?Làm ?2 !Phép toán tìm căn bậc hai số học của một số không âm là HS yếu trả lời HS trả lời.. Bài cũ 7 phút GV nêu yêu cầu kiểm tra: HS1yếu: Nêu định nghĩa căn bậc hai số học của số a..
Trang 1Ngày soạn: 15/8/2015 Ngày giảng: 17/8/2015
Tiết 1 Chương 1: CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA
§1 CĂN BẬC HAI I- Mục tiêu
1 Kiến thức
- Học sinh học thuộc, hiểu được định nghĩa, ký hiệu về căn bậc hai số học của một sốkhông âm (Đặc biệt là học sinh yếu và học sinh TB)
2 Kĩ năng
- Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự
- Vận dụng liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự để so sánh các số (HS yếu)
3 Thái độ
- Giáo dục học sinh rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong tính toán
II- Chuẩn bị của GV và HS
- GV: Giáo án, SGK, máy tính, nam châm
- HS: Máy tính, bảng nhóm, bút dạ
III- Tiến trình dạy học
1 Ổn định lớp (1 phút)
2 Giới thiệu chương và đặt vấn đề (5 phút)
- GV giới thiệu chương trình: Đại số lớp 9 gồm 4 chương:
+ Chương I: Căn bậc hai- Căn bậc ba
+ Chương II: Hàm số bậc nhất
+ Chương III: Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
+ Chương IV: Hàm số y = ax Phương trình bậc hai một ẩn
- GV nêu yêu cầu về sách vở dụng cụ học tập bộ môn Toán
- GV đặt vấn đề: Ở lớp 7, chúng ta đã biết khái niệm về căn bậc hai Trong chương I
ta sẽ đi sâu nghiên cứu các tính chất, các phép biến đổi của căn bậc hai Ngoài ra các
em sẽ được giới thiệu về cách tìm căn bậc hai, căn bậc ba
Nội dung bài học hôm nay là: Căn bậc hai ⇒ Bài mới
Trang 2? Số 0 có mấy căn bậc hai?
- Nêu nội dung chú ý và cách
viết Giải thích hai chiều trong
cách viết để HS khắc sâu hơn.
?Làm ?2
!Phép toán tìm căn bậc hai số
học của một số không âm là
HS yếu trả lời
HS trả lời
HS hoạt động cá nhân làm bài
Nghe giảngTrả lời trực tiếpNghe GV giảng
Hoạt động 2: So sánh các căn bậc hai
! Cho hai số a, b không âm, nếu
a < b so sánh a và b?
?Điều ngược lại có đúng không?
!Yêu cầu HS đọc VD 2 trong
HS hoạt động cánhân
2 HS(yếu) trình bàybảng
HS hđ nhóm làm vào bảng nhóm
2 So sánh các căn bậc hai Định lí: Với hai số a, b
không âm, ta có: a < b ⇔
a< b
?4
a.Ta có: 4 = 16 Vì 16 > 15nên 16> 15 hay 4 > 15b.Ta có: 3 = 9 Vì 9 < 11nên 9 < 11 hay 3 < 11
?5
a.Tacó : 1 = 1.Vì x > 1
Trang 3lên bảng và yêu cầu lớp nhận
xét
HS quan sát và nhậnxét
<=>x > 1
b Ta có:3 = 9.Vì x < 9
<=>x < 9.Vậy 0 x 9 ≤ <
4 Củng cố (6 phút)
GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân làm bài tập 1, 3
Bài 1: GV cho HS yếu đứng tại chỗ trả lời Toàn lớp lắng nghe, nhận xét GV chốt
Trang 4Ngày soạn: 15/8/2015 Ngày giảng: 18/8/2015
Tiết 2 §2 CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A2 = A .
