1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra đại8 C4 đã trộn

5 307 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra đại số 8 đã trộn
Trường học Trường THCS Thiện Phiến
Chuyên ngành Đại số 8
Thể loại Bài kiểm tra
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 163,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính khoảng cách giữa hai bến A và B, biết vận tốc dòng nớc là 2km Cõu22đ: Một người đi xe đạp từ A đến B với ận tốc trung bỡnh 15km/h.. Lỳc về, người đú chỉ đi với vận tốc trung bỡnh 1

Trang 1

Trường THCS Thiện Phiến Bài kiểm tra chương IV Đề 1

A - Tr ắc nghiệm ( 4 đ) Cõu 1 Điều kiện xỏc định của phương trỡnh 2 39 35 23

y y

Cõu 2 Nghiệm của phương trỡnh 3x ( x - 2) = 7 ( x - 2 ) là

A x =

3

7

B x = 2; x =

3

7

C x =

3

7

D x = 2 Cõu 3 Phương trỡnh 2x6 5 x4 198x cú tập nghiệm là

A

2

1

B

 17

53

C

  17

53

D

 3 4

Cõu 4 Tập nghiệm của phương trỡnh ( x - 6 )( x + 1) = 2( x + 1) l à:

Cõu 5 Phương trỡnh 22 32 2(2 114)

x

x x

x

x

cú tập nghiệm trỡnh là

A S =  4 ; 5 B S = 4  ; 5 C S =  4  ; 5 D S =4 ; 5

Cõu 6 Phương trỡnh x + 9 = 9 + x cú tập nghiệm của phương trỡnh là

Cõu 7 x = 2 là nghiệm của phương trỡnh

A x2 - 2x - 3 = 0 B x2 - x + 2 = 0 C x2 + x - 6 = 0 D x2 + x - 2 = 0

Cõu 8 x = -1khụng phải là nghiệm của phương trỡnh:

B - Tự luận

C õu1(4 đ): Một canô xuôi dòng từ bến sông Ađến bến B mất 5giờ và ngợc dòng từ bến B về bến A mất

6giờ Tính khoảng cách giữa hai bến A và B, biết vận tốc dòng nớc là 2km

Cõu2(2đ): Một người đi xe đạp từ A đến B với ận tốc trung bỡnh 15km/h Lỳc về, người đú chỉ đi với vận

tốc trung bỡnh 12km/h, nờn thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45phỳt Tớnh độ dài quóng đường AB

Trang 2

Trường THCS Thiện Phiến Bài kiểm tra chương IV Đề 2

A - Tr ắc nghiệm (4 đ) Cõu 1 x = -1khụng phải là nghiệm của phương trỡnh:

Cõu 2 Phương trỡnh 2x6 5 x4 198x cú tập nghiệm là

A

2

1

B

  17

53

C

 3

4

D

 17 53

Cõu 3 Phương trỡnh 22 32 2(2 114)

x

x x

x

x

cú tập nghiệm trỡnh là

A S =4 ; 5 B S =  4 ; 5 C S = 4  ; 5 D S =  4  ; 5

Cõu 4 x = 2 là nghiệm của phương trỡnh

A x2 + x - 6 = 0 B x2 - 2x - 3 = 0 C x2 - x + 2 = 0 D x2 + x - 2 = 0

Cõu 5 Phương trỡnh x + 9 = 9 + x cú tập nghiệm của phương trỡnh là

Cõu 6 Điều kiện xỏc định của phương trỡnh 2 39 35 23

y y

Cõu 7 Tập nghiệm của phương trỡnh ( x - 6 )( x + 1) = 2( x + 1) l à:

Cõu 8 Nghiệm của phương trỡnh 3x ( x - 2) = 7 ( x - 2 ) là

A x =

3

7

B x = 2; x =

3

7

C x =

3

7

D x = 2

B - Tự luận

C õu1(4 đ): Một canô xuôi dòng từ bến sông Ađến bến B mất 5giờ và ngợc dòng từ bến B về bến A mất

