1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án hình học chương 1 lop 8

76 226 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 76
Dung lượng 1,68 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hs : Các đoạn thẳng trên có đặc điểm , bất kì đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm *, ?1 - Hình 1a luôn nằm trong một nửa mp có bờ là đường thẳng chứa bất kì cạnh nào của tứ giác... Biết

Trang 1

* Kiến thức : - Nắm được các định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc của tứ giác lồi

* Kĩ năng : - Biết vẽ, biết gọi tên các yếu tố, biết tính số đo các góc của tứ giác lồi

- Biết vận dụng các kiến thức trong bài vào các tình huống cụ thể, đơn giản

* Thái độ : - Hình thành tư duy suy luận, ý thức tự giác học tập

GV: ( treo bảng phụ ) : Các hình sau đây

mỗi hình gồm mấy đoạn thẳng ? đọc tên

đặc điểm gì ? Đặc điểm của hình 1d ?

Hs : Các đoạn thẳng trên có đặc điểm , bất

kì đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm

*, ?1

- Hình 1a luôn nằm trong một nửa mp

có bờ là đường thẳng chứa bất kì cạnh nào của tứ giác.

* Định nghĩa tứ giác lồi (sgk/65)

* Chú ý (Sgk/65)

1

A

B M P

D C

Trang 2

trên một đoạn thẳng

GV: Các hình 1a , 1b , 1c là một tứ giác

vậy tứ giác là một hình được đn ntn ?

GV: Giới thiệu cách gọi tên tứ giác , các

điểm các đỉnh của tứ giác

GV: YC hs làm ?1 trong sgk

GV? : Tứ giác ABCD trên hình 1a là tứ

giác lồi Vậy thế nào là tứ giác lồi ?

* Nhấn mạnh đn tứ giác lồi , nêu chú ý

trong sgk

* Treo bảng phụ ? 2 , cho hs qs hình vẽ

chỉ ra điểm nằm trong , nằm ngoài , nằm

trên một cạnh của tứ giác ABCD

Hai đỉnh cùng thuộc một cạnh gọi là hai

đỉnh kề nhau ; Hai đỉnh không kề nhau

gọi là hai đỉnh đối nhau ; Hai cạnh cùng

xuất phát tại một đỉnh gọi là hai cạnh kề

nhau ; Hai cạnh không kề nhau gọi là hai

? Làm như thế nào dựa vào đlí tổng 3góc

trong một tam giácđể tính tổng các góc

của một tứ giác?

HS : Kẻ đường chéo AC hoặc BD

GV: Yêu cầu đại diện một nhóm báo cáo

A  D C   180 Nên tứ giác ABCD có :

A  B C   A  D C   360Hay A B C D 360         0

Trang 3

x = 3600 - (900 + 1200 + 750) = 750

Hình 6a: x + x = 3600 – (950 +650 ) 2x = 2000

 Học lý thuyết trong sgk + vở ghi

 Xem lại các vd trong bài đọc phần có thể em chưa biết

* Kiến thức : - Nắm được định nghĩa hình thang , hình thang vuông , các yếu tố của hình

thang Biết được cách chứng minh một tứ giác là hình thang , là hình thang vuông

* Kĩ năng : - Biết vẽ hình thang , hình thang vuông , biết tính số đo các góc của hình

thang, hình thang vuông

D B

I

K

Trang 4

- Biết sử dụng dụng cụ để kiểm tra một tứ giác là hình thang , hình thang vuông Nhậndạng được hình thang ở những vị trí khác nhau.

* Thái độ : - Hình thành tư duy suy luận, ý thức học tập.

2 Kiểm tra bài cũ :(7 phút)

Hs 1: ? Nêu đn tứ giác ABCD, tứ giác lồi là tứ giác ntn ? làm bài 1 (d /66 – sgk )

Hs 2 : ? Nêu đl về tổng các góc trong một tứ giác ? Làm bài 2 (a)

GV: Tứ giác như trên ta gọi đó là hình thang

Giới thiệu cạnh đáy , cạnh bên , đáy lớn ,

đáy bé , đường cao

Đường cao : AH.

? 1H15b: GFEH là hình thang vì có GF // HEH15a: ABCD là hình thang vì có BC // AD

Nhận xét : Hình thang có 2 góc kề với một cạnh bên bù nhau.

