Củng cố- GV nêu nội dung bài tập 1 Sgk - 68 và hình vẽ minh hoạ và yêu cầu họcsinh thảo luận nhóm trả lời miệng để của củng cố định nghĩa số đo của góc ở tâm vàcách tính góc.. Hoạt động
Trang 1Chơng III Góc với đờng tròn
Ngày dạy : 08/01/2013
I.Mục tiêu : Học xong tiết này HS cần phải đạt đợc :
- Hiểu và vận dụng đợc định lý về “cộng số đo hai cung”
Kĩ năng : Rèn kĩ năng đo góc, vẽ hình, nhận biết khái niệm
Thái độ : Học sinh vẽ, đo cẩn thận và suy luận hợp lô gíc
II.Chuẩn bị :
- GV: Thớc, compa, thớc đo độ, bảng phụ
- HS: Thớc, compa, thớc đo độ
III.các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ
- HS1: Nêu cách dùng thớc đo góc để xác định số đo của một góc Lấy ví dụ
minh hoạ
- GV : Giới thiệu sơ lợc nội dung kiến thức trọng tâm của chơng III
Hoạt động 2 Bài mới
1 Góc ở tâm
- GV treo bảng phụ vẽ hình 1(sgk )
yêu cầu HS nêu nhận xét về mối
quan hệ của góc AOB với đờng tròn
(O)
- Đỉnh của góc và tâm đờng tròn có
đặc điểm gì ?
- H y phát biểu thành định nghĩa ãy phát biểu thành định nghĩa
- GV cho HS phát biểu định nghĩa
sau đó đa ra các kí hiệu và chú ý
cách viết cho HS
- Quan sát hình vẽ trên h y choãy phát biểu thành định nghĩa
biết
+ Góc AOB là góc gì ? vì sao ?
+ Góc AOB chia đờng tròn thành
mấy cung ? kí hiệu nh thế nào ?
+ Cung bị chắn là cung nào ? nếu góc
a = 1800 thì cung bị chắn lúc đó là
gì ?
Định nghĩa: ( sgk/66 )
- AOB là góc ở tâm (đỉnh O của góc trùngvới tâm O của đờng tròn)
- Cung AB kí hiệu là: AB Để phân biệthai cung có chung mút kí hiệu haicung là: AmB ; AnB
- Cung AmB là cung nhỏ ; cung AnB làcung lớn
- Với a = 1800 mỗi cung là một nửa ờng tròn
đ Cung AmB là cung bị chắn bởi gócAOB ,
- Góc AOB chắn cung nhỏ AmB ,
- Góc COD chắn nửa đờng tròn
2 Số đo cung
- Giáo viên yêu cầu HS đọc nội dung
định nghĩa số đo cung Định nghĩa: (Sgk)
m
n
Trang 2- H y dùng thãy phát biểu thành định nghĩa ớc đo góc đo xem góc ở
tâm AOB có số đo là bao nhiêu độ ?
- H y cho biết cung nhỏ AmB có sốãy phát biểu thành định nghĩa
đo là bao nhiêu độ ? => sđAB = ?
- Lấy ví dụ minh hoạ sau đó tìm số
đo của cung lớn AnB
+) Cung lớn có số đo lớn hơn 1800
+) Khi 2 mút của cung trùng nhau thì ta
có “cung không” với số đo 00 và cung cả ờng tròn có số đo 3600
đ-3 So sánh hai cung
- GV đặt vấn đề về việc so sánh hai
cung chỉ xảy ra khi chúng cùng trong
một đờng tròn hoặc trong hai đờng
tròn bằng nhau
- Hai cung bằng nhau khi nào ? Khi
đó sđ của chúng có bằng nhau không
?
- Hai cung có số đo bằng nhau liệu có
bằng nhau không ? lấy ví dụ chứng
luận sau đó vẽ hình minh hoạ
+) Hai cung bằng nhau nếu chúng có số
đo bằng nhau +) Trong hai cung cung nào có số đo lớnhơn thì đợc gọi là cung lớn hơn
+) AB CD nếu sđ AB sđ CD
+) AB CD nếu sđ AB sđ CD
4 Khi nào thì sđ AB = sđ AC + sđCB
- H y vẽ 1 đãy phát biểu thành định nghĩa ờng tròn và 1 cung AB,
lấy một điểm C nằm trên cung AB ?
