1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐẠI 9 TUẦN 1 6

48 129 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 1,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

?Làm ?2 !Phép toán tìm căn bậc hai số học của một số không âm là HS yếu trả lời HS trả lời.. Bài cũ 7 phút GV nêu yêu cầu kiểm tra: HS1yếu: Nêu định nghĩa căn bậc hai số học của số a..

Trang 1

Ngày soạn: 15/8/2015 Ngày giảng: 17/8/2015

Tiết 1 Chương 1: CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA

§1 CĂN BẬC HAI I- Mục tiêu

1 Kiến thức

- Học sinh học thuộc, hiểu được định nghĩa, ký hiệu về căn bậc hai số học của một sốkhông âm (Đặc biệt là học sinh yếu và học sinh TB)

2 Kĩ năng

- Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự

- Vận dụng liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự để so sánh các số (HS yếu)

3 Thái độ

- Giáo dục học sinh rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

II- Chuẩn bị của GV và HS

- GV: Giáo án, SGK, máy tính, nam châm

- HS: Máy tính, bảng nhóm, bút dạ

III- Tiến trình dạy học

1 Ổn định lớp (1 phút)

2 Giới thiệu chương và đặt vấn đề (5 phút)

- GV giới thiệu chương trình: Đại số lớp 9 gồm 4 chương:

+ Chương I: Căn bậc hai- Căn bậc ba

+ Chương II: Hàm số bậc nhất

+ Chương III: Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn

+ Chương IV: Hàm số y = ax Phương trình bậc hai một ẩn

- GV nêu yêu cầu về sách vở dụng cụ học tập bộ môn Toán

- GV đặt vấn đề: Ở lớp 7, chúng ta đã biết khái niệm về căn bậc hai Trong chương I

ta sẽ đi sâu nghiên cứu các tính chất, các phép biến đổi của căn bậc hai Ngoài ra các

em sẽ được giới thiệu về cách tìm căn bậc hai, căn bậc ba

Nội dung bài học hôm nay là: Căn bậc hai ⇒ Bài mới

Trang 2

? Số 0 có mấy căn bậc hai?

- Nêu nội dung chú ý và cách

viết Giải thích hai chiều trong

cách viết để HS khắc sâu hơn.

?Làm ?2

!Phép toán tìm căn bậc hai số

học của một số không âm là

HS yếu trả lời

HS trả lời

HS hoạt động cá nhân làm bài

Nghe giảngTrả lời trực tiếpNghe GV giảng

Hoạt động 2: So sánh các căn bậc hai

! Cho hai số a, b không âm, nếu

a < b so sánh a và b?

?Điều ngược lại có đúng không?

!Yêu cầu HS đọc VD 2 trong

HS hoạt động cánhân

2 HS(yếu) trình bàybảng

HS hđ nhóm làm vào bảng nhóm

2 So sánh các căn bậc hai Định lí: Với hai số a, b

không âm, ta có: a < b

a< b

?4

a.Ta có: 4 = 16 Vì 16 > 15nên 16> 15 hay 4 > 15b.Ta có: 3 = 9 Vì 9 < 11nên 9 < 11 hay 3 < 11

?5

a.Tacó : 1 = 1.Vì x > 1

Trang 3

lên bảng và yêu cầu lớp nhận

xét

HS quan sát và nhậnxét

<=>x > 1

b Ta có:3 = 9.Vì x < 9

<=>x < 9.Vậy 0 x 9 ≤ <

4 Củng cố (6 phút)

GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân làm bài tập 1, 3

Bài 1: GV cho HS yếu đứng tại chỗ trả lời Toàn lớp lắng nghe, nhận xét GV chốt

Trang 4

Ngày soạn: 15/8/2015 Ngày giảng: 18/8/2015

Tiết 2 §2 CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A2 = A .

