1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án hình học chương 3 lop7

53 189 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Học sinh nắm đợc khái niệm đờng vuông góc, đờng xiên kể từ một điểm nằm mnằm ngoài 1 đờng thẳng đến đờng thẳng đó, khái niệm hình chiếu vuông góc của một điểm, của đờng xiên,

Trang 1

QUAN HỆ GIỮA CÁC YẾU TỐ TRONG TAM GIÁC

CÁC ĐƯỜNG ĐỒNG QUI TRONG TAM GIÁC

Tiết 47

Ngày soạn: 13/3/2010 Ngày dạy: 18/3/2010

§1: QUAN HỆ GIỮA GÓC VÀ CẠNH ĐỐI DIỆN

TRONG TAM GIÁC

A Mục tiêu:

- Học sinh nắm vững nội dung 2 định lí, vận dụng được chúng trong những tìnhhuống cần thiết, hiểu được phép chứng minh định lí 1

- Biết vẽ đúng yêu cầu và dự đoán, nhận xét các tính chất qua hình vẽ

- Biết diễn đạt một định lí thành một bài toán với hình vẽ, GT và KL

B Chuẩn bị:

- Giáo viên: thước thẳng, com pa, thước đo gó -

- Học sinh : thước thẳng, com pa, thước đo góc

2 Kiểm tra bài cũ: (2’)

- GV : Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

3 Tiến trình bài giảng:

- Giáo viên giới thiệu nội dung chương III:

Phần 1: Quan hệ

Phần 2: các đường đồng qui

? Cho ∆ABC nếu AB = AC thì 2 góc đối

diện như thế nào ? Vì sao

- HS: Cˆ =Bˆ(theo tính chất tam giác cân)

? Nếu Cˆ =Bˆ(thì 2 cạnh đối diện như thế

nào

- HS: nếu Cˆ =Bˆ thì AB = AC

- Giáo viên đặt vấn đề vào bài mới

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?1

- 1 học sinh đọc đề bài

- Cả lớp làm bài vào vở, 1 học sinh lên

1 Góc đối diện với cạnh lớn hơn (17’)

A ′ >

A

Trang 2

- Giáo viên vẽ hình, học sinh ghi GT, KL

- 1 học sinh lên bảng ghi GT, KL

- Giáo viên yêu cầu đọc phần chứng minh

- Học sinh nghiên cứu phần chứng minh

- Yêu cầu học sinh làm ?3

- 1 học sinh lên bảng làm bài

- Cả lớp làm bài vào vở

- Giáo viên công nhận kết quả AB > AC là

đúng và hướng dẫn học sinh suy luận:

- 2 định lí là đảo ngược của nhau

? Nếu ∆ABC cóA 1ˆ = v, c¹nh nµo lín

nhÊt ? V× sao

- C¹nh huyÒn BC lín nhÊt v× A lµ

gãc lín nhÊt

* Định lí (SGK)

Trang 4

Tiết 48

Ngày soạn: 20/3/2010

Ngày dạy: 25/3/2010

- Rèn kĩ năng vẽ hình đúng theo yêu cầu của bài toán, biết ghi

GT, KL, bớc đầu biết phân tích để tìm hớng chứng minh, trìnhbày bài, suy luận có căn cứ

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Học sinh 1: phát biểu định lí về quan hệ giữa góc đối diện với cạnh lớn hơn, vẽ hình ghi GT, KL

- Học sinh 2: phát biểu định lí về quan hệ giữa cạnh đối diện vớigóc lớn hơn, vẽ hình ghi GT, KL

3.