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong làm toán
II Chuẩn bị của GV và H S
- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III Tiến trình dạy học
1 Ổn định lớp (1 phút)
2 Bài cũ (7 phút)
GV nêu yêu cầu kiểm tra:
HS1(yếu): Nêu định nghĩa căn bậc hai số học của số a Viết dạng tổng quát
Các khẳng định sau đúng(Đ) hay sai(S)
a) Căn bậc hai của 64 là 8 và -8
b) 64 = ± 8
c)( )3 2 = 3
HS2: Phát biểu định lí so sánh các căn bậc hai số học Làm bài tập 4(SGK/7)
GV nhận xét cho điểm và đặt vấn đề vào bài mới: Mở rộng căn bậc hai của một số không âm ta có căn thức bậc hai
3 Bài mới (30 phút)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Căn thức bậc hai
Trang 5GV giới thiệu 2
25 x− là một căn thức bậc hai của 25 – x2,
A xác định khi A0
≥
HS đọc ví dụ 1HS(yếu):Thì 3x
không có nghĩaMột HS lên bảng
2HS lên bảng thực hiện
HS nhận xét, tiếp thu và ghi bài
(A là biểu thức đại số)
A gọi là biểu thức lấy căn haydưới dấu căn
A xác định (hay có nghĩa)khi A lấy giá trị không âm
Ví dụ 1: 3x là căn thức bậchai của 3x
?2. 5 2x− xác định khi
5 2 − x≥ ⇔ ≥ 0 5 2x⇔ ≤x 2,5
Bài 6:
a) có nghĩa khi ≥ 0Suy ra a ≥ 0
b) có nghĩa khi -5a ≥ 0Suy ra a ≤ 0
? Hãy c/m từng điều kiện
GV gợi ý:? a2 cho ta biết điều
HS dự đoán
1HS đọc định lí
HS khá trả lời
HS hoạt động cá nhân
HS khá đứng tại chổtrình bày Lớp lắng nghe, nhận xét
2 Hằng đẳng thức a2 = a
a) Định lý:
Với mọi số a ta có: a2 =a
Chứng minhTheo định nghĩa giá trị tuyệtđối của một số a ta có:a ≥ 0
b) Chú ý
Trang 6? Yêu cầu HS tư đọc ví dụ 2 và
2 HS(yếu)lên bảng làm
Bài 7:
a) = 0,1= 0,1 b) = -0,3= 0,3
Bài 8:
c) 2 = 2.a= 2a
Vì với a ≥ 0 ta có a= a d) 3 =3.a-2=3(2-a)
Vì với a <0 ta có
a-2=-(a-2) = 2- a
4 Củng cố (6 phút)
? Acó nghĩa khi nào?
? A2 bằng gì khi A≥ 0 và khi A< 0
- Chuẩn bị bài mới : Luyện tập
Ngày soạn: 15/8/2015 Ngày giảng: 20/8/2015
Trang 7Tiết 3 §2 CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A2 = A .
- Học sinh được rèn kỹ năng tìm tập xác định (điều kiện có nghĩa) của A
- Học sinh được luyện tập về phép khai phương để tính giá trị của biểu thức số, phântích đa thức thành nhân tử và giải phương trình
3 Thái độ
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong tính toán
- Giáo dục HS thái độ học tập nghiêm túc và yêu thích môn học
II Chuẩn bị của GV và HS
- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III Tiến trình dạy học
1 Ổn định lớp (1 phút)
2 Bài cũ (8 phút)
GV nêu yêu cầu kiểm tra bài cũ
HS 1(yếu): Acó nghĩa khi nào?
Làm bài tập 12(SGK/11)
HS2: A2 bằng gì? Khi A≥ 0 và khi A < 0 Làm bài tập 8a,b(SGK/11)
GV kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và chuẩn bị bài của HS
(Các tổ trưởng báo cáo.)
GV yêu cầu HS quan sát, nhận xét và cho điểm
= 36: 18 - 13 = 2 - 13 = -11
Bài 12(SGK/11)
Trang 8? Acó nghĩa khi nào?
