-Học sinh quan sát - Học sinh nêu - Học sinh đọc câu ứng dụng.Nhận âm, vần , tiếng bất kì... - Nhận xét - Đọc lại bài, tìm từ có vần vừa học ở sách giáo khoa.. Viết được các số theo thứ
Trang 1
TUẦN 17
Ngày soạn :
Ngày giảng :
HỌC VẦN BÀI 69: ĂT - ÂT
I – MỤC TIÊU
1.Kiến thức :
- Đọc được vần ăt- ât, rửa mặt , đấu vật; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được : ăt, ât, rửa mặt, đấu vật
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Ngày chủ nhật
Tích hợp: Bổn phận yêu thương chăm sóc con vật, bảo vệ, giữ gìn môi trường.
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng phát âm đúng, chuẩn khi đọc Luyện nói lưu loát, tự nhiên
Rèn chữ, giữ vở
3 Thái độ : Hứng thú học tập.
II – ĐỒ DÙNG
Gv : Tranh SGK, phần mềm Tập viết, (CNTT)
Hs : bộ đồ dùng Tiếng Việt
III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
KT bài cũ: (5') (phông chiếu)
- GV cho HS đọc bài 68: ot - at
− Viết bảng con: tiếng hót ca hát
− Nhận xét
2.Bài mới:
a) Giới thiệu : ăt - ât.
b) Nhận diện vần (12’)
- GV đưa vần at
- Có vần at , thay âm a bằng âm ă hãy gài chữ
ghi vần ăt
- Vần ăt do mấy âm ghép lại?
- So sánh ăt với at
- GV hướng dẫn đánh vần: ă - t - ăt.( Nhấn ở
âm ă - âm ă là âm chính vần.)
- GV: Có vần ăt hãy gài chữ ghi tiếng mặt?
? Nêu cách ghép?
- HD đánh vần: mờ - ắt - mắt -sắc -mắt
GV giới thiệu rửa mặt
- Liên hệ thường xuyên rửa mặt cho sach sẽ
- Yêu cầu gài chữ ghi từ: rửa mặt
? Nêu cách ghép
− Học sinh đọc
- Học sinh viết bảng con
- HS đọc
- HS gài chữ ghi vần
- Học sinh: Do 2 âm ă và t ghép lại
- giống nhau: đều có âm 2 âm ghép lại và kết thúc bằng âm t
- khác nhau : ắt bắt đầu bằng âm ă,
át bắt đầu bằng âm a
- HS đánh vần cá nhân, đồng thanh
- HS gài
- Ghép chữ m trước, vần sau, dấu sắc trên ă
- HS đọc
- HS gài
- Gài chữ rửa trước, gài chữ mặt
Trang 2
- HD đọc: rửa mặt
- GV: vừa học từ nào, tiếng nào, vần nào
- GV chỉ trên bảng
ât - vật - đấu vật ( Tiến hành tương tự)
b Đọc từ ứng dụng: (8')
- GV ghi từ ứng dụng lên bảng:
đôi mắt mật ong
bắt tay thật thà
- Tìm vần mới học
- GV giải nghĩa 1 số từ hS chưa hiểu
c Viết bảng con: (10')
− Giáo viên viết mẫu: ăt
− Khi viết đặt bút ở giữa đường kẻ 2 viết ă
liền mạch với t , kết thúc giữa đường kẻ 2
- Tiếng mặt : viết m liền mạch sang ăt, dấu
nặng dưới ă
- ât - đấu vật( tiến hành tương tự)
− Giáo viên sửa sai cho học sinh
sau
- HS đọc
- HS đọc Nhận vần, tiếng bất kì
- HS đọc cá nhân ĐT Nhận vần, tiếng bất kì
- HS nêu cấu tạo , độ cao các con chữ
-HS viết bảng con
Tiết 2
1 Giới thiệu : Chúng ta học tiết 2
2 Bài mới:
Luyện đọc: (10')
*GV hướng dẫn đọc ở sách giáo khoa.( Tiết 1)
- Gv nhận xét, đánh giá
* Đọc câu ứng dụng:
Giáo viên đưa tranh trong sách giáo khoa
(CNTT)
− Tranh vẽ gì ?
à Giáo viên ghi câu ứng dụng:
Cái mỏ tí hon
Cái chân bé xíu
………
Ta yêu chú lắm
− GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh
Luyện nói: (8')
- Yêu cầu nêu chủ đề LN?
