1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hình 9(Tuần 1 -8)

34 287 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
Tác giả Lại Văn Đồng
Trường học Trường THCS Hải Sơn
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010 - 2011
Thành phố Hải Sơn
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 1,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một số hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông I.. Một số hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông tiếp i.. Học sinh : - Ôn tập các hệ thức về cạnh và đường cao trong t

Trang 1

Tuaàn: 1

Đ 1 Một số hệ thức về cạnh và đờng cao trong

tam giác vuông

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Nhận biết đợc các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình 1.

2 Kĩ năng:

- Biết thiết lập các hệ thức b2 = ab’ , c2 = ac’ , h2 = b’c’

- Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập

3 Thái độ: Cẩn thận, chinh xác

ii Chuẩn bị

GV: Bảng phụ kẻ các hình BT1, BT2, tranh vẽ hình 2, thớc, ê ke.

HS: Ôn các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông.

iii Tiến trình tiết học

Hoaùt ủoọng 1 : Kieồm tra (8')

- GV : Haừy tỡm caực tam giaực ủoàng

daùng trong hỡnh 1 (SGK – 64)

HS quan saựt baỷng phuù

- HS leõn baỷng vieỏt ΔHBA ΔABCΔHAC ΔABC

ΔHBA ΔHAC

Hoaùt ủoõng 2 : Heọ thửực giửừa caực caùnh goực vuoõng vaứ hỡnh chieỏu cuỷa noự treõn caùnh huyeàn (12')

- GV giụựi thieọu ủũnh lớ 1 SGK

( baỷng phuù)

- GV yeõu caàu HS ủoùc laùi ủũnh lớ

sau ủoự duứng hỡnh 1 cuù theồ ủũnh lớ

dửụựi daùng kớ hieọu

-GV hửụựng daón hoùc sinh chửựng

minh ủũnh lớ baống phửụng phaựp “

phaõn tớch ủi leõn “ Chaỳng haùn : b2

= a.b’  b b'ab  AC HCBC AC 

ΔHAC ΔHAC Sau ủoự giaựo

vieõn trỡnh baứy chửựng minh nhử

SGK

- GV goùi yự ủeồ HS quan saựt vaứ

nhaọn xeựt ủửụùc

a = b’ + c’ roài cho HS tớnh b2 + c2 ?

Sau ủoự lửu yự HS coự theồ coi ủaõy laứ

moọt caựch chửựng minh khaực cuỷa

goực vuoõng ủoự treõn caùnh huyeàn

ΔABC vuoõng taùi A ta coự :

Trang 2

Hoạt động 3 : Một số hệ thức liên quan đến đường cao – Định lí 2(15')

- GV giới thiệu định lí 2 SGK

- GV yêu cầu học sinh cụ thể hoá

định lí với quy ước ở hình 1

- GV cho HS làm ?1 Bắt đầu từ

kết luận, dùng “Phân tích đi lên”

để xác định được cần chứng minh

hai tam giác vuông nào đồng dạng

.Từ đó HS thấy được yêu cầu

chứng minh AHB CHA

trong ?1 là hợp lý

- GV trình bày ví dụ 2 như SGK

và giải thích để HS hiểu được cơ

sở của việc tính như vậy

- HS theo dõi

- HS quan sát hình 1 và trả lời

HS thực hiện ?1 theo nhóm

- HS theo dõi kết hợp xem SGK

Định lí 2 Trong một tam giác vuông, bình phường cao ứng với cạnh huyền bằng tích hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền

- Ta có : h2 = b’.c’ (2)

?1 Ta có : AHB CHA vì

BAH ACH  (Cùng phụ với góc ABH)

Do đó : AH HBCH HA , suy ra AH2 = HB.HC

Hay h2 = b’.c’

Hoạt động 4 : Củng cố ( 8' )

Yêu cầu HS nhắc lại định lý đã

học?

