1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án lớp 1 tuan 17 da sua 2

25 82 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 378,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU : - Học sinh hiểu : cần phải giữ trật tự trong giờ học và khi ra vào lớp.. - Giữ trật tự trong giờ học và khi ra vào lớp là để thực hiện tốt quyền được học tập ,quyền được bảo đ

Trang 1

TUẦN 17

Soạn ngày:

Giảng:

TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU

- Biết cấu tạo mỗi số trong phạm vi 10; viết được các số theo thứ tự quy định.

- Viết được phép tính thích hợp với tóm tắt bài toán

- HS nêu yêu cầu

- HS thảo luận theo cặp làm bài

- HS nêu yêu cầu

- HS làm bài cá nhân, đọc kquả

a) Theo thứ tự từ bé đến lớn:

Trang 2

Treo tranh, yêu cầu HS nêu bài toán ?

- Viết phép tính thích hợp với bài toán

- HS nêu yêu cầu

a Có 4 đang đi xe, sau đó thêm 2 người nữa đi tới.Hỏi tất cả mấy người?

-HỌC VẦN BÀI 69: ĂT-ÂT

I

MỤC TIÊU:

- Đäc vµ viÕt được: ăt, ât, rửa mặt, đấu vật

- Đọc được câu ứng dụng: đôi mắt, bắt tay, mật ong, thật thà và c©u øng dông: Cái mỏ tí hon, Cái chân bé xíu, Lông vàng mát dịu, Mắt đen sáng ngời, Ơi chú gà ơi,

Trang 3

III CÁC HOẠT ĐễNG DẠY HỌC:

- Vần ăt gồm mấy õm ghộp lại?

- So sỏnh ăt với at

- Gồm ă đứng trước, t đứng sau

- Giống: kết thỳc bằng t

- Khỏc: ăt cú ă đứng trước

- Ghép vần, đánh vần+ Đỏnh vần:

- Cỏ nhõn, nhúm, lớp

* Tiếng khoỏ, từ ngữ khoỏ

- Có vần ăt muốn có tiếng mặt phải làm gì? - Thêm õm m vào trước ăt và dấu nặng

vào dưới ă

- Cho HS phân tích tiếng “mặt” - Cú m đứng trước vần ăt đứng sau,

dấu nặng vào dưới ă

- HS đọc cỏ nhõn, nhúm, lớp

- Cô vừa dạy vần gì? có trong tiếng gì? Từ

Trang 4

* õt (quy trỡnh dạy tương tự ăt)

- So sỏnh õt với ăt. - Giống: cựng kết thỳc bằng t

- Khỏc: õt bắt đầu bằng õ

+ bắt tay: Gọi 2 HS lờn làm động tỏc bắt

tay nhau) Bắt tay nhau để thể hiện tỡnh

cảm.

- cỏ nhõn, nhúm, lớp

- HS đọc thầm từ ứng dụng

- Gạch chân tiếng có chứa vần mới

- Phõn tớch tiếng, đỏnh vần, đọc trơn

- Cỏ nhõn, nhúm, lớp

+ mật ong: Mật của con ong

+ thật thà: Một trong cỏc đức tớnh trong 5

điều Bỏc Hồ dạy Thật thà là khụng núi

dối, khụng giả dối, giả tạo.

- HS chỳ ý lắng nghe

d Hướng dẫn viết bảng con:(5- 8p)

- GVviết mẫu vừa viết vừa hướng dẫn quy

- Chỳng ta vừa học vần mới nào? - Vần ăt, õt

- HS đọc lại toàn bài

Tiết 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc(12- 15p)

Trang 5

+ Đọc bài tiết 1.

- Cho HS đọc trên bảng lớp - HS đọc cá nhân, tập thể.+ Đọc câu ứng dụng :

- Quan sát tranh ở SGK và cho biết tranh

- Con cú nhận xột gỡ về bức tranh? Hóy

đọc cõu ƯD dưới bức tranh

- GV ghi bảng: Cỏi mỏ tớ hon

Cỏi chõn bộ xớu

- Quan sát, uốn nắn t thế viết cho HS

c Luyện nói:(8- 10p) Ngày chủ nhật - Đọc tên bài luyện nói

- Con thớch đi chơi nơi nào nhất? Vỡ sao?

- Con cú thớch ngày chủ nhật khụng? Vỡ

Trang 6

- T×m nh÷ng tiÕng cã vÇn ăt, ât?