Có nhận xét gì về số đo của các cung
AB , AC và CB
- Khi điểm C nằm trên cung nhỏ AB
h y chứng minh yêu cầu của ãy phát biểu thành định nghĩa ? 2
( sgk)
- HS làm theo gợi ý của sgk
+) GV cho HS chứng minh sau đó lên
bảng trình bày
- GV nhận xét và chốt lại vấn đề cho
cả hai trờng hợp
- Tơng tự h y nêu cách chứng minhãy phát biểu thành định nghĩa
trờng hợp điểm C thuộc cung lớn
AB
- H y phát biểu tính chất trên thànhãy phát biểu thành định nghĩa
định lý
GV gọi học sinh phát biểu lại nội
dung định lí sau đó chốt lại cách ghi
nhớ cho học sinh
Cho điểm C ẻ AB và chia AB thành 2cung AC; CB
Định lí:
a) Khi C thuộc cung nhỏ AB
ta có tia OC nằm giữa 2 tia
OA và OB
theo công thức cộng số đo góc ta có :
AOB AOC COB
b) Khi C thuộc cung lớn ABNếu C ẻ AB sđ AB= sđAC+ sđCB
Trang 3Hoạt động 3 Củng cố
- GV nêu nội dung bài tập 1 (Sgk - 68) và hình vẽ minh hoạ và yêu cầu họcsinh thảo luận nhóm trả lời miệng để của củng cố định nghĩa số đo của góc ở tâm vàcách tính góc
a) 900 b) 1800 c) 1500 d) 00 e) 2700
Hoạt động 4 Hớng dẫn về nhà
- Học thuộc định nghĩa, tính chất, định lý
- Nắm chắc công thức cộng số đo cung , cách xác định số đo cung tròn dựa vàogóc ở tâm
- Làm bài tập 2, 3 ( sgk - 69)
- Hớng dẫn bài tập 2: Sử dụng tính chất 2 góc đối đỉnh, góc kề bù
- Hớng dẫn bài tập 3: Đo góc ở tâm số đo cung tròn
*******************************
Trang 4Ngày soạn : 10/01/2013 Tuần 20 - 2 Ngày dạy : 12/01/2013
I Mục tiêu : Học xong tiết này HS cần phải đạt đợc :
Kiến thức
- Củng cố lại các khái niệm về góc ở tâm, số đo cung Biết cách vận dụng
định lý để chứng minh và tính toán số đo của góc ở tâm và số đo cung
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ
- HS: Nêu cách xác định số đo của một cung So sánh hai cung ?
Nếu C là một điểm thuộc cung AB thì ta có công thức nào ?
Hoạt động 2 Bài mới
1 Bài tập 4 (SGK/69)
- GV nêu bài tập 4 và yêu cầu học
sinh đọc đề bài, vẽ hình, ghi giả
thiết, kết luận của bài toán
- Bài toán cho gì ? yêu cầu gì ?
- D AOT có gì đặc biệt ta có số
đo của góc AOB là bao nhiêu ?
số đo của cung nhỏ AB là bao
tổng số đo hai góc AMB và
AOB là bao nhiêu góc AOB = ?
- H y tính góc ãy phát biểu thành định nghĩa AOB theo gợi ý
A B 90 AMB AOB 180 0
m
n
Trang 5- Theo em để tính góc AOB , số đo
cung AB ta dựa vào điều gì ? H yãy phát biểu thành định nghĩa
nêu phơng hớng giải bài toán
- DABC đều nội tiếp trong đờng
lại ta có điều gì ? Vậy góc tạo bởi
hai bán kính có số đo là bao nhiêu
OA = OB = OC
AB = AC = BC D OAB = D OAC = D OBC
AOB AOC BOC
Do D ABC đều nội tiếp trong (O) OA ,
OB , OC là các đờng phân giác của các góc
AOB BOC AOC 120
b) Theo định nghĩa số đo của cung tròn ta suy ra :
+ Các cung nhỏ bằng nhau là :
AM = DQ ; BN CP ; NC BP ; AQ MD
+ Cung lớn BPCN = cung lớn PBNCPBNC;cung lớn AQDN = cung lớn QAMD
Hoạt động 4 Hớng dẫn về nhà
- Học thuộc các khái niệm , định nghĩa , định lý
- Xem lại các bài tập đ chữa ãy phát biểu thành định nghĩa
- Làm tiếp bài tập 8, 9 (Sgk - 69 , 70)
Gợi ý :
- Bài tập 8 ( Dựa theo định nghĩa so sánh hai cung )
- Bài tập 9 ( áp dụng công thức cộng cung )
*******************************
Trang 6Ngày soạn : 13/01/2013 Tuần 21 - 1 Ngày dạy : 15/01/2013
I Mục tiêu : Học xong tiết này HS cần phải đạt đợc :
Kiến thức
- Biết sử dụng các cụm từ “Cung căng dây” và “Dây căng cung ”
- Phát biểu đợc các định lý 1 và 2, chứng minh đợc định lý 1
- Hiểu đợc vì sao các định lý 1, 2 chỉ phát biểu đối với các cung nhỏ trong một
đờng tròn hay trong hai đờng tròn bằng nhau
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ
- HS1: Phát biểu định lý và viết hệ thức nếu 1 điểm C thuộc cung AB của
- H y nêu cách chứng minh định lýãy phát biểu thành định nghĩa
trên theo gợi ý của SGK
- GV hớng dẫn học sinh chứng minh
hai tam giác DOABvàDOCD bằng
nhau theo hai trờng hợp (c.g.c) và
Xét D OAB và D OCD có :
OA = OB = OC = OD = R a) Nếu AB = CD
sđ AB= sđ CD
AOB COD
D OAB = D OCD ( c.g.c)
AB = CD ( đcpcm) b) Nếu AB = CD
GT : Cho (O ; R ) , dây AB và CD
KL : a) AB CD AB = CD b) AB = CD AB = CD
m n
Trang 7- GV treo bảng phụ vẽ hình bài 10
(SGK/71) và yêu cầu học sinh xác
định số đo của cung nhỏ AB và tính
- Tơng tự tính góc BOD theo số đo
của góc DCO và BAO so sánh
hai góc COA và BOD ?