- GV gọi học sinh lên bảng làm

bài tập 1, 2 (SGK – 68)

- GV theo dõi hướng dẫn

HS phát biểu định lý

4 HS lên bảng thực hiện

Cả lớp làm vào vở

1/ Bài tập 1 a/ x + y = 10; 62 = x.(x + y) Suy ra x = 3,6 ; y = 6,4 b/ 122 = x.20  x = 7,2 2/ Bài tập 2

x2 = 1(1 + 4) = 5  x = 5

y2 = 4(1 + 4 )=20x = 20 Hoạt động 5 : Hướng dẫn học ở nhà (2)

- Học kĩ các định lí 1, định lí 2

- BTVN : 1,2 (SBT – 89)

- Xem phần kế tiếp

IV LƯU Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN

Người thực hiện: Lại Văn Đồng – Tổ: Khoa học tự nhiên – Trường THCS Hải Sơn

Trang 3

Đ 1 Một số hệ thức về cạnh và đờng cao trong

tam giác vuông (tiếp)

i Mục tiêu

1 Kiến thức: Biết thiết lập các hệ thức bc = ah ; 12 12 12

h b c từ các kiến thức đã học

2 Kĩ năng: Bớc đầu biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập.

3 Thaựi ủoọ: Caồn thaọn chớnh xaực

ii Chuẩn bị

GV: Thớc, bảng phụ vẽ sẵn hình, SGK.

HS: Thớc, SGK.

iii Tiến trình tiết học

Hoaùt ủoọng 1 : Kieồm tra (5')

- Haừy phaựt bieồu ủũnh lớ 1, ủũnh lyự 2 ? - HS leõn baỷng traỷ lụứi

Hoaùt ủoọng 2 : Moọt soỏ heọ thửực lieõn quan ủeỏn ủửụứng cao – ẹũnh lớ 3 (11')

- GV yeõu caàu hoùc sinh cuù theồ hoaự

ủũnh lớ vụựi quy ửụực ụỷ hỡnh 1

- GV yeõu caàu HS laứm ?2 ủeồ chửựng

minh heọ thửực (3) nhụứ tam giaực ủoàng

daùng GV hửụựng daón HS tỡm caựch

chửựng minh ủũnh lớ baống phửụng

phaựp “ Phaõn tớch ủi leõn” Qua ủoự

reứn luyeõn cho HS phửụng phaựp giaỷi

toaựn thửụứng duứng

- HS sau khi ủoùc laùi ủũnh lớ duứng kớ hieọu cuù theồ ủũnh lớ

- Ta coự ABC HBA (Vỡ chuựng coự chung hoực nhoùn)

- Do ủoự HA BAAC BC , 

AC.BA = BC.HATửực laứ b.c = a.h

- GV hửụựng daón HS bieỏn ủoồi tửứ heọ

thửực caàn chửựng minh ủeồ ủeỏn ủửụùc heọ

thửực ủaỹ coự nhử sau :

keỏt quaỷ, GV yeõu caàu HS phaựt bieồu

thaứnh ủũnh lớ 4

- GV thửùc hieọn vớ duù 3 SGK nhử baứi

taọp maóu ủeồ HS theo doừi aựp duùng laứm

caực baứi taọp tửụng tửù

- GV giụựi thieọu chuự yự SGK

- HS chuự yự theo doừi

- HS ủửựng taùi choó phaựt bieồu

- HS theo doừi GV thửùc hieọn keỏt hụùp xem SGK

ẹũnh lớ 4

Trong tam giaực vuoõng, nghũch ủaỷo cuỷa bỡnh phửụng ủửụứng cao ửựng vụựi caùnh huyeàn baống toồng caực nghũch ủaỷo cuỷa bỡnh phửụng hai caùnh goực vuoõng

2 2 2

h b c

Vớ duù 3: SgkChuự yự: Sgk

Hoaùt ủoọng 4 : Cuỷng coỏ (15')

- GV cho HS laứm caực baứi taọp 3, 4 2 HS leõn baỷng laứm 1/ Baứi taọp 3y = 5 27 274; xy = 5.7 = 35

Người thực hiện: Lại Văn Đồng – Tổ: Khoa học tự nhiờn – Trường THCS Hải Sơn

Trang 4

(SGK – 69)  x = 35

74

2/ Bài tập 4

22 = 1.x  x = 4

y2 = x(1 + x) = 4(1 + 4) = 20 

20

y 

Hoạt động 5 : Hướng dẫn học ở nhà (2')

- Học kĩ các định lí và định nghĩa

- BTVN : 5, 6, 7, 8, 9 (SGK – 89)

IV LƯU Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Học sinh được củng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

2 Kĩ năng: Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập

3 Thái độ: HS có ý thức tích cực, tự giác khi luyện tập

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên :

Người thực hiện: Lại Văn Đồng – Tổ: Khoa học tự nhiên – Trường THCS Hải Sơn Tuần:

Trang 5

- Chuẩn bị bảng phụ có ghi sẵn bài tập 8 trong SGK

- Máy tính bỏ túi , thước thẳng , com pa , eke , phấn màu

2 Học sinh :

- Ôn tập các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

- Mang bảng nhóm bút dạ máy tính bỏ túi, thước kẻ , com pa , eke

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Kiểm tra.(5 phút)

- Chữa bài tập 4a SBT, sau đó phát

biểu định lý áp dụng để giải bài tập

đó?

