1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án hình học chương 2 lop 8

29 247 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 611,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Biết quy ước về thuật ngữ “đa giác” thường dùng trong trường phổ thông + Hiểu cách xây dựng công thức tính diện tích của hình tam giác, hình thang, các hình tứgiác đặc biệt khi thừa nh

Trang 1

CHƯƠNG II: ĐA GIÁC – DIỆN TÍCH ĐA GIÁC

* Mục tiêu của chương:

- Kiến thức:

+ Hiểu các khái niệm đa giác, đa giác đều

+ Biết quy ước về thuật ngữ “đa giác” thường dùng trong trường phổ thông

+ Hiểu cách xây dựng công thức tính diện tích của hình tam giác, hình thang, các hình tứgiác đặc biệt khi thừa nhận(không chứng minh), công thức tính diện tích hình chữ nhật.+ Biết cơ sở của phương pháp tính diện tích đa giác chính là dựa vào tính chất của diện tích đa giác

+ Chia được một đa giác thành các tam giác để tính diện tích của nó với bài toán đơn giản

- Kĩ năng:

+ Biết vẽ các hình đa giác đều có số cạnh là 3, 6, 12, 4, 8

+ Vận dụng được công thức tính diện tích các hình đã học

+ Biết tính diện tích một hình đa giác lồi bằng cách phân chia đa giác đó thành các tam giác

- HS nắm được khái niệm đa giác, đa giác đều, tính tổng số đo các góc của một đa giác

- Vẽ được và nhận biết 1 số đa giác lồi, đa giác đều, biết cách xây dựng công thức, tính

số đo của các góc trong đa giác

- Phát hiện và giải quyết vấn đề

- Vấn đáp gợi mở, thảo luận nhóm

IV Các hoạt động dạy học:

1 Tổ chức lớp: (1')

Trang 2

Sĩ số :

2 Kiểm tra bài cũ:

GV và HS cùng tìm hiểu mục tiêu của chương

3 Tiến trình bài giảng:

- GV đưa các hình vẽ lên máy chiếu

- HS quan sát các hình vẽ

? Trong các hình hình trên, những hình nào

là tứ giác, hình nào là tứ giác lồi

- GV đưa bảng phụ ghi một số đa giác đều

và giới thiệu cho học sinh

- HS chú ý theo dõi

- GV yêu cầu học sinh trả lời ?4

- Cả lớp thảo luận nhóm và làm bài ra giấy

trong

1 Khái niệm về đa giác (20')

- Đa giác là hình gồm n đoạn thẳng trong

đó 2 đoạn thẳng bất kì nào có 1 điểm chung cũng không cùng nằm trên một đường thẳng (n3)

Trang 3

A2 A3 A4 A5 A6 A1 - BT 4 (tr115- SGK): Cả lớp thảo luận nhóm Đa giác n cạnh Số cạnh 4 5 6 n Số đường chéo xuất phát từ một đỉnh 1 2 3 n-3 Số tam giác được tạo thành 2 3 4 n - 2 Tổng số đo các góc của đa giác 2.1800 =3600 3.1800 =5400 4.1800 =7200 (n - 2) 1800 ? Tính số đường chéo của đa giác n cạnh 5 Hướng dẫn học ở nhà:(2') - Học theo SGK, làm các bài tập 2, 3, 5 (tr115 - SGK) - Làm các bài 7, 8, 10 (tr126 - SBT) HD BT 5: Tổng số đo các góc của hình n cạnh là (n - 2) ) 1800 Số đo mỗi góc của đa giác đều là (n 2).1800 n  Từ đó áp dụng vào giải các hình trên V Rút kinh nghiệm : ………

………

………

………

Trang 4

2 Kiểm tra bài cũ: (5')

- Nêu định nghĩa đa giác lồi, đa giác đều?

- Nêu cách nhận biết một đa giác lồi?