Trang 5

? 2 :Hình thang ABCD có đáy AB , CD.

a) Cho biết AD//BC ( h.16) CMR AD=BC ,

yc hs tính D ?  GV Giới thiệu ABCD là

hình thang vuông Vậy thế nào là hình thang

vuông? Có thể phát biểu ĐN dưới dạng khác

? 2 a) AB // CD  A C  1   1

AD // BC  A C  2   2ABC = CDA ( g.c.g )

=>AD = BC , AB = CD

b ) AB //CD => A C  1   1ABC = DCA (c.g.c )

Bài 7 ( 71 – sgk ) : tìm x và y trên các hình

a ,b

Trang 6

- Học bài trong sgk + vở ghi

- Xem lại các vd , xem trước bài 3

1, Kiến thức : - Hiểu được ĐN, các tính chất, các dấu hiệu nhận biết hình thang cân

2, Kĩ năng : - Biết vẽ hình thang cân, biết sd đn và tc của hình thang cần tính toán và

chứng minh, biết chứng minh một tứ giác là hình thang cân

3, Thái độ : - Rèn luyện tính cẩn thận trong chứng minh hình học

Trang 7

2 Kiểm tra bài cũ (7phút)

HS1: ? Nêu đn hình thang, hình thang vuông?

- Muốn CM một tứ giác là hình thang phải cm như thế nào?

GV: Giới thiệu đó là hình thang cân

? Nêu ĐN hình thang cân

GV: Giải thích 2 chiều của ĐN

GV: HD hs vẽ hình thang cân theo đn: vẽ

đáy CD , vẽ    0

xCD D 90 ,  vẽ DCy D    ,trên tia dx lấy điểm A(A D),vẽ AB//DC

(BCy)

1 Định nghĩa (10 phút)

C D

* ĐN : (Sgk).

Tứ giác ABCD

là hình thang cânGV: Tứ giác ABCD là hình thang cân ?

Tứ giác ABCD là hình thang cân khi nào?

? Nếu ABCD là hình thang cân thì ta có

thể kết luận gì về các góc của hình thang

cân?

GV treo bảng phụ ? 2 , cho 1 hs đọc , cho

các em tại chỗ trả lời

Lưu ý : cơ sở giải thích

HS : Đo độ dài 2 cạnh bên của hình thang

Hình 24c , 24d : là hình thang cân

b) D 100 ; N 70 ; S 90 , I 110   0   0   0   0

c) hai góc đối của hình thang bù nhau

Trang 8

GV: Đó chính là ND định lý 1 trang 72-

sgk

GV: vẽ hình , yêu cầu HS ghi GT- KL đlí

HS : CM theo nhóm, gv ktra một vài

nhóm

Yêu cầu đại diện 1 nhóm trả lời

GV: Có thể gợi ý cho hs cm theo cách

? Hãy vẽ hai đường chéo của hình thang

cân , dùng thước để đo xem hai đường

chéo đó có bằng nhau không ?

? Hai đường chéo của hình thang cân có

C D

Trang 9

GV:Về nhà các em làm bài 18 (74 sgk) để

cm định lí này

? Định lí 2 và 3 có quan hệ gì ?

HS :Hai định lí này là 2 định lí thuận đảo

của nhau

? Có những dấu hiệu nào nhận biết ht

cân ?

GV: Dấu hiệu 1 dựa vào đn, dấu hiệu 2

dựa vào đl 3

4 Củng cố - Luyện tập

GV: Đưa bảng phụ BT: cho HTcân

ABCD có 2 đường chéo AC và BD cắt

nhau tại E

a) trong hình vẽ có những cặp đt nào bằng

nhau ?Vì sao?

b) có những góc nào bằng nhau ?Vì sao?

c) có những tam giác nào bằng nhau ? Vì

sao?

D C

Dấu hiệu nhận biết hình thang cân :

+ Ht có hai góc kề một đáy bằng nhau.

+ Ht có hai đường chéo bằng nhau.