- Chữa bài tập 3a SBT, sau đó phát

biểu định lý áp dụng để giải bài tập

đó?

- GV nhận xét ghi điểm

HS1 lên bảng chữa bài tập 4a, phát biểu định lý 1,2

HS2 lên bảng chữa bài tập 3a, phát biểu định lý 3, định lý Py ta go

Bài tập 4a SBT :

x = 4,5 ; y= 5,41

Bài tập 3a SBT

63y= 130; x

130

Hoạt động 2: Luyện tập.(33 phút)

GV yêu ccầu HS đọc đề, gọi HS lên

bảng vẽ hình

Để tính AH ta sử dụng công thức

nào?

Ta cần biết thêm yếu tố nào?

Hãy nêu cách tính BC?

Gọi HS lên bảng tính BC sau đó tính

AH

Gọi HS lên bảng tính HC, HB?

GV theo dõi

GV đưa đề bài lên bảng phụ

GV vẽ hình và hướng dẫn

Gv: Tam giác ABC là tam giác gì?

HS lên bảng thực hiện

Cả lớp thực hiện vào vở

HS vẽ từng hình để hiểu rõ bài toán

HS đứng tại chỗ trả lời

HS đứng tại chỗ trả lời

1/Bài tập 5

H

Tam giác ABC vuông tại A có

AB = 3,

AC = 4 theo định lí Pi-ta-go ù :

BC2 = AB2 + AC2  BC = 5mặt khác AB2 = BH.BC, suy ra

ΔABCABC vuông vì trung tuyến

OA ứng với cạnh BC và bằng nửa cạnh ấy

Người thực hiện: Lại Văn Đồng – Tổ: Khoa học tự nhiên – Trường THCS Hải Sơn

Trang 6

GV hướng dẫn HS vẽ hình 9 Sgk.

GV: Tương tự như trên tam giác DEF

là tam giác vuông vì trung tuyến OD

ứng với cạnh EF và bằng nữa cạnh

ấy, vậy tại sao có x2 = a.b?

- Cho HS hoạt động nhóm, nữa lớp

làm bài tập 8b, nữa lớp làm bài tập

8c GV theo dõi các nhóm làm việc

- Sau thời gian hoạt động khoảng 5'

GV yêu cầu đại diện 2 nhóm lêm

bảng trình bài GV kiểm tra bài làm

của một vài nhóm nữa

GV đưa bảng phụ đề bài bài 9 lên

bảng GV hướng dẫn gọi 1 HS lên

bảng vẽ hình

Để chứng minh DIL cân ta cần

chứng minh đề gì?

Tại sao DI = DL

Gv gọi HS lên bảng chứng minh

GV:DI1 2 DK1 2 không đổi có nghĩa

là gì?

Hãy dựa vào câu a) để chứng minh

HS vẽ hình theo hướng dẫn của GV

HS nghe hướng dẫn

HS trả lời câu hỏi của GV

HS hoạt động theo nhóm

Đại diện hai nhóm lần lượt lên trình bày

HS nhận xét góp ý

HS vẽ hình vào vởû

1HS lên bảng vẽ hình

HS: Để chứng minh DIL là tam giác cân, ta sẽ chứng minh DI =

DL

1 HS lên bảng chứng minh cả lớp thực hiện vào vở

HS: bằng đại lượng không đổi

HS lên bảng thực hiện

Trong tam giác vuông ABC có

AHBC nên AH2 = BH HC (hệ thức 2) hay x2 = a.b

Cách 2 :(hình 9 Sgk )Trong tam giác vuông DEF có

DI là đường cao nên:

DE2 = EF.EI ( hệ thức I)Hay x2 =a.b

y x x

L

K

I

C D

B A

Trang 7

câu b) ADI CDL  ( Vì cùng phụ với

góc CDI)