3 Bài mới:

- HS quan sát

- GV yêu cầu học sinh tả lời ?1

- Cả lớp thảo luận theo nhóm

- GV đưa lên máy chiếu phần tính chất

Trang 5

- GV yêu cầu học sinh làm ?2

- Cả lớp thảo luận ?2 và giải thích cách

xây dựng công thức đó

- HS thảo luận nhóm để trả lời ?3

b a A B D C

S = a.b 3 Công thức tính diện tích hình vuông, tam giác vuông (5') ?2

2 h×nh vu«ng tam gi¸c vu«ng 1 2 S a S a b   ?3 4 Củng cố: (12') - BT 6 (tr118 - SGK) (hs đứng tại chỗ trả lời) Diện tích hình chữ nhật thay đổi: a) Tăng chiều dài lên 2 lần  diện tích tăng 2 lần b) Tăng chiều dài và rộng lên 3 lần  diện tích tăng 9 lần c) Tăng chiều dài lên 4 lần chiều rộng giảm 4 lần  diện tích giữ nguyên - BT 8 (tr118 - SGK) ( 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời) AB = 30 mm; AC = 25 mm S = 1 2AB.AC = 1 2.30.25 mm2 5 Hướng dẫn học ở nhà : (2') - Học theo SGK, nắm chắc 3 công thức tính diện tích tam giác vuông, hình chữ nhật và hình vuông - Làm các bài tập 7, 9, 10 (tr118, 119 - SGK), - Các bài 13, 15, 16, 17, 18 (tr127-SBT) V Rút kinh nghiệm : ………

………

………

………

………

Trang 6

* Kĩ năng - áp dụng vào việc tính toán diện tích của các hình.

* Thái độ: - Có ý thức vận dụng vào cuộc sống trong việc tính toán diện tích

II CHUẨN BỊ:

- Giáo viên: bảng phụ hình 124, thước thẳng, hình vẽ bài 10 (tr119)

- Học sinh: 6 tam giác vuông bằng nhau, 1 từ giấy to (khổ A4 )

III PHƯƠNG PHÁP

- Luyện tập thực hành

- Thảo luận nhóm nhỏ, vấn đáp gợi mở

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Tổ chức lớp: (1')

Sĩ số :

2 Kiểm tra bài cũ: (7')

- HS 1: Nêu các tính chất của diện tích đa giác

- HS 2: Viết công thức tính diện tích của hình chữ nhật, hình vuông, tam giác vuông.3

Luyện tập (32 phút)

- GV yêu cầu học sinh làm bài tập 9

Trang 7

- GV yêu cầu học sinh làm bài vào vở.

- GV thu bài của một vài học sinh và

chấm điểm

- GV đưa hình vẽ lên bảng phụ

- Lớp thảo luận theo nhóm

- GV yêu cầu học sinh lên bảng vẽ hình,

- Y/c học sinh làm bài tập 14 vào vở

EKC EGC

ABC ADC

S S

S S

S S

ABC AHE

Trang 8

- Làm lại các bài tập trên, làm bài tập 10, 15 (tr119 - SGK)

- Ôn lại định nghĩa và các tính chất của đa giác

V Rút kinh nghiệm :

………

………

………

………

………

………

Trang 9

Ngày soạn : / /2011

Tiết 29–30

I Mục tiêu:

* Kiến thức: - Hệ thống lại các kiến thức cho học sinh trong chương I và chương II

- Hiểu và vận dụng các tính chất của tứ giác đã học vào giải các bài tập có liên quan

* Kĩ năng: - Rèn kĩ năng chứng minh bài toán hình

* Thái độ : - Nghiêm túc, cẩn thận, ham thích môn học

2 Kiểm tra bài cũ: (xen kẽ trong bài)

- Giáo viên đưa bảng phụ có nội dung như

trên lên bảng

- Yêu cầu học sinh trả lời

- Cả lớp làm bài và đứng tại chỗ trả lời câu

hỏi của giáo viên

- Giáo viên yêu cầu học sinh tìm hiểu đề

NM

E

Fa) Các tứ giác AEFD; AECF là hình gì ?Xét tứ giác AEFD có AE // DF (GT);

AE = DF (Vì = 1/2 AB)

Trang 10

- Yêu cầu 2 học sinh lên bảng làm câu a.