4.Luyện tập BT1

a) AD = BC , AC = BD (t/c ht cân) b)Góc D = góc C, góc A = góc B ( Đn ) c)Tam giác ADB = Tam giác BAC(c.c.c)

=>AE = EB

5: Hướng dẫn về nhà (2phút) - Học đn , tính chất , dấu hiệu nhận biết hình thang cân - BTVN : 11,12, 13 , 16,17,18(74,75-sgk) V Rút kinh nghiệm : ………

………

………

………

………

Ngày soạn: ./ /2011

Ngày giảng: / /2011

LUYỆN TẬP Tiết: 4

I- MỤC TIÊU:

Trang 10

1, Kiến thức : - Khắc sâu kiến thức hình thang , hình thang cân( đn ,tc và cách nhậnbiết).

2, Kĩ năng : - Rèn kĩ năng phân tích đề bài , kĩ năng vẽ hình Rèn tính cẩn thận ,chínhxác

3, Thái độ : - Hình thành tư duy suy luận, ý thức tự giác trong học tập

2 Kiểm tra bài cũ (10phút)

HS1 : - Nêu định nghĩa và tính chất của hình thang cân?

- Muốn chứng minh một tứ giác nào đó là hình thang cân phải làm như thế nào?

cma) Ta có  ABC cân tại A ( gt )

A

D E

A

B

Trang 11

GV: gọi một HS lên bảng tính các góccủa hình thang cân BDCE

HS dưới lớp cùng làm,đối chiếu- nhậnxét

GV: nhận xét – bổ sung

GV: Cho hs làm bài 18( 75-sgk)

cho hs đọc , gv hd vẽ hình

C D

C D

- Nêu đường lối cm phần b?

Hình thang BDEC có B C    nên làhtc

Do BDE cân tại B ( câu a) 

 1 

D  E

 C 1  D  1, DC chung, AC= BD (gt)Nên ACD = BDC ( c.g.c)

Trang 12

- Lµm bµi tËp 17, 19 SGK

V Rót kinh nghiÖm :

………

………

………

……… ………

Ngày soạn: ./ /2011

Ngày giảng: / /2011 §4: ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA HÌNH THANG Tiết 5 I - Mục tiêu: * Kiến thức : - Nắm được các đn và các định lí 1, định lí 2 về đường trung bình của tam giác * Kĩ năng : - Biết vận dụng định lí học trong bài để tính độ dài, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đường thẳng song song - Rèn luyện cách lập luận trong cm định lí và vận dụng các định lí đã học vào giải các bt * Thái độ : - Hình thành tư duy suy luận, ý thức trong học tập II - Chuẩn bị: - SGK, bài soạn, Com pa ,thước ,bảng phụ, phấn màu III- Phương pháp : - Giải quyết vấn đề - Vấn đáp gợi mở IV - Các hoạt động dạy học: 1.ổn định lớp (1 phút) Sĩ số :

Trang 13

2 Kiểm tra bài cũ : (7 phút)

GV? - Phát biểu về nx: Hình thang có hai cạnh bên song song , hai cạnh đáy bằng nhau?

ĐN trung điểm của một đoạn thẳng?

ĐVĐ : Các em đã được học về tam giác và hình thang ,vậy đường trung bình của tam giác và hình thang là đường ntn? ta vào bài hôm nay

? Hãy nêu gt, kl của định lí ?

Yêu cầu HS tìm đường lối cm?

GV: gợi ý phương pháp chung để cm

2 đoạn thẳng bằng nhau?

GV: Để cm AE = EC, ta tạo ra một

tam giác mới có cạnh là EC và bằng

tam giác ADE Do đó nên vẽ EF//AB

( F  BC)

GV ghi tóm tắt lên bảng các bước cm:

+ Hình thang DEFB (DE//BF) có

hs : trong một tam giác có 3 đường

1 Đường trung bình của tam giác(30

*Định nghĩa/ SGK b) Định lí 2

Trang 14

? Đoạn thẳng DE là đường trung bỡnh

của tam giỏc vậy DE ntn với BC ?

HS : Đứng tại chỗ trỡnh bày lời giải ?3

Treo bảng phụ bt sau: Cỏc cõu sau

đõy đỳng hay sai ? Nếu sai sửa lại cho

đỳng

Hs trả lời miệng

1) Đờng trung bình của tam giác là

đoạn thẳng đi qua trung điểm 2 cạnh

của tam giác

2) Đờng trung bình của tam giác thì

song song với cạnh đáy và bằng một

nửa cạnh ấy

3) Đờng thẳng đi qua trung điểm một

cạnh của tam giác và song song với

cạnh thứ 2 thì đi qua trung điểm cạnh

2) Sai.

