+Xác định vị trí của vùng Bắc Trung Bộ +Tìm hiểu các điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của vùng +Đánh giá các tài nguyên trong phát triển kinh tế của vùng.. - Hiểu và trình bà
Trang 1Ng y soày so ạn:2/2/2009
Ng y giày so ảng: 5/2/2009 Bài 22 –Tiết 26
Thực hành
Vẽ và phân tích biểu đồ thể hiện mối quan hệ
giữa dân số và bình quân lơng thực theo đầu ngời ở
vùng Đồng bằng sông Hồng.
I.Mục tiêu bài học
Sau bài học, học sinh cần:
+ Rèn kĩ năng vẽ biểu đồ trên cơ sở bảng số liệu
+ Phân tích đợc mối quan hệ giữa dân số, sản lợng lơng thực và bình quân lơngthực theo đầu ngời để củng cố kiến thức đã học về ĐBSH một vùng đất chật, ngời
đông mà giải pháp quan trọng là thâm canh tăng vụ và tăng năng suất
+ Biết suy nghĩ về các giải pháp phát triển bền vững cho vùng
2 Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
1 Bài 1
* Bớc 1: Cách vẽ
- Vẽ trục toạ độ: Trục đứng
thể hiện %, trục ngang thể
hiện năm
- Ghi đại lợng ở đầu mỗi trục
và chia khoảng cách trên các
trục sao cho đúng
- Vẽ từng đờng biểu thị cho
từng đối tợng Mỗi đối tợng
* Sau 5 phút Gv cho Hs đổi
chéo bài, tự kiểm tra, nhận xét
bài của bạn
- Nhận xét bài làm của bạn
- Chấm chéo bài của nhau
* Nhận xét
*: Trả lời các câu hỏi trong
tác lớn, màu mỡ, khí hậu thuậnlợi có mùa đông lạnh -> vụ
đông thành vụ chính có hiệuquả kinh tế cao, … đông, trình
độ thâm canh cao… cơ sở hạtầng phát triển…
2 Bài 2
a Điều kiện thuậnlợi và khó khăntrong sản xuất lơngthực vùng ĐBSH
Trang 2- Khó khăn: Dân c đông, thờitiết không ổn định…
? Nêu vai trò của vụ đông
trong sản xuất lơng thực - thực
phẩm ở ĐBSH
- Vụ chính: Tăng khối lợng sảnphẩm, giải quyết việc làm, đápứng nhu cầu hàng hoá trongvùng và xuất khẩu
b Vai trò vụ đông
? ảnh hởng của việc giảm tỉ lệ
gia tăng dân số tới đảm bảo
? Vì sao thâm canh, tăng vụ, tăng năng suất là biện pháp quan trọng vùng ĐBSH
V Hoạt động nối tiếp:
- Hoàn thành nốt bài thực hành
- Đọc bài: Vùng Bắc Trung Bộ
+Xác định vị trí của vùng Bắc Trung Bộ
+Tìm hiểu các điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của vùng
+Đánh giá các tài nguyên trong phát triển kinh tế của vùng
*******************************************************************
Ngày soạn :9/2/2009Ngày giảng:11/2/2009
Tiết 27-Bài 23
Vùng bắc trung bộ
I.Mục tiêu cần đạt
Hs cần: Hiểu đợc ý nghĩa vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ của Bắc Trung Bộ
- Hiểu và trình bày đặc điểm của điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên và đặc
điểm dân c – xã hội vùng Bắc Trung Bộ Những thuận lợi và khó khăn
- Biết đợc lợc đồ, bản đồ, biểu đồ, phân tích bảng số liệu, su tầm tài liệu
- Có ý thức trách nhiệm bảo vệ di sản văn hoá thế giới và phòng chống thiên tai
2 Kiểm tra bài cũ:
? Nhận xét về mối quan hệ giữa dân số với sản lợng lơng thực là bình quân lơngthực đầu ngời vùng BTB
? Quan sát bản đồ tự nhiên
vùng Bắc Trung Bộ hãy xác
định vị trí địa lí và giới hạn
của vùng
- Là cầu nối giữa Bắc và Nam
Phía B: Hai vùng kinh tế ĐBSH
và Trung du MNBB
Phía T: LàoPhía N: Nam trung BộPhía Đ: Vùng biển Đông
? Vị trí địa lí có ý nghĩa gì
trong phát triển kinh tế vùng - Rất quan trọng trong kính tếquốc phòng Tạo thuận lợi giao
Trang 3- Dân c đứng thứ 3 sau hai vùng
đã học
? Em hãy kể tên các tỉnh
trong vùng
* Hoạt động 2: Tìm hiểu điều
kiện tự nhiên và tài nguyên
thiên nhiên
II Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.