Luyện tập: (32’)

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc

Trang 5

→DCB > DBC (vì DBC < 90o)

→ BD > CD (1) (quan hệ giữa cạnh và góc đối diện trong 1 tam giác)

* So sánh AD và BDvì DBC < 90o → DBA> 90o (2 góc

kề bù)Xét ∆ADB có DBA> 90o →DBA<

90o

→DBA> DAB

→ AD > BD (2) (quan hệ giữa cạnh và góc đối diện trong tam giác)

Từ 1, 2 → AD > BD > CDVậy Hạnh đi xa nhất, Trang đi gần nhất

Bài tập 6 (tr56-SGK)

Trang 6

> (quan hệ giữa góc và cạnh

đối diện trong 1 tam giác)

4 Củng cố (5 ’ )

- Học sinh nhắc lại định lí vừa học

5 H ớng dẫn học ở nhà (2 ’ )

- Học thuộc 2 định lí đó - Làm các bài tập 5, 5, 8 (tr24, 25 SBT) - Ôn lại định lí Py-ta-go - Đọc trớc bài 2: Quan hệ giữa đờng vuông góc và đờng xiên

6 Rút kinh nghiệm

Tiết 49

Ngày soạn: 21/3/2010 Ngày dạy: 27/3/2010

Đ2: quan hệ giữa đ ờng vuông góc và đ ờng xiên

A Mục tiêu:

- Học sinh nắm đợc khái niệm đờng vuông góc, đờng xiên kể từ một điểm nằm mnằm ngoài 1 đờng thẳng đến đờng thẳng

đó, khái niệm hình chiếu vuông góc của một điểm, của đờng xiên, biết vẽ hình và chỉ ra các khái niệm này trên hình

- Học sinh nắm vững định lí về quan hệ giữa đờng vuông góc

và đờng xiên, giữa đờng xiên và hình chiếu của nó

- Bớc đầu vận dụng 2 định lí trên vào giải các bài tập ở dạng đơn giản

B Chuẩn bị:

Trang 7

- GV :Thớc thẳng, ê ke, bảng phụ, phiếu học tập.

2 Kiểm tra bài cũ: (2’)

GV kiểm tra vở bài tập của HS

3 Tiến trình bài giảng:

- Giáo viên quay trở lại hình vẽ

trong bảng phụ giới thiệu đờng

vuông góc và vào bài mới

- Yêu cầu học sinh đọc SGK và vẽ

hình

- 1 học sinh đọc SGK

- Cả lớp vẽ hình vào vở

- Giáo viên nêu các khái niệm

- Học sinh chú ý theo dõi và ghi

? So sánh độ dài của đờng vuông

góc với các đờng xiên

- HS: đờng vuông góc ngắn hơn

mọi đờng xiên

1 Khái niệm đ ờng vuông góc, đ ờng xiên, hình chiếu của đ ờng xiên (12’)

- Đoạn AH là đờng vuông góc kẻ từ

A đến dH: chân đờng vuông góc hay hình chiếu của A trên d

- AB là một đờng xiên kẻ từ A đếnd

- BH là hình chiếu của AB trên d

?1

2 Quan hệ giữa đ ờng vuông góc

Trang 8

- Giáo viên nêu ra định lí

- 1 học sinh trả lời miệng

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?4

Xét ∆ABC vuông tại H ta có:

AC =AH +HC (định lí Py-ta-go)Xét ∆AHB vuông tại H ta có:

AB =AH +HB (định lí Py-ta-go)a) Có HB > HC (GT)

HB2 >HC2 → AB2 > AC2

→ AB > ACb) Có AB > AC (GT)

AB2 > AC2 →HB2 >HC2→ HB > HC

Trang 9

* Định lí 2: SGK

4 Củng cố (12 ’ )

- Giáo viên treo bảng phụ hình vẽ:

a) Đờng vuông góc kẻ từ S đến

đ-ờng thẳng d là

b) Đờng xiên kẻ từ S đến đờng thẳng d là

c) Hình chiếu của S trên d là

d) Hình chiếu của PA trên d là

Hình chiếu của SB trên d là

Hình chiếu của SC trên d là

5 H ớng dẫn học ở nhà (3 ’ )

- học thuộc các định lí quan hệ giữa đờng vuông góc và đờng xiên, đờng xiên và hình chiếu, chứng minh đợc các định lí đó - Làm bài tập 8 → 11 (tr59, 60 SGK) - Làm bài tập 11, 12 (tr25-SBT) 6 Rút kinh nghiệm ………

………

………

………

………

………

Tiết 50

Ngày soạn: 27/3/2010

Ngày dạy: 01/4/2010

luyện tập

A Mục tiêu:

- Củng cố các định lí quan hệ giữa đờng vuông góc và đờng xiên, giữa các đờng xiên với hình chiếu của chúng

d

S

I A

P

Trang 10

- Rèn luyện kĩ năng vẽ thành thạo theo yêu cầu của bài toán, tậpphân tích để chứng minh bài toán, biết chỉ ra các căn cứ của cácbớc chứng minh.