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong làm toán

II Chuẩn bị của GV và H S

- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi

III Tiến trình dạy học

1 Ổn định lớp (1 phút)

2 Bài cũ (7 phút)

GV nêu yêu cầu kiểm tra:

HS1(yếu): Nêu định nghĩa căn bậc hai số học của số a Viết dạng tổng quát

Các khẳng định sau đúng(Đ) hay sai(S)

a) Căn bậc hai của 64 là 8 và -8

b) 64 = ± 8

c)( )3 2 = 3

HS2: Phát biểu định lí so sánh các căn bậc hai số học Làm bài tập 4(SGK/7)

GV nhận xét cho điểm và đặt vấn đề vào bài mới: Mở rộng căn bậc hai của một số không âm ta có căn thức bậc hai

3 Bài mới (30 phút)

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Căn thức bậc hai

Trang 5

GV giới thiệu 2

25 x− là một căn thức bậc hai của 25 – x2,

A xác định khi A0

HS đọc ví dụ 1HS(yếu):Thì 3x

không có nghĩaMột HS lên bảng

2HS lên bảng thực hiện

HS nhận xét, tiếp thu và ghi bài

(A là biểu thức đại số)

A gọi là biểu thức lấy căn haydưới dấu căn

A xác định (hay có nghĩa)khi A lấy giá trị không âm

Ví dụ 1: 3x là căn thức bậchai của 3x

?2. 5 2x− xác định khi

5 2 − x≥ ⇔ ≥ 0 5 2x⇔ ≤x 2,5

Bài 6:

a) có nghĩa khi ≥ 0Suy ra a ≥ 0

b) có nghĩa khi -5a ≥ 0Suy ra a ≤ 0

? Hãy c/m từng điều kiện

GV gợi ý:? a2 cho ta biết điều

HS dự đoán

1HS đọc định lí

HS khá trả lời

HS hoạt động cá nhân

HS khá đứng tại chổtrình bày Lớp lắng nghe, nhận xét

2 Hằng đẳng thức a2 = a

a) Định lý:

Với mọi số a ta có: a2 =a

Chứng minhTheo định nghĩa giá trị tuyệtđối của một số a ta có:a ≥ 0

b) Chú ý

Trang 6

? Yêu cầu HS tư đọc ví dụ 2 và

2 HS(yếu)lên bảng làm

Bài 7:

a) = 0,1= 0,1 b) = -0,3= 0,3

Bài 8:

c) 2 = 2.a= 2a

Vì với a ≥ 0 ta có a= a d) 3 =3.a-2=3(2-a)

Vì với a <0 ta có

a-2=-(a-2) = 2- a

4 Củng cố (6 phút)

? Acó nghĩa khi nào?

? A2 bằng gì khi A≥ 0 và khi A< 0

- Chuẩn bị bài mới : Luyện tập

Ngày soạn: 15/8/2015 Ngày giảng: 20/8/2015

Trang 7

Tiết 3 §2 CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A2 = A .

- Học sinh được rèn kỹ năng tìm tập xác định (điều kiện có nghĩa) của A

- Học sinh được luyện tập về phép khai phương để tính giá trị của biểu thức số, phântích đa thức thành nhân tử và giải phương trình

3 Thái độ

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

- Giáo dục HS thái độ học tập nghiêm túc và yêu thích môn học

II Chuẩn bị của GV và HS

- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi

III Tiến trình dạy học

1 Ổn định lớp (1 phút)

2 Bài cũ (8 phút)

GV nêu yêu cầu kiểm tra bài cũ

HS 1(yếu): Acó nghĩa khi nào?

Làm bài tập 12(SGK/11)

HS2: A2 bằng gì? Khi A≥ 0 và khi A < 0 Làm bài tập 8a,b(SGK/11)

GV kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và chuẩn bị bài của HS

(Các tổ trưởng báo cáo.)

GV yêu cầu HS quan sát, nhận xét và cho điểm

= 36: 18 - 13 = 2 - 13 = -11

Bài 12(SGK/11)

Trang 8

? Acó nghĩa khi nào?

GV y/c HS cùng bàn kiểm tra

bài của nhau

GV kiểm tra kết quả và có thể

cho điểm để khuyến khích học

sinh (đặc biệt là học sinh yếu)

HS hoạt động cánhân

2HS lên bảng t/h

HS thực hiện theo yêu cầu của GV

HS: Dạng hằng đẳng thức

HS: Khi một trong các thừa số bằng 0

HS hoạt động theo nhóm

Đại diện lên trình bày

Bài 15(SGK/11)

a) x2 – 5 = 0( − 5)( + 5)= 0

Trang 9

Bài 2: Với giá trị nào của x thì các biểu thức sau có nghĩa

a) b)