COA DCO BAO (1)
Tơng tự ta cũng có : DOB CDO ABO
(Học sinh tự chứng minh trờng hợp này)
- Nắm chắc tính chất của bài tập 13 ( sgk ) đ chứng minh ở trên ãy phát biểu thành định nghĩa
- Giải bài tập trong Sgk - 71 , 72 ( bài tập 11 , 12 , 14 )
- Hớng dẫn: áp dụng định lý 1 với bài 11 , định lý 2 với bài 12
Trang 8*******************************
Trang 9Ngày soạn : 17/01/2013 Tuần 21 - 2 Ngày dạy : 19/01/2013
I Mục tiêu : Học xong tiết này HS cần phải đạt đợc :
Kiến thức
- HS nhận biết đợc những góc nội tiếp trên một đờng tròn và phát biểu đợc
định nghĩa về góc nội tiếp
- Phát biểu và chứng minh đợc định lý về số đo của góc nội tiếp
- Biết cách phân chia trờng hợp
- Nhận biết (bằng cách vẽ hình) và chứng minh đợc các hệ qủa của định lýtrên
Kĩ năng : Rèn kĩ năng vẽ hình, suy luận và chứng minh
Thái độ : Học sinh tự giác, tích cực, hào hứng trong học tập
II.Chuẩn bị :
- GV: Máy chiếu đa năng, thớc, compa, thớc đo độ
- HS: Thớc, compa, thớc đo độ
III.các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ
- GV: - Dùng máy chiếu đa ra hình vẽ góc ở tâm và hỏi
đây là loại góc nào mà các em đ học ?ãy phát biểu thành định nghĩa
- Góc ở tâm có mối liên hệ gì với số đo cung bịchắn ?
- GV dùng máy chiếu dịch chuyển góc ở tâmthành góc nội tiếp và giới thiệu đây là loại góc mớiliên quan đến đờng tròn là góc nội tiếp
- Vậy thế nào là góc nội tiếp, góc nội tiếp có tínhchất gì ? chúng ta cùng nhau đi tìm hiểu nó
đó giới thiệu về góc nội tiếp
- Cho biết đỉnh và hai cạnh của góc
có mối liên hệ gì với (O) ?
- HS: Đỉnh của góc nằm trên (O) và
hai cạnh chứa hai dây của (O)
- Thế nào là góc nội tiếp , chỉ ra
trên hình vẽ góc nội tiếp BAC ở hai
?1 (Sgk - 73) +) Các góc ở hình 14 không phải là gócnội tiếp vì đỉnh của góc không nằm trên
đờng tròn
+) Các góc ở hình 15 không phải là góc
Trang 10- Giải thích tại sao góc đó không
phải là góc nội tiếp ? nội tiếp vì hai cạnh của góc không đồngthời chứa hai dây cung của đờng tròn
2 Định lí
- Chúng ta biết góc ở tâm có số đo
bằng số đo của cung bị chắn Vậy
góc nội tiếp có mối liên hệ gì với số
đo cung bị chắn ? Chúng ta sẽ đi
tìm hiểu điều đó qua phép đo
- GV yêu cầu HS thực hiện ? 2
( sgk) sau đó rút ra nhận xét
- Trớc khi đo em cho biết để tìm sđ
BC ta làm nh thế nào ? (đo góc ở
tâm BOC)
- Dùng thớc đo góc h y đo góc ãy phát biểu thành định nghĩa BAC?
- H y xác định số đo của ãy phát biểu thành định nghĩa BAC và số
đo của cung BC bằng thớc đo góc ở
hình 16 , 17 , 18 rồi so sánh
=> HS lên bảng đo
- GV cho HS thực hiện theo nhóm
sau đó gọi các nhóm báo cáo kết
quả GV nhận xét kết quả của các
nhóm, thống nhất kết quả chung
phụ để có thể vận dụng kết quả
tr-ờng hợp 1 vào chứng minh các trtr-ờng
hợp còn lại)
- GV đa ra bài tập điền vào dấu
“ ” các thông tin cần thiết
? 2 (Sgk )
* Nhận xét: Số đo của BAC bằng nửa số
đo của cung bị chắn BC (cả 3 hình đềucho kết quả nh vậy)
Ta có: OA = OC = R DAOCcân tại O BAC = 1
Ta có: BAC = BAD +DAC
BAC = 1
2BOD +
1
BAC
2
sđ BC (đpcm)c)Trờng hợp: Tâm O nằm ngoài BAC:
Ta có: BAC = DAC BAD
Trang 11- H y so sánh hai góc MAN vàãy phát biểu thành định nghĩa
MBN ? hai góc này có quan hệ gì ?
- Cho HS quan sát trờng hợp góc nội
tiếp chắn cung lớn và hỏi có góc ở
tâm nào chắn cung lớn không ?
