1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 55 : Ôn tập chương III Đai8

3 710 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Chương III Đại Số
Người hướng dẫn GV Văn Thiên Tuấn
Trường học Trường THCS Hải Phú
Thể loại Đề ôn luyện
Năm xuất bản 2006
Thành phố Hải Phú
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 102 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 13 : Tìm điều kiện của x để giá trịcủa mỗi phân thức sau được xác định.

Trang 1

ĐỀ ÔN LUYỆN TOÁN 8 – HSGIỎI

A PHẦN ĐẠI SỐ:

Bài 1 : Rút gọn các phân thức đại số sau :

8 4 20

4 4 25

c bc ac

c bc b a A

+

− +

=

1 2

1 2 3 4

3 4

+ + + +

− +

=

x x x x

x x x B

2 3

4 3 3

2 3

+

− +

=

x x

x x

C

1

1 3

2 3 4 5 6 7 8

+ + + + + + + +

=

x

x x x x x x x x

D

Bài 2: Chứng minh :

1+2+22+23+24+ + 299+2100 = 2101 -1

Bài 3: Tìm x biết :

a) x5−2 =83 b) x62 = 2524

Bài 4: Biết bza cy = cxb az = ay cbx

Chứng minh : a x = b y = c z

Bài 4 : Thực hiện các phép tính :

a)

6 5

1 3

4

2 2

3

1

2 2

2+ + + x + x+ + x + x+

x x

x

(x y)(y z)(z x)

x z z y y x x z z y y

− +

− +

− +

+

+

2 2

2

2 2

2

c) x x+2y+ y y+2z+z z+2x+ x−+y2y+y−+z2z+z−+x2x

Bài 5 : Tìm m sao cho :

8 4

1 8 4 4

1

2− = x+ + x

m

Bài 6 : Cho x , y , z khác 0 thỏa mãn : x+y+z≠0 và ( y+z ) x (x+y+z)= - ( y+z )yz

1 1

1 1

z y x z y

Bài 7 : Cho M x x x xy x xy y y y xy x x xy y y

+





− +

Trang 2

b) Rút gọn M

Bài 8 : Tìm giá trị của x để giá trị của phân thức

x x

x x

8

64 16 2

2

+

bằng 0

Bài 9 : Chứng minh rằng nếu :

1 +1 +1 = 2

z y

2 2

z y x

Bài 10 : Cho a , b , c , d là các số thực thỏa mãn :

4 4 1 ( )1

d c d

b c

a

+

=

2006 1003

d c d

b c

a

+

=

=

Bài 11 : Cho x, y , z ≠ 0 thỏa mãn :

x +y +z = xyz và 1+1+1= 3

z y x

Tính giá trị của biểu thức : x12 + y12 +z12

Bài 12 : Cho biểu thức

+

− +

+

+ +

=

2

1 12 3

3 8

4

8 : 6 5

3 1

2 2 3

2

x x

x

x x

x

x A

a) Rút gọn A.

b) Tìm các giá trị của x để A = 0 , A = 1

Bài 13 : Tìm điều kiện của x để giá trịcủa mỗi phân thức sau được xác định

a) 3( 3) (2 4 7) 9

1 7

+ +

+

=

x x

x

b) (3 5)(2 3) (6 7)( 3)

8

3 2

− +

+

=

x x x

x

x x

Bài 14 : Giải các phương trình :

a)

39

40

5

6 3

4 22 39

39 20

5

5 3 3

3 2 1

1

+ + + +

=

+ + +

+ +

+ +

x

=

60 50

1

12 2

1 11 1

1 60

10

1

53 2

1 52 1

1

x

Bài 15 : Giải các phương trình :

1 6 5

1 5

4

1 4

3

1 3

2

+ +

+ + +

+ + +

+ +

x

b)

9

1 35 12

1 15

8

1 3

4

1

2 2

+ +

+ + +

+ +

x

Trang 3

c)

15

1 30 11

1 20

9

1 12

7

1 6

5

1

2 2

2

+ +

+ + +

+ + +

+ +

x

Bài 16 : Giải các phương trình :

a) ( 2x -5 )3 - (3x – 4)3 + ( x + 1)3 = 0

b) ( x-1)3 + ( 2x – 3 )3 + ( 3x -5 )2 – 3(x – 1) (2x – 3)( 3x – 5) = 0

c) ( x2 + 3x – 4 )3 + ( 3x2 + 7x +4 )3 = ( 4x2 + 10x)3

Bài 17 : Giải phương trình :

31 2

1 1

5 3

1 1 4 2

1 1 3 1

1

+ +

 +

 +

 +

x

x (xN∗)

Bài 18 : Giải phương trình :

a) 8( x2 + x12 ) - 34( x + 1x ) +51 = 0

b) 6x4 - 5x3 - 38x2 -5x + 6 = 0

+ +

=

1 4

1 12 1 4 3

15

x

x

16 1 2

5

3

1

2

6 4

2

=

− + + +

+

+ + +

+

x

x

(xN∗)

e) 2x4 - 9x3 + 14x2 -9x +2 = 0

Ngày đăng: 09/07/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w