? Dãy núi Trờng Sơn Bắc có
ảnh hởng gì khí hậu BTB - Dãy Trờng Sơn Bắc vuông gócvới hai hớng gió chính của hai
mùa Mùa Đông đón gió Mùa
Đông Bắc gây ma lớn Mùa Hạchịu ảnh hởng của hiệu ứng phảnvới gió Tây Nam khô nóng, Thu
+ Tiềm năng du lịch lớn
+ Vờn quốc gia Phong Nha –
Kẻ Bàng đợc Unesco công nhận
di sản thiên nhiên thế giới
- Phát triển du lịch phía Nam:
?Điều kiện tự nhiên và TNTN
có thuận lợi và khó khăn gì
trong phát triển kinh tế
- Thuận lợi: Tạo sự đa dạng vềcơ cấu kinh tế: Chăn nuôi, rừng,lơng thực, cá…
- khó khăn: Thiên tai luôn xảyra: Bão, hạn, lụt, lũ quét, gióphản, xâm nhập cát, nớc mặn…
? Mô tả Hình 23.3
* Hoạt động 3: Tìm hiểu dân
c, xã hội của vùng
III Đặc điểm dân c, xã hội:
- 25 thành phầndân tộc
- Tây: Trồng rừng, chăn nuôi…
? So sánh chỉ tiêu của vùng so
với cả nớc - Thu nhập bình quân đầu ngờithấp, các chỉ số khác tơng tự ->
nền kinh tế chậm phát triển
Trang 4? Nét nổi bật về con ngời ở
vùng này là gì
- Truyền thống hiếu học Lao
động cần cù, dũng cảm, giàunghị lực…
IV Đỏnh giỏ kết quả học tập
?Điều gì sau đây là không đúng?
A.Đất phù sa ở BTB kếm mầu mỡ hơn ở châu thổ sông Hồng
B.Tỉnh nào ở BTB cũng có thế mạnh kinh tế:Nông- lâm- ng nghiệp
C.Trở ngại lớn nhất để phát triển nông nghiệp ở BTB là thiếu đất canh tác
D.Phần lớn khoáng sản ở BTB tập trung ở Bắc Hoành Sơn
? Trong thời kì gió mùa đông bắc thổi, trở ngại lớn nhất đối với đời sống và sản xuất ở vùng BTB là :
A.Bão lũ B.Gió tây khô nóng C.Nạn cát bay D.Sơng muối, rét hại
V Hoạt động nối tiếp:
- Làm bài tập 3 SGk/85 và bài tập vở bài tập
- Trình bày tình hình phát triển và phân bố một số ngành kinh tế của vùng
- Biết đọc, phân tích biểu đồ và lợc đồ, bản đồ kinh tế tổng hợp
- Biết xác lập mối quan hệ tự nhiên và hoạt động sản xuất
- Có ý thức, trách nhiệm trong vấn đề khai thác và bảo vệ tài nguyên
II.Đồ dùng:
- Lợc đồ kinh tế vùng BTB
III Các bớc lên lớp:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
? Điều kiện tự nhiên tài nguyên thiên nhiên có những thuận lợi và khó khăn gì đốivới sự phát triển kinh tế xã hội ở BTB
?Nối ô bên phải với ô bên trái cho đúng:
1 Nông nghiệp
Trang 5? Nêu cơ cấu ngành nông
nghiệp ở vùng Nhận xét sự
phát triển của ngành
? Tại sao sản lợng lơng thực
còn thấp (Đất canh tác ít, đất
xấu, thiên tai)
* Trồng trọt: Cây lơng thực sảnlợng thấp hơn so cả nớc 2002:
333,7 kg/ngời
Phân bố vùng đồng bằng:
- Cây công nghiệp ngắn ngày:
lạc, vừng…
- Cây công nghiệp dài ngày, cây
ăn quả phân bố phía tây
* Chăn nuôi: Trâu bò đàn
- Khai thác, nuôi trồng thuỷ sản
- Tiến hành thâmcanh cây lơngthực nhng bìnhquân lơng thực
đầu ngời cònthấp
? Xác định trên bản đồ các
vùng Nông - lâm kết hợp Tên