- Giáo dục ý thức vận dụng kiến thức toán học vào thực tiễn

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

GV kiểm tra vở bài tập của HS

- Học sinh 1: phát biểu định lí về mối quan hệ giữa đờng vuônggóc và đờng xiên, vẽ hình ghi GT, KL

- Học sinh 2: câu hỏi tơng tự đối với mối quan hệ giữa các đờng xiên và hình chiếu

3 Tiến trình bài giảng: ( 29’)

- Học sinh vẽ lại hình trên bảng

theo sự hớng dẫn của giáo viên

- Giáo viên cho học sinh nghiên cứu

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 13

- Học sinh tìm hiểu đề bài, vẽ

hình ghi GT, KL

Bài tập 11(tr60-SGK)

Xét tam giác vuông ABC có B 1ˆ = v

→ ABC nhọn vì C nằm giữa B và

D →ABC và BCA là 2 góc kề bù →ACD tù

Xét ∆ACD có ACD tù ADC nhọn

→ ACD >ADC

→ AD > AC (quan hệ giữa góc vàcạnh đối diện trong tam giác)Bài tập 13 (tr60-SGK)

A

C

Trang 11

- Giáo viên yêu cầu học sinh tìm

hiểu bài toán và hoạt động theo

nhóm

- Cả lớp hoạt động theo nhóm

? Cho a // b, thế nào là khoảng

cách của 2 đờng thẳng song

KL a) BE < BCb) DE < BC a) Vì E nằm giữa A và C → AE < AC

→ BE < BC (1) (Quan hệ giữa ờng xiên và hình chiếu)

đ-b) Vì D nằm giữa A và B → AD <AB

→ ED < EB (2) (quan hệ giữa ờng xiên và hình chiếu)

đ-Từ 1, 2 → DE < BCBài tập 12 (tr60-SGK)

- Cho a // b, đoạn AB vuông góc với 2 đờng thẳng a và b, độ dài

đoạn AB là khoảng cách 2 đờng thẳng song song đó

Trang 12

- Ôn tập qui tắc chuyển vế trong bất đẳng thức.

6 Rút kinh nghiệm

………

………

Ngày soạn: 28/3/2010 Ngày dạy: 03/4/2010

bất đẳng thức tam giác

A Mục tiêu:

- Học sinh nắm vững quan hệ giữa độ dài 3 cạnh của một tamgiác, từ đó biết đợc độ dài 3 đoạn thẳng phải nh thế nào thì mới

có thể là 3 cạnh của 1 tam giác

- Hiểu và chứng minh định lí bất đẳng thức tam giác dựa trênquan hệ giữa 3 cạnh và góc trong 1 tam giác

- Luyện cách chuyển từ một định lí thành một bài toán và ngợclại

- Bớc đầu biết sử dụng bất đẳng thức để giải toán

2 Kiểm tra bài cũ: (8')

- Học sinh lên bảng chữa bài tập giáo viên cho về nhà

3 Tiến trình bài giảng:

- Giáo viên lấy bài kiểm tra của học

sinh để vào bài mới

- Yêu cầu học sinh làm ?1

- Học sinh suy nghĩ trả lời

* Định lí: SGK

?

