Một số hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông I.. Một số hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông tiếp i.. Học sinh : - Ôn tập các hệ thức về cạnh và đường cao trong t
Trang 1Tuaàn: 1
Đ 1 Một số hệ thức về cạnh và đờng cao trong
tam giác vuông
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Nhận biết đợc các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình 1.
2 Kĩ năng:
- Biết thiết lập các hệ thức b2 = ab’ , c2 = ac’ , h2 = b’c’
- Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
3 Thái độ: Cẩn thận, chinh xác
ii Chuẩn bị
GV: Bảng phụ kẻ các hình BT1, BT2, tranh vẽ hình 2, thớc, ê ke.
HS: Ôn các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông.
iii Tiến trình tiết học
Hoaùt ủoọng 1 : Kieồm tra (8')
- GV : Haừy tỡm caực tam giaực ủoàng
daùng trong hỡnh 1 (SGK – 64)
HS quan saựt baỷng phuù
- HS leõn baỷng vieỏt ΔHBA ΔABCΔHAC ΔABC
ΔHBA ΔHAC
Hoaùt ủoõng 2 : Heọ thửực giửừa caực caùnh goực vuoõng vaứ hỡnh chieỏu cuỷa noự treõn caùnh huyeàn (12')
- GV giụựi thieọu ủũnh lớ 1 SGK
( baỷng phuù)
- GV yeõu caàu HS ủoùc laùi ủũnh lớ
sau ủoự duứng hỡnh 1 cuù theồ ủũnh lớ
dửụựi daùng kớ hieọu
-GV hửụựng daón hoùc sinh chửựng
minh ủũnh lớ baống phửụng phaựp “
phaõn tớch ủi leõn “ Chaỳng haùn : b2
= a.b’ b b'ab AC HCBC AC
ΔHAC ΔHAC Sau ủoự giaựo
vieõn trỡnh baứy chửựng minh nhử
SGK
- GV goùi yự ủeồ HS quan saựt vaứ
nhaọn xeựt ủửụùc
a = b’ + c’ roài cho HS tớnh b2 + c2 ?
Sau ủoự lửu yự HS coự theồ coi ủaõy laứ
moọt caựch chửựng minh khaực cuỷa
goực vuoõng ủoự treõn caùnh huyeàn
ΔABC vuoõng taùi A ta coự :
Trang 2Hoạt động 3 : Một số hệ thức liên quan đến đường cao – Định lí 2(15')
- GV giới thiệu định lí 2 SGK
- GV yêu cầu học sinh cụ thể hoá
định lí với quy ước ở hình 1
- GV cho HS làm ?1 Bắt đầu từ
kết luận, dùng “Phân tích đi lên”
để xác định được cần chứng minh
hai tam giác vuông nào đồng dạng
.Từ đó HS thấy được yêu cầu
chứng minh AHB CHA
trong ?1 là hợp lý
- GV trình bày ví dụ 2 như SGK
và giải thích để HS hiểu được cơ
sở của việc tính như vậy
- HS theo dõi
- HS quan sát hình 1 và trả lời
HS thực hiện ?1 theo nhóm
- HS theo dõi kết hợp xem SGK
Định lí 2 Trong một tam giác vuông, bình phường cao ứng với cạnh huyền bằng tích hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền
- Ta có : h2 = b’.c’ (2)
?1 Ta có : AHB CHA vì
BAH ACH (Cùng phụ với góc ABH)
Do đó : AH HBCH HA , suy ra AH2 = HB.HC
Hay h2 = b’.c’
Hoạt động 4 : Củng cố ( 8' )
Yêu cầu HS nhắc lại định lý đã
học?
