1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DAI8 T15-16

12 382 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện tập cộng và trừ các phân thức đại số
Trường học Trường Trung học cơ sở Cẩm Sơn / Cẩm Giàng
Chuyên ngành Toán học
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Cẩm Giàng
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 382 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Củng cố cho học sinh qui tắc cộng các phân thức, áp dụng vào làm bài tập - Rèn luyện kĩ năng qui đồng mẫu thức, cộng các phân thức B... Củng cố: - GV cho học sinh nhắc lại c

Trang 1

Tiết 29

Ngày soạn:3/12/2008

Ngày dạy: 9/12/2008

luyện tập

A Mục tiêu:

- Củng cố cho học sinh qui tắc cộng các phân thức, áp dụng vào làm bài tập

- Rèn luyện kĩ năng qui đồng mẫu thức, cộng các phân thức

B Chuẩn bị:

- Phiếu học tập bài tập 26 (tr47 - SGK)

C.Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức :

II Kiểm tra bài cũ:

Thực hiện các phép tính sau:

4

- HS2: 12 ( 2)(41 7)

III Luyện tập tại lớp

- Y/c học sinh làm bài tập 25

- Cả lớp làm nháp

- 3 học sinh lên bảng làm phần a, b, c

-→ nhận xét, bổ sung

- GV chốt kết quả, cách trình bày

BT 25 (tr47 - SGK)

Làm tính cộng các phân thức sau:

a) 52 3 2 3

x

x y + xy + y (1) MTC = 10x y2 3

2 3

(1)

10

x y

=

MTC = 2 (x x + 3)

( 1) 2(2 3) (2)

2 ( 3) 2 ( 3)

2 ( 3) 2 ( 3)

c) 32 5 25 32 5 25 (3)

2 25 ( 5)

5 25 5( 5)

5 ( 5)

Trang 2

- Gv hớng dẫn học sinh làm phần d, e

- Cả lớp làm bài → 2 em lên bảng trình bày

- GV phát phiếu học tập cho các nhóm

- Cả lớp thảo luận theo nhóm và làm vào

phiếu học tập

5(3 5) ( 5) (3)

5 ( 5) 5 ( 5)

d)

MTC = 1 x− 2 (4) = ( 2 1)(12 2) 4 21

4 4

e) 4 2 33 17 22 1 6

MTC = (x− 1)(x2 + +x 1)

2

12 (5)

1

= + +

BT 26 (tr47 - SGK)

a) Thời gian xúc 5000 m3 đầu tiên: 5000

x

ngày Thời gian làm nốt phần việc còn lại là:

11600 5000 6600

Thời gian làm việc để hoàn thành công việc

5000 6600 5000( 25) 6600

b) Khi x = 250 m3/ngày thì thời gian hoàn thành công việc là 44 (ngày)

IV Củng cố:

- GV cho học sinh nhắc lại các bớc cộng các phân thức đại số

V H ớng dẫn học ở nhà

- Làm lại các bài tập trên

- Làm bài tập 18 → 20 (tr19 - SGK)

Trang 3

Tiết 30

Ngày soạn:4/12/2008

Ngày dạy:10/12/2008

Phép trừ các phân thức đại số

A Mục tiêu:

- HS biết cách viết phân thức đối của một phân thức

- HS nẵm vững qui tắc đổi dấu

- HS biết cách làm tính trừ và thực hiện một dãy phép trừ

B Chuẩn bị:

- Bảng phụ bài tập 28 (tr49 - SGK)

C.Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức

II Kiểm tra bài cũ:

Thực hiện phép tính sau:

+ HS2: 4 4

2 2

III.Bài mới:

- GV yêu cầu học sinh làm ?1

- Cả lớp làm bài vào vở, 1 học sinh lên bảng

làm bài

- GV nêu ra phân thức đối

? Thế nào là 2 PT đối

- HS đứng tại chỗ trả lời

- GV yêu cầu học sinh làm ?2

- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời

- GV yêu cầu học sinh đọc qui tắc

- 1 học sinh đọc qui tắc

- Y/c học sinh làm ?3

- cả lớp làm bài voà vở

- 1 học sinh lên bảng làm

1 Phân thức đối

?1 Làm tính cộng: 3 3

− +

= 3 ( 3 ) 0 0

→ Gọi là 2 phân thức đối

* Tổng quát: Phân thức A

B có phân thức đối

A

B

và ngợc lại

?2 Phân thức đối của 1 x

x

− là (1 x) x 1

2 Phép trừ

* Qui tắc: SGK

− = + − 

?3

MTC = x x( + 1)(x− 1)