một số sản phẩm đặc trng
? Nêu ý nghĩa của việc trồng
rừng ở BTB - Giảm nhẹ thiên tai và bảo vệmôi trờng
? Em nhận xét gì về ngành
Nông nghiệp của vùng
? Nêu điều kiện ảnh hởng đến
ngành Công nghiệp - Nguồn khoáng sản phong phúđặc biệt là Đá vôi
- Nguồn nông, lâm, thuỷ Sảnphong phú
? Dựa vào H24.3 xác định vị trí
quốc lộ 7, 8, 9 Nêu tầm quan
trọng của các tuyến đờng
3 Dịch vụ:
? Kể tên một số điểm du lịch
nổi tiếng - Phố cổ Hội An, Thánh địa MĩSơn
- Huế, Phong Nha - Kẻ Bàng
Bài tập: Điền vào chỗ trống từ ngữ thích hợp
Vùng kinh tế BTB có nhiều tiềm năng để phát triển kinh tế Sự (đa dạng) về tài
nguyên thiên nhiên đã giúp cho vùng xây dựng cơ cấu kinh tế khá hoàn chỉnh Ngành
Nông nghiệp đã tiến hành (thâm canh) cây lơng thực nhng bình quân lơng thực đầu ngời
còn thấp Ngành Công nghiệp sản lợng tăng liên tục Các trung tâm Công nghiệp tậptrung ở ven biển Ngành Dịch vụ đang trên đà phát triển
V.Hoạt động nối tiếp:
- Làm bài tập 3/89
- Đọc bài: Duyên hải Nam Trung Bộ
Trang 6+Xác định vị trí và ảnh hởng của vị trí vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ trong phát triểnkinh tế.
+Kể tên các nguồn tài nguyên thiên nhiên, đánh giá giá trị kinh tế các nguồn tài nguyên
**********************************************************************
Ngày soạn:16/2 /2009 Ngày giảng:18/2/2009
Tiết 29-Bài 25
Vùng Duyên hải nam trung bộ
I Mục tiêu bài học:
- Giúp Hs: Củng cố sự hiểu biết qua các bài học về vùng Duyên hải Nam Trung
Bộ Vùng là nhịp cầu nối giữa BTB và ĐNB Giữa sờn Đông Tây Nguyên với Biển
Đông, nơi có quần đảo Hoàng Sa, Trờng Sa thuộc chủ quyền của đất nớc
- Nắm vững phơng pháp so sánh sự tơng phản lãnh thổ trong nghiên cứu vùngDuyên hải miền Trung
II Đồ dùng:
- Gv: + Lợc đồ Duyên hải NTB và Tây Nguyên
+ Bản đồ tự nhiên Việt Nam
- Hs: Su tầm tranh ảnh về vùng Duyên hải NTB
III Các bớc lên lớp.
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
? Nêu những thành tựu và khó khăn trong phát triển kinh tế Nông nghiệp vùngBTB
?.Hoạt động kinh tế của dân c miền núi ở phỉa Tây vùng Bắc Trung Bộ nh thếnào?
A.Làm ruộng bậc thang, trồng cây thuốc nam, nuôi vịt đànB.Đốn cây, hầm than làm nhiên liệu, làm rẫy, nuôi gia súcC.Làm nghề rừng, trồng tỉa nơng rẫy, trồng cây công nghiệp lâu năm, nuôitrâu bò đàn
D.Trồng lúa nớc nuôi lợn, bò, gà, vịt buôn bán cho miền núi
? Xác định quần đảo Hoàng
Sa, Trờng Sa, đảo Lý Sơn, Phú
Quý
? Vị trí có ý nghĩa kinh tế nh
thế nào - Cầu nối BTB với Tây Nguyênvà ĐNB
- Cửa ngõ ra biển đông của cáctỉnh Tây Nguyên Tầm quantrong về an ninh quốc phòng
* Hoạt động 2: Huớng dẫn
hstìm hiểu ĐKTN và TNTN II Điều kiện tự nhiên và tài nguyên
thiên nhiên.