- GV gọi học sinh lên bảng làm
bài tập 1, 2 (SGK – 68)
- GV theo dõi hướng dẫn
HS phát biểu định lý
4 HS lên bảng thực hiện
Cả lớp làm vào vở
1/ Bài tập 1 a/ x + y = 10; 62 = x.(x + y) Suy ra x = 3,6 ; y = 6,4 b/ 122 = x.20 x = 7,2 2/ Bài tập 2
x2 = 1(1 + 4) = 5 x = 5
y2 = 4(1 + 4 )=20x = 20 Hoạt động 5 : Hướng dẫn học ở nhà (2)
- Học kĩ các định lí 1, định lí 2
- BTVN : 1,2 (SBT – 89)
- Xem phần kế tiếp
IV LƯU Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN
Người thực hiện: Lại Văn Đồng – Tổ: Khoa học tự nhiên – Trường THCS Hải Sơn
Trang 3Đ 1 Một số hệ thức về cạnh và đờng cao trong
tam giác vuông (tiếp)
i Mục tiêu
1 Kiến thức: Biết thiết lập các hệ thức bc = ah ; 12 12 12
h b c từ các kiến thức đã học
2 Kĩ năng: Bớc đầu biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập.
3 Thaựi ủoọ: Caồn thaọn chớnh xaực
ii Chuẩn bị
GV: Thớc, bảng phụ vẽ sẵn hình, SGK.
HS: Thớc, SGK.
iii Tiến trình tiết học
Hoaùt ủoọng 1 : Kieồm tra (5')
- Haừy phaựt bieồu ủũnh lớ 1, ủũnh lyự 2 ? - HS leõn baỷng traỷ lụứi
Hoaùt ủoọng 2 : Moọt soỏ heọ thửực lieõn quan ủeỏn ủửụứng cao – ẹũnh lớ 3 (11')
- GV yeõu caàu hoùc sinh cuù theồ hoaự
ủũnh lớ vụựi quy ửụực ụỷ hỡnh 1
- GV yeõu caàu HS laứm ?2 ủeồ chửựng
minh heọ thửực (3) nhụứ tam giaực ủoàng
daùng GV hửụựng daón HS tỡm caựch
chửựng minh ủũnh lớ baống phửụng
phaựp “ Phaõn tớch ủi leõn” Qua ủoự
reứn luyeõn cho HS phửụng phaựp giaỷi
toaựn thửụứng duứng
- HS sau khi ủoùc laùi ủũnh lớ duứng kớ hieọu cuù theồ ủũnh lớ
- Ta coự ABC HBA (Vỡ chuựng coự chung hoực nhoùn)
- Do ủoự HA BAAC BC ,
AC.BA = BC.HATửực laứ b.c = a.h
- GV hửụựng daón HS bieỏn ủoồi tửứ heọ
thửực caàn chửựng minh ủeồ ủeỏn ủửụùc heọ
thửực ủaỹ coự nhử sau :
keỏt quaỷ, GV yeõu caàu HS phaựt bieồu
thaứnh ủũnh lớ 4
- GV thửùc hieọn vớ duù 3 SGK nhử baứi
taọp maóu ủeồ HS theo doừi aựp duùng laứm
caực baứi taọp tửụng tửù
- GV giụựi thieọu chuự yự SGK
- HS chuự yự theo doừi
- HS ủửựng taùi choó phaựt bieồu
- HS theo doừi GV thửùc hieọn keỏt hụùp xem SGK
ẹũnh lớ 4
Trong tam giaực vuoõng, nghũch ủaỷo cuỷa bỡnh phửụng ủửụứng cao ửựng vụựi caùnh huyeàn baống toồng caực nghũch ủaỷo cuỷa bỡnh phửụng hai caùnh goực vuoõng
2 2 2
h b c
Vớ duù 3: SgkChuự yự: Sgk
Hoaùt ủoọng 4 : Cuỷng coỏ (15')
- GV cho HS laứm caực baứi taọp 3, 4 2 HS leõn baỷng laứm 1/ Baứi taọp 3y = 5 27 2 74; xy = 5.7 = 35
Người thực hiện: Lại Văn Đồng – Tổ: Khoa học tự nhiờn – Trường THCS Hải Sơn
Trang 4(SGK – 69) x = 35
74
2/ Bài tập 4
22 = 1.x x = 4
y2 = x(1 + x) = 4(1 + 4) = 20
20
y
Hoạt động 5 : Hướng dẫn học ở nhà (2')
- Học kĩ các định lí và định nghĩa
- BTVN : 5, 6, 7, 8, 9 (SGK – 89)
IV LƯU Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Học sinh được củng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
2 Kĩ năng: Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
3 Thái độ: HS có ý thức tích cực, tự giác khi luyện tập
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên :
Người thực hiện: Lại Văn Đồng – Tổ: Khoa học tự nhiên – Trường THCS Hải Sơn Tuần:
Trang 5- Chuẩn bị bảng phụ có ghi sẵn bài tập 8 trong SGK
- Máy tính bỏ túi , thước thẳng , com pa , eke , phấn màu
2 Học sinh :
- Ôn tập các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
- Mang bảng nhóm bút dạ máy tính bỏ túi, thước kẻ , com pa , eke
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Kiểm tra.(5 phút)
- Chữa bài tập 4a SBT, sau đó phát
biểu định lý áp dụng để giải bài tập
đó?
