Mục tiêu: - Học sinh hiểu khái niệm phơng trình và các thuật ngữ nh vế phải, vế trái, nghiệm của phơng trình, tập nghiệm của phơng trình.. - Giáo viên đa ra các khái niệm giải phơng trìn
Trang 1Tiết 41
Ngày soạn:
Ngày dạy
mở đầu về ph ơng trình
A Mục tiêu:
- Học sinh hiểu khái niệm phơng trình và các thuật ngữ nh vế phải, vế trái, nghiệm của phơng trình, tập nghiệm của phơng trình
- Hiểu và và biết cách sử dụng các thật ngữ cần thiết khác để diễn đạt bài giải phơng trình sau này
- Học sinh hiểu khái niệm giải phơng trình Biết cách sử dụng kí hiệu tơng đơng để biến đổi phơng trình sau này
B Chuẩn bị:
C Các hoạt động dạy học:
I Tổ chức lớp:
II Kiểm tra bài cũ:
III Bài mới
? Lấy ví dụ về đa thức, biểu thức có chứa
một ẩn
- 4 học sinh lấy ví dụ
- Giáo viên dẫn dắt và đa ra khái niệm phơng
trình
? Cho biết VP, VT của phơng trình
? VP của phơng trình có mấy hạng tử, là
những hạng tử nào
- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời câu hỏi của
giáo viên
- Giáo viên yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi 1
- 3 học sinh lên bảng làm ?1
- Cả lớp nhận xét bài làm của bạn
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Cả lớp làm bài vào vở, 1 học sinh lên bảng
làm
- Giáo viên đa ra khái niệm nghiệm của
ph-ơng trình
- Yêu cầu cả lớp làm ?3 và giải thích
- Cả lớp thảo luận nhóm
- Giáo viên đa ra chú ý
- Giáo viên đa ra các khái niệm giải phơng
trình, tập nghiệm của phơng trình:
+ Giải phơng trình là đi tìm các nghiệm của
phơng trình
+ tập hợp tất cả các nghiệm của phơng trình
gọi là tập nghiệm của phơng trình
- Yêu cầu học sinh làm ?4
- Cả lớp thảo luận nhóm
? Thế nào là 2 tập hợp bằng nhau
- Học sinh nhắc lại về 2 tập hợp bằng nhau
- Giáo viên đa ra khái niệm phơng trình tơng
đơng
1 Ph ơng trình một ẩn
- 1 phơng trình với ẩn x có dạng A(x) = B(x)
A(x) là vế trái; B(x) là vế phải A(x); B(x) là các biểu thức
Ví dụ:
2x +5 = 3 (x - 1)
?1
?2 Khi x = 6 giá trị của mỗi vế
VT = 2.6 + 5 = 17
VP = 3( 6 - 1) +2 = 17
6 thoả mãn phơng trình hay x = 6 gọi là nghiệm của phơng trình
?3 a) x = -2 không thoả mãn phơng trình b) x = 2 là một nghiệm của phơng trình
* Chú ý: SGK
2 Giải ph ơng trình
?4 a) S = 2 b) S =
3 Phơng trình tơng đơng (8')
- 2 phơng trình tơng đơng là 2 phơng trình
Trang 2mà mỗi nghiệm của phơng trình này cũng