? Quan sát H25.1 kết hợp bản
đồ tự nhiên Việt Nam nêu đặc
- Địa hình: Tây là gò, đồi phía
Đông: Đồng bằng hẹp nhỏ bị
- Địa hình:
Trang 7điểm về địa hình của vùng.
Đánh giá sự phát triển kinh tế
chia cắt
? Tại sao đồng bằng bị chia
cắt mạnh - Do Núi ăn sát ra biển chia cắtmạnh đồng bằng thành ô nhỏ
? Khí hậu có đặc điểm gì nổi
bật - Không có mùa đông lạnh, ảnhhởng của gió mùa và dãy Truờng
+ Tài nguyên biển+ Du lịch
tế có sự khác biệt giữa vùng phía
Đông và vùng phía Tây (Phía
Đông phát triển hơn)
=> Các chỉ tiêu cho thấy vùngDuyên hải đã có khởi sắc về kinhtế
- Phân bố dân c, hoạt
động kinh tế khácbiệt giữa phía Tây và
IV Đánh giá kết quả học tập
Chọn ý đúng nhất trong các câu sau:
a.Đẩy mạnh công tác giảm nghèo ở vùng đồi núi phía Tây nhằm mục đích:
A bảo vệ rừng đầu nguồn
B Rút ngắn dần khoảng cách chênh lệch giữa vùng Tây và Đông
C Nâng cao trình độ dân trí, sứa khoẻ cộng đồng
D Tất cả các ý trên
V Hoạt động nối tiếp:
- Bài tập 3 SGK và bài tập ở vở bài tập
- Đọc bài: Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ (tiếp theo)
+Tìm hiểu thế mạnh trong các ngành kinh tế của Vùng
+Tại sao ngành công nghiệp của Vùng chậm phát triển
Trang 8I Mục tiêu bài học:
- Hs cần: Hiểu biết về vùng Duyên hải NTB có tiềm năng to lớn về kinh tế biển.Thông qua việc nghiên cứu cơ cấu kinh tế, Hs nhận thức đợc sự chuyển biến mạnh mẽtrong kinh tế, cũng nh xã hội của vùng
- Thấy đợc vai trò của vùng kinh tế trọng điểm Miền Trung đang tác động mạnhtới sự tăng trởng và phát triển kinh tế ở Duyên hải NTB
- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng kết hợp kênh chữ với kênh hình để phân tích và giảithích một số vấn đề quan tâm trong điều kiện cụ thể của Duyên hải nam Trung Bộ
- Đọc, xử lí số liệu và phân tích quan hệ không gian: Đất liền - Biển và Đảo,Duyên hải NTB với Tây Nguyên
2.Kiểm tra bài cũ
Chọn ý đúng nhất trong các câu sau:
1.Dải đồng bàng DHNTB có đặc điểm:
A.Bị các nhánh núi chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ hẹp
B.Do các sông ngắn bồi đắp nên kếm mầu mỡ hơn đồng bằng sông Hồng và đồngbằng sông Cửu Long
C.Thiếu nớc và thờng bị ảnh hởng bão
- Cây Cn: Mía, bông, dừa
- Cây ăn quả: Phía Tây
* Khó khăn: quỹ đất hạn chế,
đất xấu, thiếu nớc, bão lụt…
* Trồng trọt
? Tại sao chăn nuôi lại phát
triển bò đàn - Gia súc lớn: bò đàn- Lợi thế đồng cỏ phía Tây
* Tại sao ng nghiệp là thế
- Nuôi trồng: râucâu, tôm sú…
? Vì sao vùng Duyên hải NTB
có thế mạnh trong nghề làm
muối
- Độ mặn biển cao, mùa khô
hạn kéo dài, nắng nhiều (CàNá nổi tiếng)
- Sản lợng muốichiếm 50% cả nớc
Trang 9- Giá trị sản xuấtcông nghiệp so cảnớc rất thấp.