Trang 13

? Tính tổng độ dài 2 cạnh và so

sánh với độ dài cạnh còn lại (lớn

nhất)

? Khi nào độ dài 3 đoạn thẳng là

độ dài 3 cạnh của tam giác

- Giáo viên chốt lại và đa ra định

- Yêu cầu học sinh chứng minh

- 1 học sinh trình bày miệng

- Giáo viên hớng dẫn học sinh CM ý

D

A

H

Trang 14

AB + AC > BH + CH

AB > BH và AC > CH

- Giáo viên lu ý: đây chính là nội

dung bài tập 20 tr64 - SGK

? Nêu lại các bất đẳng thức tam

giác

? Phát biểu qui tắc chuyển vế của

bất đẳng thức

- Học sinh trả lời

? áp dụng qui tắc chuyển vế để

biến đổi các bất đẳng thức trên

- 3 học sinh lên bảng làm

- Yêu cầu học sinh phát biểu bằng

lời

- Giáo viên nêu ra trờng hợp kết hợp

2 bất đẳng thức trên

- Yêu cầu học sinh làm ?3

- Học sinh trả lời miệng

* Chú ý: SGK

4 Củng cố: (10')

Bài tập 15 (tr63-SGK) (Học sinh hoạt động theo nhóm)

a) 2cm + 3cm < 6cm → không thể là 3 cạnh của 1 tam giác.

b) 2cm + 4cm = 6cm → không thể là 3 cạnh của 1 tam giác.

c) 3cm + 4cm > 6 cm là 3 cạnh của tam giác

Bài tập 16 (tr63-SGK)

áp dụng bất đẳng thức tam giác ta có:

AC - BC < AB < AC + BC

→ 7 - 1 < AB < 7 + 1

→ 6 < AB < 8

→ AB = 7 cm

∆ABC là tam giác cân đỉnh A

5 H ớng dẫn học ở nhà :(2')

- Nắm vững bất đẳng thức tam giác, học cách chứng minh định

lí bất đẳng thức tam giác - Làm các bài tập 17, 18, 19 (tr63-SGK)

- Làm bài tập 24, 25 tr26, 27 SBT

6 Rút kinh nghiệm

………

………

Trang 15

Ngày soạn: 04/4/2010 Ngày dạy: 08/4/2010

Tiết 52 luyện tập

A Mục tiêu:

- Củng cố cho học sinh về quan hệ giữa độ dài 3 cạnh của 1 tamgiác, biết vận dụng quan hệ này để xét xem 3 đoạn thẳng chotrớc có thể là 3 cạnh của một tam giác hay không

- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình theo đề bài, vận dụng quan hệ giữa

3 cạnh của một tam giác để chứng minh bài toán

- Vận dụng vào thực tế đời sống

2 Kiểm tra bài cũ: (11')

- Học sinh 1: nêu định lí về quan hệ giữa 3 cạnh của 1 tam giác ?

Vẽ hình, ghi GT, KL

- Học sinh 2: làm bài tập 18 (tr63-SGK)

3 Tiến trình bài giảng (28 ’):

Trang 16

Hoạt động của thày, trò Ghi bảng

- Giáo viên vẽ hình lên bảng và yêu

cầu học sinh làm bài

? Cho biết GT, Kl của bài toán

GT ∆ABC, M nằm trong ∆ABC

KL a) So sánh MA với MI + IA

→ MB + MA < IB + IAb) So sánh IB với IC + CB

→ IB + IA < CA + CBc) CM: MA + MB < CA + CBa) Xét ∆MAI có:

MA < MI + IA (bất đẳng thức tamgiác)

→ MA + MB < MB + MI + IA

→ MA + MB < IB + IA (1)b) Xét ∆IBC có

IB < IC + CB (bất đẳng thức tam giác)

→ IB + IA < CA + CB (2)c) Từ 1, 2 ta có

MA + MB < CA + CBBài tập 19 (tr63-SGK)

Gọi độ dài cạnh thứ 3 của tam giáccân là x (cm)

Theo BĐT tam giác 7,9 - 3,9 < x < 7,9 + 3,9

→ 4 < x < 11,8

→ x = 7,9chu vi của tam giác cân là 7,9 + 7,9 + 3,9 = 19,7 (cm)

Trang 17

luận nhóm.