Do đó chúng bằng nhau, suy ra

DI = DL

b/ Theo câu a ta có: 2 2 1 1 DI DK = 2 2 1 1 DL DK (1) Mặt khác trong tam giác vuông DKL có DC là đường cao ứng với cạnh huyền KL, do đó 2 2 1 1 DL DK = 2 1 DC (Không đổi) Tức là 2 2 1 1 DI DK không đổi khi I thay đổi trên cạnh AB Hoạt động 3 : Củng cố.(5 phút) - Nhắc lại các định nghĩa và định lí đã học - Chú ý khi vận dụng giải các bài toán HS đứng tại chỗ trả lời Hoạt động 4 : Hướng dẫn học ở nhà.(2 phút) - Học kĩ các định nghĩa và định lí - BTVN 6, 12 trang 90,91 Sgk; 8,9,10,15,17 (SBT – 90,91) - Tiết sau tiếp tục luyện tập IV LƯU Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức: Học sinh được củng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

2 Kĩ năng:

- Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập

- Rèn luyện tư duy logic, trí tưởng tượng

3 Thái độ: Tích cực, tự giác, can thận.

II CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên : Máy tính bỏ túi , thước thẳng , com pa , eke , phấn màu

2 Học sinh :

Người thực hiện: Lại Văn Đồng – Tổ: Khoa học tự nhiên – Trường THCS Hải Sơn

Trang 8

- Ôn tập các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

- Máy tính bỏ túi, thước kẻ , com pa , eke

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động1: Kiểm tra (7')

GV gọi HS lên bảng giải bài

tập 6 Sgk – 69

GV nhận xét ghi điểm

1HS lên bảng thực hiện

HS nhận xét bài làm của bạn

Hoạt động 2: Luyện tập (34' )

GV đưa đề bài lên bảng phụ

Yêu cầu HS đọc đề bài, lên

bảng vẽ hình và tóm tắt trên

hình vẽ

Đề bài cho ta biết gì?

Hãy xác định y?

Muốn tính x ta làm thế nào?

GV gọi HS lên bảng thực hiện

GV đưa đề bài lên bảng phụ

GV gợi ý: Nếu gọi độ dài cạnh

góc vuông thứ nhất của tam

giác vuông là 3a; hãy tìm độ

dài cạnh góc vuông còn lại?

Hãy tính độdài các cạnh của

tam giác?

GV cho lớp nhận xét sữa chữa

GV đưa đề bài lên bảng phụ

Yêu cầu HS lên bảng giải tương

tự bài 10

Gọi 1 HS lên bảng giải

HS thực hiện theo yêu cầu của GV

HS trả lời

HS thực hiện

Cả lớp thực hiện vào vở

HS nghiên cứu đề bài

Áp dụng định lý Py-ta-go ta có:(3a)2 + (4a)2 =1252

 a = 25Suy ra cạnh góc vuông thứ nhất là:

75 cm; cạnh góc vuông thứ hai là:

Trang 9

Yêu cầu cả lớp thực hiện vào

vở

GV theo dõi hướng dẫn HS yếu

kém

Lớp thực hiện vào vở

Xét tam giác vuông ABCcó AH là đường cao:

=

AC HC 6 Giả sử HB =5a HC = 6a

Áp dụng định lý 2:

AH2 = HB.HC hay 302 =5a.6a  a =

30

 HB =3 30 ;HC = 6 30

Hoạt động 3: Củng cố (3')

- GV lưu ý HS nhũng sai sót

mắt phải trong khi làm bài tập - HS theo doi

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà:(1')

-Làm các bài tập 15 Sgk, 13, 14, 16 SBT trang 91

- Chuẩn bị trước bài 2 " Tỉ số lượng giác của góc nhọn"

IV LƯU Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN

§2 TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức :

- Nắm vững các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn Hiểu được cách định nghĩa như trong bài học là hợp lí

2 Kĩ năng :

- Tính được các tỉ số lượng giác của ba góc nhọn đặc biệt 300, 450, và 600

- Biết vận dụng vào giải các bài tập có liên quan

3 Thái độ: Tích cực, tự giác học tập.

II CHUẨN BỊ :

Người thực hiện: Lại Văn Đồng – Tổ: Khoa học tự nhiên – Trường THCS Hải Sơn Tuần:

Trang 10

GV: êke, máy tính Casio.