- HS đọc cá nhân ĐT
-Học sinh quan sát
- Học sinh nêu
- Học sinh đọc câu ứng dụng.Nhận
âm, vần , tiếng bất kì
- Học sinh quan sát
- Học sinh nêu
Trang 3
- Đưa tranh :+ Tranh vẽ gì ?
*Gợi ý:
+Ngày chủ nhật bố mẹ cho bé đi chơi ở đâu?
+ Em nhìn thấy những gì ở công viên?
⇒KL: Về chủ đề:
Tích hợp: Bổn phận yêu thương chăm sóc
con vật, bảo vệ, giữ gìn môi trường.
c Luyện viết: (12')
− Nhắc lại tư thế ngồi viết
− Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết
+ Viết vần ăt
+ Viết vần ât
+ Viết từ rửa mặt
+ Viết từ đấu vật
d Củng cố, dặn dò: (5')
- Đọc toàn bài
- Nhận xét
- Đọc lại bài, tìm từ có vần vừa học ở sách giáo
khoa
- Chuẩn bị bài vần ôt ơt
- HS quan sát tranh
- Trả lời câu hỏi theo gơị ý của GV
- Hs nêu cách viết vần, từ Nêu cấu tạo , độ cao các con chữ
- HS viết vở
- Học sinh nhận xét
* Rút kinh nghiệm tiết
dạy :
TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG I MỤC TIÊU 1 Kiến thức : Biết cấu tạo mỗi số trong phạm vi 10 Viết được các số theo thứ tự quy định; Viết được phép tính thích hợp với tóm tắt bài toán 2 Kĩ năng : Vận dung làm tính thành thạo, chính xác 3 Thái độ : Hs say mê học toán II ĐỒ DÙNG - Giáo viên: Bảng phụ vẽ bài 3.(ứng dụng CNTT) III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1 Kiểm tra bài cũ (5') - Tính + 4 +6 +8 +10 +9 +2
6 3 2 6 7 8
- Gv nhận xét, đánh giá
2 Giới thiệu bài (2')
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài
Trang 4
3 Luyện tập (25')
*Bài 1: (cột 3, 4) Số ?
Gọi HS nêu yêu cầu của đề?
- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp đỡ
HS yếu
- Gọi HS yếu lên chữa bài
Cột 1, 2 hướng dẫn thêm hs khá, giỏi
Cc về bảng cộng đến phạm vi 10
Bài 2 : Viết các số 7, 5, 2, 9, 8
a, Theo thứ tự bé -> lớn
b, lớn -> bé
? Muốn xếp được các số theo các yêu cầu
trên thì ta phải dựa vào đâu ?
- Nhận xét kết quả
Cc về so sánh các số trong phạm vi 10
Bài 3 : Viết phép tính thích hợp.
a) Treo tranh, gọi HS nêu bài toán
- Yêu cầu HS viếp phép tính sau đó chữa
bài
GV quan sát giúp đỡ HS yếu
- Em nào có phép tính khác?
a) Tiến hành tương tự
Cc biểu thị tình huống trong tranh bằng
phép tính thích hợp
4 Củng cố - dặn dò ( 5' )
- Đọc bảng cộng, trừ 10
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học bài, xem trước bài: Luyện tập
chung
- Số ?
- HS làm vào vở, sau đó chữa bài
2 = 1 + 1 6 = 2 + 4 ……
3 = 1 + 2 6 = 3 + 3
-Nêu yêu cầu - Dựa vào vị trí các số trong dãy số từ 1 đến 10 + 1 hs lên bảng làm, dưới lớp làm vào vở - nêu y/c bài tập BT : Hàng trên có 4 bông hoa, hàng dưới có thêm 3 bông hoa Hỏi có tất cả bông hoa ? + Tự viết phép tính sau đó chữa bài: a 4 + 3 = 7 b 7 - 2 = 5 - HS tự làm bài * Rút kinh nghiệm tiết dạy :
****************************************** Ngày soạn :
Ngày giảng :
HỌC VẦN BÀI 70 : ÔT - ƠT
I – MỤC TIÊU
1 Kiến thức :
- Hs đọc được vần ôt- ơt, cột cờ, cái vợt; từ và câu ứng dụng
- Viết được : ôt- ơt, cột cờ, cái vợt
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Người bạn tốt
Trang 5
* BVMT : Giúp HS cảm nhận được vẻ đẹp , ích lợi của cây xanh Giúp HS có ý thức bảo vệ môi trường thiên nhiên
* Quyền có những người thân trong gia đình, họ nội, họ ngoại.
- Quyền được kết giao bạn bè, có những người bạn tốt và là những nười bạn tốt.