5 Hướng dẫn về nhà (4 phút)

- Xem lại các bài tập đã chữa ở trên lớp

- Làm các bài tập còn lại ở SGK; HS khá giỏi làm thêm bài tập 16

- GV hướng dẫn

Bài 13: c) 9a4 = 3a2 Nhận xét 3a2 bằng cách nhận xét x2(Lũy thừa bậc chẵn)

d) 4a6 = 2a3 Nhận xét dấu của 2a3 khi a< 0.(Lũy thừa bậc lẽ của một số âm)

Bài 14: Phân tích đa thức thành nhân tử

!Hướng dẫn sử dụng hằng đẳng thức đáng nhớ

(A2 – B2) = (A + B)(A - B); A2 + 2A.B + B2 = (A + B)2

A2 – 2A.B + B2 = (A- B)2 ; A2 = A

!Dùng thêm kiến thức: Với a≥ 0 thì ta có: ( )a 2 =a

- Chuẩn bị bài mới: Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương

Ôn lại định nghĩa căn bậc hai số học của một số không âm

a = x⇔x≥ 0 và x2 = a

DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

TP: Nguyễn Văn Hiệu

Ngày soạn: 23/8/2015 Ngày giảng: 24/8/2015

Tiết 4 §3 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG.

LUYỆN TẬP (tiết 1).

Trang 10

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong tính toán.

II Chuẩn bị của GV và HS

- GV: Bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

- HS: Ôn lại định nghĩa căn bậc hai số học của một số không âm

Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi

III Tiến trình bài dạy

1 HS lên bảngtrình bày(HS yếu)

HS nêu nhận xét

HS lắng nghe tiếpthu

Vậy a b là căn bậc hai số học của a.b, tức là a.b= a. b

Trang 11

? Hãy tính: ( )2

b a

GV mở rộng định lý cho tích

nhiều số không âm

thực hiện

* Chú ý: (SGK) Hoạt động 2: Áp dụng

GV tiếp tục giới thiệu quy tắc

nhân các căn thức bậc hai

GV hướng dẫn làm ví dụ 2

a) 5 20

b) 1 , 3 52 10

GV: Khi nhân các số dưới dấu

căn ta cần biến đổi biểu thức về

a = với a≥ 0,b ≥ 0VD1:

= 20 36 2 4 , 9 = 4 36 49

= 4 36 49= 2.6.7=84

* Chú ý(SGK)

Trang 12

HS hđ cá nhân2HS lên bảng làm

?Phát biểu và viết định lý liên hệ giữa phép nhân và khai phương

?Quy tắc khai phương một tích, quy tắc nhân các căn thức bậc hai

5 Hướng dẫn về nhà.(2 phút)

+ Học thuộc định lý, quy tắc, học cách chứng minh

+Làm cácbài tập còn lại trong SGK

+ Chuẩn bị bài mới: Luyện tập

Ngày soạn: 23/8/2015 Ngày giảng: 25/8/2015

Tiết 5 §3 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG.

LUYỆN TẬP (tiết 2)

I Mục tiêu

1.Kiến thức

Trang 13

- Củng cố cho HS kỹ năng dùng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn thứcbậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức.

2 Kĩ năng

- Rèn luyện tư duy, tính nhẩm, tính nhanh vận dụng làm các bài tập chứng minh, rútgọn, tìm x, so so sánh hai biểu thức

3.Thái độ

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

II Chuẩn bị của GV và HS

- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi

III Tiến trình bài dạy

1 Ổn định lớp (1 phút)

2 Bài cũ (7 phút)

GV nêu yêu cầu kiểm tra

HS1: ? Phát biểu định lí liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Dạng 1: Tính giá trị của biểu thức.

Dạng1:Tính giá trị của biểu

? Biểu thức dưới dấu căn có

dạng gì?Hãy biến đổi rồi tính

GV hướng dẫn HS yếu

HS(yếu) trả lời

1HS lên bảng làm

Dạng hằng đẳng thức1HS lên bảng t/h

9a2 b2 + − b

= 9a2 (b− 2 ) 2 =3a.b− 2Thay a=-2;b= 3vào ta có:

( )2 ( 3 2) (6 2 3)

.