? Tứ giác EMFN có là hình bình hành

không, chứng minh

? Tứ giác EMFN là hình chữ nhật khi nào

- Học sinh: Khi có 1 góc vuông

- Câu c) yêu cầu học sinh thảo luận nhóm

- Cả lớp thảo luận theo nhóm

- Đại diện một nhóm trình bày

- Tại sao tứ giác DEHK là hình bình hành?

-  ABC cần có điều kiện gì thì tứ giác

DG = GH =

2

1 BG

 Tứ giác DEHK là hình bình hành và cóhai đường chéo cắt nhau tại trung điểmmỗi đường

Trang 11

DEHK là hình chữ nhật?

- Nếu trung tuyến BD và CE vuông góc với

nhau thì tứ giác DEHK là hình gì?

- Giáo viên yêu cầu học sinh tìm hiểu đề

 Tứ giác DEHK là hình bình hành và cóhai đường chéo cắt nhau tại trung điểmmỗi đường

Bài tập mới (25’)

E sao cho BD = DE = EC qua D kẻ DK //

AB ( K thuộc AC), qua E kẻ EH // AC ( Hthuộc AB), DK cắt EH tại I

a Chứng minh IH = IE, IK = ID suy ra tứgiác DHKE là hình gì?

1 2

Trang 12

GV: Gọi 1HS lên bảng trình bày , hs dưới

lớp cùng làm và nhận xét

GV lưu ý cho hs cách trình bày bài toán

2

trung điểm DE

4 Củng cố (5’)

- Nêu phương pháp chứng minh các dạng bài tập

- Ôn tập lại toàn bộ kiến thức

- Xem lại các bài toán chứng minh tứ giác, chứng minh 3 điểm thẳng hàng, chứng

minh đồng qui

- Làm bài tập 44 (tr135 - SBT) HD vẽ hình

O A B D C G H V Rút kinh nghiệm :

Trang 13

- HS hiểu được cách xây dựng công thức tính diện tích tam giác

- HS biết cách chứng minh được công thức tính diện tích hình tam giác

* Kĩ năng:

- Vận dụng các công thức đó vào giải các bài toán,

- Rèn kĩ năng cắt, ghép hình để ghép một tam giác thành hình chữ nhật có diện tích bằng tam giác

* Thái độ : Có ý thức ham mê môn học

2 Kiểm tra bài cũ : (6')

? Viết công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông, tam giác vuông,

? Nêu cách xây dựng công thức tính diện tích tam giác vuông dựa vào hình chữnhật

III Tiến trình bài giảng :

GV đưa ra bài toán

- GV hướng dẫn làm bài

- HS chú ý theo dõi và làm bài

? Tính diện tích tam giác AHB và AHC

Trang 14

- Cả lớp thảo luận nhóm để trả lời câu hỏi

của giáo viên

HC BH h S

ABC

ABC

2 1

2 1

Trang 15

1 2

AOC

S  OM AB (dựa vào công thức tính diện tích tam giác)

2AO OB 2OM AB

AO OBOM AB.

- Học theo SGK , nắm được cách chứng minh diện tích tam giác

- Làm lại các bài tập trong SGK

- Làm bài tập 27, 29, 30, 31 (tr129 – SBT)

- Giờ sau luyện tập

V.Rút kinh nghiệm:

Trang 16

Ngày giảng: / /2011 LUYỆN TẬP

- Rèn luyện kĩ năng tính diện tích của tam giác, hình chữ nhật

- Nắm chắc được và vận dụng cách xây dựng công thức tính diện tích các hình

* Thái độ: có ý thức hâm mê tìm tòi, khám phá

2 Kiểm tra bài cũ: (10')

- Phát biểu định lí về diện tích của tam giác và chứng minh định lí đó

3 Tiến trình bài giảng:

- GV treo bảng phụ lên bảng

- Cả lớp thảo luận theo nhóm và trả lời các

câu hỏi

? tính diện tích của các hình trên

- Y/c học sinh tự làm bài tập 21

2, BT 21 (tr122 - SGK) (10')