Sửa lại : Đường tb của tam giỏc thỡ // vớicạnh thứ 3 và bằng một nửa cạnh ấy

3 ) Đỳng.

Trang 15

Ngày giảng: / /2011 §4: ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM

GIÁC ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA HÌNH

- Rèn luyện cách lập luận trong cm định lí và vận dụng các định lí đã học vào giảicác bt

* Thái độ : - Hình thành tư duy suy luận, ý thức trong học tập

II – Chuẩn bị:

SGK, bài soạn, Com pa , thước , bảng phụ, phấn màu

III - Phương pháp :

Trang 16

2 Kiểm tra bài cũ : (7 phút)

HS1: ? Phát biểu định nghĩa, tính chất đường trung bình của tam giác ? ? Nêu ứng dụng của mỗi t/c?

GV: Nx đó là đúng , ta có định lí sau:

Cho hs đọc định lí Gọi hs khác nêu GT, KL của định lí

Gvgợi ý: Để cm BF = FC, trước hết ta hãy

cm AI = IC

HS tự nghiên cứu phần cm trong sgk

GV: Gới thiệu hình 38 sgk , EF là đường trung bình của hình thang => ĐN đường TB của HT, cách vẽ?

? Hình thang có mấy đường trung bình ?

? Từ t/c đường tb của tam giác hãy dự đoán t/c đường tb của hình thang ?

hs: Đường tb của hình thang // với hai đáy

GV: nêu đinh lí 4 , vẽ hình lên bảng

Đọc lại định lí , nêu GT , KL của định lí

Gợi ý : Để cm EF//AB và CD , ta cần tạo

được 1 tam giác có EF là đường tb.Muốn vậy ta kéo dài AF cắt DC tại K Hãy cm :

AF = FK

+ Bước 1 : cm FBA = FCK ( g.c.g)

2 Đường trung bình của hình thang

A

Trang 17

 FA = FK và AB = KC

+ Bước 2 : xột ADK , cú EF là đường tb

 EF//DK và EF = 21 DK

 EF//AB//DC và EF = DC 2 AB

4 Củng cố (12’)

Cho hs làm ? 5 trong sgk

A

D

E

\

\

//

//

A

\

\

//

//

B

C

A

D

\

\

x 32m

24m

GV: Cho hs làm tiếp bài 23

A

D

E

\

\

//

//

A

\

\

//

//

B

C

A

D

\

\

x 32m

24m

M

P

N

Q

I

K

5dm x

/

/

5.

H ớng dẫn về nhà (2 phút)

- Nắm vững đờng trung bình của hình thang

và tính chất

- Làm bài 25, 26, 27 (Sgk), Bài sau : l tập

EF = AB 2CD

cm/SGK

3 Luyện tập (12phỳt )

? 5 : Tớnh x trờn hỡnh 40. Hỡnh thang ACHD ( AD // CH), cú : AB = BC (gt) BE// CH // AD ( cựng DH )  DE = EH ( Định lớ 3 đường TB của hỡnh thang )  BE là đường TB hỡnh thang  BE = AD 2CH 32 = 242x  x = 32 2 - 24  x = 40 ( m ) Bài 23 ( 80-sgk): Tớnh x trờn H.44 Giải MP QP , NQ PQ Nờn MP//NQ  MNPQ là hỡnh thang Mà : IK PQ , MPPQ Nờn IK//MP Ta lại cú : IM = IN Vậy : IK là đường trung bỡnh của hỡnh thang , cho ta : x= KQ = PK = 5 V Rỳt kinh nghiệm : ………

………

………

………

Trang 18

* Kiến thức :- Khắc sâu đ/n, T/c đường TB của tam giác, hình thang.

* Kĩ năng : - Rèn kỹ năng tính độ dài đoạn thẳng, c/m đoạn thẳng bằng nhau

* Thái độ : - Hình thành tư duy hình học, ý thức tự giác, cẩn thận

HS1: ? Nêu đn ,đlí đường trung bình của tam giác ?