- Các nhóm thảo luận và trình bày

bài

- Giáo viên thu bài của các nhóm và

nhận xét

- Các nhóm còn lại báo cáo kết quả

→ 60 < BC < 120 a) thành phố B không nhận đợc tín hiệu

b) thành phố B nhận đợc tín hiệu

4 Củng cố: (3')

Nhắc lại kiến thức, cỏc dạng bài tập và cỏch giải

5 H ớng dẫn học ở nhà :(2')

- Học thuộc quan hệ giữa ba cạnh của 1 tam giác

- Làm các bài 25, 27, 29, 30 (tr26, 27-SBT); bài tập 22 (tr64-SGK)

- Chuẩn bị tam giác bằng giấy; mảnh giấy kẻ ô vuông mỗi chiều 10

ô, com pa, thớc có chia khoảng

- Ôn lại khái niệm trung điểm của đoạn thẳng và cách xác định trung điểm của đoạn thẳng bằng thớc và cách gấp giấy

6 Rút kinh nghiệm

Tiết 53

Ngày soạn: 04/4/2010 Ngày dạy: 10/4/2010

Đ4: tính chất ba đ ờng trung tuyến của tam giác

A Mục tiêu:

- Nắm đợc khái niệm đờng trung tuyến (xuất phát từ một điểm), nhận thấy rõ tam giác có 3 đờng trung tuyến

- Luyện kĩ năng vẽ trung tuyến của tam giác

- Phát hiện tính chất đờng trung tuyến

- Biết sử dụng đợc định lí để giải bài tập

Trang 18

B Chuẩn bị:

- Com pa, thớc thẳng, tam giác bìa cứng, 12 lới ô vuông 10 x 10 ô

C Các hoạt động dạy học:

1 Tổ chức lớp: (1')

2 Kiểm tra bài cũ: (3')

- Kiểm tra dụng cụ học tập

- Kiểm tra vở bài tập

3 Tiến trình bài giảng:

- Đặt tấm bìa tam giác trên trọng

tâm của nó

? đó là điểm gì của tam giác mà

nó thăng bằng

- Học sinh cha trả lời đợc

- Giáo viên vẽ ∆ABC, M là trung

điểm của BC, nối AM

và tiến hành kiểm tra chéo kết

quả thực hành của nhau

- Yêu cầu học sinh làm ?2

- Giáo viên phát cho mỗi nhóm 1 lới ô

AM là trung tuyến của ∆ABC

2 Tính chất ba đ ờng trung tuyếncủa tam giác (25')

Trang 19

- Yêu cầu học sinh trả lời ?3

- Giáo viên khẳng định tính chất

? Qua TH 2 em nhận xét gì về

quan hệ đờng trung tuyến

- Học sinh: đi qua một điểm,

điểm đó cách mỗi điểm bằng 2/3

độ dài trung tuyến

- 2 học sinh lần lợt phát biểu định

b) Tính chất

Định lí: SGK

2 3 AG BG CG AM = BE = CF = 4 Củng cố: (3') - Vẽ 3 trung tuyến - Phát biểu định lí về trung tuyến 5 H ớng dẫn học ở nhà :(3') - Học thuộc định lí - Làm bài tập 23 → 26 (tr66; 67-SGK) HD 26, 27: dựa vào tam giác băng nhau 6 Rút kinh nghiệm

Tiết 54

Ngày soạn: 10/4/2010 Ngày dạy: 15/4/2010

luyện tập

F

G

E

M

A

Trang 20

2 Kiểm tra bài cũ: (7')

- Học sinh 1: nêu tính chất 3 đờng trung tuyến của tam giác, làm bài tập 24a

- Học sinh 2: làm bài tập 25

3 Tiến trình bài giảng:

- Nhấn mạnh: ta công nhận định lí

trung tuyến ứng với cạnh huyền

tam giác vuông

- Học sinh vẽ hình

- 1 học sinh lên bảng ghi GT, KL

- Giáo viên hớng dẫn học sinh tìm

ra lời giải dựa trên vấn đáp từng

GT ∆ABC; àA= 90 0; AB = 3 cm

AC = 4 cm; MB = MC = AM

KL AG = ?Bg:

Xét ∆ABC: Aà = 90 0→ BC2 = AB2 +

AC2

→ BC2 = 42 + 32 → BC = 5 cm

→ AM = 2,5 cm Ta có AG = 2

3AM → AG = 2 5.

