1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DAI8 T 3-4

8 479 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án Đại số 8
Tác giả Lê Hoàng Vân
Trường học Trường THCS Cẩm Sơn
Chuyên ngành Đại số 8
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Cẩm Giàng
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 72,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày dạy: 10/9/2008 Luyện tập A/ Mục tiêu: -Củng cố vầ khắc sâu kiến thức về hằng đẳng thức: Bình phơng của một tổng, bình phơng của một hiệu, hiệu hai bình phơng.. HS1:Phát biểu nội dun

Trang 1

Tuần: 3 Ngày soạn: 4/9/2008

Tiết: 5 Ngày dạy: 10/9/2008

Luyện tập A/ Mục tiêu:

-Củng cố vầ khắc sâu kiến thức về hằng đẳng thức: Bình phơng của một tổng, bình phơng của một hiệu, hiệu hai bình phơng

-Hs vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức trên vào giải toán

-Rèn tính cẩn thận, nhanh nhẹn trong việc vận dụng các hằng đẳng thức vào giải toán

B/ Chuẩn bị:

-HS làm bài tập

C/ Lên lớp

I/ Tổ chức:

II/ KTBC:

? HS1:Phát biểu nội dung HĐT bình phơng của một tổng và ghi bằng ký hiệu

Làm BT 18a (SGK-T11)

? HS2: Phát biểu nội dung HĐT bình phơng của một hiệu và ghi bằng ký hiệu

Làm BT 18b (SGK-T11)

III/ Luyện tâp tai lớp:

-Yêu cầu hs thảo luận theo nhóm để làm

bài

-Các nhóm thảo luận và giải thích kết quả

của nhóm mình

-Y.cầu hs làm BT 22

?Nên áp dụng các HĐT nào? Vì sao?

-Hs suy nghĩ trả lời

?Trong quá trình tính nhanh ta áp dụng

HĐT ta phải làm những bớc nào?

-HS trả lời:+B1: Xác định HĐT áp dụng

+B2: Biến đổi đa về dạng HĐT đó

+B3: Khai triển theo HĐT rồi tính kq

- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung

- Gv chốt bài

?Muốn chứng minh đẳng thức em làm thế

nào?

-Y/c HS làm việc theo nhóm

-gv hớng dẫn các nhóm còn yếu

- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung

? Ta có thể chứng minh theo cách khác

Bài 20 (SGK-T12)

x2+2xy+4y2=(x+2y)2

là sai vì:

(x+2y)2 = x2+4xy+4y2

Bài22(SGK-T12) Tính nhanh:

a) 1012=(100+1)2 = 1002 +2.100.1+12

= 10000 +200 +1 = 10201

b) 992= (100-1)2 =1002 -2.100.1+12

= 10000 -200+1= 9801

c) 47.53 = (50-3)(50+3) = 502-32

= 2500 -9= 1491

Bài 23(SGK-T12)

Chứng minh rằng:

* (a+b) 2 = (a-b) 2 + 4ab

Ta có: (a+b)2=a2+2ab+b2 (1) (a-b)2 + 4ab= a2-2ab+b2+4ab = a2+2ab+b2 (2)

Trang 2

-Gv nêu yêu cầu BT24.

-Gv cùng hs làm BT này

? Nêu cách làm BT

? Ta có thể đa về dạng HĐT nào?

-Đa 49x2-70x+25 về HĐT (a-b)2

-Viết biểu thức đó dới dạng vế phải của

HĐT

-Gọi hs lên bảng làm

-1 hs lên bảng làm, hs cả lớp làm vào vở

- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung

* (a-b) 2 = (a+b) 2 - 4ab

Thật vậy, ta có;

(a-b)2=a2-2ab+b2 (3) (a+b)2-4ab= a2+2ab+b2-4ab = a2-2ab+b2 (4)

Từ (3) và (4) ta có;

(a-b)2 = (a+b)2 - 4ab

* á p dụng:

a) Khi a+b=7 và a.b=12

Ta có: (a-b)2 = (a+b)2 - 4ab = 72 - 4.12= 1

b) Khi a-b=20 và a.b=3

ta có: (a+b)2 = (a-b)2 + 4ab = 202 + 4.3 = 412

Bài 24(SGK-T12)

Ta có: 49x2-70x+25

= (7x)2 -2.7x.5 + 52

= (7x-5)2

a) Khi x=5 ta có:

(7x-5)2=(7.5 -5)2 302=900

b) x=1/7 ta có:

(7x-5)2= (7.1

7 -5)

2= (-4)2=16

IV/ Củng cố:

-Hs nhắc lại các HĐT: Bình phơng của một tổng, một hiệu, hiệu hai bình phơng

-Gv nêu ra những trờng hợp hs hay mắc sai lầm để rút kinh nghiệm, nhận xét u, nhợc điểm của hs qua tiết luyện tập

V/ H ớng dẫn: Học và làm bài tập đầy đủ.Xem kỹ các BT đã chữa.