Trang 4

- Y/c học sinh làm ?4

- Cả lớp làm bài vào vở, 1 học sinh lên bảng

làm bài

2

( 3) ( 1)( 1) (1)

( 1)( 1) ( 1)( 1)

( 1)( 1) ( 1)( 1)

( 1)( 1) ( 1)( 1) 1

( 1)

x x

=

+

?4 Thực hiện phép tính

IV Củng cố:

- Y/c học sinh làm bài tập 28 (tr49 - SGK) (HS lên bảng làm)

a)

1 5 (1 5 ) 5 1

- BT 29 (tr50 - SGK) (2 học sinh lên bảng làm câu b, c)

c)

2

V H ớng dẫn học ở nhà

- Học theo SGK, chú ý nắm đợc qui tắc đổi dấu, các bớc giải bài toán trừ 2 phân thức

- Làm bài tập 30, 31, 32 (tr50 - SGK), 24, 25 (tr20, 21 - SBT)

Tiết 31

Trang 5

Ngày soạn: 7/12/2008

Ngày dạy:

luyện tập

A Mục tiêu:

- Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép trừ các phân thức đại số

- Biết sử dụng qui tắc đổi dấu trong quá trình biến đổi phân thức, qui đồng phân thức

- áp dụng vào giải các bài toán thực tế

B Chuẩn bị:

phiếu học tập ghi nội dung bài tập 36 (tr51 - SGK)

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp:

II Kiểm tra bài cũ:

Làm phép tính sau

+ HS1:

2

+ HS2: 7 6 32 6

2 ( 7) 2 14

III Luyện tập tại lớp:

- GV đa đầu bài lên máy chiếu

- HS chú ý theo dõi và làm bài lên giấy trong

- GV thu giấy trong của một số học sinh và

đ-a lên máy chiếu

- Lớp nhận xét bài làm của bạn

- GV sửa lỗi cho học sinh và cách trình bày

- GV đa đề bài lên máy chiếu

- 1 học sinh đọc đề bài

? Nêu cách làm

- Cả lớp suy nghĩ, 1 học sinh đứng tại chỗ nêu

cách làm

- HS khác bổ sung (nếu cha đầy đủ)

- GV yêu cầu học sinh làm bài

- Cả lớp làm bài vào vở, 2 học sinh lên bảng

trình bày

BT 34 (tr50 - SGK) (10')

a) 5 (4x 137) 5 (7x 48 )

5 ( 7) 5 ( 7) 5 ( 7)

b) 1 2 25 2 15

x

= (1 5 ) (1 5 )(1 5 )1 5(5x 3)

− +

MTC : x(1 5 )(1 5 ) − x + x

(1)

(1 5 )(1 5 ) (1 5 )(1 5 )

(1 5 )(1 5 ) (1 5 )(1 5 )

1 5 (1 5 )

x

= +

BT 35 (tr50 - SGK) (14')

Thực hiện phép tính a) 1 1 2 (1 2 )

MTC = (x− 3)(x+ 3) ( 1)( 3) (1 )( 3) 2 (1 ) (2)

( 3)( 3)

=

Trang 6

- Cả lớp nhận xét bài làm của 2 bạn

- GV chốt lại cách giải bài toán

- GV đa đề lên máy chiếu

- Cả lớp chú ý theo dõi

- 1 học sinh đọc đề bài

- GV cho học sinh tìm hiểu đề bài và hớng

dẫn học sinh làm

- GV phát phiếu học tập cho học sinh

- Cả lớp thảo luận theo nhóm và hoàn thành

phiếu học tập

- Đại diện một nhóm lên điền vào phiếu học

tập

- GV cho học sinh nhận xét và trao đổi phiếu

giữa các nhóm để chấm điểm

- Cả lớp nhận xét bài làm của nhóm khác

x

+

b) 3 12 1 32

2

( 1) 1 (1 )( 1)

MTC = (x− 1) ( 2 x + 1)