? Kể tiếp các ngành công
nghiệp của vùng, phân bố - Hs xác định vị trí phân bố. - Luyện kim, cơkhí, chế biến thực
phẩm lâm sản, sảnxuất hàng tiêudùng
? Dịch vụ của Duyên hải NTB
phát triển những loại hình nào
Nêu đặc điểm từng loại hình
đờng quốc lộ 14 ra Đà Nẵng
đi ra Bắc và DHNTB Một bộphận qua cảng để xuất khẩu
và ngợc lại
-? Tại sao du lịch biển là thế
mạnh ngày rõ nét của vùng
? kể tên một số địa điểm du
lịch lí tởng của vùng
Du lịch biển, quầnthể
? Cho biết các trung tâm kinh
tế của vùng Thế mạnh kinh tế
của các trung tâm này
- Các trung tâm kinh tế đều lànhững phố cảng biển với hoạt
động XNK, du lịch nhộn nhịp
là những địa bàn có một sốngành sản xuất CN
V Trung tâm kinh tế và vùng trọng điểm kinh tế:
? Kể tên các tỉnh, thành phố
thuộc vùng kinh tế trọng điểm
miền Trung Hoạt động của
vùng kinh tế trọng điểm
- Đà Nẵng, NhaTrang, Quy Nhơn
? Vai trò - Vai trò chuyển dịch cơ cấu
kinh tế ở Duyên hải miềnTrung và Tây Nguyên Tạo mốiquan hệ kinh tế liên vùng
IV.Đánh giá kết quả học tập
? Đánh giá sự phát triển vùng DHNTB trong ngành nông nghiệp
1.Cơ sở vật chất kĩ thuật có tầm quan trọng hàng đầu đối với việc phát triển nông nghiệp ở DHNTB là:
A.Các cơ sở công nghiệp chế biếnB.Hệ thống thủy lợi
C.Mạng lới dịch vụ nông nghiệpD.Trạm, trại giống
2.Ngành nuôi trồng đánh bắt thủy sản là thế mạnh của các tỉnh DHNTB vì:
A.Bờ biển có nhiều đầm phá,vụng nông thuận lợi cho việc nuôi trồng thủy sản
Trang 10+Tại sao du lịch biển là ngành kinh tế mũi nhọn của các tỉnh Bắc TrungBộ,DHNTB?
+Vì sao DHNTB có sản lợng thủy sản lớn hơn BTB?
**************************************************************
Ngày soạn:23/2/2009Ngày dạy:25/2/2009
Tiết 31-Bài 27
Thực hành Kinh tế biển của Bắc Trung Bộ và
Duyên Hải Nam Trung Bộ
I Mục tiêu bài học:
Hs cần:- Hiểu và nắm vững hơn cơ cấu kinh tế biển ở hai vùng BTB và DHNTB,bao gồm hoạt động của các hải cảng, nuôi trồng và đánh bắt thuỷ sản, làm muối, du lịch
và dịch vụ biển
- Nâng cao kĩ năng đọc bản đồ, phân tích số liệu thống kê, liên kết không giankinh tế BTB và DHNTB
II Đồ dùng:
- Gv: + Bản đồ địa lí tự nhiên, bản đồ kinh tế Việt Nam
+ át lát địa lí Việt nam
- Hs: Máy tính, bút chì, màu, vở bài tập
III Các bớc lên lớp:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ : (3')
Kiểm tra sự chuẩn bị của Hs
? Dựa vào H24.3, 26.1 Hs thảo luận nhóm -> 1 Hs chỉ
bản đồ, 1 Hs nhận xét vai trò Kinh tế biển: + Cảng
+ Hải sản+ Muối+ Du lịch
=> Vận chuyển hàng hoá giữacác vùng trong và ngoài nớc
Nhóm 2 : Xác định các bãi
tôm, cá Nêu giá trị của chúng + Nhóm 2: Bãi Tôm: Thanh Hoá, Vinh,
Quảng Bình, Huế, Đà Nẵng,Quảng Ngãi, Nha Trang
Bãi Cá: Thanh Hoá, Hà Tĩnh,Quảng Bình, Đà Nẵng, PhanGiang, Phan Thiết
=> Thế mạnh ngành khai thácthuỷ sản, chế biến -> trong n-
Nhóm 4 : Xác định các điểm
du lịch nổi tiếng của 2 vùng + Nhóm 4: Du lịch.- Bãi biển: Sầm Sơn, Cửa Lò,