Nếu không thì góc nội tiếp cần có
điều kiện gì ? (góc nội tiếp nhỏ hơn
hoặc bằng 90 độ)
- Góc MAN có gì đặc biệt ? (góc nội
tiếp chắn nửa đờng tròn)
100 0
o
b A
kết quả của bài tập trên
- Yêu cầu HS thực hiện ?3
*) Hệ quả: SGK
?3
Hoạt động 3 củng cố – Luyện tập
- Phát biểu định nghĩa về góc nội
tiếp, định lý về số đo của góc nội tiếp
19 HS làm bài sau đó GV đa ra kết
quả, HS nêu cách tính, GV chốt lại
- Nếu bài giảng đợc thực hiện trên
lớp có nhiều HS khá, giỏi thì GV có
thể đa ra bài tập chọn đúng, sai thay
cho bài tập 15/SGK và cho HS làm
việc theo nhóm
*) Bài tập 15a) Đúng ( Hệ quả 1 )b) Sai ( có thể chắn hai cung bằng nhau )
*) Bài tập 16a)PCQ sđPQ= 2 PBQ
*) Bài tập: Trong các câu sau, câu nào
đúng, câu nào sai ?Trong một đờng tròn1) Góc nội tiếp là góc có đỉnh nằm trên đ-ờng tròn
2) Các góc nội tiếp cùng chắn một dây thì
Trang 12- Gọi HS đại diện cho các nhóm nêu
kết quả, GV đa ra kết quả trên màn
hình, nếu câu nào thiếu thì yêu cầu
HS sửa lại cho đúng
- Cuối cùng GV cho HS tự nhận các
phần thởng do GV thiết kế trên máy
chiếu nếu trả lời đúng
bằng nhau3) Các góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn thìbằng 900
4) Các góc nội tiếp cùng chắn một cungthì bằng nhau
5) Các góc nội tiếp bằng nhau thì cùngchắn một cung
Kết quả: 1) Sai 2) Sai 3) Đúng
4) Đúng 5) Sai
Hoạt động 4 Hớng dẫn về nhà
- Học thuộc các định nghĩa , định lý , hệ quả
- Chứng minh lại các định lý và hệ quả vào vở
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ
- HS: Phát biểu định lý và hệ quả về tính chất của góc nội tiếp ?
Hoạt động 2 Bài mới
1 Bài tập 19 (SGK/75)
- GV ra bài tập, gọi HS đọc đề bài
sau đó ghi GT , KL của bài toán
- Bài toán cho gì ? yêu cầu c/m điều
gì ?
- GV cho học sinh suy nghĩ tìm cách
chứng minh sau đó nêu phơng án
chứng minh bài toán trên
- Gv có thể gợi ý : Em có nhận xét gì
về các đờng MB, AN và SH trong
tam giác SAB ?
- Theo tính chất của góc nội tiếp
chắn nửa đờng tròn em có thể suy ra
GT : S nằm ngoài AB
;2
Trang 13điều gì ?
Vậy có góc nào là góc vuông ? (
ANB 90 ;AMB 90 0)
từ đó suy ra các đoạn thẳng nào
vuông góc với nhau
(BM ^ SA ; AN ^ SB )
- GV để học sinh chứng minh ít
phút sau đó gọi 1 học sinh lên bảng
trình bày lời chứng minh
SH là đờng cao thứ ba của D SAB
AB ^ SH ( đcpcm)
2 Bài tập 20 (SGK/76)
- Đọc đề bài 20( SGK/76), vẽ hình,
ghi GT , KL của bài toán
- Bài toán cho gì ? yêu cầu chứng
- GV nêu bài 23 (SGK -76) và yêu
cầu học sinh đọc kĩ đề bài
Trang 14- GV khắc sâu lại cách giải bài toán
trong trờng hợp tích các đoạn thẳng
ta thờng dựa vào tỉ số đồng dạng
ACM = MBD (2 góc nội tiếp cùngchắn AD)
DAMC DDMB (g g)
MC MB
MA MB MC MD (đcpcm)b) Trờng hợp điểm M nằm ngoài đờngtròn (O):
- Xét DAMD và DCMB
Có M (góc chung) ADM = MBC (2 góc nội tiếp cùng chắn
AC) DAMD DCMB (g g)
- Muốn chứng minh DBMN là tam
giác cân ta cần chứng minh điều gì ?
Bài tập 21 ( SGK -76)
- Muốn chứng minh DBMN là tam giáccân ta cần chứng minh
(AMB = ANB hoặc BM = BN
- So sánh 2 cung AmB của (O; R) và AnB
của (O’; R)
- Tính và so sánh AMB và ANB
V Hớng dẫn về nhà
- Học thuộc các định lý , hệ quả về góc nội tiếp Xem lại các bài tập đ chữa ãy phát biểu thành định nghĩa
- Giải bài tập còn lại trong sgk - 76
- Đọc trớc bài “Góc tạo bởi tia tiếp truyến và dây cung”
S
S S
Trang 15Ngày soạn : 24/01/2013 Tuần 22 - 2 Ngày dạy : 26/01/2013
Tiết 42 Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
I Mục tiêu : Học xong tiết này HS cần phải đạt đợc :
Kiến thức
- Nhận biết đợc góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
- Phát biểu và chứng minh đợc định lý về số đo của góc tạo bởi tia tiếp tuyến
và dây cung
- Biết phân chia các trờng hợp để chứng minh định lý
- Phát biểu đợc định lý đảo và chứng minh đợc định lý đảo
Kĩ năng : Rèn kĩ năng vẽ hình, suy luận, vận dụng kiến thức vào giải bài tập.