HS2: ? Nêu đn ,đlí đường trung bình của hình thang?

HS dưới lớp nhận xét – bổ sung

3 Bài mới

GV: Cho hs làm bài 26 GV treo bảng phụ

1, Luyện tập (35 phút)

Bài 26 ( 80 ( sgk):

Trang 19

nội dung bài tập

?Trong hình thang ABFE thì đoạn thẳng nào là đường trung bình? Vì sao ?

? Trong hình thang CDHG thì đoạn thẳng nào là đường trung bình ?

HS : một HS lên bảng làm

Treo bảng phụ cho hs đọc bài 28 ( 80-sgk)

? Chỉ ra đường trung bình trong hình thangABCD ?

? Tìm đường tb của tam giác ABD?

Giải:

Trong hình thang ABFE thì CD là đường trung bình

x = CD = 16 8

2

 = 12Trong hình thang CDHG thì EF là đường trung bình:

AD và EI // AB nên EI là đường trung bình, suy ra BI = ID

Trang 20

GV: vẽ hình và gợi ý

GV? EK là gì của ADC ? từ đó ta suy ra

điều gì?

HS: Là đường TB của ADC

b) So sánh EF và EK + KF

Giải

a)Tam giác ADC có EK là đường TB

Do đó EK =

2

1

DC Tương tự: KF = 21 AB

= 21 (DC + AB) Vậy EF ≤

2

1

(DC + AB)

4: Hướng dẫn về nhà (2 phút)

- Xem lại lí thuyết, các bt đã chữa Hoàn chỉnh các BT

- Chuẩn bị com pa , thước cho giờ sau, xem trước bài 5 ,

- Ôn các bài toán dựng hình lớp 6,7

V Rút kinh nghiệm :

………

………

………

E

A

B

Trang 21

* Kiến thức : + HS hiểu đn hai điểm, hai hình đối xứng với nhau qua đường thẳng d.

* Kĩ năng : + HS nhận biết được hai đoạn thẳng đối xứng với nhau qua một đường

thẳng, hình thang cân là hình có trục đối xứng

+ Biết vẽ điểm đối xứng với một điểm cho trước, đoạn thẳng đối xứng với một đoạn

thẳng cho trước qua một đường thẳng

+ HS nhận biết được hình có trục đối xứng trong toán học

2 Kiểm tra bài cũ (5phút)

HS1: ? Đường trung trực của một đoạn thẳng là đường ntn?

? Cho đường thẳng d và một điểm A hãy vẽ điểm A’ ( Ad) sao cho d là đường

trung trực của đoạn thẳng AA’

GV: NX, cho điểm hs

Trang 22

đvđ: Đường thẳng d đó ngoài là đường trung trực ra thì nó còn gọi là trục đối xứng Vậy trục đối xứng xđ ntn? Ta vào bài hôm nay

3, Bài mới:

Hoạt động 1: Hai điểm đối xứng qua một đường thẳng (10phút)

GV: chỉ vào hình vẽ giới thiệu: trong hình trênA’ gọi là điểm đối xứng với A qua đườngthẳng d và A là điểm đối xứng với A’ quađường thẳng d

? Hai điểm A và A’ như trên gọi là hai điểm gì?

Hs: hai điểm đối xứng với nhau qua đường thẳng d

Đường thẳng d được gọi là trục đối xứng, tacòn nói hai điểm A và A’ đối xứng qua trục d

? TNL hai điểm đối xứng qua đường thẳng d?

GV: cho đường thẳng d; Md;Bd, hãy vẽđiểm M’ đối xứng với M qua d, vẽ điểm B’ đốixứng với B qua d?

? Nêu những nx về B ; B’ ? (BB’)

? Nếu cho điểm M và đường thẳng d Có thể vẽđược mấy điểm đối xứng với M qua d? ( vẽđược 1)

? Hai đoạn thẳng AB và A'B' có đặc điểm gì?