Trang 11Nêu giá trị của ngành du lịch Nhật Lệ, Lăp Cô, Non Nớc,
Quy Nhơn, Nha Trang…
- Di sản thiên nhiên thế giới:
Cố đô Huế, phố cổ Hội An
=> Thu hút khách du lịch thămquan, phát triển du lịch
? Nhận xét tiềm năng phát
triển kinh tế ở BTB và
DHNTB
- Trong sự khác biệt về tựnhiên - XH nhng lại có sựthống nhất: hình thể hẹpngang, gió Tây chi phối dảiTrờng Sơn Phía Đông: Biển
Đông rộng lớn, giàu tiềm năngnguồn lợi để phát triển kinh tế
- Vùng DHMT có tiềm năngkinh tế biển rất lớn
Toàn vùngDHMT Bắc Trung Bộ Duyên HảiNTB a, So sánh
- TSTS khai thác của DHNTBlớn hơn BTB rất nhiều: gấp 3,2lần BTB
? Giải thích sự chênh lệch 2
vùng - DHNTB: Có nguồn hải sảnphong phú hơn BTB Có 2
trong 4 ng trờng trọng điểm cả
nớc, nhiều cá to nguồn gốc cả
khơi
- Truyền thống kinh nghiệmlâu đời về đánh bắt hải sản
- Cơ sở vật chất kĩ thuật hiện
đại, CN chế biến phát triểnmạnh
IV Đánh giá kết quả học tập
a.Chọn ý đúng nhất trong câu sau:
?Trong chiến lợc phát triển vùng kinh tế trọng điểm miền trung, việc phát triểnkinh tế biển đợc dặt hàng đầu Do:
A Vị trí các cảng biển rất thuận lợi
B Nguồn hải sản phong phú
C Nhiều bãi tắm, di tích lịch sử, vờn quốc gia
D Tất cả các ý trên
b.Hoàn thành nội dung vào bảng sau:
Trang 12V Hoạt động nối tiếp:
- Vẽ biểu đồ thể hiện sản lợng 2 vùng
- Đọc bài: Vùng Tây Nguyên
+Vị trí của Tây Nguyên có giá trị nh thế nào trong phát triển kinh tế
+Nguồn tài nguyên có giá trị nhất trong phát triển kinh tế của vùng
******************************************************************
Ngày soạn:24/2/2009Ngày dạy:26/2/2009
+ Thế mạnh kinh tế của mỗi vùng, những tồn tại và giải pháp khắc phục
- Biết hệ thống hoá các kiến thức, kĩ năng đã học
- Có kĩ năng so sánh, vẽ biểu đồ đờng, đọc biểu đồ
II Đồ dùng
- GV : Bảng phụ, bản đồ tự nhiên Việt Nam
Bản đồ kinh tế Việt Nam
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung cần đạt
* Hoạt động 1:Nhắc lại kiến
Trang 13- Xác định các trung tâm công
nghiệp của vùng (2)
- Tại sao vùng (2) đa vụ đông
thành vụ sản xuất chính - Đem lại hiệu quả kinh tế cao.
bị hạn chế, trong khi trồng cây
công nghiệp và chăn nuôi gia
súc lớn
- Cây lơng thực hạn chế: đất ítrửa trôi, mùa khô kéo dài
- Tại sao ngành KT, nuôi
V Hoạt động nối tiếp:
- ôn lại toàn bộ kiến thức chuẩn bị kiểm tra một tiết
+Chuẩn bị :Bút chì, thớc kẻ, mầu…
***************************************************************
Ngày soạn:2/3/2009Ngày dạy:4/3/2009
Thời gian: 45’
i Mục tiêu bài học:
- Kiểm tra kiếm thức cơ bản trong chơng trình từ bài 17 đến bài 30
- Rèn kỹ năng vẽ biểu đồ, nhận xét biểu đồ
- Đánh giá chất lợng giữa học kì II
II Nội dung kiểm tra
Thực hành
Câu44,5
4,510,0
B Đề Kiểm tra
Trang 14Phần I: Trắc nghiệm (2 điểm)
Câu 1: Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu ý đúng
1.ý nào không phải là thế mạnh kinh tế chủ yếu của Trung Du và miền núi Bắc Bộ?