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ
- HS1: Phát biểu định lí và các hệ quả của định lí về góc nội tiếp ?
Hoạt động 2 Bài mới
1 Khái niệm góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
- GV vẽ hình, sau đó giới thiệu khái niệm
về góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
+) BAx chắn cung AmB +) BAy chắn cung AnB
?1 ( sgk ) Các góc ở hình 23 , 24 , 25 , 26không phải là góc tạo bởi tia tiếp tuyến
và dây cung vì không thoả m n các điềuãy phát biểu thành định nghĩa
kiện của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dâycung
? 2 ( sgk )
A’ O
Trang 16chứa dây cung
- H y cho biết số đo của cung bịãy phát biểu thành định nghĩa
chắn trong mỗi trờng hợp ?
- HS đứng tại chỗ giải thích, GV ghi
AB 180 vì cung AB
là nửa đờng tròn+ BAx = 1200 sđ AB 240 0
(kéo dài tia AO cắt (O) tại A’ Ta có
A ' AB30 => sđ A 'B600Vậy sđ AA 'B = sđ AA ' + sđ A 'B = 2400)
2 Định lí
- Qua bài tập trên em có thể rút ra
nhận xét gì về số đo của góc tạo bởi
tia tiếp tuyến và dây cung và số đo
của cung bị chắn => Phát biểu
thành định lý
- GV gọi HS phát biểu định lý sau
đó vẽ hình và ghi GT , KL của định
lý
- Theo ? 2 (Sgk) có mấy trờng hợp
xảy ra đó là những trờng hợp nào ?
- GV gọi HS nêu từng trờng hợp có
thể xảy ra sau đó yêu cầu HS vẽ
hình cho từng trờng hợp và nêu
cách chứng minh cho mỗi trờng hợp
đó
- GV cho HS đọc lại lời chứng minh
trong SGK và chốt lại vấn đề
- HS ghi chứng minh vào vở hoặc
đánh dấu trong sgk về xem lại
- H y vẽ hình minh hoạ cho trãy phát biểu thành định nghĩa ờng
hợp (c) sau đó nêu cách chứng
minh
- Gợi ý : Kẻ đờng kính AOD sau đó
vận dụng chứng minh của phần a
dây cung của (O ; R)
Kẻ đờng kính AOD
tia AD nằm giữa hai tia AB và Ax
Ta có :
O
O
D
Trang 17ACB với số đo của cung AmB .
- Kết luận gì về số đo của góc nội
tiếp và góc tạo bởi tia tiếp tuyến và
dây cung cùng chắn một cung ? (có
số đo bằng nhau)
=> Hệ quả/SGK
BAx = BAD + DAx
Theo chứng minh ở phần (a) ta suy ra :
nghĩa, tính chất và hệ quả của góc
tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
và sự liên hệ với góc nội tiếp
- GV khắc sâu định lý và hệ quả của
góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây
Trang 18Tiết 43 Luyện tập
I Mục tiêu : Học xong tiết này HS cần phải đạt đợc :
Kiến thức : Củng cố các định lí, hệ quả của góc giữa tia tiếp tuyến và một dây
Kĩ năng
- Rèn luyện kĩ năng nhận biết góc giữa tia tiếp tuyến và dây cung
- Rèn kĩ năng áp dụng các định lí, hệ quả của góc giữa tia tiếp tuyến và mộtdây vào giải bài tập, rèn luyện kĩ năng vẽ hình, cách trình bày lời giải bài tập hình
Thái độ : Hiểu những ứng dụng thực tế và vận dụng đợc kiến thức vào giải các
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ
Phát biểu về định lí, hệ quả của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
Hoạt động 2 Bài mới
CABchung, AMN = C
C
Trang 19T
O
M B
y
x
O' B
(O’) tiếp xúc ngoài nhau tại A,
BAD, EAC là hai cát tuyến của hai
đờng tròn, xy là tiếp tuyến chung
tại A Chứng minh ABC = ADE
- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm
- Gợi ý:
- So sánh hai góc ABC và xAC ?
- So sánh hai góc EAy và ADE ?
- So sánh hai góc xAC và EAy ?