+ Điểm C thuộc đoạn thẳng A'B'

+ Đoạn thẳng AB và A'B' gọi là đối xứng vớinhau qua đường thẳng d

2 Hai hình đối xứng qua một đường thẳng

?2:

Đoạn thẳng AB có:

A’ đối xứng với A qua d

B’ đối xứng với B qua d

=>A’B’đối xứng với AB qua d

Trang 23

GV:Hai đoạn thẳng AB và A'B' là hai đoạnthẳng đối xứng nhau qua đường thẳng d ứngvới mỗi điểm C thuộc đoạn AB đều có mộtđiểm C' đối xứng với nó qua d thuộc đoạn A'B'

GV có thể gấp hình theo 3 ý trên để minh hoạ

? Hình thang cân có trục đx không?

GV: Hướng dẫn HS thực hiện gấp hình minh hoạ.=> Hình có trục đối xứngvà số trục đx

Trang 24

3 2

Hình g: có 5 trục đxHình b, c, d, e : có 1trục đx

Bµi 37( 87- sgk): T×m c¸c h×nh cã trôc

®x trªn c¸c h×nh sau:

- H×nh cã trôc ®x; a, b, c, d, e, g, i,

5 Hướng dẫn về nhà (2 phút)

+ Học lý thuyết trong sgk+ vở ghi

+ Làm những bt 35, 36, 39 (Sgk), bài sau : luyện tập

Ngày soạn: ./ /2011 Ngày giảng: / /2011

+ Kĩ năng nhận biết hai hình đối xứng nhau qua một trục

* Thái độ : + Hình thành tư duy suy luận, ý thức học tập

II - Chuẩn bị:

Bảng phụ, SGK, bài soạn, thước, com pa

Trang 25

2 Kiểm tra bài cũ (8phút)

HS1: 1 Nêu đn hai hình đối xứng nhau qua một đường thẳng?

2 Cho một đường thẳng d và một đoạn thẳng AB

? Hãy vẽ đoạn thẳng A’B’đx với AB qua d

GV: Yêu cầu nêu rõ cách vẽ, cxác đẹp, trong 3 trường hợp: AB không // và không cắt

dụng kiến thức nào đã học nói về mối

qhệ các cạnh thông qua BĐT trên?

? Vậy con đường mà bạn Tú nên đi là

con đường nào?

GV: Vẫn lời giải BT trên hãy đưa ra

y

4

d A

A đx với điểm C qua đường thẳng d nên

d là trung trực của AC)

AD + DB = CD + DB = CB ( 1)

AE + EB = CE + EB ( 2)Xét CEB có:

CB < CE + EB ( Bất đẳng thức tam giác)

 AD + DB < AE + EB

b) Vì AE+EB > BC  AE+EB >AĐ+DBNên con đường ngắn nhất mà Tú phải đi theo là ADB

Bài 41 ( 88 – sgk)

a) Đúng Vì 3 điểm A,B,C thẳng hàng

thì 3 điểm A’, B’, C’ đx với chúng qua

Trang 26

GV: Treo bảng phụ cho hs làm bài 41 (

88 – sgk)

1HS: Đứng tại chỗ đọc to đề bài

GV: Yờu cầu HS trả lời cú giải thớch rừ

ràng)

? Cõu a đỳng hay sai?

? Chu vi của hai tam giỏc đx nhau qua

một trục cú bằng nhau khụng?

? Đờng tròn có bao nhiêu trục đx? các

trục đx đó chính là những đờng nào?

- Nhắc lại cỏc bước giải cỏc dạng bài

tập đó luyện tập trong giờ học

đường thẳng d cũng thẳng hàng

b) Đỳng Vỡ Gọi A’, B’,C’ là 3 điểm

theo thứ tự đx với 3 đỉnh của tam giỏcABC qua đường thẳng d , ta cú:

cũng đều là trục đx của đường trũn

c) Sai Vỡ một đoạn thẳng cú hai trục đx:

+ Đường trung trực của nú

+ Đường thẳng chứa đoạn thẳng ấy

Trang 28

C

D

? Phỏt biểu ĐN hỡnh thang , HT vuụng, HTcõn

- Nờu cỏc tớnh chất của hỡnh thang

HS: Đứng tại chỗ trả lời Cả lớp theo dừi nhận xột

GV: ĐVĐ vào bài mới

3 Bài mới

Hoạt động 1: Xõy dựng định nghĩa hỡnh bỡnh hành (10 phỳt)

GV: Cho hs làm ?1, cỏc cạnh của tứ giỏc ABCD cú gỡ đặc biệt?

o

o

ĐN: Hỡnh bỡnh hành là tứ giỏc cú cỏc cạnh đối //.