Hoạt động 2: Dạng 2: Tìm x

Trang 14

Dạng 2: Tìm x

? Vận dụng định nghĩa căn bậc

hai để giải

GV yêu cầu họat động nhóm

GV treo kết quả hđ của một số

nhóm và y/c nhận xét

GV kiểm tra bài làm của các

nhóm, sửa chữa, uốn nắn sai

? Hai số như thế nào được gọi

là nghịch đảo của nhau?

GV y/c HS cùng bàn kiểm tra

kết quả của nhau

HS:Dạng HĐT1HS khá lên bảngHS: có tích bằng 1

1HS(yếu) lên bảng

thực hiện

Bài 23: Chứng minh

a)(2 − 3)( 2 + 3 ) = 1Biến đổi VT ta có:

3 2

3 2 3

= 4- 3 = 1 = VPb) ( 2006 − 2005) và ( 2006 + 2005) là hai sốnghịch đảo của nhau

Trang 15

Ngày soạn: 23/8/2015 Ngày giảng: 27/8/2015

Tiết 6 §4 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

II Chuẩn bị của GV và HS

- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi

III Tiến trình bài dạy

GV kiểm tra vở bài tập của một số học sinh

GV yêu cầu HS nhận xét bài làm trên bảng và nhận xét

HS trả lời

1.Định lí

?1 Tính và so sánh

25

16

và 25 16

4 5

Trang 16

16(= )

HS hđ nhóm

2HS yếu lên bảng t/h

HS hoạt động cá nhân làm ?4

225

= 256

225

=16 15

b) 0 , 0196= 196 10000

= 196 10000= 14.100 =1400b) Quy tắc chia các căn bậc hai.(SGK)

?3 Tính.

111

999 111

A =

?4 Rút gọn

a)

25 25

50

2a2b4 = a2b4 = a2b4

= b) 162

2ab2 với a ≥ 0

=162

2ab2 =

81 81

2

2 ab

ab =

= 9

a b

Trang 17

GV chữa bài, HS tự kiểm tra

và sửa chữa

4 Củng cố (3 phút)

? Nêu quy tắc khai phương một thương?

? Phát biểu Quy tắc chia các căn bậc hai ?

GV gọi HS yếu đứng tại chổ trả lời để khắc sâu kiến thức

5 Hướng dẫn về nhà (1 phút )

- Hướng dẫn về nhà :BTVN: 28,29(a,b,c);30(c,d); 31 trang 18,19 SGK

- Làm Bài tập 36, 37, 40 Trang 8,9 SBT;

- Chuẩn bị bài mới

DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

TP: Nguyễn Văn Hiệu

Ngày soạn: 30/8/2015 Ngày giảng: 31/8/2015

Tiết 7 §4 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG.

Trang 18

3 Thái độ

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

II Chuẩn bị của GV và HS

- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi

III Tiến trình bài dạy

1 Ổn định lớp (1 phút)

2 Bài cũ (6 phút)

GV nêu yêu cầu kiểm tra:

HS 1(HS yếu): Phát biểu định lí khai phương một thương Viết dạng tổng quát.Chữa bài tâp 28cd(SGK/18)

HS 2: Làm bài tập 30 ab(SGK/19)

GV kiểm tra việc làm bài tập ở nhà của học sinh

GV yêu cầu HS nhận xét bài và cho điểm

!Gợi ý: Sử dụng quy tắc khai

phương một tích, khai phương

GV yêu cầu HS nhận xét bài

trên bảng và cho điểm

HS hđ theo y/c củaGV

9 1

= 0 , 01

9

4 5 16

9 1

= 0 , 01

9

49 16 25

= 0 , 1

9

49 16 25

= 0 , 1 3

7 4 5

= 120 35

Hoạt động 2: Dạng 2: Giải phương trình

Dạng 2: Giải phương trình

Bài 33(SGK/19)

Bài 33(SGK/19 )

b) 3 x+ 3 = 12 + 27

Trang 19

b) 3 x+ 3 = 12 + 27

GV nhận xét : 12 = 4.3

27 = 9.3

?Hãy áp dụng quy tắc khai

phương một tích để biến đổi

phương trình

c) 3 x2 − 12 = 0

Với phương trình này giải như

thế nào, hãy giải pt đó

? Biểu thức trong dấu căn có

dạng gì? Biến đổi như thế nào

HS yếu trả lời

HS hoạt động cá nhân.1HS làm bảng

HS yếu nhận dạng

1HS làm bảng

HS lắng nghe,tiếp thu

3 3 3 2 3

3 3 3 3 2

3 4

3 2 − =

( 2) 0

3 2 − =

0 2

6 1

Các nhóm nhận xétđối chiếu kết quả

Bài 34(SGK/19)

a) 2 234

.

b a b

a với a<0, b≠ 0

Ta có: 2 23 4

.

b a b a

3 3 3

a

4 Củng cố : (3 phút)

=…

Trang 20

= ………

2 công thức đó giống và khác nhau chổ nào?