Bµi 1 :(5P)Nèi c¸c chÊm theo thø tù

- GV: Nèi c¸c chÊm theo thø tù tõ sè bÐ

- 1 HS nªu y/c

- Tính kết quả của phép cộng, trừ

- 2 HS lªn b¶ng lµm phÇn a

- HS kh¸c nhËn xÐt

Trang 7

- Chia lớp thành 2 đội, lấy hình đã chuẩn

bị sẵn và thi đua xếp, đội nào xếp xong

trước, đúng thì đội đó thắng cuộc

? Võa häc bµi g× ?

- GV hÖ thèng bµi

- NhËn xÐt giê häc Tuyên dương đội

thắng cuộc

- VN ôn lại bài DÆn HS chuÈn bÞ bµi

luyÖn tËp chung tiÕp theo

a)

8 9 3 6 10 5

2 7 6 4 2 3

10 2 9 10 8 8 b)

8 - 3 = 5

b) Có : 6 con vịt Mua thêm: 2 con vịt

Trang 8

TRẬT TỰ TRONG TRƯỜNG HỌC

I MỤC TIÊU :

- Học sinh hiểu : cần phải giữ trật tự trong giờ học và khi ra vào lớp

- Giữ trật tự trong giờ học và khi ra vào lớp là để thực hiện tốt quyền được học tập ,quyền được bảo đảm an toàn của trẻ em

- Học sinh có ý thức giữ trật tự khi ra vào lớp và khi ngồi học

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Tranh BT 3,4 ,5 /27,28 Vở BTĐĐ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1.Ổn Định : hát , chuẩn bị vở BTĐĐ

2.Kiểm tra bài cũ : 5’

- Tiết ĐĐ trước em học bài gì ?

- Khi ra vào lớp em phải đi như thế nào ?

- Chen lấn , xô đẩy khi ra vào lớp có hại gì ?

- Nhận xét tình hình xếp hàng ra vào lớp của Học sinh trong tuần qua

+ Mời đại diện lên trình bày

* Giáo viên Kết luận : Học sinh cần trật tự

khi nghe giảng bài , không đùa nghịch , nói

chuyện riêng, giơ tay xin phép khi muốn

phát biểu

Hoạt động 2 : Tô màu

Mt : Học sinh biết nhận xét những bạn có

hành vi sai , tô màu vào quần áo của các

- Học sinh lập lại tên bài học

- Học sinh quan sát trả lời

- Các bạn ngồi học ngay ngắn , trật

tự Khi cần phát biểu các bạn đó đưa tay xin phép

- Học sinh góp ý bổ sung

- Có 5 bạn ngồi học với tư thế đúng

Trang 9

bạn đó

- Cho Học sinh quan sát tranh BT4 , Giáo

viên hỏi :

+ Bạn nào ngồi học với tư thế đúng ?

+ Bạn nào ngồi học với tư thế chưa đúng ?

Em hãy tô màu vào quần áo của 2 bạn đó

Mt : Học sinh thảo luận để thấy rõ việc làm

sai của các bạn trong tranh

- Cho HS quan sát tranh BT5

+ Việc làm của 2 bạn đó đúng hay sai ? Vì

sao ?

+ Mất trật tự trong lớp có hại gì ?

* Giáo viên kết luận : Hai bạn đã giằng

nhau quyển truyện gây mất trật tự trong giờ

học

- Tác hại của mất trật tự trong giờ học :

+ Bản thân không nghe được bài giảng ,

không hiểu bài

+ Làm mất thời gian của cô giáo

+ Làm ảnh hưởng đến các bạn xung quanh.

- Giáo Viên cho Học sinh đọc 2 câu thơ

cuối bài

- 2 bạn nam ngồi sau dãy bên trái

- Để thấy rõ việc làm sai của 2 bạn

đó

- Cả lớp quan sát thảo luận

- Học sinh đọc : “ Trò ngoan vào lớp nhẹ nhàng Trật tự nghe giảng em càng ngoan hơn ”

- Nhận xét tiết học , tuyên dương học sinh tích cực hoạt động

- Dăn học sinh thực hiện tốt những điều đã học

- Chuẩn bị cho bài hôm sau

HỌC VẦN

Trang 10

BÀI 70: ễT-ƠT

I Mục tiêu :