Trang 17

- GV treo bảng phụ lên bảng

- HS nghiên cứu đề bài

- GV hướng dẫn học sinh làm bài

AD S

AD AH S

ADE ADE ADE

 2 2 1

2 1

Theo công thức tính diện tích HCN ta có:

và song song với PE

Trang 18

V.Rút kinh nghiệm:

Trang 19

I MỤC TIÊU:

- Nhận xét đánh giá kết quả toàn diện của học sinh qua bài làm tổng hợp phânmôn: Hình học

- Đánh giá kĩ năng giải toán, trình bày diễn đạt một bài toán

- Học sinh được củng cố kiến thức, rèn cách làm bài kiểm tra tổng hợp

- Học sinh tự sửa chữa sai sót trong bài

II CHUẨN BỊ:

- Giáo viên: chấm bài, đánh giá ưu nhược điểm của học sinh.

- Học sinh: xem lại bài kiểm tra, trình bày lại bài KT vào vở bài tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1.

Tổ chức lớp : (1')

Sĩ số :

2 Kiểm tra bài cũ: (2')

- Giáo viên kiểm tra việc trình bày lại bài KT vào vở bài tập của học sinh

b) ΔABC có DB = DC, DE // AC nên AE = BEABC có DB = DC, DE // AC nên AE = BE

Lại có DE = EM (D đối xứng với M qua AB)

Tg ADBM có hai đường chéo căt nhau tại trung điểm của mỗi đường nên là

hbh.

hbh ADBM có hai đường chéo vuông góc với nhau nên là hình thoi.

* C/M tương tự ta được ADCN là hình thoi

0,5 0,75

0,5 a) ADBM là hình thoi => AM //BC, tương tự AN // BC => M, A, N

thẳng hàng (Tiên đề Ơclit) (1) lại có : AM = BD, AN = DC mà BD = DC => AM = AN (2)

Từ (1) và (2) => M đối xứng với N qua A.

Trang 20

d)HCN AEDF là hình vuông <=> AE = AF, lại có: AE =

2

1

AB;

AF =

2

1

AC nên AE = AF <=> AB = AC.

Vậy nếu ΔABC có DB = DC, DE // AC nên AE = BE ABC vuông cân thì AEDF là hình vuông.

1

4 Nhận xét:

- Đa số biết làm bài tập hình, vẽ hình tương đối đẹp khoa học.

- Song vẫn còn một số em vẽ hình chưa chính xác :

- Ghi GT, KL còn dùng lời lên dài, chưa khoa học

- Một số HS lập luận chưa chặt chẽ, trình bày chưa khoa học

V.Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn : / /2012

Ngày giảng: / /2012

I MỤC TIÊU

Trang 21

* Kiến thức : - Học sinh nẵm được công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành.

- Học sinh tính được diện tích hình thang, hình bình hành đã học

- Học sinh vẽ được hình bình hành hay hình chữ nhật có diện tích bằng diện tích của hình bình hành cho trước, nẵm được cách chứng minh định lí về diện tích hình thang, hình bình hành

* Kỹ năng: - Học sinh vận dụng được công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành

* Thái độ : Có hứng thú với bộ môn, nghiêm túc học tập

2 Kiểm tra bài cũ: (2')

? Nêu công thức tính diện tích của tam giác, hình chữ nhật (1 học sinh đứng tại chỗ trả lời)

3 Bài mới:

? Với công thức tính diện tích đã học ta có

thể tính diện tích hình thang như thế nào

- Học sinh suy nghĩ trả lời (có 2 cách đơn

giản)

- Giáo viên phát phiếu học tập cho học sinh

(nội dung ?1)

- Cả lớp làm việc cá nhân

- 1 học sinh lên bảng điền vào giấy trong

Trang 22

? Phát biểu bằng lời công thức trên.

- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?2

- cả lớp thảo luận nhóm và làm bài ra giấy

trong

- Giáo viên thẳng hàng giấy trong của một

số nhóm và dưa lên máy chiếu

- Cả lớp nhận xét

- Giáo viên đưa nội dung ví dụ trong SGK

lên máy chiếu

- Học sinh nghiên cứu đề bài

? Nêu cách làm (có thể học sinh không trả

lời được)

- Giáo viên đưa hình 138 và 139 lên bảng

- Dựa vào hình vẽ học sinh nêu cách làm

bài

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài

- cả lớp làm bài vào vở, 1 học sinh lên

?2

h a

ABCD S

4 Củng cố: (11')

Trang 23

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 27 (tr125 - SGK)

.

ABCD

ABCD ABEF ABEF

* Cách vẽ hình chữ nhật có cùng diện tích với hình bình hành:

- Lấy 1 cạnh của hình bình hành làm 1 cạnh của hcn

- Kéo dài cạnh đối của hình bình hành, kẻ đường thẳng vuông góc với cạnh

đó xuất phát từ 2 đầu đoạn thẳng của cạnh ban đầu

- Làm các bài tập 28, 29, 31 (tr126 - SGK)

- Ôn lại các công thức tính diện tích các hình Nêu mối quan hệ giữa hình thang, hình bình hành, hình chữ nhật

V Rút kinh nghiệm

Ngày soạn : / /2012

Tiết 35

I MỤC TIÊU:

Trang 24

* Kiến thức: - Học sinh nắm được công thức tính diện tích hình thoi, biết được 2 cách tính diện tích hình thoi, biết cách tính diện tích của một tứ giác có 2 đường chéo vuông góc.

* Kĩ năng : - Học sinh vẽ được hình thoi 1 cách chính xác

- Phát hiện và chứng minh được định lí về diện tích hình thoi

* Thái độ: - Có ý thức ham thích môn học

2 Kiểm tra bài cũ(3’):

- Học sinh 1: Nêu công thức tính diện tích của hình bình hành

- Học sinh 2: Câu hỏi tương tự đối với hình thang

3.Bài mới :

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm nháp ?1

- Cả lớp làm bài ít phút sau đó một học

sinh lên bảng làm

- Cả lớp nhận xét bài làm của bạn

- Giáo viên chốt kết quả

1 Cách tính diện tích của một tứ giác có 2 đường chéo vuông góc (12’)

2

ABC

SBH AC (theo công thức tính diệntích tam giác)

1 2

Trang 25

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?2

- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời

thoi

- Yêu cầu học sinh làm ?3

- Cả lớp thảo luận nhóm làm ?3

- Đại diện một nhóm trả lời

- Giáo viên yêu cầu học sinh nghiên cứu

bài toán

- Giáo viên phát phiếu học tập cho học

sinh

- Cả lớp nghiên cứu đề bài và thảo luận

nhóm để hoàn thành vào phiếu học tập

1

2 1 2

S = a.h

3 Ví dụ (8’)

4 Củng cố(7’):

Trang 26

bằng nhau

MNPQ ABCD

I

N

Q

- Học theo SGK, làm các bài tập 32, 35, 36 (tr129-SGK)

- Làm các bài tập 1, 2, 3 (tr131, 132 - phần ôn tập chương II)

- Nghiên cứu trước bài: Diện tích đa giác

V.Rút kinh nghiệm:

Trang 27

- Thước có chia khoảng, êke, máy tính bỏ túi.

- Giáo viên: SGK, thước

- Học sinh: Ôn lại cách tính diện tích các hình đã học

2 Kiểm tra bài cũ: (3’)

- HS : Viết công thức tính diện tích tam giác, tứ giác có hai đường chéo vuông góc ?