- Chữa bài tập 3a SBT, sau đó phát
biểu định lý áp dụng để giải bài tập
đó?
- GV nhận xét ghi điểm
HS1 lên bảng chữa bài tập 4a, phát biểu định lý 1,2
HS2 lên bảng chữa bài tập 3a, phát biểu định lý 3, định lý Py ta go
Bài tập 4a SBT :
x = 4,5 ; y= 5,41
Bài tập 3a SBT
63y= 130; x
130
Hoạt động 2: Luyện tập.(33 phút)
GV yêu ccầu HS đọc đề, gọi HS lên
bảng vẽ hình
Để tính AH ta sử dụng công thức
nào?
Ta cần biết thêm yếu tố nào?
Hãy nêu cách tính BC?
Gọi HS lên bảng tính BC sau đó tính
AH
Gọi HS lên bảng tính HC, HB?
GV theo dõi
GV đưa đề bài lên bảng phụ
GV vẽ hình và hướng dẫn
Gv: Tam giác ABC là tam giác gì?
HS lên bảng thực hiện
Cả lớp thực hiện vào vở
HS vẽ từng hình để hiểu rõ bài toán
HS đứng tại chỗ trả lời
HS đứng tại chỗ trả lời
1/Bài tập 5
H
Tam giác ABC vuông tại A có
AB = 3,
AC = 4 theo định lí Pi-ta-go ù :
BC2 = AB2 + AC2 BC = 5mặt khác AB2 = BH.BC, suy ra
ΔABCABC vuông vì trung tuyến
OA ứng với cạnh BC và bằng nửa cạnh ấy
Người thực hiện: Lại Văn Đồng – Tổ: Khoa học tự nhiên – Trường THCS Hải Sơn
Trang 6GV hướng dẫn HS vẽ hình 9 Sgk.
GV: Tương tự như trên tam giác DEF
là tam giác vuông vì trung tuyến OD
ứng với cạnh EF và bằng nữa cạnh
ấy, vậy tại sao có x2 = a.b?
- Cho HS hoạt động nhóm, nữa lớp
làm bài tập 8b, nữa lớp làm bài tập
8c GV theo dõi các nhóm làm việc
- Sau thời gian hoạt động khoảng 5'
GV yêu cầu đại diện 2 nhóm lêm
bảng trình bài GV kiểm tra bài làm
của một vài nhóm nữa
GV đưa bảng phụ đề bài bài 9 lên
bảng GV hướng dẫn gọi 1 HS lên
bảng vẽ hình
Để chứng minh DIL cân ta cần
chứng minh đề gì?
Tại sao DI = DL
Gv gọi HS lên bảng chứng minh
GV:DI1 2 DK1 2 không đổi có nghĩa
là gì?
