1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dai8 T25-26

8 381 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện Tập
Tác giả Lê Hoàng Vân
Trường học Trường THCS Cẩm Sơn/Cẩm Giàng
Chuyên ngành Đại số 8
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 231 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Tiếp tục củng cố cho học sinh các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình.. Củng cố: - Học sinh nhắc lại các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình.. Mục tiêu: - Tá

Trang 1

Tiết 53

Ngày soạn :

Ngày dạy:

luyện tập

A Mục tiêu:

- Tiếp tục củng cố cho học sinh các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình

- Hình thành kĩ năng giải bài toán bằng cách lập phơng trình

- Biết phân tích bìa toán và trình bày lời giải 1 cách ngắn gọn, chính xác

B Chuẩn bị: -Làm bài tập

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp:

II Kiểm tra bài cũ:

- Làm bài tập 45 - tr31 SGK (ĐS: 300 tấm)

III.Luyện tập tại lớp:

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 46

- Học sinh đọc kĩ đề toán

- Giáo viên hỡng dẫn học sinh phân

tích bài toán

? Lập bảng để xác định cách giải của

bài toán

- Cả lớp suy nghĩ và làm bài

- 1 học sinh lên bảng làm bài

- Lớp nhận xét bài làm của bạn và bổ

sung (nếu có)

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 47 theo

nhóm học tập

- Cả lớp thảo luận theo nhóm và báo

cáo kết quả

- Đại diện nhóm lên trình bày (2 học

sinh lên bảng làm 2 câu a và b)

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 48

- Cả lớp làm bài vào vở

- 1 học sinh lên bảng làm bài

- Cả lớp nhận xét bài làm của bạn trên

bảng và bổ sung nếu có

Bài tập 46 (tr31-SGK) Gọi chiều dài quãng đờng AB là x (km) (x>48)

 chiều dài quãng đờng BC là x - 48 (km) Thời gian ô tô dự định đi là

48

x

(h)

Thời gian ô tô đi trên đoạn BC là 48

54

x 

Theo bài ra ta có phơng trình:

48 1 1

x x 

Giải ra ta có: x = 120 Vậy quãng đờng AB dài 120 km

Bài tập 47 (tr32-SGK) a) Số tiền lãi tháng thứ nhất:

100

ax

(đồng)

Gốc + lãi:

100

xa

100 100

x

b) khi a = 1,2 tiền lãi 2 tháng là 48,288 nghìn

đồng

100 100 100

x

 0,012 1,012x + 0,012x = 48,288

 x = 2000

Số tiền bà An gửi là 2000 nghìn đồng (2 triệu

đồng) Bài tập 48 (tr32 - SGK) Gọi số dân năm ngoái của tỉnh A là x (triệu ngời) (0 < x < 4)

Năm ngoái số dân tỉnh B là 4 - x (triệu) Trong năm nay:

Số dân tỉnh A: 1,1

100

x

x  (triệu ngời)

x

48 km

Trang 2

Theo bài ta có PT:

101,1 101,2(4 ) 0,8072

x

x

 101,1x - 101,2(4-x) = 80,72

 202,3x = 485,52

 x = 2,4 Vậy số dân tỉnh A năm ngoái là 2,4 triệu ngời

Số dân tỉnh B năm ngoái là

4 - 2,4 = 1,6 (triệu ngời)

IV Củng cố:

- Học sinh nhắc lại các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình

V H ớng dẫn học ở nhà

- Làm lại các bài tập trên

- Làm bài tập 56, 57, 58, 60 (tr12, 13-SBT)

- Ôn tập chơng III, ôn tập các câu hỏi phần ôn tập chơng

Tiết 54

Ngày soạn:

Ngày dạy :

ôn tập ch ơng III

A Mục tiêu:

- Tái hiện lại cho học sinh các kiến thức về phơng trình, giải phơng trình, cách biến

đổi tơng đơng các phơng trình

- Củng cố và nâng cao kĩ năng giải phơng trình 1 ẩn

B Chuẩn bị: -Làm bài ôn tập chơng III

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp:

II Kiểm tra bài cũ: (Kết hợp ôn tập)

III Ôn tập tại lớp:

Trang 3

- Phát biểu các phép biến

đổi tơng đơng

- 1 học sinh đứng tại chỗ

trả lời

- Giáo viên yêu cầu 4 học

sinh lên bảng làm 4 phần

a, b, c, d của bài tập 51

- Học sinh cả lớp nhận xét,

bổ sung (nếu có)