là nghiệm của phơng trình kia và ngợc lại
- Kí hiệu tơng đơng là '' ''
Ví dụ: x + 1 = 0 x = -1
IV Củng cố:
Bài tập 1 (tr6 - SGK) ( học sinh thảo luận nhóm)
x = -1 là nghiệm của phơng trình 4x - 1 = 3x - 2 và 2(x + 1) = 2 - x
Bài tập 2: t = -1 và t = 0 là những nghiệm của phơng trình (t + 1)2 = 3t + 4
Bài tập 4: ( học sinh thảo luận nhóm)
nối a với (2); b nối với (3); c nối với (-1) và (3)
Bài tập 5:
2 phơng trình không tơng đơng với nhau vì S1 = 0 ; S2 = 0;1
V H ớng dẫn học ở nhà :
- Học theo SGK, làm lại các bài tập trên
- Làm bài tập 3 - tr6 SGK; bài tập 3, 4, 6, 8, 9 tr3,4 SBT
Tiết 42
Ngày soạn:
Ngày dạy
ph ơng trình bậc nhất một ẩn
và cách giải
A Mục tiêu:
- Học sinh nẵm đợc khái niệm phơng trình bậc nhất một ẩn
- Nắm đợc qui tắc chuyển vế, qui tắc nhân và vận dụng thành thạo chúng để giải các phơng trình bậc nhất
- Rèn kĩ năng giải phơng trình
B Chuẩn bị:
- Giáo viên:Bảng phụ ghi 2 qui tắc biến đổi phơng trình, cách giải phơng trình bậc nhất một ẩn
- Học sinh: ôn lại các tính chất
C Các hoạt động dạy học:
I Tổ chức lớp:
II Kiểm tra bài cũ:
? Trong các số sau: 1; 0, 5; ; 2; 32
3
đây:
Trang 3a) 2
3 2
y y b) t 3 4 t c) 3 4 1 0
2
x
III Bài mới:
- Giáo viên đa ra khái niệm phơng trình bậc
nhất một ẩn
- Học sinh chú ý theo dõi
? Lấy ví dụ về phơng trình bậc nhất một ẩn
- 3 học sinh lấy ví dụ
? Nêu các tính chất cơ bản của đẳng thức
- Giáo viên đa ra qui tắc chuyển vế
- Giáo viên yêu cầu học sinh lên bảng làm
bài
- 3 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào
vở
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài
- Cả lớp làm bài vào vở, 2 học sinh lên bảng
làm bài
- Giáo viên yêu cầu học sinh tự nghiên cứu
ví dụ 1, ví dụ 2 trong SGK
- Học sinh nghiên cứu ví dụ trong SGK
? Nêu cách giải bài toán
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài
- Cả lớp làm bài
- 1 học sinh lên bảng làm
1 Định nghĩa ph ơng trình bậc nhất một ẩn
- Phơng trình bậc nhất 1 ẩn có dạng
ax + b = 0; a và b là 2 số (a0) VD: 2x + 1 = 0
2 Hai qui tắc biến đổi ph ơng trình
a Qui tắc chuyển vế ( ) ( )
A x B x A x( ) B x( ) 0
?1 Giải phơng trình:
) 4 0
0 4 4
a x x x
)0,1 1,5 0,1 1,5 0,1 0,1 15
x x
b Qui tắc nhân với 1 số
* ( ) ( ) ( ) ( ) (m R; m 0)
* ( ) ( )
( ) ( ) (m 0)
?2 Giải các phơng trình
2 2.