6giờ Tính khoảng cách giữa hai bến A và B, biết vận tốc dòng nớc là 2km

Cõu2(2đ): Một người đi xe đạp từ A đến B với ận tốc trung bỡnh 15km/h Lỳc về, người đú chỉ đi với vận

tốc trung bỡnh 12km/h, nờn thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45phỳt Tớnh độ dài quóng đường AB

Trang 3

Trường THCS Thiện Phiến Bài kiểm tra chương IV Đề 3

A - Tr ắc nghiệm (4 đ) Cõu 1 x = 2 là nghiệm của phương trỡnh

A x2 - 2x - 3 = 0 B x2 - x + 2 = 0 C x2 + x - 6 = 0 D x2 + x - 2 = 0

Cõu 2 Phương trỡnh x + 9 = 9 + x cú tập nghiệm của phương trỡnh là

Cõu 3 x = -1khụng phải là nghiệm của phương trỡnh:

Cõu 4 Điều kiện xỏc định của phương trỡnh 2 39 35 23

y y

Cõu 5 Phương trỡnh 22 32 2(2 114)

x

x x

x

x

cú tập nghiệm trỡnh là

A S =4 ; 5 B S =  4 ; 5 C S = 4  ; 5 D S =  4  ; 5

Cõu 6 Nghiệm của phương trỡnh 3x ( x - 2) = 7 ( x - 2 ) là

Cõu 7 Tập nghiệm của phương trỡnh ( x - 6 )( x + 1) = 2( x + 1) l à:

Cõu 8 Phương trỡnh 2x6 5 x4 198x cú tập nghiệm là

A

2

1

B

  17

53

C

 3

4

D

 17 53

B - Tự luận

C õu1(4 đ): Một canô xuôi dòng từ bến sông Ađến bến B mất 5giờ và ngợc dòng từ bến B về bến A mất

6giờ Tính khoảng cách giữa hai bến A và B, biết vận tốc dòng nớc là 2km

Cõu2(2đ): Một người đi xe đạp từ A đến B với ận tốc trung bỡnh 15km/h Lỳc về, người đú chỉ đi với vận

tốc trung bỡnh 12km/h, nờn thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45phỳt Tớnh độ dài quóng đường AB

Trang 4

Trường THCS Thiện Phiến Bài kiểm tra chương IV Đề 4

A - Tr ắc nghiệm (4 đ) Cõu 1 Điều kiện xỏc định của phương trỡnh 2 39 35 23

y y

Cõu 2 x = -1khụng phải là nghiệm của phương trỡnh:

A x + 1 =0 B 3x + 2 = 2x + 1 C 4x - 1 = 3x -2 D x - 1 = 0

Cõu 3 Phương trỡnh 2x6 5 x4 198x cú tập nghiệm là

A

2

1

B

  17

53

C

 3

4

D

 17 53

Cõu 4 Nghiệm của phương trỡnh 3x ( x - 2) = 7 ( x - 2 ) là

Cõu 5 Phương trỡnh

4

) 11 ( 2 2

3 2

2

2

x

x x

x

x

cú tập nghiệm trỡnh là

A S =  4 ; 5 B S = 4  ; 5 C S =4 ; 5 D S =  4  ; 5

Cõu 6 x = 2 là nghiệm của phương trỡnh

A x2 + x - 6 = 0 B x2 - 2x - 3 = 0 C x2 - x + 2 = 0 D x2 + x - 2 = 0

Cõu 7 Tập nghiệm của phương trỡnh ( x - 6 )( x + 1) = 2( x + 1) l à:

Cõu 8 Phương trỡnh x + 9 = 9 + x cú tập nghiệm của phương trỡnh là

B - Tự luận

C õu1(4 đ): Một canô xuôi dòng từ bến sông Ađến bến B mất 5giờ và ngợc dòng từ bến B về bến A mất

6giờ Tính khoảng cách giữa hai bến A và B, biết vận tốc dòng nớc là 2km

Cõu2(2đ): Một người đi xe đạp từ A đến B với ận tốc trung bỡnh 15km/h Lỳc về, người đú chỉ đi với vận

tốc trung bỡnh 12km/h, nờn thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45phỳt Tớnh độ dài quóng đường AB

Trang 5

Đề 1 Đề 2 Đề 3 Đề 4

Đề

Đề

Đề

Đề

Ngày đăng: 18/07/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w