A.Khai thác khoáng sản, phát triển thuỷ điện
B.Trồng cây công nghiệp lâu năm, rau quả cận nhiệt và ôn đới
C.Trồng cây lúa , chăn nuôi nhiều gia cầm
D.Trồng và bảo vệ rừng
2 Ngành công nghiệp của Bắc Trung Bộ cha phát triển tơng xứng với tiềm năng là do:
A.lãnh thổ hẹp ngang, quỹ đất hạn chế, nhiều thiên tai
B.thiếu tài nguyên khoáng sản và nguyên liệu
A.năng suất lúa cao nhất cả nớc B.diện tích trồng lúa lớn nhất cả nớc
C.sản lợng lúa lớn nhất cả nớc C.diện tích và sản lợng lơng thực nhiều nhất cả nớc
5.Sản phẩm nông, lâm, ng nghiệp chủ yếu của Bắc Trung Bộ là
A.cao su, ngô, khoai, lợn, cá, tôm B.chè, hồi, quế, trâu, bò
C.trâu, bò, lạc, gỗ, cá, tôm D.cao su, cà phê, đậu tơng, mía, gỗ, cá
6 Khó khăn trong việc phát triển nông nghiệp của Duyên Hải Nam Trung Bộ là
A.quỹ đất nông nghiệp hạn chế, đất xấu B.hiện tợng sơng muối, sơng giá.C.thờng bị thiên tai (hạn hán, bão lụt, cát lấn… ) D.Cả hai ý A và C
Câu 2: Điền vào chỗ trống
* Duyên Hải Nam Trung Bộ có:
Câu 3: Tại sao nói: Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh là 2 trung tâm thơng mại, dịch
vụ lớn nhất cả nớc?
Câu 4: Cho bảng số liệu:
Dân số và bình quân lơng thực theo đầu ngời ở Đồng bằng sông Hồng
Năm
Bình quân lơng thực theo đầu ngời(kg/ngời) 403,1 401,0 395,5 376,4
a Vẽ biểu đồ cột và đờng thể hiện sự thay đổi về số dân và bình quân lơng thực theo đầungời ở Đồng bằng sông Hồng từ năm 2000 đến năm 2006
b Từ biểu đồ đã vẽ, nêu nhận xét và giải thích
C Đáp án, biểu điểm
Phần I: Trắc nghiệm (2 điểm)
-Câu1: Mỗi ý đúng 0,25 điểm: 1- C, 2-A, 3-B, 4-A, 5- D, 6- A
- Câu 2: ý 1- 0,2đ; mỗi ý còn lại 0,1đ
Phần II: Tự luận (8 điểm)
Câu 1: 4đ
+Trung tâm đầu mối giao thông, vận tải lớn nhất
+ Nhiều trờng đại học lớn, viện nghiên cứu, các bệnh viện chuyên khoa hàng đầu.+ Các trung tâm thơng mại lớn, chợ lớn, tài chính, ngân hàng lớn nhất cả nớc.+ Dịch vụ quảng cáo, bảo hiểm, t vấn, văn hoá và ăn uống
Câu 2: 4 điểm
+ Vẽ biểu đồ đúng, đẹp (2đ)
Trang 15+ Nhận xét, giải thích đúng (2đ)
Ngày soạn:3/3/2009Ngày dạy:5/3/2009 Tiết 30-Bài 28
Tiếp tục rèn luyện kĩ năng kết hợp kênh chữ và kênh hình để nhận xét, giảithích một số vấn đề tự nhiên và dân c, xã hội của vùng
- Phân tích số liệu trong bảng để khai thác thông tin theo câu hỏi dẫn dắt
II Đồ dùng:
- Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam
- Lợc đồ tự nhiên vùng Tây Nguyên
- Tranh ảnh về Tây Nguyên
III Các bớc lên lớp:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra VBT bài thực hành
- Không tiếp biển
=> Nhiều điều kiện mở rộnggiao lu kinh tế - văn hoá trongnớc, ngoài nớc
? Quan sát bản đồ vùng Tây
Nguyên và kết hợp kênh chữ