GV y/c HS cùng bàn kiểm tra
bài của nhau
GV kiểm tra kết quả và có thể
cho điểm để khuyến khích học
sinh (đặc biệt là học sinh yếu)
HS hoạt động cánhân
2HS lên bảng t/h
HS thực hiện theo yêu cầu của GV
HS: Dạng hằng đẳng thức
HS: Khi một trong các thừa số bằng 0
HS hoạt động theo nhóm
Đại diện lên trình bày
Bài 15(SGK/11)
a) x2 – 5 = 0( − 5)( + 5)= 0
Trang 9Bài 2: Với giá trị nào của x thì các biểu thức sau có nghĩa
a) b)
5 Hướng dẫn về nhà (4 phút)
- Xem lại các bài tập đã chữa ở trên lớp
- Làm các bài tập còn lại ở SGK; HS khá giỏi làm thêm bài tập 16
- GV hướng dẫn
Bài 13: c) 9a4 = 3a2 Nhận xét 3a2 bằng cách nhận xét x2(Lũy thừa bậc chẵn)
d) 4a6 = 2a3 Nhận xét dấu của 2a3 khi a< 0.(Lũy thừa bậc lẽ của một số âm)
Bài 14: Phân tích đa thức thành nhân tử
!Hướng dẫn sử dụng hằng đẳng thức đáng nhớ
(A2 – B2) = (A + B)(A - B); A2 + 2A.B + B2 = (A + B)2
A2 – 2A.B + B2 = (A- B)2 ; A2 = A
!Dùng thêm kiến thức: Với a≥ 0 thì ta có: ( )a 2 =a
- Chuẩn bị bài mới: Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
Ôn lại định nghĩa căn bậc hai số học của một số không âm
a = x⇔x≥ 0 và x2 = a
DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
TP: Nguyễn Văn Hiệu
Ngày soạn: 23/8/2015 Ngày giảng: 24/8/2015
Tiết 4 §3 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG.
LUYỆN TẬP (tiết 1).
Trang 10- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong tính toán.
II Chuẩn bị của GV và HS
- GV: Bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
- HS: Ôn lại định nghĩa căn bậc hai số học của một số không âm
Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài dạy
1 HS lên bảngtrình bày(HS yếu)
HS nêu nhận xét
HS lắng nghe tiếpthu
Vậy a b là căn bậc hai số học của a.b, tức là a.b= a. b
Trang 11? Hãy tính: ( )2
b a
GV mở rộng định lý cho tích
nhiều số không âm
thực hiện
* Chú ý: (SGK) Hoạt động 2: Áp dụng
GV tiếp tục giới thiệu quy tắc
nhân các căn thức bậc hai
GV hướng dẫn làm ví dụ 2
a) 5 20
b) 1 , 3 52 10
GV: Khi nhân các số dưới dấu
căn ta cần biến đổi biểu thức về
a = với a≥ 0,b ≥ 0VD1:
= 20 36 2 4 , 9 = 4 36 49
= 4 36 49= 2.6.7=84
* Chú ý(SGK)
Trang 12HS hđ cá nhân2HS lên bảng làm
?Phát biểu và viết định lý liên hệ giữa phép nhân và khai phương
?Quy tắc khai phương một tích, quy tắc nhân các căn thức bậc hai
5 Hướng dẫn về nhà.(2 phút)
+ Học thuộc định lý, quy tắc, học cách chứng minh
+Làm cácbài tập còn lại trong SGK
+ Chuẩn bị bài mới: Luyện tập
Ngày soạn: 23/8/2015 Ngày giảng: 25/8/2015
Tiết 5 §3 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG.
LUYỆN TẬP (tiết 2)
I Mục tiêu
1.Kiến thức
Trang 13- Củng cố cho HS kỹ năng dùng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn thứcbậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức.
2 Kĩ năng
- Rèn luyện tư duy, tính nhẩm, tính nhanh vận dụng làm các bài tập chứng minh, rútgọn, tìm x, so so sánh hai biểu thức
3.Thái độ
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong tính toán
II Chuẩn bị của GV và HS
- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài dạy
1 Ổn định lớp (1 phút)
2 Bài cũ (7 phút)
GV nêu yêu cầu kiểm tra
HS1: ? Phát biểu định lí liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Dạng 1: Tính giá trị của biểu thức.
Dạng1:Tính giá trị của biểu
? Biểu thức dưới dấu căn có
dạng gì?Hãy biến đổi rồi tính
GV hướng dẫn HS yếu
HS(yếu) trả lời
1HS lên bảng làm
Dạng hằng đẳng thức1HS lên bảng t/h
9a2 b2 + − b
= 9a2 (b− 2 ) 2 =3a.b− 2Thay a=-2;b= 3vào ta có:
( )2 ( 3 2) (6 2 3)
.