- Giáo viên chốt kết quả,

đánh giá

? Nhận dạng phơng trình

và nêu các cách giải

- 1 học sinh đứng tại chỗ

trả lời

- Cả lớp làm bài, 2 học

sinh lên bảng làm phần a,

b

- Giáo viên hớng dẫn học

sinh làm câu c

- Học sinh làm theo sự

h-ớng dẫn của giáo viên

- Yêu cầu học sinh giải

ph-ơng trình

- Cả lớp làm bài, 1 học

sinh lên bảng làm bài

Bài tập 51 - tr33-SGK

a) (2x 1)(3x 2)  (5x  8)(2x  1) (2x 1)(3x 2) (5x 8)(2x 1) 0

(2 1) (3 2) (5 8) 0 (2 1)(6 2 ) 0

1

2

3

x

x

4x  1 (2  x 1)(3x 5) (2 1)(2 1) (2 1)(3 5) 0 (2 1) (2 1) (3 5) 0

1

4

x

x

Vậy tập nghiệm của PT là S = 1;4

2

(x  1)  4(x  2x 1)

1

3

x

x

Vậy tập nghiệm của PT là: S = 1;3

3

2x  5x  3x   0 x(2x  5x 3)  0

0 0

1

2

3 0

3

x x

x

x

Vậy tập nghiệm của PT là S = 3;0;1

2

Bài tập 52 (tr33-SGK) Giải PT:

2x  3 x(2x 3) x

Đs: x = 4

3

x

Đs: x = 3 c)

2 2

Trang 4

? Nêu cách giải bài toán.

- Học sinh trả lời câu hỏi

của giáo viên

? Có nhận xét gì về các

hạng tử trong VT, VP của

PT

- Học sinh: hạng tử

1

2 7

x

x

? ta giải bài toán này nh

thế nào

- Học sinh trả lời

2

ĐKXĐ: x 2

2

0 0

PT có vô số nghiệm x 2

7

x 

2 7

8

1 0

x

x x

x x

x



Vậy tập nghiệm của PT là: S = 8;5

2

IV Củng cố: - Tuỳ vào từng bài toán ta có thể biến đổi PT theo những cách khác nhau.

- Đối với dạng phơng trình chứa ẩn ở mẫu, nếu mẫu có thể phân tích thành các nhân

tử đợc thì cần phân tích trớc khi đi tìm ĐKXĐ

V H ớng dẫn học ở nhà - Ôn lại cách giải của các loại toán trên.

- Làm bài tập 53 (HS khá), 54, 55 (tr34-SGK)- Làm bài tập 63, 64, 66 (tr14-SBT)

Tiết 55

Ngày soạn:

Ngày dạy:

A Mục tiêu:

- Củng cố lại cho học sinh các kiến thức về giải bài tón bằng cách lập phơng trình

- Nâng cao kĩ năng cho học sinh về giải bài toán bằng cách lập phơng trình

- Có ý thức liên hệ với thực tế

B Chuẩn bị:

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp:

II Kiểm tra bài cũ:

Giải các phơng trình sau:

(x 2)(x  3x 5)  (x 2).x

III Ôn tập tại lớp:

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 54

- Giáo viên hớng dẫn học sinh làm bài

- Học sinh chú ý theo dõi và trả lời câu

hỏi của giáo viên

? Tìm vận tốc đi xuôi và đi ngợc của ca

Bài tập 54 (tr34-SGK) Gọi khoảng cách giữa 2 bến a và B là x (km) (x>0)

Vận tốc của ca nô đi xuôi dòng là

4

x

(km/h)

Trang 5

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 55.

? Cách tính nòng độ của dung dịch

- HS: ồngưđộư= lư ợngưchấtưtan

ư ợngưdungưdịch

n

l

- Cả lớp làm bài, 1 học sinh trình bày

trên bảng

- Lớp nhận xét, bổ sung

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 56

- Học sinh thảo luận theo nhóm

- Đại diện 1 nhóm lên trình bày

- Lớp nhận xét, bổ sung

- Giáo viên đánh giá

Vận tốc của ca nô đi ngợc là 4

4

x

 (km/h) Theo bài ra ta có phơng trình:

4

x

x

 x = 80 Vậy khoảng cách giữa 2 bến là 80 (km) Bài tập 55 (tr34- SGK)