- Đọc và viết được: ụt, ơt, cột cờ, cỏi vợt

- Đọc được cõu ứng dụng: cơn sốt, xay bột, quả ớt, ngớt mưa và câu ứng dụng: Hỏi cõy bao nhiờu tuổi, Cõy khụng nhớ thỏng năm, Cõy chỉ dang tay lỏ, Che trũn một búng rõm

- Phỏt triển lời núi tự nhiờn theo chủ đề: Những người bạn tốt

* GD&BVMT: Cảm nhận được vẻ đẹp, ớch lợi của cõy xanh; cú ý thức bảo vệ mụi

trường thiờn nhiờn

- Vần ụt gồm mấy õm ghộp lại?

- So sỏnh ụt với ăt

- Gồm ụ đứng trước, t đứng sau

- Giống: kết thỳc bằng t

- Khỏc: ụt cú ụ đứng trước

- Ghép vần, đánh vần+ Đỏnh vần:

- Cỏ nhõn, nhúm, lớp

* Tiếng khoỏ, từ ngữ khoỏ

- Có vần ụt muốn có tiếng cột phải làm

gì?

- Thêm õm c vào trước ụt

- Cho HS phân tích tiếng “cột” - Cú c đứng trước vần ụt đứng sau, dấu

Trang 11

- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp.

- C« võa d¹y vÇn g×? cã trong tiÕng g×?

* ơt (quy trình dạy tương tự ôt)

- So sánh ơt với ôt. - Giống: cùng kết thúc bằng t

- Khác: ơt bắt đầu bằng ơ

+ cơn sốt:Khi con bị ốm, bị sốt, những

lúc nhiệt độ cơ thể đột ngột tăng lên thì

người ta bảo lên cơn sốt.

- cá nhân, nhóm, lớp

- HS đäc thầm tõ øng dông

- G¹ch ch©n tiÕng cã chøa vÇn míi

- Phân tích tiếng, đánh vần, đọc trơn

+ xay bột: Tức là làm cho hạt gạo, đỗ,

d Hướng dẫn viết bảng con:(5- 8p)

- GVviÕt mÉu vừa viết vừa hướng dẫn

quy tr×nh viÕt

- HS theo dâi, viÕt b¶ng con

ôt cột cờ ơt cái vợt

Trang 12

- GV nhận xét, chỉnh sửa.

* Củng cố(1- 2p)

- Chúng ta vừa học vần mới nào? - Vần ôt, ơt

- HS đọc lại toàn bài

- Quan s¸t tranh ë SGK vµ cho biÕt tranh

vÏ g×?

- Con có nhận xét gì về bức tranh? Hãy

đọc câu ƯD dưới bức tranh

- GV ghi bảng: Hỏi cây bao nhiêu tuổi

Cây không nhớ tháng năm

Cây chỉ dang tay lá

ôt cột cờ ơt cái vợt

- Quan s¸t, uèn n¾n t thÕ viÕt cho HS

c LuyÖn nãi:(8- 10p) Những người bạn

Trang 13

hay không?

- Hãy giới thiệu người bạn mà con thích

nhất?

- Vì sao con thích bạn đó?

- Người bạn tốt phải như thế nào?

- Con có muốn trở thành người bạn tốt

của mọi người không?

- HS đọc toàn bài trong sgk

- T×m nh÷ng tiÕng cã vÇn ôt, ơt?

I MỤC TIÊU:

- Biết cấu tạo các số trong phạm vi 10

- Thực hiện được phép tính trừ, cộng so sánh các số trong phạm vi 10

- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ Nhận diện hình tam giác

Trang 14

a Giới thiệu bài -ghi đầu bài (1- 2p)

b Luyện tập (30- 32p)

Bài 1: (7P)

- Cho HS làm và chữa bài

- GV: hướng dẫn khi viết kết quả cần

viết cho thẳng cột

- Phần b chúng ta thực hiện cộng, trừ

theo thứ tự từ trái sang phải

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS làm bài cá nhân Đọc kết quả

a)

1 7 5 2 9 10

8 2 5 6 8 2

9 5 10 8 1 8b) HS làm bài theo cặp- 1 HS lên bảng

- Gọi HS nhận xét, chữa bài

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS nêu yêu cầu

- 1HS nhìn tóm tắt nêu bài toán

- HS thảo luận nhóm làm bài

6 + 4 = 10

- HS khác nhận xét

8

0

Trang 15

- Gv nhận xét, chữa bài, cho điểm.