GV gọi HS yếu đứng tại chỗ trả lời và phân biệt

4 Hướng dẫn về nhà (1 phút)

- Xem lại các bài tập đã làm tại lớp

- BTVN: Bài 33 đến bài 37 Trang 19+ 20 SGK

DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

TP: Nguyễn Văn Hiệu

Ngày soạn: 06/9/2015 Ngày giảng: 07/9/2015

Tiết 8§ §6 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI.

LUYỆN TẬP (tiết 1).

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- HS biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài và đưa thừa số vào trong dấu căn

- Học thuộc các công thức đưa thừa số ra ngoài và vào trong dấu căn

2 Kĩ năng

- HS có được kỹ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dau căn

- Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức

3 Thái độ

Trang 21

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong tính toán.

II Chuẩn bị của GV và HS

- GV: Bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi

III Tiến trình bài dạy

1 Ổn định lớp (1 phút)

2 Bài cũ

Kết hợp trong quá trình xây dựng bài mới

3 Bài mới (40 phút)

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn.

minh dựa trên cơ sở nào

GV phép biến đổi này được

gọi là phép đưa thừa số ra

ngoài dấu căn

? Cho biết thừa số nào được

đưa ra ngoài dấu căn

2

) 3 2

a

? Hãy làm ví dụ 1

GV nêu tác dụng của việc đưa

thừa số ra ngoài dấu căn

Ví dụ 1

2 ) 3 2 3 2

Trang 22

GV nêu trường hợp tổng quát

Ví dụ 3:Đưa thừa số ra ngoài

dấu căn Giải

2 ) 4

a x y với x≥ 0;y≥ 0

2x y 2x y

2 ) 18

Hoạt động 2: Đưa thừa số vào trong dấu căn.

GV yêu cầu HS nghiên cứu

lời giải trong SGK Tr 26

GV nhấn mạnh: … Ta chỉ đưa

các thừa số dương vào trong

dấu căn sau khi đã nâng lên

luỹ thừa bậc hai

GV cho HS hoạt động nhóm

HS nghe GV trìnhbày

Trang 23

HS: Đưa thừa số 4 rangoài dấu căn.

GV yêu cầu HS đứng tại chỗ nhắc lại dạng tổng quát đưa thừa số vào trong dấu căn

và ra ngoài dấu căn

5 Hướng dẫn về nhà (2 phút)

- Học bài theo vở ghi và SGK

- Học thuộc các công thức đưa thừa số ra ngoài và vào trong dấu căn Viết dạng tổngquát

- BTVN: 45, 47 SGK và 59 – 65 SBT

- Chuẩn bị bài mới: Luyện tập

Ngày soạn: 06/9/2015 Ngày giảng: 08/9/2015

Tiết 9§6 § 6 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI.

- Rèn HS khả năng tìm tòi, cẩn thận, tỉ mỉ trong khi thực hành

II Chuẩn bị của GV và HS

- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi

Trang 24

III Tiến trình bài dạy

1 Ổn định lớp (1phút)

2 Bài cũ (9 phút)

GV nêu yêu cầu kiểm tra

HS1: (HS yếu): ? Phát biểu công thức tổng quát đưa một thừa số ra ngoài dấu căn ? Làm bài tập 43 (SGK/27)

HS2: ? Phát biểu công thức tổng quát đưa một thừa số vào trong dấu căn

? Ap dụng làm bài tập 44 (SGK/27)

GV lưu ý HS điều kiện của biến

GV yêu cầu HS nhận xét, đánh giá, cho điểm

3 Bài mới: Luyện tập (30 phút)

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng Bài 45b,d(SGK/27) .

d) 6 2

1

và 2

1 6

36 =

Vì 18 4

1

<

2

1 6

= 3 2x− 10 2x+ 21 2x+ 28

Ngày đăng: 01/11/2017, 23:16

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w