1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương II. §3. Hàm số bậc hai

17 151 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương II. §3. Hàm số bậc hai tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vự...

Trang 1

TIẾT 9:

LUYỆN TẬP ĐỒ THỊ HÀM SỐ BẬC HAI

TỰ CHỌN NÂNG CAO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN

GIÁO VIÊN THỰC HIỆN : ĐỖ HỮU HOÀNG THU LỚP : 10TN4

Trang 2

Những parabol trong tự nhiên và ứng dụng trong đời sống

Trang 3

Câu 1:

Parabol y = x 2 - 2 x +2 có đỉnh là :

C.

D.

Bài tập trắc nghiệm

( 1;0)

3

2

; 3

1 (  

I

) 3

2

; 3

1 ( 

Trang 4

Parabol y = 3 x2 -x - 1 có trục đối xứng là đường thẳng :

Câu 2 :

6

1  x

A

3

1 x  

B

3

1  x

C

6

1 x  

D

Trang 5

Hàm số y = x2 - 5x + 3

A. Đồng biến trên khoảng :

B Đồng biến trên khoảng :

C. Nghịch biến trên khoảng :

D. Đồng biến trên khoảng :

Câu 3 :

) 2

5

; ( 

)

; 2

5

)

; 2

5

) 3

; 0 (

Trang 6

Câu 4 :

Cho hàm số Chọn khẳng định đúng : 𝑦 =𝑥2 − 4 𝑥+ 3

A Hàm số đạt giá trị lớn nhất là -1 khi x = 2

B Hàm số đạt giá trị lớn nhất là 2 khi x = -1

C Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất là -1 khi x = 2

D Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất là 2 khi x = -1

Trang 7

Câu 5 :

Cho hàm số Chọn khẳng định đúng:y = -x 2 +2x-3

A Hàm số đồng biến trên (-∞;1) , nghịch biến trên (1;+∞)

B Hàm số đồng biến trên (-∞;-1) , nghịch biến trên (-1;+∞)

C Hàm số đồng biến trên (1;+∞) , nghịch biến trên (-∞;1)

D Hàm số đồng biến trên (-1;+∞) , nghịch biến trên (-∞;-1)

Trang 8

Câu 6:

Cho hàm số có đồ thị là:

3 2

2

y

Trang 9

Câu 7:

Đồ thị bên có hàm số là:

A y = x 2 - 2x +3

B y = -x 2 +3

C y = x 2 - x

D y =- x 2 +2x -1

Trang 10

Cho hàm số đồ thị như hình bên Khẳng định nào sau đây là sai?

A Hàm số đồng biến trên khoảng

B có đỉnh là

C cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -1

D cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt.

Câu 8 :

2

y ax bx c = + +

x y

4 8

7

 

( 3;4 )

I

( ) P

( ) P

( ) P

(- ¥ ;3)

Trang 11

A.

Tìm giá trị nhỏ nhất của

hàm số

B

Câu 8 :

min 0

y =

min

Trang 12

Hàm số nào sau đây đạt giá trị nhỏ nhất tại

Câu 9 :

3

? 4

x =

2

y = x + y=- 2 x2 + 3 x + 1

y =- x + +

Trang 13

Câu 10 :

Bảng biến thiên của hàm số

bảng nào trong các bảng được cho sau đây ?

A. y

1

x y

1

y

x

C

1 3

D

y

x

3 1

2

- ¥

- ¥

- ¥

- ¥

- ¥

Trang 14

Câu 11 :

Tọa độ giao điểm của với đường thẳng là

( )P y x: = 2 - 4x

( 1; 1 , ) ( 2;0 )

( 0; 2 , ) ( 2; 4 )

Trang 15

Cho parabol Xét dấu hệ số

và biệt thức khi hoàn toàn nằm phía trên trục hoành.

Câu 12 :

( )P y ax: = 2 +bx c+ ( 0) a

D ( )P

0, 0.

a> D > a> 0, D <0.

0, 0.

a< D < a< 0, D > 0.

Trang 16

Bài tập nhĩm

Nhĩm 1:

1.Xác định (P): , biết (P) cắt trục Oy tại điểm cĩ tung

độ bằng 2, cắt trục Ox tại hai điểm cĩ hồnh độ lần lượt là 1 và 2.

2.Vẽ (P) vừa tìm được 3.Tìm x để y > 0

Nhĩm 2:

1.Xác định (P): , biết (P) qua A(2;-1) và cĩ đỉnh I(1;0)

2.Vẽ (P) vừa tìm được 3.Tìm x để y < 0

Nhĩm 3: Cho (P): y = - x 2 +2x + 3

1.Dựa vào đồ thị (P) Hãy vẽ đồ thị hàm số

 

2 Tìm m để phương trình Cĩ 4 nghiệm phân biệt

1 Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị (P) hàm số y = x 2 – 4x + 3

2 Dựa vào đồ thị biện luận theo m số giao điểm của (P) và

đường thẳng (d): y = m - 1

Nhĩm

4:

c bx

ax

c bx

ax

Trang 17

Bài học kết thúc

Cảm ơn quí Thầy Cô.

Ngày đăng: 31/10/2017, 13:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w