HS: Ôn lại cách viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của hai tam giác đồng dạng, máy tính.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Hoạt động 1: Kiểm tra (5 phút)

H: Hai tam giác vuông ABC và

A’B’C’ có các góc nhọn B và B’

bằng nhau Hỏi hai tam giác

vuông đó có đồng dạng với nhau

hay không ? Nếu có, hãy viết các

hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của

Hoạt động 2 : Khái niệm tỉ số lượng giác của một góc nhọn(25')

- GV cho HS làm bài tập ?1 SGK

GV chia nhóm thực hiện ?1

GV theo dõi giúp đỡ các nhóm

thực hiện

-GV từ những kết quả trên có

nhận xét gì về độ lớn của góc 

và tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề

của góc  ? Sau khi HS trả lời GV

giới thiệu định nghĩa

GV đưa bảng phụ định nghĩa Sgk

lên bảng

- HS theo dõi kết hợp SGK

HS thực hiện ?1theo nhóm sauđó cử đại diện nhóm lên bảngtrình bày

b/ Khi  = 600 , lấy B’ đối xứng với Bqua AC, ta có tam giác ABC là một

“nửa” tam giác đều CBB’

Trong tam giác vuông ABC, nếu gọiđộ dài cạnh AB là a thì

BC = BB’ = 2AB = 2aTheo định lí Pi-ta-go, ta có

AC = a 3 Bởi vậy

AC

AB = aa3 = 3 Ngược lại, nếuACAB = 3 thì, theo

định lí Pi-ta-go ta có BC = 2AB Dođó, nếu lấy B’ đối xứng với B qua ACthì CB = CB’= BB’, tức là tam giácBB’C là tam giác đều ,  B = 600.-HS đứng tại chỗ trả lời “ Khi độ lớngóc  thay đổi thì tỉ số giữa cạnh đối

Người thực hiện: Lại Văn Đồng – Tổ: Khoa học tự nhiên – Trường THCS Hải Sơn

Trang 11

và cạnh kề của góc  cũng thay đổi” Định nghĩa : Sgk

- GV : Từ định nghĩa trên có nhận

xét gì về các tỉ số lượng giác của

một giác nhọn

- GV cho HS làm bài tập ?2 SGK

- GV hướng dẫn HS thực hiện ví

dụ 1,2 như SGK để HS coi như bài

tập mẫu, áp dụng làm bài tập sau

này

- HS : Các tỉ số lượng giác củamột góc nhọn luôn luôndương Hơn nữa, ta có :

sin < 1, cos < 1

- HS theo dõi kết hợp SGK

?2 sin = ABBC, cos = ACBCtg = ABAC, cotg = ACAB

Ví dụ 1, 2: Sgk

Hoạt động 3: Củng cố.(13 phút)

-Cho HS nhắc lại định nghĩa các tỉ

số lượng giác

- Gọi HS làm bài 10

HS trả lờisin = ACBC;cos = ABBC; tg = ACAB; cotg = ABAC

HS làm bài 10

Bài 10:

Sin340 = Sin B = AC

BCCos 340 = cos B = AB

BC

tg 340 = tg B = AC

ABcotg 340 = cotg B = AB

AC

Hoạt động 4 : Hướng dẫn học ở nhà(2')

- Học kĩ định nghĩa, xem lại các ví dụ

- BTVN 21,22 (SBT – 92) Xem trước các phần còn lại

IV LƯU Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN

§2 TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN(Tiếp)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức :

- Củng cố các công thức định nghĩa các tỷ số lượng giác của một góc nhọn

- Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau

2 Kĩ năng :

- Tính được các tỉ số lượng giác của ba góc đặc biệt 300; 600; 450

- Biết dựng góc khi cho một trong các tỉ số lượng giác của nó

- Biết biểu cách tìm tỉ số lượng giác của góc nhọn này thông qua góc nhọn kia trong một tam giác vuông

- Biết vận dụng vào giải các bài tập có liên quan

Người thực hiện: Lại Văn Đồng – Tổ: Khoa học tự nhiên – Trường THCS Hải Sơn

A

B

C

340

Trang 12

3 Thái độ: Tích cực, tự giác học tập.

II CHUẨN BỊ

GV: hình phân tích của ví dụ 3, ví dụ 4, bảng tỉ số lượng giác của các góc đặc biệt, thước thẳng , thước

đo góc , eke, máy tính

HS: Ôn tập công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn, các tỉ số lượng giác của các góc

450, 600, thước thẳng, thước đo góc, eke, bảng nhóm, máy tính.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động 1: Kiểm tra (5 phút)

Cho tam giác vuông DEA có A =

900 Hãy xác định vị trí cạnh đối

cạnh kề,cạnh huyền đối với góc

D Viết công thức định nghĩa các tỉ

số lượng giác ?