Hãy dựa vào câu a) để chứng minh
HS vẽ hình theo hướng dẫn của GV
HS nghe hướng dẫn
HS trả lời câu hỏi của GV
HS hoạt động theo nhóm
Đại diện hai nhóm lần lượt lên trình bày
HS nhận xét góp ý
HS vẽ hình vào vởû
1HS lên bảng vẽ hình
HS: Để chứng minh DIL là tam giác cân, ta sẽ chứng minh DI =
DL
1 HS lên bảng chứng minh cả lớp thực hiện vào vở
HS: bằng đại lượng không đổi
HS lên bảng thực hiện
Trong tam giác vuông ABC có
AHBC nên AH2 = BH HC (hệ thức 2) hay x2 = a.b
Cách 2 :(hình 9 Sgk )Trong tam giác vuông DEF có
DI là đường cao nên:
DE2 = EF.EI ( hệ thức I)Hay x2 =a.b
y x x
L
K
I
C D
B A
Trang 7câu b) ADI CDL ( Vì cùng phụ với
góc CDI)
Do đó chúng bằng nhau, suy ra
DI = DL
b/ Theo câu a ta có: 2 2 1 1 DI DK = 2 2 1 1 DL DK (1) Mặt khác trong tam giác vuông DKL có DC là đường cao ứng với cạnh huyền KL, do đó 2 2 1 1 DL DK = 2 1 DC (Không đổi) Tức là 2 2 1 1 DI DK không đổi khi I thay đổi trên cạnh AB Hoạt động 3 : Củng cố.(5 phút) - Nhắc lại các định nghĩa và định lí đã học - Chú ý khi vận dụng giải các bài toán HS đứng tại chỗ trả lời Hoạt động 4 : Hướng dẫn học ở nhà.(2 phút) - Học kĩ các định nghĩa và định lí - BTVN 6, 12 trang 90,91 Sgk; 8,9,10,15,17 (SBT – 90,91) - Tiết sau tiếp tục luyện tập IV LƯU Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: Học sinh được củng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
2 Kĩ năng:
- Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
- Rèn luyện tư duy logic, trí tưởng tượng
3 Thái độ: Tích cực, tự giác, can thận.
II CHUẨN BỊ :
1 Giáo viên : Máy tính bỏ túi , thước thẳng , com pa , eke , phấn màu
2 Học sinh :
Người thực hiện: Lại Văn Đồng – Tổ: Khoa học tự nhiên – Trường THCS Hải Sơn
Trang 8- Ôn tập các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
- Máy tính bỏ túi, thước kẻ , com pa , eke
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động1: Kiểm tra (7')
GV gọi HS lên bảng giải bài
tập 6 Sgk – 69
GV nhận xét ghi điểm
1HS lên bảng thực hiện
HS nhận xét bài làm của bạn
Hoạt động 2: Luyện tập (34' )
GV đưa đề bài lên bảng phụ
Yêu cầu HS đọc đề bài, lên
bảng vẽ hình và tóm tắt trên
hình vẽ
Đề bài cho ta biết gì?
Hãy xác định y?
Muốn tính x ta làm thế nào?
GV gọi HS lên bảng thực hiện
GV đưa đề bài lên bảng phụ
GV gợi ý: Nếu gọi độ dài cạnh
góc vuông thứ nhất của tam
giác vuông là 3a; hãy tìm độ
dài cạnh góc vuông còn lại?
Hãy tính độdài các cạnh của
tam giác?
GV cho lớp nhận xét sữa chữa
GV đưa đề bài lên bảng phụ
Yêu cầu HS lên bảng giải tương
tự bài 10
Gọi 1 HS lên bảng giải
HS thực hiện theo yêu cầu của GV
HS trả lời
HS thực hiện
Cả lớp thực hiện vào vở
HS nghiên cứu đề bài
Áp dụng định lý Py-ta-go ta có:(3a)2 + (4a)2 =1252
a = 25Suy ra cạnh góc vuông thứ nhất là:
75 cm; cạnh góc vuông thứ hai là:
Trang 9Yêu cầu cả lớp thực hiện vào
vở
GV theo dõi hướng dẫn HS yếu
kém
Lớp thực hiện vào vở
Xét tam giác vuông ABCcó AH là đường cao:
=
AC HC 6 Giả sử HB =5a HC = 6a
Áp dụng định lý 2:
AH2 = HB.HC hay 302 =5a.6a a =
30
HB =3 30 ;HC = 6 30
Hoạt động 3: Củng cố (3')
- GV lưu ý HS nhũng sai sót
mắt phải trong khi làm bài tập - HS theo doi
Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà:(1')
-Làm các bài tập 15 Sgk, 13, 14, 16 SBT trang 91
- Chuẩn bị trước bài 2 " Tỉ số lượng giác của góc nhọn"
IV LƯU Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN
§2 TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức :
- Nắm vững các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn Hiểu được cách định nghĩa như trong bài học là hợp lí
2 Kĩ năng :
- Tính được các tỉ số lượng giác của ba góc nhọn đặc biệt 300, 450, và 600
- Biết vận dụng vào giải các bài tập có liên quan
3 Thái độ: Tích cực, tự giác học tập.
II CHUẨN BỊ :
Người thực hiện: Lại Văn Đồng – Tổ: Khoa học tự nhiên – Trường THCS Hải Sơn Tuần:
Trang 10GV: êke, máy tính Casio.