- Gọi đại diện nhóm lên bảng trình
- Phát biểu lại định lý và hệ quả của
góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây
cung
- Cho HS nêu lại các dạng toán đãy phát biểu thành định nghĩa
chữa trong tiết học
- Cho HS làm nhanh bài tập 34
Trang 202 ( gãc t¹o bëi tia tiÕp tuyÕn vµ
d©y cung ) BOP = sdBP ( gãc ë t©m )
BOP 2TPB ( 1) Mµ BTP BOP 90 0 (2) Thay (1) vµo (2) ta cã ®iÒu ph¶ichøng minh
Trang 21Ngày soạn : 31/01/2013 Tuần 23 - 2 Ngày dạy : 02/02/2013
Tiết 44 Góc có đỉnh ở bên trong – góc có đỉnh bên ngoài đờng tròn
I Mục tiêu : Học xong tiết này HS cần phải đạt đợc :
Kiến thức - Nhận biết đợc góc có đỉnh bên trong hay bên ngoài đờng tròn
- Phát biểu và chứng minh đợc định lý về số đo góc của góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đờngtròn
Kĩ năng - Chứng minh đúng, chặt chẽ Trình bày chứng minh rõ ràng
Thái độ - Học sinh tích cực, có hứng thú trong tiết học
II.Chuẩn bị :
- GV: Thớc, compa, êke, phiếu học tập
- HS: Thớc, compa, êke
III.các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ (7 phút)
- HS1: Nêu định nghĩa, định lý góc nội tiếp, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
Hoạt động 2 Bài mới (32 phút)
1. Góc có đỉnh ở bên trong đờng tròn (16 phút)
- GV đa hình vẽ hình 31 ( sgk ) lên máy
chiếu, sau đó nêu câu hỏi để HS trả lời
- Em có nhận xét gì về BEC đối với (O) ?
- Góc BEC chắn những cung nào ?
- GV dùng máy chiếu trở lại phần kiểm tra
bài cũ, yêu cầu tính:
- GV gợi ý HS chứng minh nh sau: Hãy
tính góc BEC theo góc EDB và EBD
( sử dụng góc ngoài của DEBD)
- Góc EDB và EBD là các góc nào của
(O) có số đo bằng bao nhiêu số đo
cung bị chắn Vậy từ đó ta suy ra BEC
- Góc BEC có đỉnh E nằm bên trong (O)
BEC là góc có đỉnh ở bên trong đờng tròn
- BEC chắn hai cung là
BnC ; AmD
Xét DEBDcó BEC là góc ngoài của DEBD
theo tính chất của góc ngoài tam giác ta có :
c
b a d
Trang 22
sd AM sdNCAHM
2sdMB sd ANAEN
=> AHM AEN D AEH cân tại A
2. Góc có đỉnh ở bên ngoài đờng tròn ( 16 phút)
- GV đa ra hình vẽ hình 33 , 34 , 35 ( sgk )
trên máy chiếu, sau đó nêu câu hỏi để HS
suy nghĩ trả lời từ đó nhận biết ra góc có
đỉnh bên ngoài đờng tròn
? Quan sát các hình 33 , 34 , 35 ( sgk ) em
có nhận xét gì về các góc BEC đối với
đ-ờng tròn (O) Đỉnh, cạnh của các góc đó
so với (O) quan hệ nh thế nào ?
- Vậy thế nào là góc có đỉnh ở bên ngoài
đờng tròn
- GV chốt lại khái niệm góc có đỉnh ở bên
ngoài đờng tròn
- Yêu cầu HS đứng tại chỗ cho biết vị trí
của hai cạnh đối với (O) trong từng hình
vẽ, nêu rõ các cung bị chắn
- GV dùng máy chiếu trở lại phần kiểm tra
bài cũ, yêu cầu tính:
- Ta có BAC là góc ngoài của DAEC
góc BAC tính theo BEC và góc ACE
nh thế nào ?
- Tính số đo của góc BAC và ACE theo số
đo của cung bị chắn Từ đó suy ra số đo
của BEC theo số đo các cung bị chắn
- GV gọi học sinh lên bảng chứng minh
trờng hợp thứ nhất còn hai trờng hợp ở
- Cung bị chắn BnC ; AmD là hai cung nằm tronggóc BEC
a) Tr ờng hợp 1 :
- Ta có BAC là góc ngoàicủa DAED
BAC = AEC + ACE (t/c góc ngoài DAEC)
AEC = BAC - ACE (1)
- Mà BAC 1
2sđ BnC và ACE 1
2sđ AmD (gócnội tiếp) (2)
- Từ (1) và (2) 1
BEC
2
(sđ BnC - sđ AmD )b) Tr ờng hợp 2 :
Ta có BAC là góc ngoàicủa DAEC
BAC = AEC + ACE (t/c góc ngoài DAEC)
AEC = BAC - ACE (1)
E
OD
Trang 23 (sđ BnC - sđ AmC ) (đpcm)c) Tr ờng hợp 3 :
*) Bài tập 38/SGKa) AEB là góc có đỉnh ở bên ngoài đờng tròn nên:
2
602
- Giải bài tập trong sgk - 82 ( bài tập 37 , 38 )
Ngày dạy : 04/02/2013
I MỤC TIấU :
Kiến thức: Nhận biết gúc cú đỉnh ở bờn trong, bờn ngoài đường trũn.
Kỹ năng: Rốn luyện kỹ năng ỏp dụng cỏc định lý về số đo của gúc cú đỉnh ở
trong, ở ngoài đường trũn vào giải một số bài tập Rốn luyện kỹ năng vẽ hỡnh, trỡnh bày lời giải, tư duy hợp lý.
Thái độ - Học sinh tích cực, có hứng thú trong tiết học
Trang 24II CHUẨN BỊ :
GV: bảng phụ.