SGK, vốn hiểu biết của em
Hs thảo luận 5 phút, đại diệntrình bày, 1 Hs chỉ bản đồ
- Khí hậu: Mát mẻ, có mùa khô
kéo dài khốc liệt
- Địa hình: Caonguyên xếp tầng
- Khí hậu: Mát me,
có mùa khô kéodài
Trang 16- Sông ngòi: Bắt nguồn TâyNguyên đổ ra hai hớng (Tây,
Đông)
? Đánh giá tiềm năng, kinh tế
(thuận lợi, khó khăn)? - Đa dạng về cơ cấu KT thuậnlợi phát triển nông nghiệp, trồng
cây công nghiệp, chăn nuôi,thuỷ điện
ha (29,2 % S cả nớc),+ Tiềm năng thuỷ diện dồi dàochỉ sau Tây Bắc
+ Khoáng sản: Bôxit có trữ lợnglớn
+ Du lịch: giàu tiềm năng dulịch sinh thái: Đà Lạt
Tài nguyên+ Đất
+ Rừng
+ Thuỷ điện+ Khoáng sản+ Du lịch
Khó khăn: Chặt phá rừng ->
n-ơng rẫy để trồng cây CN -> lũlụt, hạn hán Săn bắn bừa bãi
? Giải pháp khắc phục - Gải pháp: Bảo vệ, trồng rừng
khai thác tài nguyên đất vàkhoáng sản Bôxit có kế hoạch
- Mật độ dân c thathớt
Trang 17+ Đẩy mạnh xoá đói giảmnghèo, đẩy nhanh chuyển dịchcơ cấu kinh tế, tăng cờng đầu t,nâng cao đời sống các dân tộcmột cách bền vững (Thuỷ điệnYali 500 KW, dự án đờng HồChí Minh… )
? Theo em các điều kiện dân
c, xã hội ảnh hởng gì đến KT
- XH, an ninh quốc phòng
IV Đánh giá:
Chọn ý đúng trong câu sau:
ý nào không thuộc tiềm năng lớn của Tây Nguyên
A Đất đỏ bazan thích hợp phát triển cây CN, đặc biệt cà phê
B Rừng: Diện tích và trữ lợng lớn nhất nớc ta
C Thuỷ điện: Chiếm 21% trữ lợng thuỷ điện cả nớc
D.Sinh học đa dang: Nhiều thú quý hiếm, nhiều lâm sản đặc hữu
E Tài nguyên du lịch hấp dẫn Du lịch sinh thái (Đà Lạt)
G Mùa khô kéo dài sâu sắc
V Hoạt động nối tiếp.
- Làm bài tập 3/105 và bài tập trong vở bài tập
- Đọc bài: Vùng Tây Nguyên (tiếp)
+Vì sao TN trở thành vùng sản xuất cà phê lớn nhất cả nớc
Ngày soạn:9/3/2009Ngày dạy:11/3/2009
- Nhờ thành tựu của công cuộc đổi mới mà Tây Nguyên phát triển khá toàn diện
về KT - XH Cơ cấu kinh tế đang chuyển dịch theo hớng Công nghiệp hoá, hiện đại hoá.Nông nghiệp, Lâm nghiệp có sự chuyển biến theo hớng sản xuất hàng hoá Tỉ trọngcông nghiệp và dịch vụ tăng dần
- Nhận biết đợc vai trò trung tâm kinh tế vùng của một số thành phố nh Plây Ku,Buôn ma Thuật, Đà Lạt
- Biết kết hợp kênh hình và kênh chữ để nhận xét và giải thích một số vấn đề bứcxúc ở Tây Nguyên
- Đọc biểu đồ, lợc đồ để khai thác thông tin theo câu hỏi dẫn dắt
II Đồ dùng:
- Gv: + Bản đồ kinh tế Tây Nguyên
+ át lát địa lí Việt Nam+ Tranh ảnh về hoạt động kinh tế Tây Nguyên
- Hs: Su tầm tranh ảnh về Tây Nguyên
III Các bớc lên lớp:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
? Trình bày ý nghĩa của vị trí Tây Nguyên ảnh hởng đến kinh tế, quốc phòng
? Đánh giá các điều kiện tự nhiên - TNTN ảnh hởng đến kinh tế vùng TâyNguyên