HS: Ôn lại cách viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của hai tam giác đồng dạng, máy tính.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động 1: Kiểm tra (5 phút)
H: Hai tam giác vuông ABC và
A’B’C’ có các góc nhọn B và B’
bằng nhau Hỏi hai tam giác
vuông đó có đồng dạng với nhau
hay không ? Nếu có, hãy viết các
hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của
Hoạt động 2 : Khái niệm tỉ số lượng giác của một góc nhọn(25')
- GV cho HS làm bài tập ?1 SGK
GV chia nhóm thực hiện ?1
GV theo dõi giúp đỡ các nhóm
thực hiện
-GV từ những kết quả trên có
nhận xét gì về độ lớn của góc
và tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề
của góc ? Sau khi HS trả lời GV
giới thiệu định nghĩa
GV đưa bảng phụ định nghĩa Sgk
lên bảng
- HS theo dõi kết hợp SGK
HS thực hiện ?1theo nhóm sauđó cử đại diện nhóm lên bảngtrình bày
b/ Khi = 600 , lấy B’ đối xứng với Bqua AC, ta có tam giác ABC là một
“nửa” tam giác đều CBB’
Trong tam giác vuông ABC, nếu gọiđộ dài cạnh AB là a thì
BC = BB’ = 2AB = 2aTheo định lí Pi-ta-go, ta có
AC = a 3 Bởi vậy
AC
AB = aa3 = 3 Ngược lại, nếuACAB = 3 thì, theo
định lí Pi-ta-go ta có BC = 2AB Dođó, nếu lấy B’ đối xứng với B qua ACthì CB = CB’= BB’, tức là tam giácBB’C là tam giác đều , B = 600.-HS đứng tại chỗ trả lời “ Khi độ lớngóc thay đổi thì tỉ số giữa cạnh đối
Người thực hiện: Lại Văn Đồng – Tổ: Khoa học tự nhiên – Trường THCS Hải Sơn
Trang 11và cạnh kề của góc cũng thay đổi” Định nghĩa : Sgk
- GV : Từ định nghĩa trên có nhận
xét gì về các tỉ số lượng giác của
một giác nhọn
- GV cho HS làm bài tập ?2 SGK
- GV hướng dẫn HS thực hiện ví
dụ 1,2 như SGK để HS coi như bài
tập mẫu, áp dụng làm bài tập sau
này
- HS : Các tỉ số lượng giác củamột góc nhọn luôn luôndương Hơn nữa, ta có :
sin < 1, cos < 1
- HS theo dõi kết hợp SGK
?2 sin = ABBC, cos = ACBCtg = ABAC, cotg = ACAB
Ví dụ 1, 2: Sgk
Hoạt động 3: Củng cố.(13 phút)
-Cho HS nhắc lại định nghĩa các tỉ
số lượng giác
- Gọi HS làm bài 10
HS trả lờisin = ACBC;cos = ABBC; tg = ACAB; cotg = ABAC
HS làm bài 10
Bài 10:
Sin340 = Sin B = AC
BCCos 340 = cos B = AB
BC
tg 340 = tg B = AC
ABcotg 340 = cotg B = AB
AC
Hoạt động 4 : Hướng dẫn học ở nhà(2')
- Học kĩ định nghĩa, xem lại các ví dụ
- BTVN 21,22 (SBT – 92) Xem trước các phần còn lại
IV LƯU Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN
§2 TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN(Tiếp)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức :
- Củng cố các công thức định nghĩa các tỷ số lượng giác của một góc nhọn
- Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
2 Kĩ năng :
- Tính được các tỉ số lượng giác của ba góc đặc biệt 300; 600; 450
- Biết dựng góc khi cho một trong các tỉ số lượng giác của nó
- Biết biểu cách tìm tỉ số lượng giác của góc nhọn này thông qua góc nhọn kia trong một tam giác vuông
- Biết vận dụng vào giải các bài tập có liên quan
Người thực hiện: Lại Văn Đồng – Tổ: Khoa học tự nhiên – Trường THCS Hải Sơn
A
B
C
340
Trang 123 Thái độ: Tích cực, tự giác học tập.