HS: thước, compa, cỏc bài tập về nhà.
ễn định lý về gúc cú đỉnh ở bờn trong, ngoài đường trũn
III.các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 Kiểm tra:
a Phỏt biểu cỏc định lý về gúc cú đỉnh ở bờn trong, bờn ngoài đường trũn.
Bài 41/83 SGK
C/m  + B SˆM 2 C Mˆ N
Ta cú: Â = ẵ sđ (CN - BM ) (gúc cú đỉnh ở bờn ngoài đường trũn).
BMˆ S = ẵ sđ (CN + BM ) (gúc cú đỉnh ở bờn ngoài đường trũn)
 + BMˆ S = 2 ẵ sđ CN= sđ CN
mà CMˆ N = ẵ sđ CN (gúc nội tiếp) Â + BMˆ S = 2 CMˆ N
C
M D
E
S
N M
B
C
Trang 25 AKQ = ẵ sđ (AC + AB + BC) = 0 90 0
2
360 2
1
AP ^ QR.
b Ta cú: I CˆP là gúc nội tiếp chắn cung PR
suy ra: I CˆP sdAB 2 sdBC
CI P là gúc cú đỉnh ở bờn trong đường trũn:
Suy ra: CIP
2
sdBC sdAB
Suy ra: I CˆP =CIP DCPI cõn (đpcm)
Hoạt động 3. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :
Làm cỏc bài tập 37, 38, 40 SGK GV hướng dẫn bài 40.
Nghiờn cứu bài trước “Cung chứa gúc”.
Nắm lại cỏch tỡm tõm đường trũn ngoại tiếp tam giỏc, tớnh chất tiếp tuyến, tớnh chất gúc nội tiếp, gúc tạo bởi tia tiếp tuyến và dõy cung và hệ quả Nắm cỏc bước giải bài toỏn quỹ tớch Cắt một miếng bỡa và đúng 2 cõy đinh trờn một miếng gỗ để thực hiện ?2
Trang 26Ngày soạn : 17/02/2013 Tuần 25 - 1 Ngày dạy : 19/02/2013
I Mục tiêu : Học xong tiết này HS cần phải đạt đợc :
Kiến thức
- Học sinh hiểu cách chứng minh thuận , chứng minh đảo và kết luận quỹtích cung chứa góc Đặc biệt là quỹ tích cung chứa góc 900
- Học sinh biết sử dụng thuật ngữ cung chứa góc dựng trên một đoạn thẳng
- Biết vẽ cung chứa góc a dựng trên một đoạn thẳng cho trớc
- Biết các bớc giải một bài toán quỹ tích gồm phần thuận, phần đảo và kếtluận
Kĩ năng : Rèn kĩ năng vẽ hình, suy luận, trình bày các bớc thực hiện dựng quỹ
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ
Đề bài: GV đa lên bảng phụ
Cho hình vẽ: Biết số đo cung AnB bằng 1100
a) AM B1 = AM B2 = AM B3 = BAx = 550 (các góc nội tiếp và
góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung cùng chắn cung
AnB)
b) Cách xác định tâm của đờng tròn là:
- Tâm O là giao điểm của đờng trung trực d của đoạn
thẳng AB và tia Ay vuông góc với tia tiếp tuyến Ax
GV: Ta thấy các điểm M1; M2; M3 cùng nằm trên đờng tròn tâm O; cùng nhìn đoạnthẳng AB dới 1 góc bằng nhau và bằng 550 Khi đó ngời ta nói: Tập hợp (quĩ tích)các điểm M nhìn đoạn thẳng AB dới một góc bằng 550 là cung chứa góc 550 dựngtrên đoạn thẳng AB
Cung chứa góc này có đặc điểm gì ? Cách dựng cung chứa góc nh thế nào ? chúng tacùng học bài hôm nay để tìm hiểu vấn đề này
Hoạt động 2 Bài mới
1 Bài toán quỹ tích “cung chứa góc”
+) GV yêu cầu học sinh đọc nội dung
bài toán trong (SGK - 83)
- Bài cho gì ? Yêu cầu gì ?
- GV nêu nội dung
+) GV cho học sinh sử dụng êke để
làm ?1 (SGK- 84)
- Học sinh vẽ 3 tam giác vuông
1) B à i to á n: ( SGK / 83) Cho đoạn thẳng AB và góc a cho trớc (0 <
a < 1800)Tìm quỹ tích (tập hợp) các điểm M thỏa
m n ãy phát biểu thành định nghĩa AMB a
?1 Cho đoạn thẳng CD a) Vẽ 3 điểm N1; N2; N3 sao cho
Trang 27 0
CN D CN D CN D
- Tại sao 3 điểm N1; N2; N3 cùng nằm
trên đờng tròn đờng kính CD ? Hãy phát biểu thành định nghĩa y
+) GV khắc sâu ?1 Quĩ tích các
điểm nhìn đoạn thẳng CD dới một
góc vuông là đờng tròn đờng kính CD
(đó là trờng hợp a = 900)
+) Nếu góc a 900 thì quĩ tích các
điểm M sẽ nh thế nào ?