- Về nhà học bài, xem trước bài chuẩn

bị kiểm tra định kì cuối kì I

I Môc tiªu :

- Đäc vµ viÕt được: et, êt, bánh tét, dệt vải

- Đọc được câu ứng dụng: nét chữ, sấm sét, con rết, kết bạn và c©u øng dông: Chim tránh rét bay về phương nam Cả đàn đã thấm mệt nhưng vẫn cố bay theo hàng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chợ tết

Trang 16

- Cá nhân, nhóm, lớp.

* Tiếng khoá, từ ngữ khoá

- Cã vÇn et muèn cã tiÕng tét ph¶i lµm g×? - Thªm âm t vào trước et và dấu sắc

- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

- C« võa d¹y vÇn g×? cã trong tiÕng g×? Tõ

* êt (quy trình dạy tương tự et)

- So sánh êt với et. - Giống: cùng kết thúc bằng t

- Khác: êt bắt đầu bằng ê

- G¹ch ch©n tiÕng cã chøa vÇn míi

- Phân tích tiếng, đánh vần, đọc trơn

Trang 17

+ sấm sét: Trời mưa to, nhất là về mùa

hècon thấy gì? Con có sợ sấm sét không?

+ con rết: Con vật có nhiều chân

+ kết bạn: Mọi người chơi với nhau, làm

bạn với nhau.

- Cá nhân, nhóm, lớp

- HS chú ý lắng nghe

d Hướng dẫn viết bảng con:(5- 8p)

- GVviÕt mÉu vừa viết vừa hướng dẫn quy

- Chúng ta vừa học vần mới nào? - Vần et, êt

- HS đọc lại toàn bài

- Quan s¸t tranh ë SGK vµ cho biÕt tranh

vÏ g×?

- Con có nhận xét gì về bức tranh? Hãy

đọc câu ƯD dưới bức tranh

- GV ghi bảng: Chim tránh rét bay về

phương nam Cả đàn đã thấm mệt nhưng

Trang 18

- Quan s¸t, uèn n¾n t thÕ viÕt cho HS

c LuyÖn nãi:(8- 10p) Chợ tết. - §äc tªn bµi luyÖn nãi

- Tranh vÏ gì?

- Vào dịp nào thì có hoa đào bán?

- Con được đi chợ tết vào dịp nào?

- Chợ tết có những gì đẹp?

- Con có thích được đi chợ tết không?

- Con được ai cho đi chợ tết?

- Hãy kể lại việc con đi chợ tết cho mọi

- HS đọc toàn bài trong sgk

- T×m nh÷ng tiÕng cã vÇn et, êt?

I Môc tiªu :

- Đäc vµ viÕt được: ut, ưt, bút chì, mứt gừng

- Đọc được câu ứng dụng: chim cút, sút bóng, sứt răng, nứt nẻ và c©u øng dông: Bay cao cao vút, Chim biến mất rồi, Chỉ còn tiếng hót, Làm xanh da trời

Trang 19

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ngón út, em út, sau rốt.

- Cá nhân, nhóm, lớp

* Tiếng khoá, từ ngữ khoá

- Cã vÇn ut muèn cã tiÕng bút ph¶i lµm g×? - Thªm âm b vào trước ut và dấu sắc

Trang 20

* ưt (quy trình dạy tương tự ut)

- So sánh ưt với ut. - Giống: cùng kết thúc bằng t

- Khác: ưt bắt đầu bằng ư

+ chim cút:Một loài chim nhỏ, đẻ trứng nhỏ

như đầu ngón tay mà chúng ta hay được ăn.

- cá nhân, nhóm, lớp

- HS đäc thầm tõ øng dông

- G¹ch ch©n tiÕng cã chøa vÇn míi

- Phân tích tiếng, đánh vần, đọc trơn

+ sút bóng: (Các cầu thủ đá mạnh quả bóng

về phía đối phương còn gọi là sút bóng).

+ sứt răng: Răng bị sứt, các con chơi mà

d Hướng dẫn viết bảng con:(5- 8p)

- GVviÕt mÉu vừa viết vừa hướng dẫn quy

- Chúng ta vừa học vần mới nào? - Vần ut, ưt

- HS đọc lại toàn bài

Trang 21

- Quan s¸t tranh ë SGK vµ cho biÕt tranh

vÏ g×?