HS: hbh nó mang đầy đủ tớnh chất của tứ giác , hình thang

? Hãy nêu cụ thể những tc đó?

Hs: nêu tớnh chất:

+ Trong hbh, tổng các góc bằng 3600.+ Trong hbh các góc kề với mỗi cạnh bù nhau

? HBH còn là hình thang có hai cạnh bên //, hãy nêu các tc về cạnh , góc, đờng chéo của hbh?

- Y/C hs vẽ hình , nêu gt, kl của định lí, nghiên cứu phần chứng minh trong sgk (CM

cm ( sgk)

Hoạt động 3: Dấu hiệu nhận biết (3 phút)

Trang 29

a) Tứ giác EFGH là hbh vì có các góc đốibằng nhau.

b) Tứ giác IMKN không là hbh vì IN KM

c) Tứ giác PQRS là hbh vì có hai đờngchéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đờng.d) Tứ giác XYUV là hbh vì có hai cạnh đối

VX và UY song song và bằng nhau

5 Hướng dẫn về nhà ( 2 phỳt)

+ Học lý thuyết trong sgk + vở ghi

+ Xem lại phần chứng minh định lớ, chứng minh theo cỏch khỏc + CM cỏc dấu hiệu nhận biết một tứ giỏc là hbh

Trang 30

GV treo bảng phụ bài 46 ( 92 – sgk) yc hs trả lời ( Câu a,b :đúng;Câu c,d: sai)

HS2: ? Nêu dấu hiệu nhận biết hbh? (đứng tại chỗ trả lời)

3 Bài mới : Luyện tập (37 phút)

Trang 31

? QS hình vẽ em thấy tứ giác AHCK có đặc

? Điểm 0 có vị trí ntn đối với đoạn thẳng HK?

? Vậy 0 cũng là trung điểm của đoạn thẳng

nào?

GV: Gọi 1HS đại diện của 1nhóm lên trình

bày lời giải.Cho HS nhận xét và lưu ý:

Cách giải từng phần

a) AHD = KCB =>AH = CK

AH// CKb) AHCK là hbh =>AC cắt HK tại O

GV: Cho hs làm tiếp bài sau:

? Yêu cầu 1HS đọc nội dung bài toán, Gv vẽ

hình

GT ABCD là hbh

AHDB, CKDB 0H = 0K

KL a) AHCK là hbh b) A;0;C thẳng hàng

cma) Theo GT , ta có:

AHDB  AH // CK ( CK

DB Xét AHD và KCB , ta có:

K = H = 900

AD = CB ( TC hbh)

D1 = B1 ( so le trong )

 AHD = KCB ( cạnh huyền, góc nhọn )

 AH = CK(hai cạnh tương ứng) ( 2)

Từ ( 1) , ( 2)  AHCK là hbh

b) +) O là trung điểm của HK mà AHCK

là hbh ( theo cm câu a)

 O cũng là trung điểm của đường chéo AC ( theo tc hbh)

 A; 0; C thẳng hàng

Bài tập 44/SGK

Trang 32

? Cho hs nêu gt, kl

? Gọi 1HS lên trình bày lời giải

HS còn lại theo dõi cách trình bày, nhận xét

và ghi tóm tắt 2cách giải vào vở

GV: lưu ý

C1: AEB = CFD ( c.g.c)

=> BE = DFC2: EBFD là hbh => BE =DF

? Một tứ giác là hbh phải thoả mãn những đk

+ Xem lại các bt đã chữa

+ Xem trước bài 8

V Rút kinh nghiệm :

………

………

………

Trang 33

II - Chuẩn bị: bảng phụ, com pa, thước, phấn màu.

- Một số tấm bìa có tâm đx: chữ N , S, hbh, giấy kẻ ô vuông cho bt 50

III - Phương pháp :

- Phát hiện và giải quyết vấn đề

- Vấn đáp gợi mở, trực quan mô tả

IV - Các hoạt động dạy học:

1 ổn định lớp (1phút)

Vắng :

2 Kiểm tra bài cũ (8phút)

HS1:Phát biểu ĐN 2 điểm , 2 hình đx với nhau qua một đường thẳng ?