3 Bài mới

? Quan sát hình 158, 149 nêu cách phân

chia đa giác để tính diện tích

- Học sinh: suy nghĩ và trả lời (chia thành

các tam giác hoặc hình thang, )

- Giáo viên treo bảng phụ hình 150

- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm

- Cả lớp làm bài theo sự hướng dẫn của

giáo viên

1 .Cách tính diện tích của một đa giác bất kì (10 phút)

- Chia đa giác thành các tam giác hoặc các

tứ giác mà đã có công thức tính diện tíchHoặc tạo ra một tam giác nào đó chứa các

Trang 28

? Diện tích của đa giác ABCDEGH được

tính như thế nào

- Học sinh: S ABCDGHS AIHS ABGHS CDEG

? Dùng thước đo độ dài của các đoạn

- Giáo viên lưu ý học sinh cách chia, đo,

cách trình bày bài toán

- Nối A với H; C với G

Trang 29

- Gọi đại diện 1 nhóm lên trình bày lời giải

- GV kiểm tra thêm một vài lời giải của

một số nhóm khác

- Hs cả lớp nhận xét

Diện tích đám đất hình chữ nhật ABCD là:

Diện tích phần còn lại của đám đất:

18000 – 6000 = 12000 m2

- Học theo SGK, ôn tập các câu hỏi tr131 SGK

- Làm bài tập 139, 140 - SGK

- Ôn tập lại công thức tính diện tích các hình

- Nghiên cứu trước bài Định Lý Ta lét - Toán – tập 2 V.Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 29/10/2017, 20:41

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Giỏo viờn: bảng phụ hỡnh 124, thước thẳng, hỡnh vẽ bài 10 (tr119) - Học sinh: 6 tam giỏc vuụng bằng nhau, 1 từ giấy to (khổ A4 ) - Giáo án hình học   chương 2   lop 8
i ỏo viờn: bảng phụ hỡnh 124, thước thẳng, hỡnh vẽ bài 10 (tr119) - Học sinh: 6 tam giỏc vuụng bằng nhau, 1 từ giấy to (khổ A4 ) (Trang 6)
- GV đưa hỡnh vẽ lờn bảng phụ - Lớp thảo luận theo nhúm. - Giáo án hình học   chương 2   lop 8
a hỡnh vẽ lờn bảng phụ - Lớp thảo luận theo nhúm (Trang 7)
- Giỏo viờn: bảng phụ ( phiếu học tập) ghi cỏc hỡnh vẽ; Hỡnh thang, hỡnh thang cõn, hỡnh bỡnh hành, hỡnh chữ nhật, hỡnh thoi, hỡnh vuụng cú cấu trỳc như sau: - Giáo án hình học   chương 2   lop 8
i ỏo viờn: bảng phụ ( phiếu học tập) ghi cỏc hỡnh vẽ; Hỡnh thang, hỡnh thang cõn, hỡnh bỡnh hành, hỡnh chữ nhật, hỡnh thoi, hỡnh vuụng cú cấu trỳc như sau: (Trang 9)
- Yờu cầu 2 học sinh lờn bảng làm cõu a. - Giáo án hình học   chương 2   lop 8
u cầu 2 học sinh lờn bảng làm cõu a (Trang 10)
Hoạt động của thày, trũ Nội dung Ghi bảng - Giáo án hình học   chương 2   lop 8
o ạt động của thày, trũ Nội dung Ghi bảng (Trang 13)
- GV treo bảng phụ cỏc hỡnh bài tập 16 lờn bảng. - Giáo án hình học   chương 2   lop 8
treo bảng phụ cỏc hỡnh bài tập 16 lờn bảng (Trang 14)
- GV treo bảng phụ lờn bảng - HS nghiờn cứu đề bài - Giáo án hình học   chương 2   lop 8
treo bảng phụ lờn bảng - HS nghiờn cứu đề bài (Trang 17)
Hình vẽ đúng, ghi gt,kl - Giáo án hình học   chương 2   lop 8
Hình v ẽ đúng, ghi gt,kl (Trang 19)
- 1 học sinh lờn bảng điền vào giấy trong. - Giáo án hình học   chương 2   lop 8
1 học sinh lờn bảng điền vào giấy trong (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w