2 2

(3 1)( 1) ( 1) ( 3)( 1) (3)

( 1) ( 1)

=

2

( 1) ( 1) ( 1) ( 1) ( 1)

BT 36 (tr51 - SGK) (10')

a) Số sản phẩm sản xuất trong một ngày theo

kế hoạch là 10000

x (sản phẩm)

- Số sản phẩm thực tế đã làm đợc trong một ngày 10080

1

x− (sản phẩm)

- Số sản phẩm làm thêm trong một ngày là: 10080

1

x

-10000

x (sản phẩm)

IV Củng cố:

- Kết quả phép tính lên rút gọn (nếu có thể)

V H ớng dẫn học ở nhà :

- Làm lại các bài tập trên, ôn lại qui tắc đổi dấu

- Làm bài tập 36b (tr51 - SGK); các bài tập 26, 27, 28 (tr21 - SBT)

- Ôn lại phép nhân các phân số

Tiết 32

Ngày soạn: 10/12/2008

Trang 7

Ngày dạy:

Phép nhân các phân thức đại số

A Mục tiêu:

- HS nắm vững và thực hiện vận duụng tốt qui tắc nhân 2 phân thức

- Nắm đợc các tính chất giao hoán, kết hợp, của phép nhân và coys thức nhận xét bài toán cụ thể để vận dụng

- Rèn tính cẩn thận, chính xác khoa học trong việc giải toán

B Chuẩn bị:

- GV: bảng phụ ghi các tính chất một số bài tập thay cho ?2, ?3 trong SGK

Nội dung bảng phụ:

?2 Thực hiện các phép tính

2 2

3 2 ( 2)

.

.

+

4

1 5

.

3 (1 5 )

+

?3 Thc hiện các phép tính sau:

2 2

2 6 9. 3 1

1 3 2 ( 3)

2

5 2 .

1 2 5

C.Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức

II Kiểm tra bài cũ:

Nêu quy tắc nhân phân số

III Bài mới

? Nêu qui tắc nhân 2 phân số

- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời:

.

.

a c a c

b d = b d

- Y/c học sinh làm ?1

- Cả lớp làm bài

- 1 học sinh lên bảng làm

? Vậy để nhân 2 phân thức đại số ta làm nh

thế nào

- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời

- HS nghiên cứu ví dụ trong SGK

- GV treo bảng phụ nội dung ?2

- Chia lớp làm 6 nhóm, 2 nhóm làm 1 câu

- Đại diện nhóm lên trình bày

- GV cùng cả lớp nhận xét

?1 Ta có:

3 . 25 3 ( 5)( 5)

5 2

x x

=

* Qui tắc:

.

.

A C A C

B D = B D

- VD: SGK

?2

*

2

3 2 (. 2) 3 2 .( 2)

2

( 2)( 2)(3 2) 2

* 4 3. 2 1 4 (2 3 1)

− = −

2

4 3(2x 1)

= −

+

*

.

3 (1 5 ) 3 (1 5 )

Trang 8

- GV treo bảng phụ có nội dung ?3 lên bảng.

- Tiến hành các bớc nh ?2

? Trong phép nhân các phân số có tính chất

nào

- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời câu hỏi của

giáo viên

- GV treo bảng phụ ghi các tính chất của

phép nhân phân thức

- Y/c học sinh làm ?4

- Cả lớp làm bài

2

2 3(1 5 )

x x

− +

?3

*

2 2

(3 2) .( 2) ( 2)( 2).2(3 2) 2

*

.

1 3 2 ( 3)

2

2

( 3) . 3 1

3 1 2 ( 3) ( 3) (3 1) 3 (3 1).2 ( 3) 2

=

2 (2 5 ).