Hoạt động 2: Dạng 2: Tìm x
Trang 14Dạng 2: Tìm x
? Vận dụng định nghĩa căn bậc
hai để giải
GV yêu cầu họat động nhóm
GV treo kết quả hđ của một số
nhóm và y/c nhận xét
GV kiểm tra bài làm của các
nhóm, sửa chữa, uốn nắn sai
? Hai số như thế nào được gọi
là nghịch đảo của nhau?
GV y/c HS cùng bàn kiểm tra
kết quả của nhau
HS:Dạng HĐT1HS khá lên bảngHS: có tích bằng 1
1HS(yếu) lên bảng
thực hiện
Bài 23: Chứng minh
a)(2 − 3)( 2 + 3 ) = 1Biến đổi VT ta có:
3 2
3 2 3
= 4- 3 = 1 = VPb) ( 2006 − 2005) và ( 2006 + 2005) là hai sốnghịch đảo của nhau
Trang 15Ngày soạn: 23/8/2015 Ngày giảng: 27/8/2015
Tiết 6 §4 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong tính toán
II Chuẩn bị của GV và HS
- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài dạy
GV kiểm tra vở bài tập của một số học sinh
GV yêu cầu HS nhận xét bài làm trên bảng và nhận xét
HS trả lời
1.Định lí
?1 Tính và so sánh
25
16
và 25 16
4 5
Trang 1616(= )
HS hđ nhóm
2HS yếu lên bảng t/h
HS hoạt động cá nhân làm ?4
225
= 256
225
=16 15
b) 0 , 0196= 196 10000
= 196 10000= 14.100 =1400b) Quy tắc chia các căn bậc hai.(SGK)
?3 Tính.
111
999 111
A =
?4 Rút gọn
a)
25 25
50
2a2b4 = a2b4 = a2b4
= b) 162
2ab2 với a ≥ 0
=162
2ab2 =
81 81
2
2 ab
ab =
= 9
a b
Trang 17GV chữa bài, HS tự kiểm tra
và sửa chữa
4 Củng cố (3 phút)
? Nêu quy tắc khai phương một thương?
? Phát biểu Quy tắc chia các căn bậc hai ?
GV gọi HS yếu đứng tại chổ trả lời để khắc sâu kiến thức
5 Hướng dẫn về nhà (1 phút )
- Hướng dẫn về nhà :BTVN: 28,29(a,b,c);30(c,d); 31 trang 18,19 SGK
- Làm Bài tập 36, 37, 40 Trang 8,9 SBT;
- Chuẩn bị bài mới
DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
TP: Nguyễn Văn Hiệu
Ngày soạn: 30/8/2015 Ngày giảng: 31/8/2015
Tiết 7 §4 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG.
Trang 183 Thái độ
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong tính toán
II Chuẩn bị của GV và HS
- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài dạy
1 Ổn định lớp (1 phút)
2 Bài cũ (6 phút)
GV nêu yêu cầu kiểm tra:
HS 1(HS yếu): Phát biểu định lí khai phương một thương Viết dạng tổng quát.Chữa bài tâp 28cd(SGK/18)
HS 2: Làm bài tập 30 ab(SGK/19)
GV kiểm tra việc làm bài tập ở nhà của học sinh
GV yêu cầu HS nhận xét bài và cho điểm
!Gợi ý: Sử dụng quy tắc khai
phương một tích, khai phương
GV yêu cầu HS nhận xét bài
trên bảng và cho điểm
HS hđ theo y/c củaGV
9 1
= 0 , 01
9
4 5 16
9 1
= 0 , 01
9
49 16 25
= 0 , 1
9
49 16 25
= 0 , 1 3
7 4 5
= 120 35
Hoạt động 2: Dạng 2: Giải phương trình
Dạng 2: Giải phương trình
Bài 33(SGK/19)
Bài 33(SGK/19 )
b) 3 x+ 3 = 12 + 27
Trang 19b) 3 x+ 3 = 12 + 27
GV nhận xét : 12 = 4.3
27 = 9.3
?Hãy áp dụng quy tắc khai
phương một tích để biến đổi
phương trình
c) 3 x2 − 12 = 0
Với phương trình này giải như
thế nào, hãy giải pt đó
? Biểu thức trong dấu căn có
dạng gì? Biến đổi như thế nào
HS yếu trả lời
HS hoạt động cá nhân.1HS làm bảng
HS yếu nhận dạng
1HS làm bảng
HS lắng nghe,tiếp thu
3 3 3 2 3
3 3 3 3 2
3 4
3 2 − =
( 2) 0
3 2 − =
0 2
6 1
Các nhóm nhận xétđối chiếu kết quả
Bài 34(SGK/19)
a) 2 234
.
b a b
a với a<0, b≠ 0
Ta có: 2 23 4
.
b a b a
3 3 3
−
a
4 Củng cố : (3 phút)
=…
Trang 20= ………
2 công thức đó giống và khác nhau chổ nào?