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng phát âm đúng, chuẩn khi đọc Luyện nói lưu loát, tự nhiên
Rèn chữ, giữ vở
3 Thái độ : Hứng thú học tập.
II – ĐỒ DÙNG
Gv : Tranh SGK, phần mềm Tập viết, (CNTT)
Hs : bộ đồ dùng Tiếng Việt
III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
KTbài cũ: (5')
- GV cho HS đọc bài 69: ăt - ât
-Viết bảng con: rửa mặt, đấu vật
- Nhận xét
1 Bài mới:
c) Giới thiệu : ôt - ơt.
a Hoạt động1: (12') Nhận diện vần
- GV đưa vần at
- Có vần at , thay âm a bằng âm ô hãy gài
chữ ghi vần ôt
- Vần ôt do mấy âm ghép lại?
- So sánh ôt với at
- GV hướng dẫn đánh vần: ô - tờ - ôt( Nhấn
ở âm ô - âm ô là âm chính vần.)
- GV: Có vần ôt hãy gài chữ ghi tiếng cột?
? Nêu cách ghép?
- HD đánh vần: cờ - ôt - cột - nặng - cột
GV giới thiệu tranh: cột cờ.(CNTT)
- Yêu cầu gài chữ ghi từ: cột cờ
? Nêu cách ghép
- HD đọc: cột cờ
- GV: vừa học từ nào, tiếng nào, vần nào
- GV chỉ trên bảng
* ơt - vợt - cái vợt ( Tiến hành tương tự)
b Đọc từ ứng dụng: (8')
- GV ghi từ ứng dụng lên bảng:
cơn sốt quả ớt
xay bột ngớt mưa
-Học sinh đọc
- Học sinh viết bảng con
- HS đọc
- HS gài chữ ghi vần
- Học sinh: Do 2 âm ô và t ghép lại
- giống nhau: đều có âm 2 âm ghép lại và kết thúc bằng âm t
- khác nhau : ôt bắt đầu bằng âm ô, át bắt đầu bằng âm a
- HS đánh vần cá nhân, đồng thanh
- HS gài
- Ghép chữ c trước, vần ôt sau, dấu nặng dưới ô
- HS đọc
- HS gài
- Gài chữ cột trước, gài chữ cờ sau
- HS đọc
- HS đọc cá nhân
Trang 6
- Tìm vần mới học
- GV giải nghĩa 1 số từ hS chưa hiểu
c Viết bảng con: (10')
- Giáo viên viết mẫu: ôt
- Khi viết đặt bút ở giữa đường kẻ 2 viết ô
liền mạch với t , kết thúc giũa đường kẻ 2
- Tiếng cột : viết c lia bút viết sang ôt, dấu
nặng dưới ô
ơt - cái vợt( tiến hành tương tự)
− Giáo viên sửa sai cho học sinh
-Nhận vần, tiếng bất kì
- HS nêu cấu tạo , độ cao các con chữ -HS viết bảng con
Tiết 2
3 Giới thiệu : Chúng ta học tiết 2
4 Bài mới:
b) Luyện đọc: (10')
*Giáo viên hướng dẫn đọc ở sách giáo
khoa.( Tiết 1)
− Gv nhận xét, đánh giá
* Đọc câu ứng dụng:
Giáo viên đưa tranh trong sách giáo khoa
(CNTT)
− Tranh vẽ gì ?
à Giáo viên ghi câu ứng dụng:
Hỏi cây bao nhiêu tuổi
Cây không nhớ tháng năm
Cây chỉ dang tay lá
Che tròn một bóng râm
− Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học
sinh
c) Luyện nói: (8')
- Bức tranh vẽ gì ?
- Đưa tranh :+ Tranh vẽ gì ?
*Gợi ý: +Như thế nào là người bạn tốt?
+Gới thiệu tên gười bạn mà em thích nhất:
+Vì sao em lại yêu quý bạn đó?
+ Người bạn tốt đã giúp em những gì?
+ Muốn có bạn tốt em phải cư xử với bạn ntn?