BTVN: BT21+25 (SGK-T12)

BT11++12+13(SBT-T4)

-HD: BT25: a) (a+b+c)2 = [(a+b) + c]2 = (a+b)2+2(a+b).c + c2=…

Tuần: 3 Ngày soạn:6/9/2008

Tiết: 6 Ngày dạy:11/9/2008

Trang 3

Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)

A/ Mục tiêu:

-Hs hiểu và nắm đợc các hằng đẳng thức đáng nhớ: lập phơng của một tổng, lập phơng của một hiệu

-Biết vận dụng các HĐT đó váo giải toán

B/ Chuẩn bị

-HS: Ôn tập các HĐT đã học

C/ Lên lớp

I/ Tổ chức:

II/ KTBC:

? HS1:Phát biểu nội dung HĐT bình phơng của một tổng và ghi bằng ký hiệu

áp dụng tính: (x+2y)2

? HS2: Phát biểu nội dung HĐT bình phơng của một hiệu và ghi bằng ký hiệu

áp dụng tính: (x+3y)2-(x-3y)2

III/ Bài mới:

-Y.cầu hs làm ?1

-Cả lớp làm vào vở, 1 hs lên bảng làm

-Gv đa ra công thức

-Gv chú ý cách ghi nhớ cho hs

(tổng số mũ của A và B luôn bằng 3)

GV:cho HS làm ?2

-Cho hs trao đổi làm bài

-hs trao đổi làm khoảng 2’ rồi 2 em lên

bảng làm

- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung

Y.cầu hs làm ?3

-Từ đó hãy rút ra công thức tổng quát?

-Hs trao đổi làm ?3 và rút ra công thức tổng

quát cho HĐT lập phơng của một hiệu

- Y.cầu hs làm ?4

-GV:Gọi 2 hs lên bảng trình bày lời giải

-Treo bảng phụ phần C lên bảng

4 Lập phơng của một tổng

(A+B)3 = A3+3A2B+3AB3+B3

?2

* á p dụng : Tính;

a) (x+1)3 = x3+3.x2.1+3.x.12+13

= x3+3x2+3x+1

b) (x+2y)3 =x3+3.x2.2y+3.x.(2y)2+(2y)3

= x3 + 6x2y +12xy2 + 8y3

5 Lập phơng của một hiệu

?3

(A-B)3 = A3-3A2B +3AB2 – Lê Hoàng Vân – TrB3

*áp dụng: Tính;

a) (x-1)3 = x3-3x2.1+3x.13-13

= x3 -3x2 +3x -1

Trang 4

- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung = x3 – Lê Hoàng Vân – Tr 6x2y + 12xy2 -8y3.

c) Các khẳng định đúng:

1) (2x-1)2 = (1-2x)2

2) (x+1)3 = (1+x)3

*Nhận xét:

+) (A-B)2 = (B-A)2 +) (A+B)3 = (B+A)3

IV/ Củng cố:

-Cho hs phát biểu các HĐT đã học và ghi biểu thức

V/ H ớng dẫn:

- Học và làm bài tập đầy đủ

-Ôn tập toàn bộ các HĐT đa học

-BTVN: BT26+37+28+29 (SGK-T14)

Tuần: 4 Ngày soạn:12/9/2008 Tiết: 7 Ngày dạy: 17/9/2008

Trang 5

Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)

A/ Mục tiêu:

-Hs hiểu và nắm đợc các HĐT: Tổng hai lập phơng, hiệu hai lập phơng

-Phận biệt đợc sự khác nhau giữa các khái niệm tổng, hiệu hai lập phơng và lập phơng của một tổng, lập phơng của một hiệu

-Biết vận dụng các HĐT tổng, hiệu hai lập phơng vào giải toán

B/ Chuẩn bị:

-GV: Bảng phụ

-HS:Ôn tập các HĐT đã học

C/ Lên lớp

I/ Tổ chức:

II/ KTBC:

? HS1: Tính: (2x+3y)3 =?

? HS2:Viết biểu thức sau dới dạng lập phơng của một tổng: 8m3+12m2+6m+1

III/ Bài mới:

-Y.cầu hs làm ?1

-1 hs lên bảng trình bày

?Nếu A, B là các biểu thức ta có kết luận

gì?

-Yêu cầu hs trả lời ?2

-Gọi 2hs lên bảng làm

- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung

-Gv phân biệt cho hs giữa tổng 2 lập phơng

với lập phơng của một tổng

-Y.cầu hs làm ?3

-Gọi hs lên bảng trình bày

Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung

-Qua ?3 ta rút ra đợc HĐT nào?