? Cho diểm O và điểm A Hãy vẽ điểm A’ sao cho O là trung điểm của đoạn thẳngAA’

- HS đưới lớp theo dõi nhận xét

GV: dùng phần KTBC để ĐVĐ vào bài mới

3 Bài mới

Trang 34

GV giới thiệu về hai điểm đx nhau qua

một điểm

? TNL hai điểm đx nhau qua điểm 0?

? Nếu A  0 thì A’ ở đâu? ( Nếu A 0

thì A’  0

? Cho hs tìm trên hbh hai điểm đx với

nhau qua điểm 0 ?

A O A’

Điểm A’ đx với điểm A qua điểm 0,

A là điểm đx với điểm A’ qua điểm 0, Hai điểm A và A’ đx nhau qua điểm 0.

? Với một điểm 0 cho trước, ứng với

một điểm A có bao nhiêu điểm đx với A

qua điểm 0?

Hs: với một điểm 0 cho trước , ứng với

một điểm A chỉ có một điểm đx với A

+ Điểm A đx với điểm C qua điểm 0

+ Điểm B đx với điểm D qua điểm 0

+ Điểm đx với mỗi điểm thuộc cạnh của

hbh ABCD qua điểm 0 cũng thuộc cạnh

của hbh

ĐN: /SGK

2 Hai hình đx nhau qua một điểm(10ph)

A C B O

B’ C’ A’

* Hai đoạn thẳng AB và A’B’ đx nhau qua điểm 0.

* ĐN / SGK.

* Điểm 0 gọi là tâm đx của hình đó

* Kết luận: Nếu hai đoạn thẳng ( góc, tam giác ) đx nhau qua một điểm thì chúng bằng nhau.

3 Hình có tâm đối xứng (10phút)

A B

D C

Trang 35

? Tìm tâm đx của hbh ABCD ?

? Yêu cầu HS đọc ĐN , Đlí / sgk

?Lấy VD thực tế hình có tâm đx

GV:Treo bảng phụ ?4, giới thiệu cho hs

các chữ cái có tâm đx và không có tâm

+ Xem lại phần lt học lt trong sgk

So sánh với bài đối xứng trục

+ BTVN: 52,54,56,57( 96 – sgk )

+ Bài sau : Luyện tập

Bài 57 ( 96 – sgk ):

Các câu sau đây đúng hay sai? Câu a: đúng

Câu b: sai Câu c: đúng

Vì: Tam giác ABC có hình đx qua mộtđiểm là tam giác A’B’C’ thì: A’B’ =AB; B’C’ = BC; C’A’ = CA

Nên : AB + BC + CA = A’B’+B’C’+C’A’

Trang 36

* Thái độ : + Giáo dục tính cẩn thận , phát biểu chính xác cho hs.

II - Chuẩn bị: Bảng phụ , thước kẻ, phấn màu.

Trang 37

D M

A E

giác ADME là hình gì ? vì sao?

? Hai đường chéo trong hbh ntn?

Cho hs vẽ hình, ghi gt , kl bài 54 ( 96

- Trong hbh ADME thì hai đường chéo

AM, ED phải cắt nhau tại trung điểm mỗiđường,

- mà I là trung điểm của ED (GT)

=> I cũng là trung điểm của đoạn thẳng

AM hay điểm A đx với điểm M qua I

Bài 54/96 SGK

CM

- Vì C và A đối xứng với nhau qua Oy

nên Oy là trung trực của AC.

=>OA = OC (1)

- Tương tự:Ox là trung trực của AB

=>OA =OB (2)

- Từ (1) (2) =>OB = OC (3) Tgiác AOB cân tại O=>O 1 = O 2 =1/2AOB Tgiác AOC cân tại O=>O 3 = O 4 =1/2AOC

=>AOB +AOC= 2(O 2 + O 3 ) =180 0

=>B, O, C thẳng hàng (4)

- Từ (3) và (4) =>B đx với C qua O Bài 55 ( 96 – sgk):

Trang 38

GV lưu ý : Đây là bài toán c/m hbh

có tâm đxlà giao điẻm của 2 đ/chéo

Ngày đăng: 29/10/2017, 20:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w