1.2 2
2
x a x x
)0,1 1,5 0,1 1,5 0,1 0,1 15
x x
3 Cách giải ph ơng trình bậc nhất một ẩn
Xét phơng trình tổng quát
ax + b = 0 (a0)
ax = -b (chuyển b)
x = b
a
(chia cả 2 vế cho a) Vậy phơng trình bậc nhất 1 ẩn luôn có nghiệm duy nhất x = b
a
?3 Giải phơng trình
- 0,5x + 2,4 = 0
- 0,5x = -2,4
x = 2,4 4,8
0,5
vậy x = 4,8 là nghiệm của phơng trình
IV Củng cố:
- Giáo viên treo bảng phụ bài tập 7 - Học sinh đứng tại chỗ trả lời
- Bài tập 8 (tr10 - SGK) (4 học sinh lên bảng làm bài)
Trang 4)4 20 0
4 20 20 5 4
x x
12
4 3
x x
Vậy x = 5 là nghiệm của phơng trình Vậy x = -4 là nghiệm của phơng trình
) 5 3
3 5
8 4 2
x x
)7 3 9
2 1 2
x x
Vậy x = 4 là nghiệm của phơng trình Vậy x = -1 là nghiệm của phơng trình
V H ớng dẫn học ở nhà :
- Học sinh học theo SGK Nắm chắc và vận dụng 2 qui tắc biến đổi phơng trình
- Nắm đợc cách giải phơng trình bậc nhất một ẩn
- Làm các bài tập 6, 9 tr9 + 10 SGK
- Làm bài tập 12, 16, 17, 18, (tr4 + 5 SBT)
Tiết 43
Ngày soạn:
Ngày dạy:
ph ơng trình đ a về dạng
ax + b = 0
A Mục tiêu:
- Củng cố kĩ năng biến đổi các phơng trình bằng qui tắc chuyển vế và qui tắc nhân
- Yêu cầu học sinh nắm vứng phơng pháp giải các phơng trình mà việc áp dụng qui tắc chuyển vế, qui tắc nhân và phép thu gọn có thể đa chúng về dạng phơng trình bậc nhất
B Chuẩn bị:
- Giáo viên: Bảng phụ và phiếu học tập nh sau:
Bảng phụ 1: Giải phơng trình: 2x - (3 - 5x) = 4(x + 3)
- Thực hiện phép tính bỏ dấu ngoặc
- Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang một vế, các hằng số sang vế kia
- Thu gọn và giải phơng trình vừa tìm đợc
Bảng phụ 2: Giải phơng trình
2
- Qui đồng mẫu 2 vế và khử mẫu
- Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang một vế, các hằng số sang vế kia
- Thu gọn và giải phơng trình vừa tìm đợc
C Các hoạt động dạy học:
I Tổ chức lớp:
II Kiểm tra bài cũ:
Giải các phơng trình:
- Học sinh 1: 0,25x 1,5 0
Trang 5- Học sinh 2: 4 5 1
3x 6 2
III Bài mới:
- Giáo viên treo bảng phụ 1 lên bảng và phát
phiếu học tập cho học sinh
- Cả lớp làm bài vào phiếu học tập
- 1 học sinh lên bảng điền vào phiếu học tập
- Giáo viên treo bảng phụ 2 lên bảng và phát
phiếu học tập
- Cả lớp thảo luận theo nhóm
- Đại diện một nhóm lên điền vào bảng phụ
? Trả lới ?1
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?2
- Cả lớp làm nháp
- 1 học sinh lên bảng làm bài
- Cả lớp nhận xét bài làm của bạn và bổ sung
(nếu thiếu, sai)
- Giáo viên đa ra chú ý và lấy ví dụ minh hoạ
1 Cách giải Ví dụ:
?1 Cách giải phơng trình:
- Bớc 1: Thực hiện phép tính bỏ ngoặc, qui
đồng rồi khử mẫu
- Bớc 2: Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang một vế, các hằng số sang vế kia
- Bớc 3: Thu gọn và giải phơng trình nhận
đợc
2
á p dụng
?2 Giải phơng trình:
5 2 7 3
12 2(5 2) 3(7 3 )
12x 10x 4 21 9 x