II CHUẨN BỊ
GV: hình phân tích của ví dụ 3, ví dụ 4, bảng tỉ số lượng giác của các góc đặc biệt, thước thẳng , thước
đo góc , eke, máy tính
HS: Ôn tập công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn, các tỉ số lượng giác của các góc
450, 600, thước thẳng, thước đo góc, eke, bảng nhóm, máy tính.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 1: Kiểm tra (5 phút)
Cho tam giác vuông DEA có A =
900 Hãy xác định vị trí cạnh đối
cạnh kề,cạnh huyền đối với góc
D Viết công thức định nghĩa các tỉ
số lượng giác ?
HS lên bảng viết
Hoạt động 2 : Dựng một khi biết tỉ số lượng giác của góc đó.(10 phút)
- GV hướng dẫn HS làm ví dụ 3,4
như SGK
- GV cho HS làm ?3 SGK
-GV gọi HS nêu cách dựng
- Gọi Hs lên bảng dựng
- GV theo dõi hướng dẫn HS thực
hiện
- GV yêu cầu HS chứng minh
- Sau khi làm xong ?3 GV giới
thiệu chú ý như SGK
- HS theo dõi GV thực hiện kết hợp SGK
-1HS đứng tại chỗ nêu cách dựng
- HS lên bảng thực hiện
HS nêu cách chứng minh
HS theo dõi, ghi bài
?3 Cách dựng :
- Dựng góc vuông xOy, lấy một đoạn thẳng làm đơn vị Trên tia Oy lấy điểm M sao cho OM = 1 Lấy M làm tâm, vẽ cung tròn bán kính 2 Cung tròn này cắt tia Õ tại N Khi đó ONM
= = 0,5
- Chứng minh : Thậy vậy, tam giác OMN vuông tại
O có OM = 1 và MN = 2 ( theo cách dựng)
Do đó sin = sin N = OMMN = 1
2 = 0,5.
Chú ý: Sgk
Hoạt động 3 : Tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau.(17 phút)
- GV cho HS làm ?4 SGK, sau đó
để HS tự rút ra định nghĩa tỉ số
lượng giác của hai góc phụ nhau
HS thực hiện ?4 theo cặp
?4/ Ta có + = 900 Theo địnhnghĩa các tỉ số lượng giác của mộtgóc nhọn ta được
Người thực hiện: Lại Văn Đồng – Tổ: Khoa học tự nhiên – Trường THCS Hải Sơn
Trang 13GV đưa định lý về tỉ số lượng giác
của hai góc phụ nhau lên bảng
phụ để củng cố
- GV hướng dẫn HS làm ví dụ 5, 6,
Gv : Nêu ví dụ 7 Yêu cầu Hs nêu
cách thực hiện
Gợi ý : cos300 bằng tỷ số nào và
có giá trị bằng bao nhiêu?H : Từ
Gv : Giới thiệu chú ý Sgk
Sau đó rút ra nhận xét tỉ sốlượng giác của hai góc phụnhau
HS theo dõi ghi nhớ
HS theo dõi GV thức hiện nhưbài tập mẫu
- HS theo dõi và xem SGK
sin = ACBC;cos = ABBC; tg = ACAB; cotg = ABAC
sin = ABBC; cos = ACBC; tg = ABAC;cotg = ACAB
Từ đó rút ra :sin = cos (=ACBC) ; cos = sin( = ABBC);
tg = cotg (= ACAB) ; cotg = tg (= ACAB)
Định lý: Sgk
Ví dụ 5 Ta có Sin450=cos450 = 2
2 tg450=cotg450=1
Ví dụ 6 (Sgk)
Ví dụ 7: SGK
Chú ý: Sgk
Hoạt động 3: Củng cố.(10 phút)
-Cho HS nhắc lại định nghĩa các tỉ
số lượng giác
- Gọi 5 HS làm bài 12
HS trả lờisin = ACBC;cos = ABBC; tg = ACAB; cotg = ABAC
- 5 HS làm bài 12
Bài 12:
sin600 = cos300 ;cos750 = sin 150
sin52030’ = cos37030’;
cotg820 = tg80 ; tg800 = cotg100
Hoạt động 4 : Hướng dẫn học ở nhà(3')
- Học kĩ định nghĩa, xem lại các ví dụ
- BTVN 21,22 (SBT – 92)
- Xem trước các phần còn lại
IV LƯU Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN
Người thực hiện: Lại Văn Đồng – Tổ: Khoa học tự nhiên – Trường THCS Hải Sơn
Tuần:
Trang 14- Rèn cho HS kĩ năng dựng góc khi biết 1 trong các tỉ số lợng giác của nó.
- Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập có liên quan
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác.
ii Chuẩn bị:
GV: Thớc thẳng, com pa, ê ke, đo độ, máy tính bỏ túi
HS: Thớc kẻ, com pa, đo độ, máy tính bỏ túi
iii Tiến trình tiết học
Hoaùt ủoọng 1: Kieồm tra (5 phuựt) H: Phaựt bieồu ủũnh nghúa caực tổ soỏ
lửụùng giaực cuỷa goực nhoùn ?
HS: leõn baỷng vieỏt Hoaùt ủoọng 2 : Luyeọn taọp (34')
GVủửa ủeà baứi leõn baỷng phuù
Yeõu caàu H ủoùc ủeà
GV veừ hỡnh hửụựng daón HS giaỷi
- ẹeồ tớnh ủửùoc sinB ta caàn bieỏt
theõm ủeàu gỡ?
- GV goùi HS leõn baỷng tớnh caực tổ soỏ
lửụùng giaực cuỷa goực B
A vaứ B coự quan heọ gỡ?
Haừy dửùa vaứo ủũnh lyự moỏi quan heọ
giửừa hai goực phuù nhau ủeồ tỡm tổ soỏ
lửụùng giaực cuỷa goực A
GV goùi HS leõn baỷng trỡnh baứy
- GV yeõu caàu Hs ủoùc ủeà
- GV yeõu caàu HS nhaộc laùi ủũnh
nghúa tổ soỏ lửụùng giaực cuỷa goực
nhoùn sau ủoự hửụựng daón roài goùi leõn
HS ủoùc ủeà nghieõn cửựu caựch giaỷi
HS phaựt bieồu
- Thửùc hieọn yeõu caàu cuỷa GV
- 1HS leõn baỷng thửùc hieọn
- Caỷ lụựp thửùc hieọn vaứo vụỷ
HS phaựt bieồu
- Thửùc hieọn yeõu caàu cuỷa GV
- 1HS leõn baỷng thửùc hieọn
- Caỷ lụựp thửùc hieọn vaứo vụỷ
- Thửùc hieọn yeõu caàu cuỷa GV
- 1HS leõn baỷng thửùc hieọn
- Caỷ lụựp thửùc hieọn vaứo vụỷ
HS ủoùc ủeà nghieõn cửựu caựch giaỷi
Veừ hỡnh vaứo vụỷ
1/ Baứi taọp 11
AC = 9dm, BC = 12dm Theo ủũnh lúPi-ta-go, ta coự :
AB = AC2 BC2
= 9 212 2 = 15(dm)Vaọy sinB = ACAB = 15 9 = 3 5; cosB = BCAB = 12 15= 4 5; tgB = ACBC = 12 9 = 3 4; cotgB = ACBC = 12 9 = 4 3;
Vỡ A vaứ B laứ hai goực phuù nhau neõn :sinA =cosB = 4 5; cos A = sinB = 3 5;tgA = cotgB = 4 3;cotgA = tgB = 3 4;
Trang 15baỷng laứm, caỷ lụựp cuứng giaỷi ủeồ nhaọn
xeựt keỏt quaỷ
GV ủửa ủeà baứi leõn baỷng phuù
- GV yeõu caàu Hs ủoùc ủeà
Muoỏn tớnh AC ta phaỷi bieỏt ủửụùc
yeỏu toỏ naứo?
Ta sửỷ duùng tổ soỏ naứo ủeồ tớnh DC?