3 2 cm

AG = 5

3 (cm)Bài tập 28 (SGK)

Trang 21

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 28.

- Học sinh vẽ hnh ghi GT, KL

? Nêu lí do để ∆DIE = ∆DIF

- Học sinh: c.g.c

- Yêu cầu học sinh chứng minh

b) Giáo viên hớng dẫn học sinh để

* Nhấn maạnh: trong tam giác cân

đờng trung tuyến ứng với cạnh đáy

thì cũng là đờng cao

GT ∆DEF cân ở D; IE = IF

DE = DF = 13; EF = 10

KL a) ∆DIE = ∆DIFb) DIF DIEã ;ã góc gì

c) DI = ?Bg:

a) ∆DIE = ∆DIF (c.g.c)vì DE = DF (∆DEF cân ở D)

Eà =Fà (∆DEF cân ở D)

EI = IF (GT)b) Do ∆DIE = ∆DIF

DIEã =DIFãmặt khác DIE DIFã + ã = 180 0

→ 2DIEã = 180 0 →DIEã =DIFã = 90 0

Trang 22

HD: Dựa vào tia đối của MA đoạn MD = MA; dựa vào tam giác bằng nhau để suy ra.

Đ: tính chất tia phân giác của một góc

2 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh 1: vẽ tia phân giác của một góc

- Học sinh 2: kiểm tra vở ghi, vở bài tập

3 Tiến trình bài giảng:

- Cho học sinh thực hàh nh trong

- Hai khoảng cách này bằng nhau

- Giáo viên: kết luận ở ?1 là định

lí, hãy phát biểu định lí

?2 Hãy phát biểu GT, KL cho định

lí (

1 Định lí về tính chất các điểm thuộc tia phân giác

a) Thực hành

?1b) Định lí 1 (định lí thuận)

Trang 23

- học sinh: điểm nằm trong góc và

cách đều 2 cạnh thì nó thuộc tia

- Giáo viên yêu cầu 1 học sinh lên

O

Trang 24

Ngày dạy: 17/4/2010

2 Kiểm tra bài cũ: (11')

- Học sinh 1: vẽ góc xOy, dùng thớc 2 lề hãy vẽ phân giác của góc

đó, tại sao nó là phân giác

- Học sinh 2: trình bày lời chứng minh bài tập 32

3 Tiến trình bài giảng:

- Yêu cầu học sinh đọc kĩ đầu

Bài tập 34 (tr71-SGK)

K

IH

A

CB

M

Trang 25

- Yªu cÇu häc sinh chøng minh dùa

a) BC = ADb) IA = IC, IB = IDc) OI lµ tia ph©n gi¸c

mµ OB = OD, OA = OC → AB = CD(4)

Tõ 2, 3, 4 → ∆BAI = ∆DCI (g.c.g)

→ BI = DI, AI = IC

c) Ta cã (7')

2 1

Trang 26

- Yªu cÇu häc sinh lµm bµi tËp 35

Ngµy d¹y: 21/4/2010

§: tÝnh chÊt ba tia ph©n gi¸c trong tam giÁc

A

Trang 27

2 Kiểm tra bài cũ: (7’)

1 Kiểm tra chuẩn bị tam giác bằng của học sinh

2 Thế nào là tam giác cân, vẽ trung tuyến ứng với đáy của tam giác cân

3 Vẽ phân giác bằng thớc 2 lề song song

3 Tiến trình bài giảng:

- Giáo viên treo bảng phụ vẽ hình

mở bài

- Học sinh cha trả lời ngay đợc câu

hỏi

BT: - vẽ tam giác ABC

- Vẽ phân giác AM của góc A (xuất

Ngày đăng: 29/10/2017, 20:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w