12x 10x 9x 21 4
11
x
Phơng trình có tập nghiệm 25
11
S
* Chú ý:
- Khi giải 1 phơng trình ta đa về dạng
ax + b = 0 hoặc ax = -b
- Trong quá trình biến đổi dẫn đến trờng hợp hệ số của biến bằng 0
IV Củng cố:
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 10 (tr12-SGK) (Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm để tìm ra chỗ sai của bài toán)
a) Sai: Chuyển vế mà không đổi dấu
b) Sai ở chỗ chuyển -3 từ vế trái sang vế phải mà không đổi dấu
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 11d,f (2 học sinh lên bảng trình bày)
d) 6(1,5 2 ) x 3( 15 2 ) x
9 12 x 306x
12x 6x 30 9
6x 11
6
x
Vậy tập nghiệm của phơng trình là 11
6
S
2 x 4 8 x
3 15 5
x
x
3 10
x
x
3 10
8
x
x
3x 10 8x
Trang 6 8x 3x 10
5x 10
x 2 Vậy tập nghiệm của phơng trình là
2
S
V H ớng dẫn học ở nhà :
- Nắm chắc qui tắc chuyển vế, qui tắc nhân, các bớc giải toán
- Làm bài tập 11 cauu a, b, c, d, e, bài tập 12 (SGK)
- Làm bài tập 19, 20, 21, 22 (tr6- SBT)
Tiết 44
Ngày soạn:
Ngày dạy
luyện tập
A Mục tiêu:
- Củng cố kĩ năng giải bài toán đa về dạng axb0, qui tắc chuyển vế, qui tắc nhân
- Nắm vững và giải thành thạo các bài toán đa đợc về dạng axb 0
- Vận dụng vào các bài toán thực tế
B Chuẩn bị:
- Học sinh: Làm bài tập
C Các hoạt động dạy học:
I Tổ chức lớp:
II Kiểm tra bài cũ:
Giải các phơng trình sau:
- Học sinh 1: 5 ( x 6) 4(3 2 ) x
III Luyện tập:
- Giáo viên đa nội dung bài tập 14 lên máy
chiếu, yêu cầu học sinh làm bài
- Cả lớp làm nháp
- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 15
- 1 học sinh lên bảng tóm tắt bài toán
- Giáo viên hớng dẫn học sinh làm bài:
? Nhận xét quãng đờng đi đợc của ô tô và xe
máy sau x giờ
- Học sinh trả lời
? Biểu diễn quãng đờng của ô to và xe máy
theo x
- Cả lớp làm bài vào vở
- 1 học sinh lên bảng làm
- Yêu cầu học sinh làm các câu b, d, e, f bài
Bài tập 14 (tr13-SGK) Phơng trình x x có nghiệm là 2
Phơng trình: 2
5 6 0
x x có nghiệm là
1; 3
1 x x có nghiệm
1;2
S
Bài tập 15 (tr13-SGK)
Xe máy HN HP
xe m
Sau 1h Ô tô HN HP, Vô tô 48 km h/ Sau x giờ 2 xe gặp nhau
Bg Khi xe máy đi đợc x giờ thì ô tô đi đợc x-1 giờ
Quãng đờng xe máy đi đợc sau x giờ là: 32x
Quãng đờng ô tô đi sau x-1 giờ là 48(x-1) Vậy phơng trình cần tìm là:
Trang 7tËp 17 - Häc sinh lµm nh¸p.
- 4 häc sinh lªn b¶ng tr×nh bµy
- Líp nhËn xÐt, bæ sung
- Gi¸o viªn chèt kÕt qu¶, lu ý c¸ch tr×nh bµy
32x 48(x 1) Bµi tËp 17 (tr14-SGK) b) 8x 35x 12
8x 5x 12 3
3x 15
x 5 VËy tËp nghiÖm cña ph¬ng tr×nh
lµ S 5 d) x2x 3x 193x5
3x 19 5
3x 24
x 8 e) 7 (2 x 4) (x 4)
7 2 x 4 x 4
7 x 2x
x 7 f) (x 1) (2 x 1) 9 x
x 1 2 x 1 9 x
x 9 x
0 9 ph¬ng tr×nh v« nghiÖm
IV Cñng cè:
- H·y nªu l¹i c¸ch gi¶i ph¬ng tr×nh ®a vÒ d¹ng ax b 0 (hay ax = -b)
V H íng dÉn häc ë nhµ :
- Lµm l¹i c¸c bµi tËp trªnvµ Lµm bµi tËp 23, 24, 25 (SBT)