HS lên bảng viết

Hoạt động 2 : Dựng một khi biết tỉ số lượng giác của góc đó.(10 phút)

- GV hướng dẫn HS làm ví dụ 3,4

như SGK

- GV cho HS làm ?3 SGK

-GV gọi HS nêu cách dựng

- Gọi Hs lên bảng dựng

- GV theo dõi hướng dẫn HS thực

hiện

- GV yêu cầu HS chứng minh

- Sau khi làm xong ?3 GV giới

thiệu chú ý như SGK

- HS theo dõi GV thực hiện kết hợp SGK

-1HS đứng tại chỗ nêu cách dựng

- HS lên bảng thực hiện

HS nêu cách chứng minh

HS theo dõi, ghi bài

?3 Cách dựng :

- Dựng góc vuông xOy, lấy một đoạn thẳng làm đơn vị Trên tia Oy lấy điểm M sao cho OM = 1 Lấy M làm tâm, vẽ cung tròn bán kính 2 Cung tròn này cắt tia Õ tại N Khi đó ONM

=  = 0,5

- Chứng minh : Thậy vậy, tam giác OMN vuông tại

O có OM = 1 và MN = 2 ( theo cách dựng)

Do đó sin = sin N = OMMN = 1

2 = 0,5.

Chú ý: Sgk

Hoạt động 3 : Tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau.(17 phút)

- GV cho HS làm ?4 SGK, sau đó

để HS tự rút ra định nghĩa tỉ số

lượng giác của hai góc phụ nhau

HS thực hiện ?4 theo cặp

?4/ Ta có  +  = 900 Theo địnhnghĩa các tỉ số lượng giác của mộtgóc nhọn ta được

Người thực hiện: Lại Văn Đồng – Tổ: Khoa học tự nhiên – Trường THCS Hải Sơn

Trang 13

GV đưa định lý về tỉ số lượng giác

của hai góc phụ nhau lên bảng

phụ để củng cố

- GV hướng dẫn HS làm ví dụ 5, 6,

Gv : Nêu ví dụ 7 Yêu cầu Hs nêu

cách thực hiện

Gợi ý : cos300 bằng tỷ số nào và

có giá trị bằng bao nhiêu?H : Từ

Gv : Giới thiệu chú ý Sgk

Sau đó rút ra nhận xét tỉ sốlượng giác của hai góc phụnhau

HS theo dõi ghi nhớ

HS theo dõi GV thức hiện nhưbài tập mẫu

- HS theo dõi và xem SGK

sin = ACBC;cos = ABBC; tg = ACAB; cotg = ABAC

sin = ABBC; cos = ACBC; tg = ABAC;cotg = ACAB

Từ đó rút ra :sin = cos (=ACBC) ; cos = sin( = ABBC);

tg = cotg (= ACAB) ; cotg = tg (= ACAB)

Định lý: Sgk

Ví dụ 5 Ta có Sin450=cos450 = 2

2 tg450=cotg450=1

Ví dụ 6 (Sgk)

Ví dụ 7: SGK

Chú ý: Sgk

Hoạt động 3: Củng cố.(10 phút)

-Cho HS nhắc lại định nghĩa các tỉ

số lượng giác

- Gọi 5 HS làm bài 12

HS trả lờisin = ACBC;cos = ABBC; tg = ACAB; cotg = ABAC

- 5 HS làm bài 12

Bài 12:

sin600 = cos300 ;cos750 = sin 150

sin52030’ = cos37030’;

cotg820 = tg80 ; tg800 = cotg100

Hoạt động 4 : Hướng dẫn học ở nhà(3')

- Học kĩ định nghĩa, xem lại các ví dụ

- BTVN 21,22 (SBT – 92)

- Xem trước các phần còn lại

IV LƯU Ý KHI SỬ DỤNG GIÁO ÁN

Người thực hiện: Lại Văn Đồng – Tổ: Khoa học tự nhiên – Trường THCS Hải Sơn

Tuần:

Trang 14

- Rèn cho HS kĩ năng dựng góc khi biết 1 trong các tỉ số lợng giác của nó.

- Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập có liên quan

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác.

ii Chuẩn bị:

GV: Thớc thẳng, com pa, ê ke, đo độ, máy tính bỏ túi

HS: Thớc kẻ, com pa, đo độ, máy tính bỏ túi

iii Tiến trình tiết học

Hoaùt ủoọng 1: Kieồm tra (5 phuựt) H: Phaựt bieồu ủũnh nghúa caực tổ soỏ

lửụùng giaực cuỷa goực nhoùn ?

HS: leõn baỷng vieỏt Hoaùt ủoọng 2 : Luyeọn taọp (34')

GVủửa ủeà baứi leõn baỷng phuù

Yeõu caàu H ủoùc ủeà

GV veừ hỡnh hửụựng daón HS giaỷi

- ẹeồ tớnh ủửùoc sinB ta caàn bieỏt

theõm ủeàu gỡ?

- GV goùi HS leõn baỷng tớnh caực tổ soỏ

lửụùng giaực cuỷa goực B

A vaứ B coự quan heọ gỡ?

Haừy dửùa vaứo ủũnh lyự moỏi quan heọ

giửừa hai goực phuù nhau ủeồ tỡm tổ soỏ

lửụùng giaực cuỷa goực A

GV goùi HS leõn baỷng trỡnh baứy

- GV yeõu caàu Hs ủoùc ủeà

- GV yeõu caàu HS nhaộc laùi ủũnh

nghúa tổ soỏ lửụùng giaực cuỷa goực

nhoùn sau ủoự hửụựng daón roài goùi leõn

HS ủoùc ủeà nghieõn cửựu caựch giaỷi

HS phaựt bieồu

- Thửùc hieọn yeõu caàu cuỷa GV

- 1HS leõn baỷng thửùc hieọn

- Caỷ lụựp thửùc hieọn vaứo vụỷ

HS phaựt bieồu

- Thửùc hieọn yeõu caàu cuỷa GV

- 1HS leõn baỷng thửùc hieọn

- Caỷ lụựp thửùc hieọn vaứo vụỷ

- Thửùc hieọn yeõu caàu cuỷa GV

- 1HS leõn baỷng thửùc hieọn

- Caỷ lụựp thửùc hieọn vaứo vụỷ

HS ủoùc ủeà nghieõn cửựu caựch giaỷi

Veừ hỡnh vaứo vụỷ

1/ Baứi taọp 11

AC = 9dm, BC = 12dm Theo ủũnh lúPi-ta-go, ta coự :

AB = AC2 BC2

= 9 212 2 = 15(dm)Vaọy sinB = ACAB = 15 9 = 3 5; cosB = BCAB = 12 15= 4 5; tgB = ACBC = 12 9 = 3 4; cotgB = ACBC = 12 9 = 4 3;

Vỡ A vaứ B laứ hai goực phuù nhau neõn :sinA =cosB = 4 5; cos A = sinB = 3 5;tgA = cotgB = 4 3;cotgA = tgB = 3 4;

Trang 15

baỷng laứm, caỷ lụựp cuứng giaỷi ủeồ nhaọn

xeựt keỏt quaỷ

GV ủửa ủeà baứi leõn baỷng phuù

- GV yeõu caàu Hs ủoùc ủeà

Muoỏn tớnh AC ta phaỷi bieỏt ủửụùc

yeỏu toỏ naứo?

Ta sửỷ duùng tổ soỏ naứo ủeồ tớnh DC?

HS phaựt bieồu

- 1HS leõn baỷng thửùc hieọn

- Caỷ lụựp thửùc hieọn vaứo vụỷ

HS phaựt bieồu

- 1HS leõn baỷng thửùc hieọn

- Caỷ lụựp thửùc hieọn vaứo vụỷ

Caực caõu coứn laùi chửựng minh

4/ Baứi taọp 32 trang 93 SBT

3

BD DC

Hoaùt ủoọng 4 : Hửụựng daón hoùc ụỷ nhaứ.(2 phuựt)

- Hoùc kú ủũnh nghúa, xem laùi caực vớ du, baứi taọp ủa laứm

- BTVN phaàn luyeọn taọp

IV LệU YÙ KHI SệÛ DUẽNG GIAÙO AÙN

Đ3 Bảng lợng giác

i Mục tiêu

1 Kiến thức:

- HS hiểu đợc cấu tạo của bảng lợng giác dựa trên quan hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau

- Thấy đợc tính đồng biến của sin và tang, tính nghịch biến của côsin và của côtang (khi góc  tăng từ

00 đến 900 (00 <  < 900) thì sin và tag tăng còn côsin và côtang giảm)

2 Kĩ năng: Có kĩ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm tỉ số lợng giác khi cho biết số đo góc.

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, nghiêm túc.

ii Chuẩn bị:

GV: Bảng số, bảng phụ, máy tính bỏ túi.