- Con có nhận xét gì về bức tranh? Hãy

đọc câu ƯD dưới bức tranh

- GV ghi bảng: Bay cao cao vút

Chim biến mất rồi

- Hãy chỉ ngón út trên bàn tay em?

- Con thấy ngón út so với ngón tay khác

thế nào?

- Nhà con có mấy anh chị em?

- Giới thiệu người con út trong nhà con?

- Đàn vịt con có đi cùng nhau không?

-Đi sau cùng còn gọi là gì?

Trang 22

- GV yc HS mở sgk - HS đọc toàn bài trong sgk.

- T×m nh÷ng tiÕng cã vÇn ut, ưt?

1: Kiểm tra bài cũ (3- 5p)

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

- Nhận xét

- HS lấy sách vở, ĐD học tập để ktra

2: Bài mới:

a Giới thiệu bài (1- 2p)

b H ư ớng dẫn viết :(5- 10p)

*Giới thiệu chữ mẫu.

- GV viết bảng: - HS qsát, nhận xét chữ mẫu

- Từ thanh kiếm có t cao 3 li, h, k

cao 5 li các chữ còn lại cao 2 li

- Từ âu yếm có y cao 5 li các chữ

còn lại cao 2 li

- Từ ao chuôm gồm có các con chữ

a, o, u, ô, m cao 2 li, h cao 5 li

thanh kiếm âu yếm

ao chuôm,bánh ngọt

- HS qsát và lắng nghe

Trang 23

- Từ bánh ngọt có các con chữ b, h, g

cao 5 li, các con chữ a, n, o, cao 2 li,

t cao 3 li

- GV: Các chữ trong tiếng được viết

liền mạch, xong mới nhấc bút ghi

đấu thanh

- Các tiếng trong một từ được viết

cách nhau bằng một con chữ cái o

- HS nhắc tư thế ngồi viết

- HS viết bài vào vở

thanh kiếm âu yếm

ao chuôm,bánh ngọt

- HS lắng nghe

Trang 24

* H ư ớng dẫn viết bảng con

* H ư ớng dẫn viết vào vở (15- 20p)

- GV HD HS điểm đặt bỳt, đưa bỳt,

điểm dừng bỳt, khoảng cỏch giữa cỏc

chữ, tay cầm bỳt, điểm tỡ tay giữ vở,

- Nhắc tư thế ngồi viết

- HS viết bài vào vở

xay bột nột chữ kết bạn chim cỳt

IV.Củng cố – dặn dò dặn dò (3- 5p)

? Em vừa viết đợc chữ,tiếng, gì?

HS đọc lại nội dung bài viết

- Nhận xét giờ học

- Về nhà viết lại bài ra vở ụ li chuẩn bị bài sau

Sinh hoạt lớp:

Trang 25

Sinh hoạt tuần 17- Phương hướng tuần 18

A- Mục đích Yêu cầu:

- Giúp HS nắm bắt được các hoạt động diễn ra trong tuần

- Biết rút ra những ưu, khuyết điểm; tìm ra nguyên nhân và cách khắc phục

- Nắm được phương hướng tuần 18

B- Lên lớp:

1- Nhận xét chung:

+ Ưu điểm: - Đi học đầy đủ đúng giờ

- Trong lớp chú ý nghe giảng, hăng hái phát biểu ý kiến xây dựng bài

- Trang phục sạch sẽ gọn gàng Vệ sinh trường lớp đúng giờ và sạch sẽ

+ Tồn tại: - Vẫn còn học sinh thiếu đồ dùng học tập …………

- Một số HS chưa chú ý học tập ………

- Viết ẩu, bẩn ………

- Một số em chưa bạo dạn ………

+ Phê bình: ………

+ Tuyên dương: ………

2- Kế hoạch tuần 18: - 100% HS đi học đầy đủ, đúng giờ - Phấn đấu giữ vở sạch, chữ đẹp - 100% đủ đồ dùng, sách vở

- Trong lớp trật tự, chú ý nghe giảng

- Vệ sinh sạch sẽ, đúng giờ

- Trang phục sạch sẽ, gọn gàng

- Thi đua học tập tốt chào mừng ngày 22-12 Tập kế chuyện về tấm gương Bác Hồ ( anh bộ đội)

Ngày đăng: 30/10/2017, 00:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w