( 1)(2 5 ) 1

?4 ĐS:

x

x+

IV Củng cố:

Bài tập 38 (tr52 - SGK)

a)

b)

c)

2 2

( 2)( 2 4) ( 4) ( 2)

V H ớng dẫn học ở nhà :

- Học theo SGK, nắm chắc các tính chất của phép nhân phân thức

- Làm các bài tập 39, 40, 41 (tr53 - SGK)

- Làm bài tập 32 → 35 (tr22 - SBT)

Tiết 33

Ngày soạn: 10/12/2008

Ngày dạy:

Trang 9

Phép chia các phân thức đại số

A Mục tiêu:

- HS biết đợc nghích đảo của phân thức A

B

  là phân thức

B A

- Vận dụng tốt qui tắcchia các phân thức đại số

- Nắm vững thứ tự thực hiện các phép tính khi có một dãy những phép chia và phép nhân

B Chuẩn bị:

- GV: bảng phụ ghi các công thức sau:

−  − =

+ Bảng phụ ghi bài 45 (tr55 - SGK)

C.Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp:

II Kiểm tra bài cũ:

- Thực hiện phép tính:

HS1: 2 1 . 42

4 8 2. 20 ( 10) ( 2)

III Bài mới:

- Y/c cả lớp làm ?1

- Cả lớp làm bài vào vở, 1 học sinh lên bảng

làm bài

- GV thông báo 2 phân thức đó là nghịch

đảo

? Thế nào là 2 phân thức nghịch đảo

- HS đứng tại chỗ trả lời

- GV yêu cầu cả lớp làm ?2

? Từ những bài tập ở trên em hãy nêu qui tắc

chia 2 phân thức

- Một học sinh đứng tại chỗ trả lời

- GV đa bảng phụ lên bảng

- HS chú ý theo dõi

- Y/c học sinh làm ?3

- Cả lớp làm bìa voà vở

1 Phân thức nghịch đảo

?1 Làm tính nhân

5. 7 ( 5)( 7) 1

* Khái niệm: SGK

A

B có phân thức nghịch đảo là B

A B

A có phân thức nghịch đảo là A

B

?2 a) 3 2 2

y x

− có nghịch đảo là 2 2

3

x y

− b)

2 1

x

+ −

− có nghịch đảo là 2

2 1

6

x

− + −

2 Phép chia

* Qui tắc: SGK

B D = B C C 0

D

?3

Trang 10

? Tơng tự nh phân số, nêu thứ tự thực hiện

các phép toán

- HS: Thực hiện từ trái sang phải

- Cả lớp làm bài vào vở

- 1 học sinh lên bảng làm

- GV thu vở của một số học sinh và chấm

điểm

2 2

2 2

1 4 :2 4

1 4 . 3 (1 2 )(1 2 ). 3

+

3(1 2 ) 4

x x

+

= +

?4

2 2

2 2

4 : 6 : 2 4 .5 .3

4.5.3 1 5.6.2 .

x y

y x

=

IV Củng cố:

BT 42 (tr54 - SGK) (2 học sinh lên bảng làm)

a)

3

b) 4 12 3(2 : 3) 4 122. 4 4( 3)2 . 4 4

BT 44 (tr54 - SGK) (HS thảo luận nhóm)

Tìm đa thức Q biết:

2

1

Q

Q

Bài 44 (tr55 - SGK) (GV treo bảng phụ lên bảng? Cả lớp thảo luận nhóm để làm bài)

: : :

.

Vậy phải điền vào dãy (2) là: 3. 4. 5

Và phải điền vào dãy (1) là: 4: 5 : 6

V H ớng dẫn học ở nhà :

- Nắm vững phân thức nghịch đảo, qui tắc chia hai phân thức

- Làm bài tập 43 (tr54 - SGK) , bài tập 36 → 43 (SBT)

Tiết 34

Trang 11

Ngày soạn:12/12/2008

Ngày dạy:

biến đổi các biểu thức hữu tỉ giá trị của phân thức

A Mục tiêu:

- Hs có khái niệm về biểu thức hữu tỉ, biết rằng mỗi phân thức và đa thức đều là những biểu thức hữu tỉ

- HS biết cách biểu diễn 1 biểu thức hữu tỉ dới dạng 1 dãy các phép toán trên những phân thức và hiểu rằng biến đổi một biểu thức hữu tỉ là thực hiện các phép toán trong biểu thức để nó biến thành 1 phân thức đại số

- HS có kĩ năng thành thạo các phép toán trên các phân thức, biết cách tìm điều kiện của biến để giá trị của phân thức đợc xác định

B Chuẩn bị:

- GV: máy chiếu, giấy trong ghi ví dụ ở hoạt động 1, hđ2 và hđ3

- HS: Giấy trong, bút dạ

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp:

II Kiểm tra bài cũ:

