳng, compa, êke, thước đo độ, phấn màu

2 HS: : Ôân tập công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn, các hệ thức lượng trong tam giác vuông đã học, tỉ số lượng giáccủa hai góc phụ nhau ; thước thẳng, compa, êke, thước đo độ, máy tính bỏtúi, bảng nhóm

3 Phương pháp:Đàm thoại,gợi mở,nêu và giải quyết vấn đề…

III/ Tiến trình dạy học

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ

GV:Phát biểu định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn ? Chữa bài

SGK trang 76

1HS lên bảng trả lời và làm bài 10

Kết quả:

Trang 21

-Dựng tam giác vuơng cĩ một gĩc nhọn bằng 34 độ,chẳng hạn tam giác OPQ với Ơ=90 0,P

Từ việc kiểm tra bài cũ Gv đặt vấn đề vào bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HSø

GVđưa đề bài 11 SGK trang 76 lên

bảng phụ

Yêu cầu H đọc đề

GV vẽ hình hướng dẫn HS giải

- Để tính đựoc sinB ta cần biết

thêm đều gì?

- GV gọi HS lên bảng tính các tỉ số

lượng giác của góc B

- Â VÀ B

có quan hệ gì

Hãy dựa vào định lý mối quan hệ

giữa hai góc phụ nhau để tìm tỉ số

lượng giác của góc A

GV gọi HS lên bảng trình bày

HS đọc đề nghiên cứu cách giải

AB = AC2 BC2

= 9 212 2 = 15(dm)Vậy sinB = ACAB = 15 9 = 3 5; cosB = BCAB = 12 15= 4 5; tgB = ACBC = 12 9 = 3 4; cotgB = BCAC = 12 9 = 4 3;

Vì Â VÀ B

là hai góc phụ nhaunên:

sinA = cosB = 4 5;

Trang 22

GV nhận xét hồn chỉnh

GV đưa đề bài 12 SGK trang76 lên

bảng phụ

- GV yêu cầu Hs đọc đề

Hãy dựa vào định lý mối quan hệ

giữa hai góc phụ nhau để giải

- GV nhận xét hồn chỉnh

-GV đưa đề bài 14 lên bảng phụ

- GV yêu cầu Hs đọc đề

- GV yêu cầu HS nhắc lại định

nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn

sau đó hướng dẫn rồi gọi lên bảng

làm, cả lớp cùng giải để nhận xét

kết quả

GV gọi 2 HS lên bảng làm hai ý cịn

cos A = sinB = 3 5; tgA = cotgB = 4 3; cotgA = tgB = 3 4;

HS nhận xét

- Thực hiện yêu cầu của GV

- 1HS lên bảng thực hiện

- Cả lớp thực hiện vào vở

Bài tập 12

sin600 = cos300 ;cos750 = sin 150sin52030’ = cos37030’;

cotg820 = tg80 ; tg800 = cotg100

HS nhận xét

- Thực hiện yêu cầu của GV

- 1HS lên bảng thực hiện

- Cả lớp thực hiện vào vở

Bài tập 14

Chứng minh:

Trang 23

- 1HS lên bảng thực hiện.

- Cả lớp thực hiện vào vở

HS phát biểu

- 1HS lên bảng thực hiện

- Cả lớp thực hiện vào vở

Vậy AC = 13

HS nhận xét

4 Củng cố:

-GV: yêu cầu HS nhắc lại các định nghĩa và định lí học ở bài 2

- HS: Thực hiện theo yêu cầu của GV

Ngày đăng: 29/09/2013, 15:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng vẽ hình HS đọc đề. - hinh 9 tuan 1-8
Bảng v ẽ hình HS đọc đề (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w