⇒KL: Về chủ đề
Tích hợp:
- Quyền có những người thân trong gia đình,
họ nội, họ ngoại
- HS đọc cá nhân ĐT
- Học sinh quan sát
- Học sinh nêu
- Học sinh đọc câu ứng dụng
Nhận diện từ chứa vần vừa học
- HS quan sát tranh
- Trả lời câu hỏi theo gơị ý của GV
Trang 7
- Quyền được kết giao bạn bè, có những người
bạn tốt và là những người bạn tốt
c Luyện viết: (12')
− Nhắc lại tư thế ngồi viết
− Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết
+ Viết vần ôt
+ Viết vần ơt
+ Viết từ cột cờ
+ Viết từ cái vợt
d Củng cố, dặn dò: (5')
-Đọc toàn bài
- Đọc lại bài, tìm từ có vần vừa học ở sách
giáo khoa
- Chuẩn bị bài vần et, êt
- Hs nêu cách viết vần, từ Nêu cấu tạo , độ cao các con chữ
− HS viết vở
- Học sinh đọc bài
* Rút kinh nghiệm tiết
dạy :
Toán TIẾT 66: LUYỆN TẬP CHUNG I – MỤC TIÊU 1 Kiến thức : - Thực hiện được so sánh các số; biết thứ tự các số trong dãy số từ 0 – 10 - Biết cộng, trừ các số trong phạm vi 10 - Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ 2 Kĩ năng : Vận dung làm tính thành thạo, chính xác 3 Thái độ : Hs say mê học toán II – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1.Kiểm tra bài cũ (5): -2 HS lên bảng làm, lớp làm bảng con: 7 = + 5 10 = 5 +
8 = + 3 6 = 4 =
Gv nhận xét, đánh giá
2 Thực hành(30’).
* Bài 1: Nối các chấm theo thứ tự
- Hướng dẫn nối từ số bé đến số lớn (từ
0 -> 10)
-Hs làm bài
-Nêu yêu cầu bài
+ Nối các chấm tròn theo thứ tự từ
0 -> 10
?Nêu tên hình vừa được tạo thành
Cc nối các số theo thứ tự từ bé đến lớn
*Bài 2: (a, b, cột 1)Tính:
a, Lưy ý gì?
b) Nêu cách thực hiện
- NX chữa bài:
+ Hình chữ nhật, hình ô tô
- Nêu yêu cầu bài: Tính
- Viết thẳng cột
- Tính lần lượt từ trái ->phải
Trang 8
4 + 5 – 7 = 2
1 + 2 = 6 = 9
3 – 2 + 9 = 10 Các cột còn lại hướng dẫn thêm hs khá, giỏi Cc bảng cộng, trừ đến phạm vi 10 theo cột dọc và hàng ngang. + HS làm bài + Lên bảng chữa * Bài 3: (Cột 1, 2) Điền dấu >, <, = ? Muốn điền được dấu phải làm gì 0 < 1 3 + 2 = 2 + 3 10 > 9 7 – 4 < 2 + 2
Cột 3 hướng dẫn thêm hs khá, giỏi Cc kĩ năng so sánh - Nêu yêu cầu bài: Viết dấu thích hợp - Tính kết quả của phép tính So sánh từ trái sang phải + H làm bài - chữa bài * Bài 4: Viết phép tính thích hợp => Lưu ý: Phép tính phải phù hợp với bài toán ứng với tranh vẽ NX kết quả: a, 5 + 4 = 9 b, 7 - 2 = 5 Cc biểu thị tình huống theo tranh - Nêu yêu cầu + Quan sát tranh nêu đề toán + Viết phép tính * Bài 5: Xếp hình theo mẫu (hs khá, giỏi) - Hướng dẫn H lấy các hình tròn, tam giác xếp theo mẫu Cc kĩ năng xếp hình -Nêu yêu cầu +H xếp hình 3 Củng cố-Dặn dò:(5) -Nhận xét giờ học -Dặn dò * Rút kinh nghiệm tiết dạy :
***************************************** Ngày soạn :
Ngày giảng :