Gọi lợng nớc cần thêm vào là x (g) để đợc dung dịch muối 20% (x>0)

 lợng muối có trong dung dịch 20% là

20(200 ) 100

x

(g) Theo bài ta có phơng trình:

20(200 ) 50

100

x

 200 + x = 250  x = 50 vâqỵ cần thêm 50g nớc vào 200g dung dịch thì thu đợc dung dịch muối 20%

Bài tập 56 (tr34- SGK) Gọi số tiền của mỗi số điện ở mức 1 là x (đồng) (x>0)

Ta có 165 = 100 +50 +15 Vậy nhà Cờng phải dùng ở 3 mức

Giá tiền 100 số đầu là : 100x Giá tiền 50 số 2 là : 50(x+150) Giá tiền 15 số sau là : 15(x+350) Vì phải nộp thêm 10% thuế VAT

Theo bài ta có phơng trình:

110

100 50( 150) 15( 350) 95700

100 xx   x  

Giải ra ta có: x = 450 vậy số tiền mỗi số điện ở mức 1 là 450 đồng

IV Củng cố:

- Học sinh nhắc lại các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình

V H ớng dẫn học ở nhà

- Ôn tập lại kiến thức về giải phơng trình, các phép biến đổi tơng đơng

- Chuẩn bị giờ sau kiểm tra 45'

Trang 6

Tiết 56

Ngày soạn: 7/3/2008

Ngày dạy: 14/3/2008

kiểm tra ch ơng III

A Mục tiêu:

- Củng cố và khắc sâu cho học sinh về các kién thức của phơng trình, giait phơng trình, định nghĩa phơng trình tơng đơng, giải bài toán bằng cách lập phơng trình

- Rèn luyện kĩ năng trình bày lời giải

- Nắm đợc khả năng tiếp thu kiến thức của học sinh

MA trận hai chiều

Nội

Phơng

Giải bài

Đề bài:

Câu 1: (2đ) Chọn câu trả lời đúng:

a) Phơng trình bậc nhất một ẩn là:

A 3x2 +2=0 B 3x-2=0; C 3x-y=0; D 2xy +2=0

b) Nghiệm của phơng trình 3x-12= 0 là:

A x=3; B x=12; C x= 4; D x=- 4

c) Tập nghiệm của phơng trình: (x-2)(x+3)=0 là:

A.2;3 ; B  2;3 ; C  2; 3   ; D 2; 3  

d) ĐKXĐ của phơng trình

x  x  xx là:

A. x 1;3; B  x 1; 3  ; C   x 1; 3; D  x 1;3

Câu 2 : (5đ) Giải các phơng trình sau:

a) x – Tr 4 = 0

b) (x-2)(2x+5) + (x-2)(3x- 4) = 0

c)

x

Trang 7

Câu 3: (3đ) Bạn An đi xe đạp từ A đến B với vận tốc trung bình là 15 km/h Lúc về bạn

An đi với vận tốc trung bình 12 km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 20 phút Tính độ dài quãng đờng từ A đến B

Đáp án - biểu điểm:

Câu 1: (2đ) Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.

a) chọn B b) chọn C c) chọn D d) chọn C

Câu 2: (5đ) Mỗi câu đúng cho 2 điểm.

a) x – Tr 4 = 0 ( 1 đ)

x = 4

b) (x-2)(2x+5) + (x-2)(3x- 4) = 0

(x-2) 2x+5+3x-4 0

(x-2) 5x+1 0

(1đ)

x-2=0

5x+1=0

+ x-2=0 x=2

-1 +5x+1=0 x=

5

 

Vậy pt có tập nghiệm là S= 1

2, 5

  (1đ)

c)

x

ĐKXĐ: x 1; 2 (0.5đ)

x

(0.5đ)

2 4 1 3 11

3 11 4 1

x

     

    

  

(0.5đ)

3

x

Vậy tập nghiệm của pt là S= 3 (0.5đ)

Câu 3 (3đ) Đổi 22 phút = 20 1

60h 3 (giờ) Gọi quãng đờng từ A đến B là x (km) (x>0) (0,5đ)

Thời gian đi từ A đến B là:

15

x

(giờ) (0,25đ)

Thời gian từ B về A là :

12

x

(giờ) (0,25đ)

(0,5đ) Giải phơng trình ta có x = 20 (1đ)

Vậy quãng đờng A đến B là 20 (km) (0,5đ)

Ngày đăng: 21/07/2013, 01:25

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w