GV gọi HS yếu đứng tại chỗ trả lời và phân biệt
4 Hướng dẫn về nhà (1 phút)
- Xem lại các bài tập đã làm tại lớp
- BTVN: Bài 33 đến bài 37 Trang 19+ 20 SGK
DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
TP: Nguyễn Văn Hiệu
Ngày soạn: 06/9/2015 Ngày giảng: 07/9/2015
Tiết 8§ §6 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI.
LUYỆN TẬP (tiết 1).
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- HS biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài và đưa thừa số vào trong dấu căn
- Học thuộc các công thức đưa thừa số ra ngoài và vào trong dấu căn
2 Kĩ năng
- HS có được kỹ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dau căn
- Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
3 Thái độ
Trang 21- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong tính toán.
II Chuẩn bị của GV và HS
- GV: Bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
III Tiến trình bài dạy
1 Ổn định lớp (1 phút)
2 Bài cũ
Kết hợp trong quá trình xây dựng bài mới
3 Bài mới (40 phút)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn.
minh dựa trên cơ sở nào
GV phép biến đổi này được
gọi là phép đưa thừa số ra
ngoài dấu căn
? Cho biết thừa số nào được
đưa ra ngoài dấu căn
2
) 3 2
a
? Hãy làm ví dụ 1
GV nêu tác dụng của việc đưa
thừa số ra ngoài dấu căn
Ví dụ 1
2 ) 3 2 3 2
Trang 22GV nêu trường hợp tổng quát
Ví dụ 3:Đưa thừa số ra ngoài
dấu căn Giải
2 ) 4
a x y với x≥ 0;y≥ 0
2x y 2x y
2 ) 18
Hoạt động 2: Đưa thừa số vào trong dấu căn.
GV yêu cầu HS nghiên cứu
lời giải trong SGK Tr 26
GV nhấn mạnh: … Ta chỉ đưa
các thừa số dương vào trong
dấu căn sau khi đã nâng lên
luỹ thừa bậc hai
GV cho HS hoạt động nhóm
HS nghe GV trìnhbày
Trang 23HS: Đưa thừa số 4 rangoài dấu căn.
GV yêu cầu HS đứng tại chỗ nhắc lại dạng tổng quát đưa thừa số vào trong dấu căn
và ra ngoài dấu căn
5 Hướng dẫn về nhà (2 phút)
- Học bài theo vở ghi và SGK
- Học thuộc các công thức đưa thừa số ra ngoài và vào trong dấu căn Viết dạng tổngquát
- BTVN: 45, 47 SGK và 59 – 65 SBT
- Chuẩn bị bài mới: Luyện tập
Ngày soạn: 06/9/2015 Ngày giảng: 08/9/2015
Tiết 9§6 § 6 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI.
- Rèn HS khả năng tìm tòi, cẩn thận, tỉ mỉ trong khi thực hành
II Chuẩn bị của GV và HS
- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi
Trang 24III Tiến trình bài dạy
1 Ổn định lớp (1phút)
2 Bài cũ (9 phút)
GV nêu yêu cầu kiểm tra
HS1: (HS yếu): ? Phát biểu công thức tổng quát đưa một thừa số ra ngoài dấu căn ? Làm bài tập 43 (SGK/27)
HS2: ? Phát biểu công thức tổng quát đưa một thừa số vào trong dấu căn
? Ap dụng làm bài tập 44 (SGK/27)
GV lưu ý HS điều kiện của biến
GV yêu cầu HS nhận xét, đánh giá, cho điểm
3 Bài mới: Luyện tập (30 phút)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng Bài 45b,d(SGK/27) .
d) 6 2
1
và 2
1 6
36 =
Vì 18 4
1
<
2
1 6
= 3 2x− 10 2x+ 21 2x+ 28