HS phaựt bieồu
- 1HS leõn baỷng thửùc hieọn
- Caỷ lụựp thửùc hieọn vaứo vụỷ
HS phaựt bieồu
- 1HS leõn baỷng thửùc hieọn
- Caỷ lụựp thửùc hieọn vaứo vụỷ
Caực caõu coứn laùi chửựng minh
4/ Baứi taọp 32 trang 93 SBT
3
BD DC
Hoaùt ủoọng 4 : Hửụựng daón hoùc ụỷ nhaứ.(2 phuựt)
- Hoùc kú ủũnh nghúa, xem laùi caực vớ du, baứi taọp ủa laứm
- BTVN phaàn luyeọn taọp
IV LệU YÙ KHI SệÛ DUẽNG GIAÙO AÙN
Đ3 Bảng lợng giác
i Mục tiêu
1 Kiến thức:
- HS hiểu đợc cấu tạo của bảng lợng giác dựa trên quan hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau
- Thấy đợc tính đồng biến của sin và tang, tính nghịch biến của côsin và của côtang (khi góc tăng từ
00 đến 900 (00 < < 900) thì sin và tag tăng còn côsin và côtang giảm)
2 Kĩ năng: Có kĩ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm tỉ số lợng giác khi cho biết số đo góc.
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, nghiêm túc.
ii Chuẩn bị:
GV: Bảng số, bảng phụ, máy tính bỏ túi.
HS: Bảng số, máy tính bỏ túi fx-220 (hoặc fx-500A hoặc máy tính có tính năng tơng đơng).
iii Tiến trình tiết học
Hoaùt ủoọng 1 : Caỏu taùo cuỷa baỷng lửụùng giaực.(5 phuựt)
- GV giụựi thieọu baỷng lửụùng giaực
1 Cấu tạo bảng lượng giỏc: Sgk
Người thực hiện: Lại Văn Đồng – Tổ: Khoa học tự nhiờn – Trường THCS Hải Sơn
Trang 16Hoạt động 2 : Cách dùng bảng.(30 phút)
-GV giới thiệu cách tra bảng gồm
các bước như SGK, sau đó dùng
ví dụ để giúp HS hiểu và vận
dụng làm bài tập
- GV cho HS làm bài tập ?1 SGK
- GV hướng dẫn HS thực hiện ví
dụ 4 : Tìm Cotg8032’
Ta có : cotg8032’ 6,665
- GV cho HS làm ?2 SGK
- GV giới thiệu chú ý SGK
- HS chú ý theo dõi
HS theo dõi Gv hướng dẫn ví
dụ kết hợp theo dõi Sgk, và bảng lượng giác
HS thực hiện ?2
HS tra bảng và đứng tại chỗ
tralời
a/ Tìm tỉ số lượng giác của một góc nhọn cho trước
Ví dụ 1 : Tìm sin46012’
SIN+ sin46012’ 0,7218
Ví dụ 2 : Tìm cos33014’
8368
0
Người thực hiện: Lại Văn Đồng – Tổ: Khoa học tự nhiên – Trường THCS Hải Sơn
A 12'
46
8 0 30’
Trang 17
- GV hướng dẫn HS thực hiện như
SGK
Ví dụ 5 : Tìm góc nhọn (làm
tròn đến phút), biết sin = 0,7837
- GV cho HS thực hiện ?3 SGK
- GV giới thiệu chú ý SGK
HS theo dõi Gv hướng dẫn ví
dụ kết hợp theo dõi Sgk, và bảng lượng giác
?3 Ta có : cotg18024’ 3,006Suy ra : 18024’
- Ví dụ 6 : Tìm góc nhọn (làm
tròn đến độ), biết sin = 0,4470
- GV cho HS làm bài tập ?4 SGK
- HS theo dõi
?4 Ta có : 0,5534 < 0,5547 < 0,5548hay cos56024’< cos<
Nên 26030’ < < 26036’ suy ra
270
Hoạt động 4: Củng cố.(8 phút)
- Cách tra bảng tìm tỉ số lượng
giác của một góc nhọn cho trước
- Yêu cầu HS sử dụng bảng số
hoặc máy tính bỏ túi để tìm tỉ số
lượng giác của các góc nhọn sau
(làm tròn đến chữ số thập phân
- Xem phần tiếp theo
Người thực hiện: Lại Văn Đồng – Tổ: Khoa học tự nhiên – Trường THCS Hải Sơn
SIN
A…36’…36’……36’… .
51 0
.7837
A …36’… 30’… 36’… …36’…
.
26 0
.
446