Thực hiện các phép tính

HS1: 8 : 12 3

3 1 5 15

x − − x HS2:

2 2

4( 3): 3

III Bài mới:

- GV đa ra ví dụ và giới thiệu cho học sinh

- HS chú ý theo dõi

? Lấy ví dụ về cácbiểu thức hữu tỉ

- 5 học sinh đứng tại chỗ lấy ví dụ

- GV giới thiệu

? Thực hiện phép tính:

2 2 : 23

x

- Cả lớp làm bài ra giấy trong

- GV thu giấy trong của một vài em và đa

lên máy chiếu

1 Biểu thức hữu tỉ (7') VD:

2

2

2 1

; 3 ; 1; ; 7

1

x

x

x

+

Biểu thức

2

1 3 1

x x x

− biểu thị phép

chia 2 2

1

x

− cho 2

3 1

x

2 Biến đổi biểu thức hữu tỉ thành một phân thức (10')

VD: Biến đổi biểu thức

2

1 3 1

x x x

− thành 1 PT

2 2

2 :

2 . 1 2( 1)

x A

Trang 12

- GV yêu cầu học sinh làm ?1

- Cả lớp làm bài, 1 học sinh lên bảng làm

- GV giới thiệu về điều kiện xác định

- GV đa ví dụ 2 lên máy chiếu và hớng dẫn

học sinh

- HS chú ý theo dõi

- GV yêu cầu học sinh làm ?2

- 1 học sinh lên bảng làm câu a

- GV hớng dẫn học sinh làm bài

?1

2

2 1

1 2 1

1

x B

x x

+

= + + 2

x B

2 2

.

3 Giá trị của phân thức (15')

?2 Cho phân thức C x2 1

+

= + a) ĐKXĐ:

0 ( 1) 0

1

x

x x

x

+ ≠

( 1)

C

Với x = 1000000 thì 1

1000000

C = Với x = -1 → không thoả mãn đk của x

IV Củng cố:

- HS nhắc lại các bớc biến đổi biểu thức thành một phân thức

- Cách tìm ĐKXĐ của một phân thức

V H ớng dẫn học ở nhà

- Học theo SGK

- Làm các bài tập 46, 47, 48 (tr57, 58 - SGK)

- Làm bài tập 48, 49 (tr25 - SBT)

HD48: c) Tìm x khi 2 4 4 1

2

x

+ d) Tìm x:

2 4 4

0 2

x

+ → kết luận

Ngày đăng: 16/07/2013, 01:26

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- 3 học sinh lên bảng làm phần a, b, c  - DAI8 T15-16
3 học sinh lên bảng làm phần a, b, c (Trang 1)
- Cả lớp làm bài →2 em lên bảng trình bày - DAI8 T15-16
l ớp làm bài →2 em lên bảng trình bày (Trang 2)
- Bảng phụ bài tập 28 (tr49 - SGK) - DAI8 T15-16
Bảng ph ụ bài tập 28 (tr49 - SGK) (Trang 3)
- Cả lớp làm bài vào vở, 1 học sinh lên bảng làm bài. - DAI8 T15-16
l ớp làm bài vào vở, 1 học sinh lên bảng làm bài (Trang 4)
- GV: bảng phụ ghi các tính chất một số bài tập thay cho ?2, ?3 trong SGK Nội dung bảng phụ: - DAI8 T15-16
b ảng phụ ghi các tính chất một số bài tập thay cho ?2, ?3 trong SGK Nội dung bảng phụ: (Trang 7)
- GV treo bảng phụ có nội dung ?3 lên bảng. - Tiến hành các bớc nh ?2 - DAI8 T15-16
treo bảng phụ có nội dung ?3 lên bảng. - Tiến hành các bớc nh ?2 (Trang 8)
- GV: bảng phụ ghi các công thức sau: - DAI8 T15-16
b ảng phụ ghi các công thức sau: (Trang 9)
-1 học sinh lên bảng làm. - DAI8 T15-16
1 học sinh lên bảng làm (Trang 10)
Hoạt động của thày, trò Ghi bảng - DAI8 T15-16
o ạt động của thày, trò Ghi bảng (Trang 11)
- Cả lớp làm bài, 1 học sinh lên bảng làm. - DAI8 T15-16
l ớp làm bài, 1 học sinh lên bảng làm (Trang 12)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w