+) GV Hớng dẫn cho học sinh làm
? 2 (SGK/84) trên bảng đãy phát biểu thành định nghĩa kí hiệu
hai đinh A, B và vẽ đoạn thẳng AB
và một miếng bìa GV đãy phát biểu thành định nghĩa chuẩn bị
sẵn (a 750)
+) GV yêu cầu học sinh dịch chuyển
tấm bìa nh hớng dẫn của SGK và
+) Ta xét điểm M thuộc một nửa
mặt phẳng có bờ là đờng thẳng AB
Giả sử M là điểm thoả mãy phát biểu thành định nghĩa n AMB a
Vẽ cung AmB đi qua 3 điểm A, M , B
ta xem xét tâm O của đờng tròn chứa
cung AmB có phụ thuộc vào vị trí
của điểm M hay không ?
- Vẽ tia tiếp tuyến Ax của đờng tròn
chứa cung AmB Hỏi BAx có độ lớn
bằng bao nhiêu ? Vì sao ?
- HS: BAx = a Theo hệ quả của góc
tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung và
Gi ả i:
a ; AB = 3cm Quỹ đạo chuyển
động của M là hai cung tròn có hai đầumút là A và B
a) Ph ầ n thu ậ n:
b) Ph ầ n đả o:
Lấy điểm M’ bất kì trên cung tròn AmB
Ta có: AM B' =BAx = a ( hệ quả của góctạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung cùngchắn cung AnB )
Hình 42
c) Kết luận:
Với đoạn thẳng AB và góc a
(0 <a <1800) cho trớc thì quĩ tích các điểm
M thoả mãy phát biểu thành định nghĩa n AMB a là hai cung chứa
1
2
3
Trang 28tia Ay cố định
- Tâm O có mối quan hệ gì đối với
đoạn AB
- HS: O cách đều A và B O nằm
trên đờng trung trực của đoạn AB
- GV: Vậy O là giao điểm của tia Ay
cố định và đờng trung trực d của AB
O là điểm cố định không phụ
thuộc vào vị trí điểm M
+) Vậy M thuộc cung tròn AmB
+) GV chiếu hình 41 (SGK/85) lên
màn hình
- Hãy phát biểu thành định nghĩa y chứng minh AM B' = a
- GV giới thiệu hình 42 và xét nửa
mặt phẳng chứa cung Am’B đối xứng
với cung AmB qua AB cũng có tính
chất nh cung AmB
- GV giới thiệu mỗi cung trên đợc gọi
là 1 cung chứa góc a dựng trên đoạn
thẳng AB tức là cung mà với mọi
điểm M thuộc cung đó ta đều có
+) Khi a = 900 thì hai AmB và
Am B ' là 2 nửa đờng tròn đờng kínhAB
(Quĩ tích các điểm nhìn đoạn thẳng
AB dới một góc vuông là đờng tròn ờng kính AB)
đ-+) Cung AmB là cung chứa góc a thìcung AnB là cung cha góc 1800 - a
2 Cách vẽ cung chứa góc a :
- Vẽ đờng trung trực của đoạn thẳng AB
- Vẽ tia Ax tạo với AB một góc a ( BAx =
AB không chứa tia Ax
2 Cách giải bài toán quỹ tích
+) Qua bài toán vừa học trên muốn c/
m quỹ tích các điểm M thoả mãy phát biểu thành định nghĩa n
tính chất T là hình H nào đó ta cần
tiến hành những phần nào ?
Hình H trong bài toán này là gì ?
-Tính chất T trong bài này là gì ?
- HS: Hình H trong bài toán này là
hai cung chứa góc a dựng trên đoạn
thẳng AB Tính chất T của các
điểm M là tính chất nhìn đoạn AB
dới 1 góc bằng a (Hay AMB a
Phần thuận: Mọi điểm có tính chất T
đều thuộc hình H Phần đảo: Mọi điểm thuộc hình H đều có
tính chất T Kết luận: Quỹ tích (hay tập hợp) các điểm
M có tính chất T là hình H
Hoạt động 3 củng cố
Trang 29- GV nhắc lại kiến thức trọng tâm
trong bài
- Giải bài tập 44/SGK
- GV ra bài tập, gọi học sinh đọc đề
bài, GV vẽ hình và ghi GT , KL của
bài toán
- Bài toán cho gì ? Yêu cầu gì ?
- Giáo viên phân tích để học sinh
hiểu đợc cách giải bài toán này
- Nhận xét gì về tổng các góc B và C
trong tam giác ABC ( B2C 2 ?)
+) Tính số đo BIC ?
- Có nhận xét gì về quĩ tích điểm I
đối với đoạn thẳng BC ?
- Theo quỹ tích cung chứa góc I
nằm trên đờng nào ? vì sao ?
+) GV Khắc sâu cho học sinh cách
suy luận tìm quĩ tích cung chứa góc
- GV yêu cầu học sinh nêu kết luận
- Học sinh hiểu quỹ tích cung chứa góc, biết vận dụng cặp mệnh đề thuận ,
đảo của quỹ tích này để giải bài toán, HS đợc củng cố cách giải bài toán dựng hình
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ
- HS1: Nêu cách giải bài toán quỹ tích ?