HS: Bảng số, máy tính bỏ túi fx-220 (hoặc fx-500A hoặc máy tính có tính năng tơng đơng).

iii Tiến trình tiết học

Hoaùt ủoọng 1 : Caỏu taùo cuỷa baỷng lửụùng giaực.(5 phuựt)

- GV giụựi thieọu baỷng lửụùng giaực

1 Cấu tạo bảng lượng giỏc: Sgk

Người thực hiện: Lại Văn Đồng – Tổ: Khoa học tự nhiờn – Trường THCS Hải Sơn

Trang 16

Hoạt động 2 : Cách dùng bảng.(30 phút)

-GV giới thiệu cách tra bảng gồm

các bước như SGK, sau đó dùng

ví dụ để giúp HS hiểu và vận

dụng làm bài tập

- GV cho HS làm bài tập ?1 SGK

- GV hướng dẫn HS thực hiện ví

dụ 4 : Tìm Cotg8032’

Ta có : cotg8032’  6,665

- GV cho HS làm ?2 SGK

- GV giới thiệu chú ý SGK

- HS chú ý theo dõi

HS theo dõi Gv hướng dẫn ví

dụ kết hợp theo dõi Sgk, và bảng lượng giác

HS thực hiện ?2

HS tra bảng và đứng tại chỗ

tralời

a/ Tìm tỉ số lượng giác của một góc nhọn cho trước

Ví dụ 1 : Tìm sin46012’

SIN+ sin46012’  0,7218

Ví dụ 2 : Tìm cos33014’

8368

0

Người thực hiện: Lại Văn Đồng – Tổ: Khoa học tự nhiên – Trường THCS Hải Sơn

A 12'

46

8 0 30’

Trang 17

- GV hướng dẫn HS thực hiện như

SGK

Ví dụ 5 : Tìm góc nhọn  (làm

tròn đến phút), biết sin = 0,7837

- GV cho HS thực hiện ?3 SGK

- GV giới thiệu chú ý SGK

HS theo dõi Gv hướng dẫn ví

dụ kết hợp theo dõi Sgk, và bảng lượng giác

?3 Ta có : cotg18024’  3,006Suy ra :   18024’

- Ví dụ 6 : Tìm góc nhọn  (làm

tròn đến độ), biết sin = 0,4470

- GV cho HS làm bài tập ?4 SGK

- HS theo dõi

?4 Ta có : 0,5534 < 0,5547 < 0,5548hay cos56024’< cos<

Nên 26030’ <  < 26036’ suy ra  

270

Hoạt động 4: Củng cố.(8 phút)

- Cách tra bảng tìm tỉ số lượng

giác của một góc nhọn cho trước

- Yêu cầu HS sử dụng bảng số

hoặc máy tính bỏ túi để tìm tỉ số

lượng giác của các góc nhọn sau

(làm tròn đến chữ số thập phân

- Xem phần tiếp theo

Người thực hiện: Lại Văn Đồng – Tổ: Khoa học tự nhiên – Trường THCS Hải Sơn

SIN

A…36’…36’……36’… .

51 0

.7837

A …36’… 30’… 36’… …36’…

.

26 0

.

446

Ngày đăng: 05/10/2013, 14:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng vẽ hình - Hình 9(Tuần 1 -8)
Bảng v ẽ hình (Trang 5)
Bảng trình bài. GV kiểm tra bài làm - Hình 9(Tuần 1 -8)
Bảng tr ình bài. GV kiểm tra bài làm (Trang 6)
Bảng vẽ hình và tóm tắt trên - Hình 9(Tuần 1 -8)
Bảng v ẽ hình và tóm tắt trên (Trang 8)
GV: hình phân tích của ví dụ 3, ví dụ 4, bảng tỉ số lượng giác của các góc đặc biệt, thước thẳng , thước - Hình 9(Tuần 1 -8)
h ình phân tích của ví dụ 3, ví dụ 4, bảng tỉ số lượng giác của các góc đặc biệt, thước thẳng , thước (Trang 12)
Đ3. Bảng lợng giác - Hình 9(Tuần 1 -8)
3. Bảng lợng giác (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w