Toán TIẾT 67: LUYỆN TẬP CHUNG
I – MỤC TIÊU
1 Kiến thức : Biết cấu tạo các số trong phạm vi 10 Thực hiện được cộng, trừ, so
sánh các số trong phạm vi 10
- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ Nhận dạng hình tam giác
2 Kĩ năng : Vận dung làm tính thành thạo, chính xác
3 Thái độ : Hs say mê học toán.
II – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra(5):
Trang 9
Điền số vào chỗ dấu chấm:
8 + … = 10 … + 4 = 9 … + … = 8
… - 6 = 3 10 - … = 2 - … = 4
- Gv nhận xét 2 Bài mới:(30) * Bài 1: Tính a) Chú ý đặt tính và viết kết quả đúng b) 7 - 4 – 3 = Yêu cầu thực hiện 3 - 3 = 0 lần lượt từ trái -> phải Cc bảng cộng, trừ trong phạm vi 10 - 2 hs lên bảng làm, lớp làm nháp -2HS nêu yêu cầu -H làm bài và chữa bài +Nêu miệng kết quả *Bài 2: (dòng 1) Số. -GV đưa phép tính đúng: 8 = 3 + 5 9 = 10 – 1 7 = 0 + 7 - Dòng 2 hướng dẫn thêm hs khá, giỏi Cc kĩ năng tìm số thích hợp trong bảng cộng, trừ đến phạm vi 10 -HS nêu yêu cầu +Đổi vở kiểm tra kết quả *Bài 3: Trong các số 6, 8, 4, 2, 10 a, Số nào lớn nhất : b, Số nào bé nhất: Cc cách so sánh trong phạm vi 10 - Nêu yêu cầu -HS làm bài +Nêu miêng kết quả *Bài 4: Viết phép tính thích hợp. Đọc tóm tắt bài toán -NX kết quả: 5 + 2 = 7 Cc viết phép tính thích hợp với hình vẽ -2HS nêu yêu cầu + 2 HS đọc tóm tắt bài toán + Nêu bài toán -> tìm phép tính +HS viết phép tính thích hợp *Bài 5: Trong hình bên có mấy hình tam giác ?.(Đố vui) - Dành cho hs khá, giỏi Cc kĩ năng nhận dạng hình tam giác -Hs nhớ lại đặc điểm nhận dạng hình tam giác rồi đếm hình - Nêu kết quả 3 Củng cố-Dặn dò:(5) -GV củng cốND ôn tập -NX tiết học.Dặn dò * Rút kinh nghiệm tiết dạy :
Học vần BÀI 71 : ET - ÊT I – MỤC TIÊU 1 Kiến thức : - Đọc được et- êt , bánh tét , dệt vải; từ và câu ứng dụng - Viết được : et- êt , bánh tét , dệt vải - Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Chợ tết
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng phát âm đúng, chuẩn khi đọc Luyện nói lưu loát, tự nhiên
Rèn chữ, giữ vở
Trang 10
3 Thái độ : Hứng thú học tập.
II – ĐỒ DÙNG
Gv : Tranh SGK, phần mềm Tập viết, (CNTT)
Hs : bộ đồ dùng Tiếng Việt
III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Tiết 1 Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
KT bài cũ: (5') Phông chiếu
- GV cho HS đọc bài 70: ôt - ơt
- Viết bảng con: cột cờ, cái vợt
- Nhận xét
2 Bài mới:
- Giới thiệu : êt - et.
* Nhận diện vần(12’) (CNTT)
- GV đưa vần ôt
- Có vần ôt , thay âm ô bằng âm e hãy gài
chữ ghi vần et
- Vần et do mấy âm ghép lại?
- So sánh et với ôt
- GV hướng dẫn đánh vần: e - tờ - et( Nhấn ở
âm e - âm e là âm chính vần.)
- GV: Có vần et hãy gài chữ ghi tiếng tét?
? Nêu cách ghép?
- HD đánh vần: tờ - tét - sắc tét
GV giới thiệu tranh: bánh tét
- Yêu cầu gài chữ ghi từ: bánh tét
? Nêu cách ghép
- HD đọc: bánh tét
- GV: vừa học từ nào, tiếng nào, vần nào
- GV chỉ trên bảng
* êt- dệt - dệt vải ( Tiến hành tương tự)
b Đọc từ ứng dụng: (8')
- GV ghi từ ứng dụng lên bảng:
nét chữ con rết
sấm sét kết bạn
- Tìm vần mới học
- GV giải nghĩa 1 số từ hS chưa hiểu
c Viết bảng con: (10')
- Giáo viên viết mẫu: et, êt bánh tét, dệt vải
- Khi viết đặt bút ở giữa đường kẻ 2 viết ô liền
- Học sinh đọc
- Học sinh viết bảng con
- HS đọc
- HS gài chữ ghi vần
- Học sinh: Do 2 âm e và t ghép lại
- giống nhau: đều có âm 2 âm ghép lại và kết thúc bằng âm t
- khác nhau : et bắt đầu bằng âm e,
ôt bắt đầu bằng âm ô
- HS đánh vần cá nhân, đồng thanh
- HS gài
- Ghép chữ t trước, vần et sau, dấu thanh sắc trên e
- HS đọc
- HS gài
- Gài chữ bánh trước, gài chữ tét sau
- HS đọc
- HS đọc cá nhân ĐT Nhận vần, tiếng bất kì
- HS nêu cấu tạo , độ cao các con chữ -HS viết bảng con