-Hs rút ra HĐT hiệu hai lập phơng

-Yêu cầu hs trả lời câu ?4 trong SGK

-Cho hs nhận xét, bổ sung câu trả lời của

bạn

-Yêu cầu hs tự làm câu a, b

-Cả lớp làm bài vào vở, 2 em lên bảng làm

-Gv treo bảng phụ câu c

-Gọi hs lên bảng điền vào bảng phụ

6 Tổng hai lập phơng

A3+B3 = (A+B)(A2-AB+B2)

*áp dụng:

a) x3+8 = x3+23

= (x+2)(x2-2x+4) b) (x+1)(x2-x+1) = x3 +1

7 Hiệu hai lập phơng

?3

A3-B3 = (A-B)(A2+AB+B2)

*áp dụng:

a) (x-1)(x2+x+1) = x3 - 13

= x3 - 1

b) 8x3-y3 = (2x)3 – Lê Hoàng Vân – Try3

= (2x-y)((2x)2+2x.y+y2)

= (2x-y)(4x2 +2xy +y2)

Trang 6

IV/ Củng cố:

-Gv treo bảng phụ, gọi hs lên bảng điền, gọi tên HĐT và phát biểu thành lời

(A+B)2 = ………= A2-2AB+B2

A2-B2 = … = A… 3+3A2B+3AB2+B3

(A-B)3=

A3+B3 = …… = (A-B)(A2+AB+B2)

?Khi cho A=x; B=1 thì các HĐT trên đợc viết ntn?

(Hs làm ra giấy nháp rồi lên bảng trình bày)

-Gv gọi một số em lên bảng trình bày bài làm của mình

V/ H ớng dẫn:

- Cần nắm chắc các HĐT đã học (viết thành thạo cả chiều ngợc và xuôi)

-BTVN: BT30+31+32(SGK-T16)

BT17+18+19+20 (SBT-T5)(Cho hs khá, giỏi)

Tuần: 4 Ngày soạn: 13/9/2008 Tiết: 8 Ngày dạy: 18/9/2008

Luyện tập A/ Mục tiêu:

-Hs đợc củng cố và ghi nhớ có hệ thống các HĐT đã học

-Vận dụng nhanh và thành thạo các HĐT để giải toán

-Rèn kỹ năng giải BT ngợc khi áp dụng HĐT

-Rèn tính nhanh nhẹn, cẩn thận, sáng tạo trong áp dụng các HĐT vào giải toán

B/ Chuẩn bị:

-GV:Bảng phụ

-HS:Ôn tập toàn bộ các HĐT đã học

Trang 7

C/ Lên lớp

I/ Tổ chức:

II/ KTBC:

Viết lại 7 HĐT đáng nhớ

III/ Luyện tập tại lớp:

-Đa nội dung bài 33 lên bảng phụ

-Hs trao đổi làm bài theo nhóm ra nháp

khoảng 3’

-Gọi hs lên điền vào bảng phụ

- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung

- Gv chốt bài

-Y.cầu hs tìm hiểu bài toán

?Trớc hết ta dự đoán xem có thể áp dụng

HĐT nào?

a) Bình phơng của một tổng

b) Bình phơng của một hiệu

-Gọi hs lên bảng làm

- Yêu cầu hs nhận xét, bổ sung

-Cho hs chơi trò chơi

-Gv chuẩn bị 7 HĐT nh BT 37 SGK (và

khai triển của 7 HĐT)

-Lớp chọn ra 2 nhóm, mỗi nhóm 7 em, các

em còn lại làm khán giả

-Cho hs nhận STT của mình và hớng dẫn

luật chơi (nh luật chơi ở bài 38 SGK-T17)

Bài 33 (SGK-T16)

a) (2+xy)2=4+4xy+x2y2 b) (5-3x)2 = 25-30x+9x2 c) (5-x2)(5+x2)=25-x4 d) (5x-1)3=125x3-75x2+25x-1

e) (2x-y)(4x2+2xy+y2)=8x3-y3 f) (x+3)(x2-3x+9) = x3+27

Bài 35;:(SGK-T17)

a) 342+662+68.66 = 342+2.34.66+662

= (34+66)2

= 1002 = 10 000

b) 742+242-48.74 = 742-2.24.74+242

= (74-24)2 = 502=2 500

Bài 37(SGK-T17)

x3-y3 = (x-y)(x2+xy+y2)

x2-y2 = (x-y)(x+y) (y-x)2 = (x2-2xy+y2) (x+y)2 = (x2+2xy+y2)

x3+y3 = (x+y)(x2-xy+y2) (x+y)3 = x3+3x2y+3xy2+y3) (x-y)3 = x3-3x2y+3xy2-y3)

IV/ Củng cố:

-Gv lấy kết quả các HĐT đã làm và yêu cầu hs đọc tên các HĐT và phát biểu lại các HĐT đó

V/ H ớng dẫn:

- Học và làm bài tập đầy đủ

-Cần thuộc và thành thạo các HĐT đã học, đặc biệt là áp dụng vào các bài toán tính nhanh -BTVN: BT14+16+17 (SBT-T5)

Ngày đăng: 20/07/2013, 01:27

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng làm. - DAI8